Tuyển tập các đề thi thử đại học Môn hoá - Pdf 12

Tuyn tp cỏc d thi th i hc theo tng chuyờn thuc cu trỳc d thi H-C nm 2009
Kè THI TH I HC
Nm hc 2008-2009
Bi s 1
(Thi gian lm bi : 45 x 1,8 phỳt/ 1cõu = 80 phỳt)
H Ni, Ngy 05 thỏng 01 nm 2009
VN 1

CU TO NGUYấN T- BNG TUN HON LK HO HC
(2)

1. Electron c tỡm ra vo nm 1897 bi nh bỏc hc ngi Anh Tom - xn (J.J. Thomson). c
im no sau õy khụng phi ca electron?
A. Mi electron cú khi lng bng khong
1
1840
khi lng ca nguyờn t nh nht l H.
B. Mi electron cú in tớch bng -1,6 .10
-19
C, ngha l bng 1- in tớch nguyờn t.
C. Dũng electron b lch hng v phớa cc õm trong in trng.
D. Cỏc electron ch thoỏt ra khi nguyờn t trong nhng iu kin c bit (ỏp sut khớ rt thp,
in th rt cao gia cỏc cc ca ngun in).
2. Cỏc ng v c phõn bit bi yu t no sau õy?
A. S ntron B. S electron hoỏ tr. C. S proton D. S lp electron.
3. Kớ hiu no trong s cỏc kớ hiu ca cỏc obitan sau l sai?
A. 2s, 4f B. 1p, 2d C. 2p, 3d D. 1s, 2p
4. phõn lp 3d s electron ti a l:
A. 6 B. 18 C. 10 D. 14
5. Ion, cú 18 electron v 16 proton, mang s in tớch nguyờn t l:
A. 18+ B. 2 - C. 18- D. 2+

11. Nguyờn t ca nguyờn t hoỏ hc cú cu hỡnh electron 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
6
4s
1
l:
A. Ca B. K C. Ba D. Na
12. Trong cỏc cu hỡnh electron sau, cu hỡnh no sai ?
A.1s
2
2s
2
2p
2
x
2p
y
2p
z
B.1s
2
2s
2

A. Khong cỏch t electron n ht nhõn B. bờn liờn kt vi ht nhõn
C. Nng lng ca electron D. Tt c A, B, C u ỳng.
14. Trong nguyờn t, cỏc electron quyt dnh tớnh cht hoỏ hc l :
A. Cỏc electron hoỏ tr. B. Cỏc electron lp ngoi cựng.
C. Cỏc electron lp ngoi cựng i vi cỏc nguyờn t s,p v c lp sỏt ngoi cựng vi cỏc
nguyờn t h d, f. D. Tt c A, B, C u sai.
15.Mt nguyờn t hoỏ hc cú nhiu loi nguyờn t cú khi lng khỏc nhau vỡ lớ do no sau õy ?
A. Ht nhõn cú cựng s ntron nhng khỏc nhau v s proton.
B. Ht nhõn cú cựng s proton. nhng khỏc nhau v s ntron
C. Ht nhõn cú cựng s ntron nhng khỏc nhau v s electron
PGS-TS Nguyễn Xuân Tr ờng ,PGS-TS Đặng Thị Oanh Khoa Hoá
học ĐHSP Hà Nội
5
Tuyn tp cỏc d thi th i hc theo tng chuyờn thuc cu trỳc d thi H-C nm 2009
D. Phng ỏn khỏc
16. Nguyờn t khi trung bỡnh ca ng kim loi l 63,546. ng tn ti trong t nhiờn vi hai loi
ng v l
63
Cu v
65
Cu. S nguyờn t
63
Cu cú trong 32g Cu l:
A. 6,023. 10
23
B. 3,000.10
23
C. 2,181.10
23
D. 1,500.10

A. as, Se, Cl, Fe. B. F, Cl, Br, I.
C. Br, P, H, Sb . D. O, Se, Br, Te.
24. Dóy nguyờn t hoỏ hc cú nhng s hiu nguyờn t no sau õy cú tớnh cht hoỏ hc tng t kim
loi natri?
A. 12, 14, 22, 42 B. 3, 19, 37, 55.
C. 4, 20, 38, 56 D. 5, 21, 39, 57.
25. Nguyờn t no sau õy cú tớnh cht hoỏ hc tng t canxi?
A. C B. K C. Na D. Sr
26 Nguyờn t ca nguyờn t no trong nhúm VA cú bỏn kớnh nguyờn t ln nht?
A. Nit B. Photpho C. asen D. Bitmut
27 Dóy nguyờn t no sau y c xp theo chiu bỏn kớnh nguyờn t tng?
A. i, Br, Cl, P B. C, N, O, F C. Na, Mg, Al, Si D. O, S, Se, Te.
28 S bin i tớnh cht kim loi ca cỏc nguyờn t trong dóy Mg - Ca - Sr - Ba l:
A. tng. B. gim. C. khụng thay i. D. va gim va tng.
29 S bin i tớnh cht phi kim ca cỏc nguyờn t trong dóy N - P - As -Sb -Bi l:
A. tng. B. gim. C. khụng thay i. D. va gim va tng.
30 Cp nguyờn t hoỏ hc no sau õy cú tớnh cht hoỏ hc ging nhau nht:
A. Ca, Si B. P, as C. Ag, Ni D. N, P
31. Mc oxi hoỏ c trng nht ca cỏc nguyờn t h Lantanit l:
A. +2 B. +3 C. +1 D. +4
32. Cỏc nguyờn t hoỏ hc nhúm IA ca bng HTTH cú thuc tớnh no sau õy ?
A. c gi l kim loi kim. B. D dng cho electron.
C. Cho 1e t cu hỡnh bn vng. D. Tt c u ỳng.
33. Tớnh cht baz ca hiroxit ca nhúm IA theo chiu tng ca s th t l:
A. tng B. gim C. khụng thay i D. va gim va tng
34. Nhit sụi ca cỏc n cht ca cỏc nguyờn t nhúm VIIA theo chiu tng s th t l:
A. tng. B. gim. C. khụng thay i. D. va gim va tng.
PGS-TS Nguyễn Xuân Tr ờng ,PGS-TS Đặng Thị Oanh Khoa Hoá
học ĐHSP Hà Nội
6

A. Giỏ thnh r, d kim. B. Cú nng lng ion hoỏ thp nht.
C. Cú bỏn kớnh nguyờn t ln nht. D. Cú tớnh kim loi mnh nht.
42. Mt nguyờn t thuc nhúm VIIA cú tng s proton, ntron v electron trong nguyờn t bng 28.
Cu hỡnh electron ca nguyờn t ú l:
A. 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
5
B. 1s
2
2s
2
2p
5
C. 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
6

2
.
PGS-TS Nguyễn Xuân Tr ờng ,PGS-TS Đặng Thị Oanh Khoa Hoá
học ĐHSP Hà Nội
7
Tuyển tập các dề thi thử đại học theo từng chuyên đề thuộc cấu trúc dề thi ĐH-CĐ năm 2009
Đáp án
1C 11B 21A 31B 41B
2A 12O 22D 32D 42B
3B 13D 23B 33A 43C
4C 14A 24B 34A 44B
5B 15B 25D 35D 45C
6B 16C 26D 36D
7C 17B 27D 37B
8A 18A 28A 38A
9D 19A 29B 39B
10C 20D 30D 40A
PGS-TS NguyÔn Xu©n Tr êng ,PGS-TS §Æng ThÞ Oanh – Khoa Ho¸
häc §HSP Hµ Néi
8
Tuyn tp cỏc d thi th i hc theo tng chuyờn thuc cu trỳc d thi H-C nm 2009

Kè THI TH I HC
Nm hc 2008-2009
Bi s 2
(Thi gian lm bi : 65 x 1,8 phỳt/ 1cõu = 120 phỳt)
H Ni, Ngy 05 thỏng 02 nm 2009
VN 2
PHN NG OXI HO KH . TC PHN NG V CN BNG HO HC
(2)

D.Tc phn ng tng lờn 81 ln khi nhit tng t 20
0
C lờn 50
0
C.
3. H s nhit ca tc phn ng l giỏ tr no sau õy? Bit rng khi tng nhit lờn thờm 50
0
C
thỡ tc phn ng tng lờn 1024 ln.
A. 2,0 B. 2,5 C. 3,0 D. 4,0
4. Hóy cho bit ngi ta s dng yu t no trong s cỏc yu t sau tng tc phn ng trong
trng hp rc men vo tinh bt ó c nu chớn (cm, ngụ, khoai, sn) ru?
A. Nhit . B. Xỳc tỏc. C. Nng . D. ỏp sut.
5. Trong cỏc cp phn ng sau, cp no cú tc phn ng ln nht?
A. Fe + ddHCl 0,1M. B. Fe + ddHCl 0,2M.
C. Fe + ddHCl 0,3M D. Fe + ddHCl 20%, (d = 1,2g/ml)
6. S ph thuc ca tc phn ng hoỏ hc vo nng c xỏc nh bi nh lut tỏc dng khi
lng: tc phn ng hoỏ hc t l thun vi tớch s nng ca cỏc cht phn ng vi lu tha
bng h s t lng trong phong trỡnh hoỏ hC. Vớ d i vi phn ng:
N
2
+ 3H
2
2NH
3

Tc phn ng v c xỏc nh bi biu thc: v = k. [N
2
].[H
2

2
+ I
2
2HI
Sau mt thi gian phn ng, tc phn ng thun bng tc phn ng nghch: v
t
= v
n
hay k
t
.[H
2
].[I
2
] = k
n
.[HI]
2
Sau khi bin i chỳng ta xõy dng c biu thc hng s cõn bng ca h (K
cb
).
K
cb
=
kt
kn
=

Hi, nu nng ban u ca H
2

2
O (k) CO(k) + H
2
(k) H = 131kJ
iu khng nh no sau õy l ỳng?
A. Tng ỏp sut chung ca h lm cõn bng khụng thay i.
B. Tng nhit ca h lm cõn bng chuyn sang chiu thun.
C. Dựng cht xỳc tỏc lm cõn bng chuyn sang chiu thun.
D. Tng nng hiro lm cõn bng chuyn sang chiu thun.
12. Clo tỏc dng vi nc theo phng trỡnh hoỏ hc sau:
Cl
2
(k) + H
2
O(l) HOCl + HCl
Hai sn phm to ra u tan tt trong nc to thnh dung dch. Ngoi ra mt lng ỏng k
khớ clo tan trong nc to thnh dung dch cú mu vng lc nht gi l nc clo. Hóy chn lớ do sai:
Nc clo dn dn b mt mu theo thi gian, khụng bo qun c lõu vỡ:
A. clo l cht khớ d bay ra khi dung dch.
B. axit hipoclor (HOCl) l hp cht khụng bn.
C. hidroclorua (HCl) l cht khớ d bay hi.
D. phn ng hoỏ hc trờn l thun nghch.
13. Sn xut vụi trong cụng nghip v i sng u da trờn phn ng hoỏ hc:
CaCO
3
(r)
t
o
CaO(r) + CO
2

Cỏc c im ging nhau ca hai phn ng hoỏ hc trờn l:
A. To nhit. B. Thun nghch.
PGS-TS Nguyễn Xuân Tr ờng ,PGS-TS Đặng Thị Oanh Khoa Hoá
học ĐHSP Hà Nội
10
[H
2
].[I
2
]
[HI]
2
Tuyn tp cỏc d thi th i hc theo tng chuyờn thuc cu trỳc d thi H-C nm 2009
C. u to thnh cỏc cht khớ.
D. u l cỏc phn ng oxi hoỏ-kh.
16. Cho phn ng tng hp amoniac:
2N
2
(k) + 3H
2
(k)
p, xt
2NH
3
(k)
Tc phn ng hoỏ hc tng hp amoniac s tng bao nhiờu ln nu tng nng hiro lờn 2 ln?
A. 2 ln. B. 4 ln. C. 8 ln. D. 16 ln.
Trong tt c cỏc trng hp trờn, nhit ca phn ng c gi nguyờn.
17. Ngi ta ó s dng nhit ca phn ng t chỏy than ỏ nung vụi, Bin phỏp k thut no sau
õy khụng c s dng tng tc phn ng nung vụi?

phỏp no sau õy c s dng?
A. Tng nhit v ỏp sut.
B. Chn cỏc iu kin nhit , ỏp sut, nng sao cho cõn bng hoỏ hc chuyn dch hon
ton sang chiu thun.
C. Chn cỏc iu kin nhit , ỏp sut, nng , xỳc tỏc sao cho va cú li v tc v
chuyn dch cõn bng hoỏ hc ca phn ng.
D. Chn cỏc iu kin nhit , ỏp sut, nng , xỳc tỏc sao cho tc phn ng thun l ln
nht.
22. Phn ng t oxi hoỏ- kh l phn ng trong ú:
A. Cú s tng v gim ng thi s oxi hoỏ cỏc nguyờn t ca cựng mt nguyờn t.
B. Cú s nhng v nhn electron cỏc nguyờn t ca cựng mt nguyờn t.
C. Cht oxi hoỏ v cht kh nm cựng mt phõn t.
D. Cú s tng v gim ng thi s oxi hoỏ cỏc nguyờn t ca cựng mt nguyờn t cú cựng s oxi
hoỏ ban u.
23. Phn ng t oxi hoỏ, t kh l:
A. NH
4
NO
3
N
2
O + 2H
2
O
B. 2Al(NO
3
)
3
Al
2

2
(SO
4
)
3
+ 2MnSO
4
+ K
2
SO
4
+ 8H
2
O
24. Cho cỏc phn ng oxi hoỏ- kh sau:
PGS-TS Nguyễn Xuân Tr ờng ,PGS-TS Đặng Thị Oanh Khoa Hoá
học ĐHSP Hà Nội
11
Tuyn tp cỏc d thi th i hc theo tng chuyờn thuc cu trỳc d thi H-C nm 2009
3I
2
+ 3H
2
O HIO
3
+ 5HI (1)
HgO 2Hg + O
2
(2)
4K

+ NO (6)
4HClO
4
2Cl
2
+ 7O
2
+ 2H
2
O (7)
2H
2
O
2
2H
2
O + O
2
(8)
Trong s cỏc phn ng oxi hoỏ- kh trờn, s phn ng oxi hoỏ- kh ni phõn t l
A. 2 B. 3 C. 4 D. 5
25. Cho cỏc phn ng oxi hoỏ- kh sau:
3K
2
MnO
4
+ 2H
2
O MnO
2

SO
4
+ 2K
2
S (5)
2AgNO
3
2Ag + 2NO
2
+ O
2
(6)
2S + 6KOH 2K
2
S + K
2
SO
3
+ 3H
2
O (7)
2KMnO
4
+16 HCl 5Cl
2
+ 2KCl + 2MnCl
2
+ 8H
2
O (8)

2
+ 2NaOH NaClO + H
2
O + NaCl
3Cl
2
+ 6NaOH 5NaCl +NaClO
3
+ 3H
2
O
2Cl
2
+ H
2
O

+HgO HgCl
2
+2HClO
2Cl
2
+ HgO HgCl
2
+ Cl
2
O
Trong cỏc phn ng trờn clo úng vai trũ l cht gỡ?
A. L cht oxi hoỏ. B. L cht kh.
C. Va l cht oxi hoỏ, va l cht kh. D. A, B, C u ỳng

30. Khi cho Zn vo dung dch HNO
3
thu c hn hp khớ A gm N
2
O v N
2
khi phn ng kt thỳc
cho thờm NaOH vo li thy gii phúng khớ B, hn hp khớ B ú l:
A. H
2
, NO
2
. B. H
2
, NH
3
. C. N
2
, N
2
O. D. NO, NO
2
31. Phn ng oxi hoỏ kh xy ra khi to thnh
A. Cht ớt tan to kt ta. B. Cht ớt in li.
C. Cht oxi hoỏ v cht kh yu hn. D. Cht d bay hi.
PGS-TS Nguyễn Xuân Tr ờng ,PGS-TS Đặng Thị Oanh Khoa Hoá
học ĐHSP Hà Nội
12
Tuyn tp cỏc d thi th i hc theo tng chuyờn thuc cu trỳc d thi H-C nm 2009
32. Ho tan hon ton m gam Fe

4
theo
phng trỡnh phn ng sau:
10KI + 2KMnO
4
+ 8H
2
SO
4
6K
2
SO
4
+ 5I
2
+ 2MnSO
4
+ 8 H
2
O
S mol iot to thnh v KI tham gia phn ng trờn l:
A. 0,00025 v 0,0005 B. 0,025 v 0,05. C.0,25 v 0,50. D.0,0025 v 0,005
34. Hóy chn phng ỏn ỳng. Phn ng oxi hoỏ - kh xy ra hay khụng trong cỏc trng hp sau
õy? ng cú th tỏc dng vi
A. dung dch mui st II to thnh mui ng II v gii phúng st.
B. dung dch mui st III to thnh mui ng II v gii phúng st.
C. dung dch mui st III to thnh mui ng II v mui st II.
D. khụng th tỏc dng vi dung dch mui st III.
35. m gam phoi bo st (A) ngoi khụng khớ, sau mt thi gian bin thnh hn hp (B) cú khi
lng 12 gam gm st v cỏc oxit FeO, Fe

hiro bng 16,75. Th tớch NO v N
2
O thu c ktc l:
A. 2,24 lớt v 6,72 lớt. B. 2,016 lớt v 0,672 lớt.
C. 0,672 lớt v 2,016 lớt. D. 1,972 lớt v 0,448 lớt.
39. Phn ng t oxi hoỏ - t kh l phn ng hoỏ hc trong ú
A. Cú s tng, gim ng thi s oxi hoỏ cỏc nguyờn t ca cựng mt nguyờn t
B. Cú s nhng v nhn electron cỏc nguyờn t ca cựng mt nguyờn t.
C. Cht oxi hoỏ v cht kh nm cựng mt phõn t.
D. Cú s tng v gim ng thi s oxi hoỏ cỏc nguyờn t ca cựng mt nguyờn t cú cựng s oxi
hoỏ ban u.
40. Cho cỏc cp oxi hoỏ kh sau: Fe
2+
/Fe ; Cu
2+
/Cu ; Fe
3+
/Fe
2+
. T trỏi sang phi tớnh oxi hoỏ tng dn
theo th t Fe
2+
, Cu
2+
, Fe
3+
, tớnh kh gim dn theo th t Fe, Cu, Fe
2+
. iu khng nh no sau õy l
ỳng?

3
. Cho bit th tớch
khớ oxi (ktc) ó tham gia quỏ trỡnh trờn l 3,36 lit. Khi lng m ca Fe
3
O
4
l giỏ tr no sau õy?
A. 139,2 gam. B. 13,92 gam. C. 1,392 gam D. 1392 gam.
42. Vai trũ ca kim loi v ion kim loi trong cỏc phn ng oxi hoỏ - kh m chỳng tham gia l:
A. Cht kh. B. Cht oxi hoỏ.
C. Va l cht kh va cú th l cht oxi hoỏ.
D. Kim loi ch l cht kh, ion kim loi cú th l cht kh hay cht oxi hoỏ.
43. Ho tan hon ton hn hp FeS v FeCO
3
bng dung dch HNO
3
c núng thu c hn hp khớ A
gm hai khớ X, Y cú t khi so vi hiro bng 22,805. Cụng thc hoỏ hc ca X v Y theo th t l:
A. H
2
S v CO
2
. B. SO
2
v CO
2
. C. NO
2
v CO
2

. Mt khỏc li cho dung dch A
1
tỏc dng vi NaOH d lc tỏch kt ta ri nung n khi lng
khụng i c cht rn A
2
. Cụng thc hoỏ hc ca A
1
, A
2
v khớ B
1
ln lt nh sau:
A. Fe
2
(SO
4
)
3
, FeO v SO
2
. B. Fe
2
(SO
4
)
3
, Fe
3
O
4

3
. Th tớch khớ oxi ktc ó
tham gia vo quỏ trỡnh trờn l:
A . 100,8 lớt B. 10,08lớt C . 50,4 lớt D. 5,04 lớt
47. Cho s chuyn hoỏ
X
1+

OHCa
Y

C


CO
2
+
X
A

+HCl
B

+

SONa
D +

2
+ H
2
O

+2
Hg
CH
3
CHO
D. C
2
H
5
Cl + H
2
O


OH
C
2
H
5
OH + HCl
E. NaH + H
2
O NaOH + H
2
F. 2F

3+
D. C B v C u ỳng
52. Dung dch FeCl
3
cú pH l:
A. < 7 B. = 7 C. > 7 D. 7
53. Kim loi no sau õy cú phn ng vi dung dch CuSO
4
?
A. Mg, Al, Ag B. Fe, Mg, Na C. Ba, Zn, Hg D. Na, Hg, Ni
54. Thi V lớt khớ CO
2
iu kin tiờu chun vo dung dch cha 0,2 mol Ca(OH)
2
thỡ thu c 2,5g
kt tA. Giỏ tr ca V l:
A. 0,56 lớt. B. 8,4 lớt. C. 1,12 lớt. D. C A v B u ỳng.
55. Cú khớ CO
2
ln tp cht l SO
2
. loi b tp cht thỡ cú th sc hn hp khớ vo trong dung dch
no sau õy?
A. Dung dch nc brom d. B. Dung dch Ba(OH)
2
d.
C. Dung dch Ca(OH)
2
d. D. Dung dch NaOH d.
56. Cỏc cht no trong dóy sau õy va tỏc dng vi dung dch kim mnh, va tỏc dng vi dung

, FeO, KOH.
57. Khi ly 14,25g mui clorua ca mt kim loi M ch cú hoỏ tr II v mt lng mui nitrat ca M
vi s mol nh nhau, thỡ thy khi lng khỏc nhau l 7,95g. Cụng thc ca 2 mui l:
A. CuCl
2
, Cu(NO
3
)
2
B. FeCl
2
, Fe(NO
3
)
2
C. MgCl
2
, Mg(NO
3
)
2
D. CaCl
2
, Ca(NO
3
)
2
58. Ho tan hon ton hn hp gm 0,05 mol Ag v 0,03 mol Cu vo dung dch HNO
3
thu c hn

cú s mol ba cht u bng nhau tỏc dng ht vi dung dch
HNO
3
thu c hn hp khớ gm 0,09 mol NO
2
v 0,05 mol NO. S mol ca mi cht l:
A. 0,12 mol. B. 0,24 mol. C. 0,21 mol. D. 0,36 mol.
62. Cú cỏc dung dch AlCl
3
, NaCl, MgCl
2
, H
2
SO
4
. Ch c dựng thờm mt thuc th, thỡ cú th dựng
thờm thuc th no sau õy nhn bit cỏc dung dch ú?
A. Dung dch NaOH. B. Dung dch AgNO
3
.
C. Dung dch BaCl
2
. D. Dung dch qu tớm.
63. in phõn dung dch CuSO
4
vi anot bng ng nhn thy mu xanh ca dung dch khụng i.
Chn mt trong cỏc lớ do sau:
A. S in phõn khụng xy ra. B. Thc cht l in phõn nc.
C. ng va to ra catot li tan ngay.
D. Lng ng bỏm vo catot bng lng tan ra anot nh in phõn.

2-
, I
-
, OH
-
Th t oxi hoỏ ca cỏc anion anot tr no sau õy l ỳng?
A. Cl
-
, Br
-
, S
2-
, I
-
, OH
-
. B. S
2-
, Cl
-
, I
-
, Br,
-
OH
-
.
C. S
2-
, I

Tuyn tp cỏc d thi th i hc theo tng chuyờn thuc cu trỳc d thi H-C nm 2009
48. B 49. C 50. C 51. D 52. A 53. B
54. D 55. A 56. B 57. C 58. A 59 A
60. C 61. A 62. A 63. D 64, A 65. C
Kè THI TH I HC
Nm hc 2008-2009
Bi s 3
(Thi gian lm bi : 68 x 1,8 phỳt/ 1cõu =120 phỳt)
H Ni, Ngy 25 thỏng 02 nm 2009
VN 3
S IN LI - PHN NG GIA CC ION TRONG DUNG DCH PH
1. Theo Ahreniut th kt lun no sau õy l ỳng?
Baz l cht nhn proton.
Axit l cht nhng proton.
Axit l cht khi tan trong nc phõn li ra cation H
+
.
Baz l hp cht trong thnh phn phõn t cú mt hay nhiu nhúm OH.
2. Chn cỏc cht l hiroxit lng tớnh trong s cỏc hiroxit sau:
A. Zn(OH)
2
. B. Sn(OH)
2
. C. Fe(OH)
3
. D. C A, B
3. Ch ra cừu tr li sai v pH:
A. pH = - lg[H
+
] B. [H

2
c. HNO
3
d. AgCl e. Cu(OH)
2
f. HCl
A. a, b, c, f. B. a, d, e, f. C. b, c, d, e. D. a, b, c.
10. Húy chn cừu tr li ỳng trong s cỏc cõu sau:
axit m mt phừn t phừn li nhiu H
+
l axit nhiu nc.
axit m phừn t cỳ bao nhiu nguyn t H th phừn li ra by nhiu H
+
.
H
3
PO
4
l axit ba nc .
A v C ỳng.
11. Chn cừu tr li ỳng nht, khi xt v Zn(OH)
2
l:
A. cht lng tớnh. B. hiroxit lng tnh.
PGS-TS Nguyễn Xuân Tr ờng ,PGS-TS Đặng Thị Oanh Khoa Hoá
học ĐHSP Hà Nội
16
Tuyn tp cỏc d thi th i hc theo tng chuyờn thuc cu trỳc d thi H-C nm 2009
C. baz lng tớnh. D. hiroxit trung ha.
12. Dúy cc cht no sau õy va tc dng vi dung dch HCl va tc dng vi dung dch NaOH?

+ OH
-
H
2
O. Phng trnh ion thu gn ú cho biu din bn
cht ca cỏc phn ng hoỏ hc no sau õy?
A. HCl + NaOH H
2
O + NaCl B. NaOH + NaHCO
3
H
2
O + Na
2
CO
3
C. H
2
SO
4
+ BaCl
2
2HCl + BaSO
4
D. A v B ỳng.
14. Cõu no sau õy ỳng khi núi v s in ly?
A. S in ly l s ho tan mt cht vo nc thnh dung dch.
B. S in ly l s phõn ly mt cht di tỏc dng ca dng in.
C. S in ly l s phõn ly mt cht thnh ion dng v ion õm khi cht ú tan trong nc hay
trng thi nỳng chy.

.C. 1,8 mol Al
2
(SO
4
)
3
. D. C A v B u ỳng.
17. Trong cỏc cp cht sau õy, cp cht no cựng tn ti trong dung dch?
A. AlCl
3
v Na
2
CO
3
. B. HNO
3
v NaHCO
3
. C. NaAlO
2
v KOH. D. NaCl v AgNO
3
.
18. Cú bn l ng bn dung dch mt nhún l: AlCl
3
, NaNO
3
, K
2
CO

3
COONH
4
.
C. Ba(OH)
2
, AlCl
3
, ZnO. D. Mg(HCO
3
)
2
, FeO, KOH.
20. Cho cc cht rn sau: Al
2
O
3
ZnO, NaOH, Al, Zn, Na
2
O, Pb(OH)
2,
K
2
O, CaO, Be, Ba. Dúy cht rn
cỳ th tan ht trong dung dch KOH d l:
A. Al, Zn, Be. B. Al
2
O
3
, ZnO. C. ZnO, Pb(OH)

SO
4
20% l:
A. 2,5g B. 8,88g C. 6,66g D. 24,5g
24. Khi lng dung dch KOH 8% cn ly cho tc dng vi 47g K
2
O thu c dung dch KOH
21% l:
A. 354,85g B. 250 g C. 320g D. 400g
25. Cho 10 ml dung dch hn hp HCl 1M v H
2
SO
4
0,5M. Th tớch dung dch NaOH 1M cn
trung ho dung dch axit ú cho l:
A. 10ml. B. 15ml. C. 20ml. D. 25ml.
26. Cho H
2
SO
4
c tỏc dng vi 58,5g NaCl v dn ht khớ sinh ra vo 146g H
2
O. Nng % ca
axit thu c l:
A. 30 B. 20 C. 50 D. 25
27. Trn 200ml dung dch HCl 1M vi 300 ml dung dch HCl 2M. Nu s pha trn khng lm co
giún th tch th dung dch mi cỳ nng mol l:
A. 1,5M B. 1,2M C. 1,6M D. 0,15M
28. Trn 20ml dung dch HCl 0,05M vi 20ml dung dch H
2

33.Dung dch cht no sau õy dn c in?
A.C
2
H
5
OH trong nc B.Glixerol trong nc
C.C
6
H
12
O
6
trong nc D.CH
3
COONa trong nc
34.Mt dung dch cỳ cha a mol
+3
Al
, b mol
+2
Zn
, c mol

Cl
, d mol
2
4
SO
.H thc liờn h gia
a,b,c,d c xỏc nh l:

3
0,1 M ln lt l:
A.0,1 M v 0,1 M B.0,2 M v 0,3M C.0,3M v 0,2M D.Kt qu khc
37.Cừn bng sau tn ti trong dung dch: CH
3
COOH
+
H
+
-
3
OCOCH
in li

ca CH
3
COOH s bin i nh th no khi nh vo dung dch trờn vi git HCl?
A. Tng dn B Gim dn
C.Khụng thay i D.Lỳc u tng sau ú gim
38.Nng mol ca CH
3
COOH v
+
H
trong dung dch CH
3
COOH 0,1 M l bao nhiờu ? Bit in
li

ca CH

40.Dung dch CH
3
COOH 0,043 M cú in li

l 2%.pH ca dung dch ú bng bao nhiờu?
A.8,6 .10
-4
B.2 C.4 D.3,066
41.Theo Bronstt th kt lun no sau õy ỳng ?
A.Axớt hoc baz ch cú th l phừn t ,khng phi l ion
B.Trong thnh phn ca axt cỳ th khụng cú Hiro
C.Trong thnh phn ca baz phi cú nhúm (OH)
D.Axớt l cht nhng proton, baz l cht nhn proton.
42.Nng mol ca ion

OH
trong dung dch NH
3
0,1 M (K
b
= 1,8 .10
-5
) l bao nhiu?
A. 0,1 M B.1,33 .10
-3
M C.1,8 .10
-5
D.0,01 M
43.Nng mol ca ion
+

,
2
S
,
2
4
HPO
.
A.
HI
,
-
3
OCOCH
,

42
POH
B.
3
4
PO
,
3
NH
C.
2
S
,
2

A.x +2y =z + t B.x + 2y = z + 2t C.x + 2z = y + 2t D. z+ 2x = y +t
46.Cht no sau õy khi cho vo nc khụng lm thay i pH ca dung dch.
A.Na
2
CO
3
B.NH
4
Cl C.HCl D.KCl
47.Nh vi git phenolphthalein vo dung dch Na
2
CO
3
.Cho bit dung dch cỳ mu g?
A.Mu xanh B.Mu hng C.Khng mu D.Mu trng
48.Dung dch ca cỏc mui no sau õy cú pH < 7?
A.
NaCl
,
42
SOK
,
32
CONa
B.
2
ZnCl
,
ClNH
4

a
=7,6 .10
-3
) , (2) HOCl ( K
a
=5.10
-8
) , (3) CH
3
COOH ( K
a
=1,8 .10
-5
) ,
(4) H
2
SO
4
( K
a
=10
-2
).Sp xp mnh ca cỏc axớt theo th t tng dn.
A.1 < 2 < 3 < 4 B.4<3<2<1 C.2<3<1<4 D.3<2<1<4
52.Phn ng gia nhng cp cht no sau õy khụng phi l phn ng axớt baz theo quan im ca
Bronstờt?
A.HCl v NaOH B.H
2
SO
4

0,5M vi 100ml dung dch KOH 0,5M ta c dung dch A.Bit
khi trn th tớch dung dch thay i khụng ỏng k.Nng mol ca ion

OH
trong dung dch A l bao
nhiu?
A.0,75M B.0,55M C.0,65M D.0,5M
57.Th tớch dung dch HCl 0,3M cn trung ha 100ml dung dch hn hp gm NaOH 0,1M v
Ba(OH)
2
0,1M l:
A.100ml B.150ml C.200ml D.250ml
58.Nng mol
+
H
trong dung dch CH
3
COONa 0,1M l bao nhiu? Bit K
b
ca
-
3
OCOCH
l
5,71.10
-10
.
A.7,56 .10
-6
B.5,71.10

63.Ha tan 12,5 g CuSO
4
.5H
2
O vo mt lng nc va to thnh 200ml dung dch .Vy nng
mol ca CuSO
4
trong dung dch thu c l:
A.0,25M B.0,5M C.0,4M D.0,75M
PGS-TS Nguyễn Xuân Tr ờng ,PGS-TS Đặng Thị Oanh Khoa Hoá
học ĐHSP Hà Nội
19
Tuyển tập các dề thi thử đại học theo từng chuyên đề thuộc cấu trúc dề thi ĐH-CĐ năm 2009
64.Hũa tan m (g) hỗn hợp A gồm Fe và kim loại M (có hóa trị không đổi ) trong dung dịch HCl .Sau
khi hai kim loại đó tan hết thu 8,96 lớt khớ ở đktc và dung dịch B.Cô cạn dung dịch B thu được 39,6 g
muối khan .Giá trị của m là:
A.11,2g B.1,11g C.11,0g D.0,11g
65.Cho 115g hỗn hợp gồm ACO
3
, B
2
CO
3
và R
2
CO
3
tỏc dụng hết với dung dịch HCl thấy thoỏt ra 22,4
lớt khớ CO
2


C.
+2
Ba
,
+2
Sr
,
+2
Zn
D. Cả A,B, C đều đúng
68. Một dung dịch A gồm 0,03 mol
+2
Ca
; 0,06 mol
+3
Al
; 0,06 mol

3
NO
;0,09 mol
−2
4
SO
. Muốn cú
dung dịch A cần phải hũa tan hai muối nào sau đây:
A. CaSO
4
và Al(NO

H Ni, Ngy 05 thỏng 12 nm 2008
Vn 5
(2 cõu)
I CNG KIM LOI
1. Nhn nh no khụng ỳng v v trớ ca kim loi trong bng tun hon:
A. Tr Hidro (nhúm IA), bo (nhúm IIIA), tt c cỏc nguyờn t nhúm IA, IIA, IIIA u
l kim loi.
B. Tt c cỏc nguyờn t nhúm B (t IB n VIIIB).
C. Tt c cc nguyn t h Lantan v Actini.
D. Mt phn cc nguyn t pha trn ca cc nhỳm IVA, VA v VIA.
2. Trong 110 nguyờn t ú bit, cỳ ti gn 90 nguyn t l kim loi. Cc nguyn t kim
PGS-TS Nguyễn Xuân Tr ờng ,PGS-TS Đặng Thị Oanh Khoa Hoá
học ĐHSP Hà Nội
21
Tuyn tp cỏc d thi th i hc theo tng chuyờn thuc cu trỳc d thi H-C nm 2009
loi cỳ cu hnh electron lp ngoi cng l
A. búo ho. B. gn búo ho.
C. t electron. D. nhiu electron.
3. Kim loi cỳ nhng tnh cht vt lý chung no sau õy?
A. Tớnh do, tớnh dn in, tớnh cng.
B. Tớnh dn in, tớnh dn nhit, tớnh do, cú ỏnh kim.
C. Tớnh do, tớnh dn in, nhit núng chy cao.
D. Cú ỏnh kim, tớnh dn in, cú khi lng riờng nh.
4. Cho cc kim loi sau: Au, Al, Cu, Ag, Fe. Dúy gm cc kim loi c sp xp theo
chiu tng dn tớnh dn in ca cỏc kim loi trờn l
A. Fe, Cu, Al, Ag, Au. B. Cu, Fe, Al, Au, Ag.
C. Fe, Al, Au, Cu, Ag. D. Au, Fe, Cu, Al, Ag.
5. Trc õy, ngi ta thng dựng nhng tm gng soi bng Cu v Cu l kim loi
A. cỳ tnh do.
B. cỳ tnh dn nhit tt.

kim loi vi nhau.
12
.
Cho cỏc kiu mng tinh th sau: (1) lp phng tõm khi; (2) lp phng tõm din;
(3) t din u; (4) lc phng.
PGS-TS Nguyễn Xuân Tr ờng ,PGS-TS Đặng Thị Oanh Khoa Hoá
học ĐHSP Hà Nội
22
Tuyn tp cỏc d thi th i hc theo tng chuyờn thuc cu trỳc d thi H-C nm 2009
a s cỏc kim loi cú cu to theo 3 kiu mng tinh th l
A. (1), (2), (3). B. (1), (2), (4).
C. (2), (3), (4). D. (1), (3), (4).
13
.
Kt lun no sau õy khụng ỳng v hp kim?
A. Tớnh cht ca hp kim ph thuc vo thnh phn ca cỏc n cht tham gia
hp kim v cu to mng tinh th ca hp kim.
B. Hp kim l vt liu kim loi cỳ cha thm 1 hay nhiu nguyn t (kim loi hoc
phi kim).
C. Thp l hp kim ca Fe v C.
D. Nhn chung hp kim cỳ nhng tnh cht hỳa hc khc tnh cht ca cc cht
tham gia to thnh hp kim.
14
.
Nhn nh no sau õy khụng ỳng v hp kim?
A. Trong tinh th hp kim cú liờn kt kim loi do ú hp kim cú nhng tớnh cht ca
kim loi nh: dn in, dn nhit, ỏnh kim.
B. Hp kim dn in v dn nhit kộm hn kim loi nguyờn cht do nhng nguyờn
t kim loi thnh phn cú bn knh khc nhau lm bin dng mng tinh th, cn
tr s di chuyn t do ca cc electron.

A .


B .


C.


D.


19
.
Ngõm mt lỏ Zn nh trong mt dung dch cha 2,24 gam ion kim loi cú in tớch +2
(M
2+
). Khi phn ng xy ra hon ton thy khi lng lỏ Zn tng thm 0,94 gam. M l
A .Fe. B .Pb.
C .Cd. D. Mg.
20 Cho a gam hn hp bt cc kim loi Ni v Cu vo dung dch AgNO
3
d, khuy k cho
PGS-TS Nguyễn Xuân Tr ờng ,PGS-TS Đặng Thị Oanh Khoa Hoá
học ĐHSP Hà Nội
23
Tuyn tp cỏc d thi th i hc theo tng chuyờn thuc cu trỳc d thi H-C nm 2009
n khi phn ng kt thỳc thu c 54 gam kim loi. Mt khc cng cho a gam hn
hp bt kim loi trn vo dung dch CuSO
4

2
trong dung dch Y l 15,76%. Nng
% ca MgCl
2
trong dung dch Y l
A. 24,24%. B. 11,79%.
C. 28,21%. D. 15,76%.
24
.
Cho m gam hn hp bt Zn v Fe vo lng d dung dch CuSO
4
. Sau khi kt thỳc
cỏc phn ng, lc b phn dung dch thu c m gam bt rn. Thnh phn % theo
khi lng ca Zn trong hn hp ban u l
A. 90,27%. B. 85,30%.
C. 82,20%. D. 12,67%.
25
.
Ngừm thanh Fe vo dung dch cha 0,03 mol Cu(NO
3
)
2
mt thi gian, ly thanh kim
loi ra thy trong dung dch ch cn cha 0,01 mol Cu(NO
3
)
2
. Gi s kim loi sinh ra
bỏm ht vo thanh Fe. Hi khi lng thanh Fe tng hay gim bao nhiờu gam?
A. Tng 0,08 gam. B. Tng 0,16 gam.

28
.
Ho tan 25 gam mui CuSO
4
.5H
2
O vo nc c 500 ml dung dch. Cho dn mt
st vo 50 ml dung dch trờn, khuy nh cho n khi ht mu xanh. Khi lng cht
rn thu c sau phn ng tng hay gim bao nhiờu gam?
A. Tng 0,8 gam. B. Tng 0,08 gam.
PGS-TS Nguyễn Xuân Tr ờng ,PGS-TS Đặng Thị Oanh Khoa Hoá
học ĐHSP Hà Nội
24
Tuyn tp cỏc d thi th i hc theo tng chuyờn thuc cu trỳc d thi H-C nm 2009
C. Gim 0,08 gam. D. Gim 0,8 gam.
29
.
Trong cu mui ca pin in hoỏ Zn Cu cú s di chuyn ca:
A. cc ion. B. cc electron.
C. cc nguyn t Cu. D. cc nguyn t Zn.
30
.
Phn ng trong pin in hoỏ Zn Cu ca na pin no sau õy l s kh?
A.


+

. B.



, sut in ng ca pin in húa (



) l
A. 1,40 V. B. 1,08 V.
C. 1,25 V. D. 2,5 V.
33
.
Nhn nh no sau õy khụng ỳng?
A. Cht oxi hỳa v cht kh ca cng mt nguyn t kim loi to nn cp oxi hỳa -
kh.
B. Khi pin in húa (Zn Cu) hot ng xy ra phn ng gia cp oxi hỳa - kh

+
lm cho nng Cu
2+
trong dung dch gim dn, nng
Zn
2+
tng dn.
C. Sut in ng chun ca pin in húa ph thuc vo: bn cht cp oxi húa -
kh; nng cỏc dung dch mui v nhit .
D. Trong pin in húa phn ng oxi húa - kh xy ra nh dng in 1 chiu.
34
.

35
.
Phn ng ho hc xy ra trong pin in hoỏ Zn Cu:


+ +
+ +
.
Trong pin ú:
A. Cu
2+
b oxi ho.
B. Cu l cc ừm.
C. Zn l cc dng.
D. Zn l cc ừm.
36
.
Bit th in cc chun ca cỏc cp oxi hoỏ - kh




+








38
.
Khi pin in hoỏ Zn Pb phúng in, ion Pb
2+
di chuyn v:
A. cc dng v b oxi húa.
B. cc dng v b kh.
C. cc ừm v b kh.
D. cc ừm v b oxi hỳa.
39
.
Cho bit th in cc chun ca cỏc cp oxi húa - kh

"

"
+














A. Dúy in húa chun ca kim loi l dúy cc cp oxi hỳa - kh ca kim loi c
sp xp theo chiu th





+
tng dn.
B.





+
cng ln th tnh oxi hỳa ca cation M
n+
cng mnh v tớnh kh ca kim
loi M cng yu v ngc li.
C. Chiu phn ng gia 2 cp oxi húa - kh l cation kim loi trong cp oxi húa -
kh cú th in cc ln hn cú th oxi hoỏ c kim loi trong cp cú th in
cc nh hn.
D.

#$%&' ()(*+ ()(,- .
=
luụn l s dng.
41
.

Tuyn tp cỏc d thi th i hc theo tng chuyờn thuc cu trỳc d thi H-C nm 2009
42
.
Phn ng:

12 12 2+ +
chng t:
A. ion Fe
2+
cú tớnh oxi húa mnh hn ion Fe
3+
.
B. ion Fe
3+
cú tớnh kh mnh hn ion Fe
2+
.
C. ion Fe
3+
cú tớnh oxi húa mnh hn ion Cu
2+
.
D. ion Fe
3+
cú tớnh oxi húa yu hn ion Cu
2+
.
43
.
Th t mt s cp oxi hỳa - kh trong dúy in húa nh sau:

trong dung dch thnh ion Fe
2+
cú th dựng mt lng d kim loi
no sau õy?
A. Mg. B. Cu.
C. Ba. D. Ag
45
.
Cho cc ion kim loi: Zn
2+
, Sn
2+
, Ni
2+
, Fe
2+
, Pb
2+
. Th t tnh oxi hỳa gim dn l
A. Pb
2+
, Sn
2+
, Ni
2+
, Fe
2+
, Zn
2+
. B. Sn

.
46
.
kh ion Cu
2+
trong dung dch CuSO
4
cú th dựng kim loi no sau õy?
A. Fe. B. Na.
C. Ba. D. Ag.
47
.
Mnh no sau õy khụng ỳng?
A. Fe
2+
oxi húa c Cu.
B. Fe kh c Cu
2+
trong dung dch.
C. Fe
3+
cú tớnh oxi húa mnh hn Cu
2+
.
D. Tớnh oxi húa ca cỏc ion tng theo th t Fe
2+
, H
+
, Cu
2+

.
C. Ag
+
, Mn
2+
, H
+
, Fe
3+
. D. Mn
2+
, H
+
, Ag
+
, Fe
3+
.
49
.
Cho hn hp Fe, Cu phn ng vi dung dch HNO
3
loúng. Sau khi phn ng hon
ton, thu c dung dch ch cha 1 cht tan v kim loi d. Cht tan ú l
A. Cu(NO
3
)
2
. B. HNO
3

, Fe
2+
. B. Fe
3+
, Cu
2+
, Ag
+
, Fe
2+
.
C. Ag
+
, Fe
3+
, Cu
2+
, Fe
2+
. D. Fe
3+
, Ag
+
, Cu
2+
, Fe
2+
.
51
.

oxi hóa Zn thành ion Zn
2+
.
D. Trong phản ứng oxi húa - khử chất oxi húa bị oxi húa.
52
.
Khi pin điện hóa Zn – Cu hoạt động, kết luận nào sau đây không đúng?
A. Quỏ trỡnh oxi húa và khử xảy ra trờn bề mặt cỏc điện cực như sau:
 
   
+ +
+ → +
.
B. Ở điện cực dương xảy ra quá trỡnh

   
+
+ →
.
C. Nồng độ của ion Zn
2+
trong dung dịch tăng lờn.
D. Trong cầu muối, cỏc cation

3"
+
di chuyển sang cốc đựng dung dịch ZnSO
4
;
cỏc anion

.
C. Mg(NO
3
)
2
và Zn(NO
3
)
2
. D. Mg(NO
3
)
2
và AgNO
3
.
54
.
Cho một ớt bột Fe vào dung dịch AgNO
3
dư sau khi kết thúc thí nghiệm thu được
dung dịch X gồm:
A. Fe(NO
3
)
2
. B. Fe(NO
3
)
2

3
và FeCl
2
. Sau một thời gian lấy lá
Mg ra làm khô rồi cân lại thấy khối lượng lá Mg giảm so với ban đầu. Dung dịch sau
thí nghiệm có cation nào sau đây?
A. Mg
2+
. B. Mg
2+
và Fe
2+
.
C. Mg
2+
, Fe
2+
và Fe
3+
. D. B hoặc C.
57
.
Cho 3 kim loại Al, Fe, Cu và 4 dung dịch ZnSO
4
, AgNO
3
, CuCl
2
, MgSO
4

3
và Cu(NO
3
)
2
.
59
.
Hỗn hợp X gồm 3 kim loại: Fe, Ag, Cu. Cho X vào dung dịch Y chỉ chứa 1 chất tan,
khuấy kĩ cho đến khi phản ứng kết thỳc thấy Fe và Cu tan hết và cũn lại Ag khụng tan
đúng bằng lượng Ag vốn có trong hỗn hợp X. Chất tan trong dung dịch Y là
A. AgNO
3
. B. Cu(NO
3
)
2
.
C. Fe
2
(SO
4
)
3
. D. FeSO
4
.
60 Cho hỗn hợp Al, Fe vào dung dịch chứa AgNO
3
và Cu(NO

cỳ ln tp cht l CuSO
4
, loi CuSO
4
ra khi dung dch cỳ th
dng:
A. Fe. B. Cu.
C. Al. D. A hoc C.
64
.
Cho hn hp gm Cu d, Fe vo dung dch HNO
3
loúng. Sau khi phn ng kt thc
thu c dung dch X. Cht tan trong dung dch X l
A. Fe(NO
3
)
3
. B. Fe(NO
3
)
2
.
C. Fe(NO
3
)
3
v Cu(NO
3
)

Ngừm mt thanh Cu trong dung dch cỳ cha 0,04 mol AgNO
3
, sau mt thi gian ly
thanh kim loi ra thy khi lng tng hn so vi lỳc u l 2,28 gam. Coi ton b
kim loi sinh ra u bỏm ht vo thanh Cu. S mol AgNO
3
cn li trong dung dch l
A. 0,01. B. 0,005.
C. 0,02. D. 0,015.
67
.
Ho tan 3,23 gam hn hp gm CuCl
2
v Cu(NO
3
)
2
vo nc c dung dch X.
Nhỳng thanh kim loi Mg vo dung dch X n khi dung dch mt mu xanh ri ly
thanh Mg ra, cõn li thy tng thờm 0,8 gam. Khi lng mui to ra trong dung dch
l
A. 1,15 gam. B. 1,43 gam.
C. 2,43 gam. D. 4,13 gam.
68
.
Nhng thanh Zn vo dung dch cha hn hp 3,2 gam CuSO
4
v 6,24 gam CdSO
4
.


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status