Chuyên đề tốt nghiệp Th.S. Trần Thị Mai Hoa
LI M U
Nn kinh t s khụng th phỏt trin nu khụng cú hot ng kinh doanh u
t. Hot ng u t c coi nh chỡa khoỏ, tin cho s phỏt trin. Hot ng
u t cú rt nhiu hng, trong ú k hoch hoỏ u t ó c th hoỏ cỏc k hoch
u t l mt hng quan trng. D ỏn u t l mt hỡnh thc c th hoỏ cỏc k
hoch u t. u t theo d ỏn c xem nh l mt hỡnh thc u t cú cn bn
nht
v
s
em li hiu qu kinh t, phũng nga c nhng ri ro. Nh vy d ỏn
u t cú vai trũ quyt nh vic thc hin cỏc hot ng u t. Thm nh d ỏn
u t l mt khõu trng yu trong quỏ trỡnh chun b u t. S thnh bi ca
hot ng u t chu nh hng rt ln ca cỏc quyt nh u t v giy phộp
u t. Vic ra quyt nh u t hoc cp giy phộp u t ph thuc vo cụng tỏc
thm nh cú cht lng cao.
Hot ng ca Ngõn hng núi chung v hot ng ca Ngõn hng thng
mi c phn cỏc doanh nghip ngoi Quc doanh Vit Nam núi riờng l rt cn thit
v quan trng i vi nn kinh t ca nc ta. Vi hot ng i vay cho vay cỏc
ngõn hng ó huy ng c ngun vn nhn ri trong dõn c, cỏc t chc, n
v hot ng kinh doanh cho cỏc n v, t chc cn vn vay tin hnh cỏc
hot ng ca mỡnh.
Tuy nhiờn, hot ng trong ngnh ngõn hng cú rt nhiu ri ro tim n vy
cn cú nhng bin phỏp tt hn gii quyt nhng ri ro ú. Mt trong cỏc bin
phỏp ú l nõng cao cht lng cụng tỏc thm nh d ỏn u t
Nhn thc c tm quan trng ca vn , em ó quyt nh chn ti:
"Thc trng v gii phỏp hon thin cụng tỏc thm nh d ỏn u t ti S giao
dch Ngõn hng Thng mi c phn Ngoi thng Vit Nam ". Chuyờn c
chia lm hai phn:
Chng 1: Thc trng cụng tỏc thm nh d ỏn u t ti S giao dch
v ca mt ngõn hng hin i.Bờn cnh v th vng chc trong lnh vc ngõn hng
bỏn buụn vi nhiu khỏch hng truyn thng l cỏc tng cụng ty v doanh nghip ln,
NHNT ó xõy dng thnh cụng nn tng phõn phi rng v a dng, to cho vic
m rng hot ng ngõn hng bỏn l v phc v doanh nghip va v nh vi cỏc sn
phm, dch v ngõn hng hin i v cht lng cao. Ngõn hng cũn u t vo nhiu
lnh vc khỏc nh chng khoỏn, qun lý qu u t, bo him nhõn th, kinh doanh bt
ng sn, phỏt trin c s h tng v.v.. thụng qua cỏc cụng ty con v cụng ty liờn
doanh.
NHNT ó tp trung ỏp dng phng thc qun tr ngõn hng hin i,m rng
v nõng cp mng li chi nhỏnh v phũng giao dch.Cho n nay,mng li ca
ngõn hng ó vn rng ra nhiu a bn v lnh vc bao gm:
1 S giao dch, 58 chi nhỏnh v 87 phũng giao dch trờn ton quc.
4 Cụng ty con trong nc :
- Cụng ty cho thuờ ti chớnh Vietcombank ( VCB Leasing )
Đỗ Thị Mai Lớp: Kinh tế đầu t B
2
Chuyên đề tốt nghiệp Th.S. Trần Thị Mai Hoa
- Cụng ty TNHH chng khoỏn Vietcombank ( VCBS )
- Cụng ty qun lý N v Khai thỏc ti sn Vietcombank (VCB AMC)
- Cụng ty TNHH Cao c Vietcombank 198 ( VCB Tower )
* 01 cụng ty con nc ngoi : Cụng ty ti chớnh Vit Nam Vinafico Hong
Kong
* 02 vn phũng i din ti Singapore v Paris
* 03 cụng ty liờn doanh :
Cụng ty qun lý qu Vietcombank ( VCBF )
Ngõn hng liờn doanh Shihanvina
Cụng ty liờn doanh TNHH Vietcombank Bonday Bn Thnh
Hot ng ca NHNT cũn c h tr bi mng li giao dch quc t ln
nht trong s cỏc ngõn hng Vit Nam vi trờn 1300 ngõn hng i lý ti hn 90 quc
gia v vựng lónh th. Bờn cnh cỏc hot ng kinh doanh, NHNT Vit Nam cũn tớch
tin t, ngõn hng v nhiu hot ng khỏc theo Lut cỏc TCTD, cú th k n nhng
dch v/sn phm tiờu biu: Tớn dng; Phỏt hnh v thanh toỏn th; kinh doanh ngoi
t; thanh toỏn xut nhp khu
ễng Nguyn Ho Bỡnh, Ch tch HQT Vietcombank ỏnh giỏ: Mc du mi
chinh thc tach ra hoat ụng ục lõp vi Hụi S chinh nhng trong thi gian qua,
SGD a nhanh chong khng inh c vi thờ anh ca trong ai gia inh VCB. Bờn
canh hoat ụng nh mụt Chi nhanh Vietcombank vi thi phõn ln trong nhiờu linh
vc tai H Nụi, SGD cũn l ni tiờn phong thc hiờn cac chu trng chinh sach cua
VCB, i õu trong viờc th nghiờm va triờn khai cac san phõm mi cung nh thc
hiờn mụt sụ nghiờp vu c thự khac. SGD luụn la n vi dõn õu trong toan hờ thụng
VCB vờ quy mụ huy ụng vụn, ngay ca trong nhng thi iờm cụng tac huy ụng
vụn gp nhiờu kho khn. SGD cung la mụt trong hai n vi co ong gop ln nhõt cho
li nhuõn cua VCB
2.S t chc, c cu chc nng cỏc phũng ban.
2.1.S t chc.
Đỗ Thị Mai Lớp: Kinh tế đầu t B
4
Chuyên đề tốt nghiệp Th.S. Trần Thị Mai Hoa
S 1: S t chc SGD
( Ngun : SGD Ngõn hng TMCP Ngoi thng Vit Nam)
Đỗ Thị Mai Lớp: Kinh tế đầu t B
5
GIM C
Phũng tin hc
Phũng Khỏch hng th nhõn
Phũng K toỏn ti chớnh
Phũng Kim tra ni b
Phũng qun lý nhõn s
2.2.1 Phũng bo lónh.
Phũng bo lónh l nghip v thuc s giao dch NH TM_CP NTVN, cú chc
nng tham mu v giỳp Ban giỏm c thc hin cỏc nghip v Bo lónh v tỏi bo
lónh ca S giao dch NH TM_CP NTVN i vi khỏch hng theo cỏc vn bn quy
nh hin hnh v cụng tỏc bo lónh ca Nh nc, NHNN v NH TM_CP NTVN,
ng thi tuõn th cỏc tho c quc t , cỏc thụng l quc t v cỏc iu l quc t
v nghip v bo lónh ngõn hng m Vit Nam l nc thnh viờn hoc ó cam kt
tham gia.
2.2.2 Phũng u t d ỏn.
Phũng u t d ỏn l phũng nghip v thuc S giao dch cú chc nng tham
mu v giỳp Ban giỏm c S giao dch trong vic thc hin cp tớn dng trung v di
hn cho cỏc khỏch hng ti S giao dch NH TM_CP NTVN theo ỳng quy nh, quy
ch, th l v cho vay hin hnh ca NHNN VN v NH TM_CP NTVN
2.2.3 Phũng k toỏn ti chớnh
Phũng k toỏn ti chớnh l phũng chuyờn mụn nghip v thuc S giao dch cú
chc nng tham mu v giỳp ban giỏm c S giao dch trong vic trin khai thc
hin ch k toỏn ti chớnh, ch bỏo cỏo k toỏn v hch toỏn k toỏn ti S
giao dch theo ỳng lut k toỏn thng kờ ca Nh nc quy nh ca B ti chớnh,
ca NHNN, NH TM_CP NTVN.
2.2.4 Phũng k toỏn giao dch.
Phũng k toỏn giao dch l phũng nghip v thc S giao dch NH TM_CP
NTVN cú chc nng phc v i tng khỏch hng l t chc ( c trỳ v khụng c
trỳ ), cú quan h giao dch vi S giao dch NH TM_CP NTVN theo ỳng quy nh,
quy ch v hch toỏn, k toỏn thanh toỏn v quy trỡnh nghip v ca Nh nc,
NHNN v NH TM_CP NTVN.
2.2.5 Phũng khỏch hng c bit.
Phũng khỏch hng c bit l phũng nghip v thuc s giao dch NH TM_CP
NTVN, cú chc nng tham mu cho Ban giỏm c trong vic xõy dng chớnh sỏch
khỏch hng i vi khỏch th nhõn v cung cp cỏc dch v ti chớnh ngõn hng cho
khỏch hng c bit ca s giao dch(l nhng khỏch hng th nhõn cú s d tin gi
Thc hin cỏc nghiờp v liờn quan n tin t, thanh toỏn i ngoi vi khỏch
hng l cỏ nhõn ( dch v kiu hi, money gramm, nh thu sộc, nh thu tin mt
ngoi t rỏch bn, chuyn tin i nc ngoi, i tin )
Thc hin cỏc chuyn tin trong nc ca khỏch hng l cỏ nhõn.
Qun lý chng t cú giỏ, phc v cho nghip v ca phũng.
Đỗ Thị Mai Lớp: Kinh tế đầu t B
7
Chuyên đề tốt nghiệp Th.S. Trần Thị Mai Hoa
2.2.9. Phũng ngõn qu
Phũng Ngõn qu l phũng nghip v thuc s giao dch NH TM_CP NTVN,
cú chc nng trin khai thc hin cụng tỏc qun lý giy t cú giỏ ti S giao dch NH
TM_CP NTVN, thu chi tin mt VN v ngoi t m bo ỳng quy trỡnh, ch
qun lý kho qu ca Nh nc, ca ngnh ngõn hng v NH TM_CP NTVN.
2.2.10. Phũng thanh toỏn nhp khu..
Phũng thanh toỏn nhp khu l phũng nghip v thuc S giao dch NH
TM_CP NTVN cú chc nng thc hin cụng tỏc thanh toỏn quc t hng nhp khu
mu dch v dch v i ngoi liờn quan ti hng hoỏ nhp khu ti s giao dch NH
TM_CP NTVN, theo ỳng quy nh, quy ch, quy trỡnh nghip v hin hnh ca Nh
nc, NHNN VN v NH TM_CP NTVN ng thi tuõn th cỏc quy c quc t qua
ngõn hng m NH TM_CP NTVN tham gia.
2.2.11. Phũng thanh toỏn xut khu
Phũng thanh toỏn xut khu l phũng nghip v ca S giao dch NH TM_CP
NTVN cú chc nng thc hin ton b cụng tỏc thanh toỏn hng hoỏ xut khu v
dch v i ngoi ca cỏc n v trong nc vi ngoi nc qua S giao dch NH
TM_CP NTVN theo ỳng quy nh, quy ch, quy trỡng nghip v hin hnh ca Nh
nc, NHNN VN v NH TM_CP NTVN ng thi tuõn th cỏc quy c quc t qua
ngõn hng m NH TM_CP NTVN tham gia.
2.2.12. Phũng thanh toỏn th.
Phong thanh toỏn l phũng nghip v ca S giao dch NH TM_CP NTVN, cú
chc nng phỏt hnh v thanh toỏn cỏc loi th quc t, th Vietcombank ti s giao
chc nng cung ng cỏc dch v, lm u mi x lý cỏc s c hoc xut x lý cỏc
s c phỏt sinh m bo cho hot ng h thng mỏy ATM ca SGD NH TM_CP
NTVN.
2.2.18. Phũng vay n vin tr.
Phũng vay n vin tr l phũng nghip v thuc SGD NH TM_CP NTVN cú
chc nng tham mu v giỳp ban giỏm c SGD trong vic qun lý, thc hin cỏc
nghip v thanh toỏn i ngoi s dng ngun vn vay n vin tr ODA.
3.Kt qu hot ng kinh doanh ca S giao dch trong mt s nm gn õy.
3.1.Hot ng huy ng vn.
Ngõn hng l doanh nghip kinh doanh mt loi hng húa c bit l tin t
vi c thự hot ng kinh doanh -i vay cho vay nờn ngun vn úng vai trũ
ht sc quan trng trong hot ng kinh doanh ca Ngõn hng.Vn l im u tiờn
trong chu k kinh doanh ca Ngõn hng.Ngoi vn ban u cn thit tc l vn
iu l theo lut nh thỡ bt u hot ng kinh doanh ca mỡnh vic u tiờn
Ngõn hng cn phi lm l huy ng vn.Vn huy ng s cho phộp Ngõn hng cho
Đỗ Thị Mai Lớp: Kinh tế đầu t B
9
Chuyên đề tốt nghiệp Th.S. Trần Thị Mai Hoa
vay, u t, thu li nhun.Núi cỏch khỏc, ngun vn huy ng di do s to
iu kin cho Ngõn hng m rng hot ng kinh doanh, a dng húa cỏc loi hỡnh
dch v, nm bt cỏc c hi u t, nõng cao kh nng cnh tranh,
n v: t VN, tr USD
Nm
Ch tiờu
31/12/2006 31/12/2007 31/12/2008 31/12/2009
VN USD VN USD VN USD VN USD
Huy ng t
nn kinh t
14738.0
1
hp so vi nm 2006. Mt khỏc, th tc cho vay, nh giỏ ti sn m bo, iu kin
vay vn cũn khỏ cht ch cng hn ch phn no tc tng d n ca SGD.
Kinh t Vit Nam nm 2008 dự vn phi ng u vi nhng khú khn nh
giỏ ca nhiu loi vt t quan trng v hng tiờu dựng thit yu b y cao, din bin
phc tp ca thiờn tai, dch bnhv chu nhng ỏp lc t cuc khng hong kinh t
th gii nhng hot ng huy ng vn ca SGD vn tip tc tng 46,07% so vi
nm 2007, t 25132.78 t ng.
Xem xột c cu ta thy s thay i ca tng thnh phn: tin gi ca t chc
kinh t, tin gi ca khu vc dõn c v k phiu, trỏi phiu.Tin gi huy ng t
TCKT (huy ng vn VN) nm 2007 t 13.175,94 t ng tng 17,38% so vi
Đỗ Thị Mai Lớp: Kinh tế đầu t B
10
Chuyên đề tốt nghiệp Th.S. Trần Thị Mai Hoa
nm 2006, v n nm 2008 tng mnh t 21691.51 t ng (tng 64,63%) so vi
nm 2007. t c kt qu ny l do SGD ó tng cng vic tip xỳc vi khỏch
hng thu hỳt tin gi nh Tng cụng ty u t v Kinh doanh vn Nh nc,
Cụng ty Thụng tin di ng, Qu tớch ly B ti chớnh, Tng cụng ty Bo him du
khớCỏc khỏch hng l doanh nghip va v nh vn duy trỡ n nh mi quan h
tin gi vi SGD v s dng nhiu dch v thanh toỏn khỏc.Bờn cnh ú, cỏc cụng ty
nh FPT, cụng ty u t v phỏt trin du khớ, cụng ty Thm dũ khai thỏc du khớ,
cỏc cụng ty xng du, truyn hỡnh, hng khụng chuyn tin v SGD thc hin
thanh toỏn lm cho vn huy ng ngoi t ca SGD tng lờn, tin gi ca cỏc TCKT
nm 2007 c t 605,8 tr.USD tng 165,13 tr.USD (37,47%) so vi 2006, tuy nhiờn
sang nm 2008 gim ch cũn 415.20 tr.USD (31,46%) so vi nm 2007 ch yu do
cụng ty Thm dũ khai thỏc du khớ ó gim lng tin gi khụng k hn USD ti
SGD khi thc hin thanh toỏn vi cỏc i tỏc trong v ngoi nc.
i vi tin gi huy ng t dõn c: Huy ng vn VN, nm 2007 t
4029.3 t ng, tng 207,03 t VN (5,42%) so vi nm 2006, nm 2008 t
3326.41 t ng, gim 702.89 t VN (17,44%) so vi nm 2007. Huy ng vn
ngoi t, nm 2007 gim 107,12 tr.USD (13,54%) c t 684,24 tr.USD so vi nm
- Cú ch chm súc thớch hp i vi tng i tng khỏch hng, c bit
l cỏc khỏch hng cú s d tin gi ln.
- Quỏn trit vic thc hin tt B tiờu chun phc v khỏch hng, nõng cao
cht lng phc v khỏch hng.
Tuy nhiờn, d kin n 31/12/2009, tng huy ng vn t khỏch hng ca
SGD t 39.600 t ng gim 0,79% so vi 31/12/2008 v SGD khụng t k hoch
huy ng vn do Hi s chớnh giao do cỏc lý do sau:
- Tỡnh hỡnh kinh t khú khn nờn thu nhp ca dõn c v doanh nghip
gim.
- S cnh tranh gay gt trờn th trng c bit trong 2 thỏng cui nm
2009.
- Hn ch v ngun USD bỏn cho khỏch hng nờn mt s khỏch hng ó
chuyn VND sang ngõn hng khỏc mua USD giỏ cao nờn lng tin gi
ca cỏc TCKT gim.
- 3 khỏch hng tin gi ln nht ca SGD l SCIC, VMS, Qu tớch lu
chuyn tin u t v thanh toỏn, h tr ngõn sỏch, tr n trc hn nờn
tin gi ca cỏc khỏch hng ny gim so vi 31/12/2008 l khong 4.000
t ng.
- Sn phm tin gi ca NH TMCP NT VN ó a dng hn nhng trong
nm 2009 nhng li khụng cú nhiu t phỏt hnh trỏi phiu, k phiu gi
u cỏc t k phiu, trỏi phiu cỏc nm trc n hn m tp trung vo
phỏt trin cỏc sn phm tit kim cú nhiu tin ớch mi. Tuy nhiờn, ngoi
sn phm tit kim bc thang lói thng thỡ cỏc sn phm khỏc cha thc
s khỏc bit vi sn phm ca ngõn hng khỏc v tin li cho khỏch hng
Đỗ Thị Mai Lớp: Kinh tế đầu t B
12
Chuyên đề tốt nghiệp Th.S. Trần Thị Mai Hoa
nờn hiu qu ca vic huy ng vn t khỏch hng th nhõn ti SGD cha
cao
- Ngoi ra, trong nm 2009, trờn a bn H Ni cú cỏc t st v bt ng
mt s n v thu mua hng xut khu trong nc cng vay USD v bỏn ngoi t cho
SGD phc v quỏ trỡnh thu mua do cú ngun ngoi t tr n v t hiu qu cao hn
so vi vay bng VND. Ngoi ra trong cỏc thỏng cui nm SGD ó tớch cc thu n cho
vay i vi khỏch hng th nhõn c bit l cỏc khỏch hng th chp vn vay bng bt
ng sn. Bờn cnh ú, tớn dung ngn hn vay bng ngoi t, d n n 31/12/2007 t
121,29 tr USD tng 47% so vi nm 2006 do trong nm 2007 t giỏ USD bin ng
Đỗ Thị Mai Lớp: Kinh tế đầu t B
13
Chuyªn ®Ò tèt nghiÖp Th.S. TrÇn ThÞ Mai Hoa
không nhiều trong khi lãi suất giảm do FED liên tục cắt giảm lãi suất. Hơn nữa, đồng
USD ngày càng mất giá so với các loại ngoại tệ khác nên chủ yếu dư nợ ngắn hạn của
SGD tập trung chủ yếu là dư nợ bằng USD.
Đối với dư nợ tín dụng trung dài hạn theo VND đến 31/12/2007 đạt 335,73 tỷ
đồng tăng 38,15% so với năm 2006. Dư nợ tín dụng trung dài hạn bằng ngoại tệ đến
31/12/2007 đạt 22,61 tr USD tăng mạnh so với năm 2006 là 192,26% do giải ngân
cho công ty Liên doanh Container Vinashin,công ty Cổ phần sản xuất gia công và
XNK Hanel,công ty cổ phần XNK Thủ công mỹ nghệ- Artexport.
Số liệu thống kê năm 2008 cho thấy, so với 31/12/2007, dư nợ cho vay ngắn
hạn, trung-dài hạn và đồng tài trợ tăng tương ứng là 4033,05 tỷ VND (134,24%),
565,65 tỷ VND (23.33%) và 979,01 tỷ VND (44,77 %). Đạt được kết quả này là do
SGD đã đẩy mạnh công tác thu nợ đối với các khoản cho vay bằng ngoại tệ, liên tục
tăng lãi suất cho vay và mức lãi suất cho vay VND đạt mức lãi suất trần do NHNN
quy định là 21% đối với tất cả các đối tượng khách hàng và kỳ hạn cho vay nên sẽ
hạn chế được việc tăng dư nợ cho vay tại SGD trong thời gian tới theo chủ trương
của NHNN và NHNT TƯ.
Trong năm 2009, Chính phủ có chính sách hỗ trợ lãi suất cho vay VND đối với
các doanh nghiệp nên mức dư nợ VND tăng mạnh so với năm trước là 81,47%. Ngược
lại, dư nợ cho vay bằng ngoại tệ lại giảm 9,87% do nguồn ngoại tệ bị hạn chế và tỷ giá
biến động nên khách hàng hạn chế vay ngoại tệ hoặc thực hiện mua ngoại tệ để trả nợ
đến hạn và vay VND. Đến 31/12/2009 ước đạt 5.852,78 tỷ đồng, tăng 1.143,75 tỷ VND
Thu lãi tiền gửi tai TW 1,973.44 1,697.46 275.98 16.26
Thu khác 91.52 39.02 52.5 134.55
Tổng doanh thu 2,633.29 2,237.68 395.61 17.68
Trả lãi tiền gửi khách hàng 1,517.76 1,217.23 300.53 24.69
Chi dịch vụ ngân hàng 35.03 28.62 6.41 22.4
Chi kinh doanh ngoại tệ 90.49 97.71 -7.22 -7.39
Chi thuê tài sản 61.22 28.41 32.81 115.49
Chi quản lý VP và đào tạo 10.76 5.84 4.92 84.18
Chi cho CBNV 48.52 34.93 13.59 38.9
Chi dự phòng 296.99 296.99
Chi khác(thuế,lệ phí) 21.78 18.86 2.92 15.49
Chi trả lãi vay TW 0.93 0.44 0.49 110.23
Tổng chi phí 2,083.47 1,432.00 651.47 45.49
Lợi nhuận trước thuế 549.82 805.68
-25
5.86
-31.76
15
Chuyên đề tốt nghiệp Th.S. Trần Thị Mai Hoa
n v: t VN
Ch tiờu 2009 2008
So vi nm trc
Tuyt i Tng i (%)
Tng doanh thu 3,240.84 3,914.52 -673.67 -17.21
Tng chi 2,590.84 3,532.55 -941.71 -26.66
iu chnh gim li nhun nm
2008 theo Biờn bn kim toỏn
nm 2007
55.81
Cỏn b
thm nh
tip nhn
h s
Kim tra,
xem xột
tớnh y
, hp l
ca h s
Tin hnh
thm nh
Lp bỏo
cỏo kt qu
thm nh
Hon tt h
s v gii
ngõn
t yờu cu
y
Cha y
, hp l
Khụng t
yờu cu
Chuyên đề tốt nghiệp Th.S. Trần Thị Mai Hoa
cụng ty ú vn ly danh ngha nhp thit b mi v ly hoa hng b tỳi riờng cho
nhng ngi ch d ỏn ký giy nhp mỏy múc thit b.
-D ỏn khụng cú tớnh kh thi, chi phớ d ỏn quỏ ln m li nhun li khụng
cao, khụng kh nng chi tr cho Ngõn hng.
2.Quy trỡnh v thi gian thm nh d ỏn u t.
quyn.Vic thụng qua quyt nh ú thuc thm quyn ca Giỏm c ra quyt
nh ti tr -cp quyt nh ti tr. Trong cỏc trng hp cn thit hoc Phỏp lut
cú quyt nh, cp quyt nh cú th thuờ c quan t vn liờn quan hoc ch nh
mt hoc mt s cỏn b cú kinh nghim ( c gi l b phn tỏi thm nh)
tin hnh thm nh li d ỏn, hoc thụng qua Hi ng tớn dng trc khi quyt
nh cho vay.
Thi hn thm nh l thi gian ti a m SGD tin hnh thm nh v a ra
quyt nh cú cho d ỏn vay vn hay khụng.
Thi hn thm nh c n nh theo tng loi d ỏn, hin nay nú c quy
nh nh sau:
-Ch u t cú trỏch nhim gi h s d ỏn n Ngõn hng ly ý kin thm
nh thit k c s.Thi gian thm nh thit k c s khụng quỏ 30 ngy lm vic
i vi d ỏn nhúm A, 15 ngy lm vic i vi d ỏn nhúm B v 10 ngy lm vic
i vi d ỏn nhúm C, k t ngy nhn h s hp l.
-Thi gian thm nh d ỏn, k c thi gian thm nh thit k c s, khụng quỏ
60 ngy i vi cỏc d ỏn lm vic nhúm A, 30 ngy lm vic i vi d ỏn nhúm B
v 20 ngy lm vic i vi d ỏn nhúm C, k t ngy nhn h s hp l.
3. Phng phỏp thm nh.
cụng tỏc thm nh d ỏn t c hiu qu cao nht thỡ cỏc ngõn
hng núi chung cng nh SGD ngõn hng TMCP Ngoi thng Vit Nam núi
riờng u phi s dng kt hp linh hot cỏc phng phỏp sau:
Đỗ Thị Mai Lớp: Kinh tế đầu t B
18
Chuyên đề tốt nghiệp Th.S. Trần Thị Mai Hoa
3.1 Phng phỏp thm nh theo trỡnh t.
Vic thm nh d ỏn theo phng phỏp ny c tin hnh theo mt trỡnh
t bin chng t tng quỏt n chi tit, ly kt lun trc lm tin cho kt lun
sau.
Thm nh tng quỏt : l vic xem xột mt cỏch khỏi quỏt cỏc ni dung c
bn th hin tớnh y , tớnh phự hp, tớnh hp lý ca mt d ỏn.
Chuyên đề tốt nghiệp Th.S. Trần Thị Mai Hoa
3.3 Phng phỏp d bỏo.
u t l hot ng mang tớnh lõu di, do ú vic vn dng phng phỏp ny
ỏnh giỏ tớnh kh thi ca d ỏn rt quan trng. C s ca phng phỏp d bỏo l
s dng cỏc s liu iu tra thng kờ v ỏp dng cỏc phng phỏp d bỏo thớch hp
kim tra cung cu v sn phm ca d ỏn trờn th trng, giỏ c sn phm, thit b,
nguyờn vt liu, v cỏc u vo khỏcnh hng trc tip n tớnh kh thi ca d
ỏn.
3.4 Phng phỏp trit tiờu ri ro.
D ỏn l mt tp hp cỏc yu t d kin trong tng lai, t khi thc hin n
khi a vo vn hnh, khai thỏc cng nh thi gian hon vn l rt di do ú khú
trỏnh khi nhng ri ro nh nh hng t mụi trng, khớ hu, tỏc ng ca giỏ c
nguyờn vt liu trờn th trng m bo tớnh vng chc ca d ỏn, cn phi d
oỏn nhng ri ro cú th xy ra cú bin phỏp phũng trỏnh hay hn ch ti a cỏc
tỏc ng ú.
Vic s dng cỏc phng phỏp trờn tựy thuc vo tng ni dung thm nh, ựy
thuc vo ngun s liu u t xõy dng cụng trỡnh v thụng tin thu nhp c t d
ỏn.
4.Ni dung thm nh d ỏn.
4.1. Thm nh h s phỏp lý.
4.1.1 ỏnh giỏ nng lc phỏp lý ca ch u t.
- Lit kờ cỏc h s phỏp lý ca Ch u t: Quyt nh thnh lp, giy ng
ký kinh doanh, iu l hot ng, qui ch ti chớnh, Ngh quyt/quyt nh
b nhim cỏc chc danh ch cht (Ch tch HQT, Tng Giỏm c/Giỏm
c, K toỏn trng, )
- Cn c vo cỏc quy nh hin hnh ca Ngõn hng Nh nc, quy ch cho
vay ca NHNT VN ti thi im thm nh d ỏn, SGD xỏc nh xem ch
u t cú cỏc iu kin phỏp lý vay vn ngõn hng khụng.
4.1.2 ỏnh giỏ th tc phỏp lý ca d ỏn v h s vay vn.
* SGD tin hnh thm nh cỏc loi h s:
4.2 ỏnh giỏ tỡnh hỡnh sn xut kinh doanh ca n v.
4.2.1 ỏnh giỏ cỏc yu t phi ti chớnh.
- Cỏc thụng tin c bn v t chc v qun lý:
Thụng tin v tờn doanh nghip, a ch, in thoi liờn lc, ti khon ngõn
hng, loi hỡnh doanh nghip, c quan ch qun, thi gian thnh lp, ngnh
ngh kinh doanh theo ng ký kinh doanh.
Cỏc thụng tin ch yu v cỏc v trớ lónh o ch cht ca n v: ngy
thỏng nm sinh, trỡnh chuyờn mụn, thi gian kinh nghim ca Ch tch
HQT (nu cú), Tng Giỏm c/Giỏm c, K toỏn trng,
Tng s nhõn viờn hin ti: nhõn cụng trc tip, lao ng giỏn tip, t l
chuyờn mụn (nu cú).
Đỗ Thị Mai Lớp: Kinh tế đầu t B
21
Chuyªn ®Ò tèt nghiÖp Th.S. TrÇn ThÞ Mai Hoa
• Thông tin về Công ty mẹ (nếu có): tên, thời gian thành lập, địa bàn hoạt
động, ngành nghề kinh doanh.
• Thông tin về các đơn vị trực thuộc (nếu có): địa bàn hoạt động, ngành
nghề kinh doanh chính.
• Thông tin về các đơn vị có liên quan (nếu có): đối với trường hợp Chủ đầu tư
đầu tư vào nhiều pháp nhân độc lập khác nhau. Địa bàn hoạt động, ngành
nghề kinh doanh chính, tỷ lệ góp vốn của Chủ đầu tư vào các đơn vị trên.
- Đánh giá năng lực bộ máy lãnh đạo và đội ngũ cán bộ chủ chốt: Đánh giá
về kinh nghiệm, trình độ chuyên môn, sự bài bản trong quản lý sản xuất,
sự nhạy bén và năng động trong kinh doanh,…
- Vị thế của doanh nghiệp trên thị trường: Các thông tin về thị trường tiêu
thụ chủ yếu (các khách hàng quan trọng của đơn vị), thị phần của đơn vị
(nếu có),…
- Đặc điểm trong hoạt động sản xuất kinh doanh của đơn vị: khó khăn và
thuận lợi điển hình trong hoạt động sản xuất kinh doanh của đơn vị.
4.2.2 Đánh giá tình hình tài chính và năng lực sản xuất kinh doanh hiện tại
2
Tng trng tng ti sn
{(Tng ti sn nm 2 Tng ti sn nm
1)/Tng ti sn nm 1}*100%
3
Tng trng Vn ch s hu
{(Vn ch s hu nm 2 Vn ch s hu
nm 1)/Vn ch s hu nm 1}*100%
4 Tng trng li nhun hot ng
kinh doanh
{(Li nhun HDKD nm 2 - Li nhun HDKD
nm 1)/ Li nhun HDKD nm 1}*100%
5
Tng trng li nhun sau thu
{(Li nhun sau thu nm 2 - Li nhun sau
thu nm 1)/ Li nhun sau thu nm
1}*100%
6 Li nhun sau thu/Doanh thu {Li nhun sau thu/Doanh thu}*100%
7 Li nhun sau thu/Tng ti sn
(ROA)
{Li nhun sau thu/Tng ti sn }*100%
8
Li nhun sau thu/Vn ch s hu
(ROE)
{Li nhun sau thu/Vn ch s hu }*100%
9 Chi phớ qun lý v bỏn hng/Doanh
thu
{Chi phớ qun lý v bỏn hng/Doanh
thu}*100%
10 Giỏ tr phi thu/Doanh thu {Giỏ tr phi thu/Doanh thu}*100%
1 S ngy phi thu trung bỡnh 360*(Cỏc khon phi thu ngn hn t
hot ng kinh doanh trung bỡnh
#
/ Doanh
thu)
2 S ngy phi tr trung bỡnh 360*(Cỏc khon phi tr ngn hn t
hot ng kinh doanh trung bỡnh
#
/Doanh
thu)
3 S ngy hng tn kho trung
bỡnh
360*(Hng tn kho trung bỡnh
#
/Giỏ vn
hng bỏn)
4 Vũng quay Tng ti sn Doanh thu thun/ Tng ti sn trung
bỡnh
#
5 Vũng quay Ti sn lu ng Doanh thu thun/ Ti sn ngn hn trung
bỡnh
#
(#)
tớnh cỏc giỏ tr trung bỡnh cho khon phi thu, phi tr, Tng ti sn,.. vỡ ú
l cỏc ch tiờu thi im, cũn doanh thu v giỏ vn hng bỏn l cỏc ch tiờu thi k.
Cỏch tớnh trung bỡnh s giỳp phn ỏnh chớnh xỏc hn hot ng ca n v.
Đỗ Thị Mai Lớp: Kinh tế đầu t B
24
Chuyên đề tốt nghiệp Th.S. Trần Thị Mai Hoa
Nhn xột v cỏc ch tiờu ti chớnh ch yu: Vic phõn tớch tỡnh hỡnh ti chớnh
Tng cng
Nờu thụng
tin v lch
s quỏ hn,
gia hn nu
cú ti cỏc
T chc tớn
dng
CBT thu thp thụng tin CIC v tỡm hiu cỏc ngun thụng tin khỏc
(nu cú) v tỡnh hỡnh vay n ca n v, kim tra xem n v cú n quỏ hn
hay ó tng cú n quỏ hn ti cỏc t chc tớn dng cha? Trong trng hp
Đỗ Thị Mai Lớp: Kinh tế đầu t B
25