Phát triển năng lực học toán của học sinh bằng một số phương pháp dạy học tích cực đối với chủ đề phương trình lượng giác lớp 11 trung học phổ thông - Pdf 10

1

Phát tric hc toán ca hc sinh bng mt
s y hc tích ci vi ch 
ng giác lp 11 trung hc ph thông

topic Trigonometry Equation at grade 11 in high school.
NXB  S trang 106 tr. + Nguy ng i hc Quc gia Hà Ni; i hc Giáo dc
: 
ng dn: PGS.TSKH 
o v: 2012

Abstract.  lý lun và thc tiy hc tích ca
y hc tích cc; Mt s y hc tích cc cn thit  ng trung
hc ph thông (THPT); Dy và hc ch  ng giác  THPT. Phân tích phát
tric hc toán ca hc sinh bng mt s y hc tích ci vi ch 
ng giác lp 11 trung hc ph i s và gin
, phát hin và gii quyt v; S dy hc t hc; S d
pháp hong nhóm và dy hc d án. Tin hành thc nghim

Keywords: Toán hc; y hc; ng giác; Lp 11

Content.
MỞ ĐẦU
1. Lý do chọn đề tài

3. Mục tiêu nghiên cứu
Phát tric hc toán ca hi vng giác bng cách s
dng và kt hp linh hot mt s y hc tích cc.
4. Phạm vi nghiên cứu
Toàn b phn kin thc v PTLG c
bn (Nhà xut bn giáo dc  
5. Mẫu khảo sát
Hai lp hn cng THPT Minh Châu   
6. Vấn đề nghiên cứu
S dy hc tích cc nào và s dng ra sao trong vic ging dy PTLG t
c hc toán ca hc sinh.
7. Giả thuyết nghiên cứu
Nhm phát tric hc toán ca hc sinh trong vic ging d ng giác
lp 11 trung hc ph thông thì giáo viên nên vn dng và kt hp tht linh hot mt s 
dy hc tích cc sau:
- Phương pháp nêu vấn đề, phát hiện và giải quyết vấn đề
- Phương pháp dạy học tự học
3

- Phương pháp hoạt động nhóm và dạy học dự án.
8. Phƣơng pháp chứng minh giả thuyết
- Thc nghi thuyt qu.
- D gi, quan sát vic dy và hng giác  THPT.
- Phng vn giáo viên v vic s dháp dy hc tích cc trong vic dy toán nói chung
và dy PTLG nói riêng cùng kt qu c.
- Tìm hiu và nghiên cu sâu v các sách, báo, tài liu v 
pháp dy hc tích cc ca hc sinh.
9. Luận cứ
9.1. Luận cứ lý thuyết
- , phát hin và gii quyt v

 c ngun nhân lc nói trên, yêu ct ra là phi mi giáo di
mi ni dung giáo di mi mc tiêu giáo di my và hng
giáo d
1.1.3. Phương pháp dạy học tích cực
, 



- :
- ,  , 








.
-   , 



,  ;  

















y,
 ,  , 






, 









, 


Quan niệm
Hc là qúa trình tip thu và 
hin thc,
ng, tình cm.
Hc là qúa trình kin to; hc sinh tìm tòi, khám
phá, phát hin, luyn tp, khai thác và x lý
t hình thành hiu bic và
phm cht.
Bản chất
Truyn th tri thc, truyn th và
chng minh chân lí ca giáo viên.
T chc hong nhn thc cho hc sinh. Dy
hc sinh cách tìm ra chân lí.
Mục tiêu
Chú trng cung cp tri th 
o. H i phó vi
thi c. Sau khi thi xong nhng
   ng b b quên
hon.
Chú trng hình thành c (sáng to, hp
 y   và  t  ng
khoa hc, dy cách hc. H ng nhng
yêu cu ca cuc sng hin ti v  
Nhc cn thit, b ích cho bn thân
HS và cho s phát trin xã hi.
Nội dung
T sách giáo khoa + giáo viên
T nhiu ngun khác nhau: SGK, GV, các tài liu
khoa hc



- t v, xây dng bài toán nhn thc
o To tình hung có v;
o Phát hin, nhn dng v ny sinh;
o Phát hin v cn gii quyt.
- Gii quyt v t ra
 xut cách gii quyt;
o Lp k hoch gii quyt;
o Thc hin k hoch gii quyt.
- Kt lun:
o Tho lun kt qu 
o Khnh hay bác b gi thuyt nêu ra;
o Phát biu kt lun;
 xut v mi.
Có th phân bit bn m nêu và gii quyt v:

Các mc
Nêu v
Nêu gi thuyt
Lp k hoch
Gii quyt v
Kt lu
1
GV
GV
GV
HS
GV
2
GV

Tr lc nhng câu h nào?
- Hong làm mu: Giáo viên có th ng dn hc, cách ghi chép mt v
p cho hc sinh theo dõi.
- Rèn các k ng k quan trc.
 ng dn hc sinh t c, giáo viên yêu cu hc mt n li
nhng câu hn vy giáo viên phi chun b c các câu h
hc c. Do các v c nên s buc hc sinh phc sách và
có th ng h các câu h rèn
tính tích cc, ch ng cho h d dn hiu qu t hc có th b thp.
1.3.3. Phương pháp hoạt động nhóm và dạy học dự án
ng nhóm
Làm vic chung c lp :
Làm vic theo nhóm
Tng kc lp
y hc theo d án
Thực hiện dạy học theo dự án nhƣ thế nào?
* 
* 
* 


* 
Ƣu điểm và hạn chế của dạy học theo dự án là gì?
- 
- 
1.4. Dạy và học chủ đề phƣơng trình lƣợng giác ở THPT
1.4.1. Chương trình học
§1. Hàm s ng giác 5 tit
Luyn tp 2 tit
n 4 tit

cosx
.
Cách 1: Chia cho
2
cos x
hay
2
sin x
hay
sin .cosxx
.
Cách 2: H b PT bc nhi vi
sin2x

cos2x
.
- Gii PT bc nhi vi
sinx

cosx
:
sin cosa x b x c

 
22
0ab
bng nhiu cách.
Cách 1: Chia 2 v ca PT cho
22
ab

2.2. Sử dụng phƣơng pháp dạy học tự học
2.2.1. Tự học bằng đọc sách
- ng dn hc sinh t c ph
sinxa

li mt s câu hi sau:
- PT
sinxa
vô nghim khi nào?
- PT
sinxa
có nghim khi nào? Hãy vit nghim c
- Dm ca PT:
sin 1x 
,
sin 1x 
,
sin 0x 
?
- Cho VD v PT
sinxa
và gi
- ng dn HS t c ph
sco x a

trong SGK và tr li mt s câu hi sau:
ng dn HS t c ph
tanxa

SGK.


2
2
xk
xk

  




  

(
k 
).
b)
cosxm
,
1m 

t
cosm


thì PT
cosxm
cos cos 2x x k
  
     


t
cotm


thì PT
cotxm
cot cotx x k
  
    
(
k 
).
2.3.1.2. Mt s ng gp
i vi mt hàm s ng giác
Tng quát:
2
0at bt c  
(
0a 
).
t hàm s ng giác.
c nhi vi
sin ,cosxx

Tng quát:
sin cos (1)a x b x c




(sin cos ) sin cos 0a x x b x x c   

2.3.1.3. Mt s n gii PTLG

 dng công thc thc hin các phép bii s ng giác
 dng quen thut cách gii.
Nhi phi s dng nhiu công thng giác vì vy
vic nm chc các công thc và vn dng linh hot vào tng bài toán là ht sc cn thit .
t n ph.
t n ph
t n ph  PT mi d gi
t n ph  h i s.
Ph thuc vào mi PT mà ta phi bit n ph m có c mt PT m
gi gi
t n ph  ging gp 2 lot n ph sau:
i bing giác
t c biu thng giác làm n ph
i bing giác
 Khi các biu thng giác có mi liên h c bi
2
k

, biu thc này gp hai, ba ln biu thng gii bi bin.


   
f x g x x D
. (1)
12


ng. Chính vì vy vim các PTLG trong các k thi tuyn sinh thc s hp dn hc sinh. Vi ý

n 1: Cho cá nhân h thi tuyi hc 2005  2012 .
n 2: Trình bày các cách gii có th.
n 3: Tng h  ng dn gii.
* ĐỀ THI ĐẠI HỌC

Tiểu kết chƣơng 2
y hc tích c c hc tp
ca hc sinh trong ch  i tu có các ví d c th, các bài tp
 r và mt s ng dn. Bng nhu khai
thác tri c hc tp ca hc sinh s ngày mt nâng cao, chng giáo dc t y
mnh.

Chƣơng 3:
THỰC NGHIỆM SƢ PHẠM
3.1. Mục đích và nhiệm vụ thực nghiệm
Thc nghic tin hành nhm mm nghim tính thc tin c tài
thông qua thc t ging dy và hc tp  ng THPT.
13

Nhim v thc nghim gm có:
- Biên son các giáo án, h thng bài tp v nhà và phiu hc tp ca hc sinh.
- Chn lp dy thc nghim và li chng, tin hành dy thc nghim mt s tit .
- t qu thc nghinh ng.
3.2. Đối tƣợng và địa bàn thực nghiệm
ng thc nghim là dy hc ch  PTLG ci s và Gii tích 11.
a bàn thc nghing THPT Minh Châu, Yên M - p 11A3
c chn làm lp thc nghim và lc chn làm li chng.
3.3. Kế hoạch thực nghiệm


<90
0
).
m): Rút gn biu thc :
a.
0 0 0 0
0 0 0 0
sin515 cos475 cot222 cot408
cot415 .cot( 505 ) tan197 .tan73
M



;
b. Q =
4sin .sin( ).sin(2 )
22
x x x


.
m). Chng thc sau :
a.
2
cot 2 1
cos8 .cot4 sin8
2cot2
x
x x x

Đề 2 : Kim tra m nm kin thc ca HS  hai lp thc nghii chng sau thc nghim
Kiểm tra
Thời gian : 45 phút (Ban cơ bản)
m). Ging giác sau:
1.
sin3 3cos3 2sin2x x x

2.
2sin (1 cos2 ) sin2 1 2cosx x x x   

3.
sin .cos 6(sin cos 1)x x x x  

15

4.
cos4 3cos2 2sin 1
1
2sin
x x x
x
  


m). Tìm nghim trên khong
(0; )

c

22

S
ng
%
S
ng
%
S
ng
%
Thc nghim i chng
* Kt qu ki s 2
Kt qu
3.5. Đánh giá và phân tích kết quả thực nghiệm
- V ni dung: Ni dung thc nghim góp phn phát tric hc toán ca hc sinh.
- V  áp dng mt s y hc tích c n
, phát hin và gii quyt vy hc t hng nhóm và dy
hc d án.
16

- V kh tip thu c là các HS tip thu tt. M ng v
t s ví d ng thú say mê hc tp tích c
- V kt qu kin hành 2 bài kic và sau thc nghim  hai
lp thc nghii chng.
T quá trình chm bài và thm tôi nhn thy:
c khi tin hành thc nghim: Kh p thu và hc tp ca hai l
+ Sau khi tin hành TN: T l m khá gii  li chm
trung bình và yu  lp TN th
Nhn xét quá trình thc nghim:
+ Trong quá trình tiu thi gian cho vic nghiên cu tài liu, son giáo án,
la chn các ví d y hc tích cc phù hp vo cho HS hng
thú, nim say mê nghiên cu, tích cng sáng king.
+ Mc dù thi gian tin hành thc nghi kt qu thc nghiy
u có nhng kh i tt.  lp thc nghiy s i tích cc v c
hc toán ca hc sinh t y kh  hc t nghiên cu.

Tiểu kết chƣơng 3
Quá trình thc nghim cùng các kt qu  c sau thc nghim cho thy: M  c

dy hc tích cc  ng ph thông.

References.
1. Lê Quang Ánh – Nguyễn Thành Dũng – Trần Thái Hùng – Phạm Tấn Phƣớc, Gi thi
tuyi h ng giác, Nhà xut bn Thành Ph H Chí Minh, 1998.
2. Bộ Giáo Dục và Đào Tạo, i s và Gin. Nhà xut bn Giáo dc, 2012.
3. Bộ Giáo Dục và Đào Tạo, Bài tp i s và Gin, Nhà xut bn Giáo dc, 2012.
4. Đậu Thế Cấp – Nguyễn Hoàng Khanh – Nguyễn Lê Thống Nhất – Lƣơng Xuân Thu –
Nguyễn Tiến Việt, Tuyn ch    p, Nhà xut bn Giáo dc,
2002.
5. Hà Văn Chƣơng, Tuyn tp 621 bài toán ng giác luyi hc  ng, Nhà
xut bn Tr, 1999.
6. Doãn Minh Cƣờng – Phạm Minh Phƣơng, Gii thi thi tuyi hng
môn Toán, Nhà xut bi hc Quc Gia Hà Ni, 2007.
7. Lê Hồng Đức – Lê Bích Ngọc – Lê Hữu Trí,  pháp ging giác, Nhà xut bn
i hc Quc Gia Hà Ni, 2011.
8. Nguyễn Thị Phƣơng Hoa, Tp bài ging cao hn dy hc hiHà Ni, 2009.
9. Phan Huy Khải, , Nhà xut bn Giáo dc, 2009.
10. Nguyễn Bá Kim, y hc môn Toán, Nhà xut bi hm, 2007.
11. Trần Phƣơng, Tuyn t luyi hng giác,
Nhà xut bn Hà Ni, 2005.
12. Sở Giáo dục và Đào tạo Hƣng Yên, Phân ph2011.
13. Phạm Thị Thanh, Vn dng mt s y hc tích cc trong ging dy Toán t
hp lp 11 THPT nhc hc tp ca hc sinh, Lu
18

14. Nguyễn Mạnh Thắng, Phát tric trí tu ca hc sinh trong dy h
i s và gii tích lp 11 nâng cao), Lu
15. Dƣơng Quang Thọ, Phát trio cho hc sinh thông qua dy hc tính tích phân
 lp 12 trung hc ph thông (Ban nâng cao), Lu


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status