Yếu tố ảnh hưởng đến năng lực cạnh tranh ngành bảo hiểm việt nam trong bối cảnh hội nhập kinh tế quốc tế - Pdf 10

Yu t     c cnh tranh
ngành bo him Vit Nam trong bi cnh hi
nhp kinh t quc t

Trn Th 

i hc Kinh t
LuKinh t th gii và Quan h kinh t quc t; Mã s: 60 31 07
ng dn: TS. Nguyn Th Kim Anh
o v: 2012

Abstract: Tng quát lý lun và thc tin v các yu t c
cnh tranh ngành bo him Vit Nam. Nghiên cu các yu t 
lc cnh tranh ca ngành bo him Vin t - 2010.
 xut nhng gii pháp nhm nâng cc cnh tranh ngành bo him Vit
Nam trong thi gian ti.

Keywords: Bo him; Hi nhp kinh t; Quan h kinh t quc t; Vit Nam

Content
1. Tính cấp thiê
́
t cu
̉
a đê
̀
ta
̀
i nghiên cƣ
́
u

u công trình nghiên cu, bài báo nghiên cu nêu ra thc trng và các
gii pháp nhc cnh tranh ca ngành bo him Vit Nam. Tuy nhiên,
c trng các yu t ng
c cnh tranh ngành bo him Vi
 xuc các gii pháp mt cách toàn di ci thin các yu t n
c cnh tranh ngành bo him Vit Nam trong bi cnh hi nhp ngày càng sâu
rng vi khu vc và th gii.
3. Mc đích v nhim v nghiên cứu
*) Mc đch:


  
 nâng cao  ngành

*) Nhiê
̣
m vu
̣
nghiên cư
́
u:
   
 Nam;
  b
- 2010.
    nâng cao  
 .
4. Đi tƣng v phm vi nghiên cƣ
́
u.




3

t s v lý lun và thc tin v yu t ng n c
cnh tranh ngành bo him trong bi cnh hi nhp kinh t quc t.
 Nghiên cu các yu t ng n c cnh tranh ngành bo
him Vit Nam trong bi cnh hi nhp kinh t quc t.
Gii pháp nâng cao c ngành bo him Vit Nam trong thi gian
ti.
CHƢƠNG 1
MỘT SỐ VẤN ĐỀ LÝ LUẬN VÀ THỰC TIỄN VỀ CÁC YẾU TỐ ẢNH HƢỞNG
ĐẾN NĂNG LỰC CẠNH TRANH NGÀNH BẢO HIỂM TRONG BỐI CẢNH HỘI
NHẬP KINH TẾ QUỐC TẾ
1.1. Khái quát chung về ngnh bảo hiểm
1.1.1. Khái niệm Bảo hiểm
Theo U ban thut ng bo him ca Hip hi bo him và ri ro Hoa K thì Bảo
hiểm là sự tập trung các tổn thất bất ngờ bằng việc chuyển giao những rủi ro gây ra
chúng cho những người bảo hiểm khi họ cam kết bồi thường những tổn thất này, cung
cấp các quyền lợi bằng tiền khác khi tổn thất xảy ra hoặc cung cấp các dịch v liên quan
đến rủi ro.
Theo Hip hi các nhà bo him Anh thì Bảo hiểm là sự thoả thuận qua đó một
bên (người bảo hiểm) hứa thanh toán cho bên kia (người được bảo hiểm hay người tham
gia bảo hiểm) một khoản tiền nếu sự cố xảy ra gây tổn thất tài chnh cho người được bảo
hiểm. Để chấp nhận trách nhiệm thanh toán này, người bảo hiểm đòi người được bảo
hiểm một khoản tiền, đó là ph bảo hiểm.
 i ta cho rng: Bảo hiểm là một hoạt động dịch v tài
chính nhằm phân phối lại những chi phí mất không mong đợi.
 kinh doanh bo him, các doanh nghip, các ti

ng làm vic ti các DNBH, doanh nghip môi gii bo him, m i lý bo
him và các ngh nghinh giá rnh tn thnh giá tài
sn, ginh sc kheu kin tht nghinh nn kinh t toàn cu
thì s phát trin ngành bo him vc coi là còn nhiu ti các quc gia, góp
phn gii quyt tình trng thiu vi xã hi có liên quan.
1.2. Năng lực cnh tranh của ngnh bảo hiểm
1.2.1. Khái niệm năng lực cạnh tranh
Theo Hng v c cnh tranh ca Hoa K: Năng lực cạnh tranh là năng
lực kinh tế về hàng hoá và dịch v của nền sản xuất, của một nước có thể vượt qua thử
thách trên thị trường thế giới trong khi sức sống của dân chúng nước ấy có thể được
nâng cao một cách vững chắc, lâu dài. Khái nim này tuy lt t c tính cnh
i b bó hp v c cnh tranh cp qun m
lc cnh tranh ca doanh nghip và ca ngành.
Theo T n thut ng c cnh tranh là Năng lực
của một doanh nghiệp hoặc một ngành, thậm chí một quốc gia không bị doanh nghiệp
khác, ngành khác hoặc nước khác đánh bại về năng lực kinh tế. Khái ni
c cnh tranh ca các c n t cm t 
ràng.
Dip v cnh tranh công nghip ca T chc Hp tác và Phát trin
kinh t la chn mt
khaí nim c gng kt hp cho c doanh nghip, ngành và quNăng lực
cạnh tranh là khả năng của các doanh nghiệp, ngành, quốc gia, khu vực trong việc tạo ra
việc làm và thu nhập cao hơn trong điều kiện cạnh tranh quốc tế
y, mi mt khái nim u có m   
khái nim ca OECD là hoàn thin nhc ch th cnh tranh và cm t cnh
tranh. Nvy, nc cnh tranh ca ngành bo him là kh o him ca
mt quc gia có kh c th phi th c to ra thu
nhp và viu kin cnh tranh quc t.
1.2.2. Tiêu chí đánh giá năng lực cạnh tranh của ngành bảo hiểm
c bo him, trên th gii hin

ni các ngun lc ca DNBH  gc ca mi ci tii mi. Tiêu chí c
th hin  nhng yu t   thành tho nghip v
phu, m cam kt gn bó vi doanh nghip.
1.2.2.4. Hệ thống kênh phân phối và mức độ đa dạng hóa của dịch v cung cấp
H thng kênh phân phi là mt yu t quan trng trong ho ng ca các
DNBH. H thng phân phi ca DNBH th hin  s i lý.
Vic trin khai các công ngh hin khong cách v không gian và
làm ging ca mt mi chi nhánh rng khi vc cnh tranh
ca mt DNBH. Tuy nhiên, vai trò ca mi lý rng khp vn r
c biu kin hình thc phân phi truyn thng vn còn phát trin. Hiu qu
ca mt ch tiêu quan trng.
Mt doanh nghip có nhiu loi hình dch v cung cp phù hp vi nhu cu ca
th c qun lý ca doanh nghip s là có li th cnh tranh. S ng
hóa dch v mt mt to cho doanh nghip phát trin t khác cho phép
doanh nghip phát hc li th quy mô.
1.3. Các yếu t ảnh hƣởng đến năng lực cnh tranh ngnh bảo hiểm
Lua chn mô hình  ca Michael Porter   các yu t
n c cnh tranh ngành bi t mô hình này có th phân tích c sâu
nhng yu t  n c cnh tranh quc gia ca ngànhc và
hoàn toàn phù hp vi m nghiên cu ca lu  rút gn, t phn này cm t
 c c   c hi   c cnh tranh qu  i vi mt
ngành.
Theo mô hình i vi mi ngành, các yu t n c cnh
tranh là:
 Chiu và cnh tranh ca doanh nghiu kin ca doanh
nghip ng ti vic các doanh nghip c thành lp, t chc và qun lý 
 cnh tranh gia các nhà cung cp.
 u kin cu: Nhu ci vi sn phm hoc dch v ca ngành.
 Các ngành liên quan hoc ph tr: h tr s phát trin ca ngành
 Các nhân t u kin: Các nhân t sn xung lành ngh h

1.3.3. Các nhân tố điều kiện
Bo him là mt ngành dch v phc tp do vi nhu kin rt cao
v ngun nhân lc, hoo bo him và ngun lc công ngh thông tin. Và
ng nhân t quan trng qunh
i vi nc cnh tranh ca các DNBH vi các ch tiêu:
Yu t v ngun lc bo him th hin qua các ch tiêu: s ng các
nhân viên và các nhà qun lý bo him giàu kinh nghim, c cao;
Yu t ngun trí lc trong bo him th hin  q,
k c bo him ng; s
i hc, các vio và nghiên cu v hong bo him.
Yu t v thng kê và công ngh thông tin ca c ngành. C th là công tác thng
c áp d nào trong ni b? D liu báo cáo ca các doanh nghip có
c tp h h thông hay không? Thông tin các DNBH có thông báo kp thi
hi vi công ngh c phn ánh thông qua m tin hc hoá
trong các doanh nghig n lý. u kin mang tính
 cho vic trin khai các dch v bo him trong thi gian ti.
1.3.4. Các ngành liên quan và bổ trợ
Trong mt nn kinh t có th nói không có mt ngành nào lc lp hoàn toàn
vi ngành khác. Bo hin nhiu ngành trong nn kinh t quc
dân. Nhng ngành có mi quan h h tr và liên quan mt thit có th k n là h thng
các t chc tín dng và chng khoán bi t phát trin ca các ngành này có tác
ng trc tin s phát trin ca bo him. Th ng chng khoán, h thng các t
chc tín dng phát trin va to áp lc buc bo him phát trin, mt khác li t
hi hp tác nghiên cu, trin khai nhng ng dng công ngh m   c tài
chính tin t nói chung, nh i và cùng nhau phát trin. c bii
vi ngành bo him, th ng chng khoán vng vn va

1.3.5. Nhận thức, tư duy của các cơ quan quản lý nhà nước
Vai trò chính ph a Porter hot cht xúc tác
và thách thc, nó khuyn khích hoc thy các doanh nghip nâng cao mc tiêu ca h

Vic hi nhp ngày càng sâu và rng vào nn kinh t, cnh tranh trên th ng
bo hic thi gian ti s  có tác dy th ng
bo him phát trin.
t Nam có tham gia các Cam kt theo hinh khung ASEAN v
dch v (AFAS), Cam kt theo hinh khung hii song Vit Nam 
Hoa K (BTA) và nhng cam kt ca Vii vc bo him
1.5. Kinh nghim ở một s nƣớc
M




 








 







                  

nh vào s tham gia ngành ca các công ty bo him mc bit là các công ty bo
him nhân th c ngoài.


2.2. Năng lực cnh tranh của ngnh bảo hiểm Vit Nam
Về năng lực tài chính:
T ng tng tài sc phi nhân
th có t  và tái bo him. T ng tài sn
cao ca ngành bo him s là mt trong nhng yu t n ch s hu ca
các DNBH to cho doanh nghii phát tric kinh doanh ca
       c cnh tranh ca ngành bo him Vit Nam. Tuy
nhiên, tng tài sn ca ngành bo him Vit Nam còn rt nh bé so vi các ngành bo
him ca các quu này, gây bt li rt ln cho các DNBH
Vit Nam khi mun cnh tranh trên th ng quc t.
Về công nghệ thông tin:
Hi u có h thng công ngh thông tin tiên
tin. H không ch có kh  t phn mm, mà
h c thng s h tr k thut t công ty m trong vic chn la các phn
mm chun và hong có hiu qu. Mt s n khai ng dng
thành công h thng th nghi d liu qun lý hng bo him, h thng phn
mm k toán. Phn ln các doanh nghi  dng Website, kp thi
qung bá các loi hình dch v, xây dng h thng bo hin t Internet kt ni qua
mng phc v rng rãi mng khách hàng. Tuy nhiên, h thng công ngh thông tin
phc v công tác quu hành cc bit là các DNBH phi
nhân th) còn lc hu, th công, gây tn kém v thng thi khó kim
soát các hành vi trc li bo him; công tác thnh phí bo him còn yu kém và
c t. Do vy, mc dù ri tìm cách
 có trang b cho mình mt h thng công ngh thông tin phc v cho hong kinh
doanh ca mình.
Về trình độ nhân lực:

m ru khon bo him.
m cnh tranh cc bo hi phân tán ri ro,
các doanh nghing duy trì hong tái bo him cho nhau, vì vy các sn phm
bo hing và tính quc t rt cao. Khi mt doanh nghip mi vào th
ng hoc mun giành khách hàng t các doanh nghi  phn, thì bin
pháp cnh tranh ph bin nht là h  l hoa hng trong khai thác hay áp dng
các bin pháp cnh tranh không lành mnh khác. Tuy nhiên, vic áp dng các bin pháp
này v lâu dài va gây ra ri ro cho chính doanh nghip bo him va làm th ng bo
him Vit Nam phát trin không lành mnh.
Tóm li, nhóm yu t Chiu và cnh tranh ca doanh nghi
nhng tiêu cn ngành bo him Vit c ca
DNBH vu qu  khai thác ht tiu bo him ca ngành bo
him Vit Nam. Bên c    ng phi cnh tranh là mt trong nhng
nguyên nhân ca vic bo him Vit Nam không th phát trin lành mnh gn lin vi s
v ng ca các quy lut giá tr, quy lut cung  cu trong nn kinh t th ng.
Nguyên nhân là do các DNBH còn thing dài hn cho hong kinh doanh,
ng thi, vic x lý các vi phm v hành vi cnh tranh không lành mnh ca các DNBH
vi mc tin x pht còn thp, thiu các bin pháp mc x pht
b sung và bin pháp khc phc hu qu kh ng vi
phm ca các doanh nghip din ra khá ph bin
2.3.2. Điều kiện cầu
u kin ca trên các tiêu thc: Nhn thc ca khách hàng v
m quan trng ca dch v bo him, v các DNBH hing trên th ng,
kinh nghim s dng dch v ci tiêu dùng, thc trng khai thác bo him và tim
o hi
2.3.2.1. Hiểu biết của người tiêu dùng
a) Hiểu biết của người tiêu dùng về tầm quan trọng của bảo hiểm và các loại hình
bảo hiểm
 


c nhn tin bng.
2.3.3.2. Khách hàng là doanh nghiệp
a) Đa số các doanh nghiệp đều nhận thức được tầm quan trọng của bảo hiểm đối
với hoạt động sản xuất kinh doanh

 

.


Vic nhn thc tt vai trò ca bo hii vi hong sn xut kinh doanh ca
doanh nghip nên ngày càng nhiu doanh nghip tham gia bo him (không k bo him
xã hi và bo him y t) ngay sau khi thành lp.
b) Hiểu biết của khách hàng tổ chức về các nhóm doanh nghiệp bảo hiểm
Khách hàng t chc quan tâm ch yn các DNBH phi nhân th. Các DNBH
phi nhân th c và c phc bin nhiu nht trong khi các doanh nghip
c kho sát có rt ít thông tin v các DNBH phi nhân th có vc ngoài.
ng vp kh
th i các doanh nghip có vc ngoài trên c 3 tiêu chí:
uy tín, m an toàn tài chính và kh p cn khách hàng.
Có nhi lý gii cho thc t  yu vn do các DNBH
phi nhân th còn b hn ch nhiu v c hong khách hàng. Xét
v c hong, bo hii, bo him cháy n là loi hình bo him bt buc
nên s ng khách hàng ca các nghip v bo hii l
nghip v bo him này ch yu do các doanh nghic cung cc các
khách hàng ch yu ch bin các doanh nghic là l 
DNBH 100% vc ngoài hic phép cung cp dch v cho các doanh
nghic, hay các d án có s dng vc. Trên thc t 
mng th ng rt màu m, và hic quyn ca các doanh nghic bit
các doanh nghic. Vic các DNBH 100% vc ngoài t chân vào

Vit Nam vào GDP thu so vi mc trung bình ca th gii (6.98%) và khu
vc (3.43%). Phí bo hii ca Vi
u so vi mc trung bình trên th gii (595 USD) và khu
vc (74 USD) .
  nguyên nhân là do:   

m 21%).






 



Tuy nhiên, mt s yu t cu kin cu trong thng
không tt ti s phát trin ca ngành bo hiu bit v bo him, DNBH và
kinh nghim s dng sn phm ca khách hàng còn hn ch. Nguyên nhân là do vic
tuyên truyn, ph bin, giáo dc v bo him trong cng cn lý,
Hip hi bo hic ting b.
2.3.3. Các nhân tố điều kiện
2.3.3.1. Nguồn nhân lực
Ch ti các công ty bo hi
ng vi các yêu cu công vit ra, k c  c nghip v chuyên môn ln
qun lý. Các doanh nghic li vp phi tình trng chy máu cht xám do các
ràng buc v  qun lý hành chính, ch  ti khin các
doanh nghip này kém hp di các doanh nghip có vc ngoài.
V chung v nhân s mà th ng bo him Vii gii

mu báo cáo thng nht nhm xây d d liu v th ng bo him Vit Nam.
 có th trin khai vng kê t các
doanh nghip, t n qun lý bo him do yu t nhân lc.
b) Công nghệ thông tin
Nhm nâng cao hiu qu trong hong qun lý doanh nghip và kh nh
t chú tr thông tin. Các phn mm
ng dng bc áp dng t các nghip v có kh  toán
và qun lý tài chính và dn phát tric khác qun lý h n lý trc
tuy
c tha ng h thng t chc qun lý t các công ty m  ngoi quc, các
DNBH có vc ngoài áp dng công ngh thông tin s
ty Vit Nam. Manulife mt ví d           
u tiên ti Vi i sang xây dng h thng phn
mm tin hc qun lý khi thành lp liên doanh vi Vinare ti Vit Nam. Vic áp dng
công ngh c ngoài có kh p nht và truy cp thông
doanh nghiêp bo hic.
 
  
; 


mang tính c Thêm vào


 
.
2.3.4. Các ngành liên quan và bổ trợ
2.3.4.1. Hệ thống các tổ chức tn dng
n nay, h thng các t chc tín dng ti Vit Nam bao gm các ngân hàng
i c phc

 r phiu ca các doanh nghip niêm y sc hp dn các
DNBHc bit các DNBH có vo ra nhiu hn ch trong vic h tr ca
th ng chi vi bo him.
2.3.5. Nhận thức, tư duy của các cơ quan quản lý nhà nước
Hong quc v KDBH c cng c mc bng vic nâng
cp V Bo him thành Cc Qun lý, giám sát bo him trc thuc B 
n thi ng hiu lc, hiu qu qun lý phù hp vi quy mô phát trin
ca th ng bo him Ving chung ca các th ng bo him quc
t và trong khu vc.
Trong nhc ci cách pháp lut, ci cách hành chính  Vit
n nào ci thing kinh doanh cho các doanh nghip, các quy
ng dn Luh nh ca Chính ph nh ca B
c si b sung, ban hành mi mt cách kp th to ra khuôn kh
ng yêu cu phát trin ca th ng, phù hp vi l trình hi nhp, cam kt
quc t và nhng nguyên tc chun mc quc t.

CHƢƠNG 3
GIẢI PHÁP NÂNG CAO NĂNG CẠNH TRANH NGÀNH BẢO HIỂM VIỆT NAM
TRONG THỜI GIAN TỚI
3.1. Bi cảnh chung
3.1.1. Bối cảnh quốc tế
Khng hong kinh t toàn cn ngành bo him. Hu qu
ca khng hong kinh t s tip tc kéo dài trong nhp theo. Quá trình toàn cu
hóa v i và dch v tài chính s tip tc din ra mnh m c chiu rng và chiu
sâu. Tình hình bii v ng, thi tit, khí hu ngày càng khó d 
nht hi li vi ngành bo hing xy ra

3.1.2. Bối cảnh trong nước
S  ng kinh t và các chính sách h tr phát trin th ng dch v ca
Chính ph trong thi gian sp ti s góp phy s phát trin và hoàn thin ca

nhập kinh tế quc tế
3.3.1. Cơ hội
Lung vn c ngoài vào Vi
Có doanh nghip 100% vc ngoài s làm ti i vi
i vi ngành bo him.
S có mt ca các doanh nghip ln s ng các nhu cu ngày càng phát sinh
ci tiêu dùng.
Vic có thêm nhi c ngoài tham gia vào th ng bo him Vit
Nam, vi th mnh da trên công ngh qun lý tiên tiu sn phm bo hi
dng yêu cu ca nhing khách hàng, h thng thông tin ngày càng
hii to cho ngành bo him Vii phát trin ma
trên s cnh tranh lành mnh.
3.3.2. Thách thức
Tình trng cnh tranh không cân sc gia các to hic ngoài, có
doanh thu và vn ln, kinh nghim hoi các DNBH Vit Nam
hu ht là các doanh nghip mi thành lp, vn không ln, kinh nghim còn rt ít.
Trong công tác qun lý th ng bo hiu kin h thng giám sát còn thiu
ng b cán b c
Càng hi nhp sâu thì s bo h ci vi DNBH nhà
c s b xóa b và s phân bii x gic ngoài
cng s không còn na là mt thách thc khá li vc.
Ngành bo him d b ng bng hong khu vc và th gii

Dân trí Vin phm bo
him vi nhng khái nim theo chun mc quc t  khó hiu và ng
vc t i tham gia bo him.

Trích đoạn Khuyến nghị đối với Hiệp hội bảo hiểm
Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status