PHỤ LỤC 1
Mua hàng NANO mấy lần * Mức hài lòng tổng quát Crosstabulation
14 14 12 1 41
34.1% 34.1% 29.3% 2.4% 100.0%
100.0% 66.7% 80.0% 50.0% 78.8%
26.9% 26.9% 23.1% 1.9% 78.8%
7 3 1 11
63.6% 27.3% 9.1% 100.0%
33.3% 20.0% 50.0% 21.2%
13.5% 5.8% 1.9% 21.2%
14 21 15 2 52
26.9% 40.4% 28.8% 3.8% 100.0%
100.0% 100.0% 100.0% 100.0% 100.0%
26.9% 40.4% 28.8% 3.8% 100.0%
Count
% within mua hàng
NANO mấy lần
% within mức hài
lòng tổng quát
% of Total
Count
% within mua hàng
NANO mấy lần
% within mức hài
lòng tổng quát
% of Total
Count
% within mua hàng
NANO mấy lần
% within mức hài
lòng tổng quát
Association
N of Valid Cases
Value df Asymp. Sig. (2-sided)
5 cells (62.5%) have expected count less than 5. The minimum
expected count is .42.
a.
PHỤ LỤC 2
Lần mua gần nhất cách nay khoảng * Mức hài lòng tổng quát Crosstabulation
4 9 8 1 22
18.2% 40.9% 36.4% 4.5% 100.0%
28.6% 42.9% 53.3% 50.0% 42.3%
7.7% 17.3% 15.4% 1.9%
42.3%
6 7 5 1 19
31.6% 36.8% 26.3% 5.3% 100.0%
42.9% 33.3% 33.3% 50.0% 36.5%
11.5% 13.5% 9.6% 1.9%
36.5%
4 5 2 11
36.4% 45.5% 18.2% 100.0%
28.6% 23.8% 13.3% 21.2%
7.7% 9.6% 3.8%
21.2%
14 21 15 2 52
26.9% 40.4% 28.8% 3.8% 100.0%
100.0% 100.0% 100.0% 100.0% 100.0%
26.9% 40.4% 28.8% 3.8% 100.0%
Count
% within lần mua gần
nhất cách nay khoảng
nhất
cách
nay
khoảng
Total
Không
hài lòng
Tạm được Hài lòng
Rất hài
lòng
Mức hài lòng tổng quát
Total
Chi-Square Tests
2.729
a
6
.842
3.210 6 .782
52
Pearson Chi-Square
Continuity Correction
Likelihood Ratio
Linear-by-Linear
Association
N of Valid Cases
Value df Asymp. Sig. (2-sided)
6 cells (50.0%) have expected count less than 5. The minimum expected
count is .42.
a.
PHỤ LỤC 3
% within trò giá hợp
đồng lần mua gần đây
nhất
% within mức hài lòng
tổng quát
% of Total
Dưới
10 triệu
Trên
10 triệu
Trò giá
hợp
đồng
lần mua
gần đây
nhất
Total
Không
hài lòng
Tạm được Hài lòng
Rất hài
lòng
Mức hài lòng tổng quát
Total
Chi-Square Tests
6.933
a
3
.074
7.224 3 .065
% within mức hài lòng
tổng quát
% of Total
Count
% within có sử dụng
dòch vụ hậu mãi không
% within mức hài lòng
tổng quát
% of Total
Count
% within có sử dụng
dòch vụ hậu mãi không
% within mức hài lòng
tổng quát
% of Total
Có
Không
Có sử
dụng
dòch vụ
hậu
mãi
không
Total
Không
hài lòng
Tạm được Hài lòng
Rất hài
lòng
Mức hài lòng tổng quát
64.3% 90.5% 26.7% 61.5%
17.3% 36.5% 7.7% 61.5%
2 11 1 14
14.3% 78.6% 7.1% 100.0%
9.5% 73.3% 50.0% 26.9%
3.8% 21.2% 1.9% 26.9%
1 1
100.0% 100.0%
50.0% 1.9%
1.9% 1.9%
14 21 15 2 52
26.9% 40.4% 28.8% 3.8% 100.0%
100.0% 100.0% 100.0% 100.0% 100.0%
26.9% 40.4% 28.8% 3.8% 100.0%
Count
% within có tiếp tục mua hàng
NANO khi có nhu cầu không
% within mức hài lòng tổng quát
% of Total
Count
% within có tiếp tục mua hàng
NANO khi có nhu cầu không
% within mức hài lòng tổng quát
% of Total
Count
% within có tiếp tục mua hàng
NANO khi có nhu cầu không
% within mức hài lòng tổng quát
% of Total
Count
Total
Không hài
lòng
Tạm được Hài lòng Rất hài lòng
Mức hài lòng tổng quát
Total
Chi-Square Tests
64.168
a
9
.000
47.506 9 .000
29.627 1 .000
52
Pearson Chi-Square
Continuity Correction
Likelihood Ratio
Linear-by-Linear
Association
N of Valid Cases
Value df Asymp. Sig. (2-sided)
12 cells (75.0%) have expected count less than 5. The minimum
expected count is .04.
a.
PHỤ LỤC 6
Có giới thiệu công ty NANO cho người khác không * Mức hài lòng tổng quát Crosstabulation
10 17 13 2 42
23.8% 40.5% 31.0% 4.8% 100.0%
71.4% 81.0% 86.7% 100.0% 80.8%
19.2% 32.7% 25.0% 3.8% 80.8%
Không
Có
giới
thiệu
công
ty
NANO
cho
người
khác
không
Total
Không
hài lòng
Tạm được Hài lòng
Rất hài
lòng
Mức hài lòng tổng quát
Total
Chi-Square Tests
1.599
a
3
.660
1.931 3 .587
52
Pearson Chi-Square
Likelihood Ratio
Linear-by-Linear
Association
Chi phí dòch vụ hậu mãi (nếu có) phải chăng. 50 3 5 4.24 .72
Nhân viên công ty luôn tôn trọng khách hàng. 50 3 5 4.16 .77
Công ty luôn thực hiện giảm giá, khuyến mãi đúng theo
những gì đã quảng cáo, đã hứa với khách hàng.
52 2 5 4.13 .91
Công ty luôn bảo trì đúng thời điểm đã hứa. 52 2 5 4.04 .99
Nhân viên công ty có khả năng làm việc thực tế rất tốt. 50 2 5 4.00 .95
Hàng hóa được bảo hành trong thời gian dài. 50 3 5 4.00 .64
Thủ tục mua bán nhanh gọn. 50 3 5 3.94 .59
Nhân viên công ty có phong cách chuyên nghiệp. 50 3 5 3.88 .63
Việc liên hệ qua điện thoại với công ty rất dễ dàng. 47 2 5 3.87 .71
Nhân viên công ty luôn biết lắng nghe khách hàng. 50 2 5 3.86 .76
Công ty luôn hoàn thành đơn hàng nhanh chóng. 52 2 5 3.85 .61
Nhân viên công ty luôn tỏ ra thân thiện. 50 3 5 3.80 .61
Sản phẩm có tính năng độc đáo, ưu việt. 52 3 5 3.79 .70
Khi có yêu cầu cung cấp dòch vụ hậu mãi, khách hàng không
phải chờ lâu để được phục vụ.
52 2 5 3.71 .70
Công ty luôn thông báo cho khách hàng biết chính xác thời
điểm sẽ thực hiện dòch vụ.
52 2 5 3.71 .82
Nhân viên không bao giờ tỏ ra quá bận rộn khi đáp ứng các
yêu cầu của khách hàng.
52 2 5 3.67 .65
Nhân viên luôn dành một sự quan tâm đối với khách hàng. 50 2 5 3.62 .70
Nhân viên có trang phục, tác phong chuẩn mực. 50 3 5 3.52 .61
Cơ sở vật chất công ty rất tốt. 50 2 5 3.40 .78
PHỤ LỤC 8 MỨC CẢM NHẬN CỦA KHÁCH HÀNG
N Min Max Mean Std. D
Nhân viên công ty có phong cách chuyên nghiệp. 52 2 5 3.56 .94
52 1 5 3.13 .82
Chi phí dòch vụ hậu mãi (nếu có) phải chăng. 17 1 5 3.12 1.11
Sản phẩm có tính năng độc đáo, ưu việt. 50 1 5 3.10 .86
Nhân viên công ty không bao giờ tỏ ra quá bận rộn khi đáp
ứng các yêu cầu của khách hàng.
50 1 5 3.10 1.07
Giá cả hàng hóa phải chăng. 52 1 5 3.10 1.05
Nhân viên công ty có khả năng làm việc thực tế rất tốt. 52 1 5 3.08 1.01
Công ty luôn thực hiện giảm giá, khuyến mãi đúng theo
những gì đã quảng cáo, đã hứa với khách hàng.
52 1 5 3.00 .95
Nhân viên công ty luôn nhiệt tình trong dòch vụ hậu mãi. 36 1 5 2.94 1.22
Nhân viên công ty luôn biết lắng nghe khách hàng. 52 1 5 2.94 1.14
Công ty luôn thông báo cho khách hàng biết chính xác thời 52 1 5 2.85 1.06