Luận văn:Thực trạng hoạt động kinh doanh thẻ tại ngân hàng TMCP Nam Việt - chi nhánh Bình Dương doc - Pdf 11

HUTECH

ii

I HC K THUT CỌNG NGH TP. HCM
KHOA QUN TR KINH DOANH


NÂNG CAO HIU QU HOT NG
KINH DOANH TH TI NGÂN HÀNG TMCP
NAM VIT CHI NHÁNH BÌNH DNG
Khóa lun tt nghip i hc
Ngành QUN TR KINH DOANH GVHD: Ths Traàn Thò Caåm Haø


Lê Thanh Sang
HUTECH

SVTH: Lê Thanh Sang GVHD: Ths. Trần Thò Cẩm Hà

Khóa luận tốt nghiệp iv
HUTECH

SVTH: Lê Thanh Sang GVHD: Ths. Trần Thò Cẩm Hà

Khóa luận tốt nghiệp v

NHN XÉT THC TP

Khóa luận được phát triển lên từ báo cáo thực tập tốt nghiệp.


HUTECH

SVTH: Lê Thanh Sang GVHD: Ths. Trần Thò Cẩm Hà

Khóa luận tốt nghiệp vii

MỤC LỤC
Đề mục Số trang
Lời mở đầu 1
CHƯƠNG 1: CƠ SỞ LÝ LUẬN VỀ THẺ THANH TOÁN
1.1. Ngân hàng thương mại và các hoạt động của ngân hàng thương mại 3
1.1.1. Bản chất của ngân hàng thương mại 3
1.1.2. Chức năng ngân hàng thương mại 3
1.1.2.1. Chức năng trung gian tín dụng 3
1.1.2.2. Chức năng trung gian thanh toán 4
1.1.2.3. Chức năng tạo tiền 4
1.1.3. Các nghiệp vụ cơ bản của ngân hàng thương mại 4
1.1.3.1. Mua bán ngoại tệ 4
1.1.3.2. Nhận tiền gửi 4
1.1.3.3. Cho vay 4
1.2. Nghiệp vụ kinh doanh thẻ của ngân hàng thương mại 7
1.2.1. Lòch sử hình thành và phát triển thẻ thanh toán 7
1.2.2. Khái niệm và đặc điểm của thẻ thanh toán 8

1.4.1. Các nhân tố nội bộ ngân hàng 18
1.4.1.1. Điều kiện khoa học công nghệ 18
1.4.1.2. Khả năng về vốn 19
1.4.1.3. Nguồn nhân lực 19
1.4.2. Các nhân tố từ bên ngoài 19
1.4.2.1. Các điều kiện về mặt xã hội 19
1.4.2.2. Các điều kiện về kinh tế 20
1.4.2.3. Điều kiện về pháp lý 20
1.4.2.4. Điều kiện về cạnh tranh 21
CHƯƠNG 2: THỰC TRẠNG HOẠT ĐỘNG KINH DOANH THẺ TẠI NGÂN
HÀNG TMCP NAM VIỆT CHI NHÁNH BÌNH DƯƠNG
2.1. Giới thiệu tổng quan về Ngân hàng TMCP Nam Việt 22
2.1.1. Giới thiệu chung về Ngân Hàng TMCP Nam Việt 22
HUTECH

SVTH: Lê Thanh Sang GVHD: Ths. Trần Thò Cẩm Hà

Khóa luận tốt nghiệp ix

2.1.2. Khái quát về Ngân Hàng TMCP Nam Việt-CNBD 23
2.1.2.1. Quá trình hình thành và phát triển 23
2.1.2.2. Chức năng của NHTMCP Nam Việt-CNBD 23
2.1.2.3. Cơ cấu tổ chức và quản lý của NHTM CP Nam Việt 24
2.1.2.4. Tình hình nhân sự 27
2.1.2.5. Các sản phẩm dòch vụ của Navibank-CNBD 27
2.1.2.6. Tình hình hoạt động kinh doanh của Navibank – CNBD 28
2.2. Thực trạng hoạt động kinh doanh thẻ thanh toán của Navibank 30
2.2.1. Tổng quan về hoạt động kinh doanh thẻ thanh toán trên thò trường VN 30
2.2.2.Thực trạng hoạt động kinh doanh thẻ thanh toán tại NHTMCP Nam Việt-
CNBD 32

3.2.2. Tập trung phát triển cơ sở hạ tầng và công nghệ thông tin 49
3.2.3. Hoàn thiện chức năng marketing và hệ thống marketing của ngân hàng 50
3.2.3.1. Chính sách tiếp thò 50
3.2.3.2. Chính sách khách hàng 50
3.2.4. Điều chỉnh hạn mức tín dụng để thu hút khách hàng 51
3.2.5. Đào tạo và phát triển nguồn nhân lực 52
3.2.6. Mở rộng mạng lưới dòch vụ và các ĐVCNT 53
3.3. Một số kiến nghò nhằm thực hiện các giải pháp mở rộng và nâng cao hiệu quả
hoạt động kinh doanh thẻ tại NHTMCP Nam Việt – CNBD 54
3.3.1. Kiến nghò đối với Chính Phủ 54
3.3.2. Kiến nghò đối với NHNN 56
3.3.3. Kiến nghò đối với NHTMCP Nam Việt – CNBD 57
KẾT LUẬN 59
TÀI LIỆU THAM KHẢO 61
PHỤ LỤC
HUTECH

SVTH: Lê Thanh Sang GVHD: Ths. Trần Thò Cẩm Hà

Khóa luận tốt nghiệp xi DANH MỤC CÁC KÝ HIỆU, CHỮ VIẾT TẮT CNBD : Chi Nhánh Bình Dương
NHTMCP : Ngân Hàng Thương Mại Cổ Phần
ATM : Automated Teller Machine
NHPHT : Ngân Hàng Phát Hành Thẻ
PHT : Phát Hành Thẻ

Khóa luận tốt nghiệp xii
DANH SÁCH CÁC BẢNG SỬ DỤNG Bảng 2.1: Cơ cấu nhân sự Navibank Bình Dương năm 2011 28
Bảng 2.2: Kết quả hoạt động kinh doanh của Navibank-CNBD từ 2009-2011 30
Bảng 2.3 : Các loại thẻ của Navibank 36
Bảng 2.4: Tình hình nguồn nhân lực tại Navibank-CNBD 41
Bảng 2.5: Doanh số phát hành và thanh toán thẻ của Navibank –CNBD từ
2007-2011 42
Bảng 2.6 : Tình hình phát hành thẻ Navibank-CNBD (từ 2007 đến quý I/2012) 44
Bảng 2.7 : Kết quả hoạt động thanh toán thẻ (từ 2007 đến quý I/2012) 45
Bảng 2.8: Kết quả hoạt động trên thò trường thẻ của Navibank 48
HUTECH

SVTH: Lê Thanh Sang GVHD: Ths. Trần Thò Cẩm Hà

Khóa luận tốt nghiệp xiii DANH SÁCH CÁC BIỂU ĐỒ, SƠ ĐỒ

trong T02/2012
SL th sng
2007 - T02/2012
Ch tiêu k hoch
Quý
I/2012
% đt KH
Kích Hot
Cha K
íc
h Hot
Credit Debit Credit De bit Credit Debit Credit Debit Credit Debit Credit Debit Credit Debit Credit Debit Credit Debit Credit Debit
TNG CNG
2,527 48,464 80 628 119 265 7 632 1,707 19,625 129 313 64 5,004 1,902 15,329 3,190 23,738 59.62% 64.58%
I S giao dch 896 15870 31 410 51 76 3 234 597 5,571 65 88 34 1,658 683 4,137 1,020 6,648
66.96% 62.23%
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14

PGD s 17 - Navibank Hàng Xanh
PGD s 18 - Navibank Trng Chinh
PGD s
19 - Navibank Quang Trung
PGD s 20 - Navibank PP
PGD s 22 - Navibank Hunh Tn Phát
PGD s 23 - Navibank Phú Lâm
PGD s 24 - Navibank Phú M Hng
PGD s 25 - Navibank Lc Long Quân
PGD s 27 - Navibank BCD
Thuc CN

132 2,711
32 1,492
20 299
4 1,587
55 580
15 533
30 557
23 539
96 578
7 505
17 473
59 467
25 56
5 411
30 441
16 87
16 34
11 17

4 14
3 3
0 1
1 2
1 3
2 1
0 3
0 6
0 7
0 1
0 1
7 4
0 2
3 6
0 4
13 1
0 2
0 2
4 0
1 6
0 0
0 1
2 4
2 2
1 2
0 0
0 4
0 12
4 2
0 4

0 0
96 1536
13 248
5 67
4 998
44 100
12 100
11 237
21 152
26 181
1 93
16 76
40 155
25 47
0 172
22 65
12 19
16 21
8 14
9 101
7 188
18 479
21 56
31 74

53 128
49 164
37 100

14 13

1 44
0 24
0 78
0 40
11 48
0 26
0 13
1 49
1 24
0 62
2 9
0 10
0 13
0 3
0 20
3 28
0 124
0 22
6 10
0 25
0 64
0 22
4 60
106 1050
20 173
5 59
4 771
55 60
14 79
15 172

45 179
39 78
15 214
30 87
22 34
30 52
22 35
27 148
22 234
33 527
33 86
47 109
74 179
56 174
43 139
61.99% 60.31%
60.61% 60.28%
29.41% 61.46%
21.05% 76.79%
87.30% 40.54%
46.67% 56.43%
62.50% 62.09%
70.00% 60.51%
64.58% 59.75%
5.88% 54.20%
53.33% 58.47%
111.11% 62.57%
64.10% 38.46%
6.67% 52.80%
70.00% 66.67%

0 563
18 281
24 310
25 366
0 17

2 6
0 5
0 0
0 0
4 6
0 1
0 0
1 2
4 6
0 3
0 12
7 8
0 3
0 0
0 0
0 1
0 0
0 0
0 1
0 3
0 0
32 332
6 232
0 303

56.90% 79.80%
55.56% 79.32%
0.00% 58.04%
50.00% 94.44%
107.41% 93.46%
65.71% 92.37%

III Chi nhánh An Giang 7 289 2 6 0 1 0 0 6 166 3 0 0 18 9 149 28 212 32.14% 70.28%
1 Chi nhánh
Thuc CN
7 283
0 6
2 6
0 0
0 1
0 0
0 0
0 0
6 166

3 0
0 0
0 18
0 0
9 149 28 212 32.14% 70.28%
IV Chi nhánh Bc Liêu 24 297 0 2 0 1 0 0 24 204 0 13 0 11 24 207 42 258 57.14% 80.23%
1 Chi nhánh
Thuc CN
24 297
0 0

PGD s 5 - Navibank Ngã 4 s
PGD s 6 - Navibank Bát àn
PGD s 8 - Navibank Cu Giy
PGD s 9 - Navibank Ngc Khánh
PGD s 10 - Navibank Trung Yên
63 2,035
10 209
13 342
4 225
4 118
5 206
26 207
10 252
7 293
12 234

0 5
0 0
0 0
0 0
0 1
0 0
0 0
0 0
0 1
0 1
4 5
0 0
0 1
0 0

0 1
1 1
0 1
0 0
0 3
0 1
0 1
1 124
0 10
0 19
0 6
0 11
0 6
0 13
0 14
0 12
0 18
50 613
4 88
6 127
2 65
4 33
1 25
11 38
6 84
6 115
11 46
104 882
17 130
21 179

SL phát hành
T1/2012
SL th phát hành
T02/2012
SL th sng
2007 - T01/2012

SL th sng li
trong T02/2012
SL th cht đi
trong T02/2012
SL th sng
2007 - T02/2012
Ch tiêu k hoch
Quý
I/2012
% đt KH
Kích Hot
Cha K
íc
h Hot
Credit Debit Credit Debit Credit Debit Credit De bit Credit Debit Credit De bit Credit Debit Credit Debit Credit Debit Credit Debit
11
12
13
14
15

PGD s 11 - Navibank Hà Tây
PGD s 14 - Navibank Thanh

483
7 161
4 105
15 52
5 19

0 1
0 5
0 0
0 0
0 2
0 0
0 10
0 23
0 10
0 11
0 1
0 3
4 74
7 144
4 96
15 41
5 22
16 111
22 190
16 135
24 68
0 38
25.00% 66.67%
31.82% 75.79%

7 153
6 381
0 3

0 1
0 1
0 0
0 0
0 0
0 0
0 0
0 0
0 0
0 0
0 1
0 0
0 2
0 0
0 0
0 0
0 0
0 0
0 41
0 0
0 1
0 0
0 0
0 0
0 0
0 0

0 37
0 56
0 77
0 0
5 64
0 197
30 532
12 233
12 68
15 88
12 107
12 24
18 106
15 251
0.00% 64.47%
0.00% 72.10%
0.00% 54.41%
0.00% 63.64%
0.00% 71.96%
0.00% 0.00%
27.78% 60.38%
0.00% 78.49%

VII Chi nhánh à Nng 102 6,639 6 33 5 17 0 25 86 759 5 7 3 225 94 560 178 1,070 52.81% 52.34%
1
2
3
4
5
6

1 0
0 2
1 5
0 2
3 6
0 0
0 23
0 1
0 0
0 0
0 0
0 0
0 1
0 0
43 197
8 184
1 69
6 108
6 76
3 48
19 77

2 2
1 3
1 1
1 0
0 0
0 0
0 1
0 0

VIII Chi nhánh Cn Th 63 2,094 1 5 3 12 0 75 53 1,328 6 6 1 98 61 1,250 116 1,736 52.59% 72.00%
1
2
3
4

Chi nhánh
PGD s 1 - Navibank Ninh Kiu
PGD s 3 - Navibank Hu Giang
PGD s 4 - Navibank ng Tháp
Thuc CN

38 759
10 709
6 375
9 242
0 9

0 1
1 1
0 3
0 0
0 0
3 5
0 0
0 6
0 1
0 0
0 74
0 0


IX Chi nhánh Vnh Long 33 310 0 1 0 5 0 2 34 363 0 4 0 23 34 349 47 440 72.34% 79.32%
1
2
Chi nhánh
QTK
Thuc CN

25 299
8 11
0 0

0 1
0 0
0 0
0 4
0 1
0 0
0 1
0 1
0 0
26 355
8 8

0 4
0 0
0 0
0 22
0 1
0 0

0 0
0 5
0 0
97 157
48 54
33 61

17 1
5 2
2 2
0 0
2 57
3 9
0 24
1 0
117 116
53 48
40 43
125 274
61 131
47 93
93.60% 42.34%
86.89% 36.64%
85.11% 46.24%

XI Chi nhánh Bình Dng 226 1,093 11 6 5 4 0 1 194 517 4 7 2 179 201 349 235 640 85.53% 54.53%
1
2
2


1 152
1 22
0 5
0 0
159 242
25 82
17 25
176 459
35 135
24 46
90.34% 52.72%
71.43% 60.74%
70.83% 54.35%

XII Chi nhánh Tin Giang 71 857 1 6 15 3 0 19 67 190 1 6 3 87 80 112 101 259 79.21% 43.24%
1
2
Chi nhánh
PGD s 1 - Navibank Cai ly
Thuc CN

52 766
17 38
2 53

1 4
0 2
0 0
15 2
0 1

0 0
70 179 3 8
0 0
4 37
0 0
70 151 90 256 77.78% 58.98%
XIV Chi nhánh ng Nai 54 421 4 5 0 3 0 0 39 148 7 5 3 44 44 116 97 258 45.36% 44.96%
1
2
Chi nhánh
PGD s 1 - Navibank Long Khánh
Thuc CN

39 321
14 92
1 8

4 3
0 2
0 0
0 1
0 2
0 0
0 0
0 0
0 0
30 90
9 58

2 2

SL th sng li
trong T02/2012
SL th cht đi
trong T02/2012
SL th sng
2007 - T02/2012
Ch tiêu k hoch
Quý
I/2012
% đt KH
Kích Hot
Cha K
íc
h Hot
Credit Debit Credit De bit Credit Debit Credit Debit Credit Debit Credit Debit Credit Debit Credit Debit Credit Debit Credit Debit
XV Chi nhánh Long An 89 1,249 0 5 0 13 0 38 0 1,203 0 21 0 363 0 881 109 1,217 0.00% 72.39%
1
2
Chi nhánh
PGD s 1 - Navibank c Hòa
Thuc CN

0 161
89 1,077
0 11

0 3
0 2
0 0
0 1

0 7
0 0
0 3
0 1
0 0
0 105
0 3
0 0
22 3019
8 192

1 38
1 3
0 0
0 1305
0 94
0 0
23 1755
9 102
49 3072
14 203
46.94% 57.13%
64.29% 50.25%
XVII Chi nhánh Bc Giang 29 671 0 12 0 6 0 24 28 216 1 5 0 97 29 130 54 265 53.70% 49.06%
1
2
Chi nhánh
Thuc CN
29 671
0 0

0 21
0 0
35 387 45 442 77.78% 87.56%
XIX Chi nhánh Thái Nguyên 31 342 0 4 7 1 4 4 22 110 1 3 0 21 30 93 40 152 75.00% 61.18%
1
2
Chi nhánh
Thuc CN
31 342
0 0
0 4
0 0
7 1
0 0
4 4
0 0
22 110

1 3
0 0
0 21
0 0
30 93 40 152 75.00% 61.18%
XX Chi nhánh Hng Yên 16 413 0 0 3 4 0 2 15 120 0 1 0 35 18 90 41 174 43.90% 51.72%
1
2
Chi nhánh
Thuc CN
16 413
0 0

(*) Lu ý :
K t tháng 10-2011 : S lng phát hành th ca TTT đã đc đa vào SGD - DVKH

S lng th sng li trong tháng 02/2012 = Không nm trong th sng tháng 01/2012 và không phát hành trong tháng 02/2012

S lng th cht đi trong tháng 02/2012 = Nm trong th sng tháng 01/2012 nhng không xut hin tron g th sng tháng 02/2012 và không phát hành trong tháng
02/2012
HUTECH

S LNG TH HOT NG N THÁNG 3/2012 (LY K T 1/1/2007 N 31/3/2012)
(*) STT CN/PGD

SL phát hành
2007 - 02/2012

SL phát hành
T1 - T02/2012
SL th phát hành
T03/2012

SL th sng

7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26

S gia o dch
PGD s 1 - Navibank Nguyn Vn Tri
PGD s 2 - Navibank Ngô Gia T
PGD s 3 - Navibank Tân To
PGD s 4 - Navibank 3 tháng 2
PGD s 5 - Navibank Bình Tây
PGD s 6 - Navibank Phan ng Lu
PGD s 7 - Navibank Cng Hòa
PGD s 8 - Navibank Khánh Hi

63 471
26 63
5 413
30 442
18 91
18 36
12 20
9 584
11 537
38 1.466
25 192
58 395
65 270
61 663
46 293
8 221

4 49
1 328
0 2
0 14
10 60
0 5
5 7
3 13
14 8
0 4
0 42
5 5
2 8

1 0
0 70
0 3
0 11
0 11
2 0
0 1
5 5
8 7
6 2
1 5
0 112
2 6
0 1
0 0
1 4
0 0
0 2
2 35
0 10
0 0
0 4
0 1
0 1
0 3
0 0
3 138
3 27
0 9
0 0

25 64
26 79
60 134
58 166
46 104
1 29
2 20
0 1
0 12
3
40
0 3
0 6
0
39
0 6
0 2
0 6
2 5
1 2
0 4
0 0
1 1
0
10
0 0
0 8
0 8
0 20
0 4

3 15
0 0
106 1515
33 287
5 72
4 986
67 152
9 99
18 231
31 195
36 180
1 94
20 85
52 145
26 54
1 140
22 58
24 37
19 28
11 85
9 105
4 201
26 508
27 57
24 80
64 139
64 149
50 92
171 1741
33 287

75,00% 83,39%
103,33% 100,00%
75,00% 76,27%
5,88% 71,76%
66,67% 72,03%
115,56% 81,01%
66,67% 69,23%
6,67% 65,42%
73,33% 66,67%
109,09% 108,82%
63,33% 53,85%
50,00% 242,86%
33,33% 70,95%
18,18% 85,90%
78,79% 96,39%
81,82% 66,28%
51,06% 73,39%
86,49% 77,65%
114,29% 85,63%
116,28% 66,19%
II Chi nhánh Kiên Giang 119 2.273 18 57 36 30 0 3 107 1.812 0 19 0 25 143 1.833 189 2.170 75,66% 84,47%
1
2
3
4
5
6

Chi nhánh
PGD s 1 - Navibank Rch Si

0 0
0 0
0 0
0 1
0 0
33 336
10 240
0 306
12 278
29 293
23 359
0 1
0 3
0 1
0 2
0 8
0 1
0 3
0 6
0 2
0 2
0 7
0 3
0 5
0 0
34 337
17 249
0 306
23 282
34 304

1 Chi nhánh
Thuc CN
24 298
0 0
0 3
0 0
0 2
0 0
0 0
0 0
24 217 0 4
0 0
0 11
0 0
24 212 42 258 57,14% 82,17%
V Chi nhánh Hà Ni 194 5.723 4 92 31 95 2 48 137 1.865 2 78 2 107 168 1.928 336 2.359 50,00% 81,73%
1
2

Chi nhánh
PGD s 1 - Navibank Hàng Bt
67 2.043
10 209

4 13
0 0
1 6
0 1
0 5
0 10

2007 - T02/2012

SL th sng li
trong T03/2012

SL th cht đi
trong T03/2012

SL th sng
2007 - T03/2012

Ch tiêu k hoch
Quý
I/2012

% đt KH
Kích Hot Cha Kích Hot
Credit Debit Credit Debit Credit Debit Credit Debit Credit Debit Credit Debit Credit Debit Credit Debit Credit Debit Credit Debit
3
4

PGD s 2 - Navibank Thái Hà
PGD s 3 - Navibank ng Xuân
PGD s 4 - Navibank Tây H
PGD s 5 - Navibank Ngã 4 s
PGD s 6 - Navibank Bát àn
PGD s 8 - Navibank Cu Giy
PGD s 9 - Navibank Ngc Khánh
PGD s 10 - Navibank Trung Yên
PGD s 11 - Naviba nk Hà Tây

0 7
0 1
0 0
0 3
0 0
0 3
0 1
1 1
0 0
2 26
0 4
0 1
4 3
8 31
0 2
0 2
15 13
0 1
0 0
0 0
0 2
0 0
0 0
0 8
0 1
0 1
0 12
2 4
0 3
0 0

0 10
0 4
0 2
0 4
0 4
0 5
0 4
1 3
0 6
0 18
0 7
0 2
1 1
0 0
6 135
2 69
5 46
1 26
13 76
6 112
6 131
15 64
12 111
7 152
4 102
30 69
5 24
21 179
17 106
15 71


11
12

13
14

15
VI Chi nhánh Hi Phòng 19 2.401 0 47 40 13 7 6 5 1.081 0 75 0 95 45 1.073 126 1.409 35,71% 76,15%
1
2
3
4
5
6
7
8

Chi nhánh
PGD s 1 - Navibank Hi An
PGD s 2 - Navibank Lê Chân
PGD s 3 - Navibank Hng Bàng
PGD s 4 - Navibank Ngô Quyn
PGD s 5 - Navibank Qung Ninh
PGD s 6 - Navibank Thy Nguyên
PGD s 9 - Navibank Thái Bình
Thuc CN

6 1.197
0 357

0 1
0 0
0 0
0 0
0 0
0 463
0 172
0 40
0 57
0 78
0 0
5 67
0 204
0 46
0 1
0 4
0 4
0 4
0 0
0 10
0 5
0 1
0 54
0 7
0 4
0 2
0 1
0 0
0 4
0 23

5
6
7

Chi nhánh
PGD s 1 - Navibank Núi Thành
PGD s 2 - Navibank Hùng Vng
PGD s 3 - Navibank Nguyn V Li nh
PGD s 4 - Navibank Hòa Khánh
PGD s 5 - Navibank ng a
PGD s 6 - Navibank Sn Trà
Thuc CN

49 1.681
11 1.473
6 1.448
7 736
7 569
3 50
23 700
1 24

0 47
0 4
2 0
1 2
1 10
0 2
7 10
0 0

0 1
1 28
0 12
0 5
0 7
0 4
0 2
1 4
0 0
53 338
17 242
19 152
18 169
12 128
3 84
24 182
77 286
20 220
12 132
17 159
15 94
9 58
28 121
68,83% 118,18%
85,00% 110,00%
158,33% 115,15%
105,88% 106,29%
80,00% 136,17%
33,33% 144,83%
85,71% 150,41%

0 1
0 0
0 0
38 594
9 288
6 236
9 220
4 43
0 5
0 3
0 2
0 2
2 8
0 7
1 5
0 4
0 0
45 630
12 286
5 236
9 221
54 641
23 585
18 266
21 244
83,33% 98,28%
52,17% 48,89%
27,78% 88,72%
42,86% 90,57%
IX Chi nhánh Vnh Long 33 317 0 8 5 45 0 20 34 372 0 6 0 8 39 415 47 440 82,98% 94,32%

47 420
20
65,96% 93,10%
120 ,00 %
X Chi nhánh Hu 216 831 16 39 41 42 0 91 210 300 1 9 2 51 249 300 233 498 106,87% 60,24%
1
2
3

Chi nhánh
PGD s 1 - Navibank ông Ba
PGD s 2 - Navibank Hùng Vng
Thuc CN

118 447
55 237
41 141
2 6

6 24
3 2
7 13
0 0
30 23
1 2
9 17
1 0
0 40
0 2
0 49


183 892
29 159
18 35
1 12

13 4
2 3
1 3
0 1
21 15
1 2
1 3
1 2
0 75
0 1
0 0
0 1
159 395
25 96
17 31
1 5
0 9
0 0
0 0
4 73
0 5
0 0
0 0
177 342

2007 - T03/2012
Ch tiêu k hoch
Quý
I/2012

% đt KH
Kích Hot Cha Kích Hot
Credit Debit Credit Debit Credit Debit Credit Debit Credit Debit Credit Debit Credit Debit Credit Debit Credit Debit Credit Debit
XII Chi nhánh Tin Giang 86 879 16 28 28 26 1 41 80 205 47 198 3 39 152 390 101 259 150,50% 150,58%
1
2
Chi nhánh
PGD s 1 - Navibank Cai ly
Thuc CN

67 782
17 44
2 53

16 20
0 8
0 0
12 23
16 3
0 0
0 26
1 15
0 0
63 167
17 38

1
2

Chi nhánh
PGD s 1 - Navibank Long Khánh
Thuc CN

39 322
14 94
1 8

4 4
0 4
0 0
1 1
0 1
0 0
0 0
0 0
0 0
30 95
14 62
0 3
0 1
0 4
1 8
0 6
0 0
30 91
14 58

0 19
0 47
0 0
0 130
0 1098
18 177
91 1040
0,00% 73,45%
0, 00% 105 ,58 %
XVI Chi nhánh Bc Ninh 29 5.207 7 205 2 195 0 170 32 3.301 0 122 0 308 34 3.310 63 3.275 53,97% 101,07%
1
2

Chi nhánh
PGD s 1 - Navibank Bc Ninh
Unknown

20 4.940
9 263
0 4

7 194
0 11
0 0
0 195
2 0
0 0
0 170
0 0
0 0

29 174 0 130
0 0
0 39
0 0
40 294 54 265 74,0 7% 110,94 %
X
VII
I
Chi nhánh Cà Mau 44 496 2 13 17 10 0 0 35 406 0 4 0 8 51 411 45 442 113,33% 92,99%
1
2

Chi nhánh
Thuc CN

44 496
0 0

2 13
0 0
16 9
1 1
0 0
0 0
35 406 0 4
0 0
0 8
0 0
51 411 45 442 113,33% 92,99%
XIX Chi nhánh Thái Nguyên 42 347 11 9 10 41 0 4 30 113 4 35 0 14 44 174 40 152 110,00% 114,47%

3 6
0 0
7 51
0 0
0 45
0 0
18 114 1 3
0 0
0 9
0 0
26 159 41 174 63,41% 91,38%
XXI
XXII
Trung Tâm Th
Cha Xác nh
152 475
26 331
0 0
4 1
1 3 0 7 0 46 0 0
TNG CNG
2.653 49.361 206 1.522 386 1.091 23 1.274 1.905 20.123 90 1.492 40 1.441 2.331 21.138
3.190 23.738 73,07% 89,05%

(*) Lu ý :

K t tháng 10-2011 : S lng phát hành th ca TTT đã đc đa vào SGD - DVKH

S lng th sng li trong tháng 03/2012 = Không nm trong th sng tháng 02/2012 và không phát hành trong tháng 03/2012 và sng li trong tháng 3


NHTMCP Nam Việt-Chi Nhánh Bình Dương”

HUTECH
Khóa luận tốt nghiệp
SVTH: Lê Thanh Sang GVHD: Ths. Trần Thò Cẩm Hà
2
2. Mục tiêu nghiên cứu:
Hệ thống hóa các kiến thức liên quan đến hoạt động kinh doanh thẻ của
Ngân Hàng Thương Mại.
- Tìm hiểu và phân tích tình hình hoạt động kinh doanh thẻ tại NHTMCP
Nam Việt-CNBD
- Dựa trên những mặt tồn tại đề ra những biện pháp nhằm mở rộng và
nâng cao hiệu quả hoạt động này.
3. Phạm vi và đối tượng nghiên cứu :
- Đối tượng nghiên cứu: Ngân Hàng TMCP Nam Việt- CNBD từ năm
2007-2012.
- Phạm vi nghiên cứu: bài viết chỉ xét tới mảng hoạt động kinh doanh thẻ
của Ngân Hàng TMCP Nam Việt-CNBD
4. Phương pháp nghiên cứu :
- Phương pháp nghiên cứu duy vật biện chứng: phân tích, xem xét tình
hình phát triển của hoạt động kinh doanh thẻ trong mối quan hệ với các yếu tố
bên ngoài (các yếu tố kinh tế, chính trò, xã hội, trong nước và quốc tế) và các
yếu tố bên trong(các yếu tố thuộc nội bộ NH).
- Phương pháp thống kê - so sánh – phân tích kết hợp kiến thức đã học ở
trường với thực tiễn tại NHTMCP Nam Việt- CNBD
5. Kết cấu khóa luận: ngoài phần mở đầu và kết luận, nội dung khóa
luận được thể hiện qua 3 chương


Từ những nhận đònh trên có thể thấy NHTM là một trong những đònh chế
tài chính mà đặc trưng là cung cấp đa dạng các dòch vụ tài chính với nghiệp vụ
cơ bản là nhận tiền gửi, cho vay và cung ứng các dòch vụ thanh toán. Ngoài ra,
NHTM còn cung cấp nhiều dòch vụ khác nhằm thoả mãn tối đa nhu cầu về sản
phẩm dòch vụ của xã hội.

1.1.2. Chức năng ngân hàng thương mại
1.1.2.1. Chức năng trung gian tín dụng:
Chức năng trung gian tín dụng được xem là chức năng quan trọng nhất của
ngân hàng thương mại. Khi thực hiện chức năng trung gian tín dụng, NHTM
đóng vai trò là cầu nối giữa người thừa vốn và người có nhu cầu về vốn.
HUTECH
Khóa luận tốt nghiệp
SVTH: Lê Thanh Sang GVHD: Ths. Trần Thò Cẩm Hà
4
1.1.2.2. Chức năng trung gian thanh toán:
Ở đây NHTM đóng vai trò là thủ quỹ cho các doanh nghiệp và cá nhân,
thực hiện các thanh toán theo yêu cầu của khách hàng như trích tiền từ tài khoản
tiền gửi của họ để thanh toán tiền hàng hóa, dòch vụ hoặc nhập vào tài khoản
tiền gửi của khách hàng tiền thu bán hàng và các khoản thu khác theo lệnh của
họ.
1.1.2.3. Chức năng tạo tiền:
Tạo tiền là một chức năng quan trọng, phản ánh rõ bản chất của ngân
NHTM. Với mục tiêu là tìm kiếm lợi nhuận như là một yêu cầu chính cho sự tồn
tại và phát triển của mình, các NHTM với nghiệp vụ kinh doanh mang tính đặc
thù của mình đã vô hình chung thực hiện chức năng tạo tiền cho nền kinh tế.
Chức năng tạo tiền được thực thi trên cơ sở hai chức năng khác của NHTM là
chức năng tín dụng và chức năng thanh toán.


ngân hàng ngày càng trở nên năng động trong việc tài trợ trung, dài hạn: Tài trợ
xây dựng nhà máy, phát triển ngành công nghệ cao.

- Bảo quản tài sản hộ: Các ngân hàng thực hiện việc lưu giữ vàng, các
giấy tờ có giá và các tài sản khác cho khách hàng. Ngân hàng thường giữ hộ
những tài sản tài chính, giấy tờ cầm cố, hoặc những giấy tờ quan trọng khác của
khách với nguyên tắc an toàn, bí mật, thuận tiện. Dòch vụ này phát triển cùng
với nhiều dòch vụ khác như mua bán hộ các giấy tờ có giá cho khách, thanh toán
lăi hoặc cổ tức hộ…

- Quản lý ngân quỹ: Các ngân hàng mở tài khoản và giữ tiền của phần
lớn các doanh nghiệp và cá nhân. Nhờ đó, các ngân hàng thường có mối liên hệ
chặt chẽ với nhiều khách hàng. Do có kinh nghiệm trong quản lý ngân quỹ và
khả năng trong việc thu ngân, nhiều ngân hàng đă cung cấp cho khách dòch vụ
quản lý ngân quỹ, trong đó ngân hàng đồng ý quản lý việc thu và chi cho một
công ty kinh doanh và tiến hành đầu tư phần thặng dư tiền mặt tạm thời vào các
chứng khoán sinh lợi và tín dụng ngắn hạn cho đến khi khách hàng cần tiền mặt
để thanh toán. HUTECH
Khóa luận tốt nghiệp
SVTH: Lê Thanh Sang GVHD: Ths. Trần Thò Cẩm Hà
6
- Tài trợ các hoạt động của chính phủ: Khả năng huy động và cho vay với
khối lượng lớn của ngân hàng đă trở thành trọng tâm chú ý của Chính phủ. Do
nhu cầu chi tiêu lớn và thường là cấp bách trong khi thu không đủ, Chính phủ
các nước đều muốn tiếp cận với các khoản cho vay của ngân hàng. Ngày nay,
Chính phủ giành quyền cấp phép hoạt động và kiểm soát các ngân hàng. Các
ngân hàng được cấp giấy phép thành lập với điều kiện là họ phải cam kết thực

hàng khác như thanh toán hộ, phát hành hộ các chứng chỉ tiền gửi, làm ngân
hàng đầu mối trong đồng tài trợ…

1.2. Nghiệp vụ kinh doanh thẻ của ngân hàng thương mại
1.2.1.Lòch sử hình thành và phát triển thẻ thanh toán
- Khái niệm thẻ ngân hàng đi vào thực tiễn và được phát hành đầu tiên
vào năm 1914 tại Mỹ. Weston Union là tổ chức đầu tiên phát hành thẻ. Đặc
điểm của những chiếc thẻ đầu tiên này là:
Chất liệu thẻ như là “tiền kim loại” hơn là chiếc thẻ nhựa như ngày nay
Sở hữu độc quyền hệ thống kín (Proprietary closed system)
- Thẻ đã được đưa vào sử dụng rộng rãi trên thế giới. Trong phạm vi
rộng, thẻ nói chung bao gồm tất cả các loại: thẻ séc, thẻ rút tiền mặt, thẻ ghi nợ,
thẻ tín dụng… Thẻ thanh toán là một trong những thành tựu của ngành công
nghiệp ngân hàng. Sự phát triển của thẻ là thành quả của sự đổi mới và khả
năng marketing của các chuyên gia ngân hàng thế giới.

- Năm 1946, dạng thẻ đầu tiên của thẻ ngân hàng là Charge-It của ngân
hàng John Biggins xuất hiện tại Mỹ, cho phép các khách hàng thực hiện các giao
dòch nội đòa bằng các phiếu có giá trò do ngân hàng phát hành. Các đại lý nộp
các phiếu giao dòch cho ngân hàng Biggins, ngân hàng sẽ thanh toán các giao
dòch đó cho các đại lý và thu lại tiền từ các khách hàng.

- Những năm sau đó, ngày càng có nhiều tổ chức tài chính tham gia vào
thò trường thẻ. Thẻ Charge-It đã mở đường cho sự ra đời của thẻ vào năm 1951
do ngân hàng Franklin National, New York phát hành. Tại đây, khách hàng xin
cấp hạn mức tín dụng và được thẩm đònh khả năng thanh toán, tình hình tài chính
thông qua hoạt động tín dụng trước đó của họ với ngân hàng. Những khách hàng


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status