BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TRƯỜNG…………… LUẬN VĂN Đánh giá kết quả hoạt động các trung tâm
hướng nghiệp dạy nghề và tạo việc làm cho
lao động ở nông thôn tỉnh bắc Giang
L I CAM ĐOANỜ
Tôi xin cam đoan r ng, đây là công trình nghiên c u c a riêng tôi. Các ằ ứ ủ
n i dung nghiên c u nêu trong khóa lu n là trung th c và ch a t ng đ c côngộ ứ ậ ự ư ừ ượ
b đ b o v m t khóa lu n nào.ố ể ả ệ ộ ậ
Tôi cũng xin cam đoan nh ng m c trích d n trong khóa lu n đ đãữ ụ ẫ ậ ề
đ c ghi rõ ngu n g c.ượ ồ ố
Hà n i, ngày 25 tháng 05 năm 2010ộ
Sinh viên
Thân Th Thùy Trangị
1
L I C M NỜ Ả Ơ
Đ hoàn thành lu n văn t t nghi p này, tôi đã nh n đ c r t nhi uể ậ ố ệ ậ ượ ấ ề
nh ng không tìm đ c vi c làm ho c có vi c làm nh ng không phù h p,ư ượ ệ ặ ệ ư ợ
thu nh p th p do đó h đã b vi c, l i tr thành th t nghi p. Có r t nhi uậ ấ ọ ỏ ệ ạ ở ấ ệ ấ ề
nguyên nhân d n đ n hi n t ng trên, trong đó có m t nguyên nhân cẫ ế ệ ượ ộ ơ
b n, then ch t là công tác h ng nghi p d y ngh và t o vi c làm ch aả ố ướ ệ ạ ề ạ ệ ư
phù h p v i đòi h i c a th c ti n. ợ ớ ỏ ủ ự ễ
Xu t phát t nh ng v n đ trên và d i s h ng d n c aấ ừ ữ ấ ề ướ ự ướ ẫ ủ
TS.Tr n Văn Đ c, tôi ti nầ ứ ế hành nghiên c u đ ứ ề tài: “Đánh giá k t quế ả
ho t đ ng các trung tâm h ng nghi p d y ngh và t o vi c làm choạ ộ ướ ệ ạ ề ạ ệ
lao đ ng nông thôn t nh B c Giang”.ộ ở ỉ ắ
Đ để ánh giá m t cách chính xác k t qu ho t đ ng c a các trung tâmộ ế ả ạ ộ ủ
h ng nghi p d y ngh chúng tôi đ a ra các m c tiêu nghiên c u:ướ ệ ạ ề ư ụ ứ
- Góp ph n h th ng hoá c s lý lu n và th c ti n đ i v i ho t đ ngầ ệ ố ơ ở ậ ự ễ ố ớ ạ ộ
h ng nghi p d y ngh và t o vi c làm cho ng i lao đ ng.ướ ệ ạ ề ạ ệ ườ ộ
- Đánh giá k t qu các trung tâm h ng nghi p d y ngh và t o vi cế ả ướ ệ ạ ề ạ ệ
làm cho lao đ ng khu v c nông thôn t nh B c Giang. Tìm ra các nguyênộ ở ự ỉ ắ
nhân nh h ng, làm c s cho đ nh h ng m c tiêu và gi i pháp.ả ưở ơ ở ị ướ ụ ả
- Đ xu t m t s đ nh h ng và gi i pháp h u hi u nh m g n k tề ấ ộ ố ị ướ ả ữ ệ ằ ắ ế
các ho t đ ng h ng nghi p d y ngh và t o vi c làm thành m t hạ ộ ướ ệ ạ ề ạ ệ ộ ệ
th ng th ng nh t, nh m nâng cao năng l c ho t đ ng c a các trung tâmố ố ấ ằ ự ạ ộ ủ
này, giúp cho ph n l n lao đ ng khu v c nông thôn B c Giang th c sầ ớ ộ ở ự ắ ự ự
3
có đ c vi c làm n đ nh lâu dài sau đào t o.ượ ệ ổ ị ạ
Nh ng m c tiêu nghiên c u này chính là tâm đi m c a khóa lu n và đãữ ụ ứ ể ủ ậ
đ c chúng tôi gi i quy t trong t ng ph n c a khóa lu nượ ả ế ừ ầ ủ ậ .
Ph n I: Đ a ra tính c p thi t c a đ tàiầ ư ấ ế ủ ề
Ph n II: Góp ph n h th ng hoá c s lý lu n và th c ti n ầ ầ ệ ố ơ ở ậ ự ễ
Đ i v i ho t đ ng h ng nghi p d y ngh và t o vi c làm choố ớ ạ ộ ướ ệ ạ ề ạ ệ
ng i lao đ ng bao g m các v n đ : Vai trò c a công tác HNDN đ i v iườ ộ ồ ấ ề ủ ố ớ
v n đ phát tri n ngu n nhân l c và phát tri n kinh k , xu h ng HNDNấ ề ể ồ ự ể ế ướ
và t o vi c làm, s c n thi t ph i t o vi c làm cho lao đ ng nông thôn,ạ ệ ự ầ ế ả ạ ệ ộ
Ph n III: K t qu nghiên c u và th o lu n ầ ế ả ứ ả ậ
Trong ph n này chúng tôi đ a ra các v n đ c th c th đ gi iầ ư ấ ề ụ ể ụ ể ể ả
quy tế 2 m c tiêu nghiên c u còn l i. ụ ứ ạ Chúng tôi đã có m t cái nhìn c thộ ụ ể
v k t qu ho t đ ng c a các trung tâm t đó đ a ra m t s đánh giá về ế ả ạ ộ ủ ừ ư ộ ố ề
k t qu ho t d ng c a các trung tâm HNDN cho lao đ ng nông thôn t nhế ả ạ ộ ủ ộ ỉ
B c Giangắ
H ng nghi p cho HS PT th c ch t là HN cho lao đ ng ti m năngướ ệ ự ấ ộ ề
g n c a khu v c nông thôn. Các Trung tâm đóng vai trò h ng d n và chầ ủ ự ướ ẫ ỉ
đ o, Trung tâm đã t p hu n, b i d ng giáo viên cho 100% s tr ngạ ậ ấ ồ ưỡ ố ườ
c ng tác, ra các văn b n h ng d n c th , chi ti t, ki m tra giám sátộ ả ướ ẫ ụ ể ế ể
nghiêm túc. Trung tâm đã t o ra đ c đ tin c y cao đ i v i các đ n v liênạ ượ ộ ậ ố ớ ơ ị
k t. Hi n nay các trung tâm cũng đang m r ng các lo i hình liên k t đàoế ệ ở ộ ạ ế
t o đ đáp ng nhu c u c a h c viên.ạ ể ứ ầ ủ ọ
Nh ng m t khác thìư ặ c s v t ch t c a các TT còn quá nghèo nànơ ở ậ ấ ủ
bi u hi n c 2 ph ng di n là c s h t ng và trang thi t b gi ng d y.ể ệ ở ả ươ ệ ơ ở ạ ầ ế ị ả ạ
Đ i ngũ giáo viên còn thi u nghiêm tr ng, toàn t nh m i ch có 108 biênộ ế ọ ỉ ớ ỉ
ch ph n l n giáo viên còn trong th i kỳ h c t p đ nâng cao trình đ ,ế ầ ớ ờ ọ ậ ể ộ
chuyên môn nghi p v . Ng i dân v n mang đ m phong t c t p quán c aệ ụ ườ ẫ ậ ụ ậ ủ
5
vùng quê và qua kh o sát 3 trung tâm chúng tôi th y các em đi h c là do s cả ấ ọ ứ
ép c a gia đình ch không ph i do nhu c u c n h c th t s c a h c sinh.ủ ứ ả ầ ầ ọ ậ ự ủ ọ
Đây cũng là m t v n đ l n đáng ph i l u tâm.ộ ấ ề ớ ả ư
Từ nh ng đánh giá trên chúng tôi đã đ a ra đ nh h ng và m t s gi iữ ư ị ướ ộ ố ả
pháp ch y u nh m nâng cao k t qu ho t đ ng c a các trung tâm HNDNủ ế ằ ế ả ạ ộ ủ
là: V công tác H ng nghi p và d y ngh cho h c sinh THPT, BT THPT -ề ướ ệ ạ ề ọ
Ch c năng gián ti p và tr c ti p t o vi c làm cho lao đ ng ti m năng g n.ứ ế ự ế ạ ệ ộ ề ầ
V v n đ tham gia th c hi n vào ch ng trình ph c p tin h c cho thanhề ấ ề ự ệ ươ ổ ậ ọ
niên nông thôn. V v n đ chuy n giao khoa h c, k thu t, công ngh tiênề ấ ề ể ọ ỹ ậ ệ
ti n trong lĩnh v c phát tri n ngành ngh nông thôn và áp d ng ti n bế ự ể ề ở ụ ế ộ
khoa h c vào lĩnh v c nông nghi p. V các gi i pháp cho ho t đ ng d yọ ự ệ ề ả ạ ộ ạ
B ng 3.2 Di n bi n s n xu t m t s cây tr ng chínhả ễ ế ả ấ ộ ố ồ
B ng 3.3 Di n bi n đàn v t nuôi ả ễ ế ậ năm 2007 -2009
B ng 4.1ả . Trích ngang m t s trung tâm h ng nghi p d y ngh t nhộ ố ướ ệ ạ ề ỉ
B c Giang trong danh sách các trung tâm toàn qu cắ ố
B ng 4.2. Danh sách các trung tâm HN – DN t nh B c Giang năm 2009ả ỉ ắ
B ng 4.3. Tình hình đ u t v c s v t ch t c a các trung tâm HN - DN ả ầ ư ề ơ ở ậ ấ ủ
B c Giang trong 3 năm 2007 - 2009ắ
B ng 4.4 Đ i ngũ giáo viên gi ng d y năm 2009ả ộ ả ạ
B ng 4.5ả . K t qu c a 8 m t ho t đ ng trong các trung tâm HN -DNế ả ủ ặ ạ ộ
B ng 4.6: K t qu d y ngh c th c a 10 trung tâm trong toàn t nhả ế ả ạ ề ụ ể ủ ỉ
B c Giang ( 2007 – 2009)ắ
B ng 4.7ả . K t qu đào t o nâng cao tay ngh c a các trung tâm h ng nghi pế ả ạ ề ủ ướ ệ
cho ng i lao đ ng khu v c nông thôn 3 năm g n đâyườ ộ ở ự ầ
B ng 4.8.ả K t qu thu - chi hàng năm c a các trung tâm HN - DN trongế ả ủ
toàn t nh ( 2007 – 2009)ỉ
7
B ng 4.9 K t qu đi u tra ý ki n ng i đăng ký tuy n sinh t i 3 trung tâmả ế ả ề ế ườ ể ạ
HN - DN t i 3 trung tâm: L c Ng n, Thành Ph , Vi t Yênạ ụ ạ ố ệ
B ng 4.10ả K t qu đi u tra ý ki n h c viên đang theo h c ch ng trìnhế ả ề ế ọ ọ ươ
h ng nghi p và h c ngh t i 3 trung tâm Vi t Yên, Thành ph , L c Ng nướ ệ ọ ề ạ ệ ố ụ ạ
B ng 4.11ả . K t qu đi u tra ý ki n nh ng h c viên đã h c xong ch ngế ả ề ế ữ ọ ọ ươ
trình ngh t i 3 trung tâm L c Ng n, Thành ph , L c Namề ạ ụ ạ ố ụ
B ng 4.12 K t qu đi u tra năng l c giáo viên c a 10 trung tâm HN - DN vàả ế ả ề ự ủ
t o vi c làm trong toàn t nh.ạ ệ ỉ
B ng 4.13 : K ho ch HN – DN t nh B c Giang năm 2010 – 2015ả ế ạ ỉ ắ
B ng 4.14ả : Nhu c u kinh phí giai đo n 2010 - 2015ầ ạ
DANH M C CÁC CH VI T T TỤ Ữ Ế Ắ
TT KTTH – HN : Trung tâm k thu t t ng h p - h ngỹ ậ ổ ợ ướ
nghi pệ
UBND : U ban nhân dân ỷ
Công tác d y ngh n c ta đ n nay đã có nh ng b c phát tri n đáng kạ ề ở ướ ế ữ ướ ể ể
c v quy mô và ch t l ng đào t o. Tuy v y, v n đ t o vi c làm phù h pả ề ấ ượ ạ ậ ấ ề ạ ệ ợ
có thu nh p n đ nh lâu dài cho các đ i t ng lao đ ng nông thôn đã đ cậ ổ ị ố ượ ộ ượ
9
h c ngh v n còn nhi u b t c p. Th c t cho th y có r t nhi u lao đ ng đãọ ề ẫ ề ấ ậ ự ế ấ ấ ề ộ
h c ngh nh ng không tìm đ c vi c làm ho c có vi c làm nh ng khôngọ ề ư ượ ệ ặ ệ ư
phù h p, thu nh p th p do đó h đã b vi c, l i tr thành th t nghi p. Cóợ ậ ấ ọ ỏ ệ ạ ở ấ ệ
r t nhi u nguyên nhân d n đ n hi n t ng trên, trong đó có m t nguyênấ ề ẫ ế ệ ượ ộ
nhân c b n, then ch t là công tác h ng nghi p d y ngh và t o vi c làmơ ả ố ướ ệ ạ ề ạ ệ
ch a phù h p v i đòi h i c a th c ti n. Các chính sách ch m i ch chúư ợ ớ ỏ ủ ự ễ ỉ ớ ỉ
tr ng đ n quy mô đào t o ngh mà ch a th c s quan tâm đ n ch t l ngọ ế ạ ề ư ự ự ế ấ ượ
và kh năng đáp ng nhu c u c a xã h i. Bên c nh đó, công tác h ngả ứ ầ ủ ộ ạ ướ
nghi p d y ngh ch a đ c quan tâm thích đáng. Trong th i đ i Công nghệ ạ ề ư ượ ờ ạ ệ
thông tin và truy n thông cùng v i s phát tri n m nh m c a n n kinh tề ớ ự ể ạ ẽ ủ ề ế
tri th c công tác h ng nghi p d y ngh càng mang tính c p thi t h n bao giứ ướ ệ ạ ề ấ ế ơ ờ
h tế .
B c Giang là t nh mi n núi có nhi u ti m năng v đ t đai, tài nguyênắ ỉ ề ề ề ề ấ
khoáng s n. ả Dân s B c Giang có 1.555.720 ng i, v i ố ắ ườ ớ m t đ dân sậ ộ ố 407
ng i/km², g p 1,7 l n m t đ dân s bình quân c a c n c. T nh đã cóườ ấ ầ ậ ộ ố ủ ả ướ ỉ
nhi u c g ng trong v n đ gi i quy t vi c làm cho ng i lao đ ng, đãề ố ắ ấ ề ả ế ệ ườ ộ
hình thành r t nhi u mô hình h ng nghi p, d y ngh và t o vi c làm choấ ề ướ ệ ạ ề ạ ệ
ng i lao đ ng nông thôn.ườ ộ ở
Quy t đ nh ế ị s : ố 08/2007/QĐ-UBND B c Giang, ngàyắ 6 tháng 02 năm
2007
V vi c Đi u ch nh, ề ệ ề ỉ b sung Quy ho ch h th ng các trung tâm h ngổ ạ ệ ố ướ
nghi p d y ngh t nh B c Giang th i kỳ 2000 - 2010 và đ nh h ng đ nệ ạ ề ỉ ắ ờ ị ướ ế
năm 2020 ghi rõ.
M c tiêu:ụ
- T nay đ n năm 2010: Đi u ch nh m c tiêu đào t o đ nừ ế ề ỉ ụ ạ ế năm 2010 từ
16.200 ng i lên 35.000 ng i trong đó: Cao đ ng ngh 2.000 ng i, trungườ ườ ẳ ề ườ
Hi n nay v n đ h ng nghi p d y ngh và t o vi c làm cho laoệ ấ ề ướ ệ ạ ề ạ ệ
đ ng nông thôn là vô cùng b c thi t, đ đánh giá m t cách chính xác k tộ ứ ế ể ộ ế
qu ho t đ ng c a các trung tâm h ng nghi p d y ngh tôi đ a ra m tả ạ ộ ủ ướ ệ ạ ề ư ộ
s các câu h i nh sau:ố ỏ ư
- Có bao nhiêu trung tâm h ng nghi p d y ngh B c Giang? Và cóướ ệ ạ ề ở ắ
bao nhiêu trung tâm ho t d ng có hi u qu ?ạ ộ ệ ả
- Th c tr ng ho t đ ng c a các trung tâm h ng nghi p d y ngh vàự ạ ạ ộ ủ ướ ệ ạ ề
t o vi c làm các trung tâm t nh B c Giang ?ạ ệ ở ỉ ắ
- Các nhân t nh h ng t i ho t đ ng c a các trung tâm h ngố ả ưở ớ ạ ộ ủ ướ
nghi p d y ngh cho lao đ ng nông thôn t nh B c Giang ? ệ ạ ề ộ ỉ ắ
- C n có gi i pháp nào đ nâng cao k t qu ho t d ng HN - DN choầ ả ể ế ả ạ ộ
lao đ ng nông thôn t nh B c Giang ?ộ ỉ ắ
12
1.4 Đ i t ng và ph m vi nghiên c uố ượ ạ ứ
1.4.1 Đ i t ng nghiên c uố ượ ứ
Nghiên c u các ứ trung tâm h ng nghi p d y ngh và t o vi c làmướ ệ ạ ề ạ ệ
cho lao đ ng khu v c nông thôn B c Giang.ộ ở ự ắ
1.4.2 Ph m vi nghiên c uạ ứ
- Ph m vi v không gianạ ề : Nghiên c u đ c th c hi n m t s trungứ ượ ự ệ ở ộ ố
tâm tiêu bi u trên ph m vi t nh B c Giangể ạ ỉ ắ
- Ph m vi v th i gianạ ề ờ : Đ tài đ c ti n hành t tháng 30/12 đ nề ượ ế ừ ế
tháng 5/2010. S li u đ c thu th p nghiên c u là nh ng s li uố ệ ượ ậ ứ ữ ố ệ
đã đ c công b c a 3 năm g n đây và các s li u m i s đ cượ ố ủ ầ ố ệ ớ ẽ ượ
thu th p vào cu i năm 2008, đ u năm 2009.ậ ố ầ
13
II. T NG QUAN TÀI LI U NGHIÊN C UỔ Ệ Ứ
2.1 C s lý lu nơ ở ậ
2.1.1 Vai trò c a ủ HN – DN đ i v i v n đ phát tri n ngu n nhânố ớ ấ ề ể ồ
l c và phát tri n kinh tự ể ế
Vai trò c a công tácủ HN - DN đ c th hi n rõ nh ng m t sau:ượ ể ệ ở ữ ặ
tri n ngu n nhân l c đ t n c.ể ồ ự ấ ướ
B n là, ố HN - DN đáp ng nhu c u xu t kh u lao đ ng. Khi lao đ ngứ ầ ấ ẩ ộ ộ
đ c đào t o và giáo d c đ nh h ng m t cách c b n và nghiêm túc thìượ ạ ụ ị ướ ộ ơ ả
khi ra n c ngoài lao đ ng có tính t ch c k lu t cao, thu nh p khá và nướ ộ ổ ứ ỷ ậ ậ ổ
đ nh h n. Vì v y, Phát tri n HN - DN g n v i nhu c u th tr ng lao đ ng,ị ơ ậ ể ắ ớ ầ ị ườ ộ
hoà nh p th tr ng lao đ ng qu c t là góp ph n quan tr ng trong vi cậ ị ườ ộ ố ế ầ ọ ệ
đ y m nh xu t kh u lao đ ng khu v c nông thôn, góp ph n xoá đói gi mẩ ạ ấ ẩ ộ ự ầ ả
nghèo.
Năm là, HN - DN góp ph n thay đ i nh n th c, t duy v v n đầ ổ ậ ứ ư ề ấ ề
ngh nghi p, lao đ ng vi c làm cho m t b ph n l n thanh niên và xã h i.ề ệ ộ ệ ộ ộ ậ ớ ộ
Khi th c hi n t t xã h i hoá đào t o ngh s t o ra m t phong trào đào t oự ệ ố ộ ạ ề ẽ ạ ộ ạ
ngh sâu r ng, lôi kéo toàn b xã h i vào quá trình h c t p, nâng cao trìnhề ộ ộ ộ ọ ậ
đ , đào t o g n v i vi c làm. T đó thay đ i nh n th c, t duy v v n độ ạ ắ ớ ệ ừ ổ ậ ứ ư ề ấ ề
ngh nghi p, lao đ ng vi c làm cho m t b ph n l n thanh niên và xã h iề ệ ộ ệ ộ ộ ậ ớ ộ
còn có tâm lý nh t thi t vào Đ i h c đ b ng b n b ng bè và ch a ý th cấ ế ạ ọ ể ằ ạ ằ ư ứ
đ c đào t o ngh là đi u ki n đ c i thi n cu c s ng c a chính h vàượ ạ ề ề ệ ể ả ệ ộ ố ủ ọ
nâng cao giá tr c a ngh nghi p trong n n kinh t th tr ng.ị ủ ề ệ ề ế ị ườ
2.1.2 Xu h ng HN – DN và t o vi c làmướ ạ ệ
Trong nh ng năữ m qua th c hi n đ ng l i đ i m i đúng đ n c aự ệ ườ ố ổ ớ ắ ủ
Đ ng, c ch chính sách phù h p c a Nhà n c đã t o đ c s chuy nả ơ ế ợ ủ ướ ạ ượ ự ể
bi n c b n v nh n th c, ph ng th c t o m vi c làm, đã huy đ ngế ơ ả ề ậ ứ ươ ứ ạ ở ệ ộ
đ c m i ngu n l c cho đ u t phát tri n và t o m vi c làm. Ch ngượ ọ ồ ự ầ ư ể ạ ở ệ ươ
15
trình, m c tiêu qu c gia v gi i quy t vi c làm đã đ c tri n khai th cụ ố ề ả ế ệ ượ ể ự
hi n có k t qu v i s quan tâm c a các ngành, các c p và toàn xã h i. Vìệ ế ả ớ ự ủ ấ ộ
v y đã gi m th t nghi p, tăng vi c làm và b c đ u đã chuy n đ i c c uậ ả ấ ệ ệ ướ ầ ể ổ ơ ấ
và ch t l ng lao đ ng theo h ng tích c c.ấ ượ ộ ướ ự
- Nh n th c quan ni m v vi c làm và ch tr ng t o vi c làm choậ ứ ệ ề ệ ủ ươ ạ ệ
ng i lao đ ng đã đ c thay đ i c b n, ng i lao đ ng đã đ ng vào v tríườ ộ ượ ổ ơ ả ườ ộ ứ ị
tr ng tâm, năng đ ng và ch đ ng t t o vi c làm cho mình và cho ng iọ ộ ủ ộ ự ạ ệ ườ
t trang tr i, ch ng trình s n xu t hàng tiêu dùng, nuôi tr ng, đánh b t,ế ạ ươ ả ấ ồ ắ
ch bi n và xu t kh u h i s n, làng ngh , d ch v ế ế ấ ẩ ả ả ề ị ụ
- V i kinh nghi m h p tác qu c t v lao đ ng, Đ ng và Nhà n c đãớ ệ ợ ố ế ề ộ ả ướ
có ch tr ng, chính sách và các c ch phù h p v xu t kh u lao đ ng vàủ ươ ơ ế ợ ề ấ ẩ ộ
chuyên gia. Xu t kh u lao đ ng và chuyên gia đã tr thành ngành kinh tấ ẩ ộ ở ế
đ i ngo i đ c thù, gi i quy t vi c làm v i thu nh p cao và nâng cao trìnhố ạ ặ ả ế ệ ớ ậ
đ tay ngh , tác phong công nghi p cho 12 v n lao đ ng và chuyên gia. ộ ề ệ ạ ộ
- Ch ng trình qu c gia gi i quy t vi c làm đ c tri n khai th cươ ố ả ế ệ ượ ể ự
hi n có k t qu v i s quan tâm c a các ngành, các c p, s h ng ngệ ế ả ớ ự ủ ấ ự ưở ứ
tích c c c a m i t ng l p nhân dân, các đoàn th và b n thân ng i laoự ủ ọ ầ ớ ể ả ườ
đ ng. Qu qu c gia gi i quy t vi c làm đ c hình thành t năm 1992, t iộ ỹ ố ả ế ệ ượ ừ ớ
nay đã có kho ng 2000 t đ ng, trong đó: 1350 t đ ng t ngân sách Nhàả ỷ ồ ỷ ồ ừ
n c, doanh nghi p cho vay 4000 t đ ng, thu hút 3 tri u lao đ ng, trongướ ệ ỷ ồ ệ ộ
đó: 1,4 tri u đ ng có vi c làm m i và 1,6 tri u ng i có thêm vi c làm. Cệ ồ ệ ớ ệ ườ ệ ả
n c có kho ng 143 trung tâm d ch v vi c làm, hàng năm t v n vi c làmướ ả ị ụ ệ ư ấ ệ
và t v n ngh nghi p cho 20 v n ng i, gi i thi u và cung ng 8 v n laoư ấ ề ệ ạ ườ ớ ệ ứ ạ
đ ng. Tri n khai Ngh quy t TW2 (khoá 8), công tác d y ngh đã m tộ ể ị ế ạ ề ộ
b c chuy n đ i theo h ng g n ch t v i s n xu t và nhu c u c a thướ ể ổ ướ ắ ặ ớ ả ấ ầ ủ ị
tr ng lao đ ng. ườ ộ
Trong quy ho ch m ng l i d y ngh , c n c t i nay đã có 154ạ ạ ướ ạ ề ả ướ ớ
17
tr ng d y ngh , 86 trung tâm d y ngh , 320 Trung tâm KTTH HN - DN,ườ ạ ề ạ ề
143 trung tâm d ch v vi c làm và nhi u t ng công ty, doanh nghi p,ị ụ ệ ề ổ ệ
tr ng cao đ ng, trung h c chuyên nghi p có d y ngh . Quy mô đào t oườ ẳ ọ ệ ạ ề ạ
đ c m r ng, s h c sinh đ c đào t o ngh dài h n đã tăng t 80.000ượ ở ộ ố ọ ượ ạ ề ạ ừ
(năm 1998) lên 150.000 (năm 2004) ch a k kho ng n a tri u ng i đ cư ể ả ử ệ ườ ượ
đào ngh ng n h n.ề ắ ạ
Bên c nh nh ng k t qu đã đ t đ c v n còn nh ng m t y u kém vàạ ữ ế ả ạ ượ ẫ ữ ặ ế
b t c p ch y u là:ấ ậ ủ ế
1. T l th t nghi p thành th và thi u vi c làm nông thôn cònỷ ệ ấ ệ ở ị ế ệ ở
cho các h gia đình có kh năng s n xu t kinh doanh nông nghi p hàngộ ả ả ấ ệ
hoá. Đa d ng hoá vi c làm và đa d ng hoá thu nh p ph i tr thành hìnhạ ệ ạ ậ ả ở
th c ph bi n trong nông thôn, đ c bi t là phát tri n m nh m vi c làmứ ổ ế ặ ệ ể ạ ẽ ệ
phi nông nghi p, xí nghi p nh nông thôn.ệ ệ ỏ ở
Gi i quy t vi c làm cho lao đ ng nông thôn B c Giang trongả ế ệ ộ ở ắ
nh ng năm t i ph i khai thác thêm và s d ng có hi u qu đ t hoang hoáữ ớ ả ử ụ ệ ả ấ
thông qua các ch ng trình, khai thác các ti m năng s n có, th c hi n trungươ ề ẵ ự ệ
tâm VAC. C n đ c bi t t p trung xây d ng các d án l n bi n, khai thácầ ặ ệ ậ ự ự ấ ể
kinh t bi n. Các h ng trên ph i k t h p v i các d án di dân, xây d ngế ể ướ ả ế ợ ớ ự ự
các vùng kinh t , xã h i, dân c đ phân b l i lao đ ng gi a các vùng vàế ộ ư ể ố ạ ộ ữ
làm gi m s c ép v vi c làm.ả ứ ề ệ
2.1.4 Các nhân t nh h ng đ n gi i quy t vi c làm cho ng i laoố ả ưở ế ả ế ệ ườ
đ ngộ
* Nhân t v đi u ki n t nhiên:ố ề ề ệ ự
Không th nào có s thu n l i trong gi i quy t vi c làm t i ch đ iể ự ậ ợ ả ế ệ ạ ỗ ố
v i m t s b ph n ng i lao đ ng s ng nh ng n i b t l i (vùng núiớ ộ ố ộ ậ ườ ộ ố ở ữ ơ ấ ợ
cao, h i đ o ) nh ng n i thu n l i: H t ng c s phát tri n, tài nguyênả ả ở ữ ơ ậ ợ ạ ầ ơ ở ể
phong phú, có nhi u d án, nhi u ch ng trình kinh t , xã h i đ u t v nề ự ề ươ ế ộ ầ ư ấ
19
đ gi i quy t vi c làm đây s có đi u ki n h n.ề ả ế ệ ở ẽ ề ệ ơ
* Nhân t liên quan đ n chính sách vĩ mô:ố ế
- Nhóm chính sách chung có quan h và tác đ ng đ n vi c m r ng vàệ ộ ế ệ ở ộ
phát tri n vi c làm cho lao đ ng toàn xã h i nh : Chính sách tín d ng uể ệ ộ ộ ư ụ ư
đãi, chính sách đ t đai, chính sách thu , ấ ế
- Nhóm chính sách khuy n khích phát tri n lĩnh v c, hình th c và vùngế ể ự ứ
có kh năng thu hút đ c nhi u lao đ ng trong c ch th tr ng (Chínhả ượ ề ộ ơ ế ị ườ
sách phát tri n doanh nghi p v a và nh , chính sách phát tri n khu v c phiể ệ ừ ỏ ể ự
k t c u, chính sách di dân và phát tri n vùng kinh t m i, chính sách đ aế ấ ể ế ớ ư
lao đ ng đi làm vi c có th i h n n c ngoài, chính sách di chuy n laoộ ệ ờ ạ ở ướ ể
đ ng và hành ngh , chính sách phát tri n các hình th c thanh niên xungộ ề ể ứ
quy mô c a l c l ng lao đ ng. N u m c sinh cao d n đ n giá tăng nhanhủ ự ượ ộ ế ứ ẫ ế
chóng s l ng ng i trong đ tu i lao đ ng t ng lai. M c tiêu c a h uố ượ ườ ộ ổ ộ ươ ụ ủ ầ
h t các n c là gi m th p m c ch t, gia tăng tu i th . Đi u này cũng làmế ướ ả ấ ứ ế ổ ọ ề
cho s ng i trong đ tu i lao đ ng tăng lên, s c kho đ c c i thi n nênố ườ ộ ổ ộ ứ ẻ ượ ả ệ
s ng i có kh năng cung c p s c lao đ ng tăng.ố ườ ả ấ ứ ộ
Ngoài ra v n đ di dân và các dòng di dân, đ c bi t là di dân t nôngấ ề ặ ệ ừ
thôn ra đô th gây ra các áp l c kinh t , xã h i và chính tr còn nguy hi mị ự ế ộ ị ể
h n so v i t l gia tăng dân s nhanh chóng. Quá trình đô th hoá gây raơ ớ ỷ ệ ố ị
h u qu tr c ti p đ n v n đ vi c làm, đ có th thu hút h t s lao đ ngậ ả ự ế ế ấ ề ệ ể ể ế ố ộ
này, c n ph i nhanh chóng t o ra m t s l ng l n ch làm vi c. M t v nầ ả ạ ộ ố ượ ớ ỗ ệ ộ ấ
đ khác là ch t l ng c a s lao đ ng này v h c v n, đào t o, trình đề ấ ượ ủ ố ộ ề ọ ấ ạ ộ
ngh nghi p không đáp ng đ c v i yêu c u công vi c trong khu v c đôề ệ ứ ượ ớ ầ ệ ự
th . Do v y h có th giao nh p đ i quân lao đ ng có ch t l ng th pị ậ ọ ể ậ ộ ộ ấ ượ ấ
đ c đ c tr ng b i t l th t nghi p và thi u vi c làm cao.ượ ặ ư ở ỷ ệ ấ ệ ế ệ
Trong nhi u k ho ch phát tri n, vi c kh ng ch m c gia tăng dân sề ế ạ ể ệ ố ế ứ ố
đ c g n v i v n đ gi m áp l c đ i v i vi c làm. V n đ dân s th ngượ ắ ớ ấ ề ả ự ố ớ ệ ấ ề ố ườ
21
đ c g n li n v i v n đ s d ng ngu n lao đ ng và gi i quy t vi c làm.ượ ắ ề ớ ấ ề ử ụ ồ ộ ả ế ệ
Nhìn chung, gi m t l gia tăng dân s cũng có nghĩa là có s đ u t caoả ỷ ệ ố ự ầ ư
h n vào các lĩnh v c giáo d c, s c kho và các d ch v xã h i. Do v yơ ự ụ ứ ẻ ị ụ ộ ậ
nâng cao ch t l ng ngu n lao đ ng, t o c h i cho ng i lao đ ng đ cấ ượ ồ ộ ạ ơ ộ ườ ộ ặ
bi t là ph n vào các ho t đ ng kinh t .ệ ụ ữ ạ ộ ế
* Nhân t v môi tr ng sinh thái:ố ề ườ
Gi i quy t vi c làm v a là nhi m v b c xúc v a là chi n l c lâuả ế ệ ừ ệ ụ ứ ừ ế ượ
dài. V n đ đ t ra là ph i b o đ m cho môi tr ng nhân t o hoà h p v iấ ề ặ ả ả ả ườ ạ ợ ớ
môi tr ng thiên nhiên, xem đây là m t m c tiêu chính quan tr ng trongườ ộ ụ ọ
gi i quy t vi c làm. ả ế ệ
* Nhân t v v n giáo d c đ nh h ng ngh nghi p và khoa h c côngố ề ấ ụ ị ướ ề ệ ọ
ngh :ệ
trình đ ng i lao đ ng ch a b t k p th i d d n đ n trình tr ng m t bộ ườ ộ ư ắ ị ờ ễ ẫ ế ạ ộ ộ
ph n ng i lao đ ng b g t ra kh i quá trình s n xu t kinh doanh. Vì th ,ậ ườ ộ ị ạ ỏ ả ấ ế
bên c nh công vi c đào t o nâng cao trình đ lành ngh cho ng i laoạ ệ ạ ộ ề ườ
đ ng, v n đ l a ch n áo d ng m c đ công ngh nào trong dây chuy nộ ấ ề ự ọ ụ ứ ộ ệ ề
s n xu t kinh doanh, ph i tính toán r t k , b i l : Chính sách khoa h cả ấ ả ấ ỹ ở ẽ ọ
công ngh có tác đ ng m nh m đ n v n đ gi i quy t vi c làm choệ ộ ạ ẽ ế ấ ề ả ế ệ
ng i lao đ ng.ườ ộ
2.1.5 N i dung c b n đánh giá k t qu quá trình HN – DN và t o vi cộ ơ ả ế ả ạ ệ
làm
*Khái ni m v hi u quệ ề ệ ả
Theo quan ni m c a các nhà kinh t thì ệ ủ ế hi u quệ ả có th đ c hi u làể ượ ể
ph m trù kinh t ph n ánh c a ch t l ng c a quá trình lao đ ng s n xu t,ạ ế ả ủ ấ ượ ủ ộ ả ấ
nó đ c xác đ nh b ng cách so sánh k t qu thu đ c v i nh ng chi phí bượ ị ằ ế ả ượ ớ ữ ỏ
ra.
- K t quế ả là đ i l ng v t ch t đ c t o ra do m c đích c a conạ ượ ậ ấ ượ ạ ụ ủ
23
ng i, đ c bi u hi n b ng nhi u ch tiêu, nhi u n i dung tùy thu c vàoườ ượ ể ệ ằ ề ỉ ề ộ ộ
t ng tr ng h p c th xác đ nh.ừ ườ ợ ụ ể ị
- Đánh giá ch t l ng ho t đ ng là n i dung c a đánh giá hi u qu ,ấ ượ ạ ộ ộ ủ ệ ả
k t qu trên ph m vi toàn xã h i, các chi phí b ra đ thu đ c k t qu làế ả ạ ộ ỏ ể ượ ế ả
chi phí lao đ ng xã h i. Vì v y b n ch t c a hi u qu chính là hi u quộ ộ ậ ả ấ ủ ệ ả ệ ả
lao đ ng xã h i đ c xác đ nh b ng t ng quan so sánh gi a k t qu h uộ ộ ượ ị ằ ươ ữ ế ả ữ
ích thu đ c v i l ng hao phí lao đ ng mà xã h i b ra.ượ ớ ượ ộ ộ ỏ
*Phân lo i hi u qu ạ ệ ả
Theo y u t c u thành thì ng i ta phân hi u qu thành 3 lo i: ế ố ấ ườ ệ ả ạ
- Hi u qu k thu t: là kh i l ng s n ph m có th đ t đ c trên 1ệ ả ỹ ậ ố ượ ả ẩ ể ạ ượ
đ n v chi phí đ u vào hay 1 ngu n l c đ c s d ng vào ho t đ ng s nơ ị ầ ồ ự ượ ử ụ ạ ộ ả
xu t kinh doanh.ấ
- Hi u qu phân b : là ch tiêu hi u qu trong các y u t giá thànhệ ả ổ ỉ ệ ả ế ố
s n ph m, giá đ u vào ho c ph n tăng thêm c a ch t l ng qua m t quáả ẩ ầ ặ ầ ủ ấ ượ ộ