1
Qun lý hoo cng
ngh dch v ng nhu cu xã
hi
Management of training at Aviation service vocational college to meet social needs
NXB 104 tr. +
Nguyn Th Thun
i hc Giáo dc
LuQun lý giáo dc; Mã s: 60 14 05
ng dn:
o v: 2012
Abstract: H thng hóa các v lý lun v o theo nhu cu xã hi, quo
theo nhu cu xã hi cng ngh. Khc trng qun lí
o theo nhu cu xã hi cng ngh Dch v xut mt
s bin pháp qung nhu cu xã hi tng
ng ngh Dch v Hàng không.
Keywords: Qun lý giáo dc; o; Dch v hàng không; Nhu cu xã hi Content
1. Lý do chọn đề tài và tổng quan vấn đề nghiên cứu
1.1. Lý do chọn đề tài
Mt trong nhng tn ti ca Giáo do (GD-c ta hin nay là s cách bit
quá ln gio và s dng, gia cung và cu v nhân lc, hay nói cách khác là kt qu GD-
i ca th ng, rng nhu cu xã hi. Tn ti
n t nhi c b cn ch t
hi hóa giáo dc, th n nay vc khc phc, nng
chun b c phát trin tip hoc khi chuyn sang công vic khác
- S luân chuyn ngày càng nhanh và vi quy mô ngày càng rng làm nhu co, bng
tr nên ngày càng ln. Xut phát t , kinh nghim và k chuyi
kin thc, k ng khác nhau s khác nhau, khin các
o, b có th có th c
nhng yêu cu này.
- Bng có nhu kim riêng khin cho h có nh
chuyên môn, tay ngh khá khác nhau dù có cùng mm xut phát ging nhau v
bn, v u kin làm vio, bng ca mi s
ngày càng khác bit.
y v o theo nhu cu thc s tr thành mt v cp thit vc ta
không ch trong hin ti mà c c bi thành thành viên chính
thc ca T chi th gii WTO thì v này li càng tr nên quan trng bi phn,
nó góp phâng quan trng vào vic to ra mng ln ngun nhân lc chng
yêu cu ca các doanh nghic và c các doanh nghit
Nam, gim bc máng k s i tht nghip trên th ng thi còn hn
ch c tình trng trong khi s i tht nghin phi thuê lao
ng t c ngoài v làm vic.
t s nét tng quan v u xã hi là m t tài lun
p ni các nghiên cu này tng ngh dch v Hàng không.
3
2. Mục tiêu nghiên cứu
xut mt s bin pháp qung nhu cu xã hi,
góp phn nâng cao cho ca Tng ngh Dch v Hàng không.
3. Khách thể và đối tƣợng nghiên cứu
3.1. Khách thể nghiên cứu
Qung nhu cu xã hi tng ngh
3.2. Đối tƣợng nghiên cứu
Bin pháp quo theo quang nhu cu xã hi tng Cao
7. Cấu trúc luận văn
Ngoài phn m u, kt lun và khuyn ngh, tài liu tham kho, ph lc, ni dung chính
ca lu
lý lun v qung nhu cu xã hi
ng ngh
c trng qung nhu cu xã hi ti
ng ngh Dch v Hàng không
n pháp quo cng ngh Dch v
ng nhu cu xã hi ti
CHƢƠNG 1
CƠ SỞ LÝ LUẬN VỀ QUẢN LÝ ĐÀO TẠO THEO QUAN ĐIỂM
ĐÀO TẠO ĐÁP ỨNG NHU CẦU XÃ HỘI Ở TRƢỜNG CAO ĐẲNG NGHỀ
1.1. Một số vấn đề lý luận cơ bản về quản lý đào tạo ở trƣờng Cao đẳng nghề
1.1.1. Khái niệm đào tạo và quản lý đào tạo
1.1.2. Khái niệm về đào tạo theo nhu cầu
1.1.3. Đặc điểm của trường Cao đẳng nghề
1.1.4. Đặc điểm chung về nhân cách và hoạt động học tập của sinh viên trường Cao đẳng nghề
1.1.5. Nội dung quản lý đào tạo ở trường Cao đẳng nghề
* Kế hoạch hóa hoạt động đào tạo
* Tổ chức bộ máy, nhân lực đào tạo và quản lý đào tạo
* Điều hành hoạt động đào tạo
* Kiểm tra, đánh giá kết quả đào tạo
1.2. Quản lý đào tạo theo định hƣớng đào tạo theo nhu cầu xã hội ở trƣờng Cao đẳng nghề
1.2.1. Quan niệm về đào tạo đáp ứng nhu cầu xã hội
1.2.2. Vai trò và đặc điểm của đào tạo đáp ứng nhu cầu xã hội
1.2.2.1. Vai trò
- Nó khc phc s thiu h và k a tng cá nhân so vi yêu cu c th do công vic
hin tc mt ca chính mt ra.
- Vu hành hoo
- Vi kit qu o
1.3. Điều kiện để quản lý đào tạo đáp ứng nhu cầu xã hội của các trƣờng Cao đẳng nghề
1.3.1. Về chương trình đào tạo
1.3.2 Về đội ngũ cán bộ và tổ chức
1.3.3. Về hệ thống học liệu
1.3.4. Về cơ sở thực hành phục vụ việc giảng dạy, học tập của giáo viên và sinh viên.
CHƢƠNG 2
THỰC TRẠNG QUẢN LÝ ĐÀO TẠO THEO NHU CẦU XÃ HỘI CỦA
TRƢỜNG CAO ĐẲNG NGHỀ DỊCH VỤ HÀNG KHÔNG
2.1. Khái quát về trƣờng Cao đẳng nghề dịch vụ Hàng không
ng ngh Dch v Hàng không trc thuc Tc thành lp
theo Quynh s-a B ng - i. 6
*Nhiệm vụ, mục tiêu, nội dung đào tạo của Trường:
Nhiệm vụ:
T cho nhân lc k thut trc tip sn xut, dch v ng ngh,
trung cp nghp ngh. Trang b i hc thc hành ngh ng vi
nghip, ý thc, k lut và tác phong công nghip và
c thù ngành.
Mục tiêu:
Mo nhm trang b i hc ngh kin thc thc
hành các công vic ca mt ngh, có kh c lp, làm vic theo nhóm và ng dng k
thut, công ngh vào công vi nghip, ý thc k lut, tác phong công
nghip, sc kho nhm tu kii hc ngh sau khi tt nghip có kh c làm,
t to vic làm hoc tip tc h
- Các tổ chức chính trị:
ng cng sn Ving ngh dch v Hàng không thung B T
B
ng sn H ng ngh dch v Hàng không thuc
ng ngh dch v Hàng không trc thu
B
* Quy mô các nghành nghề đào tạo:
Bảng 2.1: Ngành nghề và thời gian đào tạo
TT
Tên nghề và trình độ đào tạo
Thời gian đào tạo
I
Cao đẳng nghề
1
K toán doanh nghip
2
Công ngh thông tin
3
Du lch Khách sn
4
n công nghip
5
14
Ch bin rau qu xut khu
3- i 12 tháng
15
Tip viên Hàng không
3- i 12 tháng
8
16
An ninh Hàng không
3- i 12 tháng
17
Bán vé máy bay
3- i 12 tháng
* Quy mô học sinh, sinh viên:
Bảng 2.2. Quy mô đào tạo hàng năm từ 2008 đến nay
Năm
Tên khóa học
Hệ đào tạo
Số lƣợng học sinh
Ghi chú
K2008
550
K2009
1
Tin s
01
01
01
01
01
2
Thc s
05
08
10
11
14
3
i hc
17
19
20
27
30
4
ng, công nhân bc cao
5
6
8
nghip cho h các em tr i công nhân có bàn tay vàng, góp phn vào s
nghip công nghip hoá hii hoá.
9
2.2.2 Thực trạng quản lý đào tạo theo định hướng đáp ứng nhu cầu xã hội của trường Cao
đẳng nghề dịch vụ Hàng không
c trng quo ng ngh dch v Hàng không, do hn
ch v thi gian và mt s u kin hành kho sát 3 nhóm khách
th sau:
- Nhóm 1: gm 25 cán b qun lý và giáo viên trc tip tham gia ging dy tng
ngh dch v Hàng không
- Nhóm 2: gm 30 em hc sinh hc ngh mng nhc ti
các doanh nghip
- Nhóm 3: Gm 10 cán b qun lý các doanh nghip có s dng là hc sinh hc ngh ca
ng, công ty may
Ni dung kho sát v các v sau:
Nhóm 1:
- Nhn thn pháp quo to cng
- Ý ki hiu qu quo cng
- M cn thit và kh thi ca mt s bin pháp quo cng nhng nhu
cu xã hi
Nhóm 2:
- n xét v n li khi hong chuyên môn ti các doanh nghip
- n nhm nâng cao cho cng
- M cn thit và kh thi ca các bin pháp quo
Nhóm 3:
- n yêu ci vi ngành ngh o
- M càn thit và kh thi ca các bin pháp quo cng nhng nhu cu
xã hi
2.2.2.7. Đa
́
nh gia
́
cu
̉
a CBQL va
̀
GV về chất lươ
̣
ng đa
̀
o ta
.
.
2.5
6
2
Kh c thc hành ca GV
c s c yêu co
3.0
1
3
s vt cht, trang thit b n dy
hc có nhiu hn ch
2.7
4
4
u vào ca hc sinh còn thp
2.8
3
11
5
o còn
nhiu bt cp
2.9
2
6
Hng khó tìm vic làm theo ngh c
2.6
5
Trong các nguyên nhân ng ti cho cng ngh dch
v Hàng không thì nguyên nhân sâu xa ng ln nh GV còn hn chm s
TB =3.0)xp th nhi trc tip vi vo ngh do t
tro ngh.
12
Mt ý kig góp khác ca các chuyên gia làm chúng ta rng cn
t b dy ngh hii và GV cn khai thác có hiu qu trang thit b hin
có cng nhm phát huy tng ca các trang thit b dùng dy hc. T chc liên
ko t sn xui tt cho hc sinh tip xúc vi thc t công vic
làm quen vng công vic rèn luyn tác phong làm vic tn xu
các em sm hình thành tác phong công nghip và thun l
2.2.4. Đánh giá chung về công tác quản lý đào tạo
2.2.4.1. Mặt mạnh:
- Kin toàn và hoàn thic b máy qung tt các yêu cu v quo
nói chung.
- Xây dng nh s ng giáo viên, cán b, công nhân viên và ch c các công tác
chuyên môn ca tng b phn, khoa, phòng, t, b môn.
- Cho cng tc ci thin, v th u cng ngày càng
li nii vi hi tác.
- Ni mi nhm ci thin cho, gn lin
vi s phát trin và yêu cu ca sn xut thc tin.
- Mi quan h v sn xut, các doanh nghip, các toorr chc xã hc
i nhng kt qu nhnh.
- Công tác qu Trách nhim
mi nim tin yêu cho th h các bc ph huynh hc sinh gi con em mình vào hc ngh
tng.
2.2.4.2.Mặt tồn tại:
- Công tác t chc, quc s có chuyn
bin tích cp vi nhu cu thc t ca các
sn xut.
- Công tác quy và hu c gng tuy nhiên còn rt
nhiu hn chy và hc nhm nâng cao tính sáng to, ch ng
- u ngành ngh o mi tp trung vào mt s ngh n nhu kin
m bo(GV, phòng hc, trang thit b dy h yu các ngh truyn thng
ho o theo kh o ngh theo nhu cu ca th
ng vic làm.
- ng b ng vi quy mô và nhim v o ca Nhà
- t hp cht ch o vi nghiên cu khoa hc ci dung thi, ki
ng b thiu tính thng nh
CHƢƠNG 3
BIỆN PHÁP QUẢN LÝ ĐÀO TẠO CỦA TRƢỜNG CAO ĐẲNG NGHỀ
DỊCH VỤ HÀNG KHÔNG ĐÁP ỨNG NHU CẦU XÃ HỘI
3.1. Các định hƣớng để đề xuất biện pháp
3.1.1. Những quan điểm chỉ đạo phát triển giáo dục nghề nghiệp của Đảng và Nhà nước
- Quan điểm thứ nhất:
ng lao
14
- Quan điểm thứ hai: -
dung, phng pháp và chính sách
- Quan điểm thứ ba: -
- - ng tr
- Quan điểm thứ tư: -
- Quan điểm thứ năm- -
- Quan điểm thứ sáu: -
3.1.2. Nhu cầu nhân lực của các đơn vị sử dụng nhân lực dịch vụ hàng không khu vực phía
3.3.1. Đổi mới mục tiêu đào tạo của Trường trên cơ sở phân tích, đánh giá nhu cầu nhân lực
của các đơn vị sử dụng nhân lực dịch vụ hàng không khu vực phía Bắc Việt Nam
3.3.2. Phát triển chương trình đào tạo theo nhu cầu của các đơn vị sử dụng nhân lực dịch vụ
hàng không khu vực phía Bắc Việt Nam
3.3.3. Thiết kế và tổ chức các hình thức đào tạo theo nhu cầu của các đơn vị sử dụng nhân lực
dịch vụ hàng không khu vực phía Bắc Việt Nam
ng phm bo: "Thực hiện từng phần hoặc đầy đủ các chức năng
và nhiệm vụ của "Bộ Phận Đào Tạo" tại doanh nghiệp".
Quá trình thực hiện được thực hiện theo trình tự sau:
Bước 1. Tư vấn, thiết lập & thống nhất mục tiêu đào tạo
Bước 2. Phân tích đối tượng và thiết kế chương trình đào tạo
Bước 3. Biên soạn tài liệu, mẫu biểu, công cụ học tập và giảng dạy…
Bước 4. Triển khai đào tạo
Bước 5. Đánh giá sau đào tạo (nếu có)
3.3.4. Đổi mới, kiểm tra đánh giá kết quả đào tạo với sự tham gia của các đơn vị sử dụng nhân
lực dịch vụ hàng không khu vực phía Bắc Việt Nam
3.3.5. Tăng cường các điều kiện đảm bảo cho hoạt động giảng dạy và nghiên cứu khoa học của
đội ngũ giáo viên
* Xây dựng và hoàn thiện đôi ngũ giáo viên:
* Tăng cƣờng điều kiện cho công tác giảng dạy và nghiên cứu khoa học:
Kết luận và khuyến nghị
1. Kết luận
n c vào mm v nghiên cu và toàn b kt qu nghiên cu c tài:
n pháp quo cng ngh dch v ng nhu cu xã
ht lun sau:
- i thích rõ các khái nim v qun lý, qu o theo nhu c
nghiên c tài
- Nghiên cn, ngh quyt v c, ca Chính ph
- Thit lp h thng thông o ging vi các doanh nghip sn xut, trung tâm
dch v gii thiu vi
2.4. Đối với các doanh nghiệp, công ty
- ng yêu cu v kin thc, k c th i tt nghip ngh
- Tham gia vng trong vic xây dng mc tiêu, no ngh.
- Thc hi i vng v o ngh bng cách tu kin cho hc
sinh thc tp nâng cao tay ngh ti doanh nghip
- H tr trang thit b và hc c ng
- Kt hp tham gia nghiên cu, ng dng khoa h tài sáng ki
- Hp tác v thit lp h thng thông tin, dch v o vic làm.
17
References
1. Ban Bí thƣ Trung ƣơng Đảng(2004). Ch th s 40- CT/TW v vic xây dng nâng cao chng
qun lý giáo dc; Hà Ni.
2. Ban chấp hành trung ƣơng Đảng Cộng sản Việt Nam(2009). Thông báo Kt lun ca B
Chính tr v vic tip tc thc hin Ngh quy Giáo do, Hà Ni
3. Bộ Giáo dục và Đào tạo (2007). Tài liu tp hun kinh chng giáo dc TCCN , Hà Ni.
4. Bộ Lao động TBXH (2005). Quynh s - vic phê duy
án phát trin dy ngh n 2010, Hà Ni.
5. Bộ Lao động TB&XH(2006). Quynh s -ch
phát trin mng TCN, trung tâm dy ngh nh
i.
6. Bộ Lao động TB và XH(2008). u l mng trung cp ngh Ban hành kèm theo
Quynh s -i.
7. Chính phủ (2001). Quynh s -TTg ca Chính ph v vic Phê duyt "Chin
c phát trin giáo dc 2001-2010".
24. Bùi Minh Hiền(Chủ biên 2009). Qun lí giáo dc (in ln 2). NXB i hm, Hà Ni
25. Nguyễn Văn Hộ-Đặng Quốc Bảo (1997). c v Khoa hc qun lí. Nhà xut bi
hc Thái Nguyên, Thái Nguyên.
26. Nguyễn Hùng chủ biên (2008). S ng nghip và chn ngh. Nhà xut bn
Giáo dc, Hà Ni.
27. Mai Hữu Khuê (1982). Nhng v n ca khoa hc qun lí . Nhà xut bn
ng, Hà Ni.
28. Trần Kiểm (1990). Qun lý giáo dc và qung hc; Vin khoa hc giáo dc; Hà Ni.
29. Trần Kiểm (2004). Khoa hc qun lí giáo dc - Mt s v lý lun và thc tin. Nhà xut
bn Giáo dc, Hà Ni.
30. Đặng Bá Lãm(1999). Xây dm ch o và phát trin giáo do trong
chic phát trin giáo do Vi tài B96-52--01, Hà Ni
31. Nguyễn Văn Lê (2003). Xu th phát trin giáo d o Thc s Qun
lý giáo di hm Hà Ni
32. GS Hà Thế Ngữ - Đặng Vũ Hoạt (1988). Giáo dc hc tp 1. Nhà xut bn Giáo dc, Hà Ni.
33. GS Nguyễn Ngọc Quang (1999). Nhng khái nin v lý lun
qun lí giáo dng CB qun lí giáo dà Ni.
34. GS. TS Hồ Văn Vĩnh(Chủ biên) (2004). Giáo trình khoa hc qun lí .
Nhà xut bn Chính tr Quc gia, Hà Ni.
35. C. Mác và Ph. Ăngghen (1993). Toàn tp, Nhà xut bn Chính tr Quc gia, Hà Ni.
36. D.V Khuđômixki (1997). Qun lý giáo dc ng hc, Vin khoa hc giáo dc, Hà Ni.
37. Fredrick Winslow Taylor (1911). Nhng nguyên tc khoa hc ca qun lí.
38. Harold Kootz, Cyri O’donnell, Heinz Weihrich (1994). Nhng v ct yu v qun lý;
Nhà xut bn khoa hc và k thut, Hà Ni.
39. M.I. Kônđakôp (1984). lý lun ca khoa hc qun lí giáo dc quc dân - ng cán
b qun lí giáo di.
40. Thomas J. Robbins-Wayned Morryn (1999). Qun lí và k thut qun lí. Nhà xut bn
giao thông vn ti, Hà Ni.