Khóa h
ọc LTðH môn Hóa –Thầy Ngọc
Bảo toàn khối lượng trong các bài toán hữu cơ Hocmai.vn – Ngôi trường chung của học trò Việt Tổng ñài tư vấn: 1900 58-58-12
- Trang | 1
-BẢO TOÀN KHỐI LƯỢNG TRONG CÁC BÀI TOÁN HỮU CƠ
BÀI TẬP TỰ LUYỆNCâu 1: Hỗn hợp A gồm 0,1 mol etylenglicol và 0,2 mol chất hữu cơ X chỉ chứa 3 loại nguyên tố là C, H, O. ðể ñốt
cháy hoàn toàn hỗn hợp A cần 21,28 lít O
2
(ñktc), sau phản ứng thu ñược 35,2 gam CO
2
và 19,8 gam H
2
O. Công
thức phân tử của X là:
A. C
3
H
8
O
3.
B. C
3
C. 1,3,5−trinitroetylbenzen. D. 1,3,5−trinitrotoluen.
Câu 3: Xà phòng hóa chất hữu cơ X ñơn chức ñược muối Y và ancol Z. ðốt cháy hoàn toàn 4,8 gam Z cần 5,04 lít
O
2
(ñktc) thu ñược lượng CO
2
sinh ra nhiều hơn lượng nước là 1,2 gam. Nung muối Y với vôi tôi xút thu ñược khí T
có tỉ khối hơi ñối với H
2
là 8. Công thức cấu tạo của X là:
A. C
2
H
5
COOCH
3.
B. CH
3
COOCH
3.
C. HCOOCH
3.
D. CH
3
COOC
2
H
5.
Câu 4: ðốt cháy hoàn toàn a gam một este ñơn chức của rượu metylic cần 1,68 lít khí O
. D. NH
2
CH
2
COOCH
3.
Câu 5: ðốt cháy hoàn toàn 1,88 gam chất hữu cơ A (chứa C, H, O) cần 1,904 lít O
2
(ñktc) thu ñược CO
2
và hơi nước
theo tỉ lệ thể tích 4:3. Công thức phân tử của A là:
A. C
8
H
12
O
5.
B. C
4
H
8
O
2.
C. C
8
H
12
O
3.
H
10
O có 7 ñồng phân.
Câu 7: Phân tích 6 gam chất hữu cơ A thu ñược 8,8 gam CO
2
; 7,2 gam H
2
O và 2,24 lít N
2
(ñktc). Mặt khác, 0,1 mol
A phản ứng vừa ñủ với 0,2 mol HCl. Công thức phân tử của A là:
A. C
2
H
7
N. B. C
2
H
8
N
2.
C. C
2
H
7
N
2.
D. C
3
H
4
H
8
thì thu ñược 12,98 gam CO
2
và 5,76 gam
H
2
O. Giá trị của m là:
A. 3,86 gam. B. 3,54 gam. C. 4,18 gam. D. 18,74 gam.
Câu 10: ðốt cháy hoàn toàn a gam hỗn hợp X gồm propan, but-2-en, axetilen thu ñược 47,96 gam CO
2
và 21,42
gam H
2
O. Giá trị của a là:
A. 15,46 gam. B. 12,46 gam. C. 14,27 gam. D. 20,15 gam.
Câu 11: Khi ñốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp hai ancol no, ñơn chức, mạch hở thu ñược V lít khí CO
2
(ở ñktc) và
a gam H
2
O. Biểu thức liên hệ giữa m, a và V là:
A.
V
m a
5,6
= −
B.
V
5
COOCH
3
và CH
3
COOC
2
H
5.
C. HCOOC
3
H
7
và C
2
H
5
COOCH
3.
D. Cả B, C ñều ñúng.
Câu 13: Xà phòng hóa hoàn toàn 1,99 gam hỗn hợp hai este bằng dung dịch NaOH thu ñược 2,05 gam muối của một
axit cacboxylic và 0,94 gam hỗn hợp hai ancol là ñồng ñẳng kế tiếp nhau. Công thức của hai este ñó là:
A. HCOOCH
3
và HCOOC
2
H
5.
B. C
và CH
3
COOC
2
H
5.
(Trích ñề thi tuyển sinh ðH – Cð khối A – 2009)
Câu 14: Hợp chất hữu cơ no, ña chức X có công thức phân tử C
7
H
12
O
4
. Cho 0,1 mol X tác dụng vừa ñủ với 100 gam
dung dịch NaOH 8% thu ñược chất hữu cơ Y và 17,8 gam hỗn hợp muối. Công thức cấu tạo thu gọn của X là:
A. CH
3
OOC-(CH
2
)
2
-COOC
2
H
5.
B. CH
3
COO-(CH
2
2
-COO-C
3
H
7.
(Trích ñề thi tuyển sinh ðH – Cð khối B – 2008)
Câu 15: Giả sử trong ñiều kiện thích hợp, người ta thực hiện ñược phản ứng este hóa vừa ñủ giữa 12,4 gam
etylenglicol với m gam hỗn hợp hai axit hữu cơ ñơn chức no mạch hở ñồng ñẳng kế tiếp, thu ñược 32 gam hỗn hợp
ba este ña chức. Công thức hai axit hữu cơ ñã dùng là:
A. HCOOH, CH
3
COOH. B. CH
3
COOH, CH
3
CH
2
COOH.
C. C
2
H
5
COOH, C
3
H
7
COOH. D. C
3
H
H
5.
B. CH
3
OCOCOOCH
3.
C. CH
3
COOCOOCH
3.
D. CH
3
OCOCH
2
COOCH
3.
Câu 18: Cho 1,24 gam hỗn hợp hai rượu ñơn chức tác dụng vừa ñủ với Na thấy thoát ra 336 ml H
2
(ñktc) và m gam
muối. Khối lượng muối thu ñược là:
A. 1,93 gam. B. 2,93 gam . C. 1,9 gam . D. 1,47 gam.
Câu 19: Cho 1,52 gam hỗn hợp hai ancol ñơn chức là ñồng ñẳng kế tiếp nhau tác dụng với Na vừa ñủ, sau phản ứng
thu ñược 2,18 gam chất rắn. Công thức phân tử của hai ancol là:
A. CH
3
OH và C
2
H
(ñktc) và dung dịch X. Cô cạn dung dịch X thì thu ñược hỗn hợp chất rắn Y. Khối lượng của Y là:
A. 4,86 gam . B. 5,52 gam. C. 4,89 gam. D. 5,58 gam.
Câu 21: Cho 2,84 gam hỗn hợp hai rượu ñơn chức là ñồng ñẳng liên tiếp nhau tác dụng với một lượng Na vừa
ñủ tạo ra 4,6 gam chất rắn và V lít khí H
2
ở ñktc. Giá trị của V và công thức phân tử của các rượu lần lượt là:
A. 0,896 lít; CH
3
OH và C
2
H
5
OH. B. 0,448 lít; CH
3
OH và C
2
H
5
OH.
C. 0,336 lít; C
2
H
5
OH và C
3
H
7
OH. D. 0,448 lít; C
2
H
7
OH. B. CH
3
OH và C
2
H
5
OH.
C. C
3
H
7
OH và C
4
H
9
OH. D. C
3
H
5
OH và C
4
H
7
OH.
Câu 24: Nhiệt phân CH
4
thu ñược hỗn hợp X gồm C
2
H
H
8
, sau phản ứng thu ñược hỗn hợp X có tỷ khối hơi so với H
2
là 11,58. Hiệu suất
của phản ứng nhiệt phân là:
A. 60%. B. 70%. C. 80%. D. 90%.
Câu 28: ðun nóng hỗn hợp khí gồm 0,06 mol C
2
H
2
và 0,04 mol H
2
với xúc tác Ni, sau một thời gian thu ñược hỗn
hợp khí Y. Dẫn toàn bộ hỗn hợp Y lội từ từ qua bình ñựng dung dịch brom (dư) thì còn lại 0,448 lít hỗn hợp khí Z (ở
ñktc) có tỉ khối so với O
2
là 0,5. Khối lượng bình dung dịch brom tăng là:
A. 1,20 gam. B. 1,04 gam. C. 1,64 gam. D. 1,32 gam.
(Trích ñề thi tuyển sinh ðH – Cð khối A – 2008)
Khóa h
ọc LTðH môn Hóa –Thầy Ngọc
Bảo toàn khối lượng trong các bài toán hữu cơ Hocmai.vn – Ngôi trường chung của học trò Việt Tổng ñài tư vấn: 1900 58-58-12
- Trang | 3
-
3
H
8
O. C. CH
4
O. D. C
2
H
6
O.
(Trích ñề thi tuyển sinh ðH – Cð khối B – 2008)
Câu 34: ðun nóng hỗn hợp gồm hai rượu (ancol) ñơn chức, mạch hở, kế tiếp nhau trong dãy ñồng ñẳng với H
2
SO
4
ñặc ở 140
o
C. Sau khi các phản ứng kết thúc, thu ñược 6 gam hỗn hợp gồm ba ete và 1,8 gam nước. Công thức phân
tử của hai ancol trên là:
A. C
3
H
5
OH và C
4
H
7
OH. B. CH
3