a t
khu vc Phan Thi
Nguyn Quang Lc i hc Khoa hc T
Lu ThS. a cht hc; : 60 44 55
ng dn: GS.TS. Trn Nghi
o v: 2012 Abstract. u kin t
m trng tru kin vng
n.
Keywords. a cht hc; a tng; Tr; ; n; Phan Thit Content
MỞ ĐẦU
H tng Phan Thi cp t a cht Vit Nam [5,7,19]
v Phan Thi Phan Thing Phan Thit, tng
Phan Thit, mt thc th trc t ng mnh,
n s i va chc. c
u cu hn ch ngun
gc i c Phan Thi rc di ven bin t
t, b t t y
T ng hu hi b a cha v
v kin ta cha v khu vc Phan
Thit a ch
tr n t-
zircon, khng ch c chinh ng ca
qu. luch d
- h liu
- ng thch hc b ri
- s
o
)
- n t cha st
- t nt nh bng dung dch nng, k
hai mc.
- i tuyi bt hunh quang thch anh.
- ng tr
- a t Phan Thit
- g
kha chi tit mt s mt cu, nh m
n vt chtu ki tin cho h t.
Ca lum:
Mở đầu
Chương 1. Vị trí địa lý, điều kiện tự nhiên, kinh tế nhân văn
Chương 2. Đặc điểm trầm tích và tướng trầm tích
Chương 3. Điều kiện thành tạo và triển vọng khoáng sản
Kết luận
c s tu ki c
h a cht Tng ca chn, Ban
ch nhia chc bi c nht sc tn
I.1.2. Khu vực Hàm Thuận Nam
Khu vn Nam n- Phan Thit, t
Thu khong 1,5 km). V a gin
Phan Thin
Thung, huynh
n; Dic 523 km
2
, gii hn b
th
I.2. ĐẶC ĐIỂM ĐỊA LÝ TỰ NHIÊN
I.2.1. Đặc điểm địa hình
Di ven bin t Ninh Thun ba - i chin 300 km
mng bm
di i ven b cao t 500 m n
1.000 mnh nhn da hmi thp
rmng bng chim phn
ln di mi dn ra bin v cao tuyi t mn gn hai
m m
I.2.2. Mạng sông, suối, bàu nước và bờ biển
hin theo
mn ly yu, nhiu ch lc.
Mm t song ch mc th
ng thmi nh,
phn h m mn ln b cn kit hohy
rt yu.
ng ln cung cc ch yu cho sinh ho
nghip ti mt s MT
m th ng b to ra d vi
Mu t m sau vng m bin t 270 - 470
mm, mmu t ng vi thi k hong ca gm
Nam. ng m t, m ph bin
t 1.100 n 1.200 mm, xp x m
bin t 1.800 n 2.500 mm 100 n 200 mm. Tng m
m 2007 - 2009 ti tn t 1.200 m n 2.500 mm gn bng
n m.
c/ Độ ẩm
m m ng t n 81%, mc xp x u
m m i t ch 2 n 4%,
mu mm m ch 4 n m
cao nhi mm m thp nhm.
d/ Nắng
Khu vi gian nng ln. Tng s gi nm t
2.660 n 2.700 gi. So v nhim, tng s gi nng nhm gn p
100 - 150 gi.
e/ Bốc hơi
Tng b khu vi nh. Tng b
m gt t 1.500 - 1.700 mm. Tng b trong ng t
112 n 149 mmng bt 149 mm i
m p nht 112 mm i mm.
f/ Các hiện tượng thời tiết khác
- p nhim khu vn t
m, nhiu nhMi thi k hong
cmmi hi t nhii theo chu k u t ng
- hm ng h tuTt hin
nht hin hu ht nh
li. m thi tit hin rt sm, t trung tu.
Thi gian ka loi thi tim
n chuyTng Phan Thip m c
phc v ng thy.
I.3.2. Dân cư
ymi
p trung vi m cao trn, th . H sng v
min m t
nghip ch yp, mt b phu
tra ch y n m t.
h tng, trmmi hoc ci tp khang
trang hu king h m i tn nay
mt s n trong p, nn m
ch v m.
I.3.3. Các hoạt động kinh tế - xã hội trong vùng
Tim n du lm ni bt ca tn v
hm nng m. Cnh quan t
bim a tm
ht ti. H thch v h tng phc v du l
ng b. T tim m
u doanh nghip t
Mt li th bit ln
m l hm
ph p thun cho doanh nghing mt s n n: Tuy
Phong, B n nay ch Tuy
ng.
I.4. LỊCH SỬ NGHIÊN CỨU
I.4.1. Giai đoạn trước năm 1975
n Nam gi a cht
c.
- T ca ch
68.377,29 tn zircon.
- Nn Vit Tht qu
trin vc bin t
c m t
nghim, Thi nhn mc.
- - m -
n H ng tr t qung (ilmenit, zircon,
rutin, leucoxen, anatas) cp C
1
+ C
2
n;
n.
- - 1989, Nguyn Th u v trin v
titan ven bin Vi ci h thng v u kia ch
t n Vi c trin
v.
- 1988,
.n.
b a cht
i - , t l p
o b ri ven bin Nam Trung B thuc tr T
theo ngun gc trn bc. Trong t Phan Thi h tng
Phan Thit cht nng: ilmenit 2 - 5 kg/m
b a ch
Phan Thit, t l c
c tr T u hiu cha
ilmen.
- - 2001, Nguy a chm
- o, t l i
n: thit ling
cn khu m ng hp kt qu mt s l
ng ilmenit b h tng
Phan Thit.
- nh Tia cha
ch a ch n Nam Trung B t 0 - c t l
t s t l -
ch yu trong trn (ngun gc bi h tng Phan Thit.
- u kt qu
n vn t n
a - nhnh trong t thuc h tng Phan Thi
ch - p. T nh a cht Trung
Trung B thuc h tng Phan Thit ven bin
Ninh Thu Thu kt qu
kt lun: t thuc h tng Phan Thit ch-
n vp v u t
ngh: cn t ch- zircon trong t
a -
- - 2008, Tr a cht Trung Trung B thi
trin vn t a -
2
thuc tnh Ninh Thua -
n vi t
I.5.1. Khu vực Tuy Phong - Bắc Phan Thiết
t ca ch.2, T.10, T.22, T.34, T.48 thuc
khu vc Tuy Phong - Bc Phan Thio tr tng Phan Thic chia
p:
Tập 1 (mQ
1
pt
1
ch anh h
trng, gn k
, ph ma tr t
2
,
trng,
, gn k
,
p 1 2
.
- n 50,0 m,
33,5 m; chi
qung t n 48,6 m, 32,1 m.
.
p t n 49,5 m,
ng t 25,7 m;
0,638%; 0,103%
12,038%.
Tập 4 (mQ
1
pt
4
ch anh h
nh
thm, gn kt
,
p 3 4
2
ch anh h
,
trng,
, gn k
. T bt chnh ht Ti
(N
2
a h tng Nha Trang (K
2
granitoid phc h (K
2
).
,
p 2 3.
.
y t
chi 23,0 m. 0,425%;
0,051% 13,490% (xem
Bảng I.9).
Tập 4 (mQ
1
pt
4
ch anh h
nh
Mặt cắt 1, ti Sua h tng Phan Thit l ra
m 4 tp:
Tp 1: Cch anh ht vng, gn k m
a tr n kt cng chc thuc h
t
1
mn). Ti 181.
nhit hunh quang thch anh (mu VN#14).
Tch anh ht vng, gn kt yu, cu to dp
ngang, ph c tin 3m.
Tch anh ht va n kt yu, ranh gii tp 3
chuyn tip t tn 3m.
Tch anh ht t nh n va pha b, gn k
chuyn tip t t, phi ca ttui 73.900
t hunh quang thch anh (mu VN#15)
Trong mt cp trp 1(tp 1), nhp 2(g
S c ca nhp 2 ph i c
thc thng.
Mặt cắt 2, ven bi
ca h tng Phan Thit b c tt ct t m 7 tp:
Tp 1 (0ch anh ht v, gn ku t
t b o lc cnh ghim
(?) 13m.
Tp 2 (13ch anh ht va mau trng loang l, gn kcu to
Tp 3 (16ch anh ht va xen ht lng, gn ku
tp ngang, trn b mt cha nhiu v
Tp 4 (18ch anh ht nh, gn ku to khi xen cu t
mt tp tectit dng m.
Tp 5 (25ch anh ht nh - va ln ln b sm, cu to
0,75%; P
2
O
5
= 0,04%. Kt qu n cho hp phn <0,1mm (chim 9,8%
trng mu) ca m
2
= 53,28%; TiO
2
= 1,48%; Al
2
O
3
= 24.47%,
Fe
2
O
3
= 8,25%, FeO = 0%; MnO = 0,06%; MgO = 0,61%; CaO = 0,72%; Na
2
O = 0,1%; K
2
O
= 1,92%; P
2
O
5
= 0,08%. Kt qu y Al
2
O
ht v i xng. T l n ht vn (trong cp ht > 0,1mm):
thch anh 6369%; felspat 11t nng 12%, mn
t theo kt qu ch anh 60%, felspat 10%,
kaolinit 15%, hydromica 10%, goethit 5%. H s nhn dng Re = 2,51
o ng ven bin. Kt qu
phn (mu P.24601/18): SiO
2
= 87,86%; TiO
2
= 0,37%; Al
2
O
3
= 6,63%, Fe
2
O
3
= 1,18%, FeO
= 0%; MnO = 0,01%; MgO = 0,04%; CaO = 0,12%; Na
2
O = 0,05%; K
2
O = 1,5%; P
2
O
5
=
0,04%.
T c h
T ch anh ht va ln b , loang l , cu to khi.
O = 1,05%, P
2
O
5
= 0,02%. Kt qu n cho
hp phn <0,1mm ca mu P.24601/5 SiO
2
= 51,5%; TiO
2
= 0,55%, Al
2
O
3
= 29,79%; Fe
2
O
3
= 4,24%; FeO = 0%, MnO = 0,02%; MgO = 0,26%; CaO = 0,97%; Na
2
O = 0,37%, K
2
O =
1,6%, P
2
O
5
= 0,08%. Kt qu
2
O
3
trc tn. H s bi xng Sk = 0,88 ht v tp trung v
p ht ln. T l n ht vn (trong cp ht >0,1mm): thch anh 33,5%, felspat
t nng 0%, m s nhn d
s o ng ven bi
Trong mt c p trp 1 (g nhp
2 (tp 4).
Khu vt, s c ca tr
khoan.
Mặt cắt 4 p theo l khoan LK.2B, khu vn 052m),
n gm thch anh ht nh n trung , ph bt chnh h t
2
lh) vn sa to bic ngt v
la [19]. B a h tng ti mt ct 52m.
Mắt cắt 5 p theo l khoan PT.1 khu vay Phan Thit. Trong mt ct l
i v , 21
b, 39,5t
, 53 pha b ng ch ht
b sc ca h t
hp vi s p ht trt xut hin cp h
ng SiO
2
t 93,18% ,
thng bt vn nh ng SiO
2
t
t qu x ht tra l khoan
PT.1 cho thy t l php ht: s86,41%, bt 13,5723,95%.
Tr t, h s
0
Tp 1 (58,9ch anh ht m
ph p granitoid phc h .
Tp 2 (6ch anh ht m. Tp b n tui
Pleistocen mun, thi mun (mQ
1
3b
) ph
B a mt ct 59,8m.
y, h tng Phan Thio trn, ki
phn tr ng, t; s
sc din ra chuyn tip t t. Ranh ginh, b c khng ch,
n vt cht m liu v
phn vt ch phn, to, tui tuyi. S n tr
thu theo c t, khu
vc Tuy Phong.
Đặc điểm thành phần vật chất chung của hệ tầng
Kt qu tha 19 mu tri dii Bc Phan Thit (PT.12,
i Nam Phan Thit (PT.1) trong s 171 mu x ht tr ca h
tng cho tht vn Md = 0,0175mm. T l
ph p ht: sn 0,0
89,38% bt 0 10,6%. H s bing mu Cv = 7,1942,29%, trung
th hnh ch
thng lc phc tn nh. H s bi xn 1,25, trung
87 ht v tp trung v p ht ln. T l tn ht vn: thch anh
42,8714%, felspat 0t nng 0,46
tru t
a trch h tng Phan Thit phng bin,
ki ng lt trong
tr a h tng Phan Thit (m kaolinit chim (5-20%); hydromica
chim (5-15%); thch anh chim (50-80%); felspat chim (5-20%); goethit-hematit chim 5-
2
O
3
/FeO rt ln cho tha h tu ng
cy, vi s tp trung ca Fe
2
O
3
2
O
3
trong cp
ht <0, xut hin c
gibsit, goethit, nhu cch anh
u kin c a khu
vc ngc mrc tip t ca
ng c c ngc m
Fe(OH)
2
ng tr Fe (OH)
2
+
O
2
(Fe
2
O
3
.nH
B a tr tng Phan Thii t
70m. Ch ng T
t t
II.1.2. Chu kỳ trầm tích
trong tr cp t m
ngun g xen k t hp kiu ngun gm tng
Phan Thi tr
a Jemchunicop Botvikina ng tr chu k
lun ch m tr m ng tr
nhng sn phc lng
Tr t Vi tr [15]. Mi chu k c
ci mt phc h trn tin bu ng vi bi
k ng vi bin tin c xut hi
y gi khi mc bit v p cho
t ti mc cao nha pi ca mi chu
k so v tr ng m
n ven b ng g
- m (mQ
1
1
o cui thi k -Mindel.
y t phn thp nht ca mt c
c c m
- a mun (mQ
1
2-3a
i thi k
-Ris bao gm 2 nhp, yu t nh ph bi Phan Thit chng t
2 lng ca mc bin. Nhu
m t ch
i k sau:
- Thi k m
- Thi k a
- Thi k n
- Thi k mun Holocen
Nhng tham s trnc ch
- Md (nh ht vn biu th t c
u th thng lc cn chuyng
ng try, u hiu v n d c.
- Di (S hng cong p ht ca tr
chun hoc chu i t
ng thng lng nhn 3 hong thng
lc phc tn)
- Ro ( ng vn chuyng lng trm
i trong b tr
- Sf cu) biu th t kt tinh c
u th ngun gc ca mi loi ht vn
T l pht vn biu th cc ph
bng ch s thun thc (Matturity) ca Petijohn F.J., 1957, a trm tt)
ca Trn Nghi (1991), h s nhn dng (Re) ca Nguyng (1991)
ng hp thch hc theo gi i trp phn (t l
php ht sn-sng bt-a Folk R.L., 1954.
Ngo dng t l Fe
2
O
3
c c bo tn ca
felspat vn, s xut hin c trong tr
c, mi quan h gia chu k tr ng ca m, c sinh,
t c , du hi bin lun mi quan
thi k n tu t u kin c
to h th lagoon ven bn tic chuyn ti theo
n t thm l tri t
khng l gng g n ty chn
n theo c chiu ru cao. Khong gi
lagoon
lagoon i nhau bch triu.
II.2.2. Màu sắc của trầm tích
t ct ca h tng Phan Thi ghi nha
h tng gm 4 nhp trng vp tr i c
t tr. try c tng Phan
Thi th sinh, gn lin v
ct bin tin trong thi k s
ca c thuc h tng Phan Thing trang s ghi l nhng
s kia cht dii k ng mu kin c
u, hon to. sc c h tng y ra rt nhiu tranh lun
v bn ch to do thiu nhu v n vt cht m
h th sc c o, lch s n
a chu kin c u hiu ni bn cho ca
ct qu cng
thi:
- gin tin
- di thoi
- c ngc mt
- C i
C n to ra c h tng Phan
Thit
+ Bii k ng vn
tt lint h
c th tr x
c tu
+ c ngc mc tip t c
c ngc
t keo st Fe(OH)
2
ng
khc ngm h th
ng tr Fe(OH)
2
+ O
2
2
O
3
.nH
2
O, v sc b
n dn s n Fe
2+
tr
3+
c mng th i
vi vic mang ngun Fe
2+
n. ngp l
c mc ngc mt
y tm thn chuyn Fe
2+
y ci Pleistocen Phan Thi a ch
b li gn lin v sinh.
Chương III
ĐIỀU KIỆN THÀNH TẠO VÀ ĐÁNH GIÁ TRIỂN VỌNG KHOÁNG
SẢN
III.1. ĐIỀU KIỆN THÀNH TẠO
phc tu song nhn thc v
thng nht bi l m ngun g n hiu
sai v sc, gi li theo nh
ng thng lch s tic th ,
i tip cn t :
- n vt ch.
- T hp cng
III.1.1. Thành phần vật chất và quy luật phân bố
n trng thng l vi nhau, trong
ht vng quy
u hin nhn bing tin cy nh sau
n c ng bing lng mnh:
- ng thch anh chi
- chn lc t
-
- t vn v
- p ngang song song hon
- Cha cuch anh chn lc tt.
i chiu vi nhng tham s Phan Thi x
ng thch anh chim t 92-98%, h s ng t 1,3-1,8 h s
0,45-0,7. Vn v c ln 1-4 cm gp rt nhiu tr
i t Q
1
1
n Q
1
2-3
- Lagoon ng b t m
ng bn bao gm cui sng aluvi-proluvi b ph bi trt
nh.
b. Mặt cắt ở Sông Lũy
- tng t 10-20km chy t
Trn Thi c phi 160m.
- lagoon c ly tri sn (ti) tui N
2
-
Q
1
1
a Pleistocen mun ha lch
Git lagoon ng) n t Q
1
1
n Q
1
3b
b lp cn tuyt vi bin ri dn dn bit h c ng
ng Hi, Qu
III.2. ĐÁNH GIÁ TRIỂN VỌNG KHOÁNG SẢN
+ Ching ching
p k
nu trong 1 kht n
trong khong t ng
c ch ng hi b
ng t thn cao trong 1 s t: loi b ng thp
phn cun phn gin ph
t nt 0,45%. Ching theo
:
n
i
mm
1
Trong
- m
i
: Chiu th i (i = 1 - n).
- n: S ng mt ch mng
th
- i = 1, 2, 3, , n.
+ Chia khc c
hc:
- m
i
: Ching i.
din, th trng qu c ly theo ch trng tra
kt qu trng t hc th tr
cu l
III.2.3. Kết quả dự tính và dự báo tài nguyên
- Tài nguyên dự tính đối với tổng khoáng vật nặng có ích là 337.795.549 tấn.
- Tài nguyên dự báo đối với tổng khoáng vật nặng có ích là 220.151.432 tấn.
- Tổng tài nguyên dự tính và dự báo đối với khoáng vật nặng có ích là 557.946.981 tấn. KẾT LUẬN
Phan Thit hia ch T a Vi
th ging bing cnh
th hi s ng: thn lc t tn
trunp mn, cha v i bin.
m
m
n
i
i
n
1
c th o trong 3 pha bin tin
ng vi 3 chu l
- Gunz-Mindel (Q
1
1
u Q
2
c n s mc tri ca Fe
2
O
3
.nH
2
O bi u
u ki T 3 v i 3 bc th
v. Nm kp gia th
lagoon, ting bng hin ti.
V ngun gc c o u khnh v
xut x ca nhng ngung l t ln chuyn phi do
nhng h thy tm thi min Trung Vii tr c cg.
Tng b c ra thm ln ti mt
ng l y ven b bc xu nn
Nam Trung B t r ng ph i
mt khng ln chun b n ti
ng felspat t 2-ng b 8- u ht vn
thn gc bin cht (quazit) sc cnh ch Phan Thi
n vc Trung B thn lt, h
cha bt him gp felspat.
ng t ngun vt liu cung c mt phn
n Nam Trung Bu Long.
C Phan Thi t ln v
t nng binh theo chiu r. Kt qu
557.946.981 tn.
Cn tip tu ngun gc, lch s ca
A/245 : 10-20. Hà Nội.
13. Trần Nghi, 2003. Trt bi hc Qui
14. Trần Nghi, 2005. Trxut bi hc Qui
15. Trần Nghi, 2010. Tra cht bit bi hc
Qui.
16. Hoàng Phương và n.n.k, 1997. t qu b a ch m
Phan Thit. a cht.
17. Trần Văn Thảo, 2008. n v n t
a - a cht.
18. Nguyễn Viết Thắm, 1984. t qu n v
n t n V a cht.
19. Nguyễn Đức Thắng và n.n.k, 1988. p b a chm
Bn Kh - ng Nai t l a cht.
20. Đào Mạnh Tiến và n.n.k, 2005.
-