CHÖÔNG CHÖÔNG 88
PHA
Â
N TÍCHPHA
Â
N TÍCH
PHAN
TÍCH
PHAN
TÍCH
TÌNH HÌNH TA
Ø
I CHÍNHTÌNH HÌNH TA
Ø
I CHÍNH
TÌNH
HÌNH
TAI
CHÍNH
TÌNH
HÌNH
qua
cac
bao
cao
tai
chính
+ Bảng cân đối tài sản.
+Ba
û
ng ba
ù
oca
ù
o thu nhập.
+
Bang
bao
cao
thu
nhập.
û
ng ba
ù
oca
ù
othe
å
hiện sư
ca
â
nđo
á
i
giư
õ
a
gia
ù
trò ta
ø
isa
û
n
@
Bang
bao
cao
ø
i
ûùû
DN
*
B
en
t
ra
i
:
T
ong
t
a
i
san co cua
DN
* Bên phải : Tổng giá trò các nguồn vốn đã huy động
*
Ca
ù
c khoa
û
nmuccu
û
aba
û
ng ba
ta
theo
trình tự: Tính thanh khoản từ cao đến thấp.
Tài sản có Nguồn tài trợ * Tiền mặt * Khoản phải trả
* Chứn
g
khoán có tính
thanh khoản cao.
* Các khoản phải thu.
*Ha
ø
ng ho
ù
ato
à
n kho
* Thươn
g
phiếu
* Nợ tích lũy
Nợ n
g
hạn
Tài sản cố đònh
*
T
ra
ùi
p
hi
e
á
u.
* Giấy nợ
* Thuê tài chính dài
han
Tính thanh
Nợ dài
hạn
ha
.
* Giá trò tăng thêm
của công ty.
* Lợi nhuận giữ lại.
V
o
á
n
đ
a
à
u
tư của cổ
đông
đònh Thí du
Thí
du
ï
X
ù
t
â
t
å
h
à
ti
n ve
vốn huy động và tài sản đầu tư được mô tả qua
b
ûâ
đ
á
it
ø
i
ûû
đơ ò
øá
i
ê
b
an
g
can
đ
o
i
t
a
i
san cua
đơ
n v
ò
1994
Nguon
tai
trơ
ï
1993
1994
Tiền mặt 299,6 109,6 Khoản phải trả 940 1020
Chứng khoán các loại 380 360 Thương phiếu 900 950
Khoa
û
n pha
û
ithu
1800
2220
Nơ lương tie
à
nđiệnnươ
ù
c
460
610
Khoan
phai
thu
i phie
á
u(8%)
1200
1160
Tong
GT
nha
xương
thiet
bò
6250
7450
Trai
phieu(8%)
1200
1160
Chi phí khấu hao cộng dồn 2720 3400 Kỳ phiếu(10%) 600 1340
Giá trò nhà xưởng thiết bò 3530 4050 Tổng nợ dài hạn 1800 2500
åà
Co
å
pha
à
DN
đ
ạt sau
1
na
ê
m
hđ
xe
ù
t ơ
û
1
t
h
ơ
øi
đi
e
å
m.
@Với côn
g
t
y
cổ
p
sau
thue
+ Báo cáo lợi nhuận giữ lại lũy kế
B ù ù k át ûh tđ ä kd
a.
B
a
ù
o ca
ù
o
k
e
át
qua
û
h
oạ
t
đ
o
ä
ng sx
kd
Thể hiên thành quả đơn vò đạt được sau 1 năm hoạt động như :
Doanh thu thuần, giá vốn hàng bán,khấu hao, chi phí bán hàng,
Doanh thu thuần(gồm cả hàng bán chòu) 12474 12520
Giá vốn hàng bán 9208 9698
* Chi ph
í nguye
â
n liệu va
ø
lao động
8308
8778
*
Chi
ph
í
nguyen
liệu
va
lao
động
8308
8778
Thu nhập chòu thuế 1611 950
Thue
áâ
thu nhập(40%)
644 4
380
Thue
thu
nhập(40%)
644
,
4
380
Thu nhập thuần sau thuế 966,6 570
b. Báo cáo lợi nhuận giữ lại (Retained Earning
Statement
)
Statement
)
Mô tả 2 vấn đề:
@ Phân phối lợi nhuận thuần sau thuế của DN
Từ lợi nhuần thuần, đơn vò phân chia cho cổ đông ưu
đa
õ
ico
å
ra
sao
,
thu
nhập cổ phần EPS
@ Báo cáo thu nhập giữ lại lũy kế
Thể hiện giá trò lợi nhuận giữ lại tích lũy qua các năm
Gi ù ò l i h ä i l i h ø û â
Gi
a
ù
tr
ò
l
ợ
i
n
h
ua
ä
n g
i
ữ
l
ạ
i
Co
thong
tin
ve
bao
cao
lơ
ï
i
nhuận
giư
la
ï
i
qua
2
năm 1993 và 1994 của công ty Hoa Hồng như sau
Phân phối lợi nhuận thuần sau thuế của công ty qua 2 năm (Đvt: Tr đ)
450
Phan
ch
ia
lơ
ï
i
tưc
co
phan
450
450
Phầøn thu nhập giữ lại 516,6 120
Lợi tức của mỗi cổ phần 0,045 0,045
Thu nhập của mỗi cổ phần EPS 0,09666 0,057
Ba
û
ng ba
ù
oca
ù
othunhậpgiư
õ
cua
2
nam
(Đvt:
Trđ)Khoản mục Năm 1993 Năm 1994
Giá trò lợi nhuận giữ lại tính đến ngày 1/1 1783 2299,6
Lợi nhuận thuần trong năm 966,6 570
å
To
å
n
g
cộn
g
2749,6 2869,6
Phần chia cổ tức cho cổ đông 450 450
Gia
ù
trò lơi nhuận giư
õ
lai tính đe
á
nnga
ø
2419
,
6
3. Báo cáo chuẩn hoá
31 Kha
ù
iqua
ù
t
3
.
1
.
Khai
quat
Khi n
g
hiên cứu các chỉ tiêu
q
ua nhiều năm
(
doanh thu,
å
gq(
chi phí, lợi nhuận, giá trò tài sản;…)đe
å
nhận diện sự
thay đổi của các chỉ tiêu, có thể sử dụng phương pháp:
đoi
(tang
,
giam)
gia
trò
của chỉ tiêu qua các kỳ.
@ Chuẩn hóa giá trò chỉ tiêu: Chuẩn hóa giá trò là việc
l i b û i ù t ò đ lườ û hi ti â đ hi â ứ
l
oạ
i
b
o
û
g
i
a
ù
t
r
ò
đ
@ Chuẩn hoá bảng cân đối tài sản: Chọn giá trò
t
å
t
ø
i
ûù
h
t
å
t
ø
i
û
ơ
l
ø
hỉ ti
â
t
on
g
t
a
i
san co
h
a
y
ng
trong
bang
cho
chỉ
tie
u
ch
u
an
se
đươ
ï
c
bang
cân đối tài sản chuẩn hóa (xét từng năm)
* Chuẩn hoá báo cáo thu nhập: Chọn doanh thu
thuần làm chỉ tiêu chuẩn, chia
g
iá trò các chỉ
tiêu còn lại cho chỉ tiêu chuẩn sẽ được bảng
báo cáo thu nhập chuẩn hóa
Biến động về tài sản DN qua 2 năm theo pp chênh lệch
II. Các khoản đầu tư chứng khoán 100.000 100.000 0 0.0%
III. Các khoản phải thu 18.162.809 25.425.681 7.262.872 40.0%
IV Ha
ø
ng to
à
n kho
4 190 648
2 087 635
2 103 013
50 2%
IV
.
Hang
ton
kho
4
.
190
.
648
2
.
087
.
635
-
û
n pha
û
ithu
40 36
38 33
III
.
Cac
khoan
phai
thu
40
.
36
38
.
33
IV. Hàng tồn kho 9.31 3.15
V. Tài sản lưu đo
ä
n
g
khác 11.83 12.50
äg
B. Tài sản cố đònh và ĐTDH 24.76 23.92
I. Tài sản cố đònh 14.77 10.35
ihan
390 051
390 051
0
00%
II
.
Nơ
ï
dai
ha
ï
n
390
.
051
390
.
051
0
0
.
0%
III. Nợ khác 3.516.198 3.949.338 433.140 12.3%
BV á CSH
23 189 342
38 279 150
15 089 808
65 1%
Tổng tài sản 44.998.252 66.334.411 21.336.159 47.4%
Biến động nguồn vốn DN qua 2 năm theo pp chuẩn hoá
Tài sản Năm 2001 Năm 2002
A. Nơ
p
hải trả 48.47 42.29ï
p
I. Nợ ngắn hạn 39.79 35.75
II Nơ da
ø
ihan
087
059
II
.
Nơ
ï
dai
ha
ï
n
0
.
87
0
.
59
III. Nợ khác 7.81 5.95
BVá CSH
n mục
N
ăm
2001
N
ăm
2002
+
/
-
%
CL
Doanh thu thuần 66.358.234 84.471.645 18.113.411 0.27
Gia
ù
vo
á
nha
ø
ng ba
ù
n
59.420.484
70.339.862
10.919.378
0.18
Gia
von
208
.
035
6
.
706
.
996
2
.
498
.
961
0
.
59
Lợi nhuận HĐSXKD(EBIT) 1.281.852 1.149.964 -131.888 (0.10)
Lợi nhuận HĐ tài chính 300.650 959.033 658.383 2.19
* Thu nhập HĐTC
440 223
981 394
541 171
123
*
Thu
nhập
693
.
611
1
.
890
.
658
1
.
197
.
047
1
.
73
* Chi phí HĐBT 282.039 218.724 -63.315 (0.22)
Tổng thu nhập trước thuế 1.994.074 3.780.931 1.786.857 0.90
Thuế thu nhập t=32% 638.104 1.209.898 571.794 0.90
Lợi nhuận ròng 1.355.970 2.571.033 1.215.063 0.90
Báo cáo thu nhập của công ty qua 2 năm theo pp chuẩn hoá
Khoa
û
nmuc
Na
ê
m 2001
Na
ê
Lơi nhuận HĐSXKD(EBIT)
193
136
Lơ
ï
i
nhuận
HĐSXKD(EBIT)
1
.
93
1
.
36
Lợi nhuận HĐ tài chính 0.45 1.14
* Thu nhập HĐTC 0.66 1.16
* Chi phí HĐTC 0.21 0.03
Lợi nhuận hoạt động bất thường 0.62 1.98
* Thu nhập HĐBT 1.05 2.24
* Chi phí HĐBT 0.43 0.26
Tổng thu nhập trước thuế 3.01 4.48
Thue
á
thu nhập t=32%
096
143
Thue
û
a đơn vò ca
ù
c nha
ø
phan
tích
sưc
ma
ï
nh
tai
chính
,
nhận
diện
nhưng
ton
ta
ï
i
ø
i chính bao go
à
m:
@
Cac
tỉ
so
tai
chính
bao
gom
:
* Nhóm chỉ tiêu về suất sinh lợi : Đánh khả năng sử dụng vốn của DN
* Nhóm chỉ tiêu về hoạt động : Đánh giá kết quả hđ của DN
*
Nho
ù
m chỉ tie
â
uve
à
toan
nơ
ï
:
Đanh
gia
rui
ro
cua
DN
2. Nhóm chỉ tiêu về suất sinh lợi
2.1. Suất sinh lợi trên tổng vốn ROA(Return on Assets)
100
*
)
1
(
t
E
BIT
ROA
đau
TSC
bqTSC
+
=
Đơn vò của ROA : %
ROA p
ha
û
na
û
nh1đto
å
ng vo
á
nh
đ
sinh lơi bao nhie
â
u
đ
EBIT
sau thue
á
ROA
p
han
anh
100*
)1(*)(
quân bình phầncổ Vốn
tREBIT
ROCE
−
−
=
Nếu có thông tin về vốn cp đầu kỳ và cuối kỳ
2
kỳcuốiVCP kỳđầuVCP
bqVCP
+
=
Đơn vò của ROCE : %
ROCE phản ảnh 1 đ vốn cổ phần sinh lợi bao nhiêu đ lợi nhuận thuần
2.3. Tỉ suất sinh lợi trên doanh thu PMR
(Profit margin on sales ratio )
100*
)1(
thuần thu Doanh
tEBIT
PMR
−
=
Nếu có thông tin về KPT đầu kỳ và cuối kỳ
ky
ø
cuo
á
i
ky
ø
đa
à
u
KPT
KPT
+
2
ky
cuoi
ky
đau
KPT
bqKPT
KPT
+
=
Đơn vò của ART : Số lần
ART
pha
û
thu
ta
ï
o
đươ
ï
c
bao
nhieu
đ
doanh
thu
thuan
3.2. Vòng quay hàng tồn kho IT(Inventory Turnover) quân bình khotồn Hàng
thuần thu Doanh
=IT
à
à
Đơn vò cu
û
a
FAU
:
So
á
la
à
n
Đơn
vò
cua
FAU
:
So
lan
FAU phản ảnh 1 đ vốn đầu tư vào TSCĐ tạo bao nhiêu đ doanh thu thuần
3
4
san
TAR
(Total
Assets
Ratio)
quân bìnhcó sản Tài
thuầnthu Doanh
=TAR Đơn vò của TAR : Số lần
TAR phản ảnh 1 đ vốn đầu tư vào tài sản tạo bao nhiêu đ doanh thu thuần
4. Nhóm chỉ tiêu về khả năng thanh toán nợ
4.1. Khả năng thanh toán lãi vay RIC (Ratio Interest Current)
EBIT
RIC
(
đ
ơn vò
RIC
:
so
á
.2
.
Kha
û
na
ê
ng thanh toa
ù
nnơnga
é
nhanRc
(
Ratio Current
)
4
.2
.
Kha
nang
thanh
toan
nơ
ï
ngan
û
i
bao nhie
â
u
đ
TS
L
Đ
Rc
phan
anh
1
đ
nơ
ï
ngan
ha
ï
n
đươ
ï
á
nhanR
L
4
.
3
.
Khan
nang
thanh
toan
nơ
ï
dai
ha
ï
n
đen
ha
ï
n
R
u
R
L
phan
anh
1
đ
nơ
ï
vay
dai
ha
ï
n
đươ
ï
c
bao
đam