Hoàn thiện Kế toán bán hàng tại Công ty TNHH Phát triển Công nghệ Thông tin Việt Hàn - Pdf 96

Trng i hc Kinh t Quc dõn Chuyờn thc tp chuyờn ngnh
TRNG I HC KINH T QUC DN
KHOA K TON
Chuyên đề
Thực tập chuyên ngành
ti: Hon thin K toỏn bỏn hng ti Cụng ty TNHH
Phỏt trin Cụng ngh Thụng tin Vit Hn
Sinh viờn thc tp : V Th Xuõn
Lp : K toỏn K39
Giỏo viờn hng dn : Tin s Lờ Kim Ngc
H Ni, thỏng 5/2010
V Th Xuõn Lp: K toỏn
K39
1

Trường Đại học Kinh tế Quốc dân Chuyên đề thực tập chuyên ngành
Mục lục Trang
Chương 1: đặc điểm và tổ chức quản lý hoạt động bán hang của
công ty TNHH phát triển Công nghệ Thông tin Việt Hàn
3
1.1 Đặc điểm hoạt động bán hàng của Công ty TNHH Phát triển
CNTT Việt Hàn
3
1.1.1 Đặc điểm hoạt động bán hàng của Công ty TNHH Phát triển
CNTT Việt Hàn
3
1.1.2 Đặc điểm hoạt động bán hàng của Công ty TNHH Phát triển
CNTT Việt Hàn
4
1.1.3 Danh mục hàng bán của Công ty TNHH Phát triển CNTT
Việt Hàn

K39
1
Trường Đại học Kinh tế Quốc dân Chuyên đề thực tập chuyên ngành
ty TNHH Phát triển CNTT Việt Hàn
3.2.1 Về công tác quản lý bán hàng 44
3.2.2 Về tài khoản sử dụng và phương pháp tính giá, phương pháp
kế toán
46
3.2.3 Về chứng từ và luân chuyển chứng từ 48
3.2.4 Về sổ kế toán chi tiết 48
3.2.5 Về sổ kế toán tổng hợp 49
3.2.6 Về báo cáo kế toán liên quan đến bán hàng 49
3.2.7 Điều kiện thực hiện giải pháp 50
Vũ Thị Xuân Lớp: Kế toán –
K39
2
Trường Đại học Kinh tế Quốc dân Chuyên đề thực tập chuyên ngành
LỜI MỞ ĐẦU
i v i các doanh nghi p, c   ơ ch th tr  ư ng t o ra nhi u th i c    ơ, nhi u
cơ h i nh ưng c ng t o ra nhi u thách th c m i. Ch p nh n c       ơ ch th tr  ư ng
là ch p nh n s c nh tranh gay g t trong s thay i không ng ng c a th         
trư ng. Doanh nghi p luôn tìm cách c i ti n quy trình công ngh kinh doanh    
làm sao gi m chi phí t i m c th p nh t ho c tìm ki m l i nhu n t i a.           
Hơn bao gi h t, bán hàng là v n th    ư ng xuyên  ư c t ra i v i   
các Doanh nghi p th ương m i. có th t n t i      ư c trong c ơ ch c nh tranh 
ph c t p hi n nay các doanh nghi p ph i t ch c t t nghi p v bán hàng.         
Nh n th c   ư c vai trò, ý ngh a c a công tác bán hàng òi h i các Doanh    
nghi p th ương m i không ng ng c ng c , nâng cao, hoàn thi n k toán bán     
hàng theo k p t c phát tri n c a n n kinh t hi n nay.         
Nh n th c   ư c t m quan tr ng c a v n ó, cùng v i nh ng ki n        

CNTT Vi t Hàn.ệ
Gi i thi u chung v Công ty:ớ ệ ề
- Tên Công ty: Công ty TNHH Phát tri n CNTT Vi t Hàn  
- a ch tr s Công ty: Lô 4, Dãy A, Khu X3, Th tr n V n i n, Huy n !    "   
Thanh Trì, Hà n i 
- i n tho i: 04 26813108   Fax: 04 26813074
- Gi y ch ng nh n ng kí kinh doanh s : 0102005825 c p ngày 12 tháng   "  
07 n m 2002. "
- Ho t ng c a Công ty TNHH Phát tri n CNTT Vi t Hàn ch y u trong      
các l nh v c: Mua bán các m t hàng v tin h c, các linh ki n i n t ph c        # 
v trong l nh v c công ngh thông tin. Th c hi n cung c p các d ch v v         
m ng, h th ng m ng n i b , thi t k website.       
1.1.1 Danh m c hàng bán và d ch v c a Công ty TNHH Phátụ ị ụ ủ
tri n CNTT Vi t Hànể ệ
Vũ Thị Xuân Lớp: Kế toán –
K39
6
Trường Đại học Kinh tế Quốc dân Chuyên đề thực tập chuyên ngành
Theo ngành ngh kinh doanh c a Công ty, các m t hàng và d ch v mà    
Công ty kinh doanh, cung c p ch y u là các m t hàng v công ngh thông     
tinh, i n t nh  # ư máy tính, các linh ki n i n t kèm theo máy tính, thi t b     
v n phòng nh" ư máy in, máy quét. Bên c nh m ng kinh doanh hàng hóa, Công 
ty còn phát tri n m ng cung c p d ch v l p trình web, thi t l p h th ng         
m ng n i b trong Công ty.   
Trích d n Danh m c hàng bán và d ch v Công ty TNHHẫ ụ ị ụ
Phát tri n CNTT Vi t Hàn cung c p ể ệ ấ
ST
T
M t hàng, d ch vặ ị ụ Mã
Máy tính và linh ki n máy tínhệ 010

mô hình khách/ch (Client/Server), d a trên các s n ph m   %
m i nh t c a các nhà s n xu t hàng u trên th gi i       
042
3 Cung c p các gi i pháp xây d ng m ng thông tin n i b     
(Intranet), m ng thông tin tàn c u (Internet), các gi i pháp  
thương m i i n t Email-commerce và các d ch v gia   #  
t ng giá tr trên m ng internet nh"   ư: thư tín i n t , Worl  #
Wide Web, Volp, catalog i n t ,…  #
043
4 Tư v n và thi t k website   044
Vũ Thị Xuân Lớp: Kế toán –
K39
8
Trường Đại học Kinh tế Quốc dân Chuyên đề thực tập chuyên ngành
5 ào t o ngh : d y tin h c v l p trình, h th ng m ng,…          045
1.1.2 Th trị ư ng c a Công ty TNHH Phát tri n CNTT Vi t Hànờ ủ ể ệ
Sau hơn g n tám n m ho t ng, v i tiêu chí l y ch tín làm hàng u, "      
Công ty TNHH Phát tri n CNTT Vi t Hàn ã kh ng nh    &  ư c ch ng c a '  
mình trên th tr ư ng c ng nh  ư xây d ng  ư c ni m tin i v i các b n hàng.    
C ng t ó th tr    ư ng c a Công ty ngày càng   ư c c ng c v ng ch c và m    
r ng. Ban u m i thành l p, th tr     ư ng ho t ng c a Công ty ch y u Hà     
N i, n nay ã r ng kh p c n      ư c,  ư c b n hàng tìm n. Công ty ã xây   
d ng  ư c danh m c khách hàng r ng kh p, không ch Hà N i mà còn trên    ! 
kh p h ơn 10 t nh thành trong c n!  ư c. Khách hàng c a Công ty là ông o   
ngư i tiêu dùng, các Doanh nghi p, c  ơ quan ban ngành. Công ty ã, cung ng 
thi t b , l p t h th ng m ng, thi t k , xây d ng ph n m m tin h c cho m t             
s khách hàng tiêu bi u nh  ư: Chi nhánh T ng Công ty Hàng Không Vi t Nam 
t i phía B c, Công ty B o Hi m Frudential, Công ty i n toán và truy n d       
li u (VDC), V n phòng C c thu t nh Hà Nam, UBND T nh Thái Bình, V n "   ! ! "
phòng t nh y t nh H i D!  !  ương…

C n c vào l nh v c ho t ng kinh doanh c a công ty, Công ty ã t ch c"         
b máy qu n lý c a mình theo ki u tr c tuy n phù h p v i ho t ng kinh         
doanh c a công ty. Công ty t ch c b máy qu n lý theo ch m t Th        
trư ng do Giám c ng u qu n lý, i u hành tr c ti p toàn di n t các          
phòng ban n các c a hàng. T ng phòng ban s xây d ng k ho ch trình lên #  )   
Giám c trong bu i h p giao ban, k ho ch      ư c tri n khai t trên xu ng.    
Vai trò c a t ng phòng ban   ư c b trí theo ch c n ng nh m t    " *  ư c
m c tiêu, nhi m v chung. Qu n lý các phòng ban có trách nhi m báo cáo v i     
Giám c ho c phó Giám c – ng   ư i ch u trách nhi m ph i h p các ho t     
ng trong công ty và c ng là ng  ư i ch u trách nhi m cu i cùng v k t qu      
ho t ng c a công ty.   
Giám cđố
Vũ Thị Xuân Lớp: Kế toán –
K39
11
Trường Đại học Kinh tế Quốc dân Chuyên đề thực tập chuyên ngành
Ch c n ng các phòng ban nh " ư sau:
- Giám c: Ph trách qu n lý, giám sát chung m i ho t ng c a Công ty      
và ch u trách nhi m tr  ư c Công ty v k t qu ho t ng kinh doanh và     
ch p hành pháp lu t hi n hành. Có nh ng     ơn hàng r t l n Giám c là  
ngư i tr c ti p th   ương th o v i khách hàng. 
- Phòng kinh doanh: Tham mưu t ng h p v vi c xây d ng c     ơ ch , chính
xác. Th c hi n ho ch nh chi n l     ư c kinh doanh c a Công ty. Nhân viên 
kinh doanh là ngư i tr c ti p nh n     ơn hàng t phía khách hàng, th o h p  
ng, th a thu n v giá c và trình lên Giám c phê duy t.       
- Phòng phát tri n th tr  ư ng: Tham m ưu, nghiên c u, xây d ng và th c  
hi n chi n l  ư c phát tri n th tr   ư ng tiêu th s n ph m c a Công ty.    % 
- Phòng k thu t: Ch u trách nhi m v d ch v k thu t, b o hành, cung+       +  
c p các d ch v v k thu t, l p trình, thi t k . Hàng hóa Công ty cung c p    +     
Vũ Thị Xuân Lớp: Kế toán –

2.1 K toán doanh thuế
2.1.1 Ch ng t và th t c k toánứ ừ ủ ụ ế
Cán b kinh doanh c n c vào tình hình th c t  "   ưa ra b n báo giá g i #
cho khách hàng. Sau khi ngư i bán hàng và ng ư i mua hàng th ng nh t m t   
m c giá nh t nh thì s ti n hành làm h p ng Kinh t , trên h p ng ghi rõ   )      
các n i dung ã th a thu n nh m ràng bu c nhau v m t pháp lý c bi t là    *     
i u kho n thanh toán, th i gian giao hàng và chi phí v n chuy n… C n c      " 
vào H KT k toán vi t phi u xu t kho kiêm v n chuy n n i b giao cho th         
kho giao hàng cho khách hàng. Sau ó cán b giao nh n chuy n Biên b n     
giao nh n hàng hóa ch ng minh khách hàng ã nh n úng và ch ng lo i       
c ng nh ư kh i l ư ng c a hàng hóa v phòng k toán công ty ti n hành xu t     
Hóa ơn GTGT.
Th i i m ghi nh n doanh thu ngay sau khi có Biên b n giao nh n hàng     
và công ty ti n hành xu t Hóa   ơn GTGT, tùy theo th a thu n ghi rõ trong 
Vũ Thị Xuân Lớp: Kế toán –
K39
14
Trường Đại học Kinh tế Quốc dân Chuyên đề thực tập chuyên ngành
h p ng mà khách hàng thanh toán ti n ngay ho c nh n n . Tuy nhiên dù     
thanh toán ngay k toán v n ph n ánh qua TK 131 theo dõi công n v i ,    
khách hàng.
Hoá ơn GTGT sử dụng theo mẫu do Bộ tài chính ban hành và lập
thành 3 liên có nội dung hoàn toàn giống nhau:
- Liên 1 (màu en) :  ược lưu lại với cuống hoá ơn
- Liên 2 (màu ỏ) : ược giao cho khách hàng
- Liên 3 (màu xanh): dùng ể thanh toán
- Phiếu xuất kho
- Phiếu thu tiền mặt
- Giấy báo có của ngân hàng
M t s m u bi u Công ty s d ng trong quy trình bán hàng:ộ ố ẫ ể ử ụ

Trì, Hà n i
i n tho i    : Fax:
Tài kho n : 2805669 T i Ngân hàng Á Châu – CN Hà N i 
Mã s thu   :
i di n là ông  : Nguy n Qu c Hễ ố ương Ch c v : Giám c  
Th ng nh t ký h p ng kinh t v i các i u kho n sau:ố ấ ợ đồ ế ớ đ ề ả
i u1Đ ề : Hàng hóa:
1.1 Tên hàng hóa: Máy tính Sony Vaio
1.2 Tiêu chu n, xu t x : Nh t B n, có tem xu t x , nguyên ai nguyên ki n.%        
1.3 Quy cách, s l ư ng,  ơn giá, tr giá:
STT Tên hàng, quy cách VT
S
lư ng
ơn giá có VAT
10%
Thành ti n
(VN )
1 Máy tính Sony vaio Chi c 03 31.020.000 93.060.000
T ng c ng  03 93,060,000
( B ng ch ): Chín mằ ữ ươi ba tri u không tr m sáu mệ ă ươi nghìn ng ch n./.đồ ẵ
i u 2Đ ề : Giao hàng
Vũ Thị Xuân Lớp: Kế toán –
K39
17
Trường Đại học Kinh tế Quốc dân Chuyên đề thực tập chuyên ngành
2.1 Th i gian giao hàng: Giao ngay sau khi ký H KT và t c c ti n    
2.2 Phương th c giao hàng: hàng giao khi nguyên ai nguyên ki n  
2.3 a i m giao hàng: Hàng    ư c giao t i kho bên mua (Kho c  
Giang – Gia Lâm).
i u 3Đ ề : Thanh toán:

Vũ Thị Xuân Lớp: Kế toán –
K39
19
Trường Đại học Kinh tế Quốc dân Chuyên đề thực tập chuyên ngành
6.1 Hợp ồng này có hiệu lực kể từ ngày các bên ký vào hợp ồng và tự
ộng ược thanh lý (hết hiệu lực) kể từ khi bên mua hoàn thành nghĩa vụ
thanh toán tại i ều 3 của hợp ồng này.
6.2 Trong quá trình thực hiện nếu có yếu tố phát sinh, thay ổi ảnh
hưởng trực tiếp ến việc thực hiện hợp ồng thì các bên pphải thông báo
cho nhau bằng v n b" ản trong vòng 24 giờ kể từ khi có sự kiện. Mọi sự
sửa ổi, bổ sung cho hợp ồng này chỉ có giá trị khi hai bên thỏa thuận
bằng v n b" ản.
6.3 Trường hợp phát sinh vướng mắc, hai bên cùng thương lượng, hòa
giải trên tinh thần hợp tác và cùng có lợi. Nếu không tự giải quyết ược,
thì tranh chấp ó  ưa ra Tòa án Kinh tế Hà Nội ể giải quyết theo quy
ịnh của Pháp luật.
Hợp ồng này ược lập thành 04 bản, mỗi bên giữ 02 bản, có giá trị
pháp lý như nhau.
ĐẠI DIỆN BÊN A ĐẠI DIỆN
BÊN B
Vũ Thị Xuân Lớp: Kế toán –
K39
20
Trường Đại học Kinh tế Quốc dân Chuyên đề thực tập chuyên ngành
Mẫu Hóa đơn GTGT
HÓA ĐƠN
Giá trị gia t ngă
Liên 2: giao cho khách hàng
Mẫu 01(GTKT – 3LL)
AX/2009B

hàng hóa.
ể giúp cho các nhà quản trị trong Công ty nắm ược thông tin chi tiết
về Doanh thu, kết quả từng hoạt ộng, phòng kế toán ã và ang t  ừng bước tổ
chức kế toán chi tiết doanh thu bán hàng. áp  ứng ược phần nào yêu cầu
quản lý trong Công ty, ịnh hướng cho sự phát triển hiện tại và trong tương
lai của doanh nghiệp, kế toán doanh thu ã s ử dụng sổ chi tiết bán hàng ể
theo dõi tình hình tiêu thụ chi tiết trong công ty tại từng thời i ểm nhất ịnh.
Vũ Thị Xuân Lớp: Kế toán –
K39
22
Trường Đại học Kinh tế Quốc dân Chuyên đề thực tập chuyên ngành
Sổ chi tiết cho các loại hàng hóa ược theo dõi trên cùng một sổ. Cuối tháng
nhà quản lý có thể nắm ược tình hình tiêu thụ của từng nhóm hàng, trên cơ
sở ó  ề ra kế hoạch cho kỳ tới.
Chứng từ sử dụng làm cơ sở cho việc ghi sổ là các Hóa ơn GTGT ược
kế toán thu hàng ngày và ghi vào sổ chi tiết bán hàng. Sổ chi tiết cho thấy
ược số hàng tiêu thụ, số tiền thu ược. Kết cấu sổ như sau:
- Chứng từ: ghi số hiệu, ngày tháng ghi Hóa ơn GTGT
- Cột diễn giải: ghi tên từng khách hàng mua, lấy từ các Hóa ơn
GTGT.
- Cột doanh thu (chưa có thuế): ghi số lượng, ơn giá, thành tiền lấy
tương ứng trên hóa ơn.
- Cột các khoản tính trừ: do Công ty không áp dụng các hình thức giảm
giá, hàng bán bị trả lại nên các khoản này không ược phản ánh.
Vũ Thị Xuân Lớp: Kế toán –
K39
23


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status