Vũ Thanh Tùng_k56cnghh_Đại Học Tổng Hợp Hà Nội_Luyện thi đại học năm học 2011-2012. mọi thắc mắc
về đề bài liên hệ sđt 0985556536 hoặc e-mail [email protected]
Tuyển tập đề ôn luyện môn hóa học dịp tết nguyên đán năm học 2011-
2012
A/ Các dạng bài tập cần ôn luyện
I. Chuyên đề cấu tạo nguyên tử và hệ thống tuần hoàn
II. Chuyên đề điện ly và ph dung dịch
III. Chuyên đề HNO
3
và muối nitrat
IV. Chuyên đề kim loại và các phi kim điển hình
V. Chuyên đề pư của CO
2
, SO
2
với dd kiềm
VI. Chuyên đề hiđrocacbon
VII. Chuyên đề bài tập ancol, anđêhit, xeton,
VIII. Chuyên đề bài tập axit hữu cơ, este, amin
B. Bài tập
Bài tập ancol
Bài 1. Viết các phương trình phản ứng và gọi tên sản phẩm hữu cơ trong các trường hợp sau:
a. propan-2-ol tác dụng với H2SO4 đặc ở 140
0
C
b. metanol tác dụng với H2SO4 đặc tạo đimetyl sunfat
c. propan-2-ol tác dụng với HBr và H2SO4 đặc (đun nóng)
d. 2-metyl butan-2-ol tác dụng với H2SO4 đặc ở 180
0
C
Bài 2. Viết các phương trình phản ứng và gọi tên sản phẩm hữu cơ trong các trường hợp sau:
3
CHO
b.
Tuyển tập bài tập hóa học trung học phổ thong. Người soạn: Vũ Thanh Tùng sv khoa hóa
ĐHKHTN_ĐHQGHN
Vũ Thanh Tùng_k56cnghh_Đại Học Tổng Hợp Hà Nội_Luyện thi đại học năm học 2011-2012. mọi thắc mắc
về đề bài liên hệ sđt 0985556536 hoặc e-mail [email protected]
C
2
H
5
OH CH
3
COOH
CH
3
COONa CH
4
C
2
H
5
ONa
(C
2
H
5
)
2
O
3
CH
2
CH
2
OH
d.
C
4
H
10
O C
4
H
8
C
4
H
8
Br
2
C
4
H
8
(OH)
2
dixeton
e.
C
a. Xác định CTPT và CTCT của các ancol. Gọi tên các ancol
b. Tính % khối lượng mỗi ancol
Bài 6. Cho 1,52g hỗn hợp 2 ancol đơn chức là đồng đẳng kế tiếp của nhau tác dụng với natri vừa đủ thu được
2,18g chất rắn và V lít khí hiđro – đktc.
a. Tính V?
b. Tìm CTPT và phần trăm khối lượng mỗi ancol trong hỗn hợp
Ancol tác dụng với oxi
Bài 7. Đốt cháy hoàn toàn p (g) hỗn hợp 2 ancol no đơn chức kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng thu được 4,48
lít khí CO2 và 4,95g nước a. Tìm CTPT, viết CTCT của 2 ancol
b. Tính phần trăm khối lượng mỗi ancol
Bài 8. Đốt cháy hoàn toàn m(g) hỗn hợp X gồm 2 ancol A, B thuộc cùng dãy đồng đẳng và kế tiếp nhau, thu
được 6,72 lít khí CO2 và 7,65g nước
Tuyển tập bài tập hóa học trung học phổ thong. Người soạn: Vũ Thanh Tùng sv khoa hóa
ĐHKHTN_ĐHQGHN
Vũ Thanh Tùng_k56cnghh_Đại Học Tổng Hợp Hà Nội_Luyện thi đại học năm học 2011-2012. mọi thắc mắc
về đề bài liên hệ sđt 0985556536 hoặc e-mail [email protected]
Mặt khác, m(g) hỗn hợp X tác dụng hết với Na thu được 2,8 lít hiđro
a. Xác định CTCT của A, B
b. Tính phần trăm khối lượng mỗi ancol trong hỗn hợp
Bài toán tách nước
Bài 9. Đun nóng 16,6g hỗn hợp A gồm 3 ancol, đơn chức với H2SO4 đặc ở 140
0
C thu được 13,9g hỗn hợp 6 ete
có số mol bằng nhau. Mặt khác, đun nóng hỗn hợp A với H2SO4 đặc ở 180
0
C thì thu được hỗn hợp khí chỉ gồm
2 olefin
a. Xác định CTPT, CTCT của các ancol, coi H = 100%
b. Tính % khối lượng mỗi ancol
c. Tính % thể tích mỗi olefin trong hỗn hợp thu được
b. Nêu cách phân biệt ancol propylic với X
c. Hoàn chỉnh dãy biến hoá sau bằng các phương trình phản ứng
A
2
dd Br
(1)
+
→
B
NaOH
(2)
+
→
X
0
CuO,t
(3)
+
→
Y
Bài 16. Cho 28,2g hỗn hợp A gồm 2 ancol no, đa chức, mạch hở kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng, tác dụng với
Na dư thu được 8,4 lít khí hiđro – đktc
Tuyển tập bài tập hóa học trung học phổ thong. Người soạn: Vũ Thanh Tùng sv khoa hóa
ĐHKHTN_ĐHQGHN
Vũ Thanh Tùng_k56cnghh_Đại Học Tổng Hợp Hà Nội_Luyện thi đại học năm học 2011-2012. mọi thắc mắc
về đề bài liên hệ sđt 0985556536 hoặc e-mail [email protected]
a. Xác định CTCT và gọi tên 2 ancol
b. Tính % khối lượng các chất trong hỗn hợp A
c. Oxi hoá 14,1g hỗn hợp A bằng oxi dư với xúc tác CuO đun nóng được hỗn hợp B. Cho B tác dụng với
lượng dư ddAgNO3/NH3. Tính khối lượng bạc tạo thành. Biết các pư xảy ra hoàn toàn.
hết với Na được 1,008 lít khí H2
TN2. Trộn 0,02mol A với 0,015mol B rồi cho hỗn hợp tác dụng với Na được 0,952 lít H2
TN3. Đốt cháy hoàn toàn một lượng hỗn hợp như TN1 rồi cho tất cả sản phẩm cháy qua bình đựng CaO mới
nung, dư thấy khối lượng bình tăng thêm 6,21g
Xác định CTPT, CTCT và gọi tên các ancol.
Bài 23. Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp A gồm 2 ancol đơn chức, mạch hở, kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng thu
được khí CO2 và hơi nước có tỉ lệ thể tích tương ứng là 5:7
a. Xác định CTPT cảu 2 ancol
b. Tính % khối lượng mỗi ancol trong hỗn hợp A
Tuyển tập bài tập hóa học trung học phổ thong. Người soạn: Vũ Thanh Tùng sv khoa hóa
ĐHKHTN_ĐHQGHN
Vũ Thanh Tùng_k56cnghh_Đại Học Tổng Hợp Hà Nội_Luyện thi đại học năm học 2011-2012. mọi thắc mắc
về đề bài liên hệ sđt 0985556536 hoặc e-mail [email protected]
Bài 24. Đốt cháy hoàn toàn m(g) hỗn hợp hai ancol no, đơn chức thì thu được 17,92 lít khí CO2- đktc và 19,8g
nước a. Tính m?
b. Tính phần trăm khối lượng mỗi ancol trong hỗn hợp, biết tỉ khối hơi của mỗi ancol so với oxi đều nhỏ hơn 2
Bài 25. Hoá hơi hoàn toàn 6,42g hỗn hợp X gồm 2 ancol no, mạch hở A, B ở 81,9
0
C và 1,3 atm được một hỗn
hợp hơi của 2 ancol có thể tích 2,352 lít. Cho cùng lượng hỗn hợp ancol này tác dụng với kali dư thu được
1,848 lít khí hiđro- đktc. Mặt khác, đốt cháy hoàn toàn cùng lượng hỗn hợp X thu được 11,22g khí CO2. Xác
định CTPT và khối lượng mỗi ancol, biết rằng số nhóm chức trong B nhiều hơn trong A một đơn vị.
Bài 26. Trong một bình kín dung tích 16 lít chứa hỗn hợp hơi của 3 ancol đơn chức, kế tiếp nhau trong dãy đồng
đẳng. Giữ nhhiệt độ bình ở 136,5
0
C rồi bơm thêm vào bình 17,92g oxi, thấy áp suất bình đạt 1,68 atm. Bật tia
lửa điện để đốt cháy hết hỗn hợp, sản phẩm cháy cho qua bình đựng dung dịch Ca(OH)2 dư thấy khối lượng
bình tăng lên 22,92g, đồng thời xuất hiện 30g kết tủa.
a. Nếu sau khi bật tia lửa điện để đốt cháy hết hỗn hợp, giữ bình ở 273
0
b. Hiđrat hoá hoàn toàn một thể tích X với điều kiện thích hợp thu được hỗn hợp ancol Y, trong đó tỉ lệ về khối
lượng ancol bậc 1 so với bậc 2 là 28:15
- Xác định % khối lượng mỗi ancol trong hỗn hợp Y
- Cho hhY ở thể hơi qua CuO đun nóng, những ancol nào bị oxi hoá thành anđehit? Ptpư
D.C
2
H
4
O
Tuyển tập bài tập hóa học trung học phổ thong. Người soạn: Vũ Thanh Tùng sv khoa hóa
ĐHKHTN_ĐHQGHN
Vũ Thanh Tùng_k56cnghh_Đại Học Tổng Hợp Hà Nội_Luyện thi đại học năm học 2011-2012. mọi thắc mắc
về đề bài liên hệ sđt 0985556536 hoặc e-mail [email protected]
c¸c dang bµi tËp ch ¬ng este- lipit. 7/16/2011
D¹ng i- bµi tËp x¸c ®Þnh c«ng thøc cÊu t¹o.
Câu 1. Một este có cơng thức phân tử là C4H6O2, khi thuỷ phân trong mơi trường axit thu được
axetanđehit. Cơng thức cấu tạo thu gọn của este đó là
A. CH2=CH-COO-CH3. B. HCOO-C(CH3)=CH2. C. HCOO-CH=CH-CH3. D. CH3COO-CH=CH2.
Câu 2. Thủy phân este có cơng thức phân tử C4H8O2 (với xúc tác axit), thu được 2 sản phẩm hữu cơ
X và Y. Từ X có thể điều chế trực tiếp ra Y. Vậy chất X là
A. rượu metylic . B. etyl axetat . C. axit fomic. D. rượu etylic
C©u 3.Este X có cơng thức phân tử C
7
H
12
O
4
, khi cho 16 gam X tác dụng vừa đủ với 200 gam dung dịch NaOH
4% thì thu được một ancol A và 17,8 gam hỗn hợp hai muối. Cơng thức cấu tạo của X là
A. CH
OOCCH
3
C©u 4.Chất X có cơng thức phân tử C
7
H
6
O
3
. Biết 27,6 gam X tác dụng vừa đủ với 600 ml dung dịch NaOH
1M. Cơng thức cấu tạo của X là
A. (HO)
2
C
6
H
3
CHO. B. HOC
6
H
4
CHO. C. (HO)
3
C
6
H
2
CH
3
. D. HCOOC
6
. CTCT của A, B lần lượt là:
A. CH
3
COOH,HO-CH
2
-CH=O B. HCOOCH
3
,HO-CH
2
-CH=O
C. CH
3
COOH,HCOOCH
3
D. HCOOCH
3
,CH
3
COOH
Câu 7: A,B có cùng CTPT C
3
H
6
O
2
,trong đó A phản ứng được Na vàdung dòch NaOH còn B phản ứng
được với dung dòch NaOH, AgNO
3
/NH
3
3
CH
2
COOH
Câu 8: A,B có cùng CTPT C
3
H
6
O
2
,trong đó A phản ứng được Na vàdung dòch NaOH còn B chỉ phản ứng
được với dung dòch NaOH, không phản ứng với Ag
2
O/NH
3
. CTCT của A, B lần lượt là
A. CH
3
CH
2
COOH,HO-CH
2
-CH
2
CH=O B. CH
3
CH
2
COOH,CH
3
v bi liờn h st 0985556536 hoc e-mail [email protected]
Dạng 2. bai tập xác định ctpt dựa vào tính chất của este.
câu 1.X phũng húa 8,8 gam etyl axetat bng 200 ml dung dch NaOH 0,2M. Sau khi phn ng xy ra
hon ton, cụ cn dung dch thu c cht rn khan cú khi lng l (cho H = 1, C = 12, O = 16, Na = 23)
A. 8,56 gam. B. 3,28 gam. C. 10,4 gam. D. 8,2 gam
Câu 2.Este n chc X cú t khi hi so vi CH4 l 6,25. Cho 20 gam X tỏc dng vi 300 ml dung dch KOH
1M (un núng). Cụ cn dung dch sau phn ng thu c 28 gam cht rn khan. Cụng thc
cu to ca X l
A. CH2=CH-CH2-COO-CH3. B. CH2=CH-COO-CH2-CH3.
C. CH3 -COO-CH=CH-CH3. D. CH3-CH2-COO-CH=CH2.
Cõu 3. Hai cht hu c X1 v X2 u cú khi lng phõn t bng 60 vC. X1 cú kh nng phn ng
vi: Na, NaOH, Na2CO3. X2 phn ng vi NaOH (un núng) nhng khụng phn ng Na. Cụng thc
cu to ca X1, X2 ln lt l:
A. CH3-COOH, CH3-COO-CH3. B. (CH3)2CH-OH, H-COO-CH3.
C. H-COO-CH3, CH3-COOH. D. CH3-COOH, H-COO-CH3.
Cõu 4. X phũng hoỏ hon ton 17,24 gam cht bộo cn va 0,06 mol NaOH. Cụ cn dung dch
sau phn ng thu c khi lng x phũng l
A. 17,80 gam. B. 18,24 gam. C. 16,68 gam. D. 18,38 gam
Cõu 5: 0,01 mol este X(ch cha chc este) tỏc dng va vi 200 ml dung dch NaOH 1M to sn phm ch
cú mt ru v mt mui cú s mol bng nhau. Mt khỏc khi x phũng húa 1,29 g este X cn va 60 ml
dung dch KOH 0,25M v thu c 1,665 (g) mui. Este X cú CT l:
A. (COO)
2
C
2
H
4
B. CH
2
(COO)
H
3
COO)
3
C
3
H
5
B. (CH
3
COO)
3
C
3
H
5
C. (HCOO)
3
C
3
H
5
D. (C
2
H
5
COO)
3
C
3
3
C
3
H
5
. D. C
3
H
5
(COOCH
3
)
3
.
Cõu 9: thu phõn 0,01 mol este to bi mt ancol a chc v mt axit cacboxylic n chc cn dựng 1,2
gam NaOH. Mt khỏc thy phõn 6,35 gam este ú cn 3 gam NaOH, sau phn ng thu c 7,05 gam mui.
Cụng thc cu to ca este ú l
A. (CH
3
COO)
3
C
3
H
5
. B. (CH
2
= CHCOO)
3
C
H
5
. B. C
2
H
5
COOCH
3
, C
2
H
5
COOC
2
H
5
.
C. CH
3
COOCH
3
, CH
3
COOC
2
H
5
D. C
2
H
) được axit hữu cơ Y và ancol Z đơn chức. Cho hơi Z đi qua ống
đựng CuO, t
0
được hợp chất T có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc. Đốt cháy hồn tồn 2,8 gam X phải dùng hết
3,92 lít oxi (ở đktc), được khí CO
2
và hơi nước theo tỉ lệ thể tích:
2 2
CO H O
V : V 3: 2=
. Biết
2
Y
N
d 2,57=
.
Cơng thức cấu tạo của Xlà
A. CH
2
= CHCOOC
3
H
7
. B. CH
2
= CHCOOCH
2
CH = CH
2
.
2
H
5
. D. HCOOCH
3
.
Câu 15: Cho 45 gam trieste của glixerol với một axit béo tác dụng vừa đủ với 100 ml dung dịch NaOH 1,5M
được m
1
gam xà phòng và m
2
gam glixerol. Giá trị m
1
, m
2
là
A. m
1
= 46,4; m
2
= 4,6. B. m
1
= 4,6; m
2
= 46,4. C. m
1
= 40,6; m
2
= 13,8. D. m
1
CH(OH)COOCH
3
.
Câu 17 Một este đơn chức X có phân tử khối là 88 đvC. Cho 17,6 gam X tác dụng với 300 ml dung dịch NaOH
1M. Khi phản ứng xảy ra hồn tồn, cơ cạn dung dịch sau phản ứng thu được 23,2 gam chất rắn khan. Cơng
thức cấu tạo của X là
A. HCOOCH
2
CH
2
CH
3
. B. HCOO CH(CH
3
)
2
. C. CH
3
CH
2
COOCH
3
. D . CH
3
COOCH
2
CH
3
.
Câu 18: Hỗn hợp M gồm một axit X đơn chức, một ancol Y đơn chức và một este tạo ra từ X và Y. Khi cho
3
hoặc
HCOOCH(CH
3
)
2
.
Câu 19: Chất hữu cơ mạch hở no A chứa các nguyên tố C,H,O có phân tử khối là 74. A phản ứng được với :
Na , dung dòch AgNO
3
/NH
3
, dung dòch NaOH . Công thức phân tử của A là
A. C
4
H
10
O B. C
3
H
6
O
2
C. C
2
H
2
O
3
D. C
)COOCH
3
. D. CH
2
= CHCOOC
2
H
5
Cõu 21: Cho s sau:
+
+
+
0
1500 C NaOH
2
H O/ Hg
2
4 4
CH X Y Z T M CH
Cụng thc cu to ca Z l
A. C
2
H
5
OH. B. CH
3
COOH. C. CH
3
COOC
câu 2.Khi t chỏy hon ton mt este no, n chc thỡ s mol CO2 sinh ra bng s mol O2 ó phn ng. Tờn
gi ca este l
A. metyl fomiat. B. etyl axetat. C. n-propyl axetat. D. metyl axetat
Cõu 3: Khi t chỏy hon ton 4,4 gam hp cht hu c X n chc thu c sn phm chỏy ch gm 4,48 lớt
CO
2
( ktc) v 3,6 gam nc. Nu cho 4,4 gam hp cht X tỏc dng vi dung dch NaOH va n khi phn
ng hon ton, thu c 4,8 gam mui ca axit hu c Y v cht hu c Z. Tờn ca X l
A. etyl propionat. B. Metyl propionat. C. Isopropyl axetat. D. Etyl axetat.
Cõu 4: t chỏy 1,6 gam mt este X n chc thu c 3,52 gam CO
2
v 1,152 gam H
2
O. Cho 10 gam X tỏc
dng vi dung dch NaOH (va ), cụ cn dung dch sau phn ng thu c 14 gam mui khan Y. Cho Y tỏc
dng vi axit vụ c loóng thu c Z khụng phõn nhỏnh. Cụng thc cu to ca Z l
A. CH
3
(CH
2
)
3
COOH. B. CH
2
= CH(CH
2
)
2
COOH. C. HO(CH
2
. C. C
4
H
8
O
2
. D. C
3
H
4
O
2
.
Cõu 6: t chỏy hon ton 4,44 gam cht hu c X n chc (cha C, H, O). Cho ton b sn phm chỏy hp
th hon ton vo bỡnh ng dung dch Ca(OH)
2
d thy khi lng bỡnh tng 11,16 gam ng thi thu c 18
gam kt ta. Ly m
1
gam X cho tỏc dng vi dung dch NaOH (va ), cụ cn dung dch sau phn ng c
m
2
gam cht
rn khan. Bit m
2
< m
1
. Cụng thc cu to ca X l
A. HCOOC
- Este đơn chức có CTTQ là : C
x
H
y
O
2
.
Đốt este no đơn chức thì n
CO2
= n
H2O
và n
este
= n
O2 có trong este
- Cách giải :
+ Tính M
axit
hoặc M
muối
→ Gốc hidrocacbon trong axit
+Tính M
rượu
→ Gốc hidrocacbon trong rượu
+Tính M
este
1;Hai este là đồng phân của nhau do các axit no đơn chức và rượu no đơn chức tạo thành. Để xà phòng hóa 22,2
gam hỗn hợp hai este phải dùng hết 12 gam NaOH nguyên chất. Các muối thu được có khối lượng 21,8 gam.
Xác định CTCT của hai este ?
2; Hợp chất hữu cơ X chứa các nguyên tố C , H , O có M
a. Xác định CTCT thu gọn của este ?
b. Cho este trên tác dụng vừa đủ với một lượng NaOH thu được muối có khối lượng bằng 41/37 khối
lượng este . Xác định CTCT đúng của este ?
7; Hai hợp chất A ,B mạch hở ( chứa C ,H ,O ) đơn chức đều tác dụng với NaOH , không tác dụng với Na . Để
đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm A ,B cần 8,4 lit O
2
thu được 6,72 lit CO
2
và 5,4 gam H
2
O . A và B
thuộc loại chất gì ?
8; Hỗn hợp E gồm hai chất hữu cơ A , B cùng chức. Đun 13,6 gam E với dd NaOH thu được sản phẩm gồm
một muối duy nhất của một axit đơn chức ,không no và hỗn hợp hai rượu no đơn chức kế tiếp nhau . Đốt hoàn
toàn 27,2 gam E cần dùng hết 33,6 lit O
2
thu được 29,12 lit CO
2
và H
2
O ( ở cùng đktc ). Xác định CTPT của A
và B ?
Dạng 2: Xác định CTCT của este hai chức mạch hở
HƯỚNG DẪN:
Xà phòng hóa một este cho một trong các điều kiện sau:
- Một muối và hai rượu →axit hai chức R(COOR’)
2
thì n
OH
-
este
→ Tùy theo đk bài cho mà giải theo hai trường hợp trên
Đặc biệt este hai chức mạch vòng do axit hai chức và rượu hai chức tạo thành
Tuyển tập bài tập hóa học trung học phổ thong. Người soạn: Vũ Thanh Tùng sv khoa hóa
ĐHKHTN_ĐHQGHN
Vũ Thanh Tùng_k56cnghh_Đại Học Tổng Hợp Hà Nội_Luyện thi đại học năm học 2011-2012. mọi thắc mắc
về đề bài liên hệ sđt 0985556536 hoặc e-mail [email protected]
R (COO)
2
R’
1;Đun nóng a gam một hợp chất hữu cơ X chứa C , H , O mạch hở không phân nhánh với dd chứa 11,2 gam
KOH đến khi phản ứng hoàn toàn thu được ddB . Để trung hòa KOH dư cần 80 ml HCl 0,5M . Đun hỗn hợp
sau khi trung hòa thu được 7,36 gam hai rượu đơn chức và 18,34 gam hỗn hợp hai muối . Xác định CTCT của
X ?
2; Cho hợp chất X ( chứa C , H , O ) mạch thẳng chỉ chứa một loại nhóm chức tác dụng hết với 152,5 ml dd
NaOH 25% ( d = 1,28 g/ml) . Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dd A chứa một muối và hai rượu no
đơn chức đồng đẳn của nhau.Để trung hòa hoàn toàn dd A cần 255ml dd HCl 4M . Cô cạn dd sau trung hòa thu
được hỗn hợp hai rượu có tỉ khối so với H
2
là 26,5 và 78,67 gam hỗn hợp muối khan.
Xác định CTCT của X ?
3; Một hợp chất hưuc cơ X có CTPT là C
7
H
12
O
4
. Biết X chỉ chứa một loại nhóm chức . Cho 16 gam X tác dụng
vừa đủ với 200 gam dd NaOH 4% thu được một rượu Y và 17,8 gam hỗn hợp hai muối . Xác định CTCT thu
gon của X ?
2; Một chất hữu cơ X có công thức đơn giản là C
4
H
4
O tác dụng vừa đủ với dd KOH 11,666% . Sau phản ứng
thu được dd Y . Cô cạn ddY thì phần bay hơi chỉ có nước với khối lượng 86,6 gam còn lại là chất rắn Z có khối
lượng 23 gam. Xác định CTCT của X ?
3;Một hỗn hợp gồm hai este đều đơn chức . Lấy 0,25 mol hai este này phản ứng với 175ml dd NaOH 2M đun
nóng thu được một andehit no mạch hở và 28,6 gam hai muối hưuc cơ . Cho biết khối lượng của muối này bằng
1,4655 lần muối kia. Phần trăm của Oxi trong andehit là 27,58% . Xác định CTCT của este ?
4;Đốt 1,7 agm este X cần 2,52 lit O
2
(đktc) chỉ sinh ra CO
2
và H
2
O với tỉ lệ số mol tương ứng là 2:1 . Đun nóng
0,01 mol X cần 0,02 mol NaOH. X không có chức este , không phản ứng với Na trong điều kiện thường và
không khử được AgNO
3
/NH
3
ngay cả đun nóng. Biết M
X
< 140 đvC . Xác định CTCT của X ?
Trường hợp 2: Xà phòng hóa một este chưa rõ số nhóm chức mà cho muối và rượu thu được ở dạng khối
lượng.
Tuyển tập bài tập hóa học trung học phổ thong. Người soạn: Vũ Thanh Tùng sv khoa hóa
ĐHKHTN_ĐHQGHN
HƯỚNG DẪN:
H
2n
– C = O
O
1; xà phòng hóa một este X đơn chức no bằng một lượng vừa đủ dd NaOH chỉ thu được một sản phẩm duy nhất
Y không có sản phẩm thứ hai dù là một lượng nhỏ.Cô cạn dd sau phản ứng nung chất Y với vôi tôi xút thu được
rượu Z và một muối vô cơ. Đốt cháy hoàn toàn rượu Z thu được V
CO2
: V
H2O
= 3 : 4 . Xác định công thức thu
gọn của X ?
2; Một este đơn chức X biết d
X/O2
= 3,125 . Xác định CTCT của X trong mỗi trường hợp sau:
a. 20 gam X tác dụng với 300 ml dd NaOH 1M . Cô cạn dd sau phản ứng thu được 23,2 gam bã rắn.
b. 0.15 mol X tác dụng vừa đủ với dd NaOH . Cô cạn dd sau phản ứng thu 21 gam muối khan ( mạch
không nhánh ).
Trường hợp 4: Xà phòng hóa một este sản phẩm chỉ gồm một muối và một rượu có số mol bằng số mol
của este. Xác định CTCT của este biết n
este
= 1/2 n
OH
HƯỚNG DẪN:
Tỉ lệ số mol este bằng ½ số mol bazo kiềm suy ra este có hai nhóm este và có thể thuộc loại sau:
R(COOR’)
2
, (RCOO)
2
R’ , R(COO)
thì là hai este (1)
b. Khi n
rượu
< n
NaOH
thì là (2)
1; Một hỗn hợp X gồm hai chất hữu cơ . Cho hỗn hợp X phản ứng vừa đủ với 100ml dd KOH 5M thu được
hỗn hợp hai muối của hai axit no đơn chức và một rượu no đơn chức Y . Cho toàn bộ Y tác dụng hết với với
Natri thu được 3,36 lit H
2
(đktc).
Cho biết hai hợp chất hữu cơ là hợp chất gì?
Tuyển tập bài tập hóa học trung học phổ thong. Người soạn: Vũ Thanh Tùng sv khoa hóa
ĐHKHTN_ĐHQGHN
Vũ Thanh Tùng_k56cnghh_Đại Học Tổng Hợp Hà Nội_Luyện thi đại học năm học 2011-2012. mọi thắc mắc
về đề bài liên hệ sđt 0985556536 hoặc e-mail [email protected]
2; Cho hỗn hợp M gồm hai chất hữu cơ mạch thẳng X , Y ( chỉ chứa C ,H ,O ) tác dụng vừa đủ với 8 gam
NaOH thu được một rượu đơn chức và hai muối của hai axit hữu cơ đơn chức kế tiếp nhau trong dãy đồng
đẳng . Lượng rượu thu được tác dụng với Na dư thu được 2,24 lit khí H
2
(đktc). X và Y thuộc loại chất nào?
Dạng 2: Với đầu bài cho dữ kiện hai chất hữu cơ đơn chức mạch hở tác dụng với bazo cho một muối
và một rượu . Xác định CTCT của hai chất hữu cơ.
HƯỚNG DẪN:
Ta có thể biện luận như sau: Có ba khả năng hai chất hữu cơ đó là:
- Một este và một rượu có gốc hidrocacbon giống rượu trong este
- Một este và một axit có gốc hidrocacbon giống axit trong este
- Một axit và một rượu
Tùy theo dữ kiện đề bài cho mà ta xác định được hai chất hữu cơ
Bài tập: Cho hỗn hợp M gồm hai chất hữu cơ no , đơn chức chứa các nguyên tố C , H , O tác dụng vừa đủ với
(RCOO)3C3H5 + 3KOH → 3RCOOK + C3H5(OH)3 (1)
Chất
béo
RCOOHtự do + KOH → RCOOK + H2O (2)
Béo + KOH → muối(xà phòng) + C3H5(OH)3 + H2O (3)
Cần nắm rõ các khái niệm
1. Chỉ số axit: là số mg KOH(2) cần để trung hoà hết axit tự do có trong 1 gam chất béo
2. Chỉ số este: là số mg KOH(1) cần để thuỷ phân hết este béo có trong 1 gam chất béo
3. Chỉ số xà phòng = chỉ số axit + chỉ số este
4. Khối lượng xà phòng thu được khi xà phòng hóa.
Áp dụng định luật bảo toàn khối lượng cho phương trình số (3)
mbéo + mKOH = mxà phòng + mH2O + mglixerol
→ mxà phòng = mbéo + mKOH - mH2O - mglixerol
Bài tập luyện tập
Câu 1: Trung hoà 2,8 gam chất béo cần 3ml dung dịch KOH 0,1 M. Tính chỉ số axit của chất béo?
Tuyển tập bài tập hóa học trung học phổ thong. Người soạn: Vũ Thanh Tùng sv khoa hóa
ĐHKHTN_ĐHQGHN
Vũ Thanh Tùng_k56cnghh_Đại Học Tổng Hợp Hà Nội_Luyện thi đại học năm học 2011-2012. mọi thắc mắc
về đề bài liên hệ sđt 0985556536 hoặc e-mail [email protected]
A. 6 B. 0,6 C. 0,06 D. 0,006
Câu 2: Khi xà phòng hoá hoàn toàn 2,52 gam chất béo trung tính cần 90 ml dung dịch KOH 0,1M. Tính chỉ số
xà phòng của chất béo trên?
A. 200 B. 192 C. 190 D. 198
Câu 3: khi xà phòng hoá hoàn toàn 2,52 gam chất béo trung tính thu được 0,265gam glixerol. Tính chỉ số xà
phòng của chất béo?
A. 18 B. 80 C. 180 D. 8
Câu 4: Để xà phòng hoá hoàn toàn 100gam chất béo có chỉ số axit bằng 7 người ta dùng hết 0,32 mol KOH.
Khối lượng glixerol thu được là bao nhiêu gam?
A. 9,4 gam B. 9,3gam C. 8,487 gam D. 9,43 gam
Câu 5: Tính khối lượng KOH cần dùng để trung hoà 4 gam chất béo có chỉ số axit là 7?
A. 3,2 B. 4 C. 4,7 D. Đáp án khác
Câu 16: Để phản ứng với 100 gam chất béo có chỉ số axit bằng 7 phải dùng hết 17,92 gam KOH. Tính khối
lượng muối (xà phòng) thu được?
A. 108,265g B. 100,265g C. 100g D. 120g
Tuyển tập bài tập hóa học trung học phổ thong. Người soạn: Vũ Thanh Tùng sv khoa hóa
ĐHKHTN_ĐHQGHN
Vũ Thanh Tùng_k56cnghh_Đại Học Tổng Hợp Hà Nội_Luyện thi đại học năm học 2011-2012. mọi thắc mắc
về đề bài liên hệ sđt 0985556536 hoặc e-mail [email protected]
Câu 17: Tính khối lượng NaOH cần dùng để trung hoà các axit béo tự do có trong 200 gam chất béo, biết chất
béo có chỉ số axit bằng 7?
A. 5g B. 9g C. 1g D. 15g
bµi tËp tæng hîp vÒ este- lipit
Câu1.Cho phản ứng este hóa :
RCOOH + R’OH R-COO-R’ + H
2
O .
Để phản ứng chuyển dời ưu tiên theo chiều thuận, cần dùng các giải pháp sau :
A.Tăng nồng độ của axit hoặc ancol B.Dùng H
2
SO
4
đặc để xúc tác và hút nước.
C.Chưng cất để tách este ra khỏi hỗn hợp phản ứng . D.Cả A,B và C
Câu2. C
4
H
6
O
2
2
vừa đủ rồi đốt cháy
thu được 0,6 mol sản phẩm gồm CO
2
và hơi nước. Công thức phân tử 2 este là
A.C
4
H
8
O
2
. B. C
5
H
10
O
2
. C.C
3
H
6
O
2
. D.C
3
H
8
O
2
.
5
COO)
2
C
2
H
4
. D. (CH
3
COO)
3
C
3
H
5
.
Câu7.Để điều chế thủy tinh hữu cơ, người ta trùng hợp từ :
A. CH
2
= CH-COOCH
3
B.CH
2
= CH-COOH
C. CH
2
= C-COOCH
3
D.CH
2
)-CHO D. CH
3
CH
2
CH
2
OH.
Câu9. Este X có công thức C
4
H
8
O
2
có những chuyển hoá sau :
X
. + H
2
O
H
.+
Y
1
Y
2
+
Y
2
Y
ĐHKHTN_ĐHQGHN
Vũ Thanh Tùng_k56cnghh_Đại Học Tổng Hợp Hà Nội_Luyện thi đại học năm học 2011-2012. mọi thắc mắc
về đề bài liên hệ sđt 0985556536 hoặc e-mail [email protected]
A.HCOOCH
3
B.CH
3
-COOC
2
H
5
C.HCOOC
2
H
5
D.CH
3
COOCH
3
Câu12.X có công thức phân tử C
3
H
4
O
2
. Khi cho X phản ứng với dung dịch NaOH thu được 1 sản phẩm duy
nhất. Xác định công thức cấu tạo của X ?
A.CH
2
=CH-COOH. B.HCOOCH=CH
H
7
COOCH
3
D.CH
3
COOCH
3
Câu14. X các công thức phân tử C
4
H
6
O
2
Cl
2
. Khi cho X phản ứng với dung dịch NaOH thu được
CH
2
OHCOONa, etylenglicol và NaCl. Công thức cấu tạo của X?
A CH
2
Cl-COO-CHCl-CH
3
. B. CH
3
-COO-CHCl-CH
2
Cl.
B. C
n
H
2n-2
O
4
C. R(COOR’)
2
D. C
n
H
2n
(COOC
m
H
2m+1
)
2
Câu17. Chất hữu cơ X có CTPT là C
3
H
5
Cl
3
. Đun nóng X trong dung dịch NaOH thu được chất hữu cơ đơn
chức. Vậy tên gọi của X là :
A. 1,2,3-triclo propan B. 1,1,1-triclo propan C. 1,1,3-triclo propan
D. 1,2,2-triclo propan
Câu18. Thủy phân hoàn toàn este X trong NaOH thu được muối của một axit no và một ancol no (đều mạch
hở). X không tác dụng với Na. Đốt cháy hoàn toàn X thu được số mol CO
.
Câu20. Thủy phân hoàn toàn hỗn hợp X gồm 2 lipit thu được glixerol và 2 muối natri oleat và natri stearat. Hãy
cho biết có bao nhiêu cặp lipit thỏa mãn ?
A. 2 B. 3 C. 4 D. 5
Câu21. Một este tạo từ axit no đơn chức và ancol bậc III đơn chức mạch hở. Vậy công thức chung của este đó
là :
A. C
n
H
2n
O
2
( n≥5) B. C
n
H
2n
O
2
( n≥4) C. C
n
H
2n
O
2
( n≥3) D. C
n
H
2n
O
2
10
O
2
. Đun nóng X thu được ancol Y và muối Z. Đề hiđrat hóa Y thu
được anken Y
1
. Cho Y
1
tác dụng với H
2
O lại thu được ancol Y (duy nhất). Vậy tên gọi của X là :
A. Etyl propionat B. n-propylaxetat C. iso-propyl axetat D. sec-butyl fomat
Câu25. Cho 0,1 mol este X đơn chức vào 100 gam dung dịch NaOH 8%, đun nóng để phản ứng thủy phân hoàn
toàn thu được 110 gam dung dịch. Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 14,8 gam chất rắn khan. Hãy cho
biết X có thể có bao nhiêu công thức cấu tạo ?
A. 1 B. 2 C. 3 D. 4
Câu26. Cho các chất sau: CH
3
COOC
2
H
3
(I) , C
2
H
3
COOH (II) , CH
3
COOC
2
2
. Cho X tác dụng với dung dịch Br
2
thu được chất hữu
cơ Y có công thức là C
5
H
8
O
2
Br
2
. Đun nóng Y trong NaOH dư thu được glixerol, NaBr và muối cacboxylat của
axit Z. Vậy công thức cấu tạo của X là :
A. CH
3
COOCH
2
-CH=CH
2
B. CH
3
-COOCH=CH-CH
3
C. CH
2
=CH-COOCH
2
CH
3
2
H
5
OH B. C
2
H
5
OH và CH
3
CH(OH)CH
3
C. CH
3
-CH
2
-CH
2
OH và CH
3
CH
2
CH
2
CH
2
OH D. C
2
H
5
OH và CH
X bằng NaOH (vừa đủ) thu được hỗn hợp sản phẩm có tổng khối lượng là 21,2 gam. Hãy cho biết có nhiêu este
thoả mãn điều kiện đó?
A. 1 B. 2 C. 3 D. 4
Câu37. Hỗn hợp X gồm etyl axetat và n-propyl axetat. Thủy phân hoàn toàn X trong 200 ml dung dịch NaOH
1M. Trung hòa lượng kiềm dư cần 50 ml dung dịch HCl 1M. Cô cạn cẩn thận dung dịch sau phản ứng thu được
chất rắn khan có khối lượng là:
A. 15,225 gam B. 12,525 gam C. 15,252 gam D. 12,255 gam
Câu38. Thủy phân hoàn toàn hỗn hợp X gồm 2 este đơn chức A, B cần dùng 100 ml dung dịch NaOH 1M thu
được 6,8 gam muối duy nhất và 4,04 gam hỗn hợp 2 ancol là đồng đẳng liên tiếp nhau. Công thức cấu tạo của 2
este là:
A. HCOOCH
3
và HCOOC
2
H
5
B. CH
3
COOCH
3
và CH
3
COOC
2
H
5
C. C
2
H
3
4
và dd NH
3
D. Ag
2
O/ NH
3
và dd NaOH.
Câu40. X là ancol bậc ba, mạch hở có công thức là C
5
H
10
O. Từ X người ta thực hiện sơ đồ biến hóa sau:
X → C
5
H
9
Br → C
5
H
9
Br
3
→ C
5
H
12
O
3
→ Y(C
2
SO
4
đặc, t
0
) ; NaHCO
3
. Chất Y tác dụng được với bao nhiêu chất ?
A. 6 B. 3 C. 4 D. 5
Câu41. Cho các chất sau : CH
3
-COOCH=CH
2
; CH
2
=CH-Cl ; CH
3
-CHCl
2
; CH
3
-CCl
3
; (CH
3
COO)
2
CH-CH
3
;
COOCH
3
và C
2
H
3
COOC
2
H
5
D. HCOOC
2
H
5
và HCOOC
3
H
7
Câu43. Có các chất lỏng sau: Triolein, axit axetic, ancol etylic, benzen. Hóa chất nào sau đây có thể sử dụng để
nhận biết các chất đó.
A. dd NaOH và CaCl
2
B. dd Na
2
CO
3
và dd NaOH
C. dd H
2
SO
rượu Y thành anđehit Y
1
sau đó cho Y
1
tham gia phản ứng tráng gương thu được số mol Ag gấp 4 lần số mol Y
1
.
Vậy tên gọi của este là :
A. metyl propionat B. etyl axetat C. n-propyl fomiat D. isoproyl fomiat.
Câu46. Hỗn hợp X gồm 2 chất hữu cơ đơn chức. Cho 0,1 mol X tác dụng vừa đủ 0,1 mol NaOH, cô cạn dung
dịch sau phản ứng thu được 7,36 gam hỗn hợp muối và ancol Y. Oxi hóa hoàn toàn ancol Y bằng CuO thu được
anđehit. Cho toàn bộ lượng anđehit đó tác dụng với Ag
2
O/ NH
3
thu được 25,92 gam Ag. Xác định công thức của
2 chất trong hỗn hợp X.
Tuyển tập bài tập hóa học trung học phổ thong. Người soạn: Vũ Thanh Tùng sv khoa hóa
ĐHKHTN_ĐHQGHN
Vũ Thanh Tùng_k56cnghh_Đại Học Tổng Hợp Hà Nội_Luyện thi đại học năm học 2011-2012. mọi thắc mắc
về đề bài liên hệ sđt 0985556536 hoặc e-mail [email protected]
A. CH
3
COOH và HCOOC
2
H
5
. B. CH
3
COOH và HCOOCH
5
C. HCOOCH
2
-CH
2
CH
3
D. HCOOCH
2
-CH
3
Câu48. Cho 4,6 gam ancol X tác dụng với Na dư thu được 1,12 lít H
2
. Cho 9,0 gam axit hữu cơ Y tác dụng với
Na dư thu được 1,68 lít H
2
. Đun nóng hỗn hợp X gồm 4,6 gam ancol X và 9 gam axit Y ( xt H
2
SO
4
đặc,t
0
) thu
được 6,6 gam este E. Đốt cháy hoàn toàn E thu được CO
2
và nước theo tỷ lệ mol là 1: 1. Xác định hiệu suất
phản ứng tạo thành este.
A. 50% B. 60% C. 75% D. 80%
Câu49. Este X cấu tạo từ ancol X
1
B. (HCOO)
3
C
3
H
5
C. (CH
3
COO)
3
C
3
H
5
D. (CH
2
=CH-COO)
3
C
3
H
5
Câu52. Người ta điều chế etyl axetat từ xenlulozơ theo sơ đồ sau: xenlulozơ → glucozơ → ancol etylic → axit
axetic → etyl axetat. Tính khối lượng xenlulozơ cần dùng để có thể điều chế được 1 mol etyl axetat. Biết hiệu
suất chung của quá trình đạt 40%.
A. 405 gam B. 202,5 gam C. 162 gam D. 506,25 gam
Câu53. Cho sơ đồ sau : C
4
H
7
Câu54. Những chất nào sau đây tác dụng với ancol etylic (xt H
2
SO
4
đặc) để tạo thành este?
A. axit phenic, axit benzoic; axit axetic. B. axit picric, axit benzoic; axit axetic.
C. axit benzoic; axit axetic và axit ađipic D. axit picric; axit axetic và axit ađipic.
Câu55. Cho các chất sau: (1) CH
3
-CO-O-C
2
H
5
; (2) CH
2
=CH-CO-O-CH
3
; (3) C
6
H
5
-CO-O-CH=CH
2
;
(4) CH
2
=C(CH
3
)-O-CO-CH
3
)-COOCH
3
C. HCOOC
6
H
5
D. C
2
H
5
COO-CH=CH-CH
3
Câu57. Chất hữu cơ X mạch hở, phân nhánh có chứa C, H, Br. M
X
= 135. Thủy phân X trong dung dịch NaOH
đun nóng thu được anđehit Y. Vậy công thức cấu tạo của X là:
A. CH
2
=C(CH
3
)
-CHBr
2
B. CH
2
=C(CH
A. CH
3
COONa B. HCOONa C. HO-CH
2
-
COONa D. C
2
H
3
COONa.
Câu59. Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol este đơn chức X cần 0,5 mol O
2
thu được 8,96 lít CO
2
và b mol H
2
O.
a/ Vậy số mol H
2
O thu được là :
A. 0,3 mol B. 0,35 mol C. 0,2 mol D. 0,4 mol
b/ Đun nóng 0,1 mol X với 200 ml dd NaOH 1M , cô cạn dd sau phản ứng thu được 12,2 gam chất rắn khan.
Vậy công thức của X là :
A. CH
3
COOCH
3
B. CH
2
COOH và C
2
H
3
COOH D. HCOOH và C
2
H
3
COOH.
Câu61. Este X đơn chức tác dụng với NaOH đun nóng thu được muối Y có công thức phân tử là C
3
H
5
O
2
Na và
rượu Y
1
. Oxi hóa Y
1
bằng CuO nung nóng thu được anđehit Y
2
. Y
2
tác dụng với Ag
2
O dư, đun nóng thu được số
mol Ag gấp 4 lần số mol Y
2
. Vậy tên gọi của X là :
5
COOCH
3
D.HCOOC
3
H
7
và CH
3
COOC
2
H
5
Câu63. Este X có công thức phân tử là C
5
H
8
O
2
. Đun nóng 0,1 mol X với 200 ml dung dịch NaOH 1M. Cô cạn
dung dịch sau phản ứng thu được 13,4 gam chất rắn khan. Vậy công thức của este đó là :
A. CH
3
COO-CH
2
-CH=CH
2
B. CH
2
=CH-COOC
5
COONa B. CH
3
COONa và C
2
H
3
COONa
C. CH
3
COONa và C
3
H
5
COONa D. HCOONa và C
2
H
3
COONa
C. Các đề kiểm tra tự luyện
I. đề số 01
(thời gian làm bài 60 phút)
Tuyển tập bài tập hóa học trung học phổ thong. Người soạn: Vũ Thanh Tùng sv khoa hóa
ĐHKHTN_ĐHQGHN
Vũ Thanh Tùng_k56cnghh_Đại Học Tổng Hợp Hà Nội_Luyện thi đại học năm học 2011-2012. mọi thắc mắc
về đề bài liên hệ sđt 0985556536 hoặc e-mail [email protected]
Câu 01:
Hòa tan 4,84 gam Mg bằng dd HCl thấy thoát ra 0,4gam H
2
2
2. cho 10,38 g hỗn hợp gồm Fe, Al,Ag chia làm 2 phần bằng nhau
- phần 01: tác dụng với H
2
SO
4
dư thu được 2,352 lit khi (đktc)
- phần 02: tác dụng với dd H
2
SO
4
đặc, nóng, dư thu được 2,912 lít khí đktc
tính thành phần hỗn hợp đầu
Câu 05:
tiến hành pư nhiệt nhôm hỗn hợp nhôm gồm Al và Fe
2
O
3
không có không khí. Chia hỗn hợp sau pư đã trộn đều
thành 02 phần không bằng nhau. Phần 01 tác dụng với dd NaOH dư được 1,68 lít khí đktc. Phần 02 tác dụng
vừa đủ với 1,95 lit dd HCl 1M thoát ra 11,76 lít khí đktc. Hiệu suất các pư là 100%. Tính khối lượng Fe tạo
thành trong pư nhiệt nhôm
Câu 06:
hòa tan vừa hết hỗn hợp X gồm Cu, CuO, Cu(NO
3
)
2
(trong đó số mol Cu bằng số mol CuO) vào 350ml dd
H
O
- Mg + HNO
3
→ Mg(NO
3
)
2
+ NH
4
NO
3
+ H
2
O
- KMnO
4
+ FeSO
4
+ H
2
SO
4
→ Fe
2
(SO4)
3
+….+….+…
- Cl
2
+ Ca(OH)
lit khí ở đktc và dd chứa 4,575 gam muối khan. Tính m
2. hòa tan hỗn hợp ở trên trong dd HNO
3
đặc và H
2
SO
4
ở nhiệt độ thích hợp thì thu được 1,8816 lit hỗn
hợp 2 khí ở đktc có tỉ khối so với hiđro là 25,25. hãy xđ kim loại M
Câu 05:
8,96 lít hỗn hợp A gồm N
2
và H
2
có tỉ khối hơi so với oxi bằng 17/64, cho A vào một bình kín có chất xúc tác
thích hợp rồi đun nóng thì thu được hỗn hợp khí B gồm N
2
, H
2
, NH
3
có thể tích 8,064 lít, các khí đều đo ở đktc.
Tính hiệu suất quá trình điều chế NH
3
và % thể tích mỗi khí trong B
III. đề số 03:
(thời gian làm bài 60 phút)
Câu 01:
Hợp chất M được tạo thành từ cation X
+
đun nóng. Sau một thời gian
ống sứ còn lại n gam hỗn hợp chất rắn Y. khí thoát ra được hấp thụ bằng dd Ca(OH)
2
dư thu được p gam kết tủa.
lập biểu thức liên hệ m,n,p
Câu 03:
Chia hỗn hợp 2 kim loại hóa trị 2 và 3 thành 3 phần bằng nhau
- phần 1 cho tác dụng với 1lit dd HCl 2M thu được dd A và 17,92 lít khí H
2
(đktc)
- phần 02 cho tác dụng với dd NaOH dư thu được 13,44 lít H
2
(đktc)và còn lại 30,76% khối lượng kim loại
hóa trị 2 không tan
- oxi hóa hoàn toàn phần 3 thu được 28,4 gam hỗn hợp oxit
Tuyển tập bài tập hóa học trung học phổ thong. Người soạn: Vũ Thanh Tùng sv khoa hóa
ĐHKHTN_ĐHQGHN
Vũ Thanh Tùng_k56cnghh_Đại Học Tổng Hợp Hà Nội_Luyện thi đại học năm học 2011-2012. mọi thắc mắc
về đề bài liên hệ sđt 0985556536 hoặc e-mail [email protected]
tính khối lượng kim loại ban đầu và xđ tên kim loại
Câu 04:
cho 500ml dd A gồm BaCl
2
và MgCl
2
pư với 120ml dd Na
2
SO
4
0,5M dư thi thu được 11,65 gam kết tủa. đem