CHƯƠNG IV ĐÁNH GIÁ VÀ QUYẾT ĐỊNH ĐẦU TƯ TÀI SẢN CỐ ĐỊNH - Pdf 12

1
CHƯƠNG IV
ĐÁNH GIÁ VÀ QUYẾT ĐỊNH
ĐẦU TƯ TÀI SẢN CỐ ĐỊNH
2
I.CÁC LOẠI DỰ ÁN ĐẦU TƯ TRONG
CÔNG TY
* Dựa vào mục đích:
-
Dự án đầu tư mới tài sản
-
Dự án thay thế
-
Dự án mở rộng sản phẩm hoặc thị
trường
-
Dự án an toàn lao động
-
Dự án khác…
3
* Dựa vào mối quan hệ:
-
Dự án độc lập
-
Dự án phụ thuộc
-
Dự án loại trừ
4
II. QUY TRÌNH PHÂN TÍCH VÀ QUYẾT
ĐỊNH ĐẦU TƯ
Xác định dự án:

Nộp thuế 60 60 60 180
LN sau thuế 140 140 140 420
Hiện giá
360,79
7
Dòng tiền
Năm 0 1 2 3 Tổng
Doanh thu 1000 1000 1000 3000
Chi phí 500 500 500 1500
Mua tài sản 900 900
Dòng tiền
trước thuế
-900 500 500 500 600
Nộp thuế 60 60 60 180
Dòng tiền sau
thuế
-900 440 440 440 420
Hiện giá
233,92
8
Nhận xét:
-
Nếu không xét giá trị tiền tệ theo thời gian,
tổng lợi nhuận mang lại từ dự án bằng với
dòng tiền mang lại từ dự án
-
Nếu xét giá trị tiền tệ theo thời gian với
suất chiết khấu là 8% thì tổng lợi ích mang
lại từ dự án tính trên cơ sở dòng tiền sẽ
khác với tổng lợi ích mang lại từ dự án

Cộng hoặc trừ thuế TNDN được giảm trừ
hay phải nộp.
10
b/ Giai đoạn thu hồi vốn và có lãi
-
Doanh thu đạt được về việc bán HH, DV
DT = đơn giá SP x số lượng SP tiêu thụ
-
Chi phí SXKD: CP khả biến và CP cố định
-
Kết quả HĐ SXKD: lợi nhuận trước thuế và lãi
vay (EBIT- Earning Before Interest and Tax)
EBIT = DT – Định phí – Tổng biến phí
-
Lãi ròng: lợi nhuận sau thuế
LR = EBIT - Thuế TNDN phải nộp
-
Thu nhập của dự án:
CF
TN
= LR + Vốn thu hồi
11
* Cách khác:
-
Dòng tiền trước thuế:
CF
tt
= EBIT + K (khấu hao)
-
Dòng tiền sau thuế:

2.D.thu
3.K.hao
4.Định phí
5.Biến phí
6.Lãi trước
thuế
7.Thuế TNDN
8.Lãi ròng
9.T. hồi
VLĐ
10. CF
102
70
70 100 100 100 100 100
100
120100
0,5
10
10 10
10 10 10
10
10 1010
18
18
18
18 18 18 18 18 18 18
42 42 60
60 60 60 60 60 60 60
10
10 22

tiền ròng của dự án với suất chiết khấu
thích hợp
NPV =
Giá trị hiện tại
của dòng tiền dự
kiến trong
trương lai
- Đầu tư ban đầu
16
Dòng tiền của một dự án đầu tư:
Năm 0 1 2 …. n
Dòng tiền (CF) -I CF
1
CF
2
CF
n
Với suất chiết khấu là r
Ta có:
CF
1
CF
2
CF
n
NPV = - I + + + … +
(1+r) (1+r)
2
(1+r)
n

-
Trường hợp các dự án loại trừ nhau,
chọn dự án nào có NPV cao nhất
-
Trong trường hợp ngân sách bị hạn
chế, sẽ chọn tổ hợp các dự án có tổng
NPV cao nhất.
20
Ví dụ: giả sử một công ty muốn lắp đặt một hệ
thống thiết bị sản xuất. Có hai hệ thống được
xem xét, A và B, nhưng chỉ có một được lựa
chọn.
Hệ thống A yêu cầu một khoản đầu tư ban đầu
300.000$ và dòng tiền phát sinh mỗi năm là
72.000$ trong 6 năm.
Hệ thống B yêu cầu một khoản đầu tư ban đầu lớn
hơn là 420.000$. Tuy nhiên hệ thống B lại tiêu
hao lao động ít hơn và chi phí hoạt động cũng
thấp hơn, dòng tiền phát sinh mỗi năm là
103.000$ trong 6 năm
Chi phí sử dụng vốn của công ty là 10%.
21
Dự án A Dự án B
Đầu tư ban đầu 300000 420000
CF hàng năm 72000 103000
Đời sống DA 6 năm 6 năm
CP sử dụng vốn 10% 10%
22
* Ưu nhược điểm của tiêu chuẩn NPV:
-

-
Phương pháp thử và loại
-
Phương pháp nội suy.
24
* Phương pháp nội suy
-
Bước 1: chọn lãi suất r
1
tùy ý → NPV
1
-
Bước 2: chọn r
2
thỏa mãn:
+ Nếu NPV
1
> 0: chọn r
2
> r
1
→ NPV
2
< 0
+ Nếu NPV
1
< 0: chọn r
2
< r
1

Giải
Ta có:
40 60 90
NPV = - 150 + + + = 0
(1+IRR) (1+IRR)
2
(1+IRR)
3
+ Chọn r
1
= 12% → NPV
1
= -2,39
+ Chọn r
2
= 10% → NPV
2
= 3,57


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status