Bài giảng dược học cổ truyền - Học thuyết âm dương - Pdf 98

THUYẾT ÂM DƯƠNG
1 .ĐỊNH NGHĨA:
Nghiên cứu vận đông của 2 mặt âm dương.
2- NỘI DUNG
2.1- Âm dương đối lập nhau (opposition):
Là mâu thuẫn, đấu tranh, ức chế lẫn nhau.
Ví dụ: ngày-đêm, lửa-nước, ức chế – hưng
phấn..v..v.
2.2-Âm dương hỗ căn (interdependence):
Nương tựa vào nhau để cùng tồn tại cùng phát
triển.
Ví dụ: Q trình đồng hóa và dị hóa, hưng phấn
và ức chế. Trong cơ thể ‘ âm bình dương bí...’ 1
2/08


2.3- Âm dương tiêu trưởng (mutual transforming):
+ Tiêu là sự mất đi, trưởng là sự sinh trưởng phát
triển
+ Nói lên sự vận động khơng ngừng, chuyển hóa
lẫn nhau của hai mặt âm dương
- VD:Khí hậu 4 mùa Xuân hạ, thu đơng, âm tiêu
dương trưởng, dương tiêu âm trưởng.
+ Tính giai đoạn: Là sự vận động của mỗi mặt đến
mức nào đó mới chuyển hóa cho nhau được
Dương cực sinh âm, âm cực sinh dương, hàn
cực sinh nhiệt, nhiệt cực sinh hàn”

2/08

2

+ Bản chất và hiện tượng: thường bản chất phù
hợp với hiện tượng (Chính trị), bản chất
khơng phù hiện tượng (tịng trị)

2/08

4


Thiếu
âm
Thái d
ơng

2/08



b- Biểu tợng âm dơng:

Thái âm

Thiếu d
ơng

5


c- ý nghĩa của biểu tượng:
- Vịng trịn khép kín ám chỉ một sự vật.

Bụng, trong, phía dưới
Đường kinh ở trước
bụng, phía trong cánh
tay, chân

Lưng, bên ngồi, phía trên
Đường kinh ở lưng, ngồi
chân, tay, mạng sườn

Trong
âm có dương
2/08

trong dương có âm

7


3.2- Quá trình phát sinh bênh:
+ Do mất cân bằng âm dương, biểu hiện:
- Thiên thắng: âm thắng, dương thắng
- Thiên suy: âm suy, dương suy
- Dương thắng(gây chứng nhiệt): Sốt, khát nước, táo
bón, tiểu đỏ, mạch nhanh..v..v
- Âm thắng( gây chứng hàn):Người lạnh, chân tay
lạnh, ỉa chảy, nước tiểu trong, mạch trầm..v.
+ Tính chất bệnh chuyển hóa lẫn nhau giữa hai mặt
âm dương (dương thắng tắc âm bệnh và ngược lại)
VD sốt cao kéo dài mất nước
+ Gây các chứng bệnh ở vị trí khác nhau của cơ thể

mỏi, khơng khát thích ăn uống ấm, thở nhỏ, tiểu tiện
dài, trong, mặt trắng nhợt, lưỡi nhạt, mạch trầm nhược
• Dương chứng: Tay chân nóng, tinh thần hiếu động, thở
to thơ, nước tiểu đỏ, số lượng ít, đi tiểu ít lần, đại tiện
táo, mặt đỏ, lưỡi đỏ, mạch hoạt sác phù sác có lực
f- Âm hư, dương hư:
- Âm hư: do tân dịch, huyết khơng đầy đủ, phần

2/08

10


dương trong cơ thể nhân âm hư, nổi lên sinh ra
chứng hư nhiệt “âm hư sinh nội nhiệt”
- Dương hư: Do CN trong cơ thể bị suy giảm,
dương khí khơng ra ngoài được, phần vệ bị ảnh
hưởng nên sinh chứng sợ lạnh, chânntay lạnh “gọi
dương hư sinh ngoại hàn” Biểu hiện cụ thể:
-Âm hư: Triều nhiệt, nhức trong xương, ho khan,
họng khơ, hai gị má đỏ, mồ hơi trộm, ngũ tâm phiền
nhiệt, khó ngủ, vật vã, lưỡi đỏ, rêu ít, mạch tế sác
- Dương hư: Sợ lạnh, chân tay lạnh, ăn không tiêu,
di tinh liệt dương, đau lưng mỏi gối, rêu lưỡi trắng,
chất lưỡi nhạt, ỉa chảy, tiểu tiện trong dài, mạch
nhược, vô lực
2/08

11


Trong dương có âm
+ Phương thuốc: Âm
Dương
Tính thuần âm
Tính thuần dương
Trong âm có dương
Trong dương có âm (Vị
(có cả vị thuốc hàn,
dương, tính âm giải biểu
nhiệt trong phương)
nhiệt)
2/08

13


b-Nguyên tắc điều trị bệnh
Chữa dương chứng

Âm chứng

c-Cách dùng thuốc
Sai: Hàn ngộ hàn tắc tử Nhiệt ngộ nhiệt tắc
cuồng
Dùng quá liều (Thái quá bất cập):
Dùng quá lâu, quá liều
hàn

Dùng quá lâu, quá liều
nhiệt

3.5-Nhận xét học thuyết âm dương:
* ưu điểm:
- Có tính khái qt cao
- Có tính phổ biến
- Khách quan và tương đối
* Nhược: vì có tính khái qt cao nên vận dụng
vào sự việc chi tiết chưa thực sự phản ánh
đúng, còn lồng ghép quá nhiều

2/08

16


TĨM TẮT THUYẾT ÂM DƯƠNG
Nội dung
Giải thích
A-D đối lập Mâu thuẫn, đấu
tranh, ức chế

Ví dụ
Lửa- nước, Hưng
phấn- ức chế

A-D hỗ căn Nương tựa, cùng Đồng hoá - Dị hoá
tồn tại, phát triển
A-D tiêu
trưởng

2/08

Ý nghĩa
biểu
tượng

- Một sự vật
- Nương tựa
- A-D thái âm
dương
- Có nhau, thiếu
âm, dương 18

2/08

- Vịng kín
- Chữ S ngược
- Hai màu khác nhau
- Vòng tròn nhỏ


Tóm tắt quy loại âm dương
SỰ VẬT
ÂM
Thiên nhiên Tĩnh
1-Trạng thái
ức chế
Hàn
Tối
2-Thời gian
Đêm


DƯƠNG
Thu
Xuân
Đông
Hạ
Xuân sinh, hạ trưởng, thu thu, đông tàng
Y dược CT
Ngũ tạng
Lục phủ
1-Tổ chức cơ
Bụng
Lưng
thể
Bụng dưới
Ngực
Phía bụng
Phía lưng
2- Đường kinh
Trong cánh tay Ngồi cánh tay
Phía trong chân Phía ngồi chân
2/08

ÂM

20


SỰ VẬT
3-Sinh lí


Âm dương lưỡng suy

21


SỰ VẬT
6-Chẩn
đóan
7- Thuốc
Vị
Khí
Phương
thuốc
Chế biến
2/08

ÂM
DƯƠNG
Hội chứng âm:
Hội chứng dương:
Lí, hư, hàn
Biểu, thực, nhiệt
Âm dược
Dương dược
Thái quá bất cập
Chua, đắng, mặn
Cay, ngọt, nhạt
Hàn, lương
Ơn, nhiệt
A/D


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status