Một số giải pháp chủ yếu nhằm khai thác và bảo vệ quyền SHCN liên quan đến thơng mại
Viêt Nam trong quá trình hội nhập quốc tế
Sinh viên: Đỗ Quyết Thắng Lớp : A11- K38D
1
Khúa lun tt nghip Mt s bin phỏp ch yu
nhm khai thỏc v bo v
quyn SHCN liờn quan n
thng mi Vit Nam trong
quỏ trỡnh hi nhp quc t
Một số giải pháp chủ yếu nhằm khai thác và bảo vệ quyền SHCN liên quan đến thơng mại
Viêt Nam trong quá trình hội nhập quốc tế
Sinh viên: Đỗ Quyết Thắng Lớp : A11- K38D
2
MC LC Phn m u 1
Chng I. MT S VN CHUNG V QUYN SHCN 3
I. Khỏi nim v SHCN 3
1. Khỏi nim v SHCN theo quan im quc t 3
2. Khỏi nim v SHCN theo quan im Vit Nam 6
3. Quan h phỏp lut v quyn SHCN 8
Sinh viên: Đỗ Quyết Thắng Lớp : A11- K38D
3
I. Th tc xỏc lp quyn SHCN 25
1. Th tc xỏc lp quyn SHCN ti Vit Nam 25
1.1. i vi cỏc n yờu cu bo h SHCN trong nc 25
1.2. i vi cỏc n yờu cu bo h SHCN quc t cú ngun gc
Vit Nam 26
2. Th tc xỏc lp quyn SHCN ti cỏc nc trờn th gii 27
3. Th tc xỏc lp quyn SHCN theo cỏc iu c quc t 29
II. THC TRNG KHAI THC QUYN SHCN NC TA
30
1. Thc trng 30
1.1. Thc trng v xỏc lp quyn SHCN 31
1.2. Thc trng v khai thỏc quyn SHCN 35
1.3. Thc trng v xõm phm quyn SHCN 40
2. Vai trũ ca cỏc c quan qun lý v SHCN trong vic x lý vi phm
v quyn SHCN 46
2.1. c im ca h thng thc thi quyn SHCN 46
2.2. Hiu qu ca cỏc c quan hnh chớnh trong vic thc thi quyn
SHCN 48
2.3. Vai trũ ca cỏc c quan qun lý SHCN vi cỏc bin phỏp nhm
m bo thc thi quyn SHCN, chng li hnh vi lm hng gi 49
III. THC TRNG BO H QUYN SHCN 54
1. Cụng tỏc bo h quyn SHCN 54
2. Thc tin thc thi bo h quyn SHCN ca Hi quan Vit Nam 56
2.1. Thc trng 56
2.2. Nhng vn phỏt sinh 59
3. u tranh chng hang gi v vi phm quyn SHCN trong nhng
nm qua 60
2. Nõng cao nng lc hnh vi gm cỏc gii phỏp sau 77
2.1. Doanh nghip thng mi cn ch ng ng ký bo h quyn
SHCN 77
2.2. S dng quyn t cỏo v khiu kin chng li s vi phm v
SHCN 77
2.3. Nm vng cỏc th tng t cỏo hnh vi vi phm quyn SHCN 78
3.Cỏc gii phỏp cho doanh nghip nhm nõng cao hiu qu t bo v
quyn SHCN 79
IV. CC KIN NGH CH YU NHM NNG CAO HIU QU
VIC KHAI THC
v bo v quyn SHCN 81
1. Hỡnh thnh h thng h tr hot ng SHCN 81
2.iu chnh, b sung phỏp lut v cỏc quy nh Nh nc v bo h
quyn SHCN 83
2.1.Sa i b sung Ngh nh 63-CP ngy 24/10/1996 quy nh chi
tit v SHCN 83
2.2.Ban hnh mt s quy nh mi quy nh v cỏc i tng cha
c phỏp lut v SHCN quy nh 84
2.3. Quy nh cỏc ch ti x pht vi phm quyn SHCN 84
Một số giải pháp chủ yếu nhằm khai thác và bảo vệ quyền SHCN liên quan đến thơng mại
Viêt Nam trong quá trình hội nhập quốc tế
Sinh viên: Đỗ Quyết Thắng Lớp : A11- K38D
5
2.4. Sa i b sung mt s quy nh khỏc 84
3. Tng cng cụng tỏc giỏo dc, ph bin phỏp lut 85
Kt lun 86
tham gia vo hot ng thng mi quc t.
T nhng nm 80, Vit Nam ó bt u chuyn i t nn kinh t k
hoch hoỏ tp trung sang nn kinh t tr trng. c bit tham gia vo quỏ
Một số giải pháp chủ yếu nhằm khai thác và bảo vệ quyền SHCN liên quan đến thơng mại
Viêt Nam trong quá trình hội nhập quốc tế
Sinh viên: Đỗ Quyết Thắng Lớp : A11- K38D
7
trỡnh hi nhp kinh t th gii, vic hon thin mụi trng phỏp lý v SHCN
ó tr thnh mt nhu cu cp bỏch. Nhn thc c tm quan trng ca vn
quyn SHCN ng thi mong mun nõng cao nhn thc ca mỡnh v vn
ny, em ó chn nghiờn cu ti: Mt s bin phỏp ch yu nhm khai thỏc
v bo v quyn SHCN liờn quan n thng mi Vit Nam trong quỏ trỡnh
hi nhp quc t. Vic nghiờn cu ti c bn da trờn cỏc vn bn quy
phm phỏp lut ca Vit Nam (B lut dõn s v cỏc vn bn hng dn, c
th hoỏ) v cỏc iu c quc t v SHCN: Hip nh TRIPS, Cụng c Paris,
Cụng c Berne, Cụng c Rome, Hip c IPIC. ti bao gm:
Phn m u
Chng 1: Mt s vn chung v quyn SHCN
Chng 2: Thc trng vic xỏc lp, khai thỏc v bo v quyn SHCN
Chng 3: Mt s gii phỏp v kin ngh nhm nõng cao hiu qu vic khai
thỏc v bo v quyn SHCN
Kt lun
Em xin by t lũng bit n chõn thnh ti Thc s o Thu Giang
(Khoa QTKD), ngi ó tn tỡnh giỳp em trong sut quỏ trỡnh thc hin
lun vn ny. Em xin cm n B Thng Mi, Cc S Hu Trớ tu, Vin
Nghiờn Cu Thng Mi, Th vin Quc gia, Cụng ty INVENCO, PHAM
&Associates ó to iu kin cho em tip cn vi nhng thụng tin cp nht
liờn quan n ti. Em cng xin cm n cỏc thy giỏo, cụ giỏo v cỏc bn
mó hoỏ, thụng tin bớ mt (bớ mt thng mi), kiu dỏng cụng nghip v quyn
i vi ging thc vt.
Do ú, SHCN l s hu cỏc i tng sỏng ch (invention), mu hu ớch
(utility model), kiu dỏng cụng nghip (industrial design), nhón hiu hng hoỏ/
nhón hiu dch v (trade mark), tờn thng mi v thng hiu (trade names),
ch dn ngun gc v tờn gi xut x hng hoỏ (indication of source), bo h
chng cnh tranh khụng lnh mnh (unfair competition), thit k mch tớch
hp (integrated circuit), bớ mt thng mi (trade secret).
Theo cỏch hiu thụng dng hin nay, quyn s hu trớ tu c coi l bao
gm quyn SHCN, quyn tỏc gi v quyn liờn quan (n quyn tỏc gi). Do
ú cú th hiu quyn SHCN trong hip nh l bao gm cỏc quyn i vi
cỏc i tng sau:
- Sỏng ch v gii phỏp hu ớch:
Một số giải pháp chủ yếu nhằm khai thác và bảo vệ quyền SHCN liên quan đến thơng mại
Viêt Nam trong quá trình hội nhập quốc tế
Sinh viên: Đỗ Quyết Thắng Lớp : A11- K38D
10
Sỏng ch: l gii phỏp k thut mi so vi trỡnh k thut trờn th
gii, cú trỡnh sỏng to, cú kh nng ỏp dng trong cỏc lnh vc kinh t, xó
hi.(782 B Lut dõn s-BLDS)
Mu hu ớch (gii phỏp hu ớch): l gii phỏp k thut mi so vi trỡnh
k thut trờn th gii cú kh nng ỏp dng trong cỏc lnh vc kinh t, xó
hi.(783 B lut dõn s)
Nh vy sỏng ch v gii phỏp hu ớch phi cú tớnh mi so vi trỡnh
k thut trờn th gii. Tớnh mi õy c hiu l cho ti lỳc np n xin bo
h, cha cú ai s dng nú mt cỏch rừ rng hay ó cụng b. Chỳng phi cú
kh nng ỏp dng trong cỏc lnh vc kinh t-xó hi. õy l im khỏc so vi
phỏt minh khoa hc. Ngoi ra, sỏng ch phi cú trỡnh sỏng to tc l phi l
vi cỏc kiu dỏng cụng nghip tng t v cha c s dng õu, bng bt
c tỡnh hỡnh no trờn th gii. Theo cụng c Paris (1967), trng hp mt
kiu dỏng cụng nghip c trng by ti mt cuc trin lóm quc t c
cụng nhn trc ngy np n thỡ kiu dỏng cụng nghip ú vn c coi l
mi nu trong vũng 6 thỏng k t ngy bt u trin lóm, n ng ký bo h
c np ti c quan nh nc cú thm quyn
+ Tờn gi xut x hng hoỏ:
Tờn gi xut x hng hoỏ: l tờn a lý ca nc, a phng dựng
ch xut x sn phm t nc, a phng ú vi iu kin sn phm ú phi
cú tớnh cht, cht lng c thự da trờn iu kin a lý c ỏo v u vit
bao gm yu t t nhiờn, con ngi hay kt hp hai yu t trờn.(786 BLDS)
Tờn gi xut x hng hoỏ c xem nh mt i tng c bit ca
SHCN c phỏp lut bo h. Tờn gi xut x hng hoỏ khụng phi l nhón
hiu thng mi. Tờn gi xut x hng hoỏ c gn vi nhng mt hng cú
tớnh cht c thự xut phỏt t cỏc yu t c ỏo ca a lý, con ngi a
phng m tờn gi xut x ch dn.
+ Cỏc i tng SHCN khỏc theo quy inh ca phỏp lut
Một số giải pháp chủ yếu nhằm khai thác và bảo vệ quyền SHCN liên quan đến thơng mại
Viêt Nam trong quá trình hội nhập quốc tế
Sinh viên: Đỗ Quyết Thắng Lớp : A11- K38D
12
Thc cht õy l quy nh ng, cỏc i tng ny hin nay cha
c phỏp lut quy nh c th. Cỏc nc thng bo h cỏc i tng th
hin nng lc, uy tớn ca doanh nghip nh tờn thng mi, biu tng, bớ mt
kinh doanh
+ Cỏc i tng khụng c Nh nc bo h:
Nh nc khụng bo h cỏc i tng SHCN trỏi vi li ớch xó hi, trt
t cụng cng, nguyờn tc nhõn o v cỏc i tng khỏc m phỏp lut v
(v) Ngh nh 54/2000/N-CP (03/10/2000) v bo h quyn SHCN i
vi bớ mt kinh doanh, ch dn a lý, tờn thng mi v bo h quyn
chng cnh tranh khụng lnh mnh liờn quan n SHCN.
(vi) Mt s thụng t hng dn thi hnh cỏc Ngh nh núi trờn ca cỏc B,
Ngnh (chng hn: Thụng t s 3055/TT-SHCN ngy 31/12/1996 ca
B Khoa hc Cụng ngh v Mụi trng; Thụng t s 23/TT-TCT ngy
09/05/1997 ca B Ti chớnh v phớ, l phớ SHCN; Thụng t s
825/2000/TT-BKHCNMT ngy 03/05/2000 ca B Khoa hc Cụng
ngh Mụi trng hng dn thi hnh Ngh nh 12/1999/N-CP )
Ngoi cỏc vn bn núi trờn, vn SHCN cng c cp n trong
mt s vn bn phỏp lut khỏc cú liờn quan, chng hn: (i) Phỏp lnh x lý
vi phm hnh chớnh (1995); (ii) Lut thng mi (1997); (iii) Lut khuyn
khớch u t trong nc (1998); (iv) Lut u t nc ngoi ti Vit Nam
(2000); (v) Lut khoa hc v cụng ngh (2000); Ngh nh 45/1998/N-CP
quy nh chi tit v chuyn giao cụng ngh
n nay, Vit Nam ó ký kt hoc tham gia cỏc iu c quc t sau õy
v SHCN
- Cụng c Paris (1883-1979) v bo h quyn SHCN
- Tho c Madrid (1891-1979) v ng ký quc t nhón hiu hng hoỏ
- Hip c hp tỏc Bng sỏng ch-PCT (1970)
Một số giải pháp chủ yếu nhằm khai thác và bảo vệ quyền SHCN liên quan đến thơng mại
Viêt Nam trong quá trình hội nhập quốc tế
Sinh viên: Đỗ Quyết Thắng Lớp : A11- K38D
14
Theo cỏc quy nh trờn, Quyn SHCN c hiu l quyn s hu cỏ
nhõn, phỏp nhõn i vi sỏng ch, gii phỏp hu ớch, kiu dỏng cụng nghip,
nhón hiu hng hoỏ, l quyn s hu tờn gi xut x hng húa v quyn s
hu i vi cỏc sn phm SHCN c ch rừ gm sỏng ch, gii phỏp hu ớch,
dỏng cụng nghip v cỏc ti liu khoa hc khỏc; nhn thự lao khi sỏng ch,
gii phỏp hu ớch, kiu dỏng cụng nghip c s dng nu khụng cú tho
thun khỏc vi ch s hu; yờu cu to ỏn v cỏc c quan nh nc cú thm
quyn x lý cỏc hnh vi vi phm quyn tỏc gi ca mỡnh; nhn gii thng i
vi sỏng ch, gii phỏp hu ớch, kiu dỏng cụng nghip m mỡnh l tỏc gi.
(800 BLDS)
Quyn v ngha v ca ch s hu cỏc i tng SHCN
- Quyn ca ch s hu cỏc i tng SHCN
Ch s hu sỏng ch, gii phỏp hu ớch, kiu dỏng cụng nghip, nhón hiu
hng hoỏ cú c quyn s dng; chuyn giao quyn s dng i tng SHCN
cho ngi khỏc, v yờu cu c quan nh nc cú thm quyn buc ngi cú
hnh vi xõm phm quyn s hu ca mỡnh phi chm dt hnh vi xõm phm
v bi thng thit hi. (796 BLDS)
- Ngha v ca ch s hu cỏc i tng SHCN
Ch s hu sỏng ch, gii phỏp hu ớch, kiu dỏng cụng nghip, cú ngha
v: tr thự lao cho tỏc gi trong trng hp tỏc gi khụng ng thi l ch s
hu tỏc phm nu ch s hu v tỏc gi khụng cú tho thun khỏc; np l phớ
duy trỡ hiu lc ca vn bng bo h; s dng hoc chuyn giao quyn s
dng i tng SHCN theo quyt nh ca c quan nh nc cú thm quyn.
(798 BLDS)
Quyn ca ngi cú quyn s dng tờn gi xut x hng hoỏ
Ngi cú quyn s dng tờn gi xut x c s dng tờn gi xut x cho
cỏc sn phm ca mỡnh; yờu cu cỏc c quan cú thm quyn buc ngi s
Một số giải pháp chủ yếu nhằm khai thác và bảo vệ quyền SHCN liên quan đến thơng mại
Viêt Nam trong quá trình hội nhập quốc tế
Sinh viên: Đỗ Quyết Thắng Lớp : A11- K38D
16
dng bt hp phỏp tờn gi xut x phi chm dt hnh vi v bi thng thit
(1971), Cụng c Rome, Hip c IPIC nh th tt c cỏc thnh viờn ca
WTO u l thnh viờn ca cỏc cụng, hip c ú.
c bit phn ny quy nh ỏp dng hai nguyờn tc c bn ca WTO:
- Nguyờn tc ói ng quc gia (NT-iu 3): Mi thnh viờn phi chp nhn
cho cỏc cụng dõn ca cỏc thnh viờn khỏc s i x khụng kộm phn thun
li hn so vi s i x m thnh viờn ú dnh cho cụng dõn ca nc
mỡnh trụng vic bo h quyn SHCN.
- Nguyờn tc ti hu quc (MFN-iu 4): i vi vic bo h s hu trớ tu,
bt k mt s u tiờn, chiu c, c quyn hoc min tr no c mt
thnh viờn ginh cho cụng dõn ca bt k thnh viờn no khỏc cng phi
c dnh cho cụng dõn ca tt c cỏc thnh viờn khỏc ngay lp tc v vụ
iu kin.
Tuy nhiờn cỏc nguyờn tc ny cng cú nhng ngoi l, cỏc thnh viờn th
da vo ú min tr tuõn th quy nh ca Hip nh.
Hip nh cng nờu ra cỏc tiờu chun liờn quan n kh nng t c s
hu trớ tu, cỏc quyn c cp, cỏc yờu cu bo h, thi hn bo h, cỏc
ngoi l v cỏc yờu cu c th i vi tng i tng s hu trớ tu, v cỏc
quy nh c th vic ỏp dng cỏc cụng c, hip c ó c cp. Trong
ú, cỏc bờn phi tuõn th cỏc quy nh c lp ca cụng c Berne (1971).
i vi vic bo h nhón hiu ni ting v chng li hnh vi s dng nhón
hiu hng hoỏ trựng hoc tng t, thi hn bo h l 7 nm tớnh t ngy np
n (Vit Nam l 10 nm) v cú th gia hn liờn tip thi gian nh vy (Mc
2-Phn II). Cũn i vi sỏng ch, gii phỏp hu ớch, kiu dỏng cụng nghip thỡ
cỏc thnh viờn ca Hip nh phi tuõn th cỏc quy nh c lp ca Cụng c
Paris (Mc 2, 4, 5-Phn II). Hip nh cng a ra cỏc quy nh v bo h
thụng tin bớ mt chng cnh tranh khụng lnh mnh (Mc 7-Phn II).
Một số giải pháp chủ yếu nhằm khai thác và bảo vệ quyền SHCN liên quan đến thơng mại
Viêt Nam trong quá trình hội nhập quốc tế
Viêt Nam trong quá trình hội nhập quốc tế
Sinh viên: Đỗ Quyết Thắng Lớp : A11- K38D
19
2.2. Hip c Lisbon v s bo v tờn gi xut x hng hoỏ v ng ký
quc t ca nú:
Hip c c ký kt nm 1958, sa i ti Stockholm nm 1967,
1979. Hip c m vi cỏc thnh viờn ca Cụng c Paris.
Mc ớch ca Hip c l bo v quc t tờn gi xut x hng hoỏ ú l
tờn gi a lý ca quc gia, vựng lónh th, a phng no ú m sn phm bt
ngun t ú, phm cht v c im ca sn phm c hỡnh thnh bi tờn gi
xut x hng hoỏ nh vy c ng ký bi Vn phũng quc t ca WIPO
Geneva theo yờu cu ca cỏc quan chc cú thm quyn ca quc gia ký kt.
Phũng quc t thụng bỏo s ng ký vi cỏc quc gia cú ký kt khỏc, tr
trng hp quc gia cú ký kt trong vũng mt nm cú cụng b (tuyờn b), nú
khụng th m bo s bo v tờn gi xut x hng hoỏ c ng ký quc t
ú.
2.3. Hip c Hague (1925) v vic ng ký kiu dỏng cụng nghip quc
t:
Hip c c ký kt nm 1925, c sa i ti London nm 1934, ti
Hague nm 1960. Nú c hon thnh bi cỏc vn bn b sung c ký kt
ti Monaco nm 1961, ti Stockholm nm 1967, ti Geneva nm 1975, 1979.
Hip c m i vi cỏc quc gia thnh viờn ca cụng c Paris.
Ni dung ch yu ca Hip c quy nh:
Vic ng ký kiu dỏng cụng nghip quc t cú th c lm ti Vn
phũng quc t ca WIPO hoc trc tip thụng qua vn phũng s hu cụng
nghip quc gia ca nc ký kt nu nh lut phỏp cho phộp. Lut trong nc
ca bt c nc no cú th yờu cu s ng ký quc t c lm khụng qua
vn phũng quc gia ca nú (B, Luých xm bua, H Lan yờu cu rng vic
Hip c ký nm 1957, sa i ti Stockholm nm 1967, ti Geneva
nm 1977, 1979. Hip c m vi cỏc thnh viờn Cụng c Paris.
Một số giải pháp chủ yếu nhằm khai thác và bảo vệ quyền SHCN liên quan đến thơng mại
Viêt Nam trong quá trình hội nhập quốc tế
Sinh viên: Đỗ Quyết Thắng Lớp : A11- K38D
21
Hip c thit lp mt s phõn loi hng hoỏ v dch v cho cỏc mc
ớch ng ký nhón hiu hng hoỏ v nhón hiu dch v. S phõn chia c s
dng trong vic ng ký quc t tuõn theo Hip c Madrid hoc c s
dng trong vic ng ký quc gia ca cỏc nc ký kt.
S phõn chia bao gm danh sỏch cỏc loi: cú 34 loi cho hng hoỏ v 8
loi cho dch v v mt danh sỏch theo vn a, b, c hng hoỏ v dch v. Sau ú
bao gm 11.000 khon c 2 loi danh sỏch theo tng ngy c sa i v b
sung bi mt hi ng cỏc chuyờn gia trong ú cú i din tt c cỏc nc ký
kt.
Mc dự ch cú 12 nc l thnh viờn ca Hip c Nice vn phũng
nhón hiu ca trờn 100 nc trờn th gii cng nh Vn phũng quc t ca
WIPO, Vn phũng nhón hiu Penelux v t chc Quyn s hu kin thc
Chõu Phi (OAPI) u s dng phõn loi ny.
2.6. Hip c Locarno (1968) v phõn loi quc t kiu dỏng cụng
nghip:
Hip c c ký kt nm 1968, sa i nm 1979. Hip c m vi cỏc
thnh viờn ca Cụng c Paris.
Hip c thit lp mt s phõn chia cho kiu dỏng cụng nghip. Vn phũng
quyn SHCN quc gia cu mi quc gia ký kt phi ch ra cỏc ti liu chớnh
thc hoc s ng ký ca kiu dỏng cụng nghip, biu tng cú th ỏp dng
c ca s phõn loi. Mt hi ng cỏc chuyờn gia, trong ú cú i din tt
c cỏc nc cú hp ng thit lp s phõn loi theo Hip c, c giao phú
Quyn SHCN luụn gn lin vi chuyn giao cụng ngh. Khi mt cụng
ngh c chuyn giao cho mt bờn khỏc, thỡ quyn SHCN cng s c
chuyn giao cựng cụng ngh ú.
Vic bo h quyn SHCN cú ý ngha quan trng trong hot ng xut nhp
khu nhm bo h cho cỏc nhón hiu v bn quyn ca cỏc doanh nghip
trong nc ti th trng nc ngoi.
Một số giải pháp chủ yếu nhằm khai thác và bảo vệ quyền SHCN liên quan đến thơng mại
Viêt Nam trong quá trình hội nhập quốc tế
Sinh viên: Đỗ Quyết Thắng Lớp : A11- K38D
23
Quyn SHCN cú vai trũ ht sc to ln trong chin lc phõn phi sn
phm. Nú giỳp to ra cho sn phm nhng khỏc bit so vi nhng mt
hng cựng loi khỏc ng thi hng dn ngi tiờu dựng la chn ỳng
sn phm.
i tng SHCN cú th c khai thỏc thng mi theo nhiu cỏch khỏc
nhau, cú th thụng qua vic trao i mua bỏn trc tip hoc bng cỏch a
vo sn xut v bỏn sn phm cú cha i tng c bo h. Theo ú giỏ
tr ca i tng SHCN c a vo giỏ thnh ca sn phm.
Cỏc phng thc tin hnh thng mi hoỏ ph bin l chuyn nhng,
chuyn giao li-xng, cp phộp s dng phng thc kinh doanh, liờn doanh
v chuyn giao cụng ngh.
- Theo hỡnh thc chuyn nhng, i tng SHCN c ch s hu bỏn cho
ngi khỏc, cú th c bỏn c lp hoc bỏn kốm theo doanh nghip trong
mt s trng hp.
- Hỡnh thc chuyn giao lisence l hỡnh thc ph bin nht. Trong chuyn giao
lisence, ch s hu i tng cụng nghip cp cho ngi cú nhu cu khai thỏc
i tng SHCN quyn s dng i tng ú trong mt thi hn, phm vi
lónh th, phm vi quyn v ngha v xỏc nh.
Gii phỏp hu ớch : 10 nm
Kiu dỏng cụng nghip : 5 nm (cú th gia hn liờn tip 2 ln, mi ln 5 nm)
Nhón hiu hng hoỏ : 10 nm (cú th gia hn nhiu ln, mi ln 10 nm)
Vn bng bo h cú hiu lc t ngy cp, ngy bt u tớnh thi hn l
ngy np n hp l.
2.2. S dng hn ch quyn SHCN:
Vic bo h quyn SHCN m bo cho ch s hu cú v trớ c quyn
v s dng cỏc i tng SHCN, nhm bi hon li cụng sc ca h ó tỡm v
to ra giỏ tr ca i tng SHCN ú. Song cng do vy m xut hin mõu
thun gia quyn li cỏ nhõn v nhu cu s dng rng rói ca xó hi. Trong
Một số giải pháp chủ yếu nhằm khai thác và bảo vệ quyền SHCN liên quan đến thơng mại
Viêt Nam trong quá trình hội nhập quốc tế
Sinh viên: Đỗ Quyết Thắng Lớp : A11- K38D
25
nhng trng hp nht nh phỏp lut gii quyt cỏc mõu thun trờn, c bit
trỏnh s lm dng quyn SHCN ca ch s hu.
Quyn ca ngi s dng trc:
iu 801 BLDS quy nh quyn ca ngi ó s dng sỏng ch, gii
phỏp hu ớch, kiu dỏng cụng nghip trc khi vn bng bo h v i tng
ú c cp cho mt ngi khỏc. Ngi s dng trc c tip tc s dng
cỏc i tng ny nhng khụng c m rng khi lng, phm vi ỏp dng
v khụng c chuyn giao quyn s dng cho ngi khỏc
Hn ch quyn SHCN vo mc ớch chung:
iu 802 BLDS quy nh cỏc trng hp c quan nh nc cú thm
quyn ra quyt nh buc ch s hu i tng SHCN phi chuyn giao
quyn s dng cho ngi khỏc hi ho li ớch xó hi v li ớch cỏ nhõn.
S dng i tng SHCN khụng phi xin phộp hay tr thự lao:
iu 803 BLDS quy nh cỏc trng hp s dng sỏng ch, gii phỏp