XÂY DỰNG CƠ SỞ KHOA HỌC CHO VIỆC ĐÁNH GIÁ VÀ ĐÒI BỒI THƯỜNG THIỆT HẠI DO Ô NHIỄM DẦU GÂY RA TRÊN VÙNG BIỂN VIỆT NAM - Pdf 13


BỘ KHOA HỌC VÀCÔNG NGHỆ VIỆN KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
VIỆT NAM ĐỀ TÀI ĐỘC LẬP CẤP NHÀ NƯỚC
BÁO CÁO TỔNG HỢP
KẾT QUẢ KHOA HỌC CỦA ĐỀ TÀI
XÂY DỰNG CƠ SỞ KHOA HỌC, PHÁP LÝ CHO VIỆC
ĐÁNH GIÁ VÀ ĐÒI BỒI THƯỜNG THIỆT HẠI DO Ô
NHIỄM DẦU GÂY RA TRÊN VÙNG BIỂN VIỆT NAM
MÃ SỐ: ĐTĐL.2009G/10 Cơ quan chủ trì đề tài: Viện tài Nguyên và Môi trường biển
Chủ nhiệm đề tài: PGS. TS. Đỗ Công Thung

GÂY RA TRÊN VÙNG BIỂN VIỆT NAM
Chủ nhiệm đề tài: Cơ quan chủ trì đề tài PGS. TS. Đỗ Công Thung PGS. TS. Trần Đức Thạnh Hải Phòng – 2011
i MỤC LỤC

Trang
BÁO CÁO THỐNG KÊ
1-14
MỤC LỤC
i
DANH MỤC CÁC CHỮ VIẾT TẮT
xi
DANH MỤC BẢNG
xii
DANH MỤC HÌNH VÀ ĐỒ THỊ
xviii

ii
2.2.5. Xây dựng cơ sở dữ liệu 20
2.3. Phương pháp nghiên cứu, kỹ thuật sử dụng 20
2.3.1. Phương pháp nghiên cứu tác động của ô nhiễm dầu đến tài
nguyên và môi trường biển
20
2.3.2. Phương pháp nghiên cứu xây dựng cơ sở pháp lý cho việc đánh
giá và đòi bồi thường thiệt hại do ô nhiễm dầu gây ra trên vùng biển
Việt Nam
23
2.3.3. Các kĩ thuật sẽ sử dụng đánh giá tác động của ô nhiễm d
ầu đến
tài nguyên và môi trường biển
23
2.3.4. Các kĩ thuật đã sử dụng đánh giá tác động của ô nhiễm dầu
đến tài nguyên và môi trường biển
26
2.3.5. Tính mới, tính độc đáo, tính sáng tạo 26
PHẦN 2
CƠ SỞ KHOA HỌC CÔNG NGHỆ CỦA VIỆC ĐÁNH GIÁ THIỆT
HẠI DO Ô NHIỄM DẦU GÂY RA
27
CHƯƠNG III. TỔNG QUAN VỀ Ô NHIỄM DẦU TRÊN BIỂN
27
3.1. KHÁI NIỆM VỀ Ô NHIỄM DẦU TRÊN BIỂN 27
3.2. CÁC SỰ CỐ TRÀN DẦU TRÊN THẾ GIỚI 28
3.2.1. Số vụ tràn dầu 28
3.2.2. Khối lượng dầu tràn 30
3.2. 3. Các vụ tràn dầu chính trên thế giới 31
3.2. 4. Các nguyên nhân tràn dầu 35

65
4.1.3 Tình hình nghiên cứu đánh giá tổn thất phục vụ cho việc đòi bồi
thường
67
4.2. XÂY DỰNG TIÊU CHÍ VÀ PHƯƠNG PHÁP ĐÁNH GIÁ ẢNH
HƯỞNG CỦ
A SỰ CỐ TRÀN DẦU ĐẾN MÔI TRƯỞNG NƯỚC TRÊN
BIỂN
69
4.2.1. Xây dựng tiêu chí đánh giá của sự cố ô nhiễm dầu đến môi
trường nước
69
4.2.2. Phưong pháp thu thập và phân tích mẫu nước biển 75
4.2.2.1. Phương pháp thu mẫu váng dầu trên mặt nước: 75
4.2.2.2. Phương pháp thu mẫu dưới mặt nước 76
4.2.2.3. Phương pháp phân tích hàm lượng dầu trong nước biển 79
4.3. XÂY DỰNG TIÊU CHÍ VÀ PHƯƠNG PHÁP ĐÁNH GIÁ TÁC
ĐỘNG CỦA Ô NHIỄM DẦU ĐẾN MÔI TR
ƯỜNG TRẦM TÍCH
79
4.3.1. Tiêu chí đánh giá tác động của ô nhiễm dầu đến môi trường trầm
tích
79
4.3.2. Phương pháp nghiên cứu đánh giá tác động của ô nhiễm dầu đến
môi trường trầm tích
83
4.3.2.1. Phương pháp thu thập, đánh giá các tài liệu thứ cấp 83

iv
4.3.2.2. Phương pháp khảo sát hiện trường 84

DẦU GÂY RA TRÊN VÙNG BIỂN VIỆT NAM
115
5.2.1. Các kiểu HST dễ bị tổn thương do ô nhiễm dầu ở vùng biểnViệt
Nam
115
5.2.2. Các loài sinh vật quý hiếm, đặc hữu 122
5.2.3. Các khu bảo tồn biển (MPAs) 123
5.3. HIỆN TRẠNG VÀ QUY HOẠCH PHÁT TRIỂN KT – XH DẢI VEN
BỜ VIỆT NAM - ĐẤT ĐAI VÀ CƠ CẤU SỬ DỤNG ẢNH H
ƯỞNG
ĐẾN KHẢ NĂNG TRÀN DẦU
123 v
5.3.1. Tổng quan tình hình kinh tế xã hội dải ven bờ Việt Nam 123
5.3.1.1. Dân số 123
5.3.1.2. Văn hóa, giáo dục 126
5.3.1.3. Hiện trạng Y tế, chăm sóc sức khỏe cộng đồng 127
5.3.2. Tiềm năng phát triển kinh tế xã hội dải ven bờ Việt Nam 130
5.3.2.1. Nguồn lợi hải sản dải ven bờ Việt Nam 130
5.3.2.2. Nuôi trồng thủy sản 132
5.3.2.3. Phát triển cảng và vận tải biển 132
5.3.2.4.Tài nguyên du lịch 134
5.3.2.5. Tài nguyên khoáng sản vùng bờ 134
5.3.3. Tình hình phát triển kinh tế vùng b
ờ biển Việt Nam 136
5.3.3.1. Tăng trưởng kinh tế 136
5.3.3.2. Chuyển dịch cơ cấu kinh tế. 137
5.3.4. Tính nhạy cảm của các hoạt động kinh tế xã hội ven bờ đối với

5.5.1.1.Tác động của ô nhiễm dầu đến môi trường trầm tích Vịnh Hạ
Long
157
5.5.1.2. Tác
động của ô nhiễm dầu đến môi trường nước Vịnh Hạ
Long
164
5.5.1.3. Tác động của ô nhiễm dầu đến Tài nguyên sinh vật
Vịnh Hạ Long
180
5.5.2. Tác động của ô nhiễm dầu đến môi trường và tài nguyên sinh
vật đầm Tam Giang – Cầu Hai
203
5.5.2.1. Tác động của ô nhiễm dầu đến trầm tích đầm Tam Giang –
Cầu Hai
203
5.5.2.2. Tác động của ô nhiễm dầu đến môi trường nước Tam Giang–
Cầu Hai
207
5.5.2.3. Tác động c
ủa ô nhiễm dầu đến tài nguyên sinh vật đầm phá 221
5.5.2.4. Tác động của ô nhiễm dầu đến các HST nhạy cảm Tam Giang
– Cầu Hai
230
5.5.2.5. Tác động của ô nhiễm dầu đến nguồn lợi thủy sản đầm phá 239
5.5.2.6. Đánh giá mức độ tác động của ô nhiễm dầu đến tài nguyên và
môi trường đầm phá Tam Giang – Cầu Hai
239
5.5.3. Tác động của ô nhiễm dầu đến môi trường và tài nguyên sinh vật
vùng biển Bà Rịa – Vũng Tầu

DẦU GÂY RA
317
6.1. MỘT SỐ KẾT QUẢ NGHIÊN CỨU LƯỢNG GIÁ KINH TẾ BIỂN
VIỆT NAM
317
6.1.1. Tình hình lượng giá kinh tế biển Việt Nam
317
6.1.2. Một số kết quả lượng giá cụ thể của các HST ven bờ Việt Nam
321
6.1.2.1. Lượng giá kinh tế một số vùng đất ngập nước Việt Nam
321
6.1.2.2. Hiện trạng sử dụng và l
ượng giá kinh tế một số giá trị của hệ
sinh thái cỏ biển trong đầm phá Tam Giang – Cầu Hai .
323
6.1.2.3. Kết quả lượng giá kinh tế các giá trị của HST rừng ngập mặn
326
6.1.2.4. Kết quả lượng giá kinh tế các giá trị của HST rạn san hô
327
6.1.2.5. Kết quả lượng giá tác động của ô nhiễm dầu đến HST biển
329
6.2. CÁCH TIẾP CẬN LƯỢNG GIÁ TÁC ĐỘNG CỦA Ô NHIỄM DẦU
ĐẾN TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG BIỂN
330
6.2.1. Tổng giá trị kinh tế (TEV)
330
6.2.2. Giá trị sử dụng trực tiếp
330
6.2.3. Giá trị sử dụng gián tiếp
331

344
6.4.1.2. Ô nhiễm dầu trong nước
345
6.4.2. Tổng quan về HST cỏ biển Tam Giang – Cầu Hai
346
6.4.3. Lượng giá thiệt hại do ô nhiễm dầu gây ra cho HST cỏ biển
Tam Giang – Cầu Hai
347
6.4.3.1. Tổng hợp các giá trị kinh tế thu được từ HST cỏ biển Tam
Giang – Cầu Hai
347
6.4.3.2. Lượng giá tổn th
ất kinh tế HST Cỏ biển trong phá Tam Giang
– Cầu Hai
348
6.5. LƯỢNG GIÁ THIỆT HẠI KINH TẾ DO Ô NHIỄM DẦU RỪNG
NGẬP MẶN BÀ RỊA - VŨNG TÀU
352
6.5.1. Tình hình ô nhiễm dầu khu vực Bà Rịa – Vũng Tàu
352
6.5.1.1. Dầu-mỡ trong trầm tích
352
6.5.1.2. Nồng độ dầu trong môi trường nước Bà Rịa - Vũng Tàu
353 ix
6.5.2. Hệ sinh thái rừng ngập mặn Bà Rịa – Vũng Tàu
353
6.5.3. Lượng giá thiệt hại kinh tế RNM Long Sơn thuộc Bà Rịa –

376
7.1. 2. Phạm vi áp dụng
376
7.1.3. Cơ sở pháp lý xây dựng quy trình
376
7.1.3.1. Dựa vào các công ước quốc tế liên quan đến công tác ngăn
ngừa và ứng phó sự cố tràn dầu
376
7.1.3.2. Các văn bản pháp luật của Việt Nam liên quan đến công tác
ngăn ngừa và ứng phó sự cố tràn dầu
377
7.1.4. Cơ sở khoa h
ọc xây dựng quy trình
377
7.1.5. Mô tả quy trình
378 x

7.2. HƯỚNG DẪN TÁC NGHIỆP THU THẬP CHỨNG CỨ ĐÁNH GIÁ
THIỆT HẠI DO Ô NHIỄM DẦU GÂY RA NHẰM MỤC TIÊU ĐÒI BỒI
THƯỜNG
384
7.2.1. Nguồn gây ô nhiễm dầu 385
7.2.2. Vị trí nơi xuất phát dầu tràn 386
7.2.3. Tác nhân gây ô nhiễm 386
7.2.4. Các chứng cứ về tác hại đối với môi trường, nơi sinh cư
(habitat)
387

xi
DANH MỤC CÁC CHỮ VIẾT TẮT BVMT Bảo vệ Môi Trường
CVM Phương pháp Đánh giá ngẫu nhiên
ĐVPD Động vật phù du
ĐVĐ Động vật đáy
ĐP TG-CH Đầm phá Tam Giang – Cầu Hai
ĐNN Đất ngập nước
ĐVKXS Động vật không xương sống
GHCP Giới hạn cho phép
GTGT Giá trị gia tăng
HST RSH Hệ sinh thái Rạn san hô
HST RNM Hệ sinh thái Rừng ngập mặn
IMER

Viện Tài nguyên và Môi trường biển
IMOLA (Ý) Dự án Qu
ản lý tổng hợp đầm phá Tam Giang – Cầu Hai
IUCN

Tổ chức bảo tồn thiên nhiên Quốc tế
KT-XH Kinh tế - xã hội
LGKT Lượng giá kinh tế
UBKH và KT

Ủy ban Khoa học và kỹ thuật
UNESCO


Bản
g
2.1. Các
p
hươn
g

p

p
được sử dụn
g
tron
g
lượn
g

g
iá các
g
iá trị của HST 22
Bảng 3.1. Thống kê các vụ tràn dầu từ 7 tấn trở lên trong vòng 40 năm 29
Bảng 3.2. Số lượng dầu tràn hàng năm (Nguồn ITOPF) 31
Bảng 3.3 Các vụ tràn dầu chính từ năm 1967 33
Bảng 3.4. Thống kê các vụ tràn dầu tiêu biểu từ năm 2004 đến năm 2010 39
Bảng 3.5. Thống kê ước tính lượng dầu tràn trên biển nước ta trong các năm từ
1992 – 2000 (tấn)
51
Bảng 3.6. Ước tính % khối lượng dầu tràn từ các
địa phương do sự cố tràn dầu

Bảng 5.7. Hiện trạng khai thác và xuất khẩu dầu khí Việt Nam 138
Bảng 5.8. Khối lượng hàng hoá thông qua các cảng biển Việt Nam 140
Bảng 5.9. Hàm lượng dầu trong trầm tích tầng mặt các đầm phá miền Trung
năm 2007-2008
153
Bảng 5.10. Hàm lượng trầm tích lơ lửng trong nước biển 1998 157
Bảng 5.11. Hàm lượng trầm tích lơ lửng trong nước biể
n (năm 2007) 158
Bảng 5.12. Tốc độ lắng đọng trầm tích lơ lửng khu vực Vịnh Hạ Long 158
Bảng 5.13. Hàm lượng trầm tích lơ lửng trong nước biển ven bờ Vịnh Hạ Long
năm 1998 - 2007
159
Bảng 5.14. Trung bình thành phần cơ học trầm tích bề mặt của các khu vực
khác nhau của vịnh Hạ Long
160
Bảng 5.15. Thông số trầm tích cát nhỏ khu vực Hạ Long và Bái Tử Long 161
Bảng 5.16. Thông số trầm tích b
ột lớn khu vực Hạ Long và Bái Tử Long 161
Bảng 5.17. Thông số trầm tích bùn bột nhỏ khu vực Hạ Long và Bái Tử Long
161
Bảng 5.18. Nhiệt độ nước biển Vịnh Hạ Long 164
Bảng 5.19. Sự phân tầng của độ muối tại một số địa điểm trong khu vực
Vịnh Hạ Long
165
Bảng 5.20. Hàm lượng oxy hoà tan (mg/L) khu vực Vịnh Hạ Long
166
Bảng 5. 21. Hàm lượng oxy hoà tan trong nước mùa khô và mùa mưa khu vực
V
ịnh Hạ Long năm 2007
166

175
Bảng 5.32. Nồng độ dầ
u trong nước tầng mặt Vịnh Hạ Long năm 2007, 2008 176
Bảng 5. 33. Nồng độ dầu trong nước tầng mặt Vịnh Hạ Long tháng 9 - 2009 177
Bảng 5.34. Độ phủ san hô sống tại các điểm khảo sát 184
Bảng 5 35. Biến động mật độ TVPD và nồng độ dầu tương ứng ở Vịnh Hạ Long 192
Bảng 5.36. Biến động quần xã ĐVPD và nồng độ dầu tương ứng Vịnh Hạ Long 193
Bảng 5.37. Chỉ số đa dạng sinh học ĐVĐ mềm Vịnh Hạ Long (2008 – 2010) 197
Bảng 5.38. Chỉ số đa dạng sinh học ĐVĐ trong rạn san hô năm 2008 – 2010 198
Bảng 5.39. Tổng hợp tác động của ô nhiễm dầu đến tài nguyên và môi trường
Vịnh Hạ Long
202
Bảng 5.40. Hàm lượng trung bình dầu trong trầm tích Tam Giang – Cầu Hai 205
Bảng 5.41. Các yếu tố thuỷ lý khu vực đầm phá Tam Giang - Cầu Hai 207
Bảng 5.42. Nồng độ
các chất hữu cơ tiêu hoa oxy nước đầm phá TG-CH 210
Bảng 5.43. Nồng độ muối dinh dưỡng trong nước biển TG – CH tháng 3/2010 114
Bảng 5.44. Nồng độ kim loại nặng trong nước biển vùng đầm phá TG – CH năm
2009-2010.
216
BảBả Bảng 5.45. Nồng độ dầu trong nước biển phá Tam Giang - Cầu Hai năm
2010
218
Bảng 5.46. Số loài sinh vật tại đầm phá Tam Giang - Cầu Hai 224
Bảng 5.47. Thành phần loài cỏ biển ở đầm phá Tam Giang -Cầu Hai 231
Bảng 5.48. Phân bố của cỏ thủy sinh trong đầm phá Tam Giang -Cầu Hai
232
Bảng 5.49. Độ phủ cỏ biển đầm phá Tam Giang – Cầu Hai năm 2010 234
Bảng 5.50. Phân bố nguồn giống đáy thu được năm 2010 5.50
Bảng 5.51. Hệ số tai biến chất lượng nước khu vực đầm phá Tam Giang - Cầu

Vũng Tàu thu ngày 10/3/2008
267
Bảng 5.66. So sánh mức độ ô nhi
ễm dầu trong nước sau 2 năm sự cố tràn dầu
Đức Trí
267
Bảng 5.67. Các chỉ số cơ bản của quần xã ĐVĐ trong thời kỳ tràn dầu tàu Đức
Trí (Tháng 3/2008)
269
Bảng 5.68. Các chỉ số cơ bản của quần xã ĐVĐ 270
Bảng 5.69. Mật độ quần xã TVPD năm 2009 và 2010 272
Bảng 5.70. Mật độ ĐVPD năm 2009 và 2010 273
Bảng 5.71. Hệ số tai biến chất lượ
ng nước khu vực đầm phá Vũng Tàu
năm 2009 và 2010
274
Bảng 5.72. Thành phần độ hạt và thông số trầm tích cát lớn khu vực Phú Quốc 277
Bảng 5.73. Thành phần độ hạt và thông số trầm tích cát trung khu vực Phú Quốc 278
Bảng 5.74. Thành phần độ hạt và thông số trầm tích cát nhỏ khu vực Phú Quốc 278
Bảng 5.75. Nồng độ dầu trong nước tầng mặt đảo Phú Quốc tháng 12 - 2007 283
Bảng 5.76. Nồng độ dầu trong nước đảo Phú Qu
ốc tháng 5 – 2009
284
Bảng 5.77. Nồng độ dầu trong nước tầng mặt đảo Phú Quốc tháng 7 – 2010 285
Bảng 5.78. Một số yếu tố bị tác động khi nước bị nhiễm dầu 286
Bảng 5.79. Diễn biến nồng độ DO trong môi trường nước khu vực đảo PQ 287
Bảng 5.80. Diễn biến nồng độ BOD
5
trong môi trường nước khu vực đảo PQ 288
Bảng 5.81. Các thông số hóa lý môi trường nước khu vực đảo Phú Quốc 289

Bảng 5.96. Mật độ (con/100 m
2
) của một số họ cá rạn phổ biến thuộc nhóm cá
thực phẩm tại các điểm khảo sát rạn san hô ở Phú Quốc, tháng 10/2009
310
Bảng 5.97. Danh sách các loài quý hiếm ở Phú Quốc 311
Bảng 5.98. Độ phủ san hô tại các rạn khảo sát năm 2009 312
Bảng 5.99. Độ phủ san hô tại các rạn khảo sát năm 2010 313
Bảng 5.100. Mật độ động vật đáy và nồng độ dầu trong nước năm 2010 314
Bả
ng 6.1. Lượng giá kinh tế đất ngập nước cửa sông Bạch đằng 322
Bảng 6.2. Tổng giá trị kinh tế trên thảm cỏ biển /năm trong đầm phá Tam Giang
- Cầu Hai
324
Bảng 6.3. Các giá trị kinh tế của các thảm cỏ biển Việt Nam 325
Bảng 6.4. Tổng hợp các giá trị thu từ các dịch vụ, hàng hoá được cung cấp từ các
chức năng chính của HST RNM Tiên Lãng – Hải Phòng
326
Bảng 6.5. Tổng hợp các giá trị thu từ các dịch v
ụ, hàng hoá được cung cấp từ các
chức năng chính của hệ sinh thái rạn san hô biển Cát Bà – Hải Phòng
327
Bảng 6.6. Tổn thất các HST Quảng Nam do sự cố tràn dầu năm 2007 329
Bảng 6.7. Độ phủ san hô sống tại các điểm khảo sát 333
Bảng 6. 8. Chi phí của toàn bộ dự án phục hồi san hô cứng Quảng Nam 339
Bảng 6.9. Các thông số ô nhiễm dầu ảnh hưởng lên hệ sinh thái San hô cứng 339 xvii
Bảng 6.10. Dịch vụ-hecta-năm bị mất đi đã chiết khấu về giá trị hiện tại:Lpp_shc 340

Lpp_shc
373
Bảng 6.31. Dị
ch vụ-hecta-năm/ha đạt được đã chiết khấu về giá trị hiện tại
Gcp_shc và Rlg
374
Bảng 7. 1. Các tiêu chí và thông số xác định mức độ thiệt hại của tràn dầu gây ô
nhiễm trên biển Việt Nam
380
Bảng 7.2. Các phương pháp lượng giá giá trị tài nguyên/môi trường 404 xviii
DANH MỤC HÌNH

Trang
Hình 1.1. Sơ đồ vị trí khảo sát mặt rộng và rạn san hô Vịnh Hạ Long 8
Hình 1.2. Sơ đồ vị trí các trạm khảo sát đầm phá Tam Giang – Cầu Hai 12
Hình 1.3. Sơ đồ vị trí các trạm khảo sát khu vực biển Tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu 14
Hình 1.4. Sơ đồ vị trí các trạm khảo sát khu vực biển đảo Phú Quốc (Kiên Giang) 16
Hình 3.1. Số lượng các vụ tràn dầu lớn (trên 700 tấn) từ năm 1970 đến 2009 30
Hình 3.2. S
ố lượng dầu tràn (trên 7000 tấn) từ năm 1970-1990 32
Hình 3.3. Các sự cố tràn dầu lớn do tai nạn tàu chở dầu 34
Hình 3.4. Phân bố các vụ tràn dầu ven bờ Việt Nam từ năm 1994 - 2010 43
Hình. 3.5. Tỷ lệ % khối lượng các vụ tràn dầu ven bờ Việt Nam từ năm 1994 -
2010

xix
Hình 5.4. Hàm lượng dầu-mỡ trong trầm tích tầng mặt ven bờ vịnh Hạ Long năm
2009
148
Hình 5.5. Hàm lượng dầu-mỡ trong trầm tích tầng mặt ven bờ vịnh Hạ Long năm
2010
148
Hình 5.6. Hàm lượng dầu-mỡ trong trầm tích tầng mặt ven bờ đảo Cô Tô, Quảng
Ninh
148
Hình 5.7. Sơ đồ phân bố hàm lượng dầu-mỡ trong trầm tích tầng mặt
ven bờ Hải Phòng
149
Hình 5.8. Hàm lượng dầu-mỡ trong trầ
m tích tầng mặt ven bờ Hải Phòng 150
Hình 5.9. Hàm lượng dầu-mỡ trong trầm tích tẩng mặt ven bờ Thái Bình - Nam
Định năm 2009
150
Hình 5.10. Hàm lượng dầu-mỡ trong trầm tích tầng mặt ven bờ Thái Bình - Nam
Định năm 2010
150
Hình 5.11. Hàm lượng dầu-mỡ trong trầm tíchtầng mặt ở độ sâu 0-25 m khu vực
ven bờ châu thổ sông Hồng
151
Hình 5.12. Thay đổi hàm lượng dầu-mỡ trong trầm tích khu vực Sầm Sơn, Thanh
Hóa
152
Hình 5.13. Thay đổi hàm lượng dầ
u-mỡ trong trầm tích khu vực Cửa Lò, Nghệ
An

Hình 5.25. Nồng độ dầu trong nước tầng mặt Vịnh Hạ Long tháng 12 – 2008 176
Hình 5.26. Nồng độ dầu trong nướ
c tầng mặt Vịnh Hạ Long tháng 9 – 2009 177
Hình 5.27. Diễn biến nồng độ dầu trong nước Vịnh Hạ Long theo thời gian 178
Hình 5.28. Sơ đồ phân vùng mức độ ô nhiễm dầu vùng biển Vịnh Hạ Long 179
Hình 5.29. Biểu diễn mối quan hệ giữa biến đổi nồng độ dầu với mật độ TVPD 192
Hình 5.30. So sánh sự biến đổi số loài ĐVPD tương quan với nồng độ dầu trong
nước Vịnh H
ạ Long
194
Hình 5.31. So sánh sự biến đổi mật độ (cá thể/m3) ĐVPD tương quan với nồng độ
dầu trong nước Vịnh Hạ Long
194
Hình 5.32. So sánh chỉ số đa dạng ĐVĐ mềm với nồng độ dầu trong nước 197
Hình 5.33. So sánh chỉ số đa dạng ĐVĐ trong rạn san hô với nồng độ dầu trong
nước
198
Hình 5.34. Biểu diễn tác động của ô nhiễm dầu
đến môi trường nước, trầm tích và
sinh học
200
Hình 5.35. Biến động nồng độ Cu, Pb, Zn trong nước Vịnh Hạ Long các
năm 1998, 2006 - 2010
201
Hình 5.36. Hàm lượng trầm tích lơ lửng trong nước biển đầm phá Tam Giang -
Cầu Hai tháng 3/2010
204
Hình 5.37. Hàm lượng dầu trong trầm tích tầng mặt đầm phá TG - CH 205
Hình 5.38. Phân vùng tác động của dầu đến trầm tích Tam Giang – Cầu Hai 206
Hình 5.39. Nhiêt độ nước biển đầm phá Tam Giang – Cầu Hai năm 2009 – 2010 208

226
Hình 5.52. Phân bố trữ lượng các loài hải sản bằng lưới giã khu vực Tam Giang -
Cầu Hai
228
Hình 5.53. Sơ đồ phân bố một số loài cỏ chiếm ưu thế 233
Hình 5.54. Biểu diễn độ phủ cỏ biển 236
Hình 5.55. Cường lực đánh bắt hải sản trên đầm phá 239
Hình 5.56. Tác độ
ng của ô nhiễm dầu đến tài nguyên và môi trường TG - CH 242
Hình 5.57. Nồng độ các kim loại nặng trong nước biển đầm phá Tam Giang - Cầu
Hai năm 2009-2010
244
Hình 5.58. Hàm lượng dầu-mỡ trong trầm tích tầng mặt khu vực Vũng Tàu 249
Hình 5.59. Hàm lượng Cu trong trầm tích tầng mặt ven bờ Vũng Tàu 250
Hình 5.60. Hàm lượng Pb trong trầm tích tầng mặt ven bờ Vũng Tàu 250
Hình 5.61. Hàm lượng Zn trong trầm tích tầng mặt ven bờ Vũng Tàu 250
Hình 5.62. Hàm lượng Cd trong trầm tích tầng mặt ven bờ Vũng Tàu 250
Hình 5.63. Hàm lượng As trong trầm tích tầng mặt ven bờ Vũng Tàu 251
Hình 5.64. Hàm lượng Hg trong trầm tích tầng mặt ven bờ Vũng Tàu 251
Hình 5.65. Tác động của ô nhiễm dầu đến trầm tích khu vực Vũng Tàu 252
Hình 5.66. Biến thiên thông số thủy lý Vũng Tàu 2009
254
Hình 5.67. Biến thiên thông số thủy lý Vũng Tàu 2010
254

xxii
Hình 5.68. Biến thiên thông số thủy hóa Vũng Tàu 2009
255
Hình 5.69. Biến thiên thông số thủy hóa Vũng Tàu 2010
255

Quốc
290
Hình 5.96. Mối tương quan giữa pH và nồng độ dầu trong nước biển Phú Quốc 290
Hình 5.97. Mối tương quan giữa độ muối và nồng độ dầ
u trong nước biển
PhúQuốc
290 xxiii
Hình 5.98. Mối tương quan giữa độ đục và nồng độ dầu trong nước biển P. Quốc 290
Hình 5.99. Mối tương quan giữa Cu và nồng độ dầu trong nước biển Phú Quốc 291
Hình 5.100. Mối tương quan giữa Zn và nồng độ dầu trong nước biển Phú Quốc 291
Hình 5.101. Mối tương quan giữa Pb và nồng độ dầu trong nước biển Phú Quốc 291
Hình 5.102. Mối tương quan giữa Cd và nồng độ dầu trong nước biển Phú Quốc 291
Hình 5.103. Mố
i tương quan giữa Pb và nồng độ dầu trong nước biển Phú Quốc 291
Hình 5.104. Mối tương quan giữa Cd và nồng độ dầu trong nước biển Phú Quốc 291
Hình 5.105. Mối tương quan giữa NO
2
-
và nồng độ dầu trong nước biển Phú Quốc
292
Hình 5.106. Mối tương quan giữa NO
3
-
và nồng độ dầu trong nước biển Phú Quốc
292
Hình 5.107. Mối tương quan giữa NH
4


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status