o và phát trin ngun nhân lc ging dy ti
i hc Kinh t-
TRAINING AND HUMAN RESOURCE DEVELOPMENT FOR TEACHING IN COLLEGE OF
ECONOMICS VIET NAM NATIONAL UNIVERSITY
trang 90 tr. + Trnh Th Kim Anh ng i hc Quc gia Hà Ni; i hc kinh t
Lu: Qun tr kinh doanh; Mã s: 60 34 05
Cán b ng dn khoa hc: PGS. TS Phùng Xuân Nh
o v: 2009 Abstract. H th lý lun và thc tin v o và phát trin NNL và NNL
ging d i h c tr o và phát trin NNL ti
i hc Kinh t - xut các gii pháp, kin ngh nhm hoàn thin
o và phát trin NNL ti hc Kinh t -
Keywords: Qun tr kinh doanh; Ngun nhân lc; Giáo di hc
Content.
MỞ ĐẦU
Ngun nhân lc (NNL) là vn quý nht ca bt c mt xã hi hay mt t chc nào. Ch khi
nào ngun nhân lc tuyn d và s dng mt cách có hiu qu thì t chc y mi có
th hong mc nhi.
i vi hc ca Vi gi có NNL ging dy ln
mnh c v s ng và chng yêu cu ngày càng cao co to,
CƠ SỞ LÝ LUẬN VÀ THỰC TIỄN
VỀ ĐÀO TẠO VÀ PHÁT TRIỂN NGUỒN NHÂN LỰC
1.1. Khái niệm, vai trò công tác đào tạo và phát triển NNL giảng dạy trong các trƣờng
đại học
1.1.1. Khái niệm về đào tạo và phát triển NNL giảng dạy
Khái niệm về đào tạo và phát triển NNL giảng dạy:
n NNL ging di hc có th c nhìn nhn t .
- T ca t chc: là t mt mng hong ca công tác qun tr NNL ca t chc
nhng và m rc ci cng.
- T i giòi hi v quá trình phát trin ngh nghip
ci ging viên.
1.1.2. Vai trò công tác đào tạo và phát triển NNL giảng dạy trong các trƣờng đại học
o và phát trin là mt trong nhu kin quan tr có th áp dng tin b ca khoa
hc công ngh i hc.
1.2. Nội dung công tác đào tạo và phát triển NNL giảng dạy trong các trƣờng đại học
1.2.1. Xác định nhu cầu đào tạo NNL
1.2.4. Phƣơng pháp đào tạo và phát triển
Các ho
n NNL ging di hc có th c
trin khai qua nhiu hình thc kho tp bo
to dài ho ngn hi vi mi hc, có th o to và
phát trin NNL ging dy thành các loi chính sau:
- o dài hn.
- o ngn hn.
- o thông qua công vic (kèm cp, ch vic, tham gia tr ging, nghe ging, ).
1.2.5. Cách tiếp cận trong đào tạo va
̀
phát triển
n có th c t chc theo k hot t trên xung, tác
ng t ngoài vào hoc khi ng t i lên, t ch t chính bn thân cá nhân ging viên và tp
th ng.
Vic xây dng k ho t t trên xung có thun li là d trin khai, b
a ban giám hing. Tuy nhiên nhiu khi không hiu qu bi các ni
dung hoc hình tho có th không phù hp vo.
1.3. Các nhân tố ảnh hƣởng đến công tác đào tạo và phát triển NNL giảng dạy trong các
trƣờng đại học
1.3.1. Nhân tố chủ quan
Ngun lo và phát trin NNL ging dng
i hc
Chio và phát trin NNL ging di hc
Công tác bng ging viên trong các i hc
Ni dung b ng ging viên phi toàn din, bao gm c phm ch ng
Thứ hai,
Thứ ba,
ng
.
Thứ tư, -
Thứ năm,
.
CHƢƠNG 2.
THỰC TRẠNG CÔNG TÁC ĐÀO TẠO VÀ PHÁT TRIỂN NNL GIẢNG DẠY
TẠI TRƢỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ - ĐHQGHN
2.1. Tổng quan về Trƣờng ĐHKT
90 ,
64 26 u cán b
cu cán b n u cán b n có s u cán b nam có th c gii
thích là trong nhi hc Kinh t có nhi trong cách thc ging dy
môn ngoi ng cho sinh viên ng nhu cu ca nn kinh t a xã hi.
-
2.2.2. Chất lƣợng NNL giảng dạy
Chng NNL ging dy ci hc kinh t n:
Thứ nhất, đánh giá theo học hàm, học vị.
Ch ng hc v nhm tuyn chn và tôn
c tin hành nhic
làm tc danh khoa hc thì nhiu, mà thng
hp chn nhng, tôn vinh k bt tài và b c.
So vi thc khi thành lc thêm 27 TS, 6 PGS.TS
v làm vic.
:
Biê
̉
u đô
̀
2.3: Cơ câ
́
u gia
̉
ng viên phân theo ho
̣
c ha
̀
m, học vị năm 2012
,
.
- S ng ging viên thm t l ng cn tích cy
mo và phát tring viên nu không mun tt ha so vi khu
vc và th gin to và phát trin v các v n sau:
- V chuyên môn ging dy và nghiên cu khoa hc.
- V ng, tình cm ca ging viên vi công vic ging dy.
- V ng phát trin cng viên trong thi mi.
2.3. Thực trạng công tác đào tạo và phát triển NNL giảng dạy
2.3.1. Thực trạng công tác đào tạo và phát triển nhìn từ thực tiễn triển khai các nội dung
của công tác đào tạo phát triển
2.3.1.1. Thực trạng về nội dung đào tạo va
̀
phát triển NNL giảng dạy
a) V chuyên môn:
* V chuyên môn, các ging viên có mt s kh tham go dài hn
sau:
- Loc ngoài bc.
- Loi 2: Theo ho cng khác
Vit Nam.
- Loi 3: Theo hc ngoài ti Vit Nam (các p tác
o quc t).
Bảng 2.1: Số lượng giảng viên được tham gia các khóa đào tạo dài hạn
Nội
dung
Năm
So sánh
2009
2010
2011
2010/2009
2011/2010
̀
ng ĐHKT-ĐHQGHN
Nhìn vào bng trên ta thy, tng s gio dài hn ngày
nh nh a ri s ng ging
o dài h th t i ch c
o dài hn.
Hio và phát trin i hc kinh t n khai
ro quc t, bao g ca các d
o trang tri mt phn kinh phí hay t trang tri toàn b kinh u có nhng
o chun quc t; Ngôn ng ging và hc tp là ngôn ng quc
t; Có s tham gia c quc t.
o và phát trin ging viên cho khá nhiu các
ging viên ti hc kinh t, có kin thc và các k ng
dy cng.
Bảng 2.2: Số giảng viên đƣợc đào tạo tại các chƣơng trình hợp tác đào tạo quốc tế lớn
Các loại chƣơng trình
2009
2010
2011
D án Ford
1
1
1
D án MBA - Sida
-
1
1
Cao hc Vit Nam - Hà Lan
1
Bảng 2.3: Số lượng giảng viên được tham gia các khóa đào tạo ngắn hạn
Nội dung
Năm
So sánh
2009
2010
2011
2010/2009
2011/2010
BQ
Khóa bng ting Anh chuyên ngành cho Ging
viên
43
55
69
127,91
125,45
126,67
o bng hình thc hc trc tuyn
E_leaning
45
51
71
113,33
139,22
125,61
Tin hc
43
49
73
viên.
c) Bng tình cm và nhn thc
Bảng 2.4: Số lƣợng giảng viên đƣợc tham gia bồi dƣỡng tƣ tƣởng tình cảm và nhận thức
Nội dung
Năm
So sánh
2009
2010
2011
2010/2009
2011/2010
BQ
c
13
14
20
107,69
142,86
124,03
Hc Ngh quyi hng
43
45
44
104,65
97,78
101,16
Chính tr cao cp
5
7
ng và nhn th.
2.3.1.2. Thực trạng về phương pháp tổ chức xây dựng và tiến hành các hoạt động đào tạo va
̀
phát triển
Trong h thng qun lý cn các hon
o quc to phát tri
c s dng d
V nguyên tc, vic kèm cp gia các ging viên mi là cách làm
rt hiu qu c
n. Thc t công tác này t hn
ch.
Rio hp tác quc t n khai các hoo
khá phong phú, vng dy hii hiu qu o cao cho các hc
2.3.1.3. Về cách tiếp cận trong đào tạo va
̀
phát triển
Hin nay i hc kinh t cách tip c
n, các ho
phát trinh hoc do cp trên yêu cu. Các khóa hc v Quc, các lp
bng chính tr, các lp hc ngh quyt, các lp bng giáo viên tr a B GD
ng ví d c th.
c theo hc các khoá hc dài h
t trong phc v cho s phát trin ngh nghip chuyên môn, li g
bn thân các cá nhân ch c phi thc hii vi git
Đề tài cấp cơ sở
2009
0
8
13
2010
3
14
13
2011
3
19
12
Nguồn: Trươ
̀
ng ĐHKT-ĐHQGHN
Qua bng s liêu trên ta thy công tác nghiên cu khoa hc cng khá phát trin qua các
th cng trong công tác nghiên cu khoa ha
cán b cng.
Bên cn còn rt nhiu v hn ch. Hin ti, thc t công tác trin khai công tác
nghiên cu khoa ht hn ch, ch yu phc v gii ngân cho qu nghiên
cu khoa hcông trình nghiên cu khoa hc coi là phc
v cho các yêu cu nhim v cng, ca b, cc thông qua các công trình khoa hc
cng, thc cht còn ít. Các công trình nghiên ct tm quc ti trên các
tp chí quc t mt 18 bài báo quc tc k
vng.
2.4. Đánh giá kết quả đào tạo va
̀
phát triển NNL giảng dạy
2.4.1. Kết quả đạt được
+ Nâng cao, m rc chuyên môn ging dy c có th hi nhp.
c t tìm
thông qua các hn vi các doanh nghip
Ngoài các v v chuyên môn hc thut, công tác ging dy, công tác nghiên cu khoa
hc, các ging viên còn phi t rèn luyn mình v phm cht, ý chí và s t tin trong công vic.
o là mng t rèn luyng viên và qun lý
c ca bn tt nh h rèn luy tr thành
nhi ging viên có tm vóc khu vm quc t.
Tóm lo và phát trii nhng kt qu tích ci vng
vi ng m ng ging viên mi có cht
ng vi bng ct chun vic tng l ng viên ca
ng t o và phát tring cp khu v
tm quc t nhm to thun li cho quá trình hi nhp cc nhà.
2.4.2. Những tồn tại, hạn chế
- thi gian dành riêng cho vio và phát trin giang viên. Mt s ging
viên phm nhn khng công vic ln, s gi dy cao.
- Vinh nhu co cng ch yu da trên chic phát trin ca Nhà
ng ch vào nhu cu thc s ca ging viên.
- i s hn ch trong viào to ch
yu cng mi ch dng li trong ngn hn. Thi gian thc hin co
c gii trong thi gian ngn.
- Mt khác nguo ca công ty ph thuc rt ln vào kt qu sn xut kinh
- Cc hin rt tt nhim v o và phát tri
ging dy ct cách nh, còn bi
2.4.3. Những nguyên nhân của tồn tại, hạn chế
- Thiu kinh phí hoo và phát tri h tr ging viên ca mình tham gia hc
to có chng cao.
-
,
3.3. Một số giải pháp nhằm hoàn thiện công tác đào tạo và phát triển NNL giảng dạy tại
Trƣờng ĐHKT
3.3.1. Nhóm giải pháp mang tính tác nghiệp
nh mc tiêu ca k hoch tng th
Thit k các hong cho vi
Phân nhóm các gi có k ho
p
Cách tip cn trong trin khai k hoch tng th
3.3.2. Nhóm giải pháp mang tính chiến lược đối với việc phát triển và khai thác các
chương trình đào tạo
ng king thi nghiên cu xem xét các ch
to, cho phép phát huy các th mnh ca các loo trong
ging viên
đội ngũ giảng viên.
-
KẾT LUẬN
Toàn cu hóa là mt xu th tt yn tt c các quc gia trên th gii
t Nam. Xu th này va to ra nhi vt ra nhng thách thi vi quá
trình phát trin kinh t - xã hi c chng cao.
i hc khi kinh t vi nhim v o cho xã hi các nhà qun lý kinh t và qun
tr kinh doanh cn nâng cao ch c nhng yêu cu ca thi k mi.
Nghiên c o và phát trin NNL ging dy ti hc kinh ti hc
quc gia Hà Nt s kt lu
h thng hóa nhng lý lun v o và phát tric bi
hình v o phát trin ngh nghip ca ging thi xem xét nhim v
co và phát tring viên trong chic phát trin giáo dc ca nhà
c, lut mô hình tng quát v np cn trong
o và phát trin NNL ci hc.
c tro và phát trin hii
hc kinh t, ch ra nhng mt còn tn ti và y thiên lch v ni
o và phát trin, mi ch chú trn chuyên n v bi
ng các giá tr phm cht khác, lòng yêu ngh, tính chuyên nghip, s nhn thc v trách nhim
và vai trò cá nhân trong mi quan h vi khoa - b i vi xã hi. Các hot
o và phát trin u, bao gm các khóa hc tp trung hoc ngn
hn, ch yc tin hành theo lt t ngoài vào, t trên xuu tính h
thng. T i pháp nhm hoàn thin mt cách toàn dio và phát
trin NNL ging dy ti hc kinh ti hc quc gia Hà Ni.
References.
Tiếng Việt:
17. . />trinh-thuc-hien-cong-nghiep-hoa-hien-dai-hoa-o-Thai-Binh-hien-nay