Đồ án tổ chức xây dựng - Pdf 11

Đồ án Tổ chức xây dựng Trần Xuân Hòa -Lớp 49XD2
TRƯờng đại học xây dựng
Khoa xây dựng

đồ án tổ chức xây dựng

Bộ môn : CÔNG NGHệ &Tổ CHứC XÂY DựNG Nguời giao đề : Ths phạm ngọc thanh
Ngời hớng dẫn : Ts phạm đức toàn
Sinh viên : trần xuân hòa
Lớp : 49xd2
MSSV : 4308.49
Ngày giao đề : 17/03/2008
Ngày bảo vệ :2008
Số lần thông qua

Lần1 Lần 2 Lần 3 Lần 4
Nội dung đồ án
1. Lập tiến độ thi công công trình
2. Thiết kế tổng mặt bằng xây dựng công trình
1
Đồ án Tổ chức xây dựng Trần Xuân Hòa -Lớp 49XD2
Số LIệU
* Công trình nhà khung bê tông cốt thép toàn khối
Công trình gồm 5 tầng , chiều cao của các tầng nh sau:
Tầng 1: h
1
=4.2(m)
Tầng trung gian(2-6): h

* Trục C:
Bậc dới : axb =2.6 x1.6 m ;t = 0.4 m
Bậc trên:axb=1.5 x 1.25 m
Chiều dày lớp bê tông lót là :0.1(m)
Chiều cao cổ móng(từ mặt đất thiên nhiên tới mặt móng) t = 0.4 (m)
Kích thớc cột:(Cho tầng cao nhất cứ cách 2 tầng từ trên xuống thì cạnh
dài của iết diện cột tăng lên 5 cm
CộtC1: d/h
1
=25/40 (cm)
Cột C2 : d/h
2
= 25/40 (cm)
Chiều dày sàn, kích thớc dầm :
Chiều dày sàn tầng :
sn
=16(cm)
Chiều dày sàn mái:
sn
=16(cm)
Dầm chính D
1
:bxh=25x75(cm)
Dầm phụ D
2
=bxh=22x40(cm)
Dầm phụ D
3
=bxh=22x40(cm)
Dầm mái Dm=D

- Công trình gồm 7 tầng , chiều cao các tầng nh sau:
+ Tầng 1: h
1
=4.2m
+ Tầng 2-6: h
t
=4.0m
+ Tầng mái: h
m
=3.6m
- Công trình gồm 4 nhịp, 24 bớc với kích thớc nh sau:
+ Hai nhịp biên : L
b
= 6.5m
+ Hai nhịp giữa : L
g
= 7.5m
+ Bớc cột B = 4.5m Tổng chiều dài công trình là L= 24x4.5 = 108 m
- Công trình cần thi công liên tục . Vật liệu đợc cung cấp đầy đủ cho công trình
theo tiến độ thi công.
- Mặt bằng thi công rộng rãi . Nguồn nớc đợc cung cấp từ nguồn nớc sinh hoạt .
Nguồn điện đợc cung cấp từ nguồn điện quốc gia.
- Nền đất tốt ,không cần gia cố , có thể dùng móng nông dới chân cột.
- Các kích thớc, số liệu , cấu tạo ván khuôn cột chống , các biện pháp thi công đã
đợc thiết kế trong đồ án kĩ thuật thi công I.
- Sử dụng biện pháp thi công cơ giới kết hợp với thủ công . Chia mặt bằng thành
các phân khu rồi tổ chức thi công theo phơng pháp dây chuyền. Bê tông đợc
trộn bằng máy rồi đổ bằng cần trục tháp , cốp pha sử dụng là cốp pha gỗ .
- Mặt bằng công trình chạy dài vì vậy ta phải tạo một khe lún ở giữa chia công
trình làm 2 khối mỗi khối gồm 12 bớc cột.

I.2. Thống kê khối l ợng công việc.
I.2.1. Khối l ợng đất đào móng.
- Ta có tổng chiều sâu cần phải đào móng là:
( )
0,1 0,1 3 0,4 1,3
d m
H H m= + = + ì =
- Hệ số mái dốc của đất nền:
67.05.0 ữ=m
ta chọn
6.0=m
- Ta thấy chiều dài bớc cột
( )
4.5B m=
không lớn hơn bề rộng hố đào nhiều,
ta chọn biện pháp đào hết dãy móng theo phơng dọc nhà.

Trục A,E ,C Trục B,D
- Theo phơng dọc nhà ta có :

- Theo phơng ngang nhà, tao có:
6
Đồ án Tổ chức xây dựng Trần Xuân Hòa -Lớp 49XD2
- Vậy ta có sơ đồ đào đất nh sau: (đất đổ hai bên và hai đầu công trình)
- Thể tích đất đào là:
3
3
1 2
(5,162 3, 6)
1 3 108 1419.5( )

)
- Với khối lợng đất đào tơng đối lớn ta tiến hành đào bằng máy và sửa móng
bằng biện pháp thủ công.
- Chọn máy đào gầu nghịch(dẫn động thuỷ lực) mã hiệu EO-3322B1 có các
thông số kỹ thuật nh sau:
+ Dung tích gầu:
( )
3
0,5q m=
+ Tầm với lớn nhất:
( )
7.5R m=
+ Chiều cao nâng gầu:
( )
4.8h m=
+ Bán kính đổ:
( )
3.84
d
r m=
+ Chiều sâu đào:
( )
4.2H m=

7
Đồ án Tổ chức xây dựng Trần Xuân Hòa -Lớp 49XD2
+ Khoảng cách từ trọng tâm máy đến đầu sau là
2,81a m=
+ Chiều rộng máy là
2,7b m=

ck
: số chu kỳ làm việc trong một giờ:
quayvtck
ck
KKt
n
..
3600
=
;
17 ''
ck
t =
vt
K
hệ số kể đến cách đổ đất(đổ lên thùng xe) lấy
1,1=
vt
K
1=
quay
K
do
0
90=
quay

3600
192,5
17 1,1 1

2409 1606
3
lap
V x m
= =
- Khối lợng đất lấp khá lớn nếu thi công thủ công thì năng suất không cao,
do đó ta thi công bằng cơ giới: Ta chọn biện pháp lấp đất hố móng bằng
máy ủi, sau đó tiến hành lấp bằng thủ công.
- Chọn máy ủi mini KOMATSU mã hiệu quay D31A-16 có các thông số
kỹ thuật nh sau:
+ Động cơ: 4D105
+ Công suất: 63 kW
Chiều dài ben (B): 2,43 m.
+ Chiều cao ben (h): 0,745 m.
+ Góc cắt đất: 55
0
.
+ Sức kéo: 80,5 kN.
+ Vận tốc di chuyển (V
tiến
): 2,2-6,5 km/h. Lấy V
tiến
= 5kM/h = 1,39m/s.
+ Vận tốc lùi (V
lùi
): 2,4-7,1 km/h. Lấy V
lùi
= 5kM/h = 1,39m/s.
+ Chiều dài L = 3,685m.
+ Chiều rộng: 1,79m.

vận chuyển.
1=
doc
K
: hệ số ảnh hởng độ dốc.
1, 2
toi
K =
: hệ số độ tơi.
ck
N
: số chu kỳ ủi trong 1 giờ:
ck
ck
t
N
3600
=
trong đó :
ck
t
: thời gian 1 chu kỳ ủi đất (s).
4
1
2 2
i
ck quay haben sangso
i
L
t t t mt

ck
ck
N
t
= = =
.
0,75
tg
K =
hệ số sử dụng thời gian.
005,0=
roi
K
hệ số rơi.
108
vc
L m=
chiều dài làm việc.
Vậy
3
1
1, 446. .19.0,75.(1 0,005.54) 12,54( / )
1, 2
N m h= =

- Vậy trong 1 ca máy, thể tích đất ủi đợc là :
3
.8 12,54 8 100,32( )M N x m= = =
- Số ca máy cần thiết là:
1606

bc di 1.6 2.6 0.4 1.664 78 129.792
lút múng 1.8 2.8 0.1 0.504 78 39.312
231.504
M2
c múng 0.25 0.5 0.4 0.05 52 2.6
bc trờn 1.25 1.5 0.4 0.75 52 39
bc di 1.6 2.8 0.4 1.792 52 93.184
lút múng 1.8 3 0.1 0.54 52 28.08
162.864
GM1
ging 0.25 3.9 0.4 0.39 52 20.28
lút 0.25 3.9 0.1 0.0975 52 5.07
25.35
GM2
ging 0.25 4.9 0.4 0.49 52 25.48
lút 0.25 4.9 0.1 0.1225 52 6.37
31.85
GM3
ging 0.25 2.9 0.4 0.29 120 34.8
lút 0.25 2.9 0.1 0.0725 120 8.7
43.5
tng th tớch 495.068
Bảng 2: Thống kê khối lợng cốt thép móng
Tên cấu kiện
Thể
tích bê
tông
Hàm l-
ọng cốt
thép

bng thng kờ khi lng vỏn khuụn cho múng
cu kin
din tớch
xung
quanh(m)
s lng
cu kin
din tớch
vỏn
tng cu
kin(m)
tng din
tớch (m)
M1
c múng 0.6 78 46.8
bc trờn 2.2 78 171.6
bc di 3.36 78 262.08
480.48
M2
c múng 0.6 52 31.2
bc trờn 2.2 52 114.4
bc di 3.52 52 183.04
328.64
GM1 3.12 52 162.24 162.24
GM1 3.92 52 203.84 203.84
GM3 2.32 120 278.4 278.4
tng 1453.6
I.4. Tính toán lập tiến độ thi công.
Để đảm bảo khối lợng công việc thích ứng trong một ca của một tổ đội theo phơng
pháp dây chuyền ta chia phần móng ra làm 6 phân đoạn thi công.

xõy tng múng
m
48.0 7.7 (2005) 371.5 46.4
lp t nn
m
267.67 2.6 (1003) 4175.6 may
Thời gian thi công phần móng:
( ) ( )
1
1 6 9 1 7 21
1
gd
K
T m n T
A
= + + = + + =
ngày.
Trong đó:
-K:là mô đun chu kì
-A:là số ca làm viêc trong 1 ngày
-m: là số phân thi công của phần ngầm , m=6(phân đoạn)
-n: số tổ đội thi công; ta biên chế 9 tổ đội thi công do phân ngầm gồm 10
công việc.
T
gd
: là thời gian gián đoạn thi công trong đó
+gián đoạn tháo ván khuôn 3 ngày
+chờ tờng khô 4 ngày;
II. Thi công phần thân.
II.1. Các công việc chính

chiu
di(m)
th tớch
mt
CK(m3)
th tớch
BT(m3)
tng
tng(m3)
13
§å ¸n Tæ chøc x©y dùng TrÇn Xu©n Hßa -Líp 49XD2
tầng
1,2,3
cột C1,C2 390 0.25 0.5 4.2 0.525 204.75
dầm D1b 156 0.25 0.75 6 1.125 175.5
dầm D1g 156 0.25 0.75 7 1.313 204.75
dầm D2 348 0.22 0.4 4.25 0.374 130.152
dầm D3 279 0.22 0.4 4.25 0.374 104.346
sàn biên 279 3.03 4.25 0.16 2.06 574.8516
sàn giữa 279 3.53 4.25 0.16 2.4 669.7116
2064.06
tầng4,5
cột C1,C2 260 0.25 0.45 4 0.45 117
dầm D1b 104 0.25 0.75 6.1 1.144 118.95
dầm D1g 104 0.25 0.75 7.1 1.331 138.45
dầm D2 232 0.22 0.4 4.25 0.374 86.02
dầm D3 186 0.22 0.4 4.25 0.374 69.564
sàn biên 186 3.03 4.25 0.16 2.06 383.2344
sàn gữa 186 3.53 4.25 0.16 2.4 446.4744
1359.69

thể tích
thép
thể tích
thép
1CK(m
3)
thể tích
thép
(m3)
KL riêng
thép
(kg/m3)
KL thép(kg)
KL thép
tầng(kg)
14
Đồ án Tổ chức xây dựng Trần Xuân Hòa -Lớp 49XD2
tng 1,2,3
ct
C1,C2
390 0.53 0.02 0.01 4.10 7850 32145.75
dm
D1b
156 1.13 0.02 0.02 3.51 7850 27553.50
dm
D1g
156 1.31 0.02 0.03 4.10 7850 32145.75
dm
D2
348 0.37 0.02 0.01 2.60 7850 20433.86

gia
186 2.40 0.02 0.05 8.93 7850 70096.48
211548.21
tng 6,7
ct
C1,C2
260 0.35 0.02 0.01 1.82 7850 14287.00
dm
D1b
104 1.15 0.02 0.02 2.40 7850 18828.23
dm
D1g
104 1.34 0.02 0.03 2.79 7850 21889.73
dm
D2
232 0.37 0.02 0.01 1.74 7850 13622.58
dm
D3
186 0.37 0.02 0.01 1.39 7850 10921.55
sn
biờn
186 2.06 0.02 0.04 7.66 7850 60167.80
sn
gia
186 2.40 0.02 0.05 8.93 7850 70096.48
209813.36
Trọng lợng cốt thép trong toàn bộ công trình là:
( )
7
1

vỏn
thnh
(m2)
vỏn
ỏy
(m2)
vỏn
thnh
(m2)
vỏn ỏy
(m20
loi dy
3cm
loi dy
2.5cm
loi dy
4cm
tng 1
ct C1,C2 130 VT 3.51 1.62 3 5.69 739.21
dm D1b 52
VT 6 1.18 3 7.08 368.16
VD 6 0.25 4 1.5 78
dm D1g 52
VT 7 1.18 3 8.26 429.52
VD 7 0.25 4 1.75 91
dm D2 116
VT 4.25 0.48 2.5 2.04 236.64
VD 4.25 0.22 3 0.935 108.46
dm D3 93
VT 4.25 0.48 2.5 2.04 189.72

VD 7.1 0.25 4 1.775 184.6
dm D2 232
VT 4.25 0.48 2.5 2.04 473.28
VD 4.25 0.22 3 0.935 216.92
dm D3 186
VT 4.25 0.48 2.5 2.04 379.44
VD 4.25 0.22 3 0.935 173.91
sn biờn 186 VD 3.03 4.25 3 12.88 2395.2
sn gia 186 VD 3.53 4.25 3 15 2790.5
8418.5 852.7 343
tng
6,7
ct C1,C2 260 VT 3.31 1.32 3 4.37 1136
dm D1b 104
VT 6.15 1.18 3 7.26 754.73
VD 6.15 0.25 4 1.538 159.9
dm D1g 104
VT 7.15 1.18 3 8.44 877.45
VD 7.15 0.25 4 1.788 185.9
dm D2 232
VT 4.25 0.48 2.5 2.04 473.28
VD 4.25 0.22 3 0.935 216.92
dm D3 186
VT 4.25 0.48 2.5 2.04 379.44
VD 4.25 0.22 3 0.935 173.91
sn biờn 186 VD 3.03 4.25 3 12.88 2395.2
sn gia 186 VD 3.53 4.25 3 15 2790.5
8344.7 852.7 346
Tổng diện tích ván khuôn là:33760(m
2

( )
3
11725, 28 0,11 2920
tr
S x m= =
+
( )
3
5760,16 0,22 1267, 2
ng
S x m= =
II.2.2. Khối l ợng công tác trát t ờng
- Trát tờng ngoài:
( )
2
5760,16 2 11520,3
ng
S x m= =
trát
- Trát tờng trong:
( )
2
26543, 4 2 53086,8
tr
S x m= =
trát
- Tổng diện tích trát tờng:
( )
2
11520,3 53086,8 64607,1S m= + =


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status