Dân số, tỷ lệ tham gia lực lượng
Dân số, tỷ lệ tham gia lực lượng
lao động và số giờ làm việc
lao động và số giờ làm việc
Đặng Đình Thắng
Đặng Đình Thắng
Khoa Kinh tế Phát triển
Khoa Kinh tế Phát triển
Đại học Kinh tế TP.HCM
Đại học Kinh tế TP.HCM
10/03/14 2Thang Dang Dinh
Nội dung bài giảng
Nội dung bài giảng
Vấn đề phân bổ thời gian của một cá nhân
Tỷ lệ tham gia lực lượng lao động
Xu hướng chung của tỷ lệ tham gia lực
lượng lao động
Sự thay đổi mang tính chu kỳ của tỷ lệ tham
gia lực lượng lao động
Sự thay đổi của lực lượng lao động theo
tình hình chung của nền kinh tế
10/03/14 3Thang Dang Dinh
V N Đ PHÂN B TH I GIAN Ấ Ề Ổ Ờ
V N Đ PHÂN B TH I GIAN Ấ Ề Ổ Ờ
C A M T CÁ NHÂNỦ Ộ
C A M T CÁ NHÂNỦ Ộ
•
Thị trường lao động
•
Sản xuất tại hộ gia đình
•
Tiêu dùng hàng hóa và dịch vụ
10/03/14 Thang Dang Dinh 7
Điều kiện ràng buộc
Điều kiện ràng buộc
Sự đánh đổi (trade-offs): Trong điều kiện
các yếu tố khác không đổi, nếu một hộ gia
đình dành nhiều thời gian hơn cho việc
tham gia thị trường lao động thì họ sẽ có ít
thời gian hơn cho các hoạt động sản xuất hộ
gia đình và tiêu dùng hàng hóa, và ngược lại
10/03/14 Thang Dang Dinh 8
Các đặc tính của hàng hóa tiêu dùng
Các đặc tính của hàng hóa tiêu dùng
Tính chất thâm dung “đầu vào”:
•
Thâm dụng thời gian (time-intensive)
•
Thâm dụng hàng hóa trung gian (goods-
intensive)
Tính chất thay thế giữa các đầu vào để sản
xuất ra hàng hóa tiêu dùng (commodities):
•
đổi
10/03/14 Thang Dang Dinh 12
Hiệu ứng thu nhập Becker
Hiệu ứng thu nhập Becker
10/03/14 Thang Dang Dinh 13
Mức lương
tăng
Mức lương
tăng
Phân bổ thời gian
cho thị trường lao
động nhiều hơn
Phân bổ thời gian
cho thị trường lao
động nhiều hơn
Thu nhập từ
thị trường lao
động tăng
Thu nhập từ
thị trường lao
động tăng
Tiêu dùng hàng
hóa (trung gian)
tăng
Tiêu dùng hàng
hóa (trung gian)
tăng
Số thời gian sử
dụng cho tiêu dùng
hàng hóa tăng
từng hiệu ứng
10/03/14 Thang Dang Dinh 15
T L THAM GIA Ỷ Ệ
T L THAM GIA Ỷ Ệ
L C L NG LAO Đ NGỰ ƯỢ Ộ
L C L NG LAO Đ NGỰ ƯỢ Ộ
10/03/14 16Thang Dang Dinh
Tỷ lệ tham gia lực lượng lao động
Tỷ lệ tham gia lực lượng lao động
Khái niệm
Đo lường
10/03/14 Thang Dang Dinh 17
Khái niệm
Khái niệm
Tỷ lệ tham gia lực lượng lao động: là tỷ lệ giữa
lực lượng lao động thực tế tham gia làm việc so với
lực lượng lao động tiềm năng
Trong đó:
•
Lực lượng lao động thực tế tham gia làm việc: bao
gồm cả những người đang có việc làm và những người
thất nghiệp nhưng đang nỗ lực tìm kiếm việc làm
•
Lực lượng lao động tiềm năng: các cá nhân trong diện
“dân số trong độ tuổi lao động”
10/03/14 Thang Dang Dinh 18
10/03/14 Thang Dang Dinh 21
Giảm
Giảm
LFPR
LFPR
của nam giới lớn tuổi
của nam giới lớn tuổi
Các nguyên nhân:
•
Tiền lương và thu nhập thực tăng lên
•
Tiền lương hưu cá nhân và hệ thống bảo trợ xã
hội tăng lên
•
Nâng cao khả năng tiếp cận phúc lợi cho người
tàn tật
•
Xem xét việc phân bổ thời gian làm việc của
một cá nhân
10/03/14 Thang Dang Dinh 22
Tăng
Tăng
LFPR
LFPR
của nữ giới
của nữ giới
Các nguyên nhân:
•
•
Hiệu ứng lao động thêm vào (added-worker effect)
•
Hiệu ứng lao động thất vọng (discouraged-worker
effect)
10/03/14 Thang Dang Dinh 25