Trung tâm thông tin tư liệu khoa học và công nghệ quốc gia - Pdf 12

Báo cáo thực tập tốt nghiệp

Đặng Thị Nga

Mục lục
Phần I : Giới thiệu chung về trung tâm thông tin t liệu
khoa học và công nghệ quốc gia.
I. Quá trình thành lập của trung tâm;---------------------------------------4
II. Tổ chức và hoạt động của trung tâm;------------------------------------4
1. Chức năng nhiệm vụ;------------------------------------------------------4
2. Cơ cấu tổ chức của Trung tâm;------------------------------------------6
3. Nhân sự;--------------------------------------------------------------------7
4. Trang thiết bị:--------------------------------------------------------------7
5. Quan hệ công tác.----------------------------------------------------------8
phần II: Khảo sát một số phòng cụ thể
I. Phòng quản lý hoạt động thông tin;---------------------------------------9
II. Phòng xây dựng cơ sở dữ liệu th mục:---------------------------------10
III. Phòng tra cứu chỉ dẫn-----------------------------------------------------10
IV. Phòng dịch vụ thông tin---------------------------------------------------10
1. Nhiệm vụ của phòng dịch vụ;------------------------------------------10
2. Các yếu tổ đảm bảo;----------------------------------------------------11
3. sản phẩm thông tin công nghệ;----------------------------------------11
4. Dịch vụ thông tin công nghệ;------------------------------------------14
5. ấn phẩm chào bán công nghệ trong nớc và quốc tế;--------------15
6. Cấu trúc mạng thông tin công nghệ VN và quy trình phục vụ.----15
Phần III: Đánh giá và kiến nghị
I. Đánh giá------------------------------------------------------------------------20
1. u điểm-----------------------------------------------------------------20

động của mìnhTrung tâm TTKH&CNQG đã góp phần xứng đáng đa thông tin và
nhất là Thông tin khoa học & công nghệ trở thành một nghành hoạt động xã hội
quan trọng, một nghề nghiệp hữu ích đầy triển vọng, đợc thừa nhận là yếu tố tiềm
lực khoa học và công nghệ, một nguồn lực quốc gia cho sự phát triển của đất nớc.
Trung tâm đã thực sự là một cơ quan tác nghiệp ở tầm quốc gia, đã trở thành
một cơ quan quản lý nhà nớc về mặt thông tin t liệu, một trung tâm nghiên cứu
khoa học một trung tâm đào tạo và bồi dỡng nghiệp vụ về thông tin học và tin học
t liệu của cả nớc.
Nhận thức rõ tầm quan trọng của thông tin và thông tin khoa học công
nghệ, trong thời gian thực tập tại Trung tâm em đã tìm hiểu, nghiên cứu quá trình
Lớp: CĐ7G - QTTT
2
Báo cáo thực tập tốt nghiệp

Đặng Thị Nga

hoạt động, phát triển của Trung tâm. Dới đây là báo cáo kết quả của quá trình thực
tập tại cơ quan, báo cáo của em gồm 3 phần:
Phần I : Giới thiệu chung về Trung tâm Thông tin Khoa học Công nghệ
Quốc gia.
Phần II : Khảo sát một số phòng.
Phần III : Đánh giá - khuyến nghị.
Phần I:
Lớp: CĐ7G - QTTT
3
Báo cáo thực tập tốt nghiệp


2. Phòng Quản lý hoạt động thông tin;
3. Phòng Quan hệ quốc tế;
4. Phòng Tin học;
5. Phòng Phát triển các nguồn tin;
6. Phòng Xây dựng CSDL th mục;
Lớp: CĐ7G - QTTT
4
Báo cáo thực tập tốt nghiệp

Đặng Thị Nga

7. Phòng Nghiên cứu và phân tích thông tin;
8. Phòng Dịch vụ thông tin;
9. Phòng Tra cứu - chỉ dẫn;
10. Phòng Đọc sách;
11. Phòng Đọc tạp chí;
12. Phòng Phổ biến khoa học và công nghệ;
13. Phòng In sao;
14. Trung Tâm INFOTERRA Việt Nam;
Sơ đồ tổ chức:

2. Chức năng và nhiệm vụ:
Lớp: CĐ7G - QTTT
5
Văn phòng
Phòng Quản lý và hoạt động thông tin
Phòng Quan hệ quốc tế

công tác thông tin t liệu KHCN&MT trong cả nớc và tổ chức thực hiên kế hoạch
đó. Theo dõi và kiểm tra hoạt động thông tin t liệu KHCN&MT ở các ngành, các
cấp.
2. Tổ chức, thúc đẩy và hoàn thiện hệ thống thông tin t liệu KHCN&MT
Quốc gia. Hớng dẫn xây dựng các tổ chức thông tin t liệu ở từng cấp, kể cả mạng
lới các th viện khoa học kỹ thuật.
3. Quản lý Nhà nớc các nguồn t liệu về khoa học, công nghệ và môi trờng.
Theo trách nhiệm đợc giao, quản lý việc xuất bản các ấn phẩm thông tin khoa học,
công nghệ và môi trờng.
4. Tổ chức thực hiện công tác đăng ký để tài và kết quả nghiên cứu khoa
học công nghệ và môi trờng.
5. Tổ chức việc tạo nguồn, thu nhập, bảo quản và lu trữ các nguồn thông tin,
t liệu về khoa học, công nghệ và môi trờng trong và ngoài nớc. Xây dựng vốn
thông tin, t liêu đáp ứng các nhu cầu phát triển kinh tế -xã hội, khoa học, công
nghệ và môi trờng của đất nớc.
6. Xử lý phân tích - tổng hợp các nguồn thông tin t liệu trong và ngoài nớc
nhằm tạo ra các sản phẩm và dịch vụ thông tin đáp ứng nhu cầu ngời dùng tin và
bạn đọc dới dạng các mục lục th viện, mục lục liên hợp, thông báo tài liệu mới, th
mục chuên đề, tập chí tóm tắt, bản tin, tổng luận, tài liệu tra cứu, các cơ sở dữ liêu
t liệu và dữ kiện, tiến tới tạo lập ngân hàng thông tin quốc gia về t liệu và dữ kiện
khoa hoc, công nghệ, môi trờng và kinh tế- xã hội.
Lớp: CĐ7G - QTTT
6
Báo cáo thực tập tốt nghiệp

Đặng Thị Nga


Lớp: CĐ7G - QTTT
7
Báo cáo thực tập tốt nghiệp

Đặng Thị Nga

chủ, máy fax, máy quét mã vạch, máy nhận dạng kí tự quang học. Ngoài ra các
phòng còn đợc trang bị đầy đủ điện thoại, Hệ thống máy tính hiện đại đợc liên kết
mạng cục bộ, mạng quốc gia và hoà chung trong không gian điện tử Internet.
5. Quan hện cộng tác:
a. Quan hệ trong nớc:
Trung tâm có quan hệ và trao đổi tài liệu với 5 cơ quan thông tin quy mô
quốc gia, 2 trung tâm thông tin khoa học và công nghệ vùng lãnh thổ, 44 viện,
trung tâm thông tin khoa học và công nghệ nghành, 91 kho lu trữ ngành địa ph-
ơng, 51 phòng thông tin địa phơng, 100 trung tâm thông tin th viện đại học và 260
phòng thông tin th viện.
b. Hợp tác quốc tế:
Trung tâm có quan hệ hợp tác và trao đổi t liệu với hơn 120 cơ quan, công
ty, tổ chức và th viên của hơn 40 nớc trên thế giới nh AIF (Tổ chức liên Chính phủ
Pháp ngữ ), SAREC/SIDA ( Tổ chức hợp tác nghiên cứu với các nớc đang phát
triển của Thuỷ Điển ), UNESCO, APCTT, Trung tâm thông tin khoa học kỹ thuật
quốc tế...
Lớp: CĐ7G - QTTT
8
Báo cáo thực tập tốt nghiệp
đề tài nghiên cứu KHCN và giao nộp kết quả nghiên cứu.
Lớp: CĐ7G - QTTT
9
Báo cáo thực tập tốt nghiệp

Đặng Thị Nga

II. Phòng Xây dựng CSDL th mục:
Phòng Xây dựng CSDL th mục có các nhiệm vụ chủ yếu sau:
+ Xây dựng và cập nhật các CSDL th mục: Mục lục sách (BOOK), bài trích
tài liệu Khoa học công nghệ nớc ngoài(SCITEC), tài liệu khoa học công nghệ
trong nớc (STD và VNDOC).
+ Xử lý th mục, làm tóm tắt và định chỉ số tất cả sách, báo, tạp chí, tài liệu
hội nghị, hội thảo ở hai mức: mô tả chuyên khảo và mô tả trích.
+ Biên soạn các sản phẩm dới dạng in trên giấy từ các cơ sở dữ kiện: Thông
báo sách mới, Vietnamese S và T Abstracts.
III. Phòng tra cứu - chỉ dẫn:
Phòng tra cứu - chỉ dẫn thông tin là đơn vị trực thuộc Trung tâm có chức
năng tổ chức công tác tra cứu chỉ dẫn thông tin cho ngời dùng tin.
Phòng tra cứu - chỉ dẫn có những nhiệm vụ chủ yếu sau:
+ Tổ chức công tác tra cứu và chỉ dẫn thông tin cho mọi đối tợng dùng tin.
+ Tổ chức thực hiện phổ biến chọn lọc thông tin, biên soạn, su tập thông tin
chuyên đề và các sản phẩm thông tin khác theo yêu cầu.
+ Tổ chức khai thác các CSDL Multimedia. Điểm truy cập SYFED và STN.
+ Marketing, quảng cáo các sản phẩm và dịch vụ thông tin của Trung tâm.
IV. Phòng Dịch vụ thông tin:
Phòng Dịch vụ thông tin là đơn vị trực thuộc Trung tâm có chức năng tạo

- Đối tợng phục vụ: Phòng dịch vụ thông tin luôn hớng tới thị trờng, dựa vào
nhu cầu thông tin của xã hội để phục vụ thông tin. Chính vì thế mà đối tợng phục
vụ của phòng hết sức rộng rãi, tuy nhiên, ta có thể xếp họ vào 3 nhóm chính sau:
+ Các doanh nghiệp
+ Các hộ dùng tin nông dân
+ Các nhà nghiên cứu triển khai
- Phòng dịch vụ thông tin tiến hành xử lý tin và áp dụng công nghệ hiện đạI,
số hoá toàn bộ để đa tin. Phòng bán cho khách hàng những mô tả và sản phẩm của
mình nh sách, thông tin chọn lọc, CD ROM, mạng, đĩa quang, trực tiếp hỏi đáp
qua đIện thoại, telephone, fax. Phòng sẽ cố gắng phát triển đa dạng hoá hơn nữa,
dựa vào nhu cầu tin của các đối tợng phục vụ để tạo ra nguồn. Năm 2000 phòng đã
thu về khoảng 350 triệu đồng.
3. Sản phẩm Thông tin công nghệ:
- Cơ sở dữ liệu thị trờng công nghệ Việt Nam: lựa chọn và tích hợp gần 3.200
công nghệ chào bán thuộc 43 lĩnh vực nh công nghiệp, năng lợng, điện tử, viễn
thông, vật liệu xây dựng, tài chính, du lich, dịch vụ, nông- lâm - ng nghiệp...của
các tổ chức trong nớc và quốc tế.
- CSDL Công nghệ toàn văn: lựa chọn 750 công nghệ mẫu toàn văn của các
nớc trên thế giới. Mỗi tài liệu mô tả đặc tính kỹ thuật của sản phẩm, quy trình và
dây truyền sản xuất, phơng pháp tính các chi phí đầu vào( nh nguyên liệu, nhiên
Lớp: CĐ7G - QTTT
11
Báo cáo thực tập tốt nghiệp

Đặng Thị Nga

liệu, vật liệu, nhân lực ), định giá các chủng loại thiết bị của dây truyền sản xuất,

12


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status