CÁC NƯỚC ĐANG PHÁT TRIỂN VÀ HỆ THỐNG GIẢI QUYẾT TRANH CHẤP CỦA WTO. - Pdf 12



CÁC NƯỚC ĐANG PHÁT TRIỂN
VÀ HỆ THỐNG GIẢI QUYẾT TRANH
CHẤP CỦA WTO

Chng trỡnh Ging dy Kinh t Fulbright
Niờn khúa 2005 2006
Ngoi thng:
Th ch v tỏc ng
Phỏt trn, thng mi, v WTO
Ch. 9: Cỏc nc ang phỏt trin v h thng
gii quyt tranh chp ca WTO Bernard Hoekman 1 Biờn dch: Hong Nh
Hieọu ủớnh: Xuaõn Thaứnh

CC NC ANG PHT TRIN
V H THNG GII QUYT TRANH CHP CA WTO

Valentina Delich
Vi vic thnh lp WTO, cỏc nc ang phỏt trin cng nh cỏc nc cụng nghip phi
tuõn theo cựng mt b quy tc v cỏc cam kt tng t nh nhau. Mt Bn ghi nh mi
v gii quyt tranh chp (Dispute Settlement Understanding DSU) ó c m phỏn

(iu 2 DSU). Nu mt nc thnh viờn cho rng mt quyn li thuc v mỡnh mt cỏch
trc tip hay giỏn tip theo cỏc hip nh ca WTO ang b vụ hiu húa hoc b suy gim
thỡ u tiờn nc ny s phi yờu cu m cỏc cuc tham vn song phng (iu 4 DSU).
Nu cỏc cuc tham vn khụng gii quyt c tranh chp, bờn khiu ni cú quyn yờu
cu thnh lp nhúm chuyờn gia, v nhúm ny s phi c thnh lp tr phi DSB ng
thun quyt nh khụng lm vic ú (iu 6 DSU). (*)
Nhng b (concession) l vic cỏc quc gia trong cỏc cuc m phỏn thng mi ca GATT thng nhng b di dng ct
gim hoc hn ch cỏc ro cn thu quan hoc phi thu i ly vic cỏc nc khỏc cng gim bt cỏc ro cn i vi hng húa xut
khu ca mỡnh - ND.
Chng trỡnh Ging dy Kinh t Fulbright

Ngoi thng:
Th ch v tỏc ng
Phỏt trn, thng mi, v WTO
Ch. 9: Cỏc nc ang phỏt trin v h thng
gii quyt tranh chp ca WTO Bernard Hoekman
2 Biờn dch: Hong Nh
Hieọu ủớnh: Xuaõn Thaứnh Nhúm chuyờn gia thng bao gm ba thnh viờn. Cỏc cuc tho lun ca nhúm c bo
mt, v bỏo cỏo ca nhúm khụng nờu tờn cỏc thnh viờn cú ý kin c trỡnh by trong
bỏo cỏo (iu 6 v14 DSU). Cụng dõn ca cỏc quc gia liờn quan n v tranh chp s
khụng c tham gia vo nhúm tr phi cỏc bờn tranh chp ng ý. Cỏc nhúm chuyờn gia

Cui cựng, nu tỡnh hung tr nờn nghiờm trng, thỡ bờn khiu kin cú th xin phộp
tm ngng cỏc nhng b theo mt hip nh khỏc (iu 22 DSU).
Vic tm ngng cỏc nhng b (hnh ng tr a) l bin phỏp cui cựng m cỏc quc
gia cú th ỏp dng buc nc thua kin phi thc thi cỏc khuyn ngh v phỏn quyt
ca DSB. D nhiờn, cỏc quc gia cú quyn lc kinh t luụn cú cỏc bin phỏp tr a hiu
qu. Nh Hoekman v Mavroidis (2000:531) nhn xột:
Nhng thnh viờn no ca WTO cú kh nng thc hin cỏc bin phỏp tr a hoc gỏnh chu
chi phớ ca cỏc hnh ng chng li h thỡ s cú u th hn. Khi l ngi khiu kin, h s
dựng cỏc li e da v/hoc ỏp dng cỏc bin phỏp tr a buc i phng phi tuõn th;
khi l bờn b kin, ớt nht h cng cú c s xa x l cú th cõn nhc cỏc im li v hi gia
vic thay i cỏc chớnh sỏch trong nc cú liờn quan ( trỏnh b tr a), hoc n gin duy
trỡ nguyờn vn cỏc chớnh sỏch trong nc (v chu cỏc bin phỏp tr a).
Chng trỡnh Ging dy Kinh t Fulbright

Ngoi thng:
Th ch v tỏc ng
Phỏt trn, thng mi, v WTO
Ch. 9: Cỏc nc ang phỏt trin v h thng
gii quyt tranh chp ca WTO Bernard Hoekman
3 Biờn dch: Hong Nh
Hieọu ủớnh: Xuaõn Thaứnh Tuy vy, nguyờn tc ch cht l hnh ng tr a phi c s cho phộp ca h thng a
phng. V phng din ny thỡ li cú vn trỡnh t. iu 22.6 quy nh rng hnh
ng tr a phi c cho phộp trong vũng 30 ngy k t thi im mt quc gia phi
tuõn th quyt nh ca WTO. Tuy nhiờn, thi hn ny khụng cho phộp cú thi gian

phộp tm ngng cỏc nhng b hoc cỏc ngha v khỏc i vi cỏc nc ny.
Kinh nghim ca cỏc nc ang phỏt trin v h thng gii quyt tranh chp
ca WTO
Hu ht cỏc iu khon trong DSU v cỏc nc ang phỏt trin t ra cú tớnh cht tuyờn b
hn l cú hiu lc thc t. Vớ d, khỏi nim c bit chỳ ý n cỏc vn v quyn li
ca cỏc nc ang phỏt trin trong quỏ trỡnh tham vn, c nờu trong iu 4.10, khụng
cú ni dung hnh ng, v cng cha c phỏt trin trong cỏc bỏo cỏo ca nhúm chuyờn
gia hoc ca c quan phỳc thm. Mc dự trong mt v tranh chp, iu khon ny ó
c nhc n trong mt cuc hp ca DSB ng h lp trng ca mt nc ang
phỏt trin, khụng h cú cuc tho lun ỏng k no v khỏi nim c bit chỳ ý. Vn
tng t ny sinh vi cỏc iu khon v i x c bit v khỏc bit (special and
differential S&D) trong cỏc hip nh nh Hip nh v chng phỏ giỏ (xem Hp 9.1).
Mc dự vi nhúm chuyờn gia ó xem xột cỏc iu khon S&D, vỡ cỏc iu khon ny
Chng trỡnh Ging dy Kinh t Fulbright

Ngoi thng:
Th ch v tỏc ng
Phỏt trn, thng mi, v WTO
Ch. 9: Cỏc nc ang phỏt trin v h thng
gii quyt tranh chp ca WTO Bernard Hoekman
4 Biờn dch: Hong Nh
Hieọu ủớnh: Xuaõn Thaứnh c vin n trong cha ti 10 v tranh chp cú liờn quan n cỏc nc ang phỏt trin
nờn cú v nh chỳng khụng phự hp cho lm i vi cỏc nc ny trong vic bo v cng
nh ũi hi cỏc quyn ca mỡnh.


n.
õy chớnh l s phõn bit i x chng li Chilờ vỡ nc ny ó khụng c

i x
ngang bng vi Canada, v l trỏi vi cỏc ngha v ca cỏc thnh viờn ca WTO

i
vi mt nc ang phỏt trin.

Chng trỡnh Ging dy Kinh t Fulbright

Ngoi thng:
Th ch v tỏc ng
Phỏt trn, thng mi, v WTO
Ch. 9: Cỏc nc ang phỏt trin v h thng
gii quyt tranh chp ca WTO Bernard Hoekman
5 Biờn dch: Hong Nh
Hieọu ủớnh: Xuaõn Thaứnh Cỏc iu khon ca DSU liờn quan n vic giỏm sỏt thc hin cỏc khuyn ngh v phỏn
quyt ca DSB l quỏ yu cú th hm ý bt k s khỏc bit no gia cỏc kh nng m
Hp 9.1. (tip)
V Khn tri ging
Trong v Cng ng chõu Au: Thu chng phỏ giỏ ỏnh lờn khn tri ging nhp khu, An
cho rng EC ó khụng tớnh n tỡnh hỡnh c bit ca An nh mt nc ang phỏt tri


t,
c lp li nhiu ln t cỏc bờn An nhn mnh tm quan trng ca ngnh sn xut khn tri
ging v ngnh dt

i vi n

n kinh t

An , EC thm chớ khụng nh

c

n v th

ca An
nh mt nc ang phỏt trin, ng núi gỡ

n vic cõn nh

c hay cú ý ki

n v

cỏc kh nng cú
c cỏc bin phỏp sa cha cú tớnh cht xõy dng. An ngh r

ng Trong s

nhng bin

Quan im ca nhúm chuyờn gia l:
p dng mc thu thp hn hay cam kt nõng giỏ s l cỏc bin phỏp sa cha cú tớnh ch

t
xõy dng, nhng chỳng tụi khụng i n kt lun no v vic cũn cỏc bin phỏp no khỏc cú
th c xem nh cỏc bin phỏp sa cha cú tớnh cht xõy dng, bi vỡ khụng cú bin phỏp
no c

ngh vi chỳng tụi Theo quan i

m ca chỳng tụi, i

u 15 khụng ỏp t ngha
v phi thc s cung cp hoc chp nhn b

t k mt bin phỏp sa cha cú tớnh ch

t xõy dng
no cú th c xỏc nh v/hoc a ra. Tuy nhiờn, iu ny ỏp t ngha v phi sn sng
tớch cc xem xột kh nng cú mt bin phỏp nh vy trc khi ỏp t mt bin phỏp ch

ng phỏ
giỏ cú th nh hng n li ớch thit thc ca mt nc ang phỏt trin.
Ngun: WTO, WT/DSB/M/7 (sũ); WTO, WT/DS/141 (An ).
(*) (Ghi chỳ: Cam kt nõng giỏ (price undertakings) - l cam kt t phớa cỏc nh xut khu s ngng bỏn
phỏ giỏ, hoc tng giỏ hng ca mỡnh khụng lm thit hi n cỏc nh sn xut trong nc nhp kh

u.
õy l mt bin phỏp sa cha m iu 8 ca Hip nh chng phỏ giỏ cho phộp ND)


thiờn v, mc giỳp cỏc nc ang phỏt trin v cỏc vn phỏp lý chin lc ca
h l cú gii hn. Trong bi cnh ny, Trung tõm t vn v lut ca WTO (c mụ t
trong Hp 9.2) cú th úng mt vai trũ quan trng trong vic giỳp cỏc chớnh ph cỏc nc
ang phỏt trin trỡnh by v theo ui cỏc v khiu kin. Vờnờzuờla ó lu ý n nhu cu
phi gia tng s tr lý phỏp lý vo ban th ký giỳp cỏc nc ang phỏt trin v ó kờu
gi thnh lp mt qu tớn thỏc thit lp liờn minh vi cỏc hóng lut t nhõn nhm tng
cng nng lc phỏp lý ca cỏc nc ang phỏt trin. Nhng ngh ny c cỏc nc
ang phỏt trin c bit ng h, vỡ h cựng cú mi quan ngi chung v cỏc chi phớ liờn
quan n vic trỡnh, theo ui v bo v cỏc v kin, v v s khan him ngun nhõn
lc i phú vi cỏc vn ngy cng tr nờn phc tp hn.
Cui cựng, cỏc iu khon liờn quan n cỏc nc kộm phỏt trin cha h c vin n
bi vỡ cha cú mt nc kộm phỏt trin no ó tng liờn quan n mt v tranh chp, dự
vi t cỏch l bờn khiu kin hay l b kin.
Chng trỡnh Ging dy Kinh t Fulbright

Ngoi thng:
Th ch v tỏc ng
Phỏt trn, thng mi, v WTO
Ch. 9: Cỏc nc ang phỏt trin v h thng
gii quyt tranh chp ca WTO Bernard Hoekman
7 Biờn dch: Hong Nh
Hieọu ủớnh: Xuaõn Thaứnh Hp 9.2 TRUNG TM T VN V LUT CA WTO
Claudia Orozco
Bờn l Hi ngh B trng ln th 3 ca WTO c t chc Seattle nm 1999, cỏc b trng

vn phỏp lý chuyờn mụn v lut ca WTO, bao gm c vic tr giỳp trong sut quỏ trỡnh kin
tng.
ỏp li ngh trờn, Trung tõm t vn ó c thnh lp nh mt t

chc qu

c t

nh, c lp,
úng ti Geneva v m rng ca cho mi thnh viờn ca WTO. n 31.3.2000, ngy cui cựng
tr thnh thnh viờn sỏng lp, hip c ny ó c 9 nc cụng nghip v 22 nc ang
phỏt trin ký kt. 38 nc kộm phỏt trin l thnh viờn WTO c u tiờn hng cỏc dch v
ca ACWL. Hip c ny bt u cú hiu lc vo thỏng 7.2001, sau khi cú s nc c

n thi

t
hon tt vic thụng qua hip c, v Trung tõm t vn ó bt u hot ng vo thỏng 10.2001.
Trung tõm t vn cung cp t vn phỏp lý v h thng lut l ca WTO cho cỏc nc ang phỏt
trin v cỏc nn kinh t ang chuyn i. T vn phỏp lý cú th di dng cho ý ki

n v

nhng
vn c th ca lut phỏp, phõn tớch cỏc tỡnh hung ỏng quan ngi v ngoi thng, hoc t
vn phỏp lý trong sut quỏ trỡnh kin tng tranh chp. cụng nhn s khỏc bit gia cỏc nc
ang phỏt trin, mc tr giỳp s tu thuc vo nhu cu v yờu cu ca tng thnh viờn trong
tng v, vớ d nh phỏc tho cỏc vn phỏp lý ca v kin, son bn trỡnh, v gúp ý v

bn
S tham gia ca cỏc nc ang phỏt trin trong DSU
Cho n thỏng 9.2000, 207 khiu ni ó c thụng bỏo cho WTO (Bng 9.1). Trong s
ú, 16 ang c xem xột, 40 ó kt thỳc vi vic thụng qua bỏo cỏo ca nhúm chuyờn
gia hoc ca c quan phỳc thm, 34 ó c gii quyt trờn quan h song phng hoc
cha c khi xng, v 12 ang c thc thi (WTO 2000)
4
. Cỏc nc cụng nghip
phỏt trin khi xng phn ln s v, v t phn ca h trong tng s cỏc v khiu ni
(74%) ln hn t phn ca h trong xut khu ca th gii. Trong nhiu loi v kin khỏc
nhau, s v do cỏc nc cụng nghip kin cỏc nc ang phỏt trin dng nh tng mnh
nht gia thi k GATT v k nguyờn WTO, t 10% lờn 31%. Hn 40% s v ca cỏc
nc cụng nghip l chng cỏc nc ang phỏt trin, cao hn t phn 27% ca cỏc nc
ang phỏt trin trong xut khu ca cỏc nc cụng nghip vo nm 1998. T l s v cỏc
nc ang phỏt trin kin cỏc nc cụng nghip cng cao hn l ta cú th d kin (66%
ca tt c cỏc v kin ca cỏc nc ang phỏt trin), v cao hn t phn 57% ca cỏc nc
cụng nghip trong xut khu ca cỏc nc ang phỏt trin (Eston v Delich 2000).
Chõu M Latinh v chõu l cỏc khu vc ang phỏt trin liờn quan nhiu nht n quỏ
trỡnh gii quyt tranh chp. Cho n nay, cỏc nc chõu Phi cha h khi xng hay b
kin trong bt k v no. Mc dự mt vi nc, bao gm Nigerial v Zimbabwe, ó tng
trỡnh by vi t cỏch l bờn th ba.
Khụng cú ch no chim u th trong bn cht ca cỏc v kin cú liờn quan n cỏc
nc ang phỏt trin. Cỏc nc ang phỏt trin b kin v nhiu vn , t bo v bng
phỏt minh sỏng ch theo Hip nh [v cỏc quyn s hu trớ tu liờn quan n thng mi,
TRIPS), n cỏc hn ch ci thin cỏn cõn thng mi, cỏc bin phỏp t v, v ỏnh
thu cỏc sn phm cú cn (Lacarte-Muro v Gappah 2000). Ngoi l l cỏc quyn s hu
trớ tu (IPRs), vi nhiu v khiu ni cỏo buc vi phm hip nh TRIPS t c cỏc nc
ang phỏt trin v cỏc nc cụng nghip. n nm 1999, s v liờn quan n TRIPS ó
t n con s 16, tng ng vi 10% s n ó np theo DSU. Trong s ú, 11 v l


Bernard Hoekman
9 Biờn dch: Hong Nh
Hieọu ủớnh: Xuaõn Thaứnh phỏp. Hn th na, nú cú mt tớnh cht thc s hp dn khỏc hn vi tr a thng mi
thụng thng trong lnh vc hng húa: tr a trong TRIPS cú th thc s ci thin phỳc
li, trong khi tr a thụng thng - bn vo chõn mỡnh cú th bn vo chõn i
phng khụng lm c iu ú (tr.405).
Cỏc ngh ci t h thng gii quyt tranh chp
Nhiu ngh ó c cỏc nc ang phỏt trin v cỏc hc gi a ra nhm ci thin c
ch vn hnh ca h thng gii quyt tranh chp. Phn ny s túm tt ngn gn cỏc
ngh ú.
V vic thc thi cỏc khuyn ngh, phỏn quyt, v tm ngng nhng b
Cú ba ngh ó c a ra: sa i h thng gii quyt cỏc vn v th tc nh
vn trỡnh t (ó c nờu trong phn trc); cho phộp bi thng ti chớnh cho cỏc
nc ang phỏt trin; v bin tr a thnh mt hnh ng tp th.
ụng o cỏc thnh viờn WTO ó a ra mt ngh chung l sa i iu 21.2 ca
DSU gii quyt vn trỡnh t.
6
ngh ny tiờu liu vic to ra iu 21 bis, cú tờn l
Xỏc nh vic tuõn th nhm thit lp th tc nh sau. Bờn khiu kin cú th ngh
thnh lp mt ban kim tra vic tuõn th (compliance panel) (a) bt k khi no sau khi
thnh viờn cú liờn quan tuyờn b khụng cn thờm thi gian tuõn th; (b) bt k khi no
sau khi thnh viờn cú liờn quan thụng bỏo l ó tuõn th ỳng cỏc khuyn ngh hoc phỏn
quyt ca DSB; hoc (c) 10 ngy trc khi ht thi hn khong thi gian hp lý tuõn
th. Trong khi cỏc cuc tham vn gia nc thnh viờn liờn quan v bờn khiu kin l
ỏng mong mun, chỳng khụng phi l iu kin tiờn quyt yờu cu thnh lp mt ban
kim tra tuõn th. Ban kim tra tuõn th s bao gm cỏc thnh viờn ca nhúm chuyờn gia


16

Ghi chỳ: Da trờn s v do tng nc khi xng. Liờn minh chõu u v cỏc nc thnh viờn ca
Liờn minh c tớnh chung.
Ngun: Weston v Delich (2000); WTO (2000b); IMF, Thng kờ chiu hng thng mi, nhiu s
khỏc nhau.
Chng trỡnh Ging dy Kinh t Fulbright

Ngoi thng:
Th ch v tỏc ng
Phỏt trn, thng mi, v WTO
Ch. 9: Cỏc nc ang phỏt trin v h thng
gii quyt tranh chp ca WTO Bernard Hoekman
10 Biờn dch: Hong Nh
Hieọu ủớnh: Xuaõn Thaứnh phỳc thm ó phỳc thm bỏo cỏo ca nhúm chuyờn gia nu bỏo cỏo ny b khỏng cỏo.
Ban kim tra tuõn th s phi ph bin bỏo cỏo ca mỡnh trong vũng 90 ngy k t ngy
thnh lp, sau ú bt k bờn no cú liờn quan n hot ng ca Ban ny s c phộp
ngh DSB hp thụng qua bỏo cỏo trong vũng 10 ngy. Bn bỏo cỏo s phi tuõn theo
nguyờn tc ng tỡnh phn i: nú s c t ng thụng qua tr phi DSB nht trớ quyt
nh khụng thụng qua.
Cỏc bỏo cỏo ca Ban kim tra tuõn th s khụng th b khỏng cỏo. Nu Ban ny nhn thy
nc thnh viờn cú liờn quan ó khụng iu chnh cỏc bin phỏp ca mỡnh cho phự hp
trong khong thi gian hp lý do nhúm chuyờn gia ban u a ra, bờn khiu kin cú

ỏng c thc thi vỡ li ớch ca cỏc cỏc chớnh ph v cỏc tỏc nhõn kinh t? Vic thc thi cỏc
lut l ca WTO cú th v cn phi c coi nh mt hnh ng tp th ch khụng phi ch l
song phng.
Thờm vo ú, Pauwelyn ngh cựng vi cỏc bin phỏp i phú, mt h thng bi
thng rng hn nc thua kin phi m rng tip cn th trng cho mi thnh viờn
WTO s to nờn sc mnh thc s khuyn khớch tuõn th, mt bin phỏp cú li cho
tt c cỏc thnh viờn ca WTO ch khụng phi ch l bi thng cho mt hoc s ớt
cỏc bờn ó khiu kin (tr.9).
Chng trỡnh Ging dy Kinh t Fulbright

Ngoi thng:
Th ch v tỏc ng
Phỏt trn, thng mi, v WTO
Ch. 9: Cỏc nc ang phỏt trin v h thng
gii quyt tranh chp ca WTO Bernard Hoekman
11 Biờn dch: Hong Nh
Hieọu ủớnh: Xuaõn Thaứnh Cui cựng, Pakistan ngh sa i iu 22.3 loi b kh nng cỏc nc cụng nghip
tr a chộo chng li cỏc nc ang phỏt trin. Vớ d, iu ny s cn tr vic tr a
chng li thng mi hng húa nu mt nc ang phỏt trin b x l ó vi phm hip
nh TRIPS (WT/GC/W/162, tr.3)
V C quan phỳc thm
Vai trũ ca c quan phỳc thm c bit l mc m c quan ny ó vt ra khi
nhim v c y thỏc ca mỡnh t ra lut l qua vic din gii cỏc hip nh ca
WTO ó b cỏc nc ang phỏt trin t vn mt cỏch gay gt.

V thi hn
Bn ngh chung c nờu trờn õy mun rỳt ngn giai on tham vn t 60 xung cũn
30 ngy; giai on ny cú th c gia hn ti a l 30 ngy nu mt hoc nhiu bờn
tham gia trong v tranh chp l nc ang phỏt trin, v cỏc bờn u ng ý. Ngoi ra,
trong phn Th tc lm vic, bn ngh mun rỳt ngn thi hn nhn vn bn trỡnh
u tiờn ca bờn khiu ni xung cũn 3-4 tun (hin nay l 3-6 tun), trong khi gia tng
thi hn hi ỏp cho bờn b kin lờn 4-5 tun thay vỡ 2-3 tun nh hin nay. Vỡ bn
ngh hp nht cỏc bỏo cỏo (s ch cú mt bỏo cỏo, bao gm c cỏc phn mụ t, v kt qu
xem xột cng nh kt lun ca nhúm chuyờn gia), nú b bt giai on cỏc bờn tham gia
trỡnh ý kin bỡnh lun i vi bn bỏo cỏo mụ t, v kt qu l loi b kh nng l theo
Chng trỡnh Ging dy Kinh t Fulbright

Ngoi thng:
Th ch v tỏc ng
Phỏt trn, thng mi, v WTO
Ch. 9: Cỏc nc ang phỏt trin v h thng
gii quyt tranh chp ca WTO Bernard Hoekman
12 Biờn dch: Hong Nh
Hieọu ủớnh: Xuaõn Thaứnh yờu cu ca mt trong cỏc bờn, nhúm chuyờn gia s t chc mt cuc hp tip theo v
nhng vn c xỏc nh trong bn bỡnh lun. Sau khi cú vi sa i khỏc v thi hn,
bn ngh nờu rừ tng cng thi gian gim c lờn n khong 47 ngy, v khung
thi gian trong iu 20 (9 thỏng v 12 thỏng), cng nh cỏc giai on trong iu 21.4 (15
thỏng v 18 thỏng) s c gim bt mt thỏng (WT/MIN[99]8, tr.7).
V bờn th ba

WTO cn phi c gii quyt trong cỏc cuc m phỏn.
Cú v nh vic ci cỏch h thng gii quyt tranh chp khụng phi l vn u tiờn trong
chng trỡnh m phỏn ca cỏc nc ang phỏt trin. Cỏc n lc ca h ch yu hng
n vic bo v quyn li ca mỡnh mt cỏch tt nht trong cỏc v tranh chp hin nay,
gim bt khong cỏch vi cỏc nc cụng nghip v kin thc phỏp lý, v thit lp cỏc c
ch thc thi v tr a hiu qu hn.
Chng trỡnh Ging dy Kinh t Fulbright

Ngoi thng:
Th ch v tỏc ng
Phỏt trn, thng mi, v WTO
Ch. 9: Cỏc nc ang phỏt trin v h thng
gii quyt tranh chp ca WTO Bernard Hoekman
13 Biờn dch: Hong Nh
Hieọu ủớnh: Xuaõn Thaứnh Chỳ thớch 1
Vớ d, cú th xem Komuro (1995); Jackson (1997); Montana Mora (1997)
2
V vn trỡnh t, hóy xem v tranh chp v Cỏ hi gia Ao v Canada; v tranh chp gia Hoa K v
Uc v tr cp cho hng da; v v tranh chp v Chui. Cng xem OConnor v Vergano (2000); Rhodes
(2000); Valles v McGivern (2000).
3

ca dõn chỳng.
6
Xem ngh sa i DSU, WT/MIN (99)8, do chớnh ph Nht trỡnh nhõn danh cỏc nc ng bo
tr l Canada, Costa Rica, Tip Khc, Ecuador, Cng ng chõu Au (v cỏc nc thnh viờn ca Cng
ng), Hungary, Nht, Hn Quc, New Zealand, Nauy, Pờru, Slovenia, Thy S, Thỏi Lan, v Vờnờzuờla.
7
bit chi tit thờm v k hoch ca Uruguay v Braxin nhm ci cỏch h thng gii quyt tranh chp,
bao gm c bi thng ti chớnh, hóy xem Dam (1970): 368-73.
8
Cỏc nc cụng nghip cng t nghi vn v cỏc phỏn quyt ca c quan phỳc thm trờn cựng cỏc c s
nh vy. Vớ d, khi DSB, trong v kin v tr cp cho nh sn xut sn phm da dựng trong ngnh xe hi,
ó thụng qua mt phỏn quyt ca c quan phỳc thm ln u tiờn ũi hi rng mt cụng ty t nhõn phi tr
li ton b khon tr cp bt hp phỏp cho xut khu, cỏc nc cú liờn quan Hoa K v Oxtrõylia ó
bỡnh lun rng phỏn quyt ny khụng nờn t ra tin l cho cỏc v tranh chp trong tng lai; Liờn minh
chõu Au núi rng cn phi tho lun thờm v cỏc ý ngha ca phỏn quyt ny; v Hoa K khng nh rng
bin phỏp sa cha bng cỏch hon tr l vt quỏ iu m Hoa K tỡm kim. Canada v Braxin th
hin mi quan ngi sõu sc v quyt nh ny, Nht bn v Malaysia cng by t s nghi ngi (Financial
Times, s cui tun, 12-13.2.2000).
9
Vn cỏc bỏo cỏo t vn l mt phn ca mt cuc tranh lun rng ln hn v cỏch thc iu hnh h
thng thng mi; xem Chng 47 do Tussie v Lengyel vit trong cun sỏch ny. Cng xem Cỏc nc
Chng trỡnh Ging dy Kinh t Fulbright

Ngoi thng:
Th ch v tỏc ng
Phỏt trn, thng mi, v WTO
Ch. 9: Cỏc nc ang phỏt trin v h thng
gii quyt tranh chp ca WTO


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status