Nguy
ễ
n Tăng V
ũ
[
CHUYÊN Đ
Ề
ÔN THI VÀO L
Ớ
P 10 KHÔNG CHUYÊN
]1
CÁC CHUYÊN ĐỀ THI VÀO LỚP 10 KHÔNG CHUYÊN
I. Biến đổi, rút gọn căn thức và các bài toán liên quan
Bài 1. Đơn giản các biểu thức sau:
)3 8 4 18 5 32 50
) 125 2 20 3 80 4 45
3 2 3
) 6 2 4
2 3 2
a
b
c
g h i
Bài 3. Chứng minh biểu thức sau là số nguyên
2 3 5 13 48
6 2
A
Bài 4. Rút gọn các biểu thức sau:
a)
4 5 3 5 48 10 7 4 3
Nguy
ễ
n Tăng V
ũ
[
CHUYÊN Đ
Ề
e)
2 2
1 0
1 1
x x x x
x x
x x x x
Bài 5. Thu gọn các biểu thức sau:
a)
2 4 6 2 5 10 2
A .
b)
2
1 1 2
. 1
1
1 1
a a
B
a
a a
với
0, 4
a a
e)
11 2 30 8 4 3 5 2
A
Bài 6. Rút gọn biểu thức:
3 5 3 5
2 3 5 2 3 5
R
.
Bài 7. Không dùng máy tính, hãy so sánh:
4 7 4 7
x và
2 3 2 3
y
1 1 1
2 1 1 2 3 2 2 3 100 99 99 100
Bài 9. Cho biểu thức
2
1 : 1
2 1
a a a a
P
a a
. Rút gọn P và tìm a nguyên để P
cũng có giá trị nguyên.
Bài 10. Cho biểu thức
1
2
2 1 1
x x x x x
A
: 2
5 6 2 3 1
x x x x
P
x x x x x
Và tìm x để
1 5
2
P
Bài 13. Rút gọn biểu thức
1 3 1 3
. :
ab ab a b
A
a b a a b b a b a a b b a ab b
n Tăng V
ũ
[
CHUYÊN Đ
Ề
ÔN THI VÀO L
Ớ
P 10 KHÔNG CHUYÊN
]4
1 3 3 4 4
.
1 5
2 2 2 2
x x x
A
x
x x
Bài 17. Rút gọn biểu thức:
2
4
1 1
: 2
2
xy
P x
x y y x
x x y y
Bài 18. Chứng minh rằng biểu thức sau không phụ thuộc vào giá trị của x, y
2
y y
x x y x x
A
x y x y
x y
x y
27 32 5 3 1
2 15 3 5
x x x x
A
x x x x
a) Rút gọn biểu thức A.
b) Tìm giá trị của x để A < 1.
Bài 21. Cho biểu thức
1 1 1
4 .
1 1 2
a a
A a
a a a a
a) Rút gọn A
b) Tìm a để
2
P a
(x > 0)
a) Rút gọn biểu thức A.
b) Chứng minh P < 4.
Bài 23. Cho biểu thức
15 11 3 2 2 3
2 3 1 3
x x x
A
x x x x
. Rút gọn A và tìm giá trị lớn
nhất của A.
II. Phương trình, bất phương trình
Bài 1. Giải các phương trình sau:
a)
2
2
48 4
10
3 3
x x
x x
4 2
2 2
2 2 3 2 4 0
x x x x x
.
Bài 2. Giải các phương trình sau
1) 464
2
xxx 2) xxx 242
2
3)
943
22
xxx
4) 2193
2
xxx 5)
0323
2
Bài 3. Giải các phương trình sau
a)
3 3 1 2 2 2
x x x x
b)
3 1 2 6 7 2
x x x x
c)
2
3 2
x x x x
d)
2 2
11 31
x x
e)
2 2
4 12 5 4 12 11 15 0
x x x x
2
2
4 1 1
x x x
d)
2
9 9
x x
Bài 5. Giải các phương trình sau:
a)
2
2 3 5
y y y
b)
2
12 30 13 2 1
x x x
c)
4 6 2 6
x x x
d)
2 8 32 2 2 10
x x x x
Nguy
ễ
n Tăng V
ũ
[
CHUYÊN Đ
Ề
ÔN THI VÀO L
Ớ
P 10 KHÔNG CHUYÊN
]7
d)
9 6 3 2 1 2
x x
e)
4 3 2
x x
8 5 5
x x
Bài 7. Giải các bất phương trình sau:
a)
2
3 2 0
x x
b)
2
5 6 0
x x
c)
2
3 4 0
x x
b)
3
3 2 0
x x
e)
3 2
5 8 4 0
x x x
4 4 9
x x
Bài 9. Giải các hệ bất phương trình sau:
a)
2 3 0
3 0
x
x
b)
2
4 0
3 0
x
x
c)
2
2
3 2 0
x y xy y
x y
c)
2 2
2
2 5 3 0
2 1
x xy y
x xy
Nguy
ễ
n Tăng V
ũ
[
x y
Bài 2. Giải các hệ phương trình sau:
a)
2 2
3 5
6 8
x y
x y y
b)
2 4 5
2 14
x y x
x y
Bài 3. Giải các hệ phương trình sau:
a)
1 1 5
3 2 1 14
2 4 11
3 2 1 7
x y
x y
b)
1 2 3
2
1 1 1
1 1 6
x y
x y
1
x y z
x y
x y z
Bài 4. Giải hệ phương trình:
a)
5
2 1 2 2
x y
x y
b)
2
2
6 6
9 2
x y x
y xy
Bài 6. Giải các hệ phương trình sau:
Nguy
ễ
n Tăng V
ũ
[
CHUYÊN Đ
Ề
ÔN THI VÀO L
Ớ
P 10 KHÔNG CHUYÊN
]
x y
x y
d)
2
4
2
2 3 1 0
y xy
y xy
e)
2
2
2 9
1
5
x y
b)
2
2 2
2 2 0
2 9
xy xy y
y x
c)
2 2
2
2 3 0
2 7
x y xy
x xy
f)
2
2 0
2 5
xy y y
xy y
g)
1 1
2 3
x y
x y
x y
h)
3 3
5 6
5 6
x y
y x
c)
2
2
4 2
4 2
yx xy
y x y
d)
3
3
2 4
2 4
y x y
g)
2 2
2
3
x y x
xy y
h)
2 2
2
4
3 4
x xy y
y xy
x y x y
c)
2 3 4
3 5
x y x
x y
Nguy
ễ
n Tăng V
ũ
[
CHUYÊN Đ
Ề
ÔN THI VÀO L
Ớ
x y
x y
f)
2
2 2
3
1 6
x y xy
x y xy
IV. Phương trình bậc hai và định lý Viete
Bài 1. Cho phương trình
b) Tìm m để phương trình có hai nghiệm x
1
, x
2
thỏa
2
1 2
5
x x
Bài 3. Cho phương trình
2
3 2 2 0
m x m x m
a) Tìm m để phương trình có hai nghiệm dương x
1
, x
2
.
b) Tìm m để phương trình có hai nghiệm
1 2
,
x x
,x
2
và tìm hệ thức liên hệ giữa
x
1
, x
2
không phụ thuộc vào m.
b) Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức
2 2
1 2 1 2
A x x x x
c) Tìm các giá trị nguyên của m để
1 2
1 2
x x
B
x x
cũng là một số nguyên.
d) Tìm m để
1 2 1 2
6 6 3 9
x x x x
Nguy
ễ
n Tăng V
a) Giải phương trình khi m = 2
b) Tìm m để phương trình có 3 nghiệm phân biệt.
Bài 7. Cho phương trình
4 2
1 3 4 0
m x mx m
a) Chứng minh rằng phương trình không thể có 3 nghiệm.
b) Tìm m để phương trình có 4 nghiệm phân biệt.
Bài 8. Cho phương trình
2
1 2 1 3 0
m x m x m
a) Chứng minh rằng phương trình luôn có hai nghiệm phân biệt.
b) Tìm m để phương trình có hai nghiệm dương và nghiệm này gấp đôi nghiệm kia.
Bài 9. Cho phương trình
4 2
2 4 0
x mx
. Tìm giá trị của tham số m để phương trình có
a) Giải phương trình khi
2
3
m
b) Tìm m để phương trình có hai nghiệm x
1
,x
2
thỏa
1 2
2 16
x x
Bài 12. Cho phương trình
2 2
2 3 2 2 0
x x m m m
a) Tìm m để phương trình có hai nghiệm phân biệt.
b) Gọi
ÔN THI VÀO L
Ớ
P 10 KHÔNG CHUYÊN
]12
b) Tìm giá trị của m để phương trình có nghiệm kép.
c) Tìm m để phương trình có hai nghiệm phân biệt dương.
d) Tìm m để phương trình có hai nghiệm đều nguyên.
Bài 14. Tìm m để phương trình sau có nghiệm
1 1 1
0
x m mx x x
x
Bài 15. Cho phương trình:
2 2
2 4 8 0
x m x m
.
a) Tìm điều kiện của m để phương trình có nghiệm.
b) Gọi x
1
, x
2
là 2 nghiệm của phương trình. Hãy lập một hệ thức liên hệ giữa x
1
và x
2
không phụ thuộc vào m.
c) Với giá trị nào của m, biểu thức
2 2
1 2 1 2
A x x x x
đạt giá trị lớn nhất. Tìm giá trị
lớn nhất đó.
Bài 18. Cho phương trình
2
2 1 6 11 0
x x m m
a) Giải phương trình khi m = 2.
b) Chứng minh rằng phương trình có nghiệm với mọi m.
Bài 6. Hai đội xây dựng cùng làm chung một công việc và dự định làm trong 12 ngày. Họ
làm chung với nhau được 9 ngày thì đội I được điều động đi làm việc khác, đội II tiếp tục
làm. Do cải tiến kĩ thuật nên đội II làm xong công việc trong 3 ngày rưỡi. Hỏi mỗi đội
làm một mình thì bao mhiêu ngày xong công việc?
Bài 7. Một công ti may giao cho tổ máy A may 16.800 sản phẩm, tổ B may 16.500 sản
phẩm và bắt đầu thực hiện công việc cùng lúc. Nếu sau 6 ngày, tổ A được hỗ trợ thêm 10
công nhân may thì họ hoàn thành công việc cùng lúc với tổ B. Nếu tổ A được hỗ trợ thêm
10 công nhân ngay từ đầu thì sẽ hoàn thành công việc sớm hơn tổ B 1 ngày. Hãy xác định
số công nhân ban đầu của mỗi tổ, mỗi công nhân may mỗi ngày được 20 sản phẩm.
Bài 8. Lớp 9A có các học sinh thi học sinh giỏi cấp Thành phố, các bạn thi ba môn Toán,
Lý và Hóa. Biết rằng số học sinh không thi bằng số học sinh thi cả ba môn, không có em
nào chỉ thi Toán hoặc Lý. Số học sinh thi 2 môn Toán Hóa bằng số học sinh chỉ thi môn
Hóa và bằng ½ số học sinh thi hai môn Lý Hóa. Biết rằng số học sinh thi môn Hóa bằng
19 và số học sinh thi môn Lý không quá 11 em. Hỏi lớp có bao nhiêu học sinh.
Bài 9. Ba tổ cùng làm một công việc. Nếu ba tổ cùng làm thì làm xong trong 1h 20 phút.
Nếu tổ 1 làm trong 1 giờ, sau đó tổ 2 và tổ 3 tiếp tục làm thì hoàn thành công việc sau
1h36 phút. Biết rằng năng suất tổ 3 bằng ½ năng suất tổ 1. Hỏi mỗi tổ làm công việc một
mình thì làm xong công việc trong bao lâu.
Bài 10. Theo kế hoạch hai tổ cùng sản xuất 600 sản phẩm trong một thời gian nhất định.
Do áp dụng kĩ thuật mới nên tổ I đã vượt mức 18% và tổ hai vượt mức 21%. Vì vậy theo
Nguy
ễ
n Tăng V
ũ
[
CHUYÊN Đ
Ề
ÔN THI VÀO L
VI. Hình học
1. Hệ thức lượng trong tam giác vuông và tỷ số lượng giác
Bài 1. (Các hệ thức lượng trong tam giác vuông). Cho tam giác ABC vuông tại A,
đường cao AH. Chứng minh các đẳng thức sau:
a) AH
.
BC = AB.AC
b) AH
2
= HB.HC
c) BH.BC = AB
2
, CH.CB = AC
2
.
Nguy
ễ
n Tăng V
ũ
[
CHUYÊN Đ
Ề
ÔN THI VÀO L
Ớ
P 10 KHÔNG CHUYÊN
]
b) Qua A vẽ đường thẳng vuông góc với EF cắt CD tại H. Chứng minh chu vi tam
giác CHE không phụ thuộc vào vị trí điểm E trên BC.
Bài 5. Cho tam giác ABC vuông tại A có đường cao AH = 4,8 và BC = 10. Tính độ dài
các cạnh của tam giác vuông còn lại.
Bài 6. Cho tam giác ABC vuông tại A có tỉ số giữa đường cao AH và trung tuyến AM là
24:25 và diện tích tam giác ABC bằng 12cm
2
. Tính độ dài các cạnh của tam giác vuông.
Bài 7. Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH. Gọi D, E là hình chiếu của H trên
AB và AC. Cho HB = 18/5 và HC = 32/5. Tính độ dài đường cao và độ dài các cạnh của
tam giác ABC.
Bài 8. Cho tam giác ABC vuông tại A, M là trung điểm BC. Gọi Bx, Cy lần lượt là hai tia
vuông góc với BC tại B và C (Bx, Cy cùng phía đối với BC). Đường thẳng qua A vuông
góc với AM cắt By tại D, cắt Cy tại E. Cho AB = 6, AC = 8.
Nguy
ễ
n Tăng V
ũ
[
CHUYÊN Đ
Ề
ÔN THI VÀO L
Ớ
P 10 KHÔNG CHUYÊN
]16
. Tính độ dài các cạnh của tam giác ABC.
Bài 12. Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH. Gọi D, E là hình chiếu của H
trên AB và AC. Cho BD = 9/5 và CE = 16/5. Tính độ dài các cạnh của tam giác ABC.
Bài 13. Cho tam giác ABC vuông tại A, AB = 3, AC = 4. Tính tỉ số lượng giác của góc
ABC, ACB.
Bài 14. Cho tam giác ABC có B = 60
0
, C = 45
0
. Đường cao AH = 2.
a) Tính độ dài các cạnh của tam giác ABC và diện tích tam giác ABC.
b) Gọi D, E là hình chiếu của H trên AB và AC. Tính AED, DE và diện tích tứ
giác BDEC.
c) Đường thẳng qua A vuông góc với DE cắt cạnh BC tại M. Tính MB, MC.
Nguy
ễ
n Tăng V
ũ
[
CHUYÊN Đ
Ề
ÔN THI VÀO L
Ớ
P 10 KHÔNG CHUYÊN
]
Bài 2. Cho đường tròn (O) đường kính AB = 2R. C là một điểm nằm trên đường tròn sao
cho AC = ½ AB.
a) Tính các góc của tam giác ABC.
b) Gọi D là điểm đối xứng C qua AB. Chứng minh D thuộc đường tròn.
c) Chứng minh tứ giác OCAD là hình thoi. Tính diện tích của tứ giác.
Bài 3. Cho nửa đường tròn đường kính AB, CD là một dây cung. Gọi H, K là hình chiếu
của A và B trên CD.
a) Chứng minh CH = DK.
b) Chứng minh H, K nằm ngoài đường tròn.
Bài 4. Cho đường tròn tâm O đường kính AB = 2R, C là điểm thuộc đường tròn sao cho
AB = R√3. Vẽ CH AB, H AB.
a) Tính AC và góc A.
b) Đường tròn đường kính CH cắt CA, CB lần lượt tại D và E, tứ giác CDHE là hình
gì? Tại sao? Tính DE.
Nguy
ễ
n Tăng V
ũ
[
CHUYÊN Đ
Ề
ÔN THI VÀO L
Ớ
P 10 KHÔNG CHUYÊN
]18
tròn
a) Tìm vị trí điểm C để diện tích tam giác ABC lớn nhất.
b) Trên tia AC lấy điểm M sao cho AM = BC. Hỏi điểm M di chuyển trên đường nào
khi C di chuyển trên nửa đường tròn.
Nguy
ễ
n Tăng V
ũ
[
CHUYÊN Đ
Ề
ÔN THI VÀO L
Ớ
P 10 KHÔNG CHUYÊN
]19
c) Trên tia đối của tia CA lấy điểm N sao cho CN = BC. Điểm N di chuyển trên
đường nào khi C thay đổi.
Bài 9. Cho tam giác ABC nhọn (AB < AC). Vẽ đường tròn (O;R) đường kính BC cắt
AB, AC lần lượt tại E và F. Vẽ đường cao AH cắt BF tại I.
a) Chứng minh E, I, C thẳng hàng.
b) Gọi M là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác AFI. Chứng minh: MF là tiếp tuyến
của (O).
Bài 10. Cho đường tròn (O) và điểm P nằm ngoài đường tròn. Vẽ tiếp tuyến PA, PB của
(O). Gọi C, D lần lượt là điểm đối xứng của B qua O và P.
20
1. Chứng minh tam giác OCH và IDB đồng dạng.
2. Tính x, BC, AC theo R.
Bài 13. Cho nửa đường tròn (O; R) có đường kính AB. Dựng dây AC = R và tiếp tuyến
Bx. Tia phân giác của goác BAC cắt OC Tại E, cắt BC tại F, cắt Bx tại D, cắt nửa đường
tròn (O) tại H (H không trùng A).
a) Chứng minh BD
2
= AD. DH
b) Chứng minh 4 điểm B, D, E, O cùng thuộc một đường tròn, xác định tâm của
đường tròn này.
c) Chứng minh BH là tia phân giác của góc CBD.
d) Đường thẳng AC cắt Bx tại M. Chứng minh
1
2
DB
DM
.
Bài 14. Cho đường tròn (O) đường kính AB = 2R và dây cung AC = R.
a) Chứng minh tam giác ABC vuông tại C. Tính độ dài cạnh BC theo R.
b) Trên tia OC lấy điểm D sao cho C là trung điểm của OD. Chứng minh AD là tiếp
tuyến của (O).
c) Vẽ tiếp tuyến DE với đường tròn (O) (E là tiếp điểm). Chứng minh tam giác ADE
đều.
d) Tiếp tuyến tại B của đường tròn (O) cắt đường thẳng AE tại M. Gọi K là giao
điểm của DB và OM. Tính bán kính của đường tròn ngoại tiếp tam giác OKB
tại H. Chứng minh tứ giác
OBMH là hình thang.
c) Biết OM = 2, OE = 4. Tính độ dài các cạnh của tam giác EMN.
d) Tính diện tích tam giác EMN.
Bài 17. Cho (O; R) đường kính AB. Điểm C thuộc đường tròn (O) sao cho CA < CB. Vẽ
dây CD vuông góc với AB tại H. Gọi E là điểm đối xứng của A qua H.
a) Chứng minh rằng tứ giác ACED là hình thoi.
b) Đường tròn (I) đường kính EB cắt BC tại M. Chứng minh rằng D, E, M thẳng
hàng.
c) Chứng minh rằng HM là tiếp tuyến của đường tròn (I).
d) Xác định vị trí điểm C trên đường tròn (O) sao cho AB = 4AH.
Bài 18. Cho nửa đường tròn (O) đường kính AB = 2R. Gọi I là trung điểm của OB và
đường thẳng (d) vuông góc với AB tại I. Lấy điểm H trên (d) sao cho
2
3
R
IH . Tia AH
cắt (O) tại M. Tia BM cắt (d) tại C. Tia BH cắt AC tại N.
a) Chứng minh H là trực tâm của tam giác ABC. Bốn điểm M, N, C, H cùng thuộc
một đường tròn (E).
b) Chứng minh EO vuông góc với NM.
c) Tính theo R bán kính đường tròn (E) ở câu a.
d) Chứng minh ME tiếp xúc với (O).
Bài 19. Cho hai đường tròn hai điểm O, I thỏa OI = 5;
a) Chứng minh rằng đường tròn (O; 4) và (I; 3) cắt nhau tại hai điểm A và B.
b) Chứng minh I, O, A, B cùng thuộc một đường tròn.
c) Vẽ đường kính AD và AE của (O) và (I). Chứng minh D, B, E thẳng hàng.
d) Một cát tuyến thay đổi qua A cắt (O) tại M và cắt (I) tại N. Chứng minh rằng
đường trung trực của MN luôn đi qua trung điểm của DE.
a) Chứng minh (O) và (O’) tiếp xúc nhau tại B.
b) Tứ giác ACED là hình gì? Tại sao?
c) CB cắt (O’) tại F. Chứng minh D, E, F thẳng hàng.
d) Chứng minh IF là tiếp tuyến của (O’).
Bài 23. Cho đường tròn (O; 2cm) có AB là đường kính. Trên cùng nửa mặt phẳng bờ là
AB vẽ hai tiếp tuyến Ax và By. Qua một điểm M bất kì thuộc nửa đường tròn (M khác A
và B) vẽ tiếp tuyến thứ ba cắt Ax và By theo thứ tự ở C và D. Gọi H là giao điểm của OC
và AM, K là giao điểm của OD và BM.
a) Chứng minh CD = AC + DB và CO vuông góc OD.
b) Tính tích AC. BD và chứng minh OH. OC = OK. OD.
c) Khi diện tích tứ giác ABDC bằng 32cm
2
. Tính diện tích tam giác ABM.
d) Khi có chu vi tứ giác ABDC bằng 14 cm. Tính AC.
Bài 24. Cho đường tròn (O; R) có đường kính AB và dây cung BC = R.
a) Chứng minh tam giác ABC vuông. Suy ra góc A.
b) Đường thẳng qua O và vuông góc với AC cắt tiếp tuyến tại A của đường tròn (O)
tại D. Chứng minh DC là tiếp tuyến của đường tròn (O).
c) Vẽ CH vuông góc với AB tại H. Chứng minh DB qua trung điểm của CH.
Nguy
ễ
n Tăng V
ũ
[
CHUYÊN Đ
Ề
ÔN THI VÀO L
Ớ
giác BIC.
b) Gọi H là trung điểm của BC, IK là đường kính của đường tròn (O). Chứng
minh:
AI HI
AK HK
.
Nguy
ễ
n Tăng V
ũ
[
CHUYÊN Đ
Ề
ÔN THI VÀO L
Ớ
P 10 KHÔNG CHUYÊN
]24
Bài 28. Cho tam giác ABC nội tiếp đường tròn (O;R), BAC = 60
0
. Hai đường cao BD
và CE cắt nhau tại H. AH cắt BC tại AF.
a) Tính BOC và tính BC theo R.
b) Tính DE
c) Chứng minh rằng AO DE
f) Gọi K la giao điểm của AB và PF. Chứng minh KH.KP = KB
2
g) Chứng minh KB là tiếp tuyến của đường tròn ngoại tiếp tam giác PHB
3. Góc nội tiếp – Tứ giác nội tiếp
Bài 1. Cho tam giác ABC nội tiếp đường tròn tâm O bán kính R, thỏa
0 0
75 , 45
BAC ACB .
a) Tính
AOB
và AB.
b) Tính AC.
Nguy
ễ
n Tăng V
ũ
[
CHUYÊN Đ
Ề
ÔN THI VÀO L
Ớ
P 10 KHÔNG CHUYÊN
]
c) Gọi O là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC, K là tâm đường tròn ngoại tiếp
tam tứ giác BDEC. Chứng minh AIOK là hình bình hành.
Bài 7. Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH (H thuộc BC). Đường tròn tâm I
đường kính AH cắt AB, AC tại D và E. DE cắt đường thẳng BC tại F.
a) Tứ giác ADHE là hình gì? Tại sao?