Phân tích chiến lược kinh doanh của OMO - Pdf 10

Đê tai Marketing Nhom 9_L p̀ ̀ ́ ớ
NH03
I. Gi i thi u v công ty Unileverớ ệ ề
Trong nh ng năm g n đây s c c nh tranh c a các công ty Vi t Nam và n c ngoàiữ ầ ứ ạ ủ ệ ướ
di n ra h t s c quy t li t đ c bi t là các s n ph m có xu t x t các công ty đa qu cễ ế ứ ế ệ ặ ệ ả ẩ ấ ứ ừ ố
gia, đang có m t và th ng lĩnh trên th tr ng Vi t Nam.ặ ố ị ườ ệ
Unilever là m t trong nh ng t p đoàn đa qu c gia cung ng hàng tiêu dùng hàng đ uộ ữ ậ ố ứ ầ
th gi i v i các ngành hàng th c ph m và s n ph m chăm sóc v sinh cá nhân và giaế ớ ớ ự ẩ ả ẩ ệ
đình. Có m t t i Vi t Nam t năm 1995, t i nay công ty đã đ u t h n 120 tri u đô laặ ạ ệ ừ ớ ầ ư ơ ệ
M và đã tr thành m t trong các nhà đ u t thành công nh t Vi t Nam v i 2 doanhỹ ở ộ ầ ư ấ ở ệ ớ
nghi p: Công ty Liên doanh Unilever Vi t Nam chuyên v các s n ph m chăm sóc cáệ ệ ề ả ẩ
nhân và gia đình (b t gi t OMO, Viso, xà bông và s a t m Lux, Lifebuoy, Dove, d u g iộ ặ ữ ắ ầ ộ
Sunsilk, Clear, Lifebuoy, các lo i n c v sinh gia đình Vim, n c r a chén bátạ ướ ệ ướ ử
Sunlight, các lo i s a r a m t và kem d ng da Pond"s, Hazeline ) và Công ty TNHHạ ữ ử ặ ưỡ
Unilever Vi t Nam chuyên v các s n ph m th c ph m, trà và các đ u ng t trà, cácệ ề ả ẩ ự ẩ ồ ố ừ
s n ph m chăm sóc v sinh răng mi ng (trà Lipton nhãn vàng, Lipton Icetea, n c m mả ẩ ệ ệ ướ ắ
và b t nêm Knorr).ộ
Và Omo là m t trong nh ng s n ph m n i ti ng c a công ty Unilever.ộ ữ ả ẩ ổ ế ủ
II. Môi tr ng marketing Omoườ
1. Môi tr ng vi mô:ườ
a). Các trung gian marketing: có nhi m v giúp Unilever Vi t Nam truy n thông, bán vàệ ụ ệ ề
phân ph i s n ph m đ n v i ng i tiêu dùngố ả ẩ ế ớ ườ
Trung gian phân ph i: Omo là s n ph m thi t y u, c n cho t t c m i ng i, m iố ả ẩ ế ế ầ ấ ả ọ ườ ọ
gia đình. Đ Omo đ c phân ph i r ng rãi và r ng kh p thì c n có m t h th ng cungể ượ ố ộ ộ ắ ầ ộ ệ ố
c p d ch v s n ph m phù h p: siêu th , đ i lý, c s s và l …trong đó bán l là thíchấ ị ụ ả ẩ ợ ị ạ ơ ở ỉ ẻ ẻ
h p và s l ng là đông nh t, tuy nhiên c n linh ho t đ i v i t ng v trí, vùng…có phânợ ố ượ ấ ầ ạ ố ớ ừ ị
ph i riêng. S n ph m Omo c n có nhi u lo i s n ph m đ đáp ng đ y đ nh t nhuố ả ẩ ầ ề ạ ả ẩ ể ứ ầ ủ ấ
c u c a khách hàng.ầ ủ
1
Đê tai Marketing Nhom 9_L p̀ ̀ ́ ớ
NH03

quan tâm cũng nh có ho t đ ng đ y m nh uy tín th ng hi u; ư ạ ộ ẩ ạ ươ ệ
2 .Môi tr ng vĩ môườ
a) Kinh tế : tác đ ng đ n kh năng tiêu dùng c a khách hàng và t o ra nh ng bi n thộ ế ả ủ ạ ữ ế ể
c a s n ph m Omo đáp ng nhu c u c a ng i tiêu dùng: ti n d ng, ch t l ng, th mủ ả ẩ ứ ầ ủ ườ ệ ụ ấ ượ ẩ
m … Omo c a Unilever đã ph n nào đáp ng đ c nhu c u đó: ỹ ủ ầ ứ ượ ầ
+Tính t y tr ng Omoẩ ắ
+Đa d ng m u mã, tr ng l ng : 100g, 800g, 3kgạ ẫ ọ ượ
Cùng tình hình hi n nay thu nh p dân chúng tăng lên, th i gian h n h p do đó c nệ ậ ờ ạ ẹ ầ
s n ph m ti n d ng giúp ti t ki m chi phí, th i gian, nh ng hi u qu cao d n đ n s raả ẩ ệ ụ ế ệ ờ ư ệ ả ẫ ế ự
đ i c a Omo h ng ngàn hoa giúp bà n i tr ti t ki m th i gian cho vi c mua s m, phùờ ủ ươ ộ ợ ế ệ ờ ệ ắ
h p chi tiêu c a h .ợ ủ ọ
b) T nhiênự : là ngu n đ u vào c n thi t cho doanh nghi p và tác đ ng đ n ho t đ ngồ ầ ầ ế ệ ộ ế ạ ộ
marketing c a doanh nghi p.ủ ệ
Ngày nay ngu n tài nguyên cung c p cho vi c s n xu t ngày càng c n ki t do đó nhồ ấ ệ ả ấ ạ ệ ả
h ng l n đ n s n xu t s n ph m Omo nh chi phí tăng d n đ n giá tăng. Đ kh cươ ớ ế ả ấ ả ẩ ư ẫ ế ể ắ
ph c tình trang này Omo li n thay đ i hình nh c a mình đ h p d n khách hàng nhụ ề ổ ả ủ ể ấ ẫ ư
màu truy n th ng c a Omo là đ tr ng và xanh d ng đ m thì xu t hi n màu xanh láề ố ủ ỏ ắ ươ ậ ấ ệ
cây và cam t i tuy nhiên m t s s n ph m đã gi m tiêu th do giá tăng.ươ ộ ố ả ẩ ả ụ
c) Công nghệ: giúp doanh nghi p t o ra nhi u dòng s n ph m và tăng tính c nh tranh vìệ ạ ề ả ẩ ạ
v y Unilever Vi t nam luôn chú tr ng áp d ng công ngh thông tin vào ho t đ ng bánậ ệ ọ ụ ệ ạ ộ
hàng; s n xu t s n ph m làm cho Omo ngày càng đa d ng, giá thành l i không cao,ả ấ ả ẩ ạ ạ
thông tin s n ph m ngày càng nhi u trên báo chí, truy n hình, internet do v y Omo ngàyả ẩ ề ề ậ
càng g n gũi h n v i ng i tiêu dùng.ầ ơ ớ ườ
3
Đê tai Marketing Nhom 9_L p̀ ̀ ́ ớ
NH03
d) Pháp lu tậ : hi n nay n c ta th c hi n chính sách m c a th tr ng do đó t o đi uệ ướ ự ệ ở ử ị ườ ạ ề
ki n đ ti p c n nhi u lo i s n ph m t t, mang l i l i ích cao. Tuy nhiên bên c nh đóệ ể ế ậ ề ạ ả ẩ ố ạ ợ ạ
có m t s c n tr nh thu quan làm giá tăng và Omo cũng ch u tác đ ng đó bi u hi n ộ ố ả ở ư ế ị ộ ể ệ ở
s tăng giá m t s s n ph m do đó khách hàng có nhi u cân nh c.ự ộ ố ả ẩ ề ắ

quan tâm t i là kh năng gi t t y, do đó Omo ch n ch c năng chính c a mình là khớ ả ặ ẩ ọ ứ ủ ả
năng gi t t y, đánh bay các v t b n. ặ ẩ ế ẩ
• Đ tu iộ ổ : T t c các đ i t ng có nhu c u s d ng s n ph m. Nh ng v n nh mấ ả ố ượ ầ ử ụ ả ẩ ư ẫ ắ
đ n nh ng khách hàng t 18 tu i tr lên, nh ng ng i tr ng thành, có công ăn vi cế ữ ừ ổ ở ữ ườ ưở ệ
làm và m c thu nh p n đ nh ho c đã có gia đình.ứ ậ ổ ị ặ
• Quy mô gia đình: M r ng, bao g m t 2 đ n 3 th h . quy mô gia đình càng l nở ộ ồ ừ ế ế ệ ớ
thì s c tiêu dùng b t gi t càng l n.ứ ộ ặ ớ
• Thu nh p: m c thu nh p n đ nh t ng đ i.tùy theo m c đ mà ng i tiêu dùngậ ứ ậ ổ ị ươ ố ứ ộ ườ
l a ch n nh ng tr ng l ng khác nhau.ự ọ ữ ọ ượ
• Đ tu i: T t c nh ng ng i có nhu c u s d ng, nh ng ng i tr ng thành, cóộ ổ ấ ả ữ ườ ầ ử ụ ữ ườ ưở
công ăn vi c làm và m c thu nh p n đ nh, ho c đã có gia đình. Nh ng ng i tệ ứ ậ ổ ị ặ ữ ườ ừ
d i 18t th ng không quan tâm đ n nhãn hi u, ch t l ng b t gi t, vì h khôngướ ườ ế ệ ấ ượ ộ ặ ọ
ph i là ng i tr c ti p làm c ng vi c gi t giũ trong gia đình. Chính vì v y đ i t ngả ườ ự ế ộ ệ ặ ậ ố ượ
mà Omo nh m t i là nh ng ng i t 19 tu i tr lên, nh ng ng i quy t đ nh nhãnắ ớ ữ ườ ừ ổ ở ữ ườ ế ị
hi u b t gi t s d ng cho gia đình. Khi l a ch n nhãn hi u b t gi t, h quan tâm r tệ ộ ặ ử ụ ự ọ ệ ộ ặ ọ ấ
nhi u t i ch t l ng, uy tín nhãn hi u đó.ề ớ ấ ượ ệ
• Ngh nghi p: Nh ng ngành ngh có thu nh p cao, n đ nh nh nhân viên vănề ệ ữ ề ậ ổ ị ư
phòng, bác s … Ngoài ra Omo còn nh m t i nh ng đ i t ng làm vi c trong môiỹ ắ ớ ữ ồ ượ ệ
tr ng d b dính b n đ ch ng t kh năng gi t t y v t tr i c a mình nh k sườ ễ ị ẩ ể ứ ỏ ả ặ ẩ ượ ộ ủ ư ỹ ư
c khí k s xây d ng…ơ ỹ ư ự
B3: Phân khúc th tr ng :ị ườ
Khúc Th tr ng Omo l a ch n cho mình là :ị ườ ự ọ
-Omo t y tr ng h ng đ n nh ng đ i t ng ti p xúc môi tr ng nhi u ch t b n.ẩ ắ ướ ế ữ ố ượ ế ườ ề ấ ẩ
5
Đê tai Marketing Nhom 9_L p̀ ̀ ́ ớ
NH03
-Omo h ng ngàn hoa h ng đ n ng i thích kh ng đ nh mình, và các đ i t ngươ ướ ế ườ ẳ ị ố ượ
mu n ti p ki m ph n n c x v i.ố ế ệ ầ ướ ả ả
-Omo matic dùng cho các đ i t ng khách hàng s d ng máy gi tố ượ ử ụ ặ
IV. Đ nh v trong th tr ng.ị ị ị ườ

cao h n so v i các l ai b t gi t khác, có th đánh b t hoàn toàn ch dính b n khó gi tơ ớ ọ ộ ặ ể ậ ỗ ẩ ặ
nh t trên qu n áo.ấ ầ
Nhãn hi uệ : Omo mang tên g i r t d nh , ng n g n, d thu c, d n m long.ọ ấ ễ ớ ắ ọ ễ ộ ễ ằ
Bao bì: Bao bì đ c coi là “P” th 5 sau Product, Price, Place và PrOmotionượ ứ , “ Bao bì
nh m t ng i bán hàng im l ng”ư ộ ườ ặ , vì th mà m t đi u ph i công nh n r ng bao bì c aế ộ ề ả ậ ằ ủ
s n ph m Omo r t s c s , n i b t và r t b t m t. Màu s c truy n th ng c a Omo làả ẩ ấ ặ ỡ ổ ậ ấ ắ ắ ắ ề ố ủ
đ , tr ng, xanh d ng đ m . ỏ ắ ươ ậ Bao bì ngày càng đ c c i ti n nh m t o s ti n l i,ượ ả ế ằ ạ ự ệ ợ
th m m cao nh t cho ng i tiêu dùng đ ng th i b o qu n s n ph m t t nh t qua th iẩ ỹ ấ ườ ồ ờ ả ả ả ẩ ố ấ ờ
gian và không gian. Và nhãn hàng Omo “tung” ra th tr ng m u bao bì áp d ng cho t tị ườ ẫ ụ ấ
c các s n ph m thu c dòng “thông d ng” các lo i tr ng l ng. Đi u khác bi t ả ả ẩ ộ ụ ở ạ ọ ượ ề ệ ở
m u bao bì m i này là hình nh th hi n trên hai m t chính c a bao bì. Bên c nh nh ngẫ ớ ả ể ệ ặ ủ ạ ữ
thì còn xu t hi n thêm hai màu khác là: xanh lá cây và cam t i c a bi u t ng “splat”-ấ ệ ươ ủ ể ượ
bi u t ng c a nh ng v t b n “ch i mà h c”. T t c đ c thi t k theo phong cáchể ựơ ủ ữ ế ẩ ơ ọ ấ ả ượ ế ế
m i l , hài hòa, thân thi n, g n gũi và s ng đ ng h n.ớ ạ ệ ầ ố ộ ơ
Kích c ỡ : đ ph c v khách hàng t t nh t, đáp ng m i nhu c u tiêu dùng, nhãn hàngể ụ ụ ố ấ ứ ọ ầ
Omo có r t nhi u kích c : 400g, 800g, 1.5kg, 3kg, 4.5kg, 5h p/ thùngấ ề ỡ ộ
2. Giá và chi n l c đ nh giá.ế ượ ị
Giá là thành ph n không kém ph n quan tr ng trong Marketing mix bao g m giá bánầ ầ ọ ồ
s , giá bán l , chi t kh u, gi m giá, tín d ng. Giá ph i t ng x ng v i giá tr nh nỉ ẻ ế ấ ả ụ ả ươ ứ ớ ị ậ
đ c c a khách hàng và có kh năng c nh tranh. ượ ủ ả ạ
7
Đê tai Marketing Nhom 9_L p̀ ̀ ́ ớ
NH03
Nh n bi t 80% ng i tiêu dùng Vi t Nam s ng vùng nông thôn có thu nh p th p,ậ ế ườ ệ ố ở ậ ấ
Unilever Vi t Nam đã đ ra m c tiêu gi m giá thành s n xu t nh m đem l i m c giá cệ ề ụ ả ả ấ ằ ạ ứ ả
h p lý cho ng i tiêu dùng. Công ty đã d a vào các doanh nghi p nh đ a ph ng đợ ườ ự ệ ỏ ị ươ ể
tìm các nguyên li u t i ch thay th m t s lo i ph i nh p kh u; đi u này v a gi mệ ạ ỗ ế ộ ố ạ ả ậ ẩ ề ừ ả
đ c chi phí mua hàng v a đóng thu nh p kh u ít h n. Ngoài ra, công ty cũng phân bượ ừ ế ậ ẩ ơ ố
vi c s n xu t, đóng gói cho các v tinh t i các khu v c B c, Trung, Nam đ gi m chiệ ả ấ ệ ạ ự ắ ể ả
phí v n chuy n và kho bãi. Unilever cũng đã th c hi n chính sách h tr tài chính giúpậ ể ự ệ ỗ ợ

đ n m c sàn, nh m không g ng n i n a h bèn r nhau tăng giá. ế ứ ắ ồ ổ ữ ọ ủ Cu c chi nộ ế ph iả ngã
ngủ giá c tr v nh cũ. ả ở ề ư Lúc này ng i tiêu dùng đã quen thu c v i th ng hi u Omoườ ộ ớ ươ ệ
nên dù có tăng giá đôi chút h v n s n sàng móc h u bao ra tr , Omo b o v đ c thọ ẫ ẵ ầ ả ả ệ ượ ị
ph n.ầ
Sau kho ng 6 tháng so kè, hai th ng hi u này b t tay nhau, r i c th mà cùng nhauả ươ ệ ắ ồ ứ ế
tăng giá đ n ngày hôm nay. Tính ra, t năm 2002 đ n nay, giá b t gi t Omo và Tide đãế ừ ế ộ ặ
tăng kho ng 10.000 đ ng/kg".ả ồ
VI. H th ng phân ph iệ ố ố
Năm 1995, Unilever vào Vi t Nam và quy t đ nh t o ra m t h th ng ti p th vàệ ế ị ạ ộ ệ ố ế ị
phân ph i trên toàn qu c, bao quát h n là 100.000 đ a đi m. Unilever đã đ a khái ni mố ố ơ ị ể ư ệ
tiêu th bán l tr c tuy n, s d ng nhân viên bán hàng đ n t ng c a hàng bán l theoụ ẻ ự ế ử ụ ế ừ ử ẻ
tuy n, nh ng nhân viên này có nhi m v chào các đ n đ t hàng m i, giao hàng và c pế ữ ệ ụ ơ ặ ớ ấ
tín d ng cho các đ n hàng ti p theo. Các đi m bán l đ c c p t tr ng bày hàng nămụ ơ ế ể ẻ ượ ấ ủ ư
s d ng t i đa không gian cho c a hàng c a h và tính b t m t c a s n ph m. Ngoài ra,ử ụ ố ử ủ ọ ắ ắ ủ ả ẩ
công ty còn giúp đ các hãng phân ph i dàn x p các kho n cho vay ph ng ti n đi l i,ỡ ố ế ả ươ ệ ạ
đào t o qu n lý và t ch c bán hàng.ạ ả ổ ứ
9
Đê tai Marketing Nhom 9_L p̀ ̀ ́ ớ
NH03
Hi n nay, khi n n kinh t Vi t Nam đã có b c phát tri n m nh m , đánh d uệ ề ế ệ ướ ể ạ ẽ ấ
b ng v c gia nh p WTO, t o đi u ki n cho vi c phân nhóm th tr ng, các công ty tăngằ ệ ậ ạ ề ệ ệ ị ườ
d n ch t l ng phân ph i. Công ty Unilever Vi t Nam b t đ u phân nhóm th tru ngầ ấ ượ ố ệ ắ ầ ị ờ
không đ n thu n là phân ra 7 khu v c bán hàng nh Đông B c, Tây B c, B c Mi nơ ầ ự ư ắ ắ ắ ề
Trung, Nam Mi n Trung, Mi n Đông, TPHCM, và đ ng b ng Sông C u Long, mà phânề ề ồ ằ ử
ra c p đ u tiên. Unilever đã phân các thành ph l n vào 1 nhóm, nhóm kênh phân ph iấ ộ ư ố ớ ố
truy n thông 2 (GT2) bao g m TPHCM và Hà N i, nhóm GT4 bao g m GT2 và Đàề ồ ộ ồ
N ng, C n Th ; nhóm GT 8 g m GT4 và H i Phòng, Vinh, Nha Trang, Biên Hòa. Doẵ ầ ơ ồ ả
v y, ta càng th y rõ s phát tri n m nh m c a các kênh phân ph i, t o đi u ki n choậ ấ ự ể ạ ẽ ủ ố ạ ề ệ
công ty bán đ c nhi u hàng và thu l i nhu n l nượ ề ợ ậ ớ
Omo là hàng hóa tiêu dùng cá nhân, do v y kênh phân ph i cũng có s khác bi t soậ ố ự ệ

ng i tiêu dùng cu i cùng, b ng cách cho ng i tiêu dùng t l a ch n m t hàng, dòngườ ố ằ ườ ự ự ọ ặ
s n ph m mình a thích và phù h p. ả ẩ ư ợ
Kênh phân ph i này t p trung h ng đ n ng i tiêu dùng cu i cùng, tiêu th v iố ậ ướ ế ườ ố ụ ớ
s l ng nh nh ng th ng xuyên.ố ượ ỏ ư ườ
 Nhà s n xu t => nhà bán buôn => nhà bán l => ng i tiêu dùng.ả ấ ẻ ườ
Đây đ c g i là kênh 2c p. V i kênh phân ph i này, s n ph m Omo đ c bán t iượ ọ ấ ớ ố ả ẩ ượ ạ
các trung tâm th ng m i phân ph i l n nh Metro Bình Phú t i TPHCM hay t i các hươ ạ ố ớ ư ạ ạ ệ
th ng Metro khác trên 5 thành ph l n c a Vi t Nam. T i đây, s n ph m b t gi t Omoố ố ớ ủ ệ ạ ả ẩ ộ ặ
c a Unilever đ c cung c p v i s l ng l n cho các nhà bán l nh các doanh nghi p,ủ ượ ấ ớ ố ượ ớ ẻ ư ệ
các khách hàng mua bán chuyên nghi p, nh ng chi nhánh khác kinh doanh bán l choệ ữ ẻ
ng i tiêu dùng r i m i đ a đ n tay ng i tiêu dùng cu i cùng. V i kênh phân ph iườ ồ ớ ư ế ườ ố ớ ố
này, dòng s n ph m c a Omo ch y u h ng đ n các nhà bán l v i s l ng l n.ả ẩ ủ ủ ế ướ ế ẻ ớ ố ượ ớ
 Nhà s n xu t => đ i lý => nhà bán buôn => nhà bán l => ng i tiêu dùng.ả ấ ạ ẻ ườ
11
Đê tai Marketing Nhom 9_L p̀ ̀ ́ ớ
NH03
Đây còn đ c g i là kênh 3 c p. S n ph m sau quá trình s n xu t đ c đ a đ nượ ọ ấ ả ẩ ả ấ ượ ư ế
các đ i lý đ i di n cho công ty đ th c hi n giao d ch v i khách hàng.ạ ạ ệ ể ự ệ ị ớ
H th ng đ i lí đ c quy n trong m t vùng nh t đ nh mà công ty n c ngoài ápệ ố ạ ộ ề ộ ấ ị ướ
d ng nh Unilever.ụ ư
Hi n nay, công ty Unilever Vi t Nam có m t trung tâm phân ph i hàng hóa đ cệ ệ ộ ố ượ
xem là l n và hi n đ i nh t t i Vi t Nam. Trung tâm phân ph i này đ c đ t t i Bìnhớ ệ ạ ấ ạ ệ ố ươ ặ ạ
D ng v i trang thi t b và cách b trí đi u hành h t s c khoa h c và hi n đ i. Hàngươ ớ ế ị ố ề ế ứ ọ ệ ạ
hóa sau khi s n xu t t i nhà máy s t p k t v trung tâm này, ti p đó đ c v n chuy nả ấ ạ ẽ ậ ế ề ế ượ ậ ể
đ n các đ i lí Mi n Trung (t Nha Trang tr vào) và khu v c mi n Nam, mi n tây,ế ạ ở ề ừ ở ự ề ề
đ ng th i đây cũng là đi m trung chuy n hàng hóa t TPHCM ra 2 trung tâm phân ph iồ ờ ể ể ừ ố
c a Unilever t i Hà N i và Đà N ng.ủ ạ ộ ẵ
Nh v y, chi n l c phân ph i là m r ng th tr ng, m r ng các đ i lí, tăng d nư ậ ế ượ ố ở ộ ị ườ ở ộ ạ ầ
v s l ng và ch t l ng các kênh phân ph i.ề ố ượ ấ ượ ố
VII. Chi n l c xúc ti nế ượ ế

thông tin v các ch ng trình khuy n mãi.ề ươ ế
Các ho t đ ng khuy n mãi c a Omo nh : b c thăm trúng th ng, cào trúng th ngạ ộ ế ủ ư ố ưở ưở
vàng, gi m giá…cũng mang l i hi u qu cao. B ng ch ng cho s thành công c a nh ngả ạ ệ ả ằ ứ ự ủ ữ
hành đ ng đó là “90% các h gia đình đã t ng s d ng b t gi t Omo ít nh t m t l n”.ộ ộ ừ ử ụ ộ ặ ấ ộ ầ
N u h i m t ng i n i tr Vi t nam b t kỳ nào dù có s d ng Omo hay không đ u bi tế ỏ ộ ườ ộ ợ ệ ấ ử ụ ề ế
đ n tên nhãn hi u Omo.ế ệ
Nh ng có l đi u đ c bi t h n c là Omo luôn đ ng hành và n m b t tâm lý kháchư ẽ ề ặ ệ ơ ả ồ ắ ắ
hàng m c tiêu. Vì th các ho t đ ng h ng t i c ng đ ng c a Omo đ c h ng ngụ ế ạ ộ ướ ớ ộ ồ ủ ượ ưở ứ
r t l n c a ng i tiêu dùng nói chung và các bà n i tr nói riêng. Nh “ ngày h i nh ngấ ớ ủ ườ ộ ợ ư ộ ữ
chi c túi tài năng”, “Omo – áo tr ng ng i sáng t ng lai”, ngày h i “ tri u t m lòngế ắ ờ ươ ộ ệ ấ
vàng”, “t t làm đi u phúc sung túc c năm”, khuy n mãi” v n tim vàng cho tri u t mế ề ả ế ạ ệ ấ
13
Đê tai Marketing Nhom 9_L p̀ ̀ ́ ớ
NH03
lòng vàng” , ch ng trình s n tr ng h c t i 6 t nh vùng xa, h tr 3000 sinh viên vươ ơ ườ ọ ạ ỉ ỗ ợ ề
quê ăn t t ế
“Omo – áo tr ng ng i sáng t ng lai” là m t ho t đ ng th ng niên đ c t ch c tắ ờ ươ ộ ạ ộ ườ ượ ổ ứ ừ
năm 2001 qu th c đã làm m t cu c chinh ph c ngo n m c v i khách hàng, khi mangả ự ộ ộ ụ ạ ụ ớ
nh ng tà áo tr ng đ n v i các h c sinh nghèo. Ch ng trình v n ti p t c và đ y ýữ ắ ế ớ ọ ươ ẫ ế ụ ầ
nghĩa, đ c bi t là nh ng bà n i tr – nh ng ng i m , ng i bà.ặ ệ ữ ộ ợ ữ ườ ẹ ườ
Omo đã qua th i qu ng bá th ng hi u v i tính năng t y s ch c a s n ph m, h đãờ ả ươ ệ ớ ẩ ạ ủ ả ẩ ọ
t o đ c s nh n bi t th ng hi u đ i v i khách hàng. Và đây là lúc h b c vào th iạ ượ ự ậ ế ươ ệ ố ớ ọ ướ ờ
kỳ “ cao c p” h n: c ng c th ng hi u và xây d ng tình c m c a ng i tiêu dùng đ iấ ơ ủ ố ươ ệ ự ả ủ ườ ố
v i th ng hi u. Vì th Omo không ng ng t ch c và th c hi n các ch ng trình ho tớ ươ ệ ế ừ ổ ứ ự ệ ươ ạ
đ ng đ n v i khách hàng. Ch ng trình “h c h i đi u hay, ng i gì v t b n” v i m cộ ế ớ ươ ọ ỏ ề ạ ế ẩ ớ ụ
tiêu là t o d lu n đ h tr ch ng trình “Omo – áo tr ng ng i sáng t ng lai”.Và tạ ư ậ ể ỗ ợ ươ ắ ờ ươ ổ
ch c ch ng trình “ngày h i nh ng chi c túi tài năng” t i công viên Lê Văn Tám đ t oứ ươ ộ ữ ế ạ ể ạ
ra đi m nh n, theo đó là các ch ng trình ph ng v n các chuyên gia, các bài bàn lu nể ấ ươ ỏ ấ ậ
c a đ c gi t o ra d lu n có l i.ủ ộ ả ạ ư ậ ợ
Đ i th c nh tranh kh c li t c a Unilever là P&G. T i Vi t Nam, h cũng có nh ngố ủ ạ ố ệ ủ ạ ệ ọ ữ


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status