Nghiên cứu xác Ďịnh các Hidrocacbon
thơm nhóm Btex bằng phương pháp phân
tích Ďộng lực học kết hợp với vi chiết pha
rắn màng kim rỗng và sắc kí khí
ng
lc hc kt hp vi vi chit pha r
r
ra nhng bi o v ng s i vi
gii.
c bic th
thi c sn xut, dch v t ti cht
c ngc mn ch yu
ca ngun thp cht h b p cht hn v
cht rn, kim loi n v
Thc tr x ng cc ta hit nhiu v bt
c
to ra trong nhi my ng ln
i vi h c khi.
nh
t th
m phc v cho o v ng. Mt trong nhp cht
ng hp chc s
dng trong rt nhin xuy da, dt vi, thuc
bo v thc v t cc
ng ti sc khi, ng t
ng thc thit lp mp ch
Bp vi nhu kim hi
t sc cn thit.
Xu nhu trong thc t
ng png lc hc kt hp
vi vi chit pha ri m
- nh
c.
- i ph h kh thi, d
d
- u trong vi
c thi ti mt s i.
C
2
H
5
m-CH
3
C
6
H
4
CH
3
3
Kh
t (gam/mol)
87,12
92,15
106,17
106,17
4
0
C)
760mmHg
80,1
110,6
136,2
139,1
5
-
9
H s
H
0,225 (25
0
C)
0,224 (25
0
C)
-
0,232-0,248 (25
0
C)
10
Mt s t
chung c
ch
BTEX
p ch u, u ki ng tn ti dng th
lng, d
Ghi chú: “-”: không có số liệu
* Ứng dụng và nguồn phát thải các hợp chất hiđrocacbon thơm nhóm BTEX
c s dng
trong rt nhin xuy da, dt vi, thuc bo v
thc vt lo ng
c
C
C
C
A- Xét nghiệm ít nhất 01 lần/01 tuần do cơ sở cấp nước thực hiện
B- Xét nghiệm ít nhất 01 lần/06 tháng do cơ sở cấp nước thực hiện
C- Xét nghiệm ít nhất 01 lần/02 năm do cơ sở cung cấp nước thực hiện
Bng 1.3: Quy chun Vit Nam v i c
2009/BTNMT)
Cht
Benzen
Toluen
Etylbenzen
Xilen
ng tuy, H (ppm)
10
20.000
8.000
20.000
N t, C
tc
(mg/l)
0,5
1.000
400
1.000
ng tuyng phc phn triu (ppm), ca m
phn nguy hi trong cht thng tuyi (H
tc
lp li tt, kh n lt hp v
c gii hn, ch ng hp
c th. Vic chun b mt b
i hn th
35, 46, 52, 53].
Ngay t t chun b mu
ng dt ly mu trc ti
git pha lng, chit pha r u thp k a th k t
vi chii nhi
gii [4, 18, 37, 43]. Tu c thc hin chin cht
ct pha rt pha lng. Nh
trit vi chit vi ching (Hollow Needle
Film Microextraction: HNF-ng dt b sc
t s p cht h
1.2.1. Mt s k
n b m
* Kĩ thuật không gian hơi trực tiếp
t k thut chun b mt
u quc c
cht cu m u. Hiu qu cng
vic gia nhii pH cho mu hoc gin KGH mu.
* Kĩ thuật vi chiê
́
t pha rắn ma
̀
quynh c pha l
c khu b mp trong c
chuyn khn ra r hc cho th
quan ging ch u trong pha lng. Mt mi quan
h tuyn ti git c i quan h
cho th t ti ng vu kii gian
ly mi. D liu thi gian chit thc t p vi d
th biu din quan h ging chi ng thng vi thi
gian ly mu ngi gian cn thit tng.
Ba pha tn t
t v ng lc hu b
cng sn khi ca mt ch pha la
bi mt.
ng lc hc s d
t pha rn trong mt h thng hai pha (nn mme SPME). S chuyn khi
mc s dng vi gi nh hc vc hai.
c nghi
t pha rn trong dung di vi vi chit pha r
ph thuc c mt thay th cho mt. Tr
chuyn kh m mnh lu s khu
c s d s chuyn khi th nh lut Fick th hai. Ti b mt pha
l pha l ch n
a ch ti trng. S chuyn khi ti hai
b mo quy tc chuyn khi nh.
Mn thay th cho mn b
ng lc hc ca vi chit pha rt
uy quan h ging cht chi u ca
ch c s d d c nghim
tu kin chi
ng lc hc ca vi chit pha r
5
ln. T y rng gradient n
so vt h
(1.3.3)
Trong pha polime, s khua ch tronu kin tr
kho vi
(1.3.4)
f
ch b
m
f
ti b mt trong c
2
s chuyn khi
ca chng D
2
/ i vi khuch
nh.
Trong suy m
c chiu ca cha pha l
t SPME b . N ch
cn kit do s hp th SPME, chng s
Ti b mt lng lc ca s bc t pha l
lch n ng. Gi C
0
g
Gi K
2
ng s ng tng phn ca ch
(1.3.9)
gi nh rng ch tuy n
Gi ng trong s x n khc ki
ta chp x (C
f
+ C
)/2. Gi V
f
a
ng chic n
(1.3.10)
Gi C
0
u ca chng. Ch
u bu t pha lng. N ca chi trong
pha l
(1.3.11)
u th pha l
S d- biu th K, C
s
C
g
hng C
0
H thng chung ca mt thit b s ph
ng), c
c hoc cc t b phn c
mu, ti dng lng ho nhi u
mu hoc mt phi c
nh lt (vi ct mao qut
i ct nht ra khi ci nhng khong th
nhau. Ti chc nhn bit bng vii th n hoc
nhit so vt. Mi s c chuyn
n, khuy x lii dng
s [4, 11].
n la
n lt trong nhng
nhng nhc
cn l t tan trong ngn l-t
trong mng (300-400V) to bn cng mun cc
n cng n t v u ng mung 0,5-1,0cm).
Th thn tr gin c
-12
t hin t c sinh ra trong ngn l-
khit. Khi ch a ra t cn la nh nhit
b gy mch, b oxi c
a mu trng sau n
b
m lp l-10
m). S
b
lch chuu ca mu trng s hc chn theo
tin cy mong mun.
1
1
b
n
B bj
j
b
yy
n
(1.5.2)
22
1
1
()
1
b
n
b bi b
(1.5.5)
ng hu tr lch chun mu trng S
B
ng sai s c
B
=S
y
vi mu nn y
B
c ng vi n n Y
LOD
=a+3.S
y
nh c sau:
3.
y
Sa
LOD
b
(1.5.6)
1.5.2. Gii hng
Gii hc xem thp nht (x
+ Cht chu-xilen (PA. tinh khit cho s
g Merck- c).
-
c).
2.1.2. Thit b
+ H thng s-2010, Shimadzu.
n t (SEM): JEOL- 15kV)
y t gia nhi
i
2.2. CH TO THIT B VI CHING PH TRONG [12]
2.2.1.
nh.
:
- Polimet
(CH
3
)
3
Si O Si O
CH
3
H
Si(CH
3
)
3
n
() cho
, ng 200
0
. Kt qu
c ph ng.
2.3.1 Khi gian gii hp
Thi gian gii h ng th
injector c i gian gii hng cht chit
c gii hi nhi tu injector c
khi gian gii hng th
20s. Tit vi t y pittong 30 lrong th
khu nhi t vi chi c gii hp bi nhit t u
-FID, 200
0
C, (s ph thuc ca s m dii
gian gii hc ch ra b.5).
Bng 2.1: Khi gian gii hp khi vi chiu
c
Thi gian gii
hp (s)
S m dit
Benzen
Toluen
Etylbenzen
m-Xilen
3
8283
8676
6594
7296
5
13421
13844
10940
diclometan. Tich benzen, toluen, etylbenzen, m-xilen
c vi th u 7ml trong l i Na
2
SO
4
, khuu vi t
100 vn b
t vi t y pittong 30 li gian 5
i hu injector cc s m di
n mp li nhiu l
gii hp vu ki m di cn gii hp. Nu
s m din gii hp, chng t
s dng tc kt qu kh b
Bng 2.2: Kh l dng ca thit b
S ln gii hp
S m dit
Benzen
Toluen
Etylbenzen
m-Xilen
1
30122
27102
21856
24820
2
29564
28213
21776
23719
9
29539
28275
21034
24904
10
29209
28249
21956
24975
11
30482
28237
21622
24861
12
30785
27294
21732
23719
13
30134
28973
21634
24725
14
30231
27836
21813
24036
c ch
hn h
T c th
b) Xây dựng đường chuẩn dùng bơm tiêm Hamilton với các chất nhóm BTEX
ng chun s d ton (gi t ng chu
ng thng tuyu th s ph thuc ca s m di
ng vi mng chn. Tip dng chun
t BTEu kin sng v
FID. Kt qu biu din s ph thuc ca s m ding chc
ng 2.4.
Bng 2.4: Kt qu ng chu
ng cht
(x10
-10
g)
S m dit
Benzen
Toluen
Etylbenzen
m-Xilen
0,05
188
158
392
147
0,1
359
268
5000
10000
15000
20000
Duong chuan halmiton cua benzen
Y = A + B * X
Parameter Value Error
A 2.07495 32.39692
B 4088.89199 14.41593
R SD N P
0.99997 66.39045 7 <0.0001
dien tich pic
luong chat (.10
-10
g/lit)
ng chun halmiton ca benzen
0 1 2 3 4 5
0
2000
4000
6000
8000
10000
12000
14000
Duong chuan halmiton cua toluen
Y = A + B * X
2.5
Bng 2.5: Kt qu ng chu khi vi chi
KGH mc
N ban
u
S m dit
Benzen
Toluen
Etylbenzen
m-Xilen
(x10
-6
0,05
506
327
236
271
0,10
784
635
466
524
0,50
3016
3099
2240
2487
1,00
5804
thng st chun b mu HNF-
ng.T s m ding chu
ng cc, kt qu
BTEX trong mc thc ch bng 3.3
3:
3.1. THIT B VI CHING PH TRONG
t chun b mu hii hin nac s d
t vi chit: vi chit pha rt pha lm chung
ct b n, d s d n
li. S a vic s dt chun b m
thuc nhic ti
thit b vi chi git b ct vi
chic ng dng rt r t ng gn ki h thng s
t pha rc s dng nhng thit b i chi
t lt thit bp phi nhng hn ch chung ct vi
chit pha r ch to thit b vi chit pha rng
ph trong mt loi kim y t ng bng hp kim
ng
bi ph lp
-ME
-
-
DNG TRONG THIT B VI CHING PH
TRONG
3.2.1. Ngc la ch ng
rng ph trong
Các phân tử chất phân
tích khuếch tán và hấp
phụ lên màng pha tĩnh ở
thành trong của kim
rỗng
Quá trình kéo đẩy pittong giúp
phân tử các chất phân tích tiếp
xúc với màng pha tĩnh
Mẫu phân
tích
R
r
h
y rolime s dt
vi ching ph trong phi tho t s t sau:
n nhit
i hi nhit
+ n li vi mi cht hoc mt ct
nh.
n li v thuu t
c c ng v c ng c
cc chnh nhi
n yu, lc Van der Wals.
ph n t
t vi ching ph trong d
b cu t ng
m c ph
a mng hp kim
(c 0,2
hp ch c
bi bn nhi l
ng rt ln th
b, gii hu qu vi chit
cu t
ph c nghi
hin t kim tra.
= R r = R R(1-C/D)
1/2
(3.1)
Hình 3.3: Sơ đồ
mặt cắt ngang kim
vi chiết
tr ng ca kim
a kim sau khi ph khi
ch.
T y ph thung rng cm R, nng
dung dch ph C (bic khi pha dung d ph trng D ci
t loi loc ph t kim rng nh
thu dung dng pha
trong ca kim rng.
I HT KH
c ci hp bi nhit i
2
SO
4
, khuấy 100
vòng/phút ở nhiệt độ phòng,
pH=7 Vi chiết trên KGH mẫu nước trong 5 phút, tốc độ kéo
đẩy pittông 30 lần/phút
Các chất phân tích được giải
hấp tại đầu injectơ của máy sắc
kí khí (GC/FID), 200
0
C trong 15
giây
0 2 4 6 8 10
0
10000
20000
30000
40000
50000
60000
Duong chuan phan bo cua benzen
Y = A + B * X
R SD N P
0.99994 236.93436 7 <0.0001
dien tich pic
nong do ban dau (.10
-6
g/lit)
TH
THUT C
CHC
ng s
t hp vi st h
BTEX trong mng ln mu lng (10-c
c tit ng hp ph (cha cht hp ph chun Chromosorb P NAW) gn ngay
ti ct qu cho thy, gii hn LOD
cng 0,6 (vi benz
-1
(vi
hng LOQ trong khong 2,0-
-1
.
ng s dt HF-LPME kt hp vi
s i hn
LOD cm trong khong 0,005-
-1
, h s bing RSD trong
khong 2,02-4,61%.
ng s
bt HF-t hp vi s
References
1. ng Anh (2003), “Sử dụng phương pháp sắc kí khí khối phổ để đánh giá tiềm
năng hình thành các độc tố hữu cơ nhóm trihalogenmetan trong quá trình khử
trùng nước cấp bằng clo tại thành phố Hà Nội”, Luc
i.
2. Nguyn Th n Th Thanh, Trn Th Hng, Nguyn Quang Trung (2010),
ng BTX (benzen, toluen, xylen) tr
bt hp gii hp nhiTạp chí phân tích Hoá,
Lý và Sinh học, tp 15 (s 3), tr.285-289.
3. Nguyn Th i (2005), “Nghiên cứu phát triển phương pháp phân tích đa siêu vi
lượng một số hoá chất bảo vệ thực vật
hoc T
4. Nguyc Hu Các phương pháp phân tích hữu cơi hc Quc gia
i, 453tr.
5. Quy chun Vit Nam QCVN 01:2009/BYT, “Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất lượng
nước ăn uống”, CHXHCNVN.
6. Quy chun Vit NamQCVN 24:2009/BTNMT, “Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nước
thải công nghiệp”, CHXHCNVN.
7. n Vit Nam TCVN 5938: 2005 (xut bn lChất lượng không khí- nồng
độ tối đa cho phép của một số chất độc hại trong không khí xung quanh”.
8. n Vit Nam TCVN 5940: 2005 (xut bn ln 2), “Chất lượng không khí- Tiêu
chuẩn khí thải công nghiệp đối với một số chất hữu cơ”.
9. Trnh Th Thanh (2003), “Độc học môi trường và sức khoẻ con người”i hc
Qui.
Talanta, 63, pp. 809-814.
20. Fu H., Guan J., and Bao J. J
Approach to Measure Drug- , The Japan Society for Analytical
Chemistry, vol-22, p.1565-1569.
21. Gomes B. R., Nogueira R., Oliveira M. J., Peixoto J., Brito G. A., (2009),
al and available fractions of PAHs by SPME in oily
Environ Sci Pollut
Res, 16, pp.671-678.
22. Harris C. Daniel (2003), “Quantitative chemical analysis., 744
pages.
23.
-Phase
, J. Occup Health, 51, pp.173-176.
24. creening
method for cocaine and cocaine metabolites in urine using hollow fibre membrane
, Anlyst, 126, pp.1298-1303.
25.
preparation for gas chromatographic determination of halogenated volatile organic
, J. Chromatogr A, 1216,
pp.422-41.
26. -Phase
Microexatraction Method for the Study of the Volatility of Selected Flavor
J.Agric. Food Chem, 51, pp.200-205.
27.
samples by gas chrom J. Petroleum &
Coal, ISSN 1337-7027, 47, (3), pp.49-53.
28.
Analytical Chemistry, Vol. 69,
No. 16, pp.3260-3266.
40. w fiber liquid
Chemija, Vol-21, (1),
p.48-53.
41. -based, liquid-
Trends analytical Chemistry, Vol-23, (1), p.1-10.
42. Rouessac
John Wiley and Sons, 574 pages.
43. Shahtaheri J. S., Heidari R. H., Golbabaei F., Alimohammadi A., Froshani R. A., (2006),
n for trace analysis of urinary benzene in
environmental monitoring”, Iran. J. Environ. Health. Sci. Eng., vol-3, (3), pp.169-
176.
44.
methods for pesticides analysis in food matrices and environmental samples by
chromatography-Journal of Fundamental Sciences, Vol-5, (2),
pp.106-128.
45.
Micro-Extraction to the Determination of 54 Volatile Organic Compounds in
Malaysian, Journal of Chemistry, vol-7, (1), pp.19-25.
46. Thurman E.M., Mills M.S. (1998) “Solid-Phase Extraction” John Willey & Sons, Inc,
New York.
47. -phase microextraction: a powerful sample
preparation tool prior to mass spectrometric analysis”, Journal of Mass
Spectrometry, 39, pp.233-254.
48. Yang Jyisy and Tsai Fang--phase microextraction/
reflection-absorption infrared spectroscopic method for the detection of chlorinated
aromatic amines in aqueous solutions”, the Japan Society for analytical chemistry,
Ana. Sci., vol-17, pp.751-756.
49.
using HF-LPME with gas
ScienceDirect, Chemosphere, 71, pp.671-676.