8 May 2006 © H. T. Hồng - ÐHBK TPHCM 1
LÝ THUYẾT ĐIỀU KHIỂN TỰ ĐỘNG
LÝ THUYẾT ĐIỀU KHIỂN TỰ ĐỘNG
Giảng viên: Huỳnh Thái Hoàng
Bộ môn Điều Khiển Tự Động
Khoa Điện – Điện Tử
Đại học Bách Khoa TP.HCM
Email:
Môn học
Môn học
8 May 2006 © H. T. Hồng - ÐHBK TPHCM 2
HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN PHI TUYẾN
HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN PHI TUYẾN
Chương 8
Chương 8
8 May 2006 © H. T. Hồng - ÐHBK TPHCM 3
Khái niệm
Đònh nghóa
Đặc điểm của hệ phi tuyến
Các khâu phi tuyến đơn giản
Mô tả toán học hệ phi tuyến
Các phương pháp khảo sát hệ phi tuyến
Phương pháp tuyến tính hóa
Phương pháp hàm mô tả
Phương pháp Lyapunov
Nội dung chương 9
Nội dung chương 9
8 May 2006 © H. T. Hoàng - ÐHBK TPHCM 4
Khaùi nieäm
Khaùi nieäm
8 May 2006 © H. T. Hồng - ÐHBK TPHCM 5
<
=
) neỏu
)neỏu
Du
DuuY
y
m
||(0
||()sgn(
u
Y
m
Y
m
y
DD
y
u
Y
m
Y
m
m
=
≤
>
=
) nếu
)nếu
DuKu
DuuY
y
m
||(
||()sgn(
y
u
Y
m
−
Y
m
Y
m
D
−
D
Khâu khuếch đại bão hòa
Khâu khuếch đại bão hòa
)nếu
DuuY
DuuY
y
m
m
||()sgn(
||()sgn(
&
Khâu relay 2 vò trí có trể
Khâu relay 2 vò trí có trể
8 May 2006 © H. T. Hồng - ÐHBK TPHCM 10
Các khâu phi tuyến cơ bản
Các khâu phi tuyến cơ bản
y
u
Y
m
−
Y
m
Y
m
D
−
D
Khâu khuếch đại bão hòa có trể
Khâu khuếch đại bão hòa có trể
8 May 2006 © H. T. Hồng - ÐHBK TPHCM 11
Mô tả toán học hệ phi tuyến dùng phương trình vi phân
dt
tud
ty
dt
tdy
dt
tyd
g
dt
tyd
m
m
n
n
n
n
LL
8 May 2006 © H. T. Hồng - ÐHBK TPHCM 12
Mô tả hệ phi tuyến dùng phương trình vi phân
Mô tả hệ phi tuyến dùng phương trình vi phân
–
–
Thí dụ 1
Thí dụ 1
a: tiết diện van xả
A: tiết diện ngang của bồn
g: gia tốc trọng trường
k: hệ số tỉ lệ với công suất bơm
C
D
&
8 May 2006 © H. T. Hồng - ÐHBK TPHCM 13
Mô tả hệ phi tuyến dùng phương trình vi phân
Mô tả hệ phi tuyến dùng phương trình vi phân
–
–
Thí dụ 2
Thí dụ 2
J: moment quán tính của cánh tay máy
M: khối lượng của cánh tay máy
m: khối lượng vật nặng
l: chiều dài cánh tay máy
l
C
: khoảng cách từ trọng tâm tay máy đến trục quay
B: hệ số ma sát nhớt
g: gia tốc trọng trường
u(t): moment tác động lên trục quay của cánh tay máy
θ
(t): góc quay (vò trí) của cánh tay máy
m
u
θ
l
Theo đònh luật Newton
)(cos)()()()(
2
tugMlmltBtmlJ
C
=++++
θθθ
&&&
(hệ phi tuyến bậc 2)
8 May 2006 © H. T. Hồng - ÐHBK TPHCM 14
Mô tả hệ phi tuyến dùng phương trình vi phân
Mô tả hệ phi tuyến dùng phương trình vi phân
–
–
Thí dụ 3
Thí dụ 3
δ
: góc bánh lái
ψ
: hướng chuyển động
của tàu
k: hệ số
τ
i:
hệ số
Phương trình vi phân mô tả đặc tính động học hệ thống lái tàu
(hệ phi tuyến bậc 3)
()
()
)()()()(
1
)(
11
)(
3
21
−
+−=
&
&&&&&&&
ψ
(t)
δ
(t)
Hướng chuyển động
8 May 2006 © H. T. Hồng - ÐHBK TPHCM 15
Mô tả toán học hệ phi tuyến dùng phương trình trạng thá
Mô tả toán học hệ phi tuyến dùng phương trình trạng thá
i
i
Hệ phi tuyến liên tục có thể mô tả bằng phương trình trạng thái:
trong đó: u(t) là tín hiệu vào,
y(t) là tín hiệu ra,
x(t) là vector trạng thái,
x(t) = [x
1
(t), x
2
=
=
))(),(()(
))(),(()(
tuthty
tutt
x
xfx
&
)(
)(2
),(
1
tu
A
k
A
tgxaC
u
D
+−=xf
)())(),((
1
txtuth
=
x
trong đó:
)()(
)()(
2
1
ttx
ttx
θ
θ
&
PTTT:
=
=
))(),(()(
))(),(()(
tuthty
tutt
x
xfx
&
PTVP:
m
u
θ
l
)(
)(
1
+
+
+
−
+
+
−
=
)(
)(
1
)(
)(
)(cos
)(
)(
)(
),(
2
2
2
1
2
2
tu
mlJ
Điểm dừng của hệ phi tuyến
=
=
))(),(()(
))(),(()(
tuthty
tutt
x
xfx
&
Xét hệ phi tuyến mô tả bởi PTTT phi tuyến:
Nếu là điểm dừng của hệ phi tuyến thì:
),( ux
0))(),((
,
=
== uu
tut
xx
xf
Điểm trạng thái được gọi là điểm dừng của hệ phi tuyến nếu
như hệ đang ở trạng thái và với tác động điều khiển cố đònh,
không đổi cho trước thì hệ sẽ nằm nguyên tại trạng thái đó.
x
x
u
Điểm dừng còn được gọi là điểm làm việc tónh của hệ phi tuyến
txtx
utxtx
tx
tx
&
&
Cho hệ phi tuyến mô tả bởi PTTT:
Xác đònh điểm dừng của hệ thống khi
1)(
=
= u
t
u
0))(),((
,
=
== uu
tut
xx
xf
Giải:
Điểm dừng là nghiệm của phương trình:
=+
=+
02
01.
21
x
x
⇔ hoặc
8 May 2006 © H. T. Hồng - ÐHBK TPHCM 22
Tuyến tính hóa hệ phi tuyến xung quanh điểm làm việc tónh
Tuyến tính hóa hệ phi tuyến xung quanh điểm làm việc tónh
trong đó:
ytyty
ututu
t
t
−=
−=
−
=
)()(
~
)()(
~
)()(
~
xxx
)),(( uhy x
=
=
=
))(),(()(
&
(*)
),( ux
8 May 2006 © H. T. Hồng - ÐHBK TPHCM 23
Tuyến tính hóa hệ phi tuyến xung quanh điểm làm việc tónh
Tuyến tính hóa hệ phi tuyến xung quanh điểm làm việc tónh
)(
21
2
2
2
1
2
1
2
1
1
1
u
n
nnn
n
n
x
f
x
f
x
f
x
∂
∂
∂
∂
∂
∂
∂
∂
∂
∂
∂
∂
∂
∂
∂
∂
∂
∂
=
K
MOMM
L
L
)(
2
1
u
n
u
∂
=
M
)(
21
u
n
x
h
x
h
x
h
,x
C
∂
∂
∂
∂
∂
∂
= K
)( u
u
tutt
x
xfx
&
)(9465.0)(3544.0)(
)(2
),(
1
1
tutxtu
A
k
A
tgxaC
u
D
+−=+−=xf
)())(),((
1
txtuth =x
trong đó:
y(t)
u(t)
q
in
q
out
Thông số hệ bồn chứa :
2
3
u
⇒