Tài liệu Luận án tốt nghiệp động cơ không đồng bộ doc - Pdf 96



Luận án tốt nghiệp động cơ
không đồng bộ
Luận Án Tốt Nghiệp GVHD : Nguyễn Cửu Trí
SVTH : Châu Quang Đạt Trang-1 -
PHẦN I. THIẾT KẾ ĐỘNG CƠ KHÔNG ĐỒNG BỘ 5
CHƯƠNG 1. NGUYÊN LÝ LÀM VIỆC VÀ KẾT CẤU MÁY ĐIỆN KHÔNG
ĐỒNG BỘ 5
I. Đại cương về máy điện không đồng bộ 5
II. Nguyên lý làm việc của động cơ không đồng bộ 5
III. Cấu tạo của động cơ không đồng bộ 7
IV. Công dụng 9
V. Kết cấu của máy đi
ện 9
CHƯƠNG 2. NHỮNG VẤN DỀ CHUNG KHI THIẾT KẾ ĐỘNG CƠ KHÔNG
ĐỒNG BỘ RÔTO LỒNG SÓC 13
I. Ưu diểm 13
II. Khuyết điểm 13
III. Biện pháp khắc phục 13
IV. Nhận xét 13
V. Tiêu chuẩn sản suất động cơ 13
VI. Phương pháp thiết kế 14
VII. Nội dung thiết kế 14
VIII. Các tiêu chuẩn đối với động cơ không đồng bộ rôto lồng sóc 14
IX. Trình tự thiết kế 18
CHƯƠNG 3. TÍNH TOÁN MÁY ĐIỆN KHÔNG ĐỒNG BỘ 19
I. Xác định kích thước chủ yếu 19

g1
37
14. Kích thước rãnh và cách điện 38
15. Diện tích rãnh trừ nêmS’
r
38
16. Bề rộng răng stator b
z1
39
Luận Án Tốt Nghiệp GVHD : Nguyễn Cửu Trí
SVTH : Châu Quang Đạt Trang-2 -
17. Chiều cao gông stato 39
18. Khe hở không khí 39
CHƯƠNG 3. DÂY QUẤN, RÃNH VÀ GÔNG RÔTO 40
1. Số rãnh rôto Z
2
40
2. Đường kính ngoài rôto D’ 40
3. Bước răng rôto t
2
40
4. Sơ bộ định chiều rộng của răng rôto b’
z2
40
5. Đường kính trục rôto D
t
40
6. Dòng điện trong thanh dẫn rôto I
td
40

42
CHƯƠNG 4. TÍNH TOÁN MẠCH TỪ 43
1. Hệ số khe hở không khí 43
2. Dùng thép KTĐ cán nguôi 2211 43
3. Sức từ động khe hở không khí F
δ
43
4. Mật độ từ thông ở răng stator B
z1
43
5. Sức từ động trên răng stato 43
6. Mật độ từ thômg ở răng rôto B
z2
44
7. Sức từ động trên răng rôto F
z2
44
8. Hệ số bão hòa răng k
z
44
9. Mật độ từ thông trên gông stator B
g1
44
10. Cường độ từ trường ở gông stator H
g1
: theo Bảng V-9 (Phụ lục V, trang
611 TKMĐ), ta chọn 44
11. Chiều dài mạch từ ở gông stator L
g1
44

46
Luận Án Tốt Nghiệp GVHD : Nguyễn Cửu Trí
SVTH : Châu Quang Đạt Trang-3 -
3. Chiều dài dây quấn một pha của stator L
1
46
4. Điện trở tác dụng của dây quấn stator r1 46
5. Điện trở tác dụng của dây quấn rôto r
td
46
6. Điện trở vòng ngắn mạch r
v
47
7. Điện trở rôto r
2
47
8. Hệ số quy đổi γ 47
9. Điện trở rôto đã quy đổi 47
10. Hệ số từ dẫn tản rãnh stator λ
r1
47
11. Hệ số từ dẫn tản tạp stator 48
12. Hệ số từ tản phần đầu nối λ
đ1
48
13. Hệ số từ dẫn tản của stator 48
14. Điện kháng dây quấn stator x
1
48
15. Hệ số từ dẫn tản rãnh rôto λ

1
55
5. Hệ số trượt định mức 55
6. Hệ số trượt tại momen cực đại 55
7. Bội số momen cực đại 55
CHƯƠNG 8. TÍNH TOÁN ĐẶC TÍNH KHỞI ĐỘNG 58
1. Tham số của động cơ điện khi xét đến hiệu ứng mặt ngoài với s = 1 58
2. Tham số của động cơ điện khi xét đến hiệu ứng m
ặt ngoài và sự bão hòa
của mạch từ tản khi s=1 59
4. Dòng điện khởi động 61
5. Bội số dòng điện khởi động 61
6. Bội số momen khởi động 61
CHƯƠNG 9 TÍNH TOÁN NHIỆT 62
Luận Án Tốt Nghiệp GVHD : Nguyễn Cửu Trí
SVTH : Châu Quang Đạt Trang-4 -
1. Các nguồn nhiệt trên sơ đồ thay thế nhiệt bao gồm 62
2. Nhiệt trở trên mặt lõi sắt stator 63
3. Nhiệt trở phần đầu nối dây quấn stator 63
4. Nhiệt trở đặc trưng cho độ chênh lệch giữa không khí nóng bên trong máy
và vỏ máy 64
5. Nhiệt trở bề mặt ngoài vỏ máy 64
6. Nhiệt trở trên lớp cách điện rãnh 65
7. Độ chênh nhiệt củ
a vỏ máy với môi trường 66
8. Độ tăng nhiệt của dây quấn stato 66
CHƯƠNG 10. TÍNH TOÁN THÔNG GIÓ VÀ LÀM NGUỘI 67
I. Hệ thống thông gió 67
II. Tính toán thông gió 68
1. Xác định lượng không khí cần thiết 68

TIẾT KIỆM NĂNG LƯỢNG ĐIỆN BẰNG CÁCH ĐIỀU KHIỂN HỆ SỐ CÔNG
SUẤT…………………………………………………………………………………………83
1.Điều Khiể
n Hệ Số Công Suất- Mạch Chi Tiết Cơ Bản………………………83
2.Mạch Khuếch Đại Chế Độ Không Liên Tục Đến Với Chế Độ Liên Tục Cho
Sư Điều Chỉnh Hệ Số Công Suất…………………………………………………………85
3.Sự Ổn Định Điện Áp ngõ Vào Trong Bộ Khuếch Đại Chế Độ Liên Tục… 88
4.Sự Ổn Định Ngõ Ra Trong Bộ Ổn Định Khuếch Đại Chế Độ Liên Tục ….89 Luận án tốt nghiệp động cơ
không đồng bộ
Luận Án Tốt Nghiệp GVHD : Nguyễn Cửu Trí
SVTH : Châu Quang Đạt Trang-5 -
PHẦN 1. THIẾT KẾ ĐỘNG CƠ KHÔNG ĐỒNG BỘ
CHƯƠNG 1. NGUYÊN LÝ LÀM VIỆC VÀ KẾT CẤU MÁY ĐIỆN KHÔNG
ĐỒNG BỘ
I. Đại cương về máy điện không đồng bộ
Máy in không ng b do kt cu n gin, làm vic chc chn, s dng
và bo qun thun tin, giá thành r nên c s dng rng rãi trong nn kinh t
quc dân, nh
t là loi công sut di 100 kW.
ng c in không ng b rôto lng sóc cu to n gin nht nht là loi
rôto lng sóc úc nhôm) nên chim mt s lng khá ln trong loi ng c công
sut nh và trung bình. Nhc im ca ng c này là iu chnh tc  khó khn
và dòng in khi ng ln thng bng 6-7 ln dòng in nh m
c.  b khuyt

n tnh) và rôto
(phn quay). Stato gm có lõi thép trên ó có cha dây qun ba pha.
Khi u dây qun ba pha vào li in ba pha, trong dây qun s có các
dòng in chy, h thng dòng in này tao ra t trng quay, quay vi tc :
Luận Án Tốt Nghiệp GVHD : Nguyễn Cửu Trí
SVTH : Châu Quang Đạt Trang-6 -
p
f
n
1
1
*60=

Trong ó:
-f
1
: tn s ngun in
-p: s ôi cc t ca dây qun
Phn quay, nm trên trc quay bao gm lõi thép rôto. Dây qun rôto bao gm
mt s thanh dn t trong các rãnh ca mch t, hai u c ni bng hai vành
ngn mch.

Hình 1.1
T trng quay ca stato cm ng trong dây rôto sc in ng E, vì dây
qun stato kín mch nên trong ó có dòng in cha. S tác d
ng tng h gia
các thanh dn mang dòng in vi t trng ca máy to ra các lc in t F
t
tác
dng lên thanh dn có chiu xác nh theo quy tc bàn tay trái.

momen m máy.
2
n
n
2
n
1
1
n
s
1
N
1
dt
F
dt
F
Luận Án Tốt Nghiệp GVHD : Nguyễn Cửu Trí
SVTH : Châu Quang Đạt Trang-7 -
H s trt ng vi ti nh mc gi là h s trt nh mc. Tng ng vi
h s trt này gi tc  ng c gi là tc  nh mc.
Tc  ng c không ng b bng:
)1(*
12
snn −=

Mt c im quan trng ca ng c không ng b là dây qun stato
không c ni trc tip vi li in, sc in ng và dòng in trong rôto có
c là do cm ng, chính vì vy ngi ta cng gi ng c này là ng c cm
ng.


ng b ngn mch hay còn gi là rôto lng sóc và ng c dây qun. Stato có hai
loi nh nhau.  phn lun vn này ch nghiên cu ng c không ng b rôto
lng sóc.
1. Stato (phần tĩnh)
Stato bao gm v máy, lõi thép và dây qun.
- Vỏ máy
V máy là ni c nh lõi st, dây qun và ng thi là ni ghép ni np hay
gi  trc. V máy có th làm bng gang nhôm hay lõi thép.  ch t
o v máy
ngi ta có th úc, hàn, rèn. V máy có hai kiu: v kiu kín và v kiu bo v. V
máy kiu kín yêu cu phi có din tích tn nhit ln ngi ta làm nhiu gân tn
nhit trên b mt v máy. V kiu bo v thng có b mt ngoài nhn, gió làm mát
thi trc tip trên b mt ngoài lõi thép và trong v máy.
Hp cc là ni  du i
n t li vào. i vi ng c kiu kín hp cc
yêu cu phi kín, gia thân hp cc và v máy vi np hp cc phi có ging cao
su. Trên v máy còn có bulon vòng  cu máy khi nâng h, vn chuyn và bulon
tip mát. Luận Án Tốt Nghiệp GVHD : Nguyễn Cửu Trí
SVTH : Châu Quang Đạt Trang-8 -
- Lõi sắt
Lõi st là phn dn t. Vì t trng i qua lõi st là t trng quay, nên 
gim tn hao lõi st c làm nhng lá thép k thut in dây 0,5mm ép li. Yêu
cu lõi st là phi dn t tt, tn hao st nh và chc chn.
Mi lá thép k thut in u có ph sn cách in trên b mt  gim tn
hao do dòng in xoáy gây nên (hn ch dòng in phuco).
- Dây quấn

lõi st rôto, t các thanh dn bng ng hay nhôm dài khi lõi st và c ni tt
li  hai u bng hai vòng ngn mch bng ng hay nhôm. Nu là rôto úc nhôm
thì trên vành ngn mch còn có các cánh khoáy gió.
Rôto thanh ng c ch to t ng hp kim có in tr sut cao nhm
m
c ích nâng cao mômen m máy.
Luận Án Tốt Nghiệp GVHD : Nguyễn Cửu Trí
SVTH : Châu Quang Đạt Trang-9 -
 ci thin tính nng m máy, i vi máy có công sut ln, ngi ta làm
rãnh rôto sâu hoc dùng lng sóc kép. i vi máy in c nh, rãnh rôto c làm
chéo góc so vi tâm trc.
Dây qun lng sóc không cn cách in vi lõi st.
- Trục
Trc máy in mang rôto quay trong lòng stato, vì vy nó cng là mt chi
tit rt quan trng. Trc ca máy in tùy theo kích thc có th c ch to t

thép Cacbon t 5 n 45.
Trên trc ca rôto có lõi thép, dây qun, vành trt và qut gió.
3. Khe hở
Vì rôto là mt khi tròn nên khe h u. Khe h trong máy in không ng
b rt nh (0,2÷1 mm trong máy c nh và va)  hn ch dòng t hóa ly t li
vào, nh ó h s công sut ca máy cao hn.
IV. Công dụng
Máy in không ng b là máy in ch yu dùng làm
ng c in. Do kt
cu n gin, làm vic chc chn, hiu qu cao, giá thành r, d bo qun … Nên
ng c không ng b là loi máy in c s dng rng rãi nht trong các ngành
kinh t quc dân vi công sut vài chc W n hàng chc kW. Trong công nghip
thng dùng máy in không ng b làm ngun ng lc cho máy cán thép loi
va và nh,

trc ng thi là np máy. i vi máy ln thì phi có trc  riêng.
- Tc  quay khác nhau. Máy tc  cao thì rôto cn phi chc chn hn,
máy tc  ch
m thì ng kính rôto thng ln.
- S khác nhau ca ng c s cp kéo nó (i vi máy phát in) hay ti
(i vi ng c in) nh tuabin nc, tuabin hi, máy diezen, bm nc hay máy
công tác v. v…Phng thc truyn ng hay lp ghép cng khác nhau.
- Cn c vào tính toán in t và tính toán thông gió có th a ra nhiu
phng án khác nhau. Nhng phng án này v kích thc, trng lng, tính tin
l
i khi s dng,  tin cy khi làm vic, tính gin n khi ch to và giá thành ca
máy có th không ging nhau. Vì vy khi thit k cn chú ý  tt c các yu t ó.
Nguyên tc chung  tit k kêt cu:
- m bo ch to n gin, giá thành h
- m bo bo dng máy thun tin
- m bo  tin cy ca máy khi làm vic
1. Phân loạ
i các kiểu kết cấu máy điện đã định hình
Kt cu ca nhng máy in hin nay c nh hình theo cách bo v, cách
lp ghép, thông gió, c tính ca môi trng bên ngoài…
a) Phân loại theo phương pháp bảo vệ máy đối với môi trường bên ngoài
Cp bo v máy có nh hng rt ln n kt cu ca máy. Cp bo v c
ký hiu bng ch IP và hai ch
 s kèm theo, trong ó ch s th nht ch mc 
bo v chng s tip xúc ca ngi và các vt khác ri vào máy, c chia làm 7
cp ánh s t 0 n 6, trong ó s 0 ch rng máy không c bo v (kiu h
hoàn toàn) còn s 6 ch rng máy c bo v hoàn toàn không cho ngi tip xúc
, vt và bi không lt vào, ch s th
hai ch mc  bo v chng nc vào máy
gm cp ánh s t 0 n 8, trong ó s 0 ch rng máy không c bo v còn s 8

t. Ch s th hai và ba ch cách
thc lp t và hng ca trc máy. S th t ch kt cu ca u trc gm 9 loi
ánh s t 0 n 8 trong ó s 0 ch máy có mt u trc hình tr, s 8 ch u trc
có các kiu c bit khác.
2. Kết cấu stato của máy điện xoay chiều
a) Vỏ máy
Khi thi
t k kt cu v stato phi kt hp vi yêu cu v truyn nhit và
thông gió, ng thi phi có   cng và  bn, không nhng sau khi lp lõi st
và c khi gia công v. Thng   cng thì   bn. V có th chia làm hai
loi: loi có gân trong và loi không có gân trong. Loi không có gân trong thng
dùng i vi máy in c nh hoc kiu kín, lúc ó l
ng lõi st áp sát vào mt trong
ca v máy và truyn nhit trc tip lên v máy. Loi có gân trong có c im là
trong lúc gia công, tc  ct gt chm nhng ph liu b i ít hn loi không có
gân trong.
Loi v bng thép tm hàn gm ít nht là hai vòng thép tm tr lên và nhng
gân ngang làm thành khung. Nhng dng khác u xut phát t dng c bn ó.
b) Lõi sắt stato
Khi ng kính ngoài lõi s
t nh hn 1m thì dùng tm nguyên  làm lõi st.
Lõi st sau khi ép vào v s có mt cht c nh vi v  khi b quay di tác
ng ca momen in t
Nu ng kính ngoài ca lõi st ln hn 1m thì dùng các tm hình r qut
ghép li. Khi y  ghép lõi st, thng dùng hai tm thép dy ép hai u.  tránh
c lc hng tâm và lc hút các tm, thng làm nhng cánh 
uôi nhn hình r
qut trên các tm  ghép các tm vào các gân trê v máy.
3. Kết cấu rôto của máy điện xoay chiều và một chiều
V kt cu rôto máy in mt chiu và xoay chiu cò nhiu im ging nhau.

Rôto máy in không ng b thng có rãnh na kín và dùng nêm c nh
dây trong rãnh.
Luận Án Tốt Nghiệp GVHD : Nguyễn Cửu Trí
SVTH : Châu Quang Đạt Trang-13 -
CHƯƠNG 2. NHỮNG VẤN DỀ CHUNG KHI THIẾT KẾ ĐỘNG CƠ
KHÔNG ĐỒNG BỘ RÔTO LỒNG SÓC
I. Ưu diểm
- Kt cu n gin nên giá thành r.
- Vn hành d dàng, bo qun thun tin.
- S dng rng rãi và ph bin trong phm vi công sut nh và va.
- Sn xut vi nhiu cp in áp khác nhau (t 24 V n 10 kV) nên rt thích
nghi cho tng ngi s d
ng.
II. Khuyết điểm
- H s công sut thp gây tn tht nhiu công sut phn kháng ca li in.
- Không s dng c lúc non ti hoc không ti.
- Khó iu chnh tc .
- c tính m máy không tt, dòng m máy ln (gp 6-7 ln dòng nh
mc).
- Momen m máy nh.
III. Biện pháp khắc phục
- Hn ch vn hành non ti.
- C
i thin c tính m máy bng cách iu chnh tc  (bng cách thay i
in áp, thêm in tr ph vào mch rôto hoc ni cp), hay dùng rôto có rãnh sâu,
rôto lng sóc kép  h dòng khi ng, ng thi tng momen m máy.
- Ch to rôto có khe h tht nh  hn ch dòng in t hóa và nâng cao h
s công sut.
IV. Nhận xét
Mt dù có nhiu khuy

Hin nay các nc ã sn xut ng c in không ng b theo dãy tiêu
chun. Dãy ng c in không ng b công sut t 0,55 kW n 90kW ký hiu K
theo tiêu chun Vit Nam 1987-1994:
Công sut (kW): 0, 55/ 0, 75/ 1, 1/ 1, 5/ 2, 2/ 3/ 4/5, 5/ 7, 5/ 11/ 15/ 18,
5/ 22/ 30/ 37/ 45/ 55/ 75/ 90
Dãy công sut c 
c trng bi s cp hay h s tng công sut:
n
n
HP
P
P
K
*2
1*2
2
+
=

2. Tiêu chuẩn về kích thước lắp đặc độ cao tâm trục
-  cao tâm trc: t tâm ca trc n b máy. ây là mt i lng rt quan
trng trong vic lp ghép ng c vi nhng c cu thit b khác.
- Kích thc lp c: chiu cao tâm trc có th c chn theo dãy công sut
ca ng c in không ng b rôto lng sóc.
3. Ký hi
ệu máy
Ví d: 3K 250 M4.
- 3K: ng c in không ng b dày K thit k li ln 3.
- 250: chiu cao tâm trc bng 250mm.
- M: kích thc lp c dc trc là M

- Vt liu cách din phi có  bn cao, chu tác dng c hc tt, chu nhit
và dn nhit tt li ít thm nc.
- Ph
i chn vt liu cách in có tính cách in cao  m bo thi gian làm
vic ca máy ít nht là 15-20 nm trong iu kin làm vic bình thng, ng thi
m bo giá thành ca máy không cao.
- Mt trong nhng yu t c bn nht là làm gim tui th ca vt liu cách
in (cng là tui th ca máy) là nhit . Nu nhit 
vt quá nhit  cho phép
thì cht in môi,  bn c hc ca vt liu gim i nhiu, dn n s già hóa
nhanh chóng cht cách in.
Hin nay, theo nhit  cho phép ca vt liu (nhit  mà vt liu cách in
làm vic tt trong 15-20 nm  iu kin làm vic bình thng). Hi k thut in
qut t IEC ã chia vt liu cách in thành các cp sau ây:
Cp cách in
Y A E B

F

H C
Nhit  cho phép(ºC)
90 105 120 130

155

180 >180
 gia tng nhit(ºC)
75 75 75

115

Vic chn vt liu cách in trong các máy in có mt ý ngha quyt nh
n tui th và  tin cy lúc vn hành ca máy. Do vt liu cách in có nhiu
chng loi, k thut ch t
o cách in ngày càng phát trin, nên vic chn kt cu
cách in càng khó khn và thng phi chn tng hp nhiu loi cách in  tha
mãn c nhng yêu cu v cách in.
Vt liu cách in trong ngành ch to máy in thng do nhiu vt liu
hp li nh mica phin, cht ph gia (giy hay si thy tinh) và ch
t kt dính (sn
hay keo dán). i vi vt liu cách in, không nhng yêu cu có  bn c cao,
ch to d mà còn có yêu cu v tính nng in: có  cách in cao, rò in ít.
Ngoài ra còn có yêu cu v tính nng nhit: chu nhit tt, dn nhit tt và yêu cu
chu m tt.
Vt liu cách in dùng trong mt máy in h
p thành mt h thng cách
in. Vic t hp các vt liu cách in, vic dùng sn hay keo  gn chc chúng
li, nh hng gia các cht cách in vi nhau, cách gia công và tình trng b mt
vt liu v. v… s quyt nh tính nng v c, in, nhit ca h thng cách in, và
tính nng ca h thng cách
in này không th hin mt cách n gin là tng hp
tính nng ca tng loi vt liu cách in. Luận Án Tốt Nghiệp GVHD : Nguyễn Cửu Trí
SVTH : Châu Quang Đạt Trang-17 -
7. Các tiêu chuẩn khác
Cn quan tâm n cosϕ, η,
đm
I
min

M
M
max
) ≤ -10% (so vi tiêu chun).
Δη ≥ -0, 15. (1-η
cp
) *( P
2
≤ 50 kW) ≥ 0, 01875.
Δ(
đm
M
M
min
) ≤ -20% (so vi tiêu chun).
8. Chế độ làm việc
Gm có các ch  làm vic sau:
- Ch  làm vic liên tc.
- Ch  làm vic ngn hn.
- Ch  làm vic ngn hn lp li.


Mmax
Mđm
KE
KZ
Luận Án Tốt Nghiệp GVHD : Nguyễn Cửu Trí
SVTH : Châu Quang Đạt Trang-19 -
CHƯƠNG 3. TÍNH TOÁN MÁY ĐIỆN KHÔNG ĐỒNG BỘ
I. Xác định kích thước chủ yếu
1. Xác định đường kính D và chiều dài l
Nhng kích thc ch yu ca máy in không ng b là ng kính trong
stato D và chiu dài lõi st l. Mc ích ca vic chn kích thc ch yu này là 
ch ti ra máy kinh t hp lý nht mà tính nng phù hp vi các tiêu chun nhà
nc. Tính kinh t ca máy không ch là vt li
u s dng  ch to ra máy mà còn
xét n quá trình ch to trong nhà máy, nh tính thông dng ca các khuông dp,
vt úc, các kích thc và chi tit tiêu chun hóa…
Khi xác ch kích thc kt cu ca máy in không ng b, gia hai
ng kính trong và ngoài ca lõi st stato có mt quan h nht nh:
n
D
D
D
k =

Quan h này ph thuc vào s ôi cc và c nêu trong bng:
2p 2 4 6 8 ~ 12
k
D
0, 52 ~ 0, 57 0, 64 ~ 0, 68 0, 70 ~ 0, 72 0, 74 ~ 0, 77
Bng 2. 1 Tr s ca k

=

 ây
ϕη
cos*
* Pk
S
E
=
gi là công sut tính toán, trong ó η, cosϕ là hiu sut
và h s công sut nh mc ca máy và có th tra theo bng phía di.
Và k
E
= E/U lúc u tra theo hình 10-1 trang 231TKM.
Công
sut
(kW)
Hiu sut (%)
Cosϕ
Tc  n (Vòng / phút) Tc  n (Vòng / phút)
3000 1500 1000 750 600 3000 1500 1000 750 600
0. 55 73. 0 70. 5 67. 5 64. 0 - 0. 86 0. 70 0. 71 0. 65 -
Luận Án Tốt Nghiệp GVHD : Nguyễn Cửu Trí
SVTH : Châu Quang Đạt Trang-20 -
0. 75 77. 0 72. 0 69. 0 68. 0 - 0. 87 0. 73 0. 74 0. 62 -
1. 1 77. 5 75. 0 74. 0 70. 0 - 0. 87 0. 81 0. 74 0. 68 -
1. 5 81. 0 77. 0 75. 0 74. 0 - 0. 85 0. 83 0. 74 0. 65 -
2. 2 83. 0 80. 0 81. 0 76. 5 - 0. 87 0. 83 0. 73 0. 71 -
3. 0 84. 5 82. 0 81. 0 79. 0 - 0. 88 0. 83 0. 76 0. 74 -
4. 0 86. 5 84. 0 82. 0 83. 0 - 0. 89 0. 84 0. 81 0. 70 -

z
ri tính li.
H s dây qun k
d
lúc u chn theo kiu dây qun. i vi dây qun mt
lp ly k
d
= 0, 95 ÷ 0, 96, vi dây qun hai lp hoc mt lp mà 2p = 2 thì k
d
= 0,90
÷ 0,91, còn máy nhiu cc thì k
d
= 0,91 ÷ 0,92.
Trong máy in không ng b, khi chiu dài lõi st ngn hn 250 ~ 300mm,
vic tn nhit không khó khn lm nên lõi thép có th ép thành mt khi, do ó
chiu dài tính toán ca phn ng trên khe h bng chu dài lõi st l
1
. Khi lõi st dài
hn thì phi có rãnh thông gió hng kính, nên lúc ó chiu dài lõi st bng:
Luận Án Tốt Nghiệp GVHD : Nguyễn Cửu Trí
SVTH : Châu Quang Đạt Trang-21 -
gg
bnll *
1
+=

Trong ó n
g
và b
g

δ
c trng cho mch t.
H s cos ca máy ch yu ph thuc vào t l gia dòng in t hóa vi
dòng in nh mc.
A
B
k
kk
I
I
dđm
δ
δμμ
τ
δ
**
*
*78,1
1
=
T công thc trên ta thy khi t s
A
B
δ
tng, ngha là B
δ
tng hay A gim thì
đm
I
I

khi ã sác nh D và l.
II. Thiết kế stato
1. Dây quấn stato
Vic chn kiu dây qun và kiu rãnh stato cóp th theo cách sau:
Vi in áp ≤660 V, chiu cao tâm trc ≤160 mm có th chn dây qun mt
lp ng tâm c trong rãnh na kín. Vi h = 180-250 mm dùng dây qun 2 lp
Luận Án Tốt Nghiệp GVHD : Nguyễn Cửu Trí
SVTH : Châu Quang Đạt Trang-22 -
c vào rãnh na kín. Vi h ≥ 250 mm dùng dây qun 2 lp phn t cng c vào
rãnh na h.
Vi in áp cao, U = 6000 V dùng dây qun 2 lp phn t cng c vào rãnh
h. Dây dn tit kim tròn hin nay thng dùng dây men cách in cp E tr lên.
Dây dn tit kim ch nht thng dùng loi bc 2 lp si thy tinh cách in cp B
tr lên.
Mun ch
n kích thc dây trc ht phi chn mt  dòng in J ca dây
dn. Cn c vào dòng in nh mc  tính ra tit din cn thit. Vic chn mt 
dòng in nh hng n hiu sut và s phát nóng ca máy mà s phát nóng này
ch yu ph thut vào tích s AJ. Trong máy in không ng b, tích s AJ theo
ng kính ngoài lõi st D
n
c nêu trong hình 10-4 (trang 237, TKM).
S b tính tit din dây dn thành phn bng:
111
1
**
'
Jna
I
s

trong khong t 2÷5. Thng ly q
1
= 3÷4. Vi máy công sut
nh hoc tc  thp, ly q
1
= 2. Máy tc  cao công sut lncó th chn q
1
= 6.
Chn q
1
nhiu hay ít có nh hng n s rãnh stato Z
1
. S rãnh này không nên
nhiu quá, vì nh vy din tích cách in rãnh chim ch so vi s rãnh ít s nhiu
hn, do ó h s li dng rãnh s kém i. Mt khác, v phng din  bn c mà
nói rng s yu. Ít rng quá s làm cho dây qun phân b không u trên b mt lõi
st nên sc t ng phn cng có nhiu sóng bt cao.
Tr s
q
1
nên chn s nguyên vì ci thin c c tính làm vic và có kh
nng làm gim ting kêu ca máy. Ch trong trng hp không th tránh c mi
dùng q
1
là phân b vi mu s là 2. S d nh vy vì sc t ng sóng bt cao và
sóng rng ca dây qun vi q
1
là phân s trong máy in không ng b là máy có
khe h rt nh, d sinh ra rung, momen ph và làm tng tn hao ph.
Sau khi chn q

<15 1,6-2,0 2,2-2,5 2,4-3,0
15-40 1,7-2,2 2,4-2,7 2,6-3,4
>40 2,2-2,8 2,6-3,2 2,8-3,8
3. Dạng rãnh stato
Dng rãnh ph thuc vào thit k in t và loi dây dn. Rãnh c thit k
sao cho có th cho va s dây dn thit k cho mt rãnh k c cách in và công
ngh ch to d, mt  t thông trên rng và gông không ln hn mt tr s nht
nh  m bo tính nng ca máy.
i vi rãnh na kín v
i dây dn tit din tròn,  xác nh mc  lp y
rãnh khi lng dây vào rãnh thng dùng h s lp y k

.
Thng khi thit k ly k

= 0,7 ÷ 0,75 là thích hp nht.
Ming rãnh b
41
= d
c
+ 1,5 mm trong ó d
c
là ng kính dây k c cách
in. Chiu cao ming rãnh h
41
thng ly trong khong 0,4÷0,8mm. i vi rãnh
na h hoc h, quan h gia bc rãnh t
1
và chiu rng rãnh b
r1


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status