LUẬN VĂN TỐT NGHIỆP
KHOA
GIÁO DỤC ĐÀO TẠO
Đề tài: Các biện pháp quản lý quá trình đào tạo hệ trung học
chuyên nghiệp tại Trung tâm Đào tạo bồi dưỡng cán bộ
thuộc Trường Đại học Hải Phòng Simpo PDF Merge and Split Unregistered Version -
Các bi n pháp qu n lý quá trình đào t o h trungệ ả ạ ệ
h c chuyên nghi p t i Trung tâm Đào t o b iọ ệ ạ ạ ồ
d ng cán b thu c Tr ng Đ i h c H i Phòngưỡ ộ ộ ườ ạ ọ ả
Th c m n!ư ả ơ
V i t m lòng bi t n sâu s c, tôi xin đ c g i l i c m n chân thành t i: ớ ấ ế ơ ắ ượ ử ờ ả ơ ớ
Các th y giáo, cô giáo, cán b công nhân viên trong Khoa S ph m, Khoa Sau đ i h c, Trungầ ộ ư ạ ạ ọ
tâm th vi n - Tr ng Đ i h c Qu c gia Hà N i đã tr c ti p gi ng d y và t o đi u ki n giúpư ệ ườ ạ ọ ố ộ ự ế ả ạ ạ ề ệ
đ tôi trong su t quá trình h c t p, rèn luy n.ỡ ố ọ ậ ệ
Ban lãnh đ o trung tâm cùng toàn th các th y giáo, cô giáo đ ng nghi p t i Trung tâm Đàoạ ể ầ ồ ệ ạ
t o b i d ng cán b - Tr ng Đ i h c H i Phòng đã t o đi u ki n và nhi t tình tham giaạ ồ ưỡ ộ ườ ạ ọ ả ạ ề ệ ệ
16 XHCN xã h i ch nghĩaộ ủ
M c l cụ ụ
Trang
M c l c………………………………………………………………… ụ ụ
Ph n m đ u…………………………………………………………… ầ ở ầ
1. Lý do ch n đ tài ………………………………………………………ọ ề
2. M c đích nghiên c u ………………………………………………… ụ ứ
3. Khách th và đ i t ng nghiên c u…………………………………….ể ố ượ ứ
4. Ph m vi nghiên c u…………………………………………………….ạ ứ
5. Nhi m v nghiên c u………………………………………………… ệ ụ ứ
6. Gi thuy t khoa h cả ế ọ
7. Ph ng pháp nghiên c u……………………………………………… ươ ứ
8. ý nghĩa lu n văn……………………………………………………… ậ
9. C u trúc lu n văn……………………………………………………….ấ ậ
Ch ng 1: C s lý lu n v qu n lý quá trình đào t o h THCN……ươ ơ ở ậ ề ả ạ ệ
1.1. M t s khái ni m liên quan đ n đ tài…………………………… ộ ố ệ ế ề
1.1.1. Khái ni m "đào t o" v i "giáo d c" và "d y h c"…………… ệ ạ ớ ụ ạ ọ
1.1.2. Qu n lý quá trình đào t o h THCN……………………………ả ạ ệ
1.1.3. Ch t l ng quá trình đào t o h THCN……………………… ấ ượ ạ ệ
1.2. M t s đi m c n l u ý v giáo d c THCN và quá trình đào t o h THCNộ ố ể ầ ư ề ụ ạ ệ
…………………………………………………………………….
1.2.1. B c thăng tr m c a giáo d c THCN …………………………ướ ầ ủ ụ
1.2.2. Giáo d c THCN trong h th ng giáo d c ngh nghi p và h th ng giáo d c qu cụ ệ ố ụ ề ệ ệ ố ụ ố
dân………………………………………………
1.2.3. H th ng tr ng THCN ………………………………………ệ ố ườ
1.2.4. Các thành t c a quá trình đào t o h THCN…………………ố ủ ạ ệ
1.2.4.1. M c đích…………………………………………….ụ
1.2.4.2. N i dung……………………………………………….ộ
1.2.4.3. Đ i ngũ cán b giáo viên………………………………ộ ộ
2.1.2. Ch c năng, nhi m v và c c u t ch c b máy c a trung tâm ứ ệ ụ ơ ấ ổ ứ ộ ủ
2.2. Th c tr ng quá trình đào t o h THCN t i trung tâm t năm 2002 đ nự ạ ạ ệ ạ ừ ế
nay……………………………………………………………………
2.2.1. Quy mô đào t o ạ
2.2.2. Đ i ngũ cán b gi ng viên ộ ộ ả
2.2.3. T p th h c sinh ậ ể ọ
2.2.4. CSVC, trang thi t b s d ng trong quá trình đào t o ế ị ử ụ ạ
2.2.5. Ph ng pháp đào t o ươ ạ
2.2.6. K t qu đào t o ế ả ạ
2.3. Th c tr ng công tác qu n lý quá trình đào t o h THCN t i trung tâm t năm 2002 đ nự ạ ả ạ ệ ạ ừ ế
nay………………………………… ……………
2.3.1. Công tác l p k ho ch…………………………………………ậ ế ạ
2.3.2. Công tác t ch c th c hi n……………………………………ổ ứ ự ệ
2.3.3. Công tác ch đ o th c hi n……………………………………ỉ ạ ự ệ
2.3.4. Công tác ki m tra, đánh giá……………………………………ể
2.4. Phân tích SWOT c a công tác qu n lý quá trình đào t o h THCN t i trung tâm t nămủ ả ạ ệ ạ ừ
2002 đ n nay…………………………………….ế
2.4.1. Đi m m nh…………………………………………………ể ạ
2.4.2. Đi m y u…………………………………………………… ể ế
2.4.3. Th i c ……………………………………………………… ờ ơ
2.4.4. Thách th c…………………………………………………….ứ
Ch ng 3: Các bi n pháp qu n lý quá trình đào t o h THCN t i trung tâm ĐTBDCB trongươ ệ ả ạ ệ ạ
th i gian t i……………………… ờ ớ
3.1. C s đ xu t các bi n pháp……………………………………….ơ ở ề ấ ệ
3.1.1. Quan đi m c a Đ ng và Nhà n c……………………………ể ủ ả ướ
3.1.2. Đ ng l i, ch tr ng c a thành ph H i Phòng………………ườ ố ủ ươ ủ ố ả
3.1.3. Chi n l c phát tri n c a trung tâm……………………………ế ượ ể ủ
3.2. Nguyên t c xây d ng các bi n pháp ……………………………… ắ ự ệ
3.2.1. Nguyên t c b o t n tính giá tr v n có c a công tác qu n lý …ắ ả ồ ị ố ủ ả
3.2.2. Nguyên t c đ m b o tính đ ng b c a các bi n pháp…………ắ ả ả ồ ộ ủ ệ
M đ uở ầ
1. Lý do ch n đ tài:ọ ề
Trong th i kỳ công nghi p hóa - hi n đ i hóa đ t n c, v n đ ngu n nhân l c có trí tu vàờ ệ ệ ạ ấ ướ ấ ề ồ ự ệ
tay ngh cao đã tr thành nhân t quan tr ng hàng đ u trong s nghi p phát tri n đ t n c.ề ở ố ọ ầ ự ệ ể ấ ướ
Đ ng và Nhà n c ta đã đ ra các ch tr ng, chính sách đ i m i giáo d c; th c s coi giáoả ướ ề ủ ươ ổ ớ ụ ự ự
d c là qu c sách hàng đ u nh m nâng cao dân trí, b i d ng ngu n nhân l c, đào t o nhân tàiụ ố ầ ằ ồ ưỡ ồ ự ạ
phù h p v i s phát tri n c a khoa h c công ngh .ợ ớ ự ể ủ ọ ệ
Ngh quy t H i ngh l n th 2 Ban ch p hành trung ng Đ ng khóa VIII, Ngh quy t Đ iị ế ộ ị ầ ứ ấ ươ ả ị ế ạ
h i Đ ng toàn qu c l n th IX đã kh ng đ nh: “Phát tri n giáo d c đào t o là m t trongộ ả ố ầ ứ ẳ ị ể ụ ạ ộ
nh ng đ ng l c quan tr ng nh t thúc đ y s nghi p công nghi p hóa - hi n đ i hóa đ tữ ộ ự ọ ấ ẩ ự ệ ệ ệ ạ ấ
n c, là đi u ki n tiên quy t đ phát tri n ngu n nhân l c con ng i”. ướ ề ệ ế ể ể ồ ự ườ
Mu n đ a đ t n c phát tri n, th c hi n đ c công nghi p hóa - hi n đ i hóa c n chú tr ngố ư ấ ướ ể ự ệ ượ ệ ệ ạ ầ ọ
đào t o ngu n nhân l c. Quá trình đào t o ngu n nhân l c n c ta sau nhi u năm c i cách,ạ ồ ự ạ ồ ự ướ ề ả
đ c bi t m nh m t năm 1996 tr l i đây đã đ t đ c nhi u thành t u đáng t hào. S dânặ ệ ạ ẽ ừ ở ạ ạ ượ ề ự ự ố
bi t ch đ t t i 90% trong t ng dân s . Ch ng trình ph c p giáo d c Ti u h c đ c hoànế ữ ạ ớ ổ ố ươ ổ ậ ụ ể ọ ượ
thành vào năm 2005. Đa s ng i dân có tinh th n hi u h c và tr ng đ o h c. Song đ đ tố ườ ầ ế ọ ọ ạ ọ ể ấ
4
Simpo PDF Merge and Split Unregistered Version -
n c đ t đ c nhi u b c ti n h n n a, ngành giáo d c và đào t o c n đi u hòa quá trìnhướ ạ ượ ề ướ ế ơ ữ ụ ạ ầ ề
đào t o ngu n nhân l c gi a "th y" và "th ". Th c t chúng ta đang r t c n và r t thi uạ ồ ự ữ ầ ợ ự ế ấ ầ ấ ế
nh ng ng i lao đ ng tr c ti p có tay ngh cao. V n còn tình tr ng lãng phí ngu n nhân l cữ ườ ộ ự ế ề ẫ ạ ồ ự
đã đ c đào t o trình đ cao b i thi u tay "th " gi i. S lãng phí ngu n l c con ng i đ ngượ ạ ộ ở ế ợ ỏ ự ồ ự ườ ồ
th i kéo theo s hao t n ti n b c, công c a, th i gian và ti m n nguy c làm m t đi c h iờ ự ố ề ạ ủ ờ ề ẩ ơ ấ ơ ộ
phát tri n đ t n c.ể ấ ướ
Kh c ph c b t c p trên Th t ng Chính ph đã ra quy t đ nh s 201/2001/QĐ-TTg ngày 28ắ ụ ấ ậ ủ ướ ủ ế ị ố
tháng 12 năm 2001 v vi c phê duy t “Chi n l c phát tri n giáo d c 2001- 20010”. Chi nề ệ ệ ế ượ ể ụ ế
l c ghi rõ: “Đ c bi t quan tâm nâng cao ch t l ng d y ngh g n v i nâng cao ý th c kượ ặ ệ ấ ượ ạ ề ắ ớ ứ ỷ
lu t lao đ ng và tác phong lao đ ng hi n đ i. G n đào t o v i nhu c u s d ng…” [1, tr.25]ậ ộ ộ ệ ạ ắ ạ ớ ầ ử ụ
Hòa chung v i m c tiêu phát tri n giáo d c đào t o c a c n c, Trung tâm ĐTBDCB tìmớ ụ ể ụ ạ ủ ả ướ
hi u nhu c u s d ng cán b trình đ trung c p trong thành ph và ngành giáo d c, k p th iể ầ ử ụ ộ ộ ấ ố ụ ị ờ
- Ph m vi nghiên c u: Công tác qu n lý quá trình đào t o h THCN ngành HCVT vàạ ứ ả ạ ệ
TBTN tr ng h c Trung tâm ĐTBDCB - Tr ng ĐHHP giai đo n 2002 - 2007.ườ ọ ở ườ ạ
5. Gi thuy t khoa h c:ả ế ọ
Tác đ ng vào khâu qu n lý không ch d ng l i n i dung qu n lý mà s tác đ ng lên t t cộ ả ỉ ừ ạ ở ộ ả ẽ ộ ấ ả
các nhân t nh h ng đ n ch t l ng đào t o. Trong đó bao g m: h th ng ch ng trình,ố ả ưở ế ấ ượ ạ ồ ệ ố ươ
5
Simpo PDF Merge and Split Unregistered Version -
giáo trình, giáo viên cũng nh môi tr ng và ph ng pháp gi ng d y - h c t p, v.v Vì v yư ườ ươ ả ạ ọ ậ ậ
c i ti n khâu qu n lý quá trình đào t o s tác đ ng quy t đ nh t i ch t l ng đào t o hả ế ả ạ ẽ ộ ế ị ớ ấ ượ ạ ệ
THCN.
N u đ i m i và hoàn thi n khâu qu n lý quá trình đào t o thì s nâng cao đ c ch t l ngế ổ ớ ệ ả ạ ẽ ượ ấ ượ
đào t o h THCN.ạ ệ
6. ý nghĩa c a lu n văn:ủ ậ
Lu n văn làm sáng t công tác qu n lý quá trình đào t o h THCNậ ỏ ả ạ ệ
Đ xu t nh ng bi n pháp qu n lý quá trình đào t o nh m nâng cao ch t l ng đào t o hề ấ ữ ệ ả ạ ằ ấ ượ ạ ệ
THCN t i Trung tâm ĐTBDCB - Tr ng ĐHHP.ạ ườ
K t qu nghiên c u có th là tài li u b ích cho các c s đào t o h THCN trong thành phế ả ứ ể ệ ổ ơ ở ạ ệ ố
H i Phòng nói riêng, trên c n c nói chung.ả ả ướ
7. Ph ng pháp lu n và ph ng pháp nghiên c u:ươ ậ ươ ứ
Đ tài đ c nghiên c u trên c s ph ng pháp lu n duy v t bi n ch ng và duy v t l ch sề ượ ứ ơ ở ươ ậ ậ ệ ứ ậ ị ử
c a ch nghĩa Mác - Lênin, đ ng l i, quan đi m v qu n lý giáo d c c a Đ ng và Nhàủ ủ ườ ố ể ề ả ụ ủ ả
n c ta.ướ
Đ tài s d ng các ph ng pháp c th là:ề ử ụ ươ ụ ể
- Ph ng pháp nghiên c u lý thuy tươ ứ ế
- Ph ng pháp th ng kê, t p h p và phân tích t li uươ ố ậ ợ ư ệ
- Ph ng pháp kh o sát th c t (thăm dò, ph ng v n)ươ ả ự ế ỏ ấ
- Ph ng pháp chuyên giaươ
8. C u trúc lu n văn:ấ ậ
Ngoài ph n m đ u, k t lu n, ki n ngh , danh m c tài li u tham kh o, ph l c, lu n vănầ ở ầ ế ậ ế ị ụ ệ ả ụ ụ ậ
đ c c u trúc thành 3 ch ng:ượ ấ ươ
1.1.1.2. Đào t o:ạ
Theo t đi n Ti ng Vi t thông d ng thì: T "đào" có nghĩa là s giáo hóa, tôi luy n. T "t o"ừ ể ế ệ ụ ừ ự ệ ừ ạ
có nghĩa là làm nên, t o nên. Và t "đào t o" có nghĩa là d y d , rèn luy n đ tr nên ng iạ ừ ạ ạ ỗ ệ ể ở ườ
có hi u bi t, có ngh nghi p.ể ế ề ệ
Theo tác gi Nguy n Minh Đ ng trong đ tài KX07-14 có nêu: "Đào t o là quá trình ho tả ễ ườ ề ạ ạ
đ ng có m c đích, có t ch c nh m hình thành và phát tri n h th ng các tri th c, k năng,ộ ụ ổ ứ ằ ể ệ ố ứ ỹ
k x o, thái đ … đ hình thành và hoàn thi n nhân cách cho m i cá nhân, t o ti n đ cho hỹ ả ộ ể ệ ỗ ạ ề ề ọ
có th vào đ i hành ngh m t cách năng su t và hi u qu ". [18, tr.11]ể ờ ề ộ ấ ệ ả
Theo tác gi M c Văn Trang thì: "Đào t o là hình thành ki n th c, thái đ , k năng nghả ạ ạ ế ứ ộ ỹ ề
nghi p b ng m t quá trình gi ng d y, hu n luy n có h th ng theo ch ng trình quy đ nh v iệ ằ ộ ả ạ ấ ệ ệ ố ươ ị ớ
nh ng chu n m c nh t đ nh (chu n qu c gia hay qu c t )". [49]ữ ẩ ự ấ ị ẩ ố ố ế
V i các cách hi u nh v y thì đào t o chính là m t ph m trù c a giáo d c đ ch riêng lĩnhớ ể ư ậ ạ ộ ạ ủ ụ ể ỉ
v c giáo d c ngh nghi p, v i m t trình đ ngh nghi p nh t đ nh. Th i gian đào t o tùy vàoự ụ ề ệ ớ ộ ộ ề ệ ấ ị ờ ạ
m c đ đ t đ c c a k năng ngh nghi p đ ra. Trình đ đào t o ngh n c ta đ cứ ộ ạ ượ ủ ỹ ề ệ ề ộ ạ ề ở ướ ượ
phân c p thành các b c nh : s c p, trung c p và cao đ ng.ấ ậ ư ơ ấ ấ ẳ
1.1.1.3. D y h c:ạ ọ
* Khái ni m d y h c:ệ ạ ọ
"D y h c là m t ch c năng xã h i, nh m truy n đ t và lĩnh h i ki n th c, kinh nghi m màạ ọ ộ ứ ộ ằ ề ạ ộ ế ứ ệ
xã h i đã tích lu đ c, nh m bi n ki n th c, kinh nghi m xã h i thành ph m ch t năng l cộ ỹ ượ ằ ế ế ứ ệ ộ ẩ ấ ự
cá nhân". [38, tr.18]
* Quá trình d y h c:ạ ọ
D i góc đ c a lý thuy t ho t đ ng, quá trình d y h c là m t h toàn v n bao g mướ ộ ủ ế ạ ộ ạ ọ ộ ệ ẹ ồ
ho t đ ng d y và ho t đ ng h c. Hai ho t đ ng này luôn t ng tác v i nhau, thâm nh p vàoạ ộ ạ ạ ộ ọ ạ ộ ươ ớ ậ
nhau, cái này ch c và là tác đ ng quan tr ng c a cái kia. S t ng tác gi a d y và h cế ướ ộ ọ ủ ự ươ ữ ạ ọ
mang tính c ng tác (c ng đ ng và h p tác) trong đó ho t đ ng d y gi vai trò ch đ o. Quáộ ộ ồ ợ ạ ộ ạ ữ ủ ạ
trình d y-h c có th đ c l c hóa thành s đ nh sau: ạ ọ ể ượ ượ ơ ồ ư
S đ 1.1: Quá trình d y - h c c ng tácơ ồ ạ ọ ộ
Trong đó:
- H th ng khái ni m khoa h c là n i dung d y-h c, là đ i t ng c a s lĩnh h iệ ố ệ ọ ộ ạ ọ ố ượ ủ ự ộ
7
Thu t ng qu n lý đã tr nên r t ph bi n, tuy nhiên đ nêu lên thành đ nh nghĩa thì cho t iậ ữ ả ở ấ ổ ế ể ị ớ
nay v n ch a có đ c s th ng nh t. ẫ ư ượ ự ố ấ
- Theo F.W.Taylor thì: "Qu n lý là bi t chính xác đi u ng i khác làm và sau đó th y r ng hả ế ề ườ ấ ằ ọ
đã hoàn thành công vi c m t cách t t nh t và r nh t".ệ ộ ố ấ ẻ ấ
- Theo H.Koontz thì: "Qu n lý là m t ho t đ ng thi t y u, nó đ m b o ph i h p nh ng nả ộ ạ ộ ế ế ả ả ố ợ ữ ỗ
l c ho t đ ng cá nhân nh m đ t đ c các m c đích c a nhóm (t ch c)".ự ạ ộ ằ ạ ượ ụ ủ ổ ứ
- Theo PGS.TS. Đ ng Qu c B o thì: " "Qu n" là gi gìn, "lý" là ch nh s a. "Qu n lý" là quáặ ố ả ả ữ ỉ ử ả
trình ch th tác đ ng vào khách th nh m gi cho h không b l c h u (trì tr ) và r i renủ ể ộ ể ằ ữ ệ ị ạ ậ ệ ố
(phát tri n không b n v ng)". [27, tr.1]ể ề ữ
N u xét qu n lý v i t cách là m t hành đ ng thì có th có đ nh nghĩa nh sau: ế ả ớ ư ộ ộ ể ị ư
Qu n lý là s tác đ ng có ý th c c a ch th qu n lý (ng i qu n lý) đ ch huy, đi u khi n,ả ự ộ ứ ủ ủ ể ả ườ ả ể ỉ ề ể
h ng d n các quá trình xã h i, hành vi và ho t đ ng c a khách th qu n lý (ng i b qu nướ ẫ ộ ạ ộ ủ ể ả ườ ị ả
lý) theo đúng ý chí c a nhà qu n lý, phù h p v i quy lu t khách quan và nh m đ t t i m củ ả ợ ớ ậ ằ ạ ớ ụ
đích chung c a t ch c.ủ ổ ứ
Trong đ nh nghĩa này c n l u ý m t s đ c đi m c b n sau:ị ầ ư ộ ố ặ ể ơ ả
- Qu n lý bao gi cũng là m t tác đ ng mang tính h ng đích, có m c tiêu xác đ nh.ả ờ ộ ộ ướ ụ ị
- Qu n lý th hi n m i quan h gi a hai b ph n là ch th qu n lý và khách th qu n lý.ả ể ệ ố ệ ữ ộ ậ ủ ể ả ể ả
M i quan h là này là quan h ra l nh - ph c tùng, không đ ng c p và có tính b t bu c.ố ệ ệ ệ ụ ồ ấ ắ ộ
8
Simpo PDF Merge and Split Unregistered Version -
- Qu n lý là ho t đ ng c a con ng i.ả ạ ộ ủ ườ
- Qu n lý là s tác đ ng mang tính ch quan nh ng ph i phù h p v i quy lu t khách quan.ả ự ộ ủ ư ả ợ ớ ậ
- Qu n lý có kh năng thích nghi gi a ch th v i đ i t ng qu n lý và ng c l i.ả ả ữ ủ ể ớ ố ượ ả ượ ạ
Ngày nay cùng v i s ti n b trong nh n th c c a con ng i, t m quan tr ng c a qu n lý đãớ ự ế ộ ậ ứ ủ ườ ầ ọ ủ ả
đ c nâng lên thành m t ngh thu t (ngh thu t qu n lý), thành m t ngh (ngh qu n lý).ượ ộ ệ ậ ệ ậ ả ộ ề ề ả
Trong qu n lý v a có tính t t y u khách quan, v a có tính ch quan; v a có tính giai c p, v aả ừ ấ ế ừ ủ ừ ấ ừ
có tính k thu t; v a có tính khoa h c, v a có tính ngh thu t; v a có tính pháp lu t, v a cóỹ ậ ừ ọ ừ ệ ậ ừ ậ ừ
tính xã h i r ng rãi; v.v Chúng là nh ng m t đ i l p trong m t th th ng nh t. Đ ng th i đóộ ộ ữ ặ ố ậ ộ ể ố ấ ồ ờ
cũng là nh ng yêu c u đòi h i các nhà qu n lý giáo d c ph i n m b t và đi u khi n đ duyữ ầ ỏ ả ụ ả ắ ắ ể ể ể
trì ho t đ ng c a t ch c m t cách có hi u qu nh m góp ph n làm tăng ti n trình phát tri nạ ộ ủ ổ ứ ộ ệ ả ằ ầ ế ể
tr ng THCN. Khâu c t lõi c a quá trình đào t o h THCN là quá trình truy n th và ti p thuườ ố ủ ạ ệ ề ụ ế
các ki n th c, k năng, k x o ngh nghi p. Vì v y qu n lý quá trình đào t o h THCN làế ứ ỹ ỹ ả ề ệ ậ ả ạ ệ
qu n lý các y u t c th t m vi mô trong nhà tr ng THCN, tuy nhiên cũng ph i xét t i cácả ế ố ụ ể ầ ườ ả ớ
y u t nh h ng t i h th ng giáo d c t m vĩ mô.ế ố ả ưở ớ ệ ố ụ ầ
1.1.3. Ch t l ng quá trình đào t o h THCN:ấ ượ ạ ệ
1.1.3.1. Ch t l ng:ấ ượ
9
Simpo PDF Merge and Split Unregistered Version -
Cũng gi ng nh thu t ng "qu n lý", thu t ng "ch t l ng" cho t i nay v n còn t n t iố ư ậ ữ ả ậ ữ ấ ượ ớ ẫ ồ ạ
nhi u cách hi u khác nhau. Nh ng t u chung l i thì thu t ng "ch t l ng" là đ ph n ánhề ể ư ự ạ ậ ữ ấ ượ ể ả
thu c tính đ c tr ng cho giá tr , b n ch t c a s v t và t o nên s khác bi t (v ch t) gi aộ ặ ư ị ả ấ ủ ự ậ ạ ự ệ ề ấ ữ
s v t này v i s v t khác. [39, tr.257]ự ậ ớ ự ậ
Thu t ng "ch t l ng" đ c dùng cho c ý nghĩa ch t l ng tuy t đ i và ch t l ng t ngậ ữ ấ ượ ượ ả ấ ượ ệ ố ấ ượ ươ
đ i. Trong đ tài này thu t ng ch t l ng mà chúng ta h ng t i là ch t l ng tuy t đ i.ố ề ậ ữ ấ ượ ướ ớ ấ ượ ệ ố
Ch t l ng tuy t đ i th ng đ c dùng v i ý đ ch ch t l ng hàng đ u, ch t l ng cao.ấ ượ ệ ố ườ ượ ớ ể ỉ ấ ượ ầ ấ ượ
Ch t l ng tuy t đ i cũng có khi dùng đ ch m t s thu c tính mà ng i ta gán cho đ v t,ấ ượ ệ ố ể ỉ ộ ố ộ ườ ồ ậ
s n ph m, d ch v (có ch t l ng cao nh t theo kỳ v ng). Theo quan đi m này thì m t đả ẩ ị ụ ấ ượ ấ ọ ể ộ ồ
v t, m t s n ph m hay m t d ch v đ c xem là có ch t l ng khi nó đáp ng m t cáchậ ộ ả ẩ ộ ị ụ ượ ấ ượ ứ ộ
th a mãn đ c nh ng yêu c u c a ng i tiêu th và ng i s n xu t đ t ra.ỏ ượ ữ ầ ủ ườ ụ ườ ả ấ ặ
Nh v y xét t góc đ qu n lý, có th quan ni m ch t l ng là s th c hi n đ c m c tiêuư ậ ừ ộ ả ể ệ ấ ượ ự ự ệ ượ ụ
và th a mãn nhu c u c a khách hàng.ỏ ầ ủ
1.1.3.2. Ch t l ng đào t o:ấ ượ ạ
Ch t l ng đào t o đ c hi u là m c đ đ t đ c m c tiêu đào t o đ ra đ i v i m tấ ượ ạ ượ ể ứ ộ ạ ượ ụ ạ ề ố ớ ộ
ch ng trình đào t o. [39, tr.259] ươ ạ
Trong lĩnh v c giáo d c, ch t l ng v i đ c tr ng s n ph m là "con ng i lao đ ng" chính làự ụ ấ ượ ớ ặ ư ả ẩ ườ ộ
k t qu c a quá trình đào t o. Ch t l ng đ c th hi n c th các ph m ch t, giá tr nhânế ả ủ ạ ấ ượ ượ ể ệ ụ ể ở ẩ ấ ị
cách và giá tr s c lao đ ng (hay năng l c hành ngh ) c a ng i t t nghi p t ng ng v iị ứ ộ ự ề ủ ườ ố ệ ươ ứ ớ
m t m c tiêu, ch ng trình theo các ngành ngh c th . Bên c nh đó, quan ni m v ch tộ ụ ươ ề ụ ể ạ ệ ề ấ
l ng đào t o còn ph i tính đ n m c đ phù h p và thích ng c a ng i t t nghi p v i thượ ạ ả ế ứ ộ ợ ứ ủ ườ ố ệ ớ ị
tr ng lao đ ng. Ví d nh : t l có vi c làm sau t t nghi p, năng l c hành ngh t i các v tríườ ộ ụ ư ỉ ệ ệ ố ệ ự ề ạ ị
Ngay t nh ng ngày đ u tiên thành l p, nhà n c non tr Vi t Nam dân ch c ng hòa đã có ýừ ữ ầ ậ ướ ẻ ệ ủ ộ
th c xây d ng m t h th ng giáo d c ngh nghi p (mà ngày đó g i là giáo d c chuyênứ ự ộ ệ ố ụ ề ệ ọ ụ
nghi p) nói chung, giáo d c THCN nói riêng m t cách hoàn ch nh và h th ng. ệ ụ ộ ỉ ệ ố
Tr i qua s nghi p gi i phóng và th ng nh t đ t n c h th ng giáo d c THCN cũng đã cóả ự ệ ả ố ấ ấ ướ ệ ố ụ
nhi u b c thăng tr m b t n đ nh.ề ướ ầ ấ ổ ị
Th i kỳ nh ng năm 60 c a th k XX, h th ng giáo d c THCN không ng ng phát tri n quyờ ữ ủ ế ỷ ệ ố ụ ừ ể
mô đào t o và m r ng m ng l i tr ng l p. Trong th i kỳ này các tr ng THCN cũng đãạ ở ộ ạ ướ ườ ớ ờ ườ
phát tri n thêm c hình th c đào t o không chính quy nh h c hàm th , h c bu i t i dành choể ả ứ ạ ư ọ ụ ọ ổ ố
các công nhân đ c h c t p không thoát ly s n xu t. S phát tri n này đ c th hi n c thượ ọ ậ ả ấ ự ể ượ ể ệ ụ ể
con s th ng kê trong năm 1960 và năm 1965 d i b ng sau:ở ố ố ướ ả
B ng 1.1: Quy mô đào t o h THCN trong nh ng năm 60 c a th k XXả ạ ệ ữ ủ ế ỷ
Năm th ng kêố S tr ngố ườ S h c sinhố ọ S giáo viênố Ngành h cọ
1960 65 30000 1631 79
1965 112 42626 3000 140
Ngu n: S li u th ng kê giáo d c - đào t o ồ ố ệ ố ụ ạ
c a Trung tâm thông tin Qu n lý giáo d c - B Giáo d c và đào t oủ ả ụ ộ ụ ạ
Cho đ n năm 1970 h th ng giáo d c chuyên nghi p lâm vào cu c kh ng ho ng. Có s gi mế ệ ố ụ ệ ộ ủ ả ự ả
m nh v quy mô đào t o và s l ng giáo viên. Nguyên nhân là do tình hình chi n tranh căngạ ề ạ ố ượ ế
th ng và ác li t di n ra trên toàn mi n B c nên không có đi u ki n đ u t phát tri n giáoẳ ệ ễ ề ắ ề ệ ầ ư ể
d c.ụ
Tr c th c t đó, ngày 24-07-1970 H i đ ng Chính ph ra Ngh quy t 183/CP đ c p vi cướ ự ế ộ ồ ủ ị ế ề ậ ệ
c i ti n công tác đào t o b i d ng h THCN. Nh đó h th ng giáo d c THCN khôi ph cả ế ạ ồ ưỡ ệ ờ ệ ố ụ ụ
l i đ c th n đ nh. S n đ nh này đ c th hi n con s c th trong b ng th ng kê sau:ạ ượ ế ổ ị ự ổ ị ượ ể ệ ở ố ụ ể ả ố
B ng 1.2: Quy mô đào t o h THCN sau đ t kh ng ho ng năm 70 c a th k XXả ạ ệ ợ ủ ả ủ ế ỷ
Năm th ng kêố S tr ngố ườ S h c sinhố ọ S giáo viênố
1973 186 70000 7000
1954 300 42626 3000
Ngu n: S li u th ng kê giáo d c - đào t o ồ ố ệ ố ụ ạ
c a Trung tâm thông tin Qu n lý giáo d c - B Giáo d c và đào t oủ ả ụ ộ ụ ạ
th ng giáo d c THCN đã đào t o và cung c p cho xã h i m t đ i ngũ cán b trình đ trungố ụ ạ ấ ộ ộ ộ ộ ộ
c p ho t đ ng m i lĩnh v c, trên m i mi n c a đ t n c. ấ ạ ộ ở ọ ự ọ ề ủ ấ ướ
1.2.2. Giáo d c THCN trong h th ng GDNN và h th ng GDQD:ụ ệ ố ệ ố
H th ng GDQD Vi t Nam đ c xây d ng theo Lu t Giáo d c năm 2005 bao g m:ệ ố ệ ượ ự ậ ụ ồ
1. Giáo d c M m non th c hi n vi c nuôi d ng chăm sóc giáo d c tr t 3 tháng tu i đ n 6ụ ầ ự ệ ệ ưỡ ụ ẻ ừ ổ ế
tu i.ổ
2. Giáo d c ph thông: bao g m:ụ ổ ồ
- Giáo d c Ti u h c: 5 năm b t bu c t 6 - 11 tu iụ ể ọ ắ ộ ừ ổ
- Giáo d c THCS: 4 năm t 11 - 15 tu iụ ừ ổ
- Giáo d c THPT: 3 năm t 15 - 18 tu iụ ừ ổ
3. Giáo d c ngh nghi p bao g m hai lo i:ụ ề ệ ồ ạ
- Trung h c chuyên nghi p: 1 - 4 nămọ ệ
- D y ngh g m:ạ ề ồ
+ Trung c p ngh : 1-3 nămấ ề
+ Cao đ ng ngh : 1-3 nămẳ ề
+ Đào t o trình đ s c p < 1 nămạ ộ ơ ấ
4. Giáo d c đ i h c g m:ụ ạ ọ ồ
- Cao đ ng: 2-3 nămẳ
- Đ i h c: 4-6 nămạ ọ
- Đào t o trình đ th c sĩ: 1-2 nămạ ộ ạ
12
Simpo PDF Merge and Split Unregistered Version -
- Đào t o trình đ ti n sĩ: 2-4 nămạ ộ ế
Song song v i h th ng giáo d c chính quy là lo i hình giáo d c th ng xuyên bao g mớ ệ ố ụ ạ ụ ườ ồ
nhi u ch ng trình đào t o t ch ng trình xóa mù ch , b i d ng c p nh t nâng cao trìnhề ươ ạ ừ ươ ữ ồ ưỡ ậ ậ
đ ki n th c, k năng th ng xuyên đ n các ch ng trình giáo d c đ l y văn b ng c a hộ ế ứ ỹ ườ ế ươ ụ ể ấ ằ ủ ệ
th ng GDQD theo hình th c v a làm v a h c, h c t xa, h c có h ng d n. V lo i hìnhố ứ ừ ừ ọ ọ ừ ọ ướ ẫ ề ạ
tr ng có các lo i hình tr ng công l p và ngoài công l p nh dân l p, t th c các b cườ ạ ườ ậ ậ ư ậ ư ụ ở ậ
m m non, ph thông, GDNN và đ i h c. Bên c nh đó còn có các c s đào t o tr thi u năng,ầ ổ ạ ọ ạ ơ ở ạ ẻ ể
giáo d c chuyên bi t cho ng i tàn t t, các c s giáo d ng cho nhi u đ i t ng khác nhau.ụ ệ ườ ậ ơ ở ưỡ ề ố ượ
Tr ng THCN đ a ph ng ch u s qu n lý tr c ti p c a y ban nhân dân c p t nh ra quy tườ ị ươ ị ự ả ự ế ủ ủ ấ ỉ ế
đ nh thành l p tr ng, s qu n lý nhà n c c a B giáo d c và đào t o và c a các b chuyênị ậ ườ ự ả ướ ủ ộ ụ ạ ủ ộ
ngành theo ngành, ngh đào t o.ề ạ
1.2.4. Các thành t c a quá trình đào t o h trung h c chuyên nghi p:ố ủ ạ ệ ọ ệ
Quá trình đào t o h THCN đ c v n hành m t cách toàn v n là nh có các thành t c uạ ệ ượ ậ ộ ẹ ờ ố ấ
thành. Các thành t này có quan h m t thi t v i nhau, t ng tác l n nhau, th ng nh t v iố ệ ậ ế ớ ươ ẫ ố ấ ớ
nhau cùng v n đ ng và phát tri n. S v n đ ng và phát tri n c a các thành t t o ra s v nậ ộ ể ự ậ ộ ể ủ ố ạ ự ậ
đ ng và phát tri n c a toàn b h th ng quá trình đào t o h THCN. Quá trình đào t o hộ ể ủ ộ ệ ố ạ ệ ạ ệ
THCN bao g m các thành t c th sau:ồ ố ụ ể
1.2.4.1. M c tiêu đào t o:ụ ạ
Trong b t kỳ m t quá trình đào t o nào m c tiêu cũng là thành t quan tr ng hàng đ u. Nó cóấ ộ ạ ụ ố ọ ầ
vai trò đ nh h ng cho toàn b quá trình đào t o. M c tiêu đào t o là m t mô hình d ki n vị ướ ộ ạ ụ ạ ộ ự ế ề
nhân cách c a ng i đ c đào t o. Mô hình này do yêu c u khách quan c a xã h i, c a đ tủ ườ ượ ạ ầ ủ ộ ủ ấ
n c trong các giai đo n phát tri n l ch s nh t đ nh quy đ nh. M c tiêu đào t o tác đ ng đướ ạ ể ị ử ấ ị ị ụ ạ ộ ể
hoàn thi n và phát tri n nhân cách con ng i nên nó bao g m các m t: đ c, trí, th , mĩ. Đ iệ ể ườ ồ ặ ứ ể ố
v i t ng h đào t o, t ng lo i hình đào t o khác nhau s có nh ng m c tiêu đào t o riêngớ ừ ệ ạ ừ ạ ạ ẽ ữ ụ ạ
bi t. ệ
C th m c tiêu đào t o h THCN là nh m đào t o ng i lao đ ng có ki n th c, k năngụ ể ụ ạ ệ ằ ạ ườ ộ ế ứ ỹ
ngh nghi p trình đ trung c p, có đ o đ c, l ng tâm ngh nghi p, ý th c k lu t, tácề ệ ở ộ ấ ạ ứ ươ ề ệ ứ ỷ ậ
phong công nghi p, có s c kh e, nh m tào đi u ki n cho ng i lao đ ng có kh năng tìmệ ứ ỏ ằ ề ệ ườ ộ ả
vi c làm đáp ng yêu c u phát tri n kinh t - xã h i, c ng c qu c phòng, an ninh.ệ ứ ầ ể ế ộ ủ ố ố
M c tiêu đào t o có quan h bi n ch ng v i các thành t khác c a quá trình đào t o hụ ạ ệ ệ ứ ớ ố ủ ạ ệ
THCN. M c tiêu là đ nh h ng, song mu n th c hi n đ c m c tiêu cũng ph i có m t đ iụ ị ướ ố ự ệ ượ ụ ả ộ ộ
14
Simpo PDF Merge and Split Unregistered Version -
ngũ cán b giáo viên đ v s l ng, đ m b o v ch t l ng; có đi u ki n CSVC h trộ ủ ề ố ượ ả ả ề ấ ượ ề ệ ỗ ợ
đ m b o; n i dung và ch ng trình đào t o ph i sát th c v i m c tiêu đ ra; v.v ả ả ộ ươ ạ ả ự ớ ụ ề
1.2.4.2. Đ i ngũ giáo viên:ộ
Nhà giáo d c h c n i ti ng Raja Roy Singh đã t ng vi t trong cu n "N n giáo d c cho th kụ ọ ổ ế ừ ế ố ề ụ ế ỷ
XXI"(UNESCO. 1994) v đ i ngũ giáo viên r ng: "không có m t h th ng giáo d c nào cóề ộ ằ ộ ệ ố ụ
t bi n các tác đ ng, các yêu c u bên ngoài thành nhu c u ph n đ u, rèn luy n c a b n thân.ự ế ộ ầ ầ ấ ấ ệ ủ ả
Quá trình đào t o h THCN c n có s tác đ ng qua l i, th ng nh t gi a hai thành t là ho tạ ệ ầ ự ộ ạ ố ấ ữ ố ạ
đ ng d y c a giáo viên và ho t đ ng h c c a h c sinh. S th ng nh t này ph i mang tínhộ ạ ủ ạ ộ ọ ủ ọ ự ố ấ ả
bi n ch ng, ph i là s tác đ ng hai chi u. Giáo viên gi vai trò ch đ o trong vi c l a ch nệ ứ ả ự ộ ề ữ ủ ạ ệ ự ọ
cách th c t ch c quá trình đào t o nh ng ph i "l y h c sinh làm trung tâm". T c là ph i t pứ ổ ứ ạ ư ả ấ ọ ứ ả ậ
trung vào đ i t ng h c sinh, h ng vào h c sinh trong quá trình đào t o nh m đ a ra nh ngố ượ ọ ướ ọ ạ ằ ư ữ
tác đ ng phù h p nh t đ phát huy t i đa kh năng rèn luy n ngh nghi p c a h c sinh. H cộ ợ ấ ể ố ả ệ ề ệ ủ ọ ọ
sinh d i s đi u khi n, h ng d n c a giáo viên ph i t ch , phát huy tính sáng t o trongướ ự ề ể ướ ẫ ủ ả ự ủ ạ
quá trình ti p c n và thu nh n ki n th c ngh nghi p. ế ậ ậ ế ứ ề ệ
1.2.4.4. N i dung đào t o:ộ ạ
15
Simpo PDF Merge and Split Unregistered Version -
N i dung đào t o là h th ng nh ng tri th c, k năng đ c truy n th và rèn luy n trong quáộ ạ ệ ố ữ ứ ỹ ượ ề ụ ệ
trình đào t o. C th đó là các kh i ki n th c chung nh : ngo i ng , tin h c, chính tr . Cácạ ụ ể ố ế ứ ư ạ ữ ọ ị
ki n th c, k năng chuyên ngành trình đ trung c p. Ki n th c phát tri n t duy khoa h c,ế ứ ỹ ở ộ ấ ế ứ ể ư ọ
các ki n th c v đ o đ c, lao đ ng, th m mĩ.ế ứ ề ạ ứ ộ ẩ
N i dung đào t o ch u s quy đ nh, chi ph i, đ nh h ng c a m c đích đào t o và đ c thộ ạ ị ự ị ố ị ướ ủ ụ ạ ượ ể
hi n c th trong ch ng trình, k ho ch đào t o cũng nh là trong m t lo t các ho t đ ngệ ụ ể ươ ế ạ ạ ư ộ ạ ạ ộ
giáo d c trong và ngoài nhà tr ng v i m c tiêu chung là hoàn thi n nhân cách ng i laoụ ườ ớ ụ ệ ườ
đ ng m i XHCN.ộ ớ
N i dung đào t o luôn thay đ i, c i ti n cho phù h p v i yêu c u khách quan c a s phátộ ạ ổ ả ế ợ ớ ầ ủ ự
tri n xã h i, phù h p v i t ng th i đi m l ch s . Khi n i dung đào t o thay đ i thì ph ngể ộ ợ ớ ừ ờ ể ị ử ộ ạ ổ ươ
pháp, ph ng ti n đào t o cũng ph i có s thay đ i t ng ng. ươ ệ ạ ả ự ổ ươ ứ
1.2.4.5. Ph ng pháp, ph ng ti n đào t o:ươ ươ ệ ạ
Ph ng pháp và ph ng ti n đào t o h THCN là nh ng thành t quy đ nh h th ng nh ngươ ươ ệ ạ ệ ữ ố ị ệ ố ữ
cách th c, bi n pháp, ph ng ti n t ch c cho h c sinh rèn luy n và t chi m lĩnh l y cácứ ệ ươ ệ ổ ứ ọ ệ ự ế ấ
n i dung đào t o nh m n m đ c m t ngh và hoàn thi n nhân cách b n thân theo nghộ ạ ằ ắ ượ ộ ề ệ ả ề
đ c đào t o. Ph ng pháp, ph ng ti n đào t o càng khoa h c, càng hi n đ i và tiên ti nượ ạ ươ ươ ệ ạ ọ ệ ạ ế
thì càng t o đi u ki n thu n l i cho quá trình đào t o đ t ch t l ng cao. ạ ề ệ ậ ợ ạ ạ ấ ượ
Trong ph ng pháp và ph ng ti n đào t o thì ph ng pháp đào t o n m vai trò ch ch t.ươ ươ ệ ạ ươ ạ ắ ủ ố
Simpo PDF Merge and Split Unregistered Version -
con ng i. Tuy nhiên quá trình đào t o h THCN là h ng t i hoàn thi n nhân cách conườ ạ ệ ướ ớ ệ
ng i theo m t ngh nghi p c th rõ ràng.ườ ộ ề ệ ụ ể
Nh v y có th hi u v b n ch t đào t o h THCN là quá trình đ c t ch c, có m c đíchư ậ ể ể ề ả ấ ạ ệ ượ ổ ứ ụ
và n i dung c th đ hình thành cho con ng i m t ngh nghi p nào đó trình đ trung c pộ ụ ể ể ườ ộ ề ệ ở ộ ấ
và hoàn thi n nhân cách con ng i lao đ ng t ng ng v i ngh nghi p.ệ ườ ộ ươ ứ ớ ề ệ
1.2.5.2. Đ c đi m c a quá trình đào t o h THCN:ặ ể ủ ạ ệ
a) Công tác đào t o h THCN luôn g n li n v i m t ngành ngh c th :ạ ệ ắ ề ớ ộ ề ụ ể
Đ c đi m đ u tiên c a quá trình đào t o h THCN ph i k đ n là công tác đào t o đ c g nặ ể ầ ủ ạ ệ ả ể ế ạ ượ ắ
li n v i m t ngành ngh c th . Cái đích quan tr ng cu i cùng là đào t o ra ngu n nhân l cề ớ ộ ề ụ ể ọ ố ạ ồ ự
lao đ ng tr c ti p có tay ngh cao. B i v y, không ch riêng quá trình đào t o k năng th cộ ự ế ề ở ậ ỉ ạ ỹ ự
hành m i có liên quan đ n nh ng thao tác ngh nghi p. Ngay c trong quá trình đào t o lýớ ế ữ ề ệ ả ạ
thuy t và hoàn thi n nhân cách h c sinh cũng có xu t phát t v trí ng i lao đ ng v i m tế ệ ọ ấ ừ ị ườ ộ ớ ộ
ngh c th trong xã h i. Ví d nh trong đ tài này quá trình đào t o h THCN đ c g nề ụ ể ộ ụ ư ề ạ ệ ượ ắ
li n v i ngh c a nhân viên văn th và nhân viên thi t b thí nghi m tr ng h c. Trong đóề ớ ề ủ ư ế ị ệ ườ ọ
quá trình đào t o v lý thuy t trang b cho ng i h c nh ng tri th c v v trí, vai trò và nhi mạ ề ế ị ườ ọ ữ ứ ề ị ệ
v c a ng i cán b văn th trong các c quan, các t ch c chính tr xã h i; c a ng i cánụ ủ ườ ộ ư ơ ổ ứ ị ộ ủ ườ
b thi t b thí nghi m trong các tr ng h c, các c s giáo d c và đào t o. Quá trình đào t oộ ế ị ệ ườ ọ ơ ở ụ ạ ạ
k năng th c hành rèn luy n cho ng i cán b trong t ng lai thao tác m t cách chính xác vàỹ ự ệ ườ ộ ươ ộ
có hi u qu kinh t cao nh ng nghi p v c a ngh . Cu i cùng, trong quá trình phát tri n vàệ ả ế ữ ệ ụ ủ ề ố ể
hoàn thi n nhân cách h c sinh cũng là hoàn thi n nhân cách c th c a nhân viên văn th vàệ ọ ệ ụ ể ủ ư
thi t b thí nghi m tr ng h c. ế ị ệ ườ ọ
2. Nhi m v đào t o b chi ph i b i nhu c u c a th c ti n xã h i:ệ ụ ạ ị ố ở ầ ủ ự ễ ộ
Đ c đi m quan tr ng th hai trong quá trình đào t o h THCN là nhi m v đào t o b chiặ ể ọ ứ ạ ệ ệ ụ ạ ị
ph i b i nhu c u c a th c ti n xã h i v s d ng ngu n nhân l c lao đ ng. ố ở ầ ủ ự ễ ộ ề ử ụ ồ ự ộ
H THCN s đào t o ra nh ng nhân viên, nh ng ng i lao đ ng tr c ti p cho xã h i. H làệ ẽ ạ ữ ữ ườ ộ ự ế ộ ọ
nh ng ng i "th " v i lao đ ng ph thông b ng chân tay. H khác v i nh ng ng i đ cữ ườ ợ ớ ộ ổ ằ ọ ớ ữ ườ ượ
đào t o ra đ làm "th y" các trình đ cao h n. Nh ng ng i "th " tham gia tr c ti p trongạ ể ầ ở ộ ơ ữ ườ ợ ự ế
s n xu t th hi n tay ngh , trình đ đào t o c a mình chính s n ph m mà h t o ra. Đó làả ấ ể ệ ề ộ ạ ủ ở ả ẩ ọ ạ
nh ng s n ph m ph c v cho nhu c u thi t y u c a cu c s ng. Đ ng nhiên n u không đápữ ả ẩ ụ ụ ầ ế ế ủ ộ ố ươ ế
m và bám sát t ng đ i t ng ng i h c c th m i có th th c hi n đ c m c tiêu đào t oỉ ừ ố ượ ườ ọ ụ ể ớ ể ự ệ ượ ụ ạ
đã đ ra m t cách t ng đ i đ ng đ u cho t t th y các đ i t ng đào t o.ề ộ ươ ố ồ ề ấ ả ố ượ ạ
Trên đây là nh ng đ c đi m c b n quan tr ng hàng đ u n y sinh t chính trong lòng quáữ ặ ể ơ ả ọ ầ ả ừ
trình đào t o c a h THCN. Đó là nh ng đ c đi m do quy lu t khách quan t o nên. B ng ýạ ủ ệ ữ ặ ể ậ ạ ằ
mu n ch quan c a m i cá nhân chúng ta không th thay đ i đ c các đ c đi m đ c tr ng cố ủ ủ ỗ ể ổ ượ ặ ể ặ ư ơ
b n đó. Vi c hi u và n m b t đ c các đ c đi m này s giúp cho các nhà qu n lý giáo d cả ệ ể ắ ắ ượ ặ ể ẽ ả ụ
có cách th c qu n lý c s đào t o h THCN đ t hi u qu m t cách t i u nh t.ứ ả ơ ở ạ ệ ạ ệ ả ộ ố ư ấ
1.3. N i dung c b n c a công tác qu n lý quá trình đào t o h THCN:ộ ơ ả ủ ả ạ ệ
Qu n lý giáo d c nói chung có 4 ch c năng c b n là: ả ụ ứ ơ ả
1. L p k ho ch (Planning):ậ ế ạ
L p k ho ch là quá trình thi t l p các m c tiêu c a h th ng, các ho t đ ng và các đi uậ ế ạ ế ậ ụ ủ ệ ố ạ ộ ề
ki n đ m b o th c hi n đ c các m c tiêu đó. ệ ả ả ự ệ ượ ụ
K ho ch là n n t ng c a qu n lý.ế ạ ề ả ủ ả
2. T ch c th c hi n (Organi3ing):ổ ứ ự ệ
T ch c th c hi n là quá trình s p x p và phân b công vi c, quy n h n và ngu n l c choổ ứ ự ệ ắ ế ổ ệ ề ạ ồ ự
các thành viên c a t ch c đ h có th ho t đ ng và đ t đ c các m c tiêu c a t ch c m tủ ổ ứ ể ọ ể ạ ộ ạ ượ ụ ủ ổ ứ ộ
cách có hi u qu .ệ ả
3. Ch đ o, lãnh đ o, đi u khi n (Leading):ỉ ạ ạ ề ể
Ch đ o, lãnh đ o, đi u khi n là quá trình tác đ ng đ n các thành viên c a t ch c làm cho hỉ ạ ạ ề ể ộ ế ủ ổ ứ ọ
nhi t tình, t giác n l c ph n đ u đ t các m c tiêu c a t ch c.ệ ự ỗ ự ấ ấ ạ ụ ủ ổ ứ
4. Ki m tra, đánh giá (Controling):ể
Ki m tra, đánh giá là nh ng ho t đ ng c a ch th qu n lý nh m đánh giá và x lý nh ngể ữ ạ ộ ủ ủ ể ả ằ ử ữ
k t qu c a quá trình v n hành t ch c.ế ả ủ ậ ổ ứ
Các ch c năng này g n bó v i nhau, đan xen l n nhau. Khi th c hi n m t ch c năng nh tứ ắ ớ ẫ ự ệ ộ ứ ấ
đ nh, th ng cũng có m t các ch c năng khác các m c đ c th khác nhau. Trong m iị ườ ặ ứ ở ứ ộ ụ ể ọ
ho t đ ng qu n lý giáo d c, thông tin qu n lý giáo d c đóng vai trò vô cùng quan tr ng, nóạ ộ ả ụ ả ụ ọ
đ c coi nh m ch máu c a ho t đ ng qu n lý giáo d c. ượ ư ạ ủ ạ ộ ả ụ
M i quan h gi a các ch c năng c b n c a qu n lý giáo d c đ c th hi n c th qua số ệ ữ ứ ơ ả ủ ả ụ ượ ể ệ ụ ể ơ
đ sau:ồ
S đ 1.3: M i quan h gi a các ch c năng c a qu n lý giáo d c ơ ồ ố ệ ữ ứ ủ ả ụ
Nguyên t c qu n lý quá trình đào t o h THCN v a mang nh ng yêu c u c a nguyên t cắ ả ạ ệ ừ ữ ầ ủ ắ
qu n lý giáo d c, v a mang nh ng yêu c u c a nguyên t c qu n lý xã h i nói chung. Tuânả ụ ừ ữ ầ ủ ắ ả ộ
th nh ng nguyên t c này s làm cho ho t đ ng c a quá trình đào t o h THCN di n ra phùủ ữ ắ ẽ ạ ộ ủ ạ ệ ễ
h p v i quy lu t phát tri n khách quan nh m đ t m c tiêu đã đ ra. Sau đây là m t s cácợ ớ ậ ể ằ ạ ụ ề ộ ố
nguyên t c c b n trong công tác qu n lý quá trình đào t o h THCN:ắ ơ ả ả ạ ệ
1.4.1. Nguyên t c đ m b o tính chính tr trong qu n lý:ắ ả ả ị ả
Quá trình đào t o h THCN là m t trong nh ng y u t nh c u thành nên h th ng GDQD.ạ ệ ộ ữ ế ố ỏ ấ ệ ố
Nhi m v quá trình đào t o h THCN bao gi cũng g n li n v i các m c tiêu chính tr , ph cệ ụ ạ ệ ờ ắ ề ớ ụ ị ụ
tùng và ph c v cho n n chính tr qu c gia. n c ta, quá trình đào t o h THCN bu c ph iụ ụ ề ị ố ở ướ ạ ệ ộ ả
tuân th m i văn b n pháp lý mà nhà n c đã quy đ nh. Công tác qu n lý quá trình đào t oủ ọ ả ướ ị ả ạ
c a h luôn ph i l y các văn b n pháp lý làm c s , làm kim ch nam cho m i ho t đ ng củ ệ ả ấ ả ơ ở ỉ ọ ạ ộ ụ
th . ể
D i th ch chính tr CHXHCN, ngày nay giáo d c n c ta cùng v i khoa h c và công nghướ ể ế ị ụ ướ ớ ọ ệ
đã đ c xác đ nh có vai trò then ch t trong s nghi p xây d ng và b o v t qu c. Trong sượ ị ố ự ệ ự ả ệ ổ ố ự
nghi p chung c a giáo d c, quá trình đào t o h THCN góp ph n đào t o ngu n nhân l c laoệ ủ ụ ạ ệ ầ ạ ồ ự
đ ng có tay ngh , nâng cao ch t l ng ngu n l c con ng i. M i c s đào t o THCN ph iộ ề ấ ượ ồ ự ườ ỗ ơ ở ạ ả
ghi nh ch c năng, nhi m v mang tính chi n l c chính tr quan tr ng c a mình đ phátớ ứ ệ ụ ế ượ ị ọ ủ ể
tri n s nghi p giáo d c theo đúng các đ ng l i, ch tr ng, chính sách đã ban hành.ể ự ệ ụ ườ ố ủ ươ
1.4.2. Nguyên t c t p trung dân ch :ắ ậ ủ
19
Simpo PDF Merge and Split Unregistered Version -
Đây là nguyên t c h t s c c b n và quan tr ng trong xã h i hi n nay. Vi c th c hi n nguyênắ ế ứ ơ ả ọ ộ ệ ệ ự ệ
t c này s đ m b o có m t trình đ t ch c cao, đ ng th i phát huy đ c cao nh t các khắ ẽ ả ả ộ ộ ổ ứ ồ ờ ượ ấ ả
năng và trí tu c a t p th ng i lao đ ng.ệ ủ ậ ể ườ ộ
Nguyên t c này xu t phát t b n ch t chính tr c a nhà n c ta là nhà n c CHXHCN; là nhàắ ấ ừ ả ấ ị ủ ướ ướ
n c c a dân, do dân và vì dân. Nhân dân có quy n tham gia vào qu n lý nhà n c. Nhà n cướ ủ ề ả ướ ướ
ph i b o v và ph c v quy n l i c a nhân dân lao đ ng. ả ả ệ ụ ụ ề ợ ủ ộ
C th trong quá trình tri n khai ho t đ ng qu n lý c a m t nhà tr ng THCN, công tác chụ ể ể ạ ộ ả ủ ộ ườ ỉ
đ o c n đ ra nh ng quy đ nh chung cho m i thành viên tuân theo. Nh ng tuy t đ i khôngạ ầ ề ữ ị ọ ư ệ ố
đ c áp đ t, c n t o đi u ki n cho t ng thành viên trong quá trình đào t o h THCN phát huyượ ặ ầ ạ ề ệ ừ ạ ệ
công tác qu n lý quá trình đào t o h THCN. C th đó là các y u t sau:ả ạ ệ ụ ể ế ố
1.5.1. Quan đi m, đ ng l i, chính sách c a Đ ng và Nhà n c:ể ườ ố ủ ả ướ
Đây là y u t có nh h ng t c ti p t i công tác qu n lý quá trình đào t o h THCN t i b tế ố ả ưở ự ế ớ ả ạ ệ ạ ấ
c m t c s đào t o THCN nào. Nó tuân theo nguyên t c đ m b o tính chính tr trong qu nứ ộ ơ ở ạ ắ ả ả ị ả
lý giáo d c nói chung. Th ch chính tr c a nhà n c ta là: Đ ng C ng s n Vi t Nam lãnhụ ể ế ị ủ ướ ả ộ ả ệ
đ o b ng đ ng l i, chính sách; nhà n c tr c ti p qu n lý thông qua h th ng các văn b nạ ằ ườ ố ướ ự ế ả ệ ố ả
quy ph m pháp lu t. Các đ ng l i, ch tr ng chính sách c a Đ ng và Nhà n c t o raạ ậ ườ ố ủ ươ ủ ả ướ ạ
đ nh h ng chi n l c, kim ch nam cho m i ho t đ ng c a toàn ngành giáo d c, trong đó cóị ướ ế ượ ỉ ọ ạ ộ ủ ụ
20
Simpo PDF Merge and Split Unregistered Version -
c quá trình đào t o h THCN. Khi các đ ng l i, chính sách đ c h th ng hóa thành cácả ạ ệ ườ ố ượ ệ ố
văn b n qu n lý hành chính nhà n c thì nó s t o ra c s hành lang pháp lý đ th c thi m iả ả ướ ẽ ạ ơ ở ể ự ọ
ho t đ ng qu n lý. Đ ng th i nó cũng tr thành căn c cho ho t đ ng thanh tra, ki m tra côngạ ộ ả ồ ờ ở ứ ạ ộ ể
tác qu n lý quá trình đào t o h THCN.ả ạ ệ
1.5.2. Môi tr ng t nhiên và xã h i xung quanh:ườ ự ộ
Giáo d c - đào t o là m t hi n t ng xã h i đ c bi t, nó n y sinh trong lòng xã h i và phátụ ạ ộ ệ ượ ộ ặ ệ ả ộ
tri n không n m ngoài m c đích ph c v cho chính nh ng nhu c u c a xã h i. Đ i v i quáể ằ ụ ụ ụ ữ ầ ủ ộ ố ớ
trình đào t o h THCN cũng v y. B n thân nó t n t i đ c là do môi tr ng xã h i xungạ ệ ậ ả ồ ạ ượ ườ ộ
quanh có nhu c u đào t o. Trong quá trình th c hi n công tác qu n lý quá trình đào t o hầ ạ ự ệ ả ạ ệ
THCN cũng b tác đ ng b i môi tr ng. Môi tr ng xã h i xung quanh n i c s đào t oị ộ ở ườ ườ ộ ơ ơ ở ạ
THCN th ng đóng s tác đ ng t i công tác qu n lý các khía c nh c th sau:ườ ẽ ộ ớ ả ở ạ ụ ể
- Quan ni m v s c n thi t c a ngành ngh đào t o: Đi u này nh h ng tr c ti p đ n sệ ề ự ầ ế ủ ề ạ ề ả ưở ự ế ế ố
l ng có nhu c u đào t o. n c ta quan ni m c a ng i dân v ngành ngh đào t o khôngượ ầ ạ ở ướ ệ ủ ườ ề ề ạ
th c t . Nguyên nhân là do ch a có c quan d báo nhu c u s d ng lao đ ng hoàn ch nh tự ế ư ơ ự ầ ử ụ ộ ỉ ừ
trung ng đ n c s gây lãng phí nhi u ti n c a trong quá trình đào t o.ươ ế ơ ở ề ề ủ ạ
- C h i vi c làm và n đ nh cu c s ng c a ng i đ c đào t o khi t t nghi p.ơ ộ ệ ổ ị ộ ố ủ ườ ượ ạ ố ệ
- Trình đ dân trí và m t b ng m c s ng c a ng i dân: Đi u này nh h ng t i ch t l ngộ ặ ằ ứ ố ủ ườ ề ả ưở ớ ấ ượ
đ u vào c a quá trình đào t o h THCN. Trình đ dân trí cao, m c s ng cao s đ m b o ch tầ ủ ạ ệ ộ ứ ố ẽ ả ả ấ
l ng h c sinh đ c tuy n vào. Đ u vào có ch t l ng s t o nhi u u th , thu n l i, dượ ọ ượ ể ầ ấ ượ ẽ ạ ề ư ế ậ ợ ễ
dàng cho công tác qu n lý. Trình đ kém, m c s ng nh h ng ch t l ng đ u vào s làmả ộ ứ ố ả ưở ấ ượ ầ ẽ
b n s c văn hóa t ch c nhà tr ng t t thì n i đó công tác qu n lý còn g p nhi u khó khăn.ả ắ ổ ứ ườ ố ở ơ ả ặ ề
1.5.4. Xu th toàn c u hóa và h i nh p trong giáo d c:ế ầ ộ ậ ụ
Toàn c u hóa và h i nh p qu c t là m t xu th t t y u c a th gi i xu t hi n vào nh ngầ ộ ậ ố ế ộ ế ấ ế ủ ế ớ ấ ệ ữ
năm cu i c a th k XX. Xu h ng này xu t hi n do nhu c u h p tác và phát tri n ra n cố ủ ế ỷ ướ ấ ệ ầ ợ ể ướ
ngoài trong lĩnh v c kinh doanh. D n d n s c nh h ng c a nó bao trùm t i t t c các lĩnhự ầ ầ ứ ả ưở ủ ớ ấ ả
v c c a đ i s ng xã h i, trong đó có c giáo d c. ự ủ ờ ố ộ ả ụ
Hòa trung trong b u không khí sôi n i đó, Vi t Nam đã ra nh p WTO ngày 07/11/2006. Trầ ổ ệ ậ ở
thành thành viên chính th c c a WTO là m t ti n trình l ch s t t y u trên con đ ng đ iứ ủ ộ ế ị ử ấ ế ườ ổ
m i, m c a và ti n hành CNH, HĐH đ t n c c a chúng ta. Công tác qu n lý giáo d c,ớ ở ử ế ấ ướ ủ ả ụ
ngoài ch u s ch c c a các văn b n quy ph m pháp lu t trong n c đã ban hành còn ph iị ự ế ướ ủ ả ạ ậ ướ ả
ch u s ch c c a các b n cam k t trong quá trình h i nh p và liên k t. Quá trình h i nh pị ự ế ướ ủ ả ế ộ ậ ế ộ ậ
t o nhi u đi u ki n thu n l i đ phát tri n nhanh chóng nh ng m t khác nó cũng mang l i sạ ề ề ệ ậ ợ ể ể ư ặ ạ ự
c nh tranh ngay ng t. M c tiêu c a giáo d c ngày nay không ch nh m đáp ng nhu c u sạ ắ ụ ủ ụ ỉ ằ ứ ầ ử
d ng ngu n nhân l c trong n c mà còn ph i m r ng m c tiêu ph n đ u đáp ng th tr ngụ ồ ự ướ ả ở ộ ụ ấ ấ ứ ị ườ
lao đ ng qu c t . Giáo d c c a chúng ta ph i th c s n l c đ kéo c h i v v i chúng ta.ộ ố ế ụ ủ ả ự ự ỗ ự ể ơ ộ ề ớ
N u không chúng ta s m t đi kh năng c nh tranh và r t khó l y l i uy tín nh lúc ch a h iế ẽ ấ ả ạ ấ ấ ạ ư ư ộ
nh p.ậ
Ch ng 2: Th c tr ng công tác qu n lý quá trình đào t o h h trung h c chuyên nghi p t iươ ự ạ ả ạ ệ ệ ọ ệ ạ
Trung tâm Đào t o b i d ng cán b – Tr ng Đ i h c H i Phòng ạ ồ ưỡ ộ ườ ạ ọ ả
2.1. Vài nét v trung tâm ĐTBDCB:ề
2.1.1. L ch s hình thành và phát tri n trung tâm:ị ử ể
Tính đ n năm 2007 Trung tâm ĐTBDCB đã tròn 43 năm. Trong quá trình hình thành và phátế
tri n nh m đáp ng nhu c a s nghi p giáo d c thành ph mà tên g i cũng nh ch c năng,ể ằ ứ ủ ự ệ ụ ố ọ ư ứ
nhi m v c a trung tâm đã nhi u l n thay đ i. ệ ụ ủ ề ầ ổ
M c đ u tiên khi thành l p là năm 1964. Lúc đó trung tâm mang tên "Tr ng Chính tr ". Ch cố ầ ậ ườ ị ứ
năng c a tr ng là b i d ng lý lu n chính tr cho đ i ngũ cán b qu n lý giáo d c trongủ ườ ồ ưỡ ậ ị ộ ộ ả ụ
thành ph . Năm 1970, nhi m v , ch c năng c a trung tâm đ c m r ng. Ngoài b i d ng lýố ệ ụ ứ ủ ượ ở ộ ồ ưỡ
lu n chính tr , trung tâm còn b i d ng nghi p v qu n lý cho cán b qu n lý giáo d c và b iậ ị ồ ưỡ ệ ụ ả ộ ả ụ ồ
d ng hoàn ch nh nâng c p cho giáo viên c p 1 và c p 2 trong thành ph . Đ n năm 1978ưỡ ỉ ấ ấ ấ ố ế
Theo quy t đ nh s 50 ngày 23/02/2005 c a Hi u tr ng Tr ng ĐHHP, trung tâm ĐTBDCBế ị ố ủ ệ ưở ườ
có các ch c năng chính c th nh sau:ứ ụ ể ư
- Th c hi n ch c năng b i d ng ki n th c qu n lý hành chính nhà n c ch ng trìnhự ệ ứ ồ ưỡ ế ứ ả ướ ươ
chuyên viên, b i d ng ki n th c nghi p v s ph m, b i d ng ki n th c qu n lý giáoồ ưỡ ế ứ ệ ụ ư ạ ồ ưỡ ế ứ ả
d c, ki n th c cho hi u tr ng các tr ng Ti u h c, M m non và THCS trên đ a bàn thànhụ ế ứ ệ ưở ườ ể ọ ầ ị
ph .ố
- Th c hi n liên k t đào t o v i các tr ng đ i h c l n trong c n c nh : Đ i h c Sự ệ ế ạ ớ ườ ạ ọ ớ ả ướ ư ạ ọ ư
ph m Hà N i 1, Đ i h c S ph m Hà N i 2, Đ i h c Bách khoa Hà N i, v.v đ đào t o cạ ộ ạ ọ ư ạ ộ ạ ọ ộ ể ạ ử
nhân Giáo d c chính tr , Toán, Văn, S , Đ a, Qu n lý giáo d c, Công ngh thông tin, c nhânụ ị ử ị ả ụ ệ ử
giáo d c M m non, c nhân giáo d c Ti u h c h t i ch c và t xa.ụ ầ ử ụ ể ọ ệ ạ ứ ừ
- Cu i cùng là ch c năng đào t o h THCN ngành hành chính văn th và thi t b thí nghi mố ứ ạ ệ ư ế ị ệ
tr ng h c c chính quy và t i ch c (nay đ c đ i thành h v a làm v a h c theo b Lu tườ ọ ả ạ ứ ượ ổ ệ ừ ừ ọ ộ ậ
giáo d c 2005). ụ
Có th nói trung tâm là m t đ n v th c hi n đa nhi m v , đa ch c năng cho ngành giáo d c.ể ộ ơ ị ự ệ ệ ụ ứ ụ
Trong đó nhi m v đào t o h THCN cũng ch là m t trong ba ch c năng mà trung tâm đ mệ ụ ạ ệ ỉ ộ ứ ả
nh n. Tuy nhiên đây là m t nhi m v đ c đánh giá là có ti m năng, góp ph n nâng cao vậ ộ ệ ụ ượ ề ầ ị
th cũng nh t o ra s đa d ng m i v đào t o đa c p, đa ngành cho trung tâm nói riêng vàế ư ạ ự ạ ớ ề ạ ấ
cho toàn Tr ng ĐHHP nói chung. Do đó c n ph i đ u t đ i m i đ nâng cao ch t l ngườ ầ ả ầ ư ổ ớ ể ấ ượ
quá trình đào t o c a h . Vi c nh n m nh t m quan tr ng c a công tác đào t o h THCNạ ủ ệ ệ ấ ạ ầ ọ ủ ạ ệ
đ c th hi n qua vi c phân công cán b , các c p lãnh đ o ch u trách nhi m chuyên trách vượ ể ệ ệ ộ ấ ạ ị ệ ề
nhi m v này, cũng nh chi n l c quy ho ch phát tri n trung tâm c a các nhà lãnh đ o. ệ ụ ư ở ế ượ ạ ể ủ ạ
2.1.2.2. C c u t ch c b máy cu trung tâm:ơ ấ ổ ứ ộ ả
*) C c u t ch c b máy hành chính c a trung tâm:ơ ấ ổ ứ ộ ủ
Ng i đ ng đ u ch u trách nhi m v toàn b ho t đ ng đào t o, b i d ng c a trung tâm làườ ứ ầ ị ệ ề ộ ạ ộ ạ ồ ưỡ ủ
giám đ c. Giúp vi c cho giám đ c là 2 phó giám đ c. M t ng i ch u trách nhi m chuyênố ệ ố ố ộ ườ ị ệ
trách v m ng đào t o h THCN (phó giám đ c 1). M t ng i ch u trách nhi m chuyên tráchề ả ạ ệ ố ộ ườ ị ệ
v đào t o h đ i h c t i ch c, t xa và các l p b i d ng (phó giám đ c 2).ề ạ ệ ạ ọ ạ ứ ừ ớ ồ ưỡ ố
D i ban lãnh đ o trung tâm là 3 t chuyên môn, nghi p v : ướ ạ ổ ệ ụ
1. T Qu n lý đào t o - nghiên c u khoa h c (tên th ng g i là t Giáo v )ổ ả ạ ứ ọ ườ ọ ổ ụ
2. T Hành chính - t ng h pổ ổ ợ
s th a thu n đôi bên cùng có l i. Công tác đào t o h THCN ngành HCVT và TBTN tr ngự ỏ ậ ợ ạ ệ ườ
h c là do trung tâm ch đ ng, sáng t o trong quá trình tìm hi u nhu c u s d ng ngu n nhânọ ủ ộ ạ ể ầ ử ụ ồ
l c cũng nh là kh năng đào t o c a đ n v . Vì th trung tâm có toàn quy n quy t đ nh vự ư ả ạ ủ ơ ị ế ề ế ị ề
công tác t ch c, ch đ o m i ho t đ ng quá trình đào t o h THCN. ổ ứ ỉ ạ ọ ạ ộ ạ ệ
Toàn b c câu t ch c b máy c a trung tâm có th đ c hình dung khái quát qua s độ ơ ổ ứ ộ ủ ể ượ ơ ồ
d i đây:ướ
S đ 2.1: C c u t ch c b máy hành chính c a trung tâmơ ồ ơ ấ ổ ứ ộ ủ
*) C c u t ch c v m t đoàn th c a trung tâm:ơ ấ ổ ứ ề ặ ể ủ
Bên c nh b máy t ch c nhân s v m t hành chính, trong trung tâm còn có h th ng bạ ộ ổ ứ ự ề ặ ệ ố ộ
máy t ch c c a các đoàn th đ c thành l p qua s tín nhi m c a t p th . Đó là các t ch cổ ứ ủ ể ượ ậ ự ệ ủ ậ ể ổ ứ
nh : Đoàn TNCSHCM, Đ ng C ng s n Vi t Nam, Công đoàn lao đ ng. M i t ch c đoànư ả ộ ả ệ ộ ỗ ổ ứ
th nêu trên đ u có m t ng i lãnh đ o đ ng đ u d n d t các ho t đ ng phong trào c a đoànể ề ộ ườ ạ ứ ầ ẫ ắ ạ ộ ủ
th . Giúp vi c cho ng i đ ng đ u là các c p phó cùng ban ch p hành đ c b u theo nhi mể ệ ườ ứ ầ ấ ấ ượ ầ ệ
kỳ.
Tuy nhiên c c u t ch c b máy hành chính và c c u t ch c trong các đoàn th c a trungơ ấ ổ ứ ộ ơ ấ ổ ứ ể ủ
tâm có s giao thoa t ng đ i l n v i nhau. H u h t các v trí lãnh đ o ch ch t trong cácự ươ ố ớ ớ ầ ế ị ạ ủ ố
đoàn th đ u do các cán b lãnh đ o v m t hành chính n m quy n. Ví d nh : Bí th chi bể ề ộ ạ ề ặ ắ ề ụ ư ư ộ
Đ ng chính là giám đ c trung tâm, Ch t ch công đoàn là t tr ng t hành chính t ng h p,ả ố ủ ị ổ ưở ổ ổ ợ
24
Simpo PDF Merge and Split Unregistered Version -