Xử lý vi phạm hành chính trong lĩnh vực giao thông đường bộ qua thực tiễn tại thành phố đà nẵng - Pdf 10

X lý vi phc giao thông
ng b qua thc tin ti thành ph ng

H Thanh Hin

Khoa Lut
Lu Lí lun và lch s c và pháp lut; Mã s: 60 38 01
ng dn: GS.TS Nguy
o v: 2012 Abstract: Nghiên cu nhng v lý lun v pháp lut x pht vi phm hành chính
 ng b u thc trng thc thi các quy
nh pháp lut v x lý vi ph ra các
gii pháp hoàn thinh ca pháp lut v x pht vi ph
vng.

Keywords: Vi phm hành chính; ng b; Lut giao thông; X pht; 
 Content
MỞ ĐẦU
1. Tính cấp thiết của đề tài
Tai n c xã hi quan tâm sâu sc, mang tính
toàn cu mà tt c các quc gia trên th gii không phân bic phát tri
tric kém phát triu ph thc ln ca c th gii. V
kinh t, TNGT và ùn tt hi t n 3% GDP chi phí hàng
c tính vào khong trên 100 t USD.
Tai nn giao thông  Vim trong tình trng chung ca 
trin, TNGT  Vic trong nhi

phc ci thin ch ti mc thp nht s v, s i cht do TNGT. Tuy
nhiên, hon còn nhiu bt cp, TNGT tuy có gim v s v và s i ch
n vc bit là tình hình vi phm pháp lut v bng ngày càng
n là tình trng pháp ch òn nhim hn chu
này th hin trên các m thu ch
p vi tình hình thc t nên khó trin
khai thc hin dn hiu qu u chnh ca pháp lut còn hn ch h t
th


















; t hiu bit và ý thc chp hành pháp lut v giao thông ca
mt s i khi tham gia giao thông vn còn thp hoc xem nh; công tác quc trên
  t s hiu qu; các vi phm xc phát hi
chn kp thi. Hu qu n TNGT xy ra làm chi và thit hi v tài sn ca nhân





 , tôi ch tài "










 - qua thc ti







  nghiên cu và vit
lu
2. Tình hình nghiên cứu liên quan đến đề tài





: "Hon thin cc quy đi
̣
nh pha
́
p luâ
̣
t về ca
́
c biê
̣
n pha
́
p xư
̉
pha
̣
t vi pha
̣
m
hnh chnh", , 
















 , 2003. Lu


 , 






















̣
n nay - Mô
̣
t số vấn đề ly
́
luâ
̣
n , thư
̣
c tiê
̃
n va
̀
phương hươ
́
ng hoa
̀
n thiê
̣
n ",




 , 






















 .
Lut hc: "Thc hin pháp lut trong lnh vc đảm bảo trt t an toàn giao
thông qua thc tế tỉnh Thái Nguyên", ca Nguyi hc quc gia Hà Ni, 2007.
Lu mt s v lý lun v pháp lut Gc hin pháp lut
và thc hin pháp lung yu t n thc hin
pháp lut trong vim bng bc trng thc hin pháp lu
vc bm TTATGT ng b; nhng tn ti, hn ch, nguyên nhân khách quan, ch quan
ca nhng tn ti hn ch trong thc hin pháp luc bm TTATGT ng b.
Lum, mt s gin nhm nâng cao hiu qu thc hin
pháp lum bo TTATGT ng b.














  
 













   các tnh
thành khác (Thái Nguyên) ch u v thc tin x lý vi ph
vi thành ph ng. 

, lu


















   , 








, 






Chương 1: Pháp lut x lý vi phng b.
Chương 2: Thc trnh pháp lut v x lý vi phc giao
ng b tng.
Chương 3ng nâng cao hiu qu vic x lý vi phc
i thành ph ng.


PHÁP LUẬT XỬ LÝ VI PHẠM HÀNH CHÍNH
TRONG LĨNH VỰC GIAO THÔNG ĐƢỜNG BỘ
1.1. Vai trò của công tác xử lý vi phạm hành chính trong lĩnh vực giao thông đƣờng bộ
1.1.1. X lý vi phc ng b m bo phát trin
bn vng kinh t - xã hi
Giao thông vn t  phát trin ca lc
ng sn xung xã hi.
Có th nhnh rng phát trin kinh t - xã hi là hai quá trình có liên
quan cht ch vu kin và ti cho nhau.
Hin nay, vi nn kinh t - xã hi ngày càng phát trin thì vn ta các
vùng, min, các dân tn ti luôn phát trin là mt quy lut
tt yu. T phát trin kinh t và phát trii t l thun vi nhau.
1.1.2. X lý vi phc ng b có tác dng bm
trt t an toàn xã hi
Trt t an toàn xã hm bo vng chu ki gi trt t ATGT ng b,
cng c phát huy tính pháp ch xã hi ch 
1.1.3. X lý vi phc ng b có vai trò quan trng
trong phát trin kinh t xã hi và bm an ninh quc phòng
S phát trin v kinh t, chính trhóa xã hi ca mnh, thành ph là tin
 cho vim bo an ninh quc phòng. Bi l mt h thng b thông sut, an toàn, trt
t, thun li là mng th vt cht k thut quan trng
cho an ninh, quc phòng.

Thứ hai: Nguyên tc kp thi, nhanh chóng, tri.
Thứ ba: Mt hành vi vi phm hành chính ch b x pht hành chính mt ln.
Thứ tư: Nguyên tc x lý công minh
Thứ năm: Vic x pht vi phi có thm
quyn.
1.2.4. Các hình thc x pht vi phm hành chính và các bin pháp khc phc hu qu
c ng b
1.2.4.1. Các hình thức x pht vi phm hnh chnh trong lnh vc giao thông đưng bộ
V hình thức x pht chnh
Vi mi hành vi vi phng b, cá nhân, t chc
phi chu mt trong các hình thc x pht chính là cnh cáo và pht tin.
Hình thc pht tin: c x pht ph bin có tính cht kinh t c áp dng vi
 hành vi vi phng b. Pht tin là vic b ca cá nhân, t chc
vi phm mt khon tin nh sung qu c.
Hình thc pht cnh cáo: Là mt trong hai hình pht chính trong x pht vi phm hành
ng b. So vi hình thc pht tin, cnh cáo là hình thc x pht
nh t giáo dc, ph bin, tuyên truyn pháp lut.
Hình thức x pht bổ sung
- c quyn s dng giy phép lái xe, chng ch bng kin thc v pháp lut giao
ng b có thi hn hoc không thi hn;
- Tch thu tang vc s d vi phm hành chính.
1.2.4.2 Các bin pháp khắc phục hu quả
- Buc khôi phc li tình tr i do vi phm hành chính gây ra hoc
buc tháo d công trình xây dng trái phép.
- Buc thc hin các bin pháp khc phc tình trng ô nhing do vi phm hành
chính gây ra.
- Bui lãnh th Vit Nam hoc buc tái xun.
1.2.5. Thm quyn x lý vi phc ng b
1.2.5.1 Cc chủ thể có thẩm quyn x pht vi phm hnh chnh trong lnh vc giao thông
đưng bộ

Hong x lý vi ph c
luôn là v phc tp có n s phát trin xã hi. Có th thc qua vic Nhà
c s dng pháp lu thc hin n các ch th có hành vi vi phm pháp lut
n nh trt t xã hi. Trt t an toàn xã hc nh s góp phn rt ln
n hiu qu ca hong x lý vi phm hành chính v Hong này có vai trò to ln
cho vim bo phát trin bn vng kinh t - xã hi, bm trt t an toàn xã hi, bm an
ninh quc phòng.

THỰC TRẠNG XỬ LÝ VI PHẠM HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC GIAO THÔNG
ĐƢỜNG BỘ TẠI THÀNH PHỐ ĐÀ NÃNG
2.1. Khái quát hệ thống giao thông đƣờng bộ tại thành phố Đà Nẵng
m v i thành ph ng
2.1.1.1. Đặc điểm vị tr địa lý
Thành ph ng là ha bàn vùng kinh t trm min Trung, là ca
ngõ quc t th 3 ca Vi  hóa và công nghin ra
nhanh chóng.
2.1.1.2. Đặc điểm dân cư
Thành ph ng hin nay gm có 8 qun, huyn, vi dân s khoi, mt
 i/km
2
.
2.1.2. H thng giao thông thành ph ng
ng nm  trun ca Vit Nam, trên trc giao thông huyt mch Bc - Nam v c
ng bng sng bing hàng không, là ca ngõ giao thông quan trng ca c
min Trung và Tây Nguyên. Thành ph m cui trên Hành lang kinh t - 
qua các Myanma, Thái Lan, Lào, Vit Nam.
Đưng sắt
Tuyng st huyt mch Bc - Nam chy dc thành ph vi tng chiu dài khong 30
km.
Đưng bộ

ch s i cht/1 v có gim
Năm 2008: So v v tai nn, s i cht, b  s
i cht/1 v 
Năm 2009: So v v tai nn, s i cht, b  s
i cht/ 1 v tai nn có gi
Năm 2010: So v v tai nn gi i ch s
ngi cht/1 v tai n.
Năm 2011: So v v tai n i cht, s i b
 s i cht/1 v tai nn li gi
06 thng đầu năm 2012: S v tai nn: 91 v; s i cht: 63 ngi; s i b 
i; ch s i cht/ 1 v tai nn: 0.6923
2.2.2. Nguyên nhân gây ra vi phm an toàn ng b
2.2.2.1. Phân tích tai nn giao thông đưng bộ
2.2.2.2. Nguyên nhân gây tai nn an toàn giao thông đưng bộ
Một là: Ý thc t giác chp hành pháp lut giao thông ca nhii tham gia giao thông
còn kém, nhu khin ch quan vi him ha v TNGT.
Hai là: Phát trin v hòa vi phát trin kt cu h tng giao
thông; phát trin giao thông công cng yêu cu; nhiu tuyng
c nâng cp m rng nên t c ci thin, song hu ht các tuyu t
chc giao thông hn hng riêng bit cho tng loc
yêu cu v an toàn.
Ba là: Nhng tn ti, yu kém trong quc v TTATGT chc khc phc,
nht là trong qun lý vn ti và lái xe khách, mt s doanh nghip ln
chn và qun lý cht ch lái xe nên chng phc v tu doanh nghi
nhân chy theo li nhun, chng phc v kém, lái xe không an toàn, phóng nhanh, chèn ép
bt khách gây nguy him trong hong giao thông.
2.2.3. Thc trng x lý vi phm an toàn ng b ti thành ph ng
Tình hình, kết quả xây dng, hoàn thin cc văn bản pháp lut v bảo đảm trt t an toàn
giao thông
Công tác kiểm tra, x lý vi phm pháp lut v trt t ATGT

Tên
đƣờng
Tổng
số
Nhà

(hộ)
Dịch vụ
xăng, dầu
(dịch vụ)
Mở đƣờng ngang
nối vào quốc lộ
đƣờng)
1
Quc l
1A
2569
2231
26
312
2
Quc l
14B
2803
2452
24
327
Nguồn: Sở Giao thông Vn tải Thành ph Đ Nẵng.
Thc trng vi pha bàn thành ph ng ngày càng
phc tp. Nhng hành vi vi phm ph bin chim, xây dng trái phép các công trình nhà

ng st thua bàn thành ph ng.
n quc lng nc các công ty qung b
duy tu, bng xuyên; sa cha, b sung mi 1.354 cc tiêu, bin báo, b sung mi
986 cc H, ci tng nháu ni trái phép vng quc lng vi
phng b din ra khá phc tp, các lng chp biên bn
x pht và np vào Kho bc s ting.
Tình trng vi phm hành lang an toàng b   n còn tip tc
diác lng chp biên bn vi phm và x pht np vào
Kho bc vi s ting.
2.4. Nguyên nhân vi phạm pháp luật giao thông đƣờng bộ
Thứ nhất, hong x lý vi phm ca các lng ch nghiêm.
Thứ hai, do ý thc c      p hành nghiêm chnh pháp lut
ng vi phn ra nghiêm trng.
Thứ ba, do t g ting b, công tác qun lý
nh các loo, sát hch cp giy phép lái xe.
Thứ tư, h thng kt cu h tng b.
Thứ năm, do h thn pháp lut còn chng chéo.
Thứ sáu, công tác tuyên truyn, ph bin, giáo dc pháp lut thiu tp trung.
Kết luận chƣơng 2
Vi s n lc c gng ca lng chc gi gìn nh trt t an toàn
n còn không ít nhng hn c tình vi phm, có s thách
thc, trn tránh kim tra, kim soát ca lng cht trt t ATGT
là ý thc chp hành Lua phn ln nhân dân v
thiu thn v  h tng kp vi tình hình phát trin kinh t - xã hi ca thành
ph ng. Bên ci m pháp lý còn có nhng thin hiu
qu công tác x lý nhng hành vi vi phm pháp lut và vic thc thi nhim v c
a bàn Thành ph ng.
Qua phân tích các s liu vi phm và công tác x lý vi ph   c
i thành ph ng, các ngành, các cp chính quy
bn vi phm pháp luTNGT xy ra trên nhiu tuyng ca thành ph, t 

ch t có hiu lc thì mc ban hành,
thm chí mt s n cn thit vn chm ho
- Vic ban hành nh th tc v x lý vi phm hành chính trong vc  hin
t s tinh gn, làm tn thi gian ci thi hành công v và c i vi
phu qu li không cao.
3.2. Phƣơng hƣớng nâng cao hiệu quả việc xử lý vi phạm hành chính trong lĩnh vực
giao thông đƣờng bộ tại thành phố Đà Nẵng
3.2.1. Xây dng và hoàn thin pháp lut ng b và pháp lu
vc khác có liên quan
Hin nay và trong nh Lucác ng dn
thi hành thì các ngành hu quan cn rà soát li toàn b n quy phm pháp lut 
n quy phm pháp lut   b sung, si
hoc hy b nhn không còn hiu lc, ban hành nhn quy phm pháp lut mi
nhm tu kin thun li cho Luc hin mt cách tt nht.
Ngoài ra, cn nghiên cu si, b nh v ng b, v
ng st, v ng qun lý giao thông công cng, v t chc giao thông;
vai trò, trách nhim ca chính quyn cp huyn, cm bo ATGTng b lâu
dài.
i vi vic ly ý kin xây dn pháp lut c quan chthành
ph ng cn làm tt công tác t chng dn n góp phn b sung,
hoàn thin pháp lu
Mt v t ra na khi xây dng và hoàn thin pháp lum bc
ng b.
ng tun tra, kim soát, x lý nghiêm minh, tri, kp thi mi hành vi vi
phm pháp lu
Trong thc hin tun tra, kim soát, x lý vi phm, lng công an gi vai trò nòng ct
quan trng; c ng t  ng tham gia bm trt t ATGTng c lc
ng công an xã, tình nguyn viên, dân phòng  tra bàn, dù  nông thôn hay
vùng sâu, vùng xa.
Tip tc duy trì kt qu thc hin bt buo hin máy, không

tin tham gia giao thng xuyên xy ra ùn tc. Ngoài ra, vic s dng
ng b nh hin nay trong thành ph vn còn nhiu hn
ch.
Các cp ng, chính quy xã hi, t chc chính tr trong toàn
thành ph cn tip tng công tác ch u hành qun lý bo v và lp li trt t
ng b.
g lc quc v ng, tng công tác thanh tra,
kim tra tình hình qun lý s dng nhà , lu quán, xây dng khu công nghip, khu
 dc các tuyng bu nng nhánh trc tip vào các tuyn quc l,
phát hin và x lý kiên quyt, kp thi các hành vi vi phm pháp lut xây dng
Khu Qung b và S Giao thông Vn ti phi son thc quy ch phi hp vi
chính quy công tác qun lý, bo v, gii tng b trình
UBND thành ph phê duyt.
 qung b phi phi hp cht ch vi các cp chính quy
thng kê, phân loi công trình nng b theo mc thng
thi lp d n bù h tr gii ta các công trình nm trong hành lang an toàn
ng b theo mc thi gian, các công trình khác nng b và công
trình gây mt ATGT báo cáo Cng b Vit Nam.
Tip tc cng c  nghip v ca các b phn bù gii
phóng mt bng, công tác qung b. Thành lp các ban gii phóng mt bng chuyên
trách, các t công tác x lý vi phng b t
    a thành ph nh m bo tính chuyên
môn, nâng cao ch ng ca công tác qun lý, gii ta chng ln chim hành lang an toàn
ng b. Nâng cao ch ng lp, thnh, phê duyt d n bù gii phóng mt bng
trong xây dng công trình giao thông.
T nhng gii pháp trên UBND thành ph ng cn tp trung xây dng mt chin c
cho s phát tring trong toàn thành ph  ca s phát trin kinh t- xã
h và nhu cu thc t tp trung vào mt s ni dung
c th 
Một là, tip tng các ngun lnh mn kt cu

c này. Nhng hn ch u lc pháp luc
m bo, trt t, k c gi vng. Trên khp nhng nng, tuyn ph trong
thành ph vn ph bin din ra tình trng xây dng, ln chim và tái ln chim vng
gây tình trng ln xn trong xây dng, khai thác và s dng và bo b kt cu h t
vy, vi mt s gii pháp hoàn thin công tác x lý vi phm pháp lut , nâng cao hiu qu
công tác x lý vi phm trong lu làm tài liu tham kho cho các nhà qu
chc c tìm gii pháp hn ch vi phm pháp lut, nâng cao hiu qu hong x lý
vi phc tuyên truyn giáo dc phm pháp lut
t cách có hiu qung thi sng nhân dân, ci to
và phát tri h to ti cho s phát trin kinh t - xã hi ca thành ph 
N h tng GTn lng nhu cu hi nhp và phát trit
c.
Trong nhng nc trình bày trong lu hy vng nhng lun chng,
gi cp trong lu có nhng giá tr tham khi vi các cp y, chính quyn
thành ph à Nng trong vii pháp gim thiu TNGT mt cách nh, gi vng
TTATGT, phát trin kt cu h tn vng phc v cho công cuc phát trin kinh t
trong toàn thành ph và thc hin thành công s nghip công nghip hóa, hii hóa do Thành
y, UBND thành ph o.

References
1. Ban An toàn giao thông thành ph ng (2002), Bo co công tc đảm bảo trt t an toàn
giao thông năm 2002ng.
2. Ban An toàn giao thông thành ph ng (2003), Bo co công tc đảm bảo trt t an toàn
giao thông năm 2003ng.
3. Ban An toàn giao thông thành ph ng (2004), Bo co công tc đảm bảo trt t an toàn
giao thông năm 2004ng.
4. Ban An toàn giao thông thành ph ng (2005), Bo co công tc đảm bảo trt t an toàn
giao thông năm 2005ng.
5. Ban An toàn giao thông thành ph ng (2006), Bo co công tc đảm bảo trt t an toàn
giao thông năm 2006ng.

chức và quản lý hot động vn tải bằng xe ô tô, Hà Ni.
20. B Giao thông Vn ti (2010), Thông tư s 21/2010/TT-BGTVT ngày 10/8 quy định nhiên hn s
dụng đi vi xe ô tô chở hàng và ô tô chở ngưi, Hà Ni.
21. B Giao thông Vn ti (2010), Thông tư s 24/2010/TT-BGTVT ngy 31/8 quy định v bến
xe, bãi đỗ xe, trm dừng, nghỉ và dịch vụ hỗ trợ vn tải đưng bộ, Hà Ni.
22. B Giao thông Vn ti - B Tài chính (2010), Thông tư s 129/2010/TTLT-BGTVT-BTC ngày
27/8 hưng dẫn thc hin gi cưc vn tải đưng bộ, Hà Ni.
23. Chính ph (1995), Nghị định s 36/CP ngày 29/5 v đảm bảo trt t an toàn giao thông
đưng bộ, giao thông đô thị, Hà Ni.
24. Chính ph (1995), Nghị định 49/NĐ-CP ngy 26/7 quy định x pht vi phm hành chính
trong lnh vc giao thông đưng bộ, Hà Ni.
25. Chính ph (1999), Nghị định s 167/1999/NĐ-CP ngày 26/11 v tổ chức quản l đưng bộ,
Hà Ni.
26. Chính ph (1999), Nghị định s 172/1999/NĐ-CP ngy 07/12 quy định chi tiết thi hành
Pháp lnh Bảo v công trình giao thông đi vi công trình giao thông đưng bộ, Hà Ni.
27. Chính ph (2001), Nghị định 36/2001/NĐ-CP ngày 10/7 v vic đảm bảo trt t an toàn
giao thông đưng bộ và trt t an ton giao thông đô thị, Hà Ni.
28. Chính ph (2003), Nghị định 15/2003/NĐ-CP ngy 19/02 quy định v x pht vi phm hành
chính v giao thông đưng bộ, Hà Ni.
29. Chính ph (2003), Nghị định s 134/2003/NĐ-CP ngy 14/11 quy định chi tiết thi hành một
s điểm của Pháp lnh x lý vi phm hnh chnh năm 2002, Hà Ni.
30. Chính ph (2004), Nghị định 136/2004/NĐ-CP ngy 16/6 quy định v tổ chức và hot động
của Thanh tra giao thông vn tải, Hà Ni.
31. Chính ph (2005), Nghị định s 41/2005/NĐ-CP ngy 25/3 quy định chi tiết v hưng dẫn
thi hành một s điu của Lut thanh tra, Hà Ni.
32. Chính ph (2004), Quyết định s 206/2004/QĐ-TTg ngày 10/12 của Thủ tưng Chính phủ
v vic phê duyt chiến lược phát triển giao thông vn tải Vit Nam đến năm 2020, Hà Ni.
33. Chính ph (2005), Nghị định 186/2004/NĐ-CP ngy 15/11 quy định v bảo v kết cấu h
tầng giao thông đưng bộ, Hà Ni.
34. Chính ph (2007), Quyết định s 1856/QĐ-TTg ngày 27/12 của Thủ tưng Chính phủ v

nh nưc và pháp lut, tp I: Lý lun chung v nh nưc và pháp lut, Nxb Lý lun chính
tr, Hà Ni.
49. Hc vin Chính tr Quc gia H Chí Minh (2007), Tài liu học tp và nghiên cứu môn học
nh nưc và pháp lut, tp II: Lý lun chung v nh nưc và pháp lut, Nxb Lý lun chính
tr, Hà Ni.
50. Nguyn Quang Huy (2007), Thc hin pháp lut trong lnh vc đảm bảo trt t an toàn
giao thông (qua thc tế tỉnh Thái Nguyên), Lut hc, Khoa Lut - i hc
quc gia Hà Ni.
51. Lê Th Huyn - Minh Trí, Từ điển tiếng Vit, Nxb Thanh niên, Hà Ni.
52. Trn, Tr(2003), Trt t an toàn giao thông
đưng bộ - Thc trng và giải pháp, Nxb Chính tr quc gia, Hà Ni.
53. C. Mác - - V.I. Lênin (1983), Bàn v giao thông vn tải, Nxb S tht, Hà Ni.
54. Quc hi (1992), Hiến pháp, Hà Ni.
55. Quc hi (2001), Hiến pháp (sa đổi, bổ sung), Hà Ni.
56. Quc hi (2001), Lut giao thông đưng bộ, Hà Ni.
57. Quc hi (2004), Lut Thanh tra, Hà Ni.
58. Quc hi (2008), Lut giao thông đưng bộ, Hà Ni.
59. Lê Ngc Tin (2004), "Giáo dc pháp lut - Bin pháp quan trng trong gim thiu tai nn
giao thông", Giao thông vn tải, (7).
60. ng v Quc hi (1994), Pháp lnh bảo v công trình giao thông, Hà Ni.
61. ng v Quc hi (2002), Pháp lnh x lý vi phm hành chính, Hà Ni.
62.  (2008), Thông báo s 17/TB-VPCP ngày 30/01 v ý kiến kết lun của
Thủ tưng Nguyễn Tấn Dũng ti Hội nghị An toàn giao thông toàn quc năm 2007, Hà Ni.


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status