Xây dựng và sử dụng các bài tập rèn luyện kỹ năng diễn đạt nội dung cho học sinh trong dạy học sinh học vi sinh vật sinh học 10 trung học phổ thông - Pdf 10

































sinh hc vi sinh vt, sinh hc 10 THPT. Xây dng các dng bài t rèn k n
t ni dung cho HS trong dy hc phn sinh hc vi sinh vt, sinh hc 10 THPT (sn
phm là 4 dng bài tp: grahp ni dung, bng h th  th  thit k
c nghinh quy trình s dng các bài tp
 rèn luyn k t ni dung dy hc phn sinh hc vi sinh vt, sinh hc 10
THPT cho hc sinh. Thc nghim: chn ca gi thuyt
khoa ht ra.

Keywords: ng dy; Sinh hc; K t; Vi sinh vt; Bài tp;
Ph thông trung hc Content
M U
1. Lý do ch tài
1.1. Xuất phát từ yêu cầu có tính pháp lý nhằm phát triển sự nghiệp GD & ĐT
1.2. Xuất phát từ mục tiêu giáo dục phổ thông
1.3. Xuất phát từ đặc điểm chương trình và SGK SH phổ thông
1.4. Xuất phát từ yêu cầu đổi mới PPDH
1.5. Xuất phát từ thực tiễn dạy học hiện nay
T nhng lý do trên chúng tôi chn  tài: “Xây dựng và sử dụng các bài tập rèn luyện
kỹ năng diễn đạt nội dung cho học sinh trong dạy học sinh học vi sinh vật, sinh học lớp10
THPT”
2. Mu.
Rèn luyn cho hc sinh k t ni dung (thông qua 4 dng bài tp: thit lp
grahp ni dung, thit lp bng h thng, thit l hình, thit l th) nhm nâng cao
chng dy hc, góp phn bng k  hc cho hc sinh qua dy hc phn sinh hc
vi sinh vt, sinh hc 10 THPT.
3. Khách th ng nghiên cu.
3.1. Khách thể nghiên cứu: Quá trình dy hc sinh hc 10- THPT.

5.6. Thực nghiệm sư phạm: chứng minh tính đúng đắn của giả thuyết khoa học mà đề tài đã
đặt ra.
ên cu ch yu
6.1. Phương pháp nghiên cứu lý thuyết
6.2. Phương pháp nghiên cứu thực tiễn
6.3. Phương pháp thực nghiệm sư phạm
6.4. Phương pháp thống kê toán học
7. Nhng kt qu nghiên ci ca lu
7.1. Hệ thống hóa cơ sở lí luận về bài tập và về kỹ năng làm cơ sở để xây dựng và sử dụng các
bài tập rèn luyện kỹ năng diễn đạt nội dung cho học sinh, từ đó vận dụng vào dạy học phần
sinh học vi sinh vật, sinh học 10 THPT.
7.2. Làm sáng tỏ cơ sở thực tiễn về tình hình sử dụng các bài tập rèn kỹ năng diễn đạt nội
dung của GV trong dạy học phần sinh học vi sinh vật, sinh học 10 THPT.
7.3. Xác định nguyên tắc, quy trình xây dựng các bài tập rèn luyện kỹ năng diễn đạt nội dung
trong dạy học phần sinh học vi sinh vật, sinh học 10 THPT. Từ đó, vận dụng vào xây dựng
các dạng bài tập để rèn kỹ năng diễn đạt nội dung cho HS trong dạy học phần sinh học vi
sinh vật, sinh học 10 THPT (sản phẩm là 4 dạng bài tập: grahp nội dung, bảng hệ thống, sơ
đồ hình, đồ thị để thiết kế thành các giáo án đưa vào thực nghiệm sư phạm).
7.4. Xác định quy trình sử dụng các bài tập để rèn luyện kỹ năng diễn đạt nội dung dạy học phần
sinh học vi sinh vật, sinh học 10 THPT cho học sinh.
7.5. Thiết kế giáo án có sử dụng các bài tập rèn luyện kỹ năng diễn đạt nội dung cho học sinh,
từ đó đưa vào thực nghiệm sư phạm chứng minh tính đúng đắn của giả thuyết khoa học mà
đề tài đặt ra.
8. Cu trúc lu
Ngoài phn m u, kt lun, khuyn ngh, tài liu tham kho lun vn c trình bày
trong 3 chng:
 lý lun và thc tin c tài
: Xây dng và s dng các bài tp rèn luyn k t ni dung cho hc
sinh trong dy hc sinh hc vi sinh vt, sinh hc 10 THPT
: Thc nghim

SINH HC VI SINH VT, SINH HC 10 TRUNG HC PH THÔNG

2.1. Cu trúc ni dung phn sinh hc vi sinh vt, sinh hc 10
2.1.1. Mục tiêu chương trình Sinh học 10
2.1.2. Cấu trúc nội dung chương trình, sách giáo khoa Sinh học 10
2.1.3. Cấu trúc nội dung phần sinh học vi sinh vật, sinh học 10
2.2. Các nguyên tc xây dng bài tp rèn luyn k g dit ni dung
a. Quán trit mc tiêu dy hc
m bo tính chính xác ca ni dung
m bo phát huy tính tc ca hc sinh trong dy-hc
m bo tính va sc, hp lý
m bo nguyên tc trng
g. Nguyên tm bo tính thc tin
2.3. Quy trình xây dng bài tp rèn luyn k t ni dung
5 

:


1: 


2: 
















5: 










2.3.1. Xây dựng bài tập rèn luyện kỹ năng diễn đạt nội dung bằng graph
- Tiêu chí ni dung cho phép thit k mt graph:
- Nhng bài hc có nhiu kin thc, kin thc phc tp.
- Ni dung kin thc có mi quan h mt thit vi nhau.
ng hc sinh mà có th rèn luyn k t ni dung  các m
sau:
- Mc 1: Cung c t mt ni dung
- Mc 2:  khuyt các kin thc cht
- Mc 3: T lc thit lp: T ni dung sách giáo khoa, hc sinh t lc nghiên c
thit l theo yêu cu ca giáo viên
- 

3)
Axit piruvic
Hô hấp hiếu khí
Hô hấp kị khí
Lên men
CO
2
+ H
2
O
Các hợp chất
hữu cơ
Các hợp chất
vô cơ
A. LACTIC
A. PROPIONIC
RƯỢU ETYLIC2.3.2. Xây dựng bài tập rèn luyện kỹ năng diễn đạt nội dung bằng bảng
- Tiêu chí ni dung cho phép thit k Bng:
- Nhng ni dung kin thc có th c các lng và các cp du hiu
ng.
- Nhng ni dung kin thc có mi quan h vi nhau kiu: cu trúc - ch
trình sinh lý- 
ng hc sinh mà có th rèn luyn k t ni dung  các m
sau:
- Mc 1: n khuyt bng
- Mc 2: Cho tiêu chí, thit lp các d ki


(

3)


Lên men

Oxy hóa hoàn toàn
hydratcacbon


Oxy hóa a.pyruvic thành
CO
2
và H
2
O
A.pyruv





1 Glucozo->38ATP
1 Glucozo->2ATP



nitrat, sunfat, oxy
 




























Bài tp1: T ni dung bài 25, mc I, quan sát hình , em có nhn xét gì v quy lung
ca qun th vi sinh vt?





















Phaâ n ñoâi
Laàn 1
Laà n 2
Laàn 3
Laàn 4
Bài tp1:  th và cho bit, qun th vi khung qua my pha? c
m ca tng pha?

(

1)
















22 : 

, 

















0
1
2
3
26 : 






3
1
6
0
27 : 







1
0
1




0
1
7
0
31 :

, 

1
0
4
0
32 : 











1
2
0

du
̣
ng ba
̀
i tâ
̣
p đê
̉
re
̀
n luyê
̣
n ky
̃
năng diễn đa
̣
t nô
̣
i dung
Qui trình s dng g









 c trên lp

ng ba
̀
i tâ
̣
p đê
̉
re
̀
n luyê
̣
n ky
̃
năng diễn đa
̣
t nô
̣
i dung cho học sinh
1: 









26: 










c 5: 









 c 3: : 










G .








.
c 4: t lun, chính xác hóa kin thc.














 , , 


.








 .
ng dn hc bài 27.
Tóm t
N cn h thng nguyên tc, quy trình xây dng và s dng các
Sinh sn ca vi sinh vt
Sinh sn ca vi sinh vt
nhân 
Sinh sn ca vi sinh vt
nhân thc
Phân

Bào
t
Ny
chi
Bào
t
Ny
chi
Phân

Sinh sn
vô tính
Sinh sn

(xem ph lc 2. Sau mi bài, chúng tôi tin hành kim tra chi và kh n
dng kin thc ca HS  c 2 nhóm lp TN vi cùng thi  và cùng biu
m.
C NGHIM
3.3.1. Chọn trường thực nghiệm








 ng THPT Hip Hòa II, 

10A1,
10B1. L
3.3.2. Chọn học sinh thực nghiệm
n, chúng tôi chn mng 4 lp, 2 lp TN và 2 l ng,
 và chng hc tp ca các lp này là ga vào kt qu m
hc tp b môn và phân loa GV b môn và GV ch nhim).
3.3.3. Chọn gia
́
o viên dạy thư
̣
c nghiê
̣
m
GV tham gia TN là nh ging du và
tho vic s dng CNTT trong ging dy.


án
S
bài

i
)
3
4
5
6
7
8
9
10

98
5
11
23
24
30
3
2
0
TN
98
3
5
9

9,18
8,16
34,69
21,43
12,24
6,12

T s liu bng 3.2, chúng tôi l th tn sut m các bài ki

2 lp
  th tn sut m các bài ki




Trong hình 3.1, chúng ta thy giá tr m s ca l



7, 
p giá tr thTrong 3.1 
0
5
10
15
20
25

Xi

3
4
5
6
7
8
9
10



100
94,90
83,67
60,20
35,71
5,10
2,04
0,00
TN
100
96,94
91,83
82,65
74,49
39,80
18,36
6,12

60
80
100
120
3
4
5
6
7
8
9
10
% tần suất hội tụ
Điểm số
ĐC
TN




3.4 

  l hi TB  lp TN th
 l hc sinh khá gi





(56,12 >33,67), (18,36 >2,04).



 (7,10 >5,81), 
 7. 















 .
 kh

c kt qu c do ngu nhiên hay do TN mang lm
ng t: t=6,08. Sau khi tra bng studen có ta=1.96 (a=0,05, bc t do f=194). Vy
u này có th khnh rng tt c kt qu c  TN không phi ngu nhiên mà do
áp dng các bi

.
3.4.1.2.Kt qu ng các bài kim tra sau 


24
3
3
1
0
TN
98
0
0
0
6
5
25
30
17
8
4
3

Bng 3.7. Tn sum các bài ki





án
Xi

2
3

T s liu bng 3.7, l th tn sum s ca các bài kim tra sau TN

 th tn sut m các bài kim tra sau TN
Trong hình 3.3, chúng ta thy giá tr m s ca l

 5, 



 6. Trong
3.3  



,  . 














 .

100
100
93,88
88,78
63,27
32,66
15,31
7,15
3,06

T s liu ca bng 3.8, v  th tn sut hi t tin ca các bài kim tra 





 th tn sut hi t tim các bài kim tra sau TN
0
5
10
15
20
25
30
35
40
2
3
4
5

y kt qu m s các bài kim tra sau TN ca li l
Bng 3.9. Bng phân lo hc sinh
Phân


Kém (0-2)
-4)
Trung bình (5-6)
Khá (7-8)
-10)

3,06
31,63
58,16
6,12
1,02
TN
0,00
11,22
56,12
25,51
7,14



 3.9,   l hi TB  lp
TN th  l hc sinh khá gi













 (6,04 >4,93), 
 6, 

 5. 











  khng


 t qu c do ngu nhiên hay do TN mang li
ng t: t=5,47. Sau khi tra bng studen có ta=1.96 (a=0,05, bc t do f=194). Vy
t > ta u này có th khnh rng tt c kt qu c  TN không phi ngu nhiên mà do

HS nhóm l
3.4.2. Phân tích định tính
 vào kt qu ng, chúng tôi tin hành phân tích:
- Nhng du hiu tích cc nhn thc ca HS  lp 
- Phân tích chng các bài kim tra  l
3.4.2.1. Phân tích n



Tóm t
Thc nghim cho thy không có s mâu thun gim s cao các bài làm và k 
linh hot vn dng hình thc, logic dit ni dung tr li các câu hi, bài tp kim tra. Minh
chng cho nhnh này là có nhng bài làm ca hc sinh li chng t ra thu
do vng v trong logic trình bày nên không bc l c m hiu sâu sc ni dung kin thc.
Trong khi lp thc nghim có nhng bài làm th hin mt kh t, trình bày mt cách
logic, sâu sc.
Sau khi có các bài tng dn hc sinh dit ni dung và mt s tit dy có s
dng bài tp rèn luyn k t ni dung chúng tôi nhn thy hc sinh có tin b 
song kt qu vu này có l do thi gian thc nghim ngn, s tit thc nghim
hn ch. Chúng tôi nhn nh rng, sau mc vi tn sut rèn luyc sinh s phát
trin tt k u hc sinh bic k  xo.
Trong quá trình dy thc nghim, chúng tôi nhn thy rng hc sinh rt hng thú, say mê
vi vic t mình làm ra mt sn ph  thit k mt hình nh trên giy,
hp tác nhóm tìm hình nh trên mng, xây dng graph ni dung cho mt bài h
Tóm li, vic s dng các bài tp rèn luyn k t nng,
 th là mt bin pháp hoàn toàn kh thi. Dy hc vi hình thc này góp phi
mi hong nhn thng nhn thc, phát trin các k m bc ni
dung bài hc mt cách sâu rng và bn vng.

   thc tin v tình hình s dng các bài tp rèn k n
t ni dung ca GV trong dy hc phn sinh hc vi sinh vt, sinh hc 10 THPT.
3.nh nguyên tc xây dng các bài tp rèn luyn k t ni dung trong
dy hc phn sinh hc vi sinh vt, sinh hc 10 THPT.
4.



 quy trình dit ni dung dy hc (gc) và vn dng vào din
t ni dung phn sinh hc vi sinh vt, sinh hc 10 THPT. 

 c 12 bài tp vi
graph, 12 bài tp vi bng, 24 bài tp v

nh, 3 bài tp vi th.
5.

 trình s dng các bài t rèn luyn k t ni dung dy
hc phn sinh hc vi sinh vt, sinh hc 10 THPT cho hc sinh.
6.t k c 3 giáo án có s dng bài tp rèn k t ni dung cho hc sinh
trong dy hc sinh hc vi sinh vt.

2. Khuyn 
Dy hc bng bài tp rèn luyn k t ni dung cho hc s phát
 vai trò ch th tích cc ch ng ci hc, chuyn t y hc
 pháp dy cách h bc t hc sui cho h
ng nghiên cu cc phát trin, m rng.

References




(2005),  , 


















”, (5), tr.17.
6. 





(2007), 




ng () (2005), 

. 



.
10.  n nghiên cu khoa hc. Nxb Khoa hc và K thut,
Hà Ni.
11.  Ngt (1997), Tip cn hii hong dy hci hc Quc Gia, Hà Ni.
12. Nguyt (Tng ch biên), Php (Ch biên), Trn D Chi, Trnh
Nguyên Giao, Ph), Sinh hc 10. Nxb Giáo dc, Hà Ni.
13. Nguyt (Tng ch biên), Php (Ch biên), Trn D Chi, Trnh
Nguyên Giao, Ph Sinh hc 10  Sách giáo viên. Nxb Giáo dc, Hà Ni.
14. Nguyt (2008), 









. 








 





 - 






THPT. 






















.




.
18. 







() (2006), 











.
21. 



 (2001), 





 ”, 
 (4), tr 15-16.
22. n S (2000), Dy hc gii quyt v trong b môn sinh hc. Nxb Giáo dc,
Hà Ni.
23. n S (2007), Bài gi cao hc: ng dng Công ngh thông tin trong
dy hc Sinh hc. Tài lii bi hm Hà Ni.
24. n S (2002), “Dy hc gii quyt v nhm tích cc hoá hong nhn thc
ca hc sinh”. Tp chí giáo dc (47), Tr 19-21
25. n S (2002), “ Mt s v lí lun v tip cn dy hng tích hp
truyn Tp chí giáo dc (216), Tr 19, 52, 53
26. Nguyc Thành (Ch biên), Nguyn S (2003), Dy hc Sinh
hc  ng THP tp I. Nxb Giáo dc, Hà Ni.
27. 


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status