Trờng Đại Học Vinh
Khoa Xây Dựng
đồ án tổ chức thi công
lập tiến độ thi
công theo phơng
pháp
sơ đồ xiên
Nhóm STUDENT
Lớp 47K
1
XD
Trờng Đại Học Vinh
Khoa Xây Dựng
Thuyết minh tính toán
Đồ án Tổ chức thi công
đồ án tổ chức thi công
lập tiến độ thi công theo phơng pháp
sơ đồ xiên
1.Tên của nhóm: student
2.Tên của các thành viên trong nhóm:
- Lê Xuân Đạt (Nhóm trởng).
- Nguyễn Thị Thế (Th Ký)
- Hồ Văn Dũng (05/02/1987)
- Phạm Văn Tài
3.Mục tiêu của nhóm:
Các thành viên trong nhóm làm quen đợc với phong cách làm việc theo
nhóm. Phải nắm vững đợc yêu cầu, nhiệm vụ của đồ án đặt ra.Tiến hành làm
đồ án nghiêm túc,đúng tiến độ đã đặt ra.Mỗi thành viên phải làm tốt công
việc đã đợc giao .Đồng thời cũng nắm vững nhũng kiến thức mà ngời khác
làm để nắm vững kiến thức và kiểm tra kết quả của ngời khác.Kết quả cuối
cùng là hoàn thành tốt đồ án và các thành viên trong nhóm đạt đuợc điểm
1. Nhiệm vụ: Lập biện pháp tổ chức thi công dây chuyền nhà khung
nhiều tầng bằng bê tông cốt thép đổ toàn khối có mặt bằng và mặt cắt
công trình nh hình vẽ.
2. Số liệu thiết kế.
-Đặc điểm công trình:Công trình đợc chọn có kết cấu chịu chính là
nhà khung bê tông cốt thép toàn khối , tờng gạch xây chèn.
-Công trình có:
+ Số tầng = 6 tầng.
+ Số bớc cột = 16 .Số nhịp = 3.
+ Chiều dài mỗi bớc cột B = 4m.
+ Kích thớc nhịp L
1
= 5.2 m ; L
2
= 6.0 m.
Nhóm STUDENT Lớp 47K
1
XD
3
Trờng Đại Học Vinh
Khoa Xây Dựng
Thuyết minh tính toán
Đồ án Tổ chức thi công
+ Chiều cao tầng H
1
= 4m ; H
2,3,4,5,6 ,7
= 3,8m.
+ Kích thớc cột: (Cứ cách 2 tầng từ trên xuống thì giảm kích thớc
tiết diện 5cm theo chiều cạnh dài của cột).
= 12(cm).
Dầm mái : D
m1
= 25/55.
D
m2
= 25/60.
- Hàm lợng cốt thép trong cột : 120 140 kg/m
3
.
- Hàm lợng cốt thép trong dầm sàn 180kg/m
3
- [s]
gỗ
= 150 kg/cm
2
.
- [ g]
gỗ
= 600 kg/m
3- Công trình thi công vào mùa đông và sử dụng bê tông B20.
- Vật liệu, công nhân máy móc đợc cung cấp đầy đủ cho công trình
đáp ứng đủ theo tiến độ thi công.
- Mặt bàng thi công rộng rãi, nguồn nớc đợc cung cấp từ nguồn nớc
sinh hoạt, nguồn điện đợc cung cấp từ nguồn điện quốc gia.
- Nền đất tôt không cần phải gia cố, ta dùng móng nông dơi cột.
- Các kích thớc, số liệu, cấu tạo ván khuôn, cọc chống, các biện pháp
Khoa X©y Dùng
ThuyÕt minh tÝnh to¸n
§å ¸n Tæ chøc thi c«ng
Nhãm STUDENT Líp 47K
1
XD
7
Trờng Đại Học Vinh
Khoa Xây Dựng
Thuyết minh tính toán
Đồ án Tổ chức thi công
I, GiớI THIệU CHUNG Về CÔNG TRìNH Và ĐIềU KIệN
THI CÔNG.
1, Vị trí công trình:
Đây là công trình xây dựng ở thành phố Hà Tĩnh, điều kiện thi công thuận
lợi, mặt bàng rộng rãi, giao thông thuận tiên cho việc vận chuyển thiết
bị,máy móc, vật t đến công trờng.
Nớc dùng cho công trình và sinh hoạt lấy từ nguồn nớc sinh hoạt của thành
phố, có hệ thống cấp điện sản xuất trong khu vực phục vụ tôt cho thi công
công trình củng nh sinh hoạt của công nhân.
Mặt bàng rộng rãi, có thể tổ chức nhiều dây chuyền sản xuất cùng một lúc.
2. Đặc điểm kiến trúc.
Đây là công trình nhà ở của dân 6 tầng, có tổng chiều cao là 23.00m tính từ
mặt đất tự nhiên, diện tích sàn mổi tầng là 1049.6 m
2
a, Phần móng:
- Móng của công trình đợc thiết kế là móng đơn dới cột, nằm trên nền đất tự
nhiên.
b, Phần thân:
I
có R
a
=R
a
,
=2100kg/cm
2
. cốt thép có
10>
dùng thép A
II
có
R
a
=R
a
,
=2800kg/cm
2
.
4, Đặc điểm điều kiện tự nhiên và xã hội của khu vực xây dựng công trình.
Địa hình khu đất bàng phẳng, rộng rãi, thi công vào mùa đông tại thành phố
Hà Tĩnh, hớng gió chủ đạo là hớng gió đông nam
5, Cơ sở hạ tầng kĩ thuật.
Nhóm STUDENT Lớp 47K
1
XD
9
Trờng Đại Học Vinh
1
XD
10
Trờng Đại Học Vinh
Khoa Xây Dựng
Thuyết minh tính toán
Đồ án Tổ chức thi công
- Đặt cốt thép móng.
- Lắp ván khuôn móng.
- Đổ bê tông móng.
- Tháo ván khuôn móng, bảo dỡng bê tông.
- Lấp đất lần môt (đến cốt tự nhiên).
- Xây tờng cổ móng.
- Lấp đất lần hai và san nền.
b, Phần thân.
Tổ chức thi công theo các tầng, cột trớc dầm sau.
- Đặt cốt thép cột.
- Lắp ván khuôn cột.
- Đổ bê tông cột.
- Tháo ván khuôn cột.
- Lắp đặt ván khuôn dầm sàn.
- Đặt cốt thép dầm, sàn.
- Đổ bê tông dầm, sàn.
- Xây tờng bao che và tờng ngăn cách.
c, Phần mái.
- Công tác bê tông xỉ tạo dốc.
- Xây tờng chắn mái.
- Công tác bê tông chống thấm.
- Lát gạch lá nem.
d, Phần hoàn thiện.
Biện pháp thi công: Đào bằng máy, sơ đồ tính toán nh hình vẽ sau:
Sơ đồ tính khối l ợng đất
Nhóm STUDENT Lớp 47K
1
XD
12
200 200
2
0
0
1
8
0
0
2
0
0
0
3400
100 1002800
3000
2000 2000
7400
c = 64(m)
a = 68(m)
d
=
1
Theo phơng ngang nhà:
- Chiều rộng: 20.4 m
Khi đào móng ta để lại 0,2m để sửa bằng thủ công nên kích thớc còn lại
của khối đào là:
a = 8 m
b = 20.4 m
c = 64 m
d = 16.4 m
Sơ đồ tính khối lợng đất phải đào:
Ta có thể tích khối đào là:
V =
6
1
H [ a.b + (a + c)(b +d) + c.d]
V =
6
1
.1,8.[68.20,4+(68+64).(20.4+16.4)+64.16,4]
Nhóm STUDENT Lớp 47K
1
XD
13
2800
3000
2000
2
0
0
0
1
V = 68 . 0,1 . 3 . 2,6 = 53,04 m
3
5. Ghép ván khuôn giằng móng, móng.
a. Móng đơn.
- Thân móng:
F
1
= (2,4.2 + 2,8.2) 0,2 . 68 = 141,44 m
2
- Cổ móng:
F
2
= (0,6.2 + 0,3.2).1,3.68 = 159,12 m
2
Diện tích ván khuôn móng đơn:
F
MĐ
= F
1
+ F
2
= 141,44 + 159,12 = 300,56 m
2
b. Giằng móng.
Kích thớc của các giằng móng ta lấy bxh = 330x350 mm
Tổng chiều dài giằng móng là:
16.4x17 + 64x4=534.8m.
Diện tích ván khuôn cho giằng móng:
F
DM
3
- Cổ móng:
V
2
= 0,6.0,3.1,3 = 0,234 m
3
Khối lợng bê tông móng đơn:
V
MĐ
= (V
1
+ V
2
).68 = (3,134 +0,234) . 68 = 229,02 m
3
b. Giằng móng
Kích thớc của các giằng móng ta lấy bxh = 330x350 mm
Tổng chiều dài giằng móng là:
16.4x17 + 64x4=534.8m.
Khối lợng bê tông cho giằng móng:
V
DM
= 0,33.0,35.534.8 = 61.77 m
3
Tổng khối lợng bê tông móng:
V
M
= V
MĐ
+ VD
BTM
+ V
BTL
)
Trong đó:
Nhóm STUDENT Lớp 47K
1
XD
15
Trờng Đại Học Vinh
Khoa Xây Dựng
Thuyết minh tính toán
Đồ án Tổ chức thi công
V
Đ
= 2188,3 m
3
- Thể tích khối đất đào
V
S
= 218,8 m
3
- Thể tích khối đất sửa
V
BTM
= 290,78 m
3
- Thể tích bêtông móng
V
BTL
+ Lát nền
+ Lắp khuôn cửa
Nhóm STUDENT Lớp 47K
1
XD
16
Trêng §¹i Häc Vinh
Khoa X©y Dùng
ThuyÕt minh tÝnh to¸n
§å ¸n Tæ chøc thi c«ng
Nhãm STUDENT Líp 47K
1
XD
17
Trêng §¹i Häc Vinh
Khoa X©y Dùng
ThuyÕt minh tÝnh to¸n
§å ¸n Tæ chøc thi c«ng
Nhãm STUDENT Líp 47K
1
XD
18
Trờng Đại Học Vinh
Khoa Xây Dựng
Thuyết minh tính toán
Đồ án Tổ chức thi công
1. Gia công lắp dựng cốt thép cột
Theo giả thiết hàm lợng cốt thép cột là 140 kg/m
3
, ta có đợc tổng khối l-
2 38.6 25.4 9.8044 11
3 38.6 25.4 9.8044 11
4 48.25 25.4 12.2555 11
5 48.25 25.4 12.2555 11
6 38.6 25.4 9.8044 11
7 38.6 25.4 9.8044 11
8 38.6 25.4 9.8044 11
3. Đổ bê tông cột
Do thể tích của cốt thép trong cột so với bê tông quá nhỏ, do vậy ta tính
thể tích cột chính là thể tích bê tông cột.
Nhóm STUDENT Lớp 47K
1
XD
19
Trờng Đại Học Vinh
Khoa Xây Dựng
Thuyết minh tính toán
Đồ án Tổ chức thi công
4. Dỡ ván khuôn cột
Khối lợng ván khuôn cần tháo dỡ :
5. Gia công lắp dựng ván khuôn dầm, sàn.
bảng thống kê nhân công ván khuôn dầm sàn 1 phân đoạn
Phân Diện tích ván khuôn(m2) Định mức LĐ Công Nhân công (số
khu Dầm Sàn (công/100m
2
) lao động/ngày)
1 54.12 104.2775 33.25 37
2 56.5 118.05 Dầm: 25.4 36.43 37
3 56.5 118.05 36.43 37
4 64.45 130.0725 40.69 37
Công
Nhân công
khu khuôn(m
2
) (công/100m
2
) (số LĐ/ngày)
1 38.6 6.5 2.51 3
Tháo ván khuôn
2 38.6 6.5 2.51 3
và tập kết vào
3 38.6 6.5 2.51 3
vị trí tập
4 48.25 6.5 3.14 3
kết của 1 phân
5 48.25 6.5 3.14 3
đoạn trong
6 38.6 6.5 2.51 3
1.5 ngày
7 38.6 6.5 2.51 3
8 38.6 6.5 2.51 3
20
Trờng Đại Học Vinh
Khoa Xây Dựng
Thuyết minh tính toán
Đồ án Tổ chức thi công
5 66.87 133.5725 41.96 37
6 56.5 118.05
50.6 52
7 5.25 15.95 945 2871
50.6 52
8 5.07 14.21 912.6 2557.8
45.73 52
7. Đổ bê tông dầm sàn
bảng thống kê nhân công đổ bê tông dầm sàn
Phân Khối lợng bê tông(m
3
) Định mức LĐ
Công
Nhân công (số
khu Dầm Sàn (công/m
3
) lao động/ngày)
1 5.07 14.21 53.01 59
2 5.25 15.95 Dầm:3.56 57.93 59
3 5.25 15.95 57.93 59
4 6.23 17.71 65.75 59
5 6.47 18.19 67.78 59
6 5.25 15.95
Sàn: 2.46
57.93 59
7 5.25 15.95
57.93 59
8 5.07 14.21
8 54.12 104.2775
13.46 15
9. Xây tờng.
- Tơng xây gồm 2 loại:
+ Tờng bao che dày 220mm
+ Tờng ngăn cách dày 110mm
- Đối với tơng bao che diện tích cữa và các lỗ thoáng khí, lấy ánh sáng chiếm
khoảng 30% nên từ mặt bằng và măt đứng công trình ta có diện tích tờng cần
xây là:
a. Tầng 1.
Tờng dày 220 mm
- V=(16.4 +64)x3.45x0.22 = 61.02 m3
Trừ đi 30% diện tích cửa: V=0,7x(61.02) = 42.72 m3
Tờng dày 110 mm
- V=(16.4 x15+64x2)x3.45x0.11 = 141.93 m3
Trừ đi 30% diện tích cửa: V=0,7x(141.93) = 99.35 m3
b. Tầng 2,3 6.
Tờng dày 220 mm
- V=(16.4 +64)x3.25x0.22 = 57.48 m3
Nhóm STUDENT Lớp 47K
1
XD
22
Trờng Đại Học Vinh
Khoa Xây Dựng
Thuyết minh tính toán
Đồ án Tổ chức thi công
Trừ đi 30% diện tích cửa: V=0,7x(57.48) = 40.24 m3
Tờng dày 110 mm
d, Xây t ờng chắn mái
- Xây tờng dày 110 cao 50cm xung quanh máI công trình
V
tờng chắn
=2x(16.4+64)x0.5x0.11=8,84 (m
3
)
- Diện tích trát tờng chắn mái
S
trát tờng chắn mái
=2x2x(16.4 + 64)x0.5 = 160.8 (m
2
)
1.3.4 Phần hoàn thiện:
a, Khối l ợng công tác trát
- Trát trần:
S
trát trần
=6x15.5x60,25=5603.25 (m
2
)
- Trát toàn bộ tờng trong diện tích trát tờng là:
S
trát tờng trong
=S
tờng bao
+2xS
tờng ngăn
=1294.4+2x2917,68=7129.76 (m
2
Đồ án Tổ chức thi công
S
sơn ngoài
=S
tờng bao
=1294.4 (m
2
)
- Sơn trong
S
sơn trong
=S
tờng bao
+2xS
tờng ngăn
=1294.4+2x2917.68=7129.76(m
2
)
c, Khối l ợng công lắp cửa
- Diện tích cửa chiếm khoảng 30% diện tích tờng bao và khoảng40% diện
tích tờng ngăn
S
cữa
=30%xS
tờng bao
+40%xS
tờng ngăn
=1849.2x0,3+0.4x4862,8=2500 (m
2
24
Trờng Đại Học Vinh
Khoa Xây Dựng
Thuyết minh tính toán
Đồ án Tổ chức thi công
Điều kiện này giúp tránh kiệt ngời và phơng tiện trong một phân khu và
góp phần quan trọng tăng năng suất lao động.
- Ba là : Kết thúc mỗi phân khu phải có mạch dừng , mạch dừng để tại
vị trí có nội lực nhỏ.
+) Khi hớng đổ song song với dầm chính thì vị trí mạch dừng nằm trong
khoảng 1/3 or 2/3 nhịp dầm chính.
+) Khi hớng đổ song song với dầm phụ thì vị trí mạch dừng nằm để ở
khoảng 1/4 hoặc 3/4 nhịp dầm phụ.
Dựa vào các yêu cầu trên ta có phơng án phân khu nh sau: Gồm 8 phân
khu trên 1 tầng và 7 dây chuyền đơn:
1. Cốt thép và ván khuôn cột.
2. Đổ bê tông cột.
3. Lắp dựng ván khuôn dầm sàn.
4. Đặt cốt thép dầm sàn.
5. Tháo ván khuôn cột, đồng thời kiểm tra cốt thép dầm sàn.
6. Đổ bê tông dầm sàn.
7. Tháo ván khuôn dầm sàn.
Ta có sơ đồ phân khu nh hình vẽ:
I) Khối lợng bê tông của các phân khu.
Ta lấy tầng 1 làm tầng điển hình .
1> Phân khu 1 và 8:
- Dầm:
DC
1
: V