t Nam trong bi cnh
hi nhp Quc t Nguyn Vit Lc i hc Kinh t
Lu TS. Qun tr kinh doanh: 62 34 05 01
ng dn:
o v: 2012 Abstract. T
(VHDN)
i nhp
quc t (HNQT)
.
,
. P
,
.
, ,
;
.
,
Vit Nam
a nc,
n nn kinh t
,
.
,
.
,
.
y d
,
; ii) n
Nam; iii)
.
3. Đối tƣợng và phạm vi nghiên cứu
3.1. Đối tượng nghiên cứu
,
kinh
. ii)
).
5. Những đóng góp mới của luận án
i) H thn v VHDN to l t nn t u
VHDN. ii)
nhn di
,
, mu tham kho cho sinh
6. Bố cục của luận án
n M u, Kt luu tham kho, , luc c
CHƢƠNG 1
TÔ
̉
NG QUAN CA
́
C NGHIÊN CƢ
́
U VÊ
̀
VHDN
V VHDN VIỆT NAM
1.1. NGHIÊN CƢ
́
U NGOA
̀
I NƢƠ
́
C
1.1.1. Vê
̀
kha
́
i niê
̣
m doanh nhân
(
: Mark Casson, Josheph Schumpeter, Max
2)
cho . :
13 (Napoleon Hill);
9
(
); "
-
.
1.2. NGHIÊN CƢ
́
U TRONG NƢƠ
́
C
1.2.1. Về khái niệm doanh nhân
. B
.
1.2.2. Về văn ho
́
a doanh nhân
C ng nhau
.
/
" ( ); "1)
, 2)
, 3) " ( ); "1)
, 2)
); "--
-
" (
); "--
-" ();
: 1)
ng, 2)
(
.
c, tc )
vng
,
:
doanh, ,
(
1.1).
kinh doanh
bn vng (chim th ph
a nhn).
: Doanh nhân Việt Nam thuộc cộng đồng những người làm nghề kinh
doanh mang những đặc trưng nghề nghiệp nhưng co
́
mức độ cao về nă
́
m bă
́
t cơ hô
̣
i kinh
doanh, dám chấp nhận rủi ro, khả năng sáng tạo, đổi mới, có thành quả bền vững và được
x hội thừa nhận.
1u t
1.3.2. Về văn ho
́
a doanh nhân Việt Nam
.
: i)
(
, ).
́
t -
như
̃
ng gia
́
tri
̣
cô
́
t lo
̃
i câ
̀
n co
́
ơ
̉
doanh nhân , và đặc biệt là kha
̉
năng n ắm bắt cơ hội kinh
doanh, sư
̣
sáng tạo đổi mới, dám chấp nhận rủi ro va
̀
đạt được thành quả kinh doanh bền
vững".
Hình 1.2. Mô hình VHDN
Gi
u -
di dic ti-
n ch; ing yu t mang na nh
t s m coi
u t n
v u t ci), thi
nghi nghiu t c, t ch
biu hin cu t bi sng thc tin ra
sao.
K thu, lu
h VHDN
b
: i) Nắm bắt cơ hội kinh doanh, th:
vng kinh doanh, (2) Kh m, to dm bhi kinh doanh; ii) Dám
chấp nhận rủi ro,
: c lp, quy
nhim; iii) Sáng tạo - đổi mới,
2.1. CÁC YẾU T ẢNH HƢỞNG ĐẾN VHDN VIÊ
̣
T NAM
2.1.1. Ảnh hƣởng của điều kiện tự nhiên và phƣơng thức sản xuất đến VHDN Việt
Nam
-
""
"" . C
,
V
, ,
,
. iii)
,
,
,
̣
t Nam
Xi Vit Nam chu c ca thit ch i thi k u lp
quc - thi k
g, biu hin qua b ba, N-L-
Nc.
:
,
: Trung Hoa, ,
c C
,
,
, , .
,
(
, kinh t,
,
) to thun li cho c
trin: 1) s i x gi ; 2)
n t c tha nhc ci
c ca b
: i) Ci kinh doanh
, song cnh tranh khc lit,
. ii) C
hc hi, tip bin
, gii; iii)
c t y tinh tht, g . iv)
h thng n c ngh nghip TNXH
m s thng th. v)
.
.
" - biu hin ln
doanh nghi; thtn,
ng kinh doanh t. iii) Kng kinh doanh ca
Vit mi ch dng li m c mun v tin bc - c mu
c mu
"
" . iv) Tinh thu
c, t c - yu t n thng ca tri
kinh doanh Vit Nam.
Yếu tố 2- "Khả năng tìm kiếm, tạo dựng và nắm bắt cơ hội kinh doanh"
,
kinh doanh . ,
.
"
, quy tin" :
i) Tu bi; ra
quynh theo cp nhn mo him, ri ro theo kiu "phi v
may" v bin. ii) thn ch m
tin, quynh c cm
iii) Mu bt ci ro cao. iv) Thi gian
u, kin thc, kinh nghim kinh doanh quc t hn chc bi
kh dng ngoi ng, khin phn lt Nam mi ch dng li vic
chinh phc th c, c s t tin ng quc t.
Yếu tố 4- "Dám làm, dám chịu trách nhiệm"
u. V nghii
ng thi nh
o
ng, song khi gp tht bi, ra quym
ch tht, coi tht b " c
nhim v hu qu t vi ng c c ph
"m" c:
i) Vm tp th a nh
t t i
i, vi nhng trong qung
x v
"linh hot, ch ng" ct Nam:
i) t, mm do
thun l
ng trong kinh doanh quc t n tng cho kh p thu, tip bi
t, mm do theo
i Vit d dn c hay n,
n ch ii) Tt ci Vit trong
ng x;
Yếu tố 6- "Luôn có tư tưởng mới, phương pháp mới, hướng giải quyết vấn đề mới"
ng mng gii quyt v mi s
t hu t ngun lc sn xut m
tc cnh tranh mi, sn phm mi.
"ng mng gii quyt v mi" ct
Nam mang nh
i) Sng sn xut phn ln n ci tin v sn
xut (d n mi trong SXKD. ii) ,
, , . iii)
. iv) Mng
c s ci m khii mi quy v
kinh doanh b chi phi nhiu bi yu t c c
2.2.4. Các yếu tố thuộc về "thành quả bền vững"
Yê
́
u tô
́
7- "Đạo đức kinh doanh và TXNH của doanh nhân"
a) Đạo đức kinh doanh của doanh nhân
t tp hc, chun mu chnh,
ng d th c kinh doanh
c m c ngh kinh doanh ng
nghic ng x c gia, t chc, hip h
ngh nh) nh m nhic
nhim ci vphm chc cchu s
chi phi ca chun m tinh hoa cc.
b) TXNH của doanh nhân
a Hi th gii, "TNXH ca do
nghi cam kt trong vic ng x m n
kinh tng thi ci thin chng cuc sng ca l
a c.
c kn
i) Du nhn thc vic hin
TNXH trong bi ct quan tri h thng th ch
, vn mi hong th ng trong
yc c thc hin tc bing
u tô
́
8- Tính bền bỉ m, sc khe th chn)
n phc khe bn b c cao
cu t bm sinh v th cht, th trng, sc khe cu
ng rt ln cu king sng u t ng hu
ng sc, khu vn th ch
sinh hon th cht.
sc khe th chc khe tinh thn c
nh
i) C c bn b, chc cao cc
tinh th
qu ng, b p nhn gian kh
,
ii) So vn, th
trc khe c iii) Vii gian, vt cht
n sc khe, git. iv) Pc, li sng,
c trong sinh hoc; nhiu l lt cp, ng
n sc khe () c
Yê
́
u tô
́
9- "Đạt được thành quả về kinh tế"
v kinh t
m a doanh
kinh t th hin, doanh thu, li nhun; v th, kh
phc cm th phn quan trng trong
c kinh doanh).
"t kinh t" ct Nam:
i) Phn ln doanh nghip v n.
ii) Phn ln ln lp thuc s hc
(trong bng xp hng Top 500 doanh nghip Vi, 2009, 76%
). iii) V n ct Nam so v gi
rt hn ch.
2.2.5. Mối quan hệ giữa các yếu tố hê
VHDN,
mt chun mc mc thit lp - u hin v,
VHDN.
b) Các yếu tố hê
̣
gia
́
tri
̣
VHDN Việt Nam có mối quan hệ nhân - quả, lươ
̃
ng chiê
̀
u
Ti ng kinh doanh, song nkh m,
to dng, nm bi kinh doanh h m, to
di mi; ng, ch
ng i mmo him,
c lp,
quy m s cho ra quynh chp thi
kinh t cn b, sc khe tinh th
th cht tu kin u t u kin v
n bn vngu t
̣
gia
́
tri
̣
VHDN Việt Nam, có những yếu tố là nền tảng, có tính
chất chi phối những yếu tố còn lại
u v VHDN Vim cho rng, u
t gc r ct Nam. B c coi trng nh
hi Vit Nam t n nay. u t gc r ca VHDN Vit Nam, song vi
t v kinh t (mt s u t "li" hoc
u t vng lc cho hong c
yu t m li nhun u hi t ngh kinh doanh v
n thc b c
p ph thu quan ni nhn thc
ci.
CHƢƠNG 3
KHẢO SÁT KIỂM ĐNH HỆ GIÁ TR
VHDN VIÊ
̣
T NAM VA
̀
ĐA
́
NH GIA
́
THƢ
̣
C TRA
b mn yu minh chm mm
y li ng VHDN Vit Nam b mng nhn. iv) Kho
nghim nhnh v
2.
3.1.2. Phƣơng pháp điều tra khảo sát
bng hi , . c hi : 1)
(150 ); ,
(350 ).
3.1.3. Tổ chức quá trình điều tra khảo sát
n Bc i, H ng
Ninh ); mi An, ,
i (7,4%).
3.2.2. Kết quả điều tra khảo sát thực trạng VHDN Việt Nam theo các yếu tố cấu
thành hê
̣
giá tr
3.2.2.1. Nhận định sự hợp lý của các yếu tố đặc trưng nghề nghiệp của doanh nhân
Việt Nam
Phn lc h bn yu t nghip c
(398/500
, 79,6%). Kh m bt c
o - i m u t ti c la ch
i, kh
m bo - i mng biu hin quan trng v t
ch - u t n ca tinh thn kinh doanh (entrepre-
neurship). Hai yu t i la chp nhn r
qu bn vng.
3.2.2.2. Nhận định sự hợp lý của các yếu tố hê
̣
gia
́
tri
̣
VHDN Việt Nam
3.1.
Hinh 3.1. Sơ đồ mạng nhện mô phỏng thực trạng, xu hƣớng biến đổi VHDN Việt Nam
2.2
1.6
1.8
1.8
1.3
2.142
2.1
1.9
2.0
M7-
M3- ,
,
M4- ,
M5-
,
M8-
(,
VHDN Vit Nam.
Hai yu t ng : Kh m, to dm b
hi kinh doanh (24,8%) (23,6%).
b) V biu hing kinh doanh ct Nam.
:
(64,2%); 3) (62,2%); 4)
(53,6%); 5)
,
(43%).
c) V khi ngun ca kh m, to dm bi kinh doanh ca
t Nam.
,
(3%)
,
(2,2%).
d) V c lp, quy tin ct Nam.
: 1)
,
(59,6%); 4)
"" (17,8%).
e) V m cm cVit Nam.
: 1)
,
, (62,2%); 2)
"
", "
"
(64,4%); 2) , ,
(60,2%); 3)
(55,8%).
g) V ng m ng gii quyt v mi ca
t Nam.
: 1) ,
(67%); 2) ,
(50,2%); 5)
,
(4,2%).
h) V c kinh doanh ct Nam.
(41%); 5)
(20,4%).
i) V m thc hin TNXH ct Nam.
: 1)
(53%); 4)
(46,2%); 5)
,
(59,8%); 3)
(58,6%); 4)
̣
Hê
̣
gia
́
tri
̣
VHDN
Đc trƣng
ng kinh
doanh
bc mu
kinh doanh)
1) ().
. 2)
.
2. Kh
kim, to d
nm bi
kinh doanh
1)
,
,
,
,
. 4)
,
, .
3)
, ao
,
4)
trong kinh
. 5)
1)
"",
, . 2)
,
.
"
,
.
5. Linh hot, ch
ng
1) C,
,
,
,
"
".
ng
m
mng gii
quyt v mi
1) ,
(
), . 2)
,
, "
sau", ,
.
8. Bn b
quyc
khe th ch
sc khe tinh
thn)
1) ,
, ,
,
2)
, ,
.
qu kinh t (cng
i tha
nhn)
1) , ,
. 2)
.
:
.
3.3. MÔ
̣
T SÔ
́
NHÂ
̣
i din. ng
mng, d nh, cu M mnh-
c
yu t ph n sc VHDN Vit Nam.
viu t
thng,
ng VHDN Vi
.
,
,
,
.
3.3.2. Những vấn đề đt ra cần tiếp tục nghiên cứu
i) Nhi
;
u t
i trt Nam coi trng c
ng dch chuyn v kinh doanh
v -
thuy
. iv)
, ph
.
3.3.3. Ý nghĩa lý luận và thực tiễn các kết quả nghiên cứu của luận án
3.3.3.1. Ý nghĩa về mặt ho
̣
c thuâ
̣
t - lý thuyết
i) Cn din mi v t Nam
VHDN
ng m u t, ng b mng nh
nh s do v doanh
. iii) phng VHDN Viu t c
ng h thn din phc v
hin ti
3.3.3.2. Ý nghĩa thực tiễn
i)
ng ngh nghip;
,
ng c
VHDN.
.
,
T NAM TRONG BÔ
́
I CA
̉
NH HNQT
4.1. QUAN ĐIÊ
̉
M ĐI
̣
NH HƢƠ
́
NG XÂY DƢ
̣
NG V HDN VIÊ
̣
T NAM TRONG BÔ
́
I
CẢNH HNQT
Mô
̣
t la
̀
: ng VHDN ph
ca b
Ba là: ng VHDN gn v nghip
bng mt chic quc gia t o
n b
Bô
́
n là: ng VHDN pht b phn cng n
Vin sc.
4.2. NHƢ
̃
NG GIA
̉
I PHA
́
P CHỦ YẾU XÂY DNG VHDN VIỆT NAM TRONG
BÔ
́
I CA
̉
NH HNQT
Tƣ
̀
ca
́
c quan điê
̉
m đi
Nam.
Hai la
̀
: ; ban
.
Ba la
̀
:
,
, VHDN.
Sáu là:
,
,
,
Nam, l
h
: i) Nm b
hi kinh doanh: ng kinh doanh, (2) Kh m, to dm b
hi kinh doanh; p nhn ri ro: c lp, quy
chnhim; o - i mi: 5) Linh hot, ch ng mi,
ng gii quyt v mi; bn vng: c kinh
n b c khe th chc
kh v kinh t.
quanh.
ng cu t thuc v ng Vi
, th mnh m
yu t Nam; , nim
tin, chun mng t c
ng th s ng theo chiu c li,
bt cng ng lc bi
ng kinh doanh.
3.
u tra kh
ca u
t
VHDN
hin tng bic biu din
b mng nhng quan v m mm yu ca cng doanh
t Nam.
4.
-
CNH,
- c tin (
), Nxb Hi, tr.49-
56.
2. Adam Khoo (2010), ,
, .
3.
(2010),
,
-
", - c tin (
), Nxb Hi, tr.65-76.
6.
,
(2011), 09-NQ/TW,
9/12/2011
,
),
1, .
8.
(
),
2, .
9. B i Hoa K (V i Quc t) (2007), c kinh doanh (Qun
n kinh t th ng mi ni),
Nxb Tri.
10.
,
,
(2008),
,
, .
11. (2001), tng th c B
16. t Nam, Nxb
qui.
17.
(2011),
,
,
, .
23. (2009), ,
, .
24. (2007), "
29. (2008), "
", ( com
_content&task=view&id=133&Itemid=92).
30. Fons Trompenaars, Charle Hampden, Turner (2006), Chinh ph
i.
31. Francois Jullien (2010), ,
, .
32. (2004), "
36. Phm Minh Hc, Phm T, c
nguc (Nu s 3), Nxb. Khoa hi.
37. ,
(2009), ,
,
.
38. i (2012), Tinh thn doanh nghip Vit Nam trong hi nhp, i hc
Qui.
39.
(2004), "
, .
45.
,
, ,
,
(2010), , ,
, .
46. PhNgh thut kinh doanh ng x t s
gii, i.
47. Nguyn Ngc Huyn (2008), Khi s p doanh nghip, i hc
Kinh t Qui.
(2007),
,
,
MS:B2006-06-18.
56. Liu (2009), "t gip Vi t
qua khng ho", T n, (2).
57. (2008), "
-
.
63. Michel Capron, Francoise Quairel, (2009),
,
, H.
64. "
,
", , (10).
65.
(2008), "
", (- vhnd.vn).
66. Mukul Pandya, Robbie Shell (2010), Thung - Bn h
doanh nghip kit xui. i.
67. Phin, Nxb Khoa hi.
68. (2006), "
", , 1, (10).
70. Napoleon Hill (2009), Nxb Tng h H
71.
(2005),
,
,
.
72. Phan Ngc (2006), Bn st Nam, i.
73.
, Nxb
, .
75.
,
(2001), , Nxb , .
76. (2010), "
79. Phm Ngt b phc", T
Cng sn t (www.tapchicongsoan.org.vn), (20/164).
80. Trn Hu Quang, Nguyng (2007), - Nhn
Nxb Tri.
81.
(2007), " ,
doanh:
",
, (
19/7/2007 26/7/2007).
82. (2002),
, (12).
84. Nguyn M
, .
85.
(2005), "
:
",
, (6/102).
86. Mai Th k tha mt s truyn thng ca
c trong bi cNxb Khoa hi.
i.
90.
,
(2004), , Nxb
, .
91.
(2009), ,
, .
92. (2011), "
:
", - c tin (
(2009), "
",
.03.14/06-10
.
97.