Nghiên cứu xác định một số tham số về mưa góp phần hoàn thiện công thức tính lưu lượng thiết kế công trình thoát nước nhỏ trên đường trong điều kiện khí hậu Việt Nam - Pdf 13

- 1 -

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TRƯỜNG ĐẠI HỌC GIAO THÔNG VẬN TẢI

NGUYỄN ANH TUẤN
PHỤ LỤC LUẬN ÁN

NGHIÊN CỨU XÁC ĐỊNH MỘT SỐ THAM SỐ VỀ
MƯA GÓP PHẦN HOÀN THIỆN CÔNG THỨC
TÍNH LƯU LƯỢNG THIẾT KẾ CÔNG TRÌNH
THOÁT NƯỚC NHỎ TRÊN ĐƯỜNG TRONG
ĐIỀU KIỆN KHÍ HẬU VIỆT NAM
Chuyên ngành: Xây dựng đường ôtô và đường thành phố
Mã số: 62.58.30.01

LUẬN ÁN TIẾN SĨ KỸ THUẬT
NGƯỜI HƯỚNG DẪN KHOA HỌC:
1. PGS.TS. BÙI XUÂN CẬY

2. GS.NGND.TSKH. NGUYỄN XUÂN TRỤC


PL.1-3

Đồ thị tra H
n,p
theo p trạm TP.Lạng Sơn 8
PL.1-4

Đồ thị tra H
n,p
theo p trạm Láng - TP.Hà Nội 8
PL.1-5

Đồ thị tra H
n,p
theo p trạm Hà Đông - TP.Hà Nội 9
PL.1-6

Đồ thị tra H
n,p
theo p trạm TX.Sơn Tây - TP.Hà Nội 9
PL.1-7

Đồ thị tra H
n,p
theo p trạm TP.Vinh 10
PL.1-8

Đồ thị tra H
n,p
theo p trạm TP.Đồng Hới 10

T
tại
12 trạm khí tượng chọn nghiên cứu, lập với chuỗi số
liệu đo mưa thực tế thu thập từ năm 1960 - 2010.
14
PL.2-1

Đồ thị tra

T
theo T trạm TX.Mường Lay - Điện Biên
14
PL.2-2

Đồ thị tra

T
theo T trạm TP.Tuyên Quang
14
PL.2-3

Đồ thị tra

T
theo T trạm TP.Lạng Sơn
15
PL.2-4

Đồ thị tra


17
PL.2-9

Đồ thị tra

T
theo T trạm TP.Đà Nẵng
18
PL.2-10

Đồ thị tra

T
theo T trạm TP.Nha Trang
18
PL.2-11

Đồ thị tra

T
theo T trạm TP.Buôn Ma Thuột
19
PL.2-12

Đồ thị tra

T
theo T trạm TP.Cần Thơ
19
PL.2-13

T,p
theo p, T trạm TP.Tuyên Quang 21
PL.3-3

Đồ thị tra a
T,p
theo p, T trạm TP.Lạng Sơn 22
PL.3-4

Đồ thị tra a
T,p
theo p, T trạm Láng - TP.Hà Nội 22
PL.3-5

Đồ thị tra a
T,p
theo p, T trạm Hà Đông - TP.Hà Nội 23
PL.3-6

Đồ thị tra a
T,p
theo p, T trạm TX.Sơn Tây - TP.Hà Nội 23
PL.3-7

Đồ thị tra a
T,p
theo p, T trạm TP.Vinh 24
PL.3-8

Đồ thị tra a

T,p
theo p, T trạm TP.Tuyên Quang 28
PL.3-15

Bảng tra a
T,p
theo p, T trạm TP.Lạng Sơn 29
PL.3-16

Bảng tra a
T,p
theo p, T trạm Láng - TP.Hà Nội 30
PL.3-16

Bảng tra a
T,p
theo p, T trạm Hà Đông - TP.Hà Nội 31
PL.3-18

Bảng tra a
T,p
theo p, T trạm TX.Sơn Tây - TP.Hà Nội 32
PL.3-19

Bảng tra a
T,p
theo p, T trạm TP.Vinh 33
PL.3-20

Bảng tra a

theo tần suất tại 12 trạm khí tượng chọn
nghiên cứu, lập với chuỗi số liệu đo mưa thực tế thu
thập từ năm 1960 - 2010.
39
PL.4-1

Bảng tra H
T,p
theo p, T trạm TX.Mường Lay- Điện
Biên
39
- 4 -

PL.4-2

Bảng tra H
T,p
theo p, T trạm TP.Tuyên Quang 40
PL.4-3

Bảng tra H
T,p
theo p, T trạm TP.Lạng Sơn 41
PL.4-4

Bảng tra H
T,p
theo p, T trạm Láng - TP.Hà Nội 42
PL.4-5


Bảng tra H
T,p
theo p, T trạm TP.Buôn Ma Thuột 49
PL.4-12

Bảng tra H
,p
theo p, T trạm TP.Cần Thơ 50
5
PL.5-1 đến
PL.5-13
Ph
ụ lục 5:
Đặc trưng sức mưa S
p
theo tần suất tại 12
trạm khí tượng chọn nghiên cứu, lập với chuỗi số liệu
đo mưa thực tế thu thập từ năm 1960 - 2010.
51
PL.5-1

Đồ thị tra S
p
theo p trạm TX.Mường Lay - Điện Biên 51
PL.5-2

Đồ thị tra S
p
theo p trạm TP.Tuyên Quang 51
PL.5-3


Đồ thị tra S
p
theo p trạm TP.Đà Nẵng 55
PL.5-10

Đồ thị tra S
p
theo p trạm TP.Nha Trang 55
PL.5-11

Đồ thị tra S
p
theo p trạm TP.Buôn Ma Thuột 56
PL.5-12

Đồ thị tra S
p
theo p trạm TP.Cần Thơ 56
PL.5-13

Bảng tra S
p
theo tần suất p ở 12 trạm khí tượng 57
6
PL.6-1 và
PL.6-2
Ph
ụ lục 6:
Các hệ số hình dạng cơn mưa m, hệ số vùng


Bảng tra a
To,p
với T
0
=20ph ở 12 trạm khí tượng 59
PL.7-2

Bảng tra a
To,p
với T
0
=60ph ở 12 trạm khí tượng 60
PL.7-3

Bảng tra a
To,p
với T
0
=180ph ở 12 trạm khí tượng 61
8
PL.8-1 đến
PL.8-8
Phụ lục 8: Các thông số

,

,

1

, Z
th
(trích lục từ các tài liệu toán học).
68
PL.10-1

Giá trị thống kê

th
của tiêu chuẩn kiểm định Smirnov -
Kolmogorov
68
PL.10-2

Giá trị thống kê t
th
của tiêu chuẩn kiểm định Student và
giá trị Z
th
của tiêu chuẩn kiểm định chỉ tiêu điểm ngoặt
68
PL.10-3

Giá trị thống kê F
th
của tiêu chuẩn kiểm định Fisher 70
11
PL11
Ph
ụ lục

88
92
96
100
104
108
112
116
- 6 -

12
PL12
Ph
ụ lục
12
:
Bảng so sánh giá trị lượng mưa ngày tính
toán H
n,p
theo tần suất ở 12 trạm khí tượng chọn nghiên
cứu lập với chuỗi số liệu đo mưa thực tế thu thập từ
năm 1960 - 2010 của luận án và lập với chuỗi số liệu
đo mưa thu thập đến năm 1987 trong [5]
120
13
PL13
Phụ lục 13: Các đường cong

T,p
ít phụ thuộc vào tần

n,p
theo tần suất

(Lập với số liệu đo mưa thực tế thu thập từ năm 1960 đến năm 2010) Đồ thị PL.1-1: Lượng mưa ngày tính toán trạm Lai Châu - Thị xã Mường Lay
- Tỉnh Điện Biên
Đồ thị PL.1-2: Lượng mưa ngày tính toán trạm Tuyên Quang - Thành phốTuyên
Quang - Tỉnh Tuyên Quang
- 8 -
Đồ thị PL.1-3: Lượng mưa ngày tính toán trạm Lạng Sơn – Thành phố Lạng Sơn
- Tỉnh Lạng Sơn Đồ thị PL.1-4: Lượng mưa ngày tính toán trạm Láng - Quận Đống Đa
- Thành phố Hà Nội
- 9 -

Đồ thị PL.1-10: Lượng mưa ngày tính toán trạm NhaTrang - Thành phố Nha
Trang - Tỉnh Khánh Hòa
- 12 -
Đồ thị PL.1-11: Lượng mưa ngày tính toán trạm Buôn Ma Thuột - Thành phố
Buôn Ma Thuột - Tỉnh Đắk Lắk Đồ thị PL.1-12: Lượng mưa ngày tính toán trạm Cần Thơ - Thành phố Cần Thơ

- 13 -

Bảng PL.1-13: Lượng mưa ngày tính toán H
n,p
tại 12 trạm ở tần suất p = 0.01%  99.99%
S
T
T
Thông số
Lượng mưa ngày tính toán H
n,p
(mm)


Đông -
TP. HN

TX. Sơn
Tây -
TP. HN

TPhố.
Vinh
TPhố.
Đồng
H
ới

TPhố.
Đà
N
ẵng

TPhố.
Nha
Trang

TP.Buôn

Ma
Thu
ột



606.80

539.31

205.53

3 0.2 500 375.26 446.94 314.15 533.62 667.58 741.28 793.57 730.11 1009.47 553.88 480.37 193.41
4

0.33

303.03

352.38

410.37

292.23

492.17

606.93

668.72

739.45

682.45



540
.15

647.03

402.20

319.85

157.47

8 2 50 270.70 286.04 216.24 349.02 401.51 427.32 547.28 513.38 599.66 380.74 298.40 152.19
9

3

33.33

252.38

259.81

199.81

318.20

358.38

377.80

238.41

243.61

377.59

364.40

359.86

260.76

186.66

121.40

12

20 5 165.60 148.00 126.64 182.00 176.06 177.17 303.87 299.84 273.13 208.33 143.86 106.91
13

25 4 155.03 136.35 118.49 167.00 157.33 157.99 279.80 278.78 248.09 191.14 130.99 101.95
14

30

3.33

146.25



120.59

103.40

93.91

122.26

105.03

108.05

202.41

211.25

182.91

135.57

94.95

84.75

17

60 1.67 110.73 95.89 87.67 111.11 93.40 98.40 180.68 192.36 170.31 119.82 86.90 79.37
18


75

1.33

97.54

87.91

80.23

98.04

81.36

95.94

152.11

167.61

167.09

98.96

78.52

71.62

20



22

90 1.11 84.64 86.37 74.60 89.20 80.52 95.94 125.17 144.41 167.09 78.95 77.75 62.83
23

95

1.05

79.77

86.37

74.43

89.20

80.52

95.94

115.53

136.20

167.09

71.61


130.65

167.09

65.38

77.75

49.65

27

99.99 1.0001 74.91 86.37 74.43 89.20 80.52 95.94 108.53 130.65 167.09 65.38 77.75 48.22
- 14 -

PHỤ LỤC 2: Hệ số đặc trưng hình dạng cơn mưa (tọa độ đường cong mưa) 
T

(Lập với số liệu đo mưa thực tế thu thập từ năm 1960 đến năm 2010) Đồ thị PL.2-1: Hệ số đặc trưng hình dạng cơn mưa trạm Lai Châu - Thị xã
Mường Lay - Tỉnh Điện Biên
Đồ thị PL.2-2: Hệ số đặc trưng hình dạng cơn mưa trạm Tuyên Quang - Thành
phố Tuyên Quang - Tỉnh Tuyên Quang
- 15 -

Đồ thị PL.2-8: Hệ số đặc trưng hình dạng cơn mưa trạm Đồng Hới - Thành phố
Đồng Hới - Tỉnh Quảng Bình
- 18 -
Đồ thị PL.2-9: Hệ số đặc trưng hình dạng cơn mưa trạm Đà Nẵng
- Thành phố Đà Nẵng Đồ thị PL.2-10: Hệ số đặc trưng hình dạng cơn mưa trạm Nha Trang - Thành phố
Nha Trang - Tỉnh Khánh Hóa
- 19 -
Đồ thị PL.2-11: Hệ số đặc trưng hình dạng cơn mưa trạm Buôn Ma Thuột -
Thành phố Buôn Ma Thuột - Tỉnh Đắk Lắk


TP. Hà
Nội

Đông -
TP. HN
TX. Sơn
Tây-
TP. HN
TPhố.
Vinh
TPhố.
Đồng
Hới
TPhố.
Đà
Nẵng
TPhố.
Nha
Trang
TP.Buôn
Ma
Thuột
TPhố.
Cần
Thơ
1 5 ph 0.074 0.078 0.118 0.087 0.097 0.074 0.053 0.043 0.044 0.075 0.085 0.142
2 10 ph 0.125 0.139 0.180 0.141 0.152 0.132 0.089 0.078 0.073 0.118 0.162 0.234
3 20 ph 0.184 0.225 0.264 0.224 0.229 0.209 0.142 0.121 0.115 0.179 0.244 0.344
4 30 ph 0.221 0.286 0.328 0.287 0.295 0.263 0.179 0.159 0.146 0.223 0.322 0.439
5 60 ph 0.331 0.374 0.454 0.401 0.417 0.356 0.265 0.236 0.220 0.328 0.441 0.626

Thành phố Hà Nội
- 23 - Đồ thị PL.3-5: Biểu đồ quan hệ a-T-p trạm Hà Đông - Quận Hà Đông - Thành
phố Hà Nội
Đồ thị PL.3-6: Biểu đồ quan hệ a-T-p trạm Sơn Tây - Thị xã Sơn Tây - Thành phố
Hà Nội
- 24 - Đồ thị PL.3-7: Biểu đồ quan hệ a-T-p trạm Vinh - Thành phố Vinh –
Tỉnh Nghệ An
Đồ thị PL.3-8: Biểu đồ quan hệ a-T-p trạm Đồng Hới - Thành phố Đồng Hới -
Tỉnh Quảng Bình
- 25 - Đồ thị PL.3-9: Biểu đồ quan hệ a-T-p trạm Đà Nẵng - Thành phố Đà Nẵng

Đồ thị PL.3-10: Biểu đồ quan hệ a-T-p trạm Nha Trang - Thành phố Nha Trang -


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status