BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ TRUNG TÂM ĐỊA CHẤT VÀ KHOÁNG SẢN BIỂN
CHƯƠNG TRÌNH KHCN CẤP NHÀ NƯỚC KC09/06-10
BÁO CÁO TỔNG HỢP
KẾT QUẢ KHOA HỌC CÔNG NGHỆ ĐỀ TÀI
NGHIÊN CỨU ĐÁNH GIÁ KHẢ NĂNG TÍCH LŨY CÁC CHẤT
GÂY Ô NHIỄM TRONG MÔI TRƯỜNG TRẦM TÍCH
VEN BỜ BIỂN VIỆT NAM
Mã số KC.09.21/06-10
Cơ quan chủ trì đề tài: Trung tâm Địa chất và Khoáng sản biển
Chủ nhiệm đề tài: TS. Đào Mạnh Tiến
8467 Hà Nội – 2010
Hà Nội – 2010
DANH SÁCH NHỮNG NGƯỜI THỰC HIỆN ĐỀ TÀI
Đề tài KC.09.21/06-10 đã tập hợp nhiều cơ quan khoa học và cán bộ khoa học
thực hiện.
STT
HỌ VÀ TÊN HỌC
HÀM,
HỌC VỊ
ĐƠN VỊ CÔNG TÁC
1.
Đào Mạnh Tiến Tiến sỹ Trung tâm Địa chất và Khoáng sản
biển
2.
Nguyễn Thị Vân Anh Cử nhân Trung tâm Địa chất và Khoáng sản
biển
3.
Văn Trọng Bộ Kỹ sư Trung tâm Địa chất và Khoáng sản
biển
4.
Cao Thị Minh Châu Kỹ sư Trung tâm Địa chất và Khoáng sản
biển
5.
Lê Văn Đức Kỹ sư Trung tâm Địa chất và Khoáng sản
biển
6.
Lê Thị Hà Thạc sỹ Trung tâm Địa chất và Khoáng sản
biển
7.
Nguyễn Thanh Hải Kỹ sư Trung tâm Địa chất và Khoáng sản
biển
18.
Hoàng Trần Thanh Kỹ sư Trung tâm Địa chất và Khoáng sản
biển
19.
Trịnh Nguyên Tính Thạc sỹ Trung tâm Địa chất và Khoáng sản
biển
20.
Lê Tơn Kỹ sư Trung tâm Địa chất và Khoáng sản
biển
21.
Vũ Tất Tuân Thạc sỹ Trung tâm Địa chất và Khoáng sản
biển
22.
Đào Triệu Túc Thạc sỹ Trung tâm Địa chất và Khoáng sản
biển
23.
Đào Bùi Zin Kỹ sư Trung tâm Địa chất và Khoáng sản
biển
24.
Nguyễn Thế Tưởng Tiến sỹ Trung tâm khí tượng thủy văn biển
25.
Nguyễn Thị Thanh
Huyền
Thạc sỹ Viện Tài nguyên Môi trường và Phát
triển bền vững
26.
Triệu Tuấn Phong Kỹ sư Viện Tài nguyên Môi trường và Phát
triển bền vững
27.
40.
Nguyễn Thùy Dương Tiến sỹ Đại học Khoa học tự nhiên
41.
Nguyễn Minh Ngọc Tiến sỹ Đại học Khoa học tự nhiên
42.
Trần Đăng Quy Thạc sỹ Đại học Khoa học tự nhiên
43.
Đặng Mai PGS.TS Đại học khoa học tự nhiên
44.
Phạm Văn Thanh Tiến sỹ Hội Địa hóa Việt Nam
45.
Nguyễn Văn Tín Tiến sỹ Hội Địa hóa Việt Nam
46.
Nguyễn Thị Nhung Thạc sỹ Hội Địa hóa Việt Nam
47.
Phạm Hùng Thanh Thạc sỹ Hội Địa hóa Việt Nam
48.
Võ Thịnh Tiến sỹ Viện Địa lý
49. Trương Quang Bốn Tiến sỹ Hội Địa chất biển Việt Nam
50.
Đoàn Ngọc Huyền Thạc sỹ Viện Khoa học Địa chất và Khoáng
sản
51.
Đỗ Công Thung PGS.TS Viện tài nguyên môi trường và Phát
triển bền vững
52.
Nguyễn Thị Lợi Thạc sỹ Trung tâm Quan trắc Hải quân 1
II.1.6. Đặc điểm địa chất và khoáng sản 72
II.1.6.1. Địa tầng 72
II.1.6.2. Magma 79
II.1.6.3. Kiến tạo 81
II.1.6.4. Tài nguyên khoáng sản 81
2
II.2. Đặc điểm kinh tế - xã hội 83
II.2.1. Đặc điểm phân bố dân cư 83
II.2.2. Đặc điểm hệ thống giao thông vận tải 84
II.2.3. Đặc điểm nông nghiệp 85
II.2.4. Hoạt động lâm nghiệp 87
II.2.5. Đặc điểm hoạt động ngư nghiệp 88
II.2.6. Hoạt động công nghiệp 91
II.2.7. Hoạt động du lịch 94
II.2.8. Phát triển an ninh quốc phòng 96
II.2.9. Bảo vệ môi trường và phòng chống thiên tai 96
CHƯƠNG III: ĐẶC ĐIỂM TRẦM TÍCH TẦNG MẶT, ĐỊA HÓA MÔI TRƯỜNG
VÀ Ô NHIỄM MÔI TRƯỜNG VEN BỜ BIỂN VIỆT NAM 97
III.1. Đặc điểm phân bố trầm tích tầng mặt vùng ven bờ biển Việt Nam (0-20m nước) 97
III.1.1. Khu vực I: Móng Cái – Sơn Trà 97
III.1.2. Khu vực II: Sơn Trà – Cà Ná 103
III.1.3. Khu vực III: Cà Ná – Cà Mau 109
III.1.4. Khu vực IV: Cà Mau – Hà Tiên 116
III.1.5.Quy luật phân bố trầm tích ven bờ biển Việt Nam 119
III.2. Đặc điểm địa hóa môi trường và ô nhiễm môi trường nước biển 120
III.2.1. Môi trường địa hóa nước biển 121
III.2.1.1. Khu vực I: Móng Cái – Sơn Trà 121
III.2.1.2. Khu vực II: Sơn Trà – Cà Ná 121
III.2.1.3. Khu vực III: Cà Ná – Cà Mau 122
b. Vùng biển cửa Ba Lạt 217
c. Vùng biển vịnh Đà Nẵng 218
d. Vùng biển cửa Bảy Háp 219
e. Vùng biển vịnh Rạch Giá 219
IV.2.2. Đặc điểm thạch động lực các vùng trọng điểm 220
a. Vùng biển vịnh Hạ Long 220
b. Vùng biển cửa Ba Lạt 220
c. Vùng biển vịnh Đà Nẵng 221
e. Vùng biển cửa Bảy Háp 221
IV.2.3. Mức độ lan truyền chất ô nhiễm trong 5 vùng trọng điểm 222
IV.2.3.1. Phân vùng theo mức độ lan truyền ô nhiễm kim loại nặng trong 5 vùng
trọng điểm 222
IV.2.3.2. Phân vùng theo mức độ lan truyền ô nhiễm các chất hữu cơ 225
a. Khu vực vịnh Hạ Long 225
b. Khu vực cửa Ba Lạt 226
4
c. Khu vực vịnh Đà Nẵng 226
d. Khu vực cửa Bảy Háp 227
e. Khu vực vịnh Rạch Giá 227
IV.2.3.3. Phân vùng theo mức độ lan truyền ô nhiễm các chất dinh dưỡng 228
IV.2.3.4. Xây dựng các bản đồ hiện trạng và dự báo xu thế đến năm 2015, 2020;
cảnh báo lan truyền ô nhiễm khi xảy ra sự cố 230
IV.2.3.5. Xây dựng các bản đồ hiện trạng và dự báo xu thế đến năm 2015, 2020
theo kịch b
ản phát triển kinh tế xã hội 231
IV.3. Công tác đảm bảo chất lượng, kiểm soát chất lượng QA/QC. 233
IV.3.1. Đảm bảo chất lượng và kiểm soát chất lượng trong lập chương trình và kế
hoạch đi lấy mẫu và phân tích tại hiện trường 233
IV.3.2. Đảm bảo chất lượng và kiểm soát chất lượng trong công tác chuẩn bị . 234
V. 2. Vùng biển cửa Ba Lạt 265
V.2.1. Đặc điểm độ sâu (hình 5.19) 265
V.2.2. Đặc điểm thủy động lực (hình 5.22) 266
V.2.3. Đặc
điểm trầm tích tầng mặt (hình 5.23) 267
V.2.4. Đặc điểm địa hóa môi trường và ô nhiễm môi trường nước biển (hình 5.24)
268
V.2.5. Đặc điểm địa hóa môi trường và ô nhiễm môi trường trầm tích (hình 5.26)271
V.2.6. Đặc điểm môi trường phóng xạ (hình 5.28) 273
V.2.6.1. Đặc điểm môi trường phóng xạ Thori 273
V.2.6.2. Đặc điểm môi trường phóng xạ Urani 273
V.2.6.3. Đặc điểm môi tr
ường phóng xạ Kali 274
V.2.6.4. Đặc điểm liều tương đương bức xạ gamma 274
V.2.7. Đặc điểm phân bố kim loại nặng, các hợp chất hữu cơ và ô nhiễm môi trường
sinh vật đáy 274
V.2.8. Khả năng tích lũy các chất gây ô nhiễm trong môi trường trầm tích 278
V.3. Vùng biển vịnh Đà Nẵng 279
V.3.1. Đặc điểm độ sâu (hình 5.37) 279
V.3.2. Đặc
điểm thủy động lực (hình 5.41) 279
V.3.3. Đặc điểm trầm tích tầng mặt (hình 5.42) 280
V.3.4. Đặc điểm địa hóa môi trường và ô nhiễm môi trường nước biển (hình 5.43)
281
V.3.5. Đặc điểm địa hóa môi trường và ô nhiễm môi trường trầm tích (hình 5.45)285
V.3.6. Đặc điểm môi trường phóng xạ (hình 5.47) 288
IV.3.6.1. Đặc điểm môi trường phóng xạ Thori 288
V.3.6.2. Đặc đi
ểm môi trường phóng xạ Urani 288
V.3.6.3. Đặc điểm môi trường phóng xạ Kali 288
iểm địa hóa môi trường và ô nhiễm môi trường nước biển (hình 5.80)
309
V.5.5. Đặc điểm địa hóa môi trường và ô nhiễm môi trường trầm tích biển (hình 5.82)
311
V.5.6. Đặc điểm môi trường phóng xạ (hình 5.84) 314
V.5.6.1. Đặc điểm môi trường phóng xạ Thori 314
V.5.6.2. Đặc điểm môi trường phóng xạ Urani 314
V.5.6.3. Đặc điểm môi trường phóng xạ Kali 315
V.5.6.4.
Đặc điểm liều tương đương bức xạ gamma 315
V.5.7. Đặc điểm phân bố kim loại nặng, các hợp chất hữu cơ và ô nhiễm môi trường
sinh vật đáy (hình 5.91) 315
7
V.5.8. Khả năng tích lũy các chất gây ô nhiễm trong môi trường trầm tích (hình 5.92) 319
CHƯƠNG VI: KIẾN NGHỊ SỬ DỤNG HỢP LÝ TÀI NGUYÊN TRẦM TÍCH BIỂN
VÀ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG TRẦM TÍCH CÁC VÙNG TRỌNG ĐIỂM: VỊNH HẠ
LONG, VỊNH ĐÀ NẴNG, VỊNH RẠCH GIÁ, CỬA BA LẠT VÀ CỬA BẢY HÁP
321
VI.1. Khái niệm, quan điểm và nguyên tắc sử dụng hợp lý tài nguyên và bảo vệ môi
trường 321
VI.1.1. Khái niệm về sử dụng hợp lý 321
VI.1.2. Quan điểm sử dụng hợp lý 322
VI.1.3. Nguyên tắc sử dụng hợp lý 322
VI.2. Cơ sở pháp lý, khoa học cho việc sử dụng hợp lý trầm tích biển và bảo vệ môi
trường 323
VI.2.1. Cơ sở pháp lý 323
VI.2.2. Cơ sở khoa học và thực tiễn 323
VI.3. Định hướng sử d
vịnh Đà Nẵng. 330
VI.5.2.1. Đánh giá tác động của việc khai thác, sử dụng trầm tích biển và các
hoạt động kinh tế, xã hội đến môi trường trầm tích vịnh Đà Nẵng 330
VI.5.2.2. Định hướng khai thác, sử dụng hợp lý trầm tích biển vịnh Đà Nẵng 332
VI.5.3. Kiến nghị sử dụng hợp lý trầm tích biển và bảo vệ
môi trường trầm tích biển các
vịnh Rạch Giá 334
VI.5.3.1. Đánh giá tác động của việc khai thác, sử dụng trầm tích biển và các
hoạt động kinh tế, xã hội đến môi trường trầm tích vịnh Rạch Giá 334
VI.5.3.2. Định hướng khai thác, sử dụng hợp lý trầm tích biển vịnh Rạch Giá 334
VI.5.4. Kiến nghị sử dụng hợp lý trầm tích biển và bảo vệ môi trường trầm tích
biển vùng cửa sông Ba Lạt. 335
VI.5.4.1. Đánh giá tác động của việc khai thác, sử dụng trầm tích biển và các
hoạt động kinh tế, xã hội đến môi trường trầm tích biển vùng cửa sông Ba Lạt 335
VI.5.4.2. Định hướng khai thác, sử dụng hợp lý trầm tích biển cửa sông Ba Lạt
335
VI.5.5. Kiến nghị sử dụng hợp lý trầm tích biển và bảo vệ môi trường trầm tích biển
vùng cửa sông Bảy Háp 337
VI.5.5.1. Đánh giá tác
động của việc khai thác, sử dụng trầm tích biển và các
hoạt động kinh tế, xã hội đến môi trường trầm tích biển vùng cửa sông Bảy Háp 337
VI.5.5.2. Định hướng khai thác, sử dụng hợp lý trầm tích biển vùng cửa sông
Bảy Háp 337
KẾT LUẬN VÀ KIẾN NGHỊ 340 9
DANH MỤC BẢNG
Bảng 1.1: Nguồn phát thải các kim loại nặng vào nước biển và trầm tích đáy 27
Bảng 3.2: Giá trị thống kê các ion và các nguyên tố trong nước biển (0-20m) 123
tiểu khu vực Đèo Ngang – Sơn Trà 123
Bảng 3.3: Giá trị thống kê các ion và các nguyên tố trong nước biển (0-20m) khu vực
Sơn Trà – Cà Ná 124
Bảng 3.4. Giá trị thống kê các ion và các nguyên tố trong nước biển vùng biển Hòn
Khói 124
Bảng 3.5. Giá trị thống kê các ion và các nguyên tố trong nước biển vịnh Văn Phong 124
Bảng 3.6: Giá trị thống kê các ion và các nguyên tố trong nước biển (0-20m) 127
khu vực Cà Ná – Vũng Tàu 127
10
Bảng 3.7. Giá trị thống kê các ion và các nguyên tố trong nước biển vùng biển Hàm
Tân 127
Bảng 3.8. Giá trị thống kê các ion và các nguyên tố trong nước biển vịnh Gành Rái 127
Bảng 3.9: Giá trị thống kê các ion và các nguyên tố trong nước biển (0-20m) 130
tiểu khu vực Vũng Tàu – Cà Mau 130
Bảng 3.10. Giá trị thống kê các ion và các nguyên tố trong nước biển cửa Định An 130
Bảng 3.11: Giá trị thống kê các ion và các nguyên tố trong nước biển (0-20m) 132
khu vực Cà Mau – Hà Tiên 132
Bảng 3.12. Giá trị thống kê các ion và các nguyên tố trong nước biển vùng biển cửa
Phú Quốc 132
Bảng 3.13: Giá trị thống kê các kim loại nặng trong nước biển (0-20m) 133
khu vực Móng Cái – Đèo Ngang 133
Bảng 3.14: Các đặc trưng hàm lượng kim loại nặng trong nước vùng Đèo Ngang -
Sơn Trà 136
Bảng 3.28. Giá trị thống kê các anion và các nguyên tố 157
trong trầm tích vùng biển Hòn Khói 157
Bảng 3.29. Giá trị thống kê các anion và các nguyên tố 157
trong trầm tích vùng biển Văn Phong 157
Bảng 3.30. Giá trị thống kê các anion và các nguyên tố trong trầm tích biển (0 - 20 m
nước) vùng Cá Ná - Vũng Tàu 159
Bảng 3.31: Giá trị thống kê các anion và các nguyên tố vùng biển Hàm Tân 160
Bảng 3.33. Giá trị thống kê các anion và các nguyên tố trong trầm tích biển (0 - 20 m
nước) vùng Vũng Tàu - Cà Mau 162
Bảng 3.34. Giá trị thống kê các anion và các nguyên tố trong trầm tích biển cửa Định
An 162
Bảng 3.35. Giá trị thống kê các anion và các nguyên tố trong trầm tích biển (0 - 20 m
nước) vùng Cà Mau - Hà Tiên 163
Bảng 3.36: Giá trị thống kê các anion trong trầm tích vùng biển Phú Quốc (đơn vị
10
-3
%) 164
Bảng 3.37. Tiêu chuẩn ô nhiễm môi trường trầm tích của Canada (đơn vị 10
-6
) 166
Bảng 3.38 : Giá trị thống kê các kim loại nặng trong trầm tích biển (0-20m nước) vùng
biển Móng Cái – Sơn Trà 166
Bảng 3.39. Tổng hợp các khu vực ô nhiễm môi trường trong 167
trầm tích biển (0 – 20 m nước) Móng Cái – Đèo Ngang 167
tích biển (0 – 20 m nước) Vũng Tàu – Cà Mau (đơn vị mg/kg) 180
Bảng 3.55: Giá trị thống kê các nguyên tố trong trầm tích biển (0 - 20 m nước) vùng
Cà Mau - Hà Tiên 183
Bảng 3.56: Giá trị thống kê các nguyên tố trong trầm tích vùng biển Phú Quốc 183
(đơn vị 10
-3
%) 183
Bảng 3.57: Tổng hợp các khu vực ô nhiễm và NCON môi trường trong trầm tích biển
(0 – 20 m nước) vùng Cà Mau – Hà Tiên (đơn vị mg/kg) 185
Bảng 4.1: Công việc quan trắc, đo đạc tại 5 vùng biển Hạ Long, cửa Bảy Háp, vịnh
Rạch Giá, cửa Ba Lạt, vịnh Đà Nẵng được tiến hành từ 2/5 đến 28/5 năm 2009. 203
Bảng 4.2: Hàm lượng Amoni trong nước tại các trạm quan trắc Ba Lạt (mg/l NH
3
- N)
213
Bảng 4.3: Hàm lượng Amoni trong nước tại trạm quan trắc Bảy Háp (mg/l NH
3
- N)
214
Bảng 4.4: Các thông số cần đo, thử trực tiếp tại hiện trường 234
Bảng 4.5: Phương pháp được sử dụng 235
Bảng 4.6: Dự trù số lượng mẫu được QA/QC tại các trạm quan trắc 236
Bảng 4.7: Kết quả QA/QC các thông số thuỷ lý tại 5 trạm 236
Bảng 4.8: Giới hạn phát hiện, phạm vi xác định của phương pháp 237
Bảng 5.9: Giá trị thống kê các ion và các nguyên tố trong nước biển tại vùng biển vịnh
Đà Nẵng 281
Bảng 5.10: Các đặc trưng hàm lượng kim loại nặng trong nước vịnh Đà Nẵng 282
Bảng 5.11. Giá trị thống kê các anion trong trầm tích biển vùng biển vịnh Đà Nẵng 285
Bảng 5.12: Giá trị thống kê các kim loại nặng trong trầm tích biển Đà Nẵng 286
Bảng 5.13: Giá trị thống kê các ion và các nguyên tố trong nước biển vùng biển cửa
Bảy Háp 296
Bảng 5.14: Các đặc trưng hàm lượng kim loại nặng trong nước biển cửa Bảy Háp 297
Bảng 5.15: Giá trị thống kê các anion trong trầm tích vùng biển cửa Bảy Háp 299
Bảng 5.16: Giá trị thống kê các nguyên tố trong trầm tích vùng biển cửa Bảy Háp
(đơn vị 10
-4
%) 299
Bảng 5.17: Giá trị thống kê các ion và các nguyên tố trong nước biển vùng biển vịnh
Rạch Giá 309
Bảng 5.18: Các đặc trưng hàm lượng kim loại nặng trong nước biển vịnh Rạch Giá 310
Bảng 5.19: Giá trị thống kê các anion trong trầm tích vùng biển vịnh Rạch Giá 312
Bảng 5.20: Giá trị thống kê các nguyên tố trong trầm tích vùng biển vịnh Rạch Giá 312
(đơn vị 10
-4
%) 312 14
DANH MỤC HÌNH
Hình 2.1:Sơ đồ ghép mảnh bản đồ tỷ lệ 1:250.000 vùng biển Việt Nam
Hình 2.2: Sơ đồ độ sâu đáy biển vùng biển Hòn Khói
Hình 3.5: Sơ đồ phân bố trầm tích tầng mặt vùng bi
ển vịnh Gành Rái
Hình 3.6: Sơ đồ phân bố trầm tích tầng mặt vùng biển cửa Định An
15
Hình 3.7: Sơ đồ phân bố trầm tích tầng mặt vùng biển Phú Quốc
Hình 3.8: Sơ đồ địa hoá môi trường và ô nhiễm môi trường nước biển vùng biển Hòn Khói
Hình 3.9: Sơ đồ địa hoá môi trường và ô nhiễm môi trường nước biển vùng biển vịnh
Văn Phong
Hình 3.10: Sơ đồ địa hoá môi trường và ô nhiễm môi trường nước biển vùng biển Hàm Tân
Hình 3.11: Sơ đồ địa hoá môi trường và ô nhiễm môi trường nước biển vùng biển vịnh
Gành Rái
Hình 3.12: Sơ đồ địa hoá môi trường và ô nhiễm môi trường nước biển vùng biển cửa
Định An
Hình 3.13: Sơ đồ địa hoá môi trường và ô nhiễm môi trường nước biển vùng biển Phú Quốc
Hình 3.14: Sơ đồ địa hoá môi trường và ô nhiễm môi trường trầm tích vùng biển Hòn Khói
Hình 3.15: Sơ đồ địa hoá môi trường và ô nhiễm môi trường trầm tích vùng biển vịnh
Văn Phong
Hình 3.16: Sơ đồ địa hoá môi trường và ô nhiễm môi trường trầm tích vùng biển Hàm
Tân
Hình 3.17: Sơ đồ địa hoá môi trường và ô nhiễm môi trường trầm tích vùng biển vịnh
Gành Rái
Hình 3.18: Sơ đồ địa hoá môi trường và ô nhiễm môi trường trầm tích vùng biển cửa
Định An
Hình 3.19: Sơ đồ địa hoá môi trường và ô nhiễm môi trường trầm tích vùng biển Phú
Quốc
Hình 3.20: Sơ đồ địa hoá môi trường phóng xạ vùng biển Hòn Khói
Hình 3.21: Sơ đồ địa hoá môi trường phóng xạ vùng biển vịnh Văn Phong
Hình 3.22: Sơ đồ địa hoá môi trường phóng xạ
vùng biển Hàm Tân
Hình 4.23: Biểu đồ hàm lượng COD tầng mặt tại trạm quan trắc Đà Nẵng
Hình 4.24: Biểu đồ hàm lượng COD tầng mặt tại trạm quan trắc Rạch Giá
Hình 4.25: Biểu đồ hàm lượng COD tầng mặt tại trạm quan trắc Bảy Háp
Hình 4.26: Biểu đồ hàm lượng Amoni tầng mặt tại trạm quan trắc Ba Lạt
Hình 4.27: Biểu đồ hàm lượng Amoni tầ
ng mặt tại trạm quan trắc Bảy Háp
Hình 4.28: Biểu đồ hàm lượng Silicat tầng mặt tại trạm quan trắc Rạch Giá
Hình 4.29: Sơ đồ thạch động lực vùng biển vịnh Hạ Long
Hình 4.30: Sơ đồ thạch động lực vùng biển cửa Ba Lạt
Hình 4.31: Sơ đồ thạch động lực vùng biển vịnh Đà Nẵng
Hình 4.32: Sơ đồ thạch động lực vùng biển cửa Bảy Háp
Hình 4.33: S
ơ đồ thạch động lực vùng biển vịnh Rạch Giá
Hình 4.34: Mức độ ô nhiễm kim loại nặng khu vực vịnh Hạ Long
Hình 4.35: Mức độ ô nhiễm các hợp chất hữu cơ khu vực vịnh Đà Nẵng
Hình 4.36: Nồng độ các chất khi triều lớn và khi triều nhỏ khu vực cửa Ba Lạt
Hình 4.37: Vị trí xảy ra tràn chất gây ô nhiễm tại vịnh Hạ Long.
Hình 4.38: Nồng độ ô nhiễm sau 70h khi triều lên
17
Hình 4.39: Nồng độ ô nhiễm sau 82h khi triều xuống
Hình 4.40: Nồng độ ô nhiễm sau 70h khi triều lên năm 2015
Hình 4.41: Nồng độ ô nhiễm sau 82h khi triều xuống năm 2015
Hình 4.42: Nồng độ ô nhiễm sau 70h khi triều lên năm 2020
Hình 4.43: Nồng độ ô nhiễm sau 82h khi triều xuống năm 2020
Hình 4.44: Hiện trạng mức độ ô nhiễm môi trường bởi As tại vùng biển cửa Ba Lạt
Hình 4.45: Dự báo mức độ ô nhiễm môi trường bởi As tại vùng biển cửa Ba L
ạt năm 2015.
Hình 4.46: Dự báo mức độ ô nhiễm môi trường bởi As tại vùng biển cửa Ba Lạt năm 2020.
Hình 5.1: Sơ đồ độ sâu đáy biển vùng biển vịnh Hạ Long
Hình 5.23: Sơ đồ phân bố trầm tích tầng mặt vùng biển Cửa Ba Lạt
Hình 5.24: Sơ đồ địa hoá môi trường và ô nhiễm môi trường nước biển vùng biển cửa
Ba Lạt
Hình 5.25: Biểu đồ biến động hàm lượng các nguyên tố trong nước vùng biển cửa Ba Lạt
Hình 5.26: Sơ đồ địa hoá môi trường và ô nhiễm môi trường trầm tích vùng biển cử
a
Ba Lạt
Hình 5.27: Biểu đồ biến động hàm lượng các nguyên tố trong trầm tích biển vùng biển
cửa Ba Lạt.
Hình 5.28: Sơ đồ địa hoá môi trường phóng xạ vùng biển cửa Ba Lạt
Hình 5.29: Hàm lượng Hg trong SVĐ tại cửa Ba Lạt
Hình 5.30: Hàm lượng Asen trong SVĐ khu vực cửa Ba Lạt
Hình 5.31: Hàm lượng Sắt trong SVĐ tại khu vực cửa Ba Lạt
Hình 5.32: Hàm lượng Pb trong SVĐ tại khu vực cửa Ba Lạt
Hình 5.33: Hàm lượng Zn trong SVĐ
khu vực cửa Ba Lạt
Hình 5.34: Hàm lượng CN trong SVĐ tại khu vực vịnh Ba Lạt
Hình 5.35: Sơ đồ ô nhiễm sinh vật đáy vùng biển cửa Ba Lạt
Hình 5.36: Mức độ tích lũy các chất gây ô nhiễm trong môi trường trầm tích cửa Ba Lạt
Hình 5.37: Sơ đồ độ sâu đáy biển vùng biển vịnh Đà Nẵng
Hình 5.38: Hoa gió vùng biển vịnh Đà Nẵng
Hình 5.39: Dao động triều vùng biển vịnh Đà Nẵng
Hình 5.40: Hoa sóng vùng biển V
ịnh Đà Nẵng
Hình 5.41: Sơ đồ thuỷ động lực vùng biển vịnh Đà Nẵng
Hình 5.42: Sơ đồ phân bố trầm tích tầng mặt vịnh Đà Nẵng
Hình 5.43: Sơ đồ địa hoá môi trường và ô nhiễm môi trường nước biển vùng biển vịnh
Đà Nẵng
Hình 5.44: Biểu đồ biến động hàm lượng các nguyên tố trong nước vùng biển vịnh Đà Nẵng.
Hình 5.45: Sơ đồ địa hoá môi trường và ô nhi
cửa Bảy Háp
Hình 5.65: Sơ đồ địa hoá môi trường phóng xạ vùng biển cửa Bảy Háp
Hình 5.66: Hàm lượng Hg trong sinh vất đáy tại khu vực biển cửa Bảy Háp
Hình 5.67 : Hàm lượng As trong sinh vật đáy tại khu vực biển cửa Bảy Háp
Hình 5.68: Hàm lượng Fe trong sinh vật đáy tại khu vực biển cửa Bảy Háp
Hình 5.69: Hàm lượng Pb trong sinh vật đáy tại khu vự c biển cửa Bảy Háp
Hình 5.70 : Hàm lượng Zn trong sinh vật đáy khu vực biển cửa Bảy Háp
Hình 5.71: Hàm lượng CN- trong sinh vật đáy tại khu vực biển cửa Bảy Háp
Hình 5.72: S
ơ đồ ô nhiễm sinh vật đáy vùng biển cửa Bảy Háp
Hình 5.73: Mức độ tích lũy các chất gây ô nhiễm trong môi trường trầm tích cửa Bảy Háp
Hình 5.74: Sơ đồ độ sâu đáy biển vùng biển vịnh Rạch Giá
Hình 5.75: Hoa gió vùng biển vịnh Rạch Gía
Hình 5.76: Dao động thuỷ triều tại khu vực Rạch Giá (tháng 3/2008)
Hình 5.77. Hoa sóng vùng biển vịnh Rạch Gía
20
Hình 5.78: Sơ đồ thuỷ động lực vịnh Rạch Giá
Hình 5.79: Sơ đồ phân bố trầm tích tầng mặt vùng biển vịnh Rạch Giá
Hình 5.80: Sơ đồ địa hoá môi trường và ô nhiễm môi trường nước biển vùng biển vịnh
Rạch Giá
Hình 5.81: Biểu đồ biến động hàm lượng các nguyên tố trong nước vùng biển vịnh
Rạch Giá
Hình 5.82: Sơ đồ địa hoá môi trường và ô nhiễm môi trường trầm tích biển vùng biển
vị
nh Rạch Giá
Hình 5.83: Biểu đồ biến động hàm lượng các nguyên tố trong trầm tích biển vùng biển
vịnh Rạch Giá
Hình 5.84: Sơ đồ địa hoá môi trường phóng xạ vùng biển vịnh Rạch Giá
Đề tài được thực hiện trong 3 năm 2008, 2009 và 2010 do TS. Đào Mạnh
Tiến chủ nhiệm và Liên đoàn Địa chất biển nay là Trung tâm Địa chất và Khoáng sản
biển chủ trì với sự tham gia của nhiều c
ơ quan nghiên cứu khoa học như: Viện Tài
nguyên và Môi trường biển, Viện Địa lý (Viện Khoa học và Công nghệ Việt Nam);
Trường Đại học Khoa học tự nhiên Hà Nội, Trường Đại học Mỏ - Địa chất Hà Nội;
Viện tài nguyên Môi trường và Phát triển bền vững, Hội Địa chất biển Việt Nam, Hội
Địa hoá Việt Nam (Liên Hiệp Các Hội khoa học Kỹ thuật Việt Nam); Viện Hoá học
Công nghiệp (Bộ
công thương), Viện Công nghệ xạ hiếm (Bộ khoa học và công nghệ),
Trung tâm Quan trắc và Phân tích môi trường biển Hải Quân (Bộ Tư lệnh Hải Quân)
và nhiều cơ quan khác.
*Mục tiêu của đề tài.
- Có được hệ thống thông tin tư liệu, số liệu về trầm tích đáy biển và ô nhiễm
môi trường trầm tích dải ven bờ biển Việt Nam đảm bảo độ tin cậy, đáp ứng theo tiêu
chuẩn Việ
t Nam, tiếp cận chuẩn quốc tế.
Hệ thống này được sử dụng đa ngành trong phát triển kinh tế và bảo vệ môi trường.
- Xác định mức độ tích luỹ các chất gây ô nhiễm môi trường nước trầm tích,
sinh vật đáy và đánh giá sự tác động của chúng.
- Định lượng hóa được mức độ tích lũy các chất gây ô nhiễm như kim loại
nặng, vật chất hữu cơ, … trong môi trường phi sinh vậ
t và đánh giá sự tác động của
chúng tới môi trường các vùng nghiên cứu.
- Phục vụ phát triển kinh tế biển, ven biển (khai thác vật liệu xây dựng, sa
khoáng, nuôi trồng thủy sản, du lịch ) và bảo vệ môi trường.
* Nhiệm vụ nghiên cứu của đề tài