THẨM ĐỊNH DỰ ÁN ĐẦU TƯ
BÀI TẬP THẨM ĐỊNH DỰ ÁN ĐẦU TƯ
BÀI TẬP 01 :
Câu 1: Lập lịch trả nợ
Lập lịch trả nợ cho một khoản vay là 80 tỉ,lãi suất 24% năm,thời gian đáo hạn 1 năm theo
phương pháp ghép lãi hàng quý,trả đều mỗi quý ( bao hàm cả nợ gốc và lãi vay).
Số tiền nợ trả đều hàng quý : ( r năm = 24% => r quý = 6% , n = 4 )
• A = PV
A
* r / ( 1 - (1 + r ) -
n
) = 80,000 * 6% / ( 1 - (1 + 6% ) -
4
)
• A = 23,087.32 triệu đồng
LỊCH TRẢ NỢ & LÃI VAY
Đơn vị tính : Triệu đồng
QUÝ 0 1 2 3 4
Nợ đầu kỳ
80,000.00 61,712.68 42,328.12 21,780.49
Lãi phát sinh
4,800.00 3,702.76 2,539.69 1,306.83
Trả nợ ( đều )
23,087.32 23,087.32 23,087.32 23,087.32
- Nợ gốc
18,287.32 19,384.56 20,547.63 21,780.49
- Lãi vay
4,800.00 3,702.76 2,539.69 1,306.83
Nợ cuối kỳ
i 0
PV B C
=
−
∑
= 0
• NPV
a
= 0 => 40/(1+r
a
)
1
– 30/(1+r
a
)
0
= 0 => 40/(1+r
a
)
1
= 30/(1+r
a
)
0
=>
(1+r
a
)
1
= 40/ 30 = 1,33 Suy ra, 1 + r = 1,33; Vậy r
b
= 0,33 hay 33%. IRR
b
= 33%
Bảng ngân lưu đầy đủ của dự án :
Dự Án Năm 0 1 Tiêu Chí
A
Thu từ hoạt động kinh doanh 16
Thu từ thanh lý tài sản 24
Chi đầu tư ban đầu -30
NCF Ngân lưu ròng -30 40
IRR
a
= 33%
B
Thu từ hoạt động kinh doanh 32
Thu từ thanh lý tài sản 48
Chi đầu tư ban đầu - 60
NCF Ngân lưu ròng -60 80
IRR
b
= 33%
Thanhdq.pgbank@petrolim ex.com.vn MFB4B Page 2
THM NH D N U T
Nu ch s dng ch tiờu n c IRR ỏnh giỏ la chn,ta thy c hai d ỏn u nh nhau ,u
cú IRR = 33% .Vy Khụng thy d ỏn no tt hn chn.
c. Nu sut chit khu ũi hi ca d ỏn l 20% thỡ quyt nh ca anh ch cõu b cú thay
i khụng ? Da trờn tớnh toỏn ca anh ch hóy gii thớch ngn gn lý do ( Khụng quỏ 10
t ).
NPV =
IRR
a
= 33%
NCF Ngõn lu rũng -30 40
NPV
a
=
3.33
B
Thu t hot ng kinh doanh 32
Thu t thanh lý ti sn 48
Chi u t ban u - 60
IRR
b
= 33%
NCF Ngõn lu rũng -60 80
NPV
b
=
6.66
o Nu sut chit khu ũi hi ca d ỏn l 20% thỡ quyt nh cõu b s thay i
o Ta chn B vỡ: B lm ta giu cú lờn nhiu hn A
d. Trong cỏc ch tiờu d ỏn da trờn dũng ngõn lu ,anh ch cũn bit n mt ch tiờu na
ú l BCR .Hóy tớnh toỏn ch tiờu ny cho mi d ỏn A v B ng thi cho nhn xột nu
phi s dng ch tiờu ny ra quyt nh u t ( Khụng quỏ 10 t ).
BCR =
Giaự trũ hieọn taùi doứng thu
Giaự trũ hieọn taùi doứng chi
=>
Thanhdq.pgbank@petrolim ex.com.vn MFB4B Page 3
b
= IRR
b
• “Suất sinh lợi trên vốn đầu tư của dự án A bằng với suất sinh lợi trên vốn đầu tư của
dự án B”.
• “Suất sinh lợi trên vốn đầu tư của dự án bằng với suất sinh lợi nội bộ của dự án”.
BÀI TẬP 02 :
Câu 1: Lựa chọn dự án
Hai dự án A và B là những dự án loại trừ nhau ,cho các dòng ngân lưu ròng NCF như sau :
( Đơn vị tính : Tỉ đồng )
Năm 0 1
Dự án A -1000 1300
Dự án B 1000 -1300
u cầu : ( Cần phải dựa vào các chỉ tiêu để đánh giá ,khơng kết luận theo cảm tính chủ quan)
a. Cho biết sự lựa chọn của anh chị qua kết quả tính tốn và giải thích ngắn gọn lý do
của sự lựa chọn ( Khơng q 10 từ ).
IRR = r ⇔ NPV =
( )
n
i i
i 0
PV B C
=
−
∑
= 0
Thanhdq.pgbank@petrolim ex.com.vn MFB4B Page 4
THẨM ĐỊNH DỰ ÁN ĐẦU TƯ
• NPV
a
= 0 => 1000/(1+r
b
)
0
– 1300/(1+r
b
)
1
= 0 => 1000/(1+r
b
)
0
= 1300/
(1+r
b
)
1
=>
(1+r
b
)
1
= 1300/ 1000 = 1,30 Suy ra, 1 + r
b
= 1,30; Vậy r
b
= 0,30 hay 30%. IRR
b
=
30%
15.625 > 0
• NPV
b
= 1000/(1+28%)
0
– 1300/(1+28%)
1
= 1000 – 1015.625 = -
15.625 < 0
Nếu suất chiết khấu đòi hỏi của dự án r
E
= 28%
Năm 0 1 Tiêu Chí
Dự án A -1000 1300
IRR
a
= 30% NPV
a
= 15.625
Dự án B 1000 -1300
IRR
b
= 30% NPV
b
= - 15.625
• Nếu suất chiết khấu đòi hỏi của dự án là 28% thì quyết định ở câu a sẽ thay đổi
• Ta chọn A vì: “ A làm ta giàu có lên nhiều hơn B”
Thanhdq.pgbank@petrolim ex.com.vn MFB4B Page 5
THẨM ĐỊNH DỰ ÁN ĐẦU TƯ
c. Nếu biết suất chiết khấu đòi hỏi của dự án là 32% thì ý kiến của anh chị ở câu b có
IRR
a
= 30% NPV
a
= -15.152
Dự án B 1000 -1300
IRR
b
= 30% NPV
b
= 15.152
• Nếu suất chiết khấu đòi hỏi của dự án là 32% thì quyết định ở câu b sẽ thay đổi
• Ta chọn B vì: “ B làm ta giàu có lên nhiều hơn A”
Câu 2: Hai dự án X và Y là những dự án loại trừ nhau, có các dòng ngân lưu như sau:
( Đơn vị tính : Tỉ đồng )
Năm 0 1 2
Dự án X -200 200 30
Dự án Y -200 150 100
Yêu cầu : ( Cần phải dựa vào các chỉ tiêu để đánh giá ,không kết luận theo cảm tính chủ quan)
a. Nếu đứng trên quan điểm thu hồi vốn nhanh anh chị sẽ chọn dự án nào ? Hãy tính toán
và giải thích ngắn gọn ( Không quá 10 từ ).
Trong trường hợp này ta tính thời gian thu hồi vốn trên dòng ngân lưu ròng PP
NCF
như sau :
• PP
NCFa
= 1 + (( 200 - 200) / 30 ) = 1 ( năm)
• PP
NCFa
= 1 + (( 200 - 150) / 100 ) = 1.5 ( năm) hay 1 năm 6 tháng
1
+ 30/(1+15%)
2
– 200/(1+15%)
0
= 173.913 + 22.684 –
200 = -3.403
NPV
y
= 150/(1+15%)
1
+ 100/(1+15%)
2
– 200/(1+15%)
0
= 130.434 + 75.614 –
200 = 6.048
( Đơn vị tính : Tỉ đồng )
Năm 0 1 2 Tiêu Chí
Dự án X -200 200
30 NPV
x
= -3.403
Dự án Y -200 150
100 NPV
y
= 6.048
• Nếu đứng trên quan điểm của cải ròng và biết rằng suất sinh lời đòi hỏi của dự án là 15% thì ý
kiến của tôi ở câu a sẽ thay đổi.
• Tôi sẽ chọn dự án Y vì : “Y làm tôi giàu có lên nhiều hơn X “
420 280 140
Nợ cuối kỳ
2,100 1400 700 0
b. Lập báo cáo ngân lưu theo quan điểm chủ sở hữu
Naêm 0 1 2 3
DÒNG THU
- Thu đi vay
- Doanh thu
- Giá trị thanh lý tài sản
Tổng cộng dòng thu :
2100
2100
3000
3000
3600
3600
4320
500
4820
DÒNG CHI
- Chi đầu tư
- Chi phí hoạt động
- Chi trả nợ vay
4200 800
750
1120
900
980
1080
840
3
– 2100/(1+24%)
0
NPV
= 266.129 + 1118.626 + 1521 – 2100 = 805.755 > 0
Đây là dự án tốt ,có thể tham gia thực hiện
d. Lập báo cáo ngân lưu theo quan điểm tổng đầu tư
• Chi phí sử dụng vốn bình quân WACC = ( 50% * 20% ) + ( 1 – 50% )* 24% = 22%
Naêm 0 1 2 3
DÒNG THU
- Doanh thu
- Giá trị thanh lý tài sản
Tổng cộng dòng thu :
3000
3000
3600
3600
4320
500
4820
DÒNG CHI
- Chi đầu tư
- Chi phí hoạt động
Tổng cộng dòng chi :
4200
4200
800
750
– 4200/
(1+22%)
0
NPV
= 1188.5245 + 1814.0284 + 2059.6437 – 4200 = 862.1966 > 0
Đây là dự án tốt ,có thể tham gia thực hiện
BÀI TẬP 03 :
Câu 1: Lựa chọn dự án
Cơ quan của anh chị đang xem xét đầu tư một máy phát điện và đứng trước 2 phương án : Máy
Nhật Bản và Máy Trung Quốc.Đầu tư ban đầu Máy Nhật tuy có cao hơn nhưng chi phí vận hành
những năm sau thấp hơn và đặc biệt sau 2 năm hoạt dộng có thể thu lại giá trị thanh lý bằng 40% đầu
tư ban đầu,trong khi Máy Trung Quốc có giá trị thanh lý bằng 0. Chi phí đầu tư năm 0 và chi phí vận
hành 2 máy cho ở bảng sau ( Đvt :Triệu đồng )
Năm 0 1 2
Máy Nhật Bản -500 - 80 - 80
Máy Trung Quốc -400 - 100 - 100
Yêu cầu : ( Cần phải dựa vào các chỉ tiêu để đánh giá ,không kết luận theo cảm tính chủ quan)
Hãy đề xuất cho cơ quan của anh chị ra quyết định lựa chọn phương án đầu tư trên cơ sở
hiệu quả tài chính,biết cơ hội sinh lời của vốn là 20%.
( NPV =
( )
n
i i
i 0
PV B C
=
−
∑
THẨM ĐỊNH DỰ ÁN ĐẦU TƯ
Ngân lưu ròng NCF: -400 - 100
- 100 NPVmtq = -522.77
NPVmnb > NPVmtq (-350.00> -522.77) Tôi chọn máy Nhật Bản vì:
“ Dùng Máy Nhật tiết kiệm được nhiều tiền hơn”
Câu 2: Ra quyết định đầu tư
Công ty MBC đang xem xét thẩm định một dự án đầu tư với các dữ liệu được cho như sau ( đơn vị
tính 1000 USD ) :
Dòng thu năm 1 là 200,tăng trưởng năm sau 20% so với năm 1 trong vòng đời 2 năm của dự án.Chi
phí hoạt động hàng năm dự kiến chiếm 25% trên dòng thu( Chưa tính chi phí khấu hao).
Tổng đầu tư máy móc thiết bị vào năm 0 của dự án là 400,Giá trị thanh lý tài sản dự kiến thu được
vào cuối năm 2 bằng với giá trị còn lại trên sổ sách .Vòng đời hữu dụng của tài sản là 4 năm và
phương pháp khấu hao áp dụng được áp dụng là đường thẳng.
Dự án sẽ vay ngân hàng HHB vào năm 0 số tiền bằng 50% tổng mức đầu tư năm 0 với lãi suất 15%
năm.Nợ gốc sẽ được trả đều nhau vào cuối mỗi năm trong 2 năm, lãi vay trả hàng năm theo thực tế
phát sinh.Chi phí cơ hội sử dụng vốn hiện tại của công ty MBC là 17% ( Trọng số trong chi phí sử
dụng vốn bình quân sẽ dựa trên tỉ trọng nguồn vốn tại năm 0.
Yêu cầu : ( Cần phải dựa vào các chỉ tiêu để đánh giá ,không kết luận theo cảm tính chủ quan)
a. Lập lịch khấu hao ( Cần xác định đầy đủ các khoản mục cho suốt vòng đời hữu dụng của tài
sản : Giá trị đầu năm ,mức khấu hao trong năm,khấu hao tích lũy,giá trị cuối năm).
Năm
Diễn gỉai
0 1 2
- Giá trị sổ sách đầu năm 400 300
- Khấu hao hàng năm
100 100
- Khấu hao tích lũy 100 200
- Giá trị sổ sách cuối năm
400 300 200
b. Lập báo cáo thu nhập ( kết quả lãi lỗ) từng năm cho suốt vòng đời 2 năm của dự án.
20 65
- Thuế thu nhập doanh nghiệp - -
Lãi ròng : 20 65
c. Lập báo cáo ngân lưu theo quan điểm của chủ sở hữu và đánh giá hiệu quả tài chánh của
dự án ( Sử dụng tiêu chí NPV)
Năm 0 1 2 Tiêu Chí
DÒNG THU
- Doanh thu - 200 240
- Thanh lý tài sản
- - 200
- Thu di vay 200 - -
Tổng dòng tiền thu vào 200 200 440
DÒNG CHI
- Chi đầu tư
- 400 - -
- Chi phí hoạt động - - 50 - 60
- Chi trả nợ vay
- - 130 - 115
Tổng dòng tiền chi ra -400 -180 -175
Thanhdq.pgbank@petrolim ex.com.vn MFB4B Page 12
THẨM ĐỊNH DỰ ÁN ĐẦU TƯ
NGÂN LƯU RÒNG r
E
= 17%
Ngân lưu ròng (sau thuế )
- 200
20 265
NPV= 10.68
( NPV =
( )
- NPV = 150/(1+16%)
2
+ 380/(1+16%)
1
- 400/(1+16%)
0
= 111.474 + 327.586 – 400 =
39.042>0
Năm 0 1 2 Tiêu Chí
DÒNG THU
- Doanh thu
- 200 240
- Thanh lý tài sản - - 200
Tổng dòng tiền thu vào - 200 440
DÒNG CHI
- Chi đầu tư
- 400 - -
- Chi phí hoạt động - - 50 - 60
Tổng dòng tiền chi ra -400 -50 -60
NGÂN LƯU RÒNG
WACC = 16%
Ngân lưu ròng (sau thuế ) -400 150 380
NPV=
39.042>0
Hiệu quả tài chính của dự án là tốt,
Thanhdq.pgbank@petrolim ex.com.vn MFB4B Page 13