SỞ GD – ĐT BÌNH ĐỊNH
TRƯỜNG THPT TRƯNG VƯƠNG
ĐỀ THI HỌC KÌ II NĂM HỌC 2010 – 2011
Môn thi: HÓA HỌC - LỚP 10 – NÂNG CAO
Thời gian làm bài: 45 phút;
(20 câu trắc nghiệm+ tự luận)
I. TRẮC NGHIỆM: (5 điểm) Mã đề thi 132
Câu 1: Để phân biệt khí O
2
và O
3
có thể dùng dung dịch nào dưới đây?
A. NaOH B. H
2
O
2
C. KI + hồ tinh bột D. HCl
Câu 2: Cho FeCO
3
tác dụng với H
2
SO
4
đặc nóng dư. Sản phẩm khí thu được là:
A. CO
2
B. SO
2
C. SO
2
và CO
4
+ H
2
S +H
2
O
Câu 4: Phát biểu nào dưới đây không đúng khi nói về khả năng phản ứng của oxi?
A. Oxi phản ứng trực tiếp với hầu hết kim loại
B. Oxi tham gia vào các quá trình cháy gỉ, hô hấp
C. Những phản ứng có oxi tham gia đều là phản ứng oxi hóa khử
D. Oxi phản ứng trực tiếp với tất cả các phi kim
Câu 5: Hòa tan hoàn toàn 12 gam hỗn hợp gồm Mg và Al vào dung dịch HCl dư. Sau phản ứng ta thu được
12,71 gam. Thể tích khí H
2
thu được (ở đktc) là:
A. 0,224 lit B. 0,448 lit C. 0,672 lit D. 0,560 lit
Câu 6: Phản ứng nào sau đây chứng tỏ HCl có tính khử?
A. 2HCl + Fe → FeCl
2
+ H
2
B. 2HCl + CaCO
3
→ CaCl
2
+ CO
2
+ H
2
O
2
SO
4
đ + Fe
2
O
3
→ Fe
2
(SO
4
)
3
+ 3SO
2
+ 6H
2
O
C. 6H
2
SO
4
đ + 2Fe → Fe
2
(SO
4
)
3
+ 3SO
2
O
3. SO
2
+ Br
2
+ H
2
O
→
H
2
SO
4
+ 2HBr
4. SO
2
+ NaOH → NaHSO
3
Các phản ứng mà SO
2
có tính oxi hóa là:
A. 1,2,4 B. 1,3 C. 1,3,4 D. 2
Câu 10: Cho H
2
SO
4
hấp thụ SO
3
người ta thu được một oleum chứa 62% SO
2
, Cl
2
, Br
2
, I
2
):
A. Vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử B. Có tính oxi hóa mạnh
C. Ở điều kiện thường là chất khí D. Tác dụng mạnh với nước
Câu 13: Dung dịch axit nào sau đây không thể chứa trong bình thủy tinh:
1
A. HNO
3
B. H
2
SO
4
C. HF D. HCl
Câu 14: Phát biểu nào sau đây không diễn tả đúng tính chất của các chất
A. H
2
S và H
2
SO
4
đều có tính oxi hóa nhưng H
2
S có tính oxi hóa yếu hơn.
A. HBr, HI, HF, HCl B. HF, HCl, HBr, HI C. HCl, HBr, HI, HF D. HI, HBr, HCl, HF
Câu 16: Nước Ja - ven là hỗn hợp của chất nào sau đây?
A. NaCl, NaClO
4
, H
2
O B. NaCl, NaClO, H
2
O C. HCl, HClO, H
2
O D. NaCl, NaClO
3
, H
2
O
Câu 17: Sẽ quan sát được hiện tượng gì khi ta thêm dần dần nước clo vào dung dịch KI có chứa sẵn một ít hồ
tinh bột:
A. Dung dịch có màu xanh đặc trưng B. Dung dịch chuyển sang màu vàng
C. Có hơi màu tím bay lên D. Không có hiện tượng gì
Câu 18: Kim loại nào dưới đây tác dụng với dung dịch HCl loãng và khí Clo không cho cùng một muối clorua:
A. Fe B. Cu C. Zn D. Ag
Câu 19: Chất nào sau đây được dùng làm khô khí hidroclorua?
A. NaOH rắn B. P
2
O
5
C. K
2
O D. CaO
Câu 20: Cho phản ứng hóa học sau: KMnO
4
đặc, nóng, thu
được 0,35 mol một sản phẩm khử duy nhất chứa lưu huỳnh. Xác định sản phẩm khử sinh ra?
Câu 3: (2,0 điểm) Cho 12,78 gam muối NaX, NaY (X, Y là 2 halogen ở hai chu kỳ liên tiếp, X đứng trước
Y)vào dung dịch AgNO
3
dư thu được 25,53 gam kết tủa.
a. Xác định công thức phân tử hai muối trên.
b. Tính % khối lượng mỗi muối trong hỗn hợp đầu.
(Cho biết nguyên tử khối của Mg = 24; Al = 27; Zn = 65; S = 32; O = 16; F = 19; Cl = 35,5; Br = 80;
I = 127; Ag = 108; N =14)
(Học sinh không sử dụng bảng tuần hoàn)
HẾT
2
SỞ GD – ĐT BÌNH ĐỊNH
TRƯỜNG THPT TRƯNG VƯƠNG
ĐỀ THI HỌC KÌ II NĂM HỌC 2010 – 2011
Môn thi: HÓA HỌC - LỚP 10 – NÂNG CAO
Thời gian làm bài: 45 phút;
(20 câu trắc nghiệm+ tự luận)
I. TRẮC NGHIỆM: (5 điểm) Mã đề thi 209
Câu 1: Hòa tan hoàn toàn 12 gam hỗn hợp gồm Mg và Al vào dung dịch HCl dư. Sau phản ứng ta thu được
12,71 gam. Thể tích khí H
2
thu được (ở đktc) là:
A. 0,224 lit B. 0,672 lit C. 0,448 lit D. 0,560 lit
Câu 2: Cho các phản ứng sau:
1. 2SO
+ NaOH → NaHSO
3
Các phản ứng mà SO
2
có tính oxi hóa là:
A. 2 B. 1,3 C. 1,3,4 D. 1,2,4
Câu 3: Cho phản ứng hóa học sau: KMnO
4
+ H
2
O
2
+ H
2
SO
4
→
MnSO
4
+ O
2
+ K
2
SO
4
+ H
2
O
2
+ SO
2
+ 2H
2
O
B. H
2
SO
4
đ + Fe
2
O
3
→ Fe
2
(SO
4
)
3
+ 3SO
2
+ 6H
2
O
C. 6H
2
SO
4
đ + 2Fe → Fe
A. SO
2
và CO
2
B. H
2
S và CO
2
C. CO
2
D. SO
2
Câu 10: Để phân biệt khí O
2
và O
3
có thể dùng dung dịch nào dưới đây?
A. NaOH B. HCl C. H
2
O
2
D. KI + hồ tinh bột
Câu 11: Phát biểu nào sau đây không diễn tả đúng tính chất của các chất
A. H
2
O và H
2
O
2
đều có tính oxi hóa nhưng H
có tính oxi hóa mạnh hơn.
Câu 12: Dung dịch axit nào sau đây không thể chứa trong bình thủy tinh:
A. HNO
3
B. H
2
SO
4
C. HF D. HCl
Câu 13: Phát biểu nào dưới đây không đúng khi nói về khả năng phản ứng của oxi?
A. Oxi tham gia vào các quá trình cháy gỉ, hô hấp
B. Oxi phản ứng trực tiếp với tất cả các phi kim
C. Những phản ứng có oxi tham gia đều là phản ứng oxi hóa khử
D. Oxi phản ứng trực tiếp với hầu hết kim loại
Câu 14: Kim loại nào dưới đây tác dụng với dung dịch HCl loãng và khí Clo không cho cùng một muối clorua:
3
A. Cu B. Fe C. Zn D. Ag
Câu 15: Nước Ja - ven là hỗn hợp của chất nào sau đây?
A. NaCl, NaClO
4
, H
2
O B. NaCl, NaClO, H
2
O C. HCl, HClO, H
2
O D. NaCl, NaClO
3
, H
2
O
Câu 18: Trong phòng thí nghiệm người ta điều chế H
2
S bằng phản ứng hóa học nào dưới đây:
A. H
2
+ S → H
2
S B. Zn + H
2
SO
4
đ, nóng → ZnSO
4
+ H
2
S +H
2
O
C. FeS + 2HCl → FeCl
2
+ H
2
S D. ZnS + 2H
2
SO
4
→ ZnSO
4
2
SO
4
. 2SO
3
Câu 20: Cho 2,38g muối kalihalogenua (KX) tác dụng với dung dịch AgNO
3
dư thì thu được một kết tủa. Kết
tủa này sau khi phân hủy hoàn toàn cho 2,16g bạc. X là:
A. Brom B. Clo C. Iot D. flo
II. TỰ LUẬN (5 điểm):
Câu 1: (2,0 điểm) Hoàn thành chuỗi biến hóa sau (ghi rõ điều kiện phản ứng)
1 2 3 4 5 6
2 2 2 2 4 2
H S SO S SO H SO H S PbS→ → → → → →
Câu 2: (1,0 điểm) Cho hỗn hợp X gồm 0,4 mol mỗi kim loại Mg, Al, Zn vào dung dịch H
2
SO
4
đặc, nóng, thu
được 0,35 mol một sản phẩm khử duy nhất chứa lưu huỳnh. Xác định sản phẩm khử sinh ra?
Câu 3: (2,0 điểm) Cho 12,78 gam muối NaX, NaY (X, Y là 2 halogen ở hai chu kỳ liên tiếp, X đứng trước
Y)vào dung dịch AgNO
3
dư thu được 25,53 gam kết tủa.
a. Xác định công thức phân tử hai muối trên.
b. Tính % khối lượng mỗi muối trong hỗn hợp đầu.
(Cho biết nguyên tử khối của Mg = 24; Al = 27; Zn = 65; S = 32; O = 16; F = 19; Cl = 35,5; Br = 80;
I = 127; Ag = 108; N =14)
(Học sinh không sử dụng bảng tuần hoàn)
2
C. SO
2
D. CO
2
Câu 3: Chất nào sau đây được dùng làm khô khí hidroclorua?
A. P
2
O
5
B. NaOH rắn C. CaO D. K
2
O
Câu 4: Cho phản ứng hóa học sau: KMnO
4
+ H
2
O
2
+ H
2
SO
4
→
MnSO
4
+ O
2
+ K
2
O và H
2
O
2
đều có tính oxi hóa nhưng H
2
O có tính oxi hóa yếu hơn
D. H
2
S và H
2
SO
4
đều có tính oxi hóa nhưng H
2
S có tính oxi hóa yếu hơn.
Câu 6: Phản ứng nào dưới đây không đúng?
A. H
2
SO
4
đ + 2HI → I
2
+ SO
2
+ 2H
2
O
B. H
+ 6H
2
O
D. 2H
2
SO
4
đ + C → CO
2
+ 2SO
2
+ 2H
2
O
Câu 7: Dãy nào dưới đây được sắp xếp theo thứ tự lực axit giảm dần:
A. HF, HCl, HBr, HI B. HBr, HI, HF, HCl C. HCl, HBr, HI, HF D. HI, HBr, HCl, HF
Câu 8: Đặc điểm nào dưới đây là đặc điểm chung của các đơn chất Halogen (F
2
, Cl
2
, Br
2
, I
2
):
A. Có tính oxi hóa mạnh B. Tác dụng mạnh với nước
C. Ở điều kiện thường là chất khí D. Vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử
Câu 9: Phát biểu nào dưới đây không đúng khi nói về khả năng phản ứng của oxi?
A. Oxi tham gia vào các quá trình cháy gỉ, hô hấp
B. Oxi phản ứng trực tiếp với tất cả các phi kim
3
2. SO
2
+ 2H
2
S
→
3S + 2H
2
O
3. SO
2
+ Br
2
+ H
2
O → H
2
SO
4
+ 2HBr
4. SO
2
+ NaOH
→
NaHSO
3
Các phản ứng mà SO
2
O
D. 2HCl + CaCO
3
→ CaCl
2
+ CO
2
+ H
2
O
Câu 17: Trong phòng thí nghiệm người ta điều chế H
2
S bằng phản ứng hóa học nào dưới đây:
A. H
2
+ S → H
2
S B. Zn + H
2
SO
4
đ, nóng → ZnSO
4
+ H
2
S +H
2
O
C. FeS + 2HCl → FeCl
SO
4
C. H
2
SO
4
. 3SO
3
D. H
2
SO
4
. 2SO
3
Câu 19: Hòa tan hoàn toàn 12 gam hỗn hợp gồm Mg và Al vào dung dịch HCl dư. Sau phản ứng ta thu được
12,71 gam. Thể tích khí H
2
thu được (ở đktc) là:
A. 0,672 lit B. 0,448 lit C. 0,224 lit D. 0,560 lit
Câu 20: Để phân biệt khí O
2
và O
3
có thể dùng dung dịch nào dưới đây?
A. HCl B. H
2
O
2
C. KI + hồ tinh bột D. NaOH
II. TỰ LUẬN (5 điểm):
2
S bằng phản ứng hóa học nào dưới đây:
A. H
2
+ S → H
2
S B. Zn + H
2
SO
4
đ, nóng → ZnSO
4
+ H
2
S +H
2
O
C. FeS + 2HCl → FeCl
2
+ H
2
S D. ZnS + 2H
2
SO
4
→ ZnSO
4
+ H
2
S
+ Cl
2
+ 2H
2
O
D. 2HCl + CaCO
3
→ CaCl
2
+ CO
2
+ H
2
O
Câu 5: Sẽ quan sát được hiện tượng gì khi ta thêm dần dần nước clo vào dung dịch KI có chứa sẵn một ít hồ
tinh bột:
A. Dung dịch có màu xanh đặc trưng B. Có hơi màu tím bay lên
C. Dung dịch chuyển sang màu vàng D. Không có hiện tượng gì
Câu 6: Cho H
2
SO
4
hấp thụ SO
3
người ta thu được một oleum chứa 62% SO
3
về khối lượng. Công thức của
oleum là:
A. H
2
C. Ở điều kiện thường là chất khí D. Vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử
Câu 8: Dãy nào dưới đây được sắp xếp theo thứ tự lực axit giảm dần:
A. HI, HBr, HCl, HF B. HCl, HBr, HI, HF C. HF, HCl, HBr, HI D. HBr, HI, HF, HCl
Câu 9: Dung dịch axit nào sau đây không thể chứa trong bình thủy tinh:
A. HNO
3
B. H
2
SO
4
C. HF D. HCl
Câu 10: Cho các phản ứng sau:
1. 2SO
2
+ O
2
→
2SO
3
2. SO
2
+ 2H
2
S → 3S + 2H
2
O
3. SO
2
→
MnSO
4
+ O
2
+ K
2
SO
4
+ H
2
O
Hệ số đúng của các chất oxi hóa và chất khử là:
A. 3 và 2 B. 2 và 5 C. 5 và 3 D. 5 và 2
Câu 12: Kim loại nào dưới đây tác dụng với dung dịch HCl loãng và khí Clo không cho cùng một muối clorua:
A. Cu B. Fe C. Zn D. Ag
Câu 13: Phát biểu nào sau đây không diễn tả đúng tính chất của các chất
A. H
2
SO
3
và H
2
SO
4
đều có tính oxi hóa, nhưng H
2
SO
4
2
O
5
D. K
2
O
Câu 15: Phát biểu nào dưới đây không đúng khi nói về khả năng phản ứng của oxi?
A. Oxi tham gia vào các quá trình cháy gỉ, hô hấp
B. Những phản ứng có oxi tham gia đều là phản ứng oxi hóa khử
C. Oxi phản ứng trực tiếp với hầu hết kim loại
D. Oxi phản ứng trực tiếp với tất cả các phi kim
Câu 16: Cho FeCO
3
tác dụng với H
2
SO
4
đặc nóng dư. Sản phẩm khí thu được là:
A. CO
2
B. SO
2
C. H
2
S và CO
2
D. SO
2
và CO
2
O
C. H
2
SO
4
đ + 2HI → I
2
+ SO
2
+ 2H
2
O
D. 6H
2
SO
4
đ + 2Fe → Fe
2
(SO
4
)
3
+ 3SO
2
+ 6H
2
O
Câu 18: Hòa tan hoàn toàn 12 gam hỗn hợp gồm Mg và Al vào dung dịch HCl dư. Sau phản ứng ta thu được
12,71 gam. Thể tích khí H
2
3
dư thu được 25,53 gam kết tủa.
a. Xác định công thức phân tử hai muối trên.
b. Tính % khối lượng mỗi muối trong hỗn hợp đầu.
(Cho biết nguyên tử khối của Mg = 24; Al = 27; Zn = 65; S = 32; O = 16; F = 19; Cl = 35,5; Br = 80;
I = 127; Ag = 108; N =14)
(Học sinh không sử dụng bảng tuần hoàn)
HẾT
Sở GD-ĐT Tỉnh Bình Định Đáp án đề thi Kiểm tra Học Kỳ II - Năm học 2010-2011
Trường THPT Trưng Vương Môn: Hóa Học 10 (Chương trình nâng cao)
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM: (5 điểm) mỗi câu 0,25 điểm x 20câu = 5điểm
made cauhoi dapan made cauhoi dapan made cauhoi dapan made cauhoi dapan
132 1 C 209 1 A 357 1 A 485 1 C
132 2 C 209 2 A 357 2 A 485 2 B
132 3 C 209 3 D 357 3 A 485 3 D
132 4 D 209 4 A 357 4 A 485 4 C
132 5 A 209 5 C 357 5 D 485 5 A
8
132 6 C 209 6 D 357 6 B 485 6 D
132 7 A 209 7 B 357 7 D 485 7 A
132 8 B 209 8 D 357 8 A 485 8 A
132 9 D 209 9 A 357 9 B 485 9 C
132 10 D 209 10 D 357 10 C 485 10 D
132 11 B 209 11 C 357 11 B 485 11 B
132 12 B 209 12 C 357 12 D 485 12 B
132 13 C 209 13 B 357 13 D 485 13 B
132 14 A 209 14 B 357 14 B 485 14 C
6 0 35 2 8
mol
mol
mol mol
mol mol
n
mol
n mol
Mg Mg e
đ
Al Al e
đ
Zn Zn e
đ
S n e S
đ
enhường mol đ
n
n
+
→
+
→
+
→
+
¬
−
→ +
→ +
0 25
23 108
62 2 0 25
0 25
58 5 103 12 78 0 06
0 25
143 5 188 25 53 0 09
58 5 0 06
100 27 46
12 78
NaCl
NaBr
a NaX AgNO AgX NaNO ñ
ñ
X X
X ñ
NaX laø NaCl
ñ
NaY laø NaBr
x y x
b ñ
x y y
m
m
+ → +
=
+ +
⇒ =
( , )
, %
10