T chc trio liên
thông t i hc i hc
n lc
Nguyn Th Hng Lam
i hc Giáo dc
Lu Qun lý giáo dc; Mã s: 60 14 05
ng dn: ng Xuân Hi
o v: 2012 Abstract: Nghiên c lý lun v công tác quo liên thông bng
i hc i hc. Khc trng quo liên thông
i hc ti khoa H thn (là khoa trm) ci hc
n l xut bin pháp nâng cao cho liên thông bi
hc ti khoa H thn và ci hn lc.
Keywords: Qun lý giáo dc; o liên thông; i hn Lc Content
MỞ ĐẦU
1. Lý do chọn đề tài
- :
thc hin
"giáo dc cho mi", "c c tr thành mt xã
hi hc tp",
.
- : T i h n lc,
Nhn thc vai trò to ln ca vic nâng cao chng o
i hn lc nói riêng, tôi la chn nghiên c tài Tổ
chức triển khai chương trình đào tạo liên thông từ Cao đẳng lên Đại học ở trường Đại học
Điện lực tài cho lut nghip cao hc.
2. Mục đích nghiên cứu
T
o sát thc
tri vo liên thông t i hc chuyên ngành H thng
n ti khoa H thn ci hn lc t 2008 - 2012
.
6. Giả thuyết khoa học
Nu có nhng bing b, hp lý, c th trong quo liên thông t Cao
i hc i hn lc n hin nay
1.1. Tổng quan về vấn đề nghiên cứu
1.1.1. Đào tạo liên thông trên thế giới
Trên th gio liên nhiu qu
K, Canada, Singapore Các qu lc gn cha giáo do
vi th ng qua chính sách "t ng hn vic làm". Chính vì vy, quá trình liên
thôo có th t trong nhng gii pháp thc hin mc tiêu nói trên.
1.1.2. Đào tạo liên thông tại Việt Nam
Thc t hiào tc nghiên cu nhiu Vit Nam. Công trình
quc gia nghiên cu v c ghi nhn c bi tài TS
nghiên cn v này ca NCS Ngô Tn Lc mã s 62140501 mang tên “Tổ chức
quản lí đào tạo liên thông của trường cao đẳng cộng đồng trong điều kiện Việt Nam”[25]. tài
khoa hc cp B, mã s B96-49-29 mang tên “ Sự khác biệt và liên thông giữa hai cấp Đại học
và Cao đẳng trong bậc giáo dục đại họcn Khoa Hc Giáo Dc Vit Nam thc hin (TS.
Công Vnh - Ch nhi 97[28 cn nh ca vic
o liên thông trong k nguyên mi, nhng yêu cu kin liên thông.
Ngoài công trình nói trên, còn có mt s nghiên ci dng báo cáo, tham lun
ti các hi tho v o liên thông do B Giáo D to t chc.
1.2. Các khái niệm cơ bản của đề tài
1.2.1. Quản lý
Quản lý là sự tác động có định hướng, có mục đích, có kế hoạch và có hệ thống của chủ
thể quản lý lên đối tượng quản lý thông qua việc lập kế hoạch, chỉ đạo, tổ chức và kiểm tra các
hoạt động của tổ chức nhằm đạt được mục tiêu đã đinh.
1.2.2. Chức năng của quản lý:
Hong qun lý bao gm 4 ch th là:
- Chp k hoch
- Ch chc
- Ch o
- Chm tra
Các chn lý có mi liên h mt thit v :
Sơ đồ 1.1: Sơ đồ chức năng quản lý
Qui ha ch th quo nhà
ng, các phòng ban ch ng qun lý (Sinh viên, ging viên, cán b công
nhân viên) vi các ni dung qun lý (K hoi dung, bia vào
các công c n lý nhc các mng ti.
1.2.5. Về quản lý đào tạo liên thông
1.2.5.1. Đào tạo liên thông
Có nhi cn 3 thut ng:
articulation (quay chuyng), credit transfer (chuyn tín ch), cross - sectoralo qualification
linkage (liên kt thông qua các bc hc).
“Đào tạo liên thông là quá trình đào tạo cho phép sử dụng kết quả học tập đã có của người học
để học tiếp ở trình độ cao hơn cùng ngành nghề hoặc khi chuyển sang ngành đào tạo, hình thức
giáo dục và trình độ đào tạo khác”
1.2.5.2. Quản lý đào tạo liên thông
V bn cht thì công tác qu o. T nh
c nêu trên có th hiu qum hai khi công vic:
1- Qun lý phát tri có th k tha kin thc và k
2- Qun lý th ch chính sách vu khin quá trình này (cho phép ni ghép vi
nhau gia các khi kin thc và k
1.2.5.3. Các hình thức ĐTLT
Hin nay trên th gii tn ti mt s hình th
+ Liên thông dc (Vertical Articulation)i hc chuyn t bc hc thp lên bc hc
ng nghành h ng, THCN i hi
hc.
- i hc di chuyn trong cùng bc h
có th hc thêm nh hoc ngành khác .
- i hc di chuyn sang các bc hc khác
nhau vo không ging bc hc .
- i hc chuyn t bc hng
bc hc th rèn luyn nhng k n thit có th không liên h v
hc .
3. Đã xây dựng hoàn chỉnh chương trình đào tạo lên thông."
1.3.2. Quản lý ĐTLT bậc Cao đẳng lên Đại học ở trường Đại học
1.3.2.1. Cơ sở pháp lý để tổ chức đào tạo liên thông
nh v i hc ca B ng B
Giáo d i hc ca B ng B Giáo dc và
o (Quy định đào tạo liên thông trình độ cao đẳng, đại học “Ban hành theo Quyết định số
06/2008/QĐ-BGDĐT ngày 13/02/2008 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo”).
nh này gu c th co liên thông.
1.3.2.2. Quản lý quá trình đào tạo liên thông:
Quc cht là qun lí các ni dung sau theo mt trình t, qui trình va
khoa hc, va phù hp vu kin thc t ci hiu qu
to. Các yu t
+ N, giáo trình
+ T chc tuyn sinh
+ Hong dy (ch th là thy, cô,)
+ Hong hc (ch th là hc trò)
+ T chc thc hin Quy ch
vt cht, trang thit b
Các thành t này có mi quan h cht ch và có tng qua li ln nhau.
1.3.3. Cc yếu tố ảnh hưởng tới quản lý ĐTLT bậc Cao đẳng lên Đại học ở trường Đại học
1.3.3.1. Những yếu tố khách quan
- Bi cc và Quc t
1.3.3.2. Những yếu tố chủ quan
- Kh iao :
Tiểu kết chƣơng 1
Tn hin nay
2.1. Khái quát về trƣờng Đại học Điện lực
2.2. Vài nét về khoa Hệ thống điện
o
liên thông bi hc ngành H thn
(2.3; 2.4;
2.5.)
.
Bảng 2.9: Tổng hợp mức đnh gi của GV và CBQL về những vấn đề triển khai trong công
tc ĐTLT của Khoa hiện nay
Bảng 2.10: Kết quả đnh gi của GV và CBQL về thực trạng triển khai trong công tc quản
lý ĐTLT của Khoa Hệ thống điện hiện nay
Bảng 2.11: Kết quả đnh gi của sinh viên về thực trạng triển khai trong công tc ĐTLT của
Khoa hiện nay
Bảng 2.12: Bảng tương quan đnh gi của CB, GV và SV về thực trạng công tác quản lí
ĐTLT của Khoa Hệ thống điện hiện nay
Qua kho sát thc trng cho thy, công tác qu cn tp trung vào 6
v quan tâm nht, xp theo th t cn quan tâm t cao xung thp là:
1. Qun lí no liên thông
2. Qun lí chng công tác tuyn sinh liên thông
3. Qun lí phát tri qun lí
4. Qung các ngun l vt cht phc v o liên thông
5. Qun lí kit qu o liên thông
6. Qun lí công tác t chc liên ko liên thông
2.3.3. Thực trạng về quản lí pht triển đội ngũ gio viên và cn bộ quản lí đào tạo liên
thông
0
500
1000
1500
2000
2500
Năm 2009 Năm 2010 Năm 2011 Năm 2012
Liên thông TC lên CĐ
Liên thông CĐ lên ĐH
Tổng cộng
2.3.4. Đnh gi thực trạng:
.
Tiểu kết chƣơng 2
Thc trng công tác qu Khoa H thn cho th
to liên thông da trên kinh nghim quo các h khác và c
mt s thành tc l mt s hn ch bt cp
u ki vt cht còn thiu và yu; mc tiêu, n
trình, giáo trình còn p, chng công tác qun lí kim bo
chng ng yêu ct ra Thc trt ra yêu cu cn thit phi mi
hong qui vi H thi hn lc.
3.1.3. Nguyên tắc tính hiệu quả và khả thi
;
;
3.2. Yêu cầu của các biện pháp đề xuất
- Vi ra các bin pháp qun lí nhm nâng cao cho liên thông Khoa
H thn ; i hn lc i chung mt mt d lí lun ca
tài nghiên cu, mt khác da vào kt qu phân tích thc trng công tác quo ca
ng. Các bi xut phi phù hnh v a B giáo d
to, phù hp vi hoLT ti i hn lc c bit phi phù hp vc
thù ca chuyên ngành H thn
3.2. Các biện pháp:
3.2.1. Biê
- úng,
các ni dung bt buc và th ng phân b cho tng
hc phn.
c. Cách thức tổ chức thực hiện
Vio phi thc hi
si b sung nu cn thit. Ch o vic ci tii mi n th
ti các khoa, t chc hi tho, xây dng lch trình, lp k hoch
Phi thành lc Ban ch o xây di mi n o là
công vic quan trng ca thc hin bin pháp.
3.2.3. Biện pháp phát triển đội ngũ giáo viên và cán bộ quản lí đa
́
p ư
́
ng yêu câ
̀
u ĐTLT
a. Mục tiêu của biện pháp:
qunh là yu t quan trng nht quynh
chng dy hc .
b. Nội dung của biện pháp:
+ Bng nâng cao ch
- Xây dng k hoch;to ngun lm bo cho vi vt cht trang thit b
dy hc.
- S dng ngun kinh phí t có do liên ko ngn hn, kinh phí trong
dch v mang l tái m r vt cho.
- Xây dng quy ch qun lí, s dng, bo qun, khu hao, b vt cht trang
thit b dy hc.
3.2.5. Biện pháp Tổ chức thực hiện tốt việc kiểm tra, đnh gi kết quả ĐTLT
a. Mục tiêu của biện pháp
Quá trình kim tra nhm y hou qu t
b. Nội dung của biện pháp
Trong QL,
;
/
.
:
i vi sinh viên: Kic tip nhn
i vi vic thc hin quy ch chuyên môn
Kim tra s ch o ca các t y h
nh.
c. Cách thức thực hiện biện pháp
Có lch king kt xut, h n np.Thông qua
kic, tinh th, kin thc thc t, k nghip, kt qu hc
tp ca sinh viên rt quan trng nó góp phn ch y
3.2.6. Biện php quản lí việc ĐTLT tại cc cơ sở liên kết
a. Mục tiêu của biện pháp
Coi trng công tác liên ko là mc tiêu quan trng nhm va nâng cao trình
cho giáo viên, va có thêm ngu b sung ngu
b. Nội dung của biện pháp
+ Cn m rng vic liên ko v khác, vi các doanh nghip to môi
ng thc t sn xut cho sinh viên tip cn vi thc t sn xung không
b ng.
+ Liên ko là hình thn thu nhp, to ra kh ca
giáo viên, cc bic ngun thu nh tái sn xut m rng
thi thc hi hi.
+ Xây dng k hoch chi tit, c th. Xây dng hng liên kào to lôgic phù hp
m bo t l tham gia cùng ging dy ca các bên hài hoà.
+ Khuyn khích và h tr sn xut kinh doanh và c cho sinh viên sau khi tt
nghi làm vi s dng có hiu qu ngay nhng vt b c thc
hành.
c. Cách thức thực hiện biện pháp:
K hoa Khoa phc các phòng, ban phi hp vo xây
dng k hoch và công khai k hoi tác.
o thc hin chc vic thc hin k hoch liên kt.
Xây dng k hoch kim tra và thc hin các k ho
3.3. Mối quan hệ giữa các biện pháp
6
- Bin pháp i mi công tác tuylà bin pháp mang tính ti chi phi
các bin pháp khác.
- Bin pháp Xây dng n và bin pháp Phát trin
là hai bi c hiu
qu c xây dng nn
phi xây d i làm công tác ging dy và qu
cao v c và nghip v chuyên
môn.
- mang
- Hai bin pháp còn li là bi u kin hong
mt xã h làm tt công tác
t cu kin v CSVC, trang thit b. Bin pháp này có tác dng h tr
tích cc cho các bin pháp khác.
Tiểu kết chƣơng 3
lu xut 6 bin pháp qun lí nhm nâng cao hiu qu công
tác qu
Bin pháp 1: Qun lí công tác tuy
Bin pháp 2: ng qun lí vic xây dng n
i hi ý kin là 26, giáo viên cng và 200 sinh viên
c h i hc ti Khoa trong phiu hi chúng tôi ghi rõ 7
bin pháp. Mi bic hi v tính cp thit và tính kh thi vi ba m
+ V tính cp thit: Rt cp thit - cp thit - p thit
+ V tính kh thi: Rt kh thi - kh thi - thi
Sau khi phát phiu ra, chúng tôi thu v u. Kt qu tng hp các phiu hi
theo tng tiêu chí th hin bng 3.1; 3.2.
.
:
bn c 6 bi xu các nhà qun lí và cán b giáo viên trong nhà
ng tán thành. Kt qu y trong 6 bin pháp thì các bin pháp 2 5
KẾT LUẬN VÀ KHUYẾN NGHỊ
1. Kết luận
Trong quá trình nghiên cc hic mc tiêu và nhim v nghiên
cu c
n lc ging viên c khác tham gia
o.
- Cn xây dng mt k hoch và l trình c th sm chuyi t hình tho
hc phn niên ch sang hình tho theo hc ch tín ch.
2.3. Đối với Phòng, ban, tổ bộ môn
- Ch ng xây dng và thc hin k hoch nâng cao cho liên thông hàng
p vi k hoch phát trin chung ca các Khoa.
- Khuyng viên và tu kin trc tip cho tng cán b trong Phòng, ban, t
b môn cùng phi hp thc hin k hoch nâng cao cho liên thông.
References
1. Đặng Quốc Bảo. Cẩm nang nâng cao năng lực quản lý Nhà trường. Nxb Chính tr Quc
gia, Hà Ni 2007.
2. Đặng Quốc Bảo - Nguyễn Đắc Hƣng. Giáo dục Việt Nam hướng tới tương lai - vấn đề và
giải pháp.
3. Bộ Giáo dục và Đào tạo. Quyết định số 06/2008/QĐ-BGDĐT về việc Quy định đào tạo
liên thông trình độ cao đẳng, đại học, Hà Ni. 2008
4. Bộ Giáo dục và Đào tạo. Quyết định số 25/2006/QĐ-BGDĐT về việc ban hành Quy chế
đào tạo Đại học và Cao đẳng hệ chính quy, Hà Ni, 2006.
5. Đỗ Quốc Chí, Nguyễn Thị Mỹ Lộc. Đại cương Khoa học quản lý. i hc Quc gia
Hà Ni, 2010.
6. Nguyễn Đức Chính. Tập bài giảng Kiểm định chất lượng trong giáo dục và dạy học, Hà
Ni 2008.
7. Chính phủ. Quyết định số 53/2003/QĐ-TTg về việc ban hành Điều lệ trường Đại học, Hà
Ni. 2003.
8. Đại học Điện lực. Quyết định số 795/QĐ-ĐHĐL ngày 25/11/2010 về việc quy định chuẩn
26. Đỗ Hoàng Toàn. Lý thuyết quản lý, 1998.
27. Phạm Viết Vƣợng. Phương pháp luận nghiên cứu khoa họci hc Quc gia Hà
ni, 2001.
28. Đỗ Công Vịnh. “ Sự khác biệt và liên thông giữa hai cấp Đại học và Cao đẳng trong bậc
giáo dục đại học ” tài NCS mã s B96-49-29, Vin Khoa hc giáo dc Vi
29. Trung tâm Từ điển ngôn ngữ - Viện ngôn ngữ (1992), Từ điển tiếng Việt. Trung tâm T
n ngôn ng, Hà Ni.
30. C. Mác và Ph. Ăngghen. Toàn tập, Nhà xut bn Chính tr Quc gia, Hà Ni, 1993.
31. D.V Khuđômixki. Quản lý giáo dục và trường học, Vin khoa hc giáo dc, Hà Ni,
1997.
32. Fredrick Winslow Taylor. Những nguyên tắc khoa học của quản lí, 1911.