BÀI tập NHÓM QUY HOẠCH THỰC NGHIỆM - Pdf 12

Giáo viên hướng dẫn:
Nguyễn Dân
Sinh viên thực hiện:
1: Nguyễn Hơn 20A
2: Bùi Thanh Lợi 20A
3: Phan Văn Trung 20A
4: Lê Hoàng Anh 20B
5: Nguyễn Tấn Lực 20B
6: Đinh Văn Soan 20B
Đà Nẵng 12/2011
ĐẠI HỌC ĐÀ NẴNG
ĐẠI HỌC BÁCH KHOA
KHOA HÓA
Thí nghiệm u 1 2 3 4 5
Nhiệt độ tu,0C 25 28 30 32 35
Kết quả yu, % 22 24 27 30 33
mu 3 4 3 5 5
Bài giải:
Áp dụng công thức:
Khi đó:
Áp dụng phương pháp bình phương nhỏ nhất cho hai biến b
0
và b
1
ta có hệ phương trình sau:
5
b
0
∑ m
u
u= 1

t
2
u
u= 1
=
5
∑ m
u
y
u
t
u
u= 1
Bài tập 1: Lập phương trình tuyến tính y = b
0
+b
1
t để mô tả ảnh hưởng của nhiệt độ đến
kết quả của quá trình
theo các số liệu thí nghiêm sau đây:
N
S = ∑ m(Ŷ
u
− Y
u
)
2
→ min
u= 1
N

558
5
∑ m
u
t
u
=
u= 1
612
5
∑ m
u
t
2
u
=
u= 1
18956
5
∑ m
u
y
u
=
u= 1
558
5
∑ m
u
y

0
và b
1
ta có hệ phương trình sau:
Trong đó: Ŷ
u
- kết quả thí nghiệm tính theo phương trìnhcho thí nghiệm thứ u
Thí nghiệm u 1 2 3 4 5
Nhiệt độ t
u
,
0
C
25 28 30 32 35
Kết quả y
u
, %
22 24 27 30 33
cho m
u
1 1 1 1 1
Bài giải:
Áp dụng
công thức:
Khi đó:
Áp dụng phương pháp bình phương nhỏ nhất cho hai biến b
0
và b
1
ta có hệ phương trình sau:

∑ t
u
u= 1
+
5
b
1
∑ t
2
u
u= 1
+
5
b
2
∑ t
3
u
u= 1
=
5
∑ m
u
y
u
t
u
u= 1
5
b

u= 1
N
S = ∑ (Ŷ
u
− Y
u
)
2
→ min
u= 1
N
S = ∑ (b
0
+b
1
t +b
2
t
2
− Y
u
)
2
→ min
u= 1
Bài tập 2: Lập phương trình tuyến tính y = b
0
+b
1
t+b

150
5
∑ t
2
u
=
u= 1
4558
5
∑ y
u
=
u= 1
136
5
∑ y
u
t
u
=
u= 1
4147
5
∑ y
u
t
2
u
=
u= 1

4354482b2
= 128011
b
0
= 12.086
b
1
= -0.1646
b
2
= 0.022
Kết quả ta thu được phương trình ở dạng sau:
y = 12.086-0.1646t+0.021996t
2
Giải hệ ta
được kết quả
sau:
Áp dụng phương pháp bình phương nhỏ nhất cho hai biến b
0
và b
1
ta có hệ phương trình sau:
Thí nghiệm u 1 2 3 4 5
Nhiệt độ t
u
,
0
C
25 28 30 32 35
Kết quả y

5
b
2
∑ m
u
t
2
u
u= 1
=
5
∑ m
u
y
u
u= 1
5
b
0
∑ m
u
t
u
u= 1
+
5
b
1
∑ m
u

u
u= 1
+
5
b
1
∑ m
u
t
3
u
u= 1
+
5
b
2
∑ m
u
t
4
u
u= 1
=
5
∑ m
u
y
u
t
2

0
+b
1
t +b
2
t
2
− Y
u
)
2
→ min
u= 1
Thay vào ta có:
5
∑ m
u
=
u= 1
20
5
∑ m
u
t
3
u
=
u= 1
593898
5

u
=
u= 1
17343
5
∑ m
u
y
u
t
2
u
=
u= 1
545139
5
∑ m
u
t
4
u
=
u= 1
18806504
Ta có:
20b
0
+
612b
1

được kết quả
sau:
Bài tập 4
BÀI LÀM
I. ĐẶT VẤN ĐỀ
Số thí nghiệm N= 2
10-n'
. Như vậy, để giảm số thí nghiệm thì n' phải là lớn nhất.
* Không chọn các hệ thức sinh là tích của 2 biến mã:
Nếu chọn x
i
=x
j
.x
k
Tạo tương phản xác định: 1= x
i
.x
j
.x
k
Như vậy: (hiệu ứng tuyến tính hổn hợp với các tương tác cặp)
* Không chọn các hệ thức sinh có số thừa số liền kề nhau :
Chọn
Tại tương phản xác định :
Tạo tương phản xác định tổng hợp :
Như vậy
+ Nếu n' = 6 ta có ĐK1:
Nhưng theo Đk thứ 2
Đều không thỏa mãn, vậy với n'= 6 ta không thể chọn được hệ thức thõa mãn yêu cầu.

5321
.1 xxxx
94321
1 xxxxx
954
1 xxx

145923511
b

611
4
4
3
4
2
4
 CCC
64
3
4
C
61
4
4
C
526
5
5
4

*Tạo tương phản xác định tổng hợp:
510
2

3216
xxxx 
4217
xxxx 
5218
xxxx 
5319
xxxx 
54110
xxxx 
)1(1
6321
xxxx
)2(1
7421
xxxx
)3(1
8521
xxxx
)4(1
9531
xxxx
)5(1
10541
xxxx
7621

)5)(4)(1(1 xxxxx
98751
)4)(3)(2(1 xxxxx
108741
)5)(3)(2(1 xxxxx
109731
)5)(4)(2(1 xxxxx
109821
)5)(4)(3(1 xxxxx
*Xác định điều kiện hỗn hợp các hiệu ứng :
10954
)5)(4(1 xxxx
98764321
)4)(3)(2)(1(1 xxxxxxxx
108765321
)5)(3)(2)(1(1 xxxxxxxx
109765421
)5)(4)(2)(1(1 xxxxxxxx
109865431
)5)(4)(3)(1(1 xxxxxxxx
109875432
)5)(4)(3)(2(1 xxxxxxxx
109876
)5)(4)(3)(2)(1(1 xxxxx
1457812345610125691356813467451035925824723611

b
246910346810689356710456792345678134910124810123891257101234579



54218
xxxxx 
53219
xxxxx 
432110
xxxxx 
)1(1
65432
xxxxx
)2(1
75431
xxxxx
)3(1
85421
xxxxx
)4(1
95321
xxxxx
)5(1
104321
xxxxx
12469134681689101356714567910123456781034924823891025723457910


12567893578945689679236782467891012345891237917813478910


7621
)2)(1(1 xxxx
8631

98751
)4)(3)(2(1 xxxxx
108741
)5)(3)(2(1 xxxxx
109731
)5)(4)(2(1 xxxxx
109821
)5)(4)(3(1 xxxxx
98764321
)4)(3)(2)(1(1 xxxxxxxx
108765321
)5)(3)(2)(1(1 xxxxxxxx
109765421
)5)(4)(2)(1(1 xxxxxxxx
109865431
)5)(4)(3)(1(1 xxxxxxxx
109875432
)5)(4)(3)(2(1 xxxxxxxx
109876
)5)(4)(3)(2)(1(1 xxxxx
1237856104693682672341023592458345712345611

b
1236910124681012568913467101356791456781459101358101348912571012479


1678910123457891034568910245679102356781023467892891037910478105789


3. Trường hợp 3

5217
xxxx 
4218
xxxx 
5439
xxxx 
5432110
xxxxxx 
*Tạo tương phản xác định:
*Tao tương phản xác định tổng hợp:
)1(1
6321
xxxx
)2(1
7521
xxxx
)3(1
8421
xxxx
)4(1
9543
xxxx
)5(1
1054321
xxxxxx
7653
)2)(1(1 xxxx
8643
)3)(1(1 xxxx
965421

)5)(3)(2(1 xxxxxx
10975
)5)(4)(2(1 xxxx
10984
)5)(4)(3(1 xxxx
987621
)4)(3)(2)(1(1 xxxxxx
10876
)5)(3)(2)(1(1 xxxx
109765321
)5)(4)(2)(1(1 xxxxxxxx
*Xác định điều kiện hỗn hợp các hiệu ứng:
109864321
)5)(4)(3)(1(1 xxxxxxxx
109875421
)5)(4)(3)(2(1 xxxxxxxx
109876543
)5)(4)(3)(2)(1(1 xxxxxxxx
145781456102456913468135672345101345924835723611

b
1369102568101568924671014679234567829101358102358913471023479


134567891024578910234689102356791016781026789148910157910237810


245782456101456923468235671345102345914815713622

b

Với n-n' chẵn
Từ bài toán trên ta nhận thấy rằng: Nếu chọn hệ thức sinh là tich của của k thừa số thì ta có 2
khả năng sau đây với k >=2 ta có:
+ k chẵn : Thì các hiệu ứng bậc liền nhau sẽ hổn hợp với nhau và khi k = 2 thì hiệu ứng tuyến
tính sẽ hổn hợp với các hiệu ứng tương tác cặp.
+ k lẻ : Các hệ số đặc trưng cho các hiệu ứng tuyến tính không hỗn hợp với các hiệu ứng tương
tác cặp và các hiệu ứng liền kề không hổn hợp với nhau.
2
1'

nn
m
12
'
1
'





i
nn
m
i
Cn
1
2
'




1236910124681012568913467101356791456781459101358101348912571012479


37812561012469123681672341013591458123457345622

b
5432110
xxxxxx 


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status