Lun án Ti c cht lng i
LỜI CẢM ƠN Trong quá trình nghiên cu và hoàn thành lun án ti Nghiên cứu
giảm lực cản nhớt của tàu thủy bằng phương pháp tạo bọt khí tác gi n
c nhiu s t các t chc và cá nhân.
Tác gi xin chân thành c
1. i hc Bách Khoa Hà Ni, Vi ng lc, B môn K
thut Thy khí & Tàu thu kin v mt th
tác gi tp trung vào công vic nghiên cu.
2.
3. -
4. Tp th cán b ng d và TS. Lê
tác gi tip cn t
nghiên cu.
5. ng viên, khích l tác gi hoàn thành tt lun án.
Trân trọng cảm ơn! Tác giả
MỤC LỤC
NỘI DUNG
Trang
DANH MỤC CÁC KÝ HIỆU VÀ CHỮ VIẾT TẮT
vii
DANH MỤC CÁC BẢNG
ix
DANH MỤC CÁC HÌNH ẢNH, ĐỒ THỊ
x
MỞ ĐẦU
1
1.
1
2.
1
3.
2
4.
2
7
1.1.3.3
7
1.1.4
8
1.1.4.1
8
1.1.4.2
8
1.1.4.3
Tính toán s
8
1.2
Lc cn ca vt chuyng trong cht lng
9
1.2.1
9
1.4.1.2
22
Lun án Ti c cht lng iv
1.4.2
Gim lc cn hình dáng
22
1.4.3
Gim lc cn sóng
22
CHƢƠNG
2. TÍNH TOÁN LỰC CẢN TÀU – MỘT SỐ YẾU TỐ ẢNH
HƢỞNG ĐẾN GIẢM LỰC CẢN TÀU
24
2.1
24
2.1.1
Lc cn tàu chuy
24
2.1.1.1
Lc cn toàn phn ca tàu
2.2.3
ng dng t tàu mu
34
2.3
34
2.3.1
Hình dáng thân tàu
34
2.3.1.1
Hình dáng thân tàu bin
35
2.3.1.2
Hình dng thân tàu na và tàu pha sông bin
35
2.3.2
H s béo tàu
36
2.3.3
nhám thân tàu
36
2.3.3.1
3.1.2
H
41
3.1.2.1
c
41
3.1.2.2
ng
41
3.1.2.3
ng
42
3.1.2.4
Dng tng quát co toàn
42
3.1.3
42
3.1.3.1
m k d
42
Lun án Ti c cht lng v
3.2.1
54
3.2.2
Các tng quát
55
3.2.3
c gii
56
3.2.4
c gii bài toán trên FLUENT
56
3.2.5
Trình t mô phng dòng chy bao quanh thân tàu và
c cn tàu
57
3.2.5.1
58
3.2.5.2
La ch mu dòng ri
60
72
4.1.2.1
Lp mô hình tng phn theo s Reynolds
73
4.1.2.2
73
4.1.3
ng cn kt qu thc nghim
74
4.1.4
Tính chuyn lc cn t mô hình sang tàu thc
74
4.1.4.1
75
4.1.4.2
Hughes
76
4.1.4.3
76
83
4.2.7
Phn m
84
4.3
85
4.4
Thc nghim phun khí vào lm lc
cn tàu
85
4.4.1
Mô hình và thit b th nghim
85
4.4.2
Kt ni thit b th nghim
88
4.4.3
Quá trình th nghic cn tàu
89
4.4.3.1
Thc nghim tính lc cn tàu chuyc
97
KẾT LUẬN VÀ KIẾN NGHỊ
99
TÀI LIỆU THAM KHẢO
xii
DANH MỤC CÁC CÔNG TRÌNH ĐÃ CÔNG BỐ CỦA LUẬN ÁN
xvi
Lun án Ti c cht lng vii
DANH MỤC CÁC KÝ HIỆU VÀ CHỮ VIẾT TẮT
TT
TÊN GỌI
KÝ HIỆU
*
m
7
Chiu dày tn thng ca lp biên
**
m
8
Chinh mô nhám thân tàu
k
m
9
Chia mô nhám
thân tàu
tb
k
m
10
Công sut kéo tàu
EPS (PS,P
E
)
W
11
Din tích mt ct t tàu
m
M
)
17
H s béo dc tàu (H s )
18
H s lc cn toàn phn
C, C
x19
H s lc cn ca tàu thc và tàu mô hình
C
H
, C
M20
H s lc nâng
C
y21
H s lc cn áp sut
C
26
H s lc cn hình dáng
C
VP27
H s lc cn sóng
C
W28
H s lc cn không khí
C
AA29
H s lc c nhám b mt thân tàu
C
A30
H s lc cn phn nhô
C
AP
36
H s ng hình dáng thân tàu
k
VP
37
H s nhng hc ca cht lng
m
2
/s
38
H s nhng hc ca cht lng quanh tàu
thc
H
m
2
/s
39
H s nhng hc ca cht lng trong b th
M
m
2
/s
40
H s nhng lc hc ca cht lng
y
N
46
S xâm thc
47
S Froude và các bin th ca nó
Fr, Fr
V
, Fr
H
,
Fr
B48
S Reynolds và các bin th ca nó
Re, Re*, Re**
49
Trng tàu
N
50
Th c ca tàu
m
54
Vn tc tàu thc, vn tc tàu mô hình
v
H
; v
M
m/s
55
Vn tc lung khí bao quanh phn khô ca tàu
v
A
m/s
56
Vn tc tuyi ca gió
v
B
m/s
Lun án Ti c cht lng ix
DANH MỤC CÁC BẢNG
Bng 2.1
Giá tr h s lc cn ca các phn nhô
28
Bng 2.2
Lun án Ti c cht lng x
DANH MỤC HÌNH ẢNH, ĐỒ THỊ
Hình 1.1
5
Hình 1.2
46
Hình 3.2
47
Hình 3.3
Cu trúc mô phng s CFD
50
Hình 3.4
54
Hình 3.5
Mô hình 3D
59
Hình 3.6
Miu kin biên
60
Hình 3.7
62
Hình 3.8
62
Hình 3.9
63
Hình 3.10
Phân b
64
Lun án Ti c cht lng xi
Hình 4.1
tàu
77
Hình 4.2
78
Hình 4.3
Tm phanh hãm mô hình
79
Hình 4.4
Dng mô hình
79
Hình 4.5
80
Hình 4.6
80
Hình 4.7
81
Hình 4.8
81
Hình 4.9
88
Hình 4.20
88
Hình 4.21
Hình nh tàu mô hình chuyi tc
v = 1,4 ng khí phun Q = 20 lít/phút
89
Hình 4.22
Hình nh chuyc
i t v = 1,4 m/s và ng khí Q = 20 lít/phút
89
Hình 4.23
90
Hình 4.24
H s lc cn toàn phn tàu chuy
90
Hình 4.25
Hình nh tàu mô hình ng Q = 20 lít/phút
chuyng trên sóng hình sin v h =12cm
91
Hình 4.26
Dòng khí chuyng trên sóng hình sin vi biên
h =12cm khi phun khí vi ng Q = 20 lít/phút
91
Hình 4.27
Lc cn toàn phn tàu chuyn ng trên sóng hình sin
92
Hình 4.28
vic nghiên cu lc cn và gim lc cn tàu thy trong quá trình vn hành nhm
mm chi phí khai thác tàu, góp phn tit king nhiên liu, gim
ng khí thi.
Hin nay trên th gii có rt nhiu nhm gim lc cn tàu thy.
o bt khí là mt trong nhu qu và
tính kh c áp dng nghiên cu ti
Vic phát tri.
Chính vì v Nghiên cứu giảm lực cản nhớt của tàu thủy bằng phương
pháp tạo bọt khíi mu, kim nghio bt khí
nhm gim lc cn tàu thy và kh ng dc t
khai thác tàu thy.
2. Ý NGHĨA KHOA HỌC VÀ THỰC TIỄN CỦA ĐỀ TÀI
iúp tác gi nâng cao kin th nghiên cu, ng
dng và phát trin khoa hc k thuc bic cht lng và
ng kt lun quan trng c nh vai trò gim lc cn
co bt c bit áp di vi tàu hàng vn ti.
i trong vic xây dng mô hình tính toán, mô phng thy
ng lc hc dòng chy bng phn m kho sát
2
trc tip ng ca bt khí ti gim lc cn tàu vn ti, m ra kh ng
dng nghiên cu kh m lc cn nhi cu trúc lp biên.
Các kt qu nghiên cc kim chng bng thc nghim ti Phòng thí nghim
trm: B th mô hình tàu thy thuc Vin khoa hc công ngh tàu thy Vit
nh tính kh c không nh ca vic gim lc
cn tàu vn ti bo bng thi góp phn cng c lun c khoa
hc cho quá trình công ngh dng hiu qu và khai thác tàu trong
i Vit Nam.
tin hành thông qua thc nghim phun khí vào la mô hình tàu
ng 20.000 DWT chy trên my trên sóng hình sin.
Kt qu nghiên cu thc nghim phù hp vi kt qu nghiên cu lý thuyt và mô
phng su này th hin ca vic thit lp bài toán lý thuyt và s
phù hp cu, ha hn kh ng dng cao c
i vi tàu hàng c l Vi
5. BỐ CỤC LUẬN ÁN
Lun án bao gn m u, phn kt lun-kin ngh c
trình bày trong 102 trang thuyt minh:
ng quan nghiên cu lp biên lc cn. Mt s công trình nghiên cu
gim lc cn tàu
Trình bày tng quan v nghiên cu lp biên lc cu trúc lp biên, h
i h p biên, lc cn ca vt
ngp chuy ng trong cht lng, thành phn lc cn tàu và nguyên nhân xut
hi m lc cn tàu. Phân tích, t s
nghiên cu v gim lc cn tàu, t v cn gii quyt ca lun án là tip
tc nghiên cu lý thuyt và thc nghim gim lc cn nht ca tàu b
pháp to b tng trong thc t
khai thác tàu.
c cn tàu - Mt s yu t n gim lc cn tàu
Nghiên cu, tính toán lc cn tàu chuyng lý
thuyt, các thành phn lc cn tàu. Tính gc cn tàu bng thc nghim
c cn toàn phn theo công su
tính lc cc lc cng dng t tàu
mu. Phân tích mt s yu t n gim lc c
tàu, h s nhám thân tàu, ng ca lp rong rêu, hà bám, nh
ng ca lp biên bao quanh thân tàu và ng lp khí phun vào l
tàu, to ti cho tính toán lc cn tàu b và bng thc nghim
cu lc cn tàu b
Trình bày khái quát chung v ; h
Lp biên là lp cht lng sát thành rn mà nht cht lc th hin rõ
nht khi có chuyi gia cht lng và vt rn. Vn tc trong lp biên
i t giá tr không tn giá tr xp x 99% vn tc dòng ngoài. Phía
ngoài lp biên này (dòng ngoài), cht lng
Hình 1.1 Lp biên và dòng ngoài
1.1.2 Cấu trúc lớp biên
-
ng. Quy
- 6
1.1.3 Hệ phƣơng trình lớp biên
Stokes
z
w
y
v
x
u
div u
2
2
2
2
2
2
z
w
y
v
k
z
p
j
y
p
i
x
p
pgradpgrad
1
dt
ud
- 7
Navier
u
i
u
ji
D
j
x
i
x
p
j
x
i
u
j
u
t
i
u
td
i
ud
(1.2)
i
u
i
u
ij
ji
xx
D
j
u
i
u
~
~
2
1
0
2
2
y
v
x
u
y
u
xd
Ud
U
y
v
v
x
u
u
(1.3)
Vu kin biên:
mãn chính h a mãn các h thc tích phân. Các h thc
này nhu theo t không gian, da
trên vi bing trong ln
i sm nht và vc áp dng có hiu qu n ngày nay.
n, cho kt qu a lp biên, song không cho bit
hình nh v phân b vn tc trong lp biên.
i vi lp biên r
i vi lp biên tng, có th s d
profil vn tc c Lôixianxki.
1.1.4.3 Tính toán s
tính toán mt lp biên rng phi s dn k thut sn nay,
tính toán s lp biên ri có th s d
vi mô hình chiu dài hn hp ri
vi mô hình ri k
kt hp mô hình chiu dài hn hp ri vi mô hình ri k
Ngoài ra, còn s dng trc tip t
tính toán dòng cht lng thc. - 9
1.2 LỰC CẢN CỦA VẬT CHUYỂN ĐỘNG TRONG CHẤT LỎNG
1.2.1 Khái niệm lực cản
Kho sát dòng cht lng chuyng vi vn tc U
bao quanh vt rn c nh.
G coi vt rn chuyng vi vn tc U
c chiu
P
n
PP
(1.5)
n
P
S
U
y
C
2
2
(
1.6)
P
S
dPn
U
dP
dS
- 10
C
x
là h s lc cn, ph thuc vào dng hình hc ca vt th. Khi xét
n lp biên phát trin trên b mt vt th, h s lc cn là tng
ca h s lc cn hình dng và h s cn ma sát ca lp biên.
Mt s công thc tính h s lc cc trình bày trong tài liu [1] và [2].
1.2.2 Thành phần lực cản của vật ngập chuyển động trong chất lỏng
Lc cn ca vt th ng có hai thành phn [1], do ma sát trong lp biên
gây nên
ms
P
và do phân b ca áp sut trên b mt vt cn gây nên
ap
P
Trong dòng phng, ta có:
ap
P
ap
P
).
Vi các vt th dng cánh, tm phc cn có th tính theo công thc sau:
k
ms
PP 1
(1.11)
trong
25,01,0 k1.3 LỰC CẢN TÀU THỦY
1.3.1 Khái niệm lực cản tàu thủy
nghiên cng ci ta gn lên tàu hai h trc to ng
x
1
y
1
z
1
, và h . Hai h to này s trùng nhau khi tàu không
chuyng và to vi nhau mt góc chúi hành trình khi tàu chuyng.
- 11
d
P
R
n
(1.12)
d
r
P
M
n
(1.13)
r
- a d i vi tâm quy chin.
(1 3)%
lc cn toàn b ca tàu.
d
R
W
R
V
R
x
R
(1.14)
VP
R
F
R
V
R
(1.15)
AA
R
A
R
AP
R
d
R
(1.16)
AA
R
-
Lc cn ma sát, xut hin do nht ca cht lng gây ma
sát vào v tàu, chu cong dc và ngang thân tàu. Công ca
lc cc tiêu tn cho s hình thành lp biên và dòng theo.
VP
R
-
Lc cn hình dáng, xut hin do ng c nht hình thành lp
biên dc theo b mt tàu và to ra dòng theo làm gim áp sut vùng
c cn hình dáng ph thuc vào hình dáng thân tàu.
d
R
-
Lc cn b sung do ng các ph nhám b mt thân tàu,
ng ca không khí. Thành phn lc cn này trong khai thác tàu
c bit hoc tính da vào h s hiu
chnh lc cn ng vu kin làm ving ca tàu.
- 13
AP
R
-
Lc cn do các phn nhô ra khi lp biên phá hc tính dòng chy
bao quanh thân tàu, thuc b mc c
hông, vây gim l trc chân vt và trc chân v
A
nht trên b mt tàu vi cùng mt s Reynolds trong lp biên tng nh t
nhiu so vi lp biên ri. Phn ln các công trình nghiên cu gim lc cn bng
p biên t c kt qu (trang 244 [5]).
- 14
Hình 1.6 u khin lp biên gim lc cn tàu
Điều khiển lớp biên nhằm giảm lực cản
Giảm lực cản nhớt
Giảm lực cản hình dáng
Tầng hóa
lớp biên
Giảm
ma sát rối
lớp biên
Phản ứng
hóa học
Màng
sủi
Làm
mát
Sủi
bọt
Thổi
Giảm
độ nhám
Thổi chất lỏng
cùng loại
Điện
từ trường
Chất lỏng có tính chất thay
đổi theo chiều dày lớp biên
Chất lỏng có tính chất không
đổi theo chiều dày lớp biên
Đưa chất
lỏng có độ
nhớt khác
Làm
nóng
bề mặt
Điện
từ
trường
Hút