Nghiên cứu cơ sở khoa học nhằm quản lý và phát triển bền vững hệ thống công trình dầu tiếng phục vụ phát triển kinh tế xã hội vùn kinh tế trọng điểm phía nam - Pdf 13


BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ VIỆN KHOA HỌC THỦY LỢI MIỀN NAM

CHƯƠNG TRÌNH KH&CN TRỌNG ĐIỂM CẤP NHÀ NƯỚC
KC.08/06-10

“KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ PHỤC VỤ PHÒNG TRÁNH THIÊN TAI, BẢO VỆ
MÔI TRƯỜNG VÀ SỬ DỤNG HỢP LÝ TÀI NGUYÊN THIÊN NHIÊN”
BÁO CÁO TỔNG HỢP

KẾT QUẢ KHOA HỌC CÔNG NGHỆ ĐỀ TÀI NGHIÊN CỨU CƠ SỞ KHOA HỌC NHẰM QUẢN LÝ VÀ PHÁT
TRIỂN BỀN VỮNG HỆ THỐNG CÔNG TRÌNH DẦU TIẾNG PHỤC
VỤ PHÁT TRIỂN – KINH TẾ XÃ HỘI VÙNG KINH TẾ TRỌNG
ĐIỂM PHÍA NAM

MÃ SỐ: KC.08.16/06-10
Cơ quan chủ trì: VIỆN KHOA HỌC THỦY LỢI MIỀN NAM

Chủ nhiệm đề tài: TS. Đinh Công Sản

BÁO CÁO TỔNG HỢP
KẾT QUẢ KHOA HỌC CÔNG NGHỆ ĐỀ TÀI

NGHIÊN CỨU CƠ SỞ KHOA HỌC NHẰM QUẢN LÝ VÀ PHÁT
TRIỂN BỀN VỮNG HỆ THỐNG CÔNG TRÌNH DẦU TIẾNG PHỤC
VỤ PHÁT TRIỂN – KINH TẾ XÃ HỘI VÙNG KINH TẾ TRỌNG
ĐIỂM PHÍA NAM

MÃ SỐ: KC.08.16/06-10 Chủ nhiệm đề tài Cơ quan chủ trì đề tài TS. Đinh Công Sản PGS. TS. Tăng Đức Thắng

Ban chủ nhiệm chương trình Bộ Khoa học và Công nghệ


Họ và tên thủ trưởng tổ chức: PGS.TS Tăng Đức Thắng.
Số tài khoản: 060.19.00.00011
Ngân hàng: Kho bạc nhà nước quận 8, Tp. HCM
Tên cơ quan chủ quản đề tài: Bộ Khoa học và Công nghệ
II. TÌNH HÌNH THỰC HIỆN
1. Thời gian thực hiện đề tài/dự án:
- Theo Hợp đồng đã ký kết: t
ừ tháng 12/2007 đến tháng 5/2010
- Thực tế thực hiện: từ tháng 12/2007 đến tháng 08/2010
2. Kinh phí và sử dụng kinh phí

Báo cáo tổng hợp đề tài KC08.16/06-10: “Nghiên cứu cơ sở khoa học nhằm quản lý và phát triển bền vững hệ thống
công trình Dầu Tiếng phục vụ phát triển kinh tế - xã hội vùng kinh tế trọng điểm phía Nam”

Trung tâm Nghiên cứu chỉnh trị sông và Phòng chống Thiên Tai - Viện Khoa học Thủy lợi miền Nam
4
a) Tổng số kinh phí thực hiện: 3.250 tr.đ, trong đó:
+ Kính phí hỗ trợ từ SNKH: 3.250 tr.đ.
+ Kinh phí từ các nguồn khác: 0 tr.đ.
b) Tình hình cấp và sử dụng kinh phí từ nguồn SNKH:
Theo kế hoạch Thực tế đạt được
Số
TT
Thời gian
(Tháng,
năm)
Kinh phí
(Tr.đ)
Thời gian
(Tháng,

4 Xây dựng, sửa chữa nhỏ

5 Chi khác
515,0 515,0 515,3 515,3

Tổng cộng 3.250,0 3.250,0 3.219,2 3.219,2

3. Các văn bản hành chính trong quá trình thực hiện đề tài/dự án:
(Liệt kê các quyết định, văn bản của cơ quan quản lý từ công đoạn xác định nhiệm vụ, xét
chọn, phê duyệt kinh phí, hợp đồng, điều chỉnh (thời gian, nội dung, kinh phí thực hiện
nếu có); văn bản của tổ chức chủ trì đề tài, dự án (đơn, kiến nghị điều chỉnh nếu có)
S

TT
Số, thời gian ban hành văn
bản
Tên văn bản
1 Số 2801/QĐ-BKHCN, ngày
26/11/2007
Phê duyệt kinh phí 09 đề tài bắt đầu thực
hiện năm 2007 thuộc chương trình
KC.08/06-10
2 Số 683/VKHTLMN ngày
01/11/2007
Báo cáo số liệu dự kiến kinh phí thực hiện
đề tài KC08.16 năm 2007
3 Số: 16/2007/HĐ-ĐTCT-
KC.08/06-10, ngày
18/12/2007
Hợp đồng Nghiên cứu khoa học và phát

9 Số 239/VKHTLMN
ngày 24/03/2010
Điều ch
ỉnh quyết định đòan ra cho đề tài
KC08.16/06-10

4. Tổ chức phối hợp thực hiện đề tài, dự án:
Số
TT
Tên tổ
chức đăng
ký theo
Thuyết
minh
Tên tổ
chức đã
tham gia
thực hiện
Nội dung
tham gia chủ yếu
Sản phẩm chủ yếu đạt
được
1 Viện Khoa
học Thủy
lợi miền
Nam
Viện Khoa
học Thủy
lợi miền
Nam

TNHH một
thành viên
KTTL Dầu
Tiếng
Công ty
TNHH một
thành viên
KTTL Dầu
Tiếng
-Phối hợp đo đạc khảo
sát địa hình, địa chất
lòng hồ;
- Tham gia đánh giá
quy trình vận hành hồ
Dầu Tiếng;
- Phối hợp chuyển giao
kết quả nghiên cứu
- Bộ cơ sở dữ liệu: Số
liệu cơ bản về địa hình,
địa chất
- Báo cáo phân tích
đánh giá quy trình v
ận
hành hệ thống công
trình hồ Dầu Tiếng
Báo cáo tổng hợp đề tài KC08.16/06-10: “Nghiên cứu cơ sở khoa học nhằm quản lý và phát triển bền vững hệ thống
công trình Dầu Tiếng phục vụ phát triển kinh tế - xã hội vùng kinh tế trọng điểm phía Nam”

Trung tâm Nghiên cứu chỉnh trị sông và Phòng chống Thiên Tai - Viện Khoa học Thủy lợi miền Nam
6

- Chuyên đề tổng hợp
nhu cầu dùng nước và
sắp xếp thứ tự ưu tiên
cấp nước.
5 Công ty Cổ
phần Tư
vấn xây
dựng thủy
lợi II
Viện Khoa
học Thủy
lợi miền
Nam
- Đánh giá mức độ an
toàn của các công trình
chính & khả năng nâng
cao dung tích hồ (nội
dung này đã bị cắt bỏ)
Chuyên đề đánh giá
tuổi thọ công trình.
6 Phân viện
Quy hoạch
Nông
nghiệp
miền Nam
- Đánh giá tác động
của hệ thống t
ới phát
triển Nông Nghiệp
- Nghiên cứu kế hoạch

- Đánh giá tác động
của hệ thống tới phát
triển kinh tế xã hội
- Đánh giá tác động
của hệ thống tới hệ
sinh thái rừng
- Đánh giá tác động
của hệ thống tới phát
triển kinh tế xã hội
8 Trường Đại
học KHTN
–Đại học
Quốc gia
Tp.HCM
- Khảo sát và Đánh giá
bồi lắng lòng hồ
Đánh giá bồi lắng lòng
hồ
- Lý do thay đổi:
Về cơ bản các nội dung công việc và các tổ chức phối hợp thực hiện đề tài đều được
triển khai theo đăng ký trong thuyết minh đề cương, tuy nhiên có một số nội dung tổ
chức phối hợp thực hiện không đúng với đăng ký, do các tổ chức phối hợp thực
hiện đề tài không bố trí được nhân lực. Riêng nội dung “Đánh giá mức độ an toàn
của các công trình chính & kh
ả năng nâng cao dung tích hồ” do Công ty Cổ phần
Tư vấn xây dựng thủy lợi II đăng ký thực hiện, nhưng sau khi góp ý của hội đồng
Báo cáo tổng hợp đề tài KC08.16/06-10: “Nghiên cứu cơ sở khoa học nhằm quản lý và phát triển bền vững hệ thống
công trình Dầu Tiếng phục vụ phát triển kinh tế - xã hội vùng kinh tế trọng điểm phía Nam”

Trung tâm Nghiên cứu chỉnh trị sông và Phòng chống Thiên Tai - Viện Khoa học Thủy lợi miền Nam

- Xây dựng quy trình vận
hành hệ thống công trình hồ
Dầu Tiếng.
- Thu thập tổng hợp các
tài liệu, số liệu đã có.
- Xác định dòng chảy
môi trường.
- Quy trình vận hành hệ
thống công trình hồ Dầu
Tiếng.
2 KS.
Nguyễn
Trọng
Thanh
KS.
Nguyễn
Trọng
Thanh
KS. Vũ
Đức
Hùng
Phân tích đánh giá quy trình
vận hành hiện tại, tham gia
xây dựng các nguyên tắc
chung, các quy định, điều
khoản thi hành quy trình
vận hành hệ thống (mới).
- Tham gia đóng góp ý
kiến trong các hội thảo
đề tài

ng
hợp khan hiếm nước.
- Module quản lý vận
hành hệ thống công
trình;
- Mô hình giám sát mực
nước và lưu lượng tự
động trên Hệ thống
4 TS. Trịnh
Công Vấn
TS. Lê
Xuân
Thuyên
TS. Trịnh
Công
Vấn
Khảo sát và Phân tích đánh
giá kết quả khoan lòng hồ;
Tham gia quy trình vận
hành Hệ thống công trình
thủy lợi Dầu Tiếng ứng với
năm đủ nước, thiếu nước và
khan hiếm nước
Đ
ánh giá mức độ bồi
lắng lòng hồ.
Quy trình vận hành Hệ
thống công trình thủy lợi
Dầu Tiếng ứng với năm
đủ nước, thiếu nước và

Nguyễn
Minh
Trung
vụ cho công tác quản lý,
vận hành hệ thống. Thiết kế
module truyền dữ liệu qua
sóng radio và qua sóng điện
thoại
thống

6 TS. Đinh
Công Sản
TS. Đinh
Công Sản
Phụ trách chung, chủ trì
thực hiện các nội dung
chính của đề tài: Thiết lập
quy trình vận hành và xây
dựng hệ điều hành của hệ
thống công trình Dầu Tiếng
trước và sau khi có hồ
Phước Hòa; Hướng dẫn đào
tạo học viên cao học, sinh
viên; chủ trì các hội thảo
của đề tài; Viết Báo cáo
tổng kết đề tài.
Các nguyên tắc chung,
các qui định trách nhiệm,
các điều khoản thi hành;
Quy trình vận hành Hệ

theo quy hoạch phát triển
đến 2020;
Xây dựng mô hình cấp
nước cho toàn Hệ thống
8 ThS. Trần
Bá Hoằng
ThS.
Ph
ạm
Bách
Việt,
ThS.
Nguyễn
Bình
Dương
Đánh giá tác động của hệ
thống công trình Dầu Tiếng
đến môi trường tự nhiên
khu vực; tính toán xác định
lượng nước xả xuống sông
Sài Gòn để đảm bảo cấp
nước, đẩy mặn, tránh ngập
lụt các đô thị.
Các biện pháp giảm thiểu
các tác động tiêu cực của
hệ thống Dầu Tiếng
9 TS.
Nguyễn
Thanh
Hùng


6. Tình hình hợp tác quốc tế

Số
TT
Theo kế hoạch
(Nội dung, thời gian, kinh phí,
địa điểm, tên t
ổ chức hợp tác,
số đoàn, số lượng người tham
gia )
Thực tế đạt được
(Nội dung, thời gian, kinh phí, địa điểm,
tên tổ chức hợp tác, số đoàn, số lượng
người tham gia )
1 -Nội dung:Trao đổi kinh
nghiệm vận hành hệ thống liên
hồ chứa trên các hệ thống
sông Tone, Kiso tại Nhật Bản
- Thời gian dự kiến:vào tháng
3/2009
- Kinh phí là 230,4 triệu đồng;
- Tổ chức hợp tác: Các cơ
quan liên quan đến quản lý,
khai thác tài nguyên nước, các
trung tâm quản lý vận hành hệ
thống hồ trên lưu vực sông
Tone, sông Kiso ;
-Số lượng tham gia: 5 người.
- Nội dung: Học tập kinh nghiệm quản lý

tại Viện Khoa học thủy lợi
miền Nam
Nội dung: Chủ nhiệm đề tài trình bày tổng
quan về đề tài, kế hoạch triển khai thực
hiện; các chuyên gia, nhà khoa học công tác
viên của đề tài đóng góp ý kiến; Thời gian:
tháng năm 2007; kinh phí: 4,2 triệu đồng;
Địa điểm: tại Viện Khoa học thủy lợ
i miền
Nam
2 Hội thảo góp ý các nội dung Nội dung: Chủ nhiệm đề tài trình bày tóm
Báo cáo tổng hợp đề tài KC08.16/06-10: “Nghiên cứu cơ sở khoa học nhằm quản lý và phát triển bền vững hệ thống
công trình Dầu Tiếng phục vụ phát triển kinh tế - xã hội vùng kinh tế trọng điểm phía Nam”

Trung tâm Nghiên cứu chỉnh trị sông và Phòng chống Thiên Tai - Viện Khoa học Thủy lợi miền Nam
10
sau 2 năm triển khai thực
hiện; thời gian: tháng 12 năm
2008; kinh phí: 4,2 triệu đồng;
địa điểm: tại Viện Khoa học
thủy lợi miền Nam
tắt một số kết quả thực hiện đề tài và định
hướng thực hiện, các chủ nhiệm chuyên đề
trình bày những kết quả chính, nổi bật trong
hai năm thực hiện; các chuyên gia, nhà khoa
học công tác viên của đề tài đóng góp ý
kiến; Thờ
i gian: 02/12/2008; kinh phí: 4,2
triệu đồng; Địa điểm: tại Viện Khoa học
thủy lợi miền Nam

5 Hội thảo chuyển giao kết quả
nghiên cứu đề tài; thời gian:
tháng 8 năm 2010; kinh phí:
4,2 triệu đồng; địa điểm: tại
Việ
n Khoa học thủy lợi miền
Nam
Nội dung: Chủ nhiệm đề tài trình bày tóm
tắt các kết quả chuyển giao. Các phụ trách
chuyên đề, các cán bộ công ty Dầu Tiếng,
trao đổi hướng dẫn thực hành. Địa điểm: tại
Công ty Dầu Tiếng.
- Lý do thay đổi:
Địa điểm thay đổi hội thảo chuyển giao kết quả nghiên cứu của đề tài từ Viện
KHTLMN thành Công ty TNHH một thành viên Dầu Tiếng để số lượng các cán bộ
của Công Ty có điều kiện trao đổi nhiều hơn. Đồng thời, cơ sở dữ liệu của đề tài có
thể cài đặt vào các máy tính của Công Ty và phần hướng dẫn thực hành được thuận
lợi hơn. Báo cáo tổng hợp đề tài KC08.16/06-10: “Nghiên cứu cơ sở khoa học nhằm quản lý và phát triển bền vững hệ thống
công trình Dầu Tiếng phục vụ phát triển kinh tế - xã hội vùng kinh tế trọng điểm phía Nam”

Trung tâm Nghiên cứu chỉnh trị sông và Phòng chống Thiên Tai - Viện Khoa học Thủy lợi miền Nam

04/2008
Phạm Minh
Trung, Võ Khắc
Trí, Viện
KHTLMN
Xây dựng sơ đồ tính, tính toán hiệu
chỉnh, tính toán kiểm định mô hình và
tính toán cân bằng nước hồ Dầu Tiế
ng
(trước và sau khi có Phước Hòa).
12/2008 9/2008-
11/2008
Vũ Minh Thiện,
các cán bộ viện
KHTL MN
1.2
Đánh giá tuổi thọ công trình

Nghiên cứu xác định hiện trạng bồi
lắng hồ chứa: So sánh địa hình lòng hồ
hiện trạng và địa hình lòng hồ trước khi
xây dựng, xác định chiều dày bồi lắng.
4/2009 1/2009-
2/2009
Lê Xuân
Thuyên, Trường
ĐHKH Tự
nhiên, Tp.HCM,
& các cán bộ
viện KHTL MN

CTTL Dầu Tiếng
7/2008-
9/2008
Võ Khắc Trí,
Viện KHTLMN
2.2 Phân tích, đánh giá, xác định mức độ quan trọng của các đối tượng dùng nước,
Báo cáo tổng hợp đề tài KC08.16/06-10: “Nghiên cứu cơ sở khoa học nhằm quản lý và phát triển bền vững hệ thống
công trình Dầu Tiếng phục vụ phát triển kinh tế - xã hội vùng kinh tế trọng điểm phía Nam”

Trung tâm Nghiên cứu chỉnh trị sông và Phòng chống Thiên Tai - Viện Khoa học Thủy lợi miền Nam
12
Thời gian
(Bắt đầu, kết thúc
- tháng … năm)
Số
TT
Các nội dung, công việc
chủ yếu
(Các mốc đánh giá chủ yếu)
Theo kế
hoạch
Thực tế
Người,
cơ quan
thực hiện
sắp xếp thứ tự ưu tiên
Nghiên cứu, phân tích, đánh giá, xác
định mức độ quan trọng của các đối
tượng dùng nước
11/2008-

lưu.
3/2008-
5/2008
Đinh Công Sản,
các cán bộ Viện
KHTLMN
3.3 Đánh giá tác động của hệ thố
ng tới
phát triển dân sinh kinh tế xã hội của
hồ Dầu Tiếng - Phước Hòa
4/2008-
7/2008

Nghiên cứu, đánh giá tác động của
công trình đến phát triển dân sinh kinh
tế.
4/2008-
6/2008
Hoàng Hưng,
Trường
ĐHKHXH&NV-
ĐHQG-
Tp.HCM
Nghiên cứu đánh giá tác động của công
trình đến phát triển nông nghiệp.
9/2008-
10/2008
Hoàng Quốc
Tuấn Phân
Viện QH Nông

(Bắt đầu, kết thúc
- tháng … năm)
Số
TT
Các nội dung, công việc
chủ yếu
(Các mốc đánh giá chủ yếu)
Theo kế
hoạch
Thực tế
Người,
cơ quan
thực hiện
Nghiên cứu xác định lượng nước xả
xuống sông Sài Gòn để đảm bảo cấp
nước, đẩy mặn, tránh ngập các đô thị
ven sông trong thời gian mùa khô.
11/2008-
12/2008
Nguyễn Bình
Dương, Viện
KHTL MN
Nghiên cứu xác định lượng nước xả
xuống sông Sài Gòn để đảm bảo cấp
nước, đẩy mặn, tránh ngập các đô thị
ven sông trong thời gian mùa mưa.
11/2008-
12/2008
Nguyễn Bình
Dương, Viện

sung nước từ Phước Hòa, ứng với ba
mô hình mưa điển hình.
9/2008-
9/2008
Vũ Minh Thiện,
Nguyễn Tuấn
Long
Tính toán điều tiết hồ mùa cạn ứng với
3 mức đảm bảo cấp nước khác nhau,
tương ứng với 3 năm nhiều nước (tích
đầy hồ), ít nước và khan hiế
m nước;
9/2008-
9/2008
Vũ Minh Thiện,
Nguyễn Tuấn
Long
Nghiên cứu xây dựng đường quá trình
cấp nước cho kênh chính Đông, kênh
chính Tây và kênh Tân Hưng ứng với 3
cấp đảm bảo khác nhau.
2/2008-
4/2008
Nguyễn Duy
Khang, Nguyễn
Tuấn Long
Phân tích xác định mối quan hệ giữa
lượng nước xả xuống sông Vàm Cỏ với
hiệu quả đẩy mặn
7/2008-

Các nội dung, công việc
chủ yếu
(Các mốc đánh giá chủ yếu)
Theo kế
hoạch
Thực tế
Người,
cơ quan
thực hiện
4.4 Thiết lập qui trình vận hành Hệ thống 6/2009-
4/2010

Các nguyên tắc chung về vận hành Hệ
thống công trình thủy lợi Dầu Tiếng,
các qui định trách nhiệm, các điều
khoản thi hành
12/2009 Nguyễn Duy
Khang và các
cán bộ Viện
KHTL MN
Phân tích đánh giá quy trình vận hành
hiện tại
12/2009 Nguyễn Duy
Khang, Nguyễn
Trọng Thanh và
nnk Viện KHTL
MN
Nghiên cứu các kịch bản trữ nước, cấp
nước ứng với năm đủ nước, thiếu nước
và khan hiếm nước;

bộ Viện KHTL
MN
Thiết lập module kết nối các kết quả
tính toán cân bằng nước từ mô hình
thủy lực vào hệ điều hành;
4/2010 Võ Khắc Trí và
các cán bộ Vi
ện
KHTL MN
5 Nội dung 5 : Nghiên cứu thiết kế mô hình giám sát mực nước và lưu lượng
tự động trên hệ thống;
Xây dựng Mạng lưới đo mực nước, lưu
lượng ;
4/2009-
12/2009
12/2009 Võ Khắc Trí và
các cán bộ Viện
KHTL MN
Xây dựng Module kết nối trạm đo lưu
lượng, mực nước.
4/2009-
12/2009
12/2009 Võ Khắc Trí và
các cán bộ Viện
KHTL MN
Báo cáo tổng hợp đề tài KC08.16/06-10: “Nghiên cứu cơ sở khoa học nhằm quản lý và phát triển bền vững hệ thống
công trình Dầu Tiếng phục vụ phát triển kinh tế - xã hội vùng kinh tế trọng điểm phía Nam”

Trung tâm Nghiên cứu chỉnh trị sông và Phòng chống Thiên Tai - Viện Khoa học Thủy lợi miền Nam
15

4/2010
3/2008-
5/2010
Đinh Công Sản
Chuyển giao kết quả nghiên cứu 4/2010 8/2010 Viện Khoa học
TLMN, Công ty
TNHH một
thành viên
KTTL Dầu
Tiếng
7 Nội dung 8: Viết báo cáo tổng kết
1/2010-
5/2010
3/2010 –
8/2010
Đinh Công Sản
- Lý do thay đổi (nếu có):

III. SẢN PHẨM KH&CN CỦA ĐỀ TÀI, DỰ ÁN
1. Sản phẩm KH&CN đã tạo ra:

a) Sản phẩm Dạng III, IV:
Yêu cầu khoa học
cần đạt

Số
TT
Tên sản phẩm

Theo

trình bày rõ
ràng dễ hiểu

2
Sơ đồ, bản đồ có tỉ lệ
(i) Bản đồ cao độ số
+ Bản đồ cao độ
số (50x50) khu
Đáp ứng được
yêu cầu thực tế,

Báo cáo tổng hợp đề tài KC08.16/06-10: “Nghiên cứu cơ sở khoa học nhằm quản lý và phát triển bền vững hệ thống
công trình Dầu Tiếng phục vụ phát triển kinh tế - xã hội vùng kinh tế trọng điểm phía Nam”

Trung tâm Nghiên cứu chỉnh trị sông và Phòng chống Thiên Tai - Viện Khoa học Thủy lợi miền Nam
16
Yêu cầu khoa học
cần đạt

Số
TT
Tên sản phẩm

Theo
kế hoạch
Thực tế
đạt được
Nơi công bố
(Tạp chí,
nhà xuất

duyệt.
Qui trình vận
hành hệ thống
công trình thủy
lợi Dầu Tiếng
trình Bộ
NN&PTNT phê
duyệt.

4
Báo cáo
1. Kết quả tính toán dòng
chảy đến
2. Kết quả đánh giá tuổi
thọ công trình.
3. Phân tích đánh giá yêu
cầu s
ử dụng nước
4. Quy trình vận hành Hệ
thống công trình thủy
lợi DT
5. Đánh giá TĐMT của
Hệ thống CTTLDT
6. Kết quả về học tập
kinh nghiệm ở Nhật
Bản
7. Báo cáo tổng kết đề tài.

Báo cáo phân
tích có cơ sở

giữa lưu lượng xả và khả Các bài báo
công bố đạt tiêu
chuẩn ngành,
quốc gia; nội Các bài báo đạt
tiêu chuẩn
ngành, quốc gia;
có hàm lượng
Tạp chí
Nông
nghiệp và
PTNT;
Tuyển tập
kết quả khoa
Báo cáo tổng hợp đề tài KC08.16/06-10: “Nghiên cứu cơ sở khoa học nhằm quản lý và phát triển bền vững hệ thống
công trình Dầu Tiếng phục vụ phát triển kinh tế - xã hội vùng kinh tế trọng điểm phía Nam”

Trung tâm Nghiên cứu chỉnh trị sông và Phòng chống Thiên Tai - Viện Khoa học Thủy lợi miền Nam
17
Yêu cầu khoa học
cần đạt

Số
TT
Tên sản phẩm

nghĩa thực tiễn
cao;
học và công
nghệ năm
2009 (số 12
và 13), Viện
Khoa học
Thủy lợi
miền Nam;
Tạp chí của
Viện Khoa
học Thủy lợi
Việt Nam
(đã có xác
nhận phản
biện)
- Lý do thay đổi (nếu có):

d) Kết quả đào tạo:
Số lượng
Số
TT
Cấp đào tạo, Chuyên ngành
đào tạo
Theo kế
hoạch
Thực tế đạt
được
Ghi chú
(Thời gian kết

(Ghi rõ tên, địa
chỉ nơi ứng dụng)
Kết quả
sơ bộ
1 Quy trình xả đẩy
mặn tiết kiếm nước
khi xả đẩy mặn cho
Công ty TNHH
một thành viên
khai thác Thủy
Xả theo quy trình mới tiết
kiệm được khoảng 15%
lượng nước xả đẩy mặn
Báo cáo tổng hợp đề tài KC08.16/06-10: “Nghiên cứu cơ sở khoa học nhằm quản lý và phát triển bền vững hệ thống
công trình Dầu Tiếng phục vụ phát triển kinh tế - xã hội vùng kinh tế trọng điểm phía Nam”

Trung tâm Nghiên cứu chỉnh trị sông và Phòng chống Thiên Tai - Viện Khoa học Thủy lợi miền Nam
18
Số
TT
Tên kết quả
đã được ứng dụng
Thời
gian
Địa điểm
(Ghi rõ tên, địa
chỉ nơi ứng dụng)
Kết quả
sơ bộ
nhà máy nước Tân

các cấp lưu lượng xả khác
nhau sẽ giúp địa phương và
nhân dân trong vùng chủ
động phòng chống lũ lụt,
bảo vệ tài sản và mùa
màng, giảm thiểu thiệt hại
do lũ lụt gây ra
4 Module quản lý,
vận hành hệ thống
thủy lợi Dầu Tiếng
8/2010 Công ty TNHH
một thành viên
khai thác Thủy
lợ
i Dầu Tiếng
- Cơ sở dữ liệu phục vụ
thiết lập hệ điều hành
- Hệ thống GIS quản lý dữ
liệu
- Các module kết nối kết
quả tính toán, quản lý vận
hành công trình 2. Đánh giá về hiệu quả do đề tài, dự án mang lại
a) Hiệu quả về khoa học và công nghệ:
(Nêu rõ danh mục công nghệ và mức độ nắm vững, làm chủ, so sánh với trình độ

công nghệ so với khu vực và thế giới…)
Kết quả nghiên cứu của đề tài là cơ sở khoa học về quản lý vận hành hệ

Số
TT
Nội
dung
Thời gian
thực hiện
Ghi chú
(Tóm tắt kết quả, kết luận chính, người chủ trì…)
I Báo cáo định kỳ
Lần 1 3/7/2008 Các nội dung công việc đã thực hiện có chất lượng
đảm bảo yêu cầu và đúng tiến độ đề ra
Lần 2 10/9/2008 Các nội dung công việc đã thực hiện có chất lượng
đảm bảo yêu cầu và đúng tiến độ đề ra
Lần 3 26/6/2009 Các nội dung công việc đã thực hiện có chất lượng
đảm bảo yêu cầu và đúng tiến độ đề ra, làm cơ sở
cho nghiên cứu tiế
p theo
Lần 4 25/9/2009 Đề tài đã hoàn thành những nội dung công việc theo
đúng tiến độ và đảm bảo chất lượng.
Lần 5 2/7/2010 Về cơ bản các nội dung nghiên cứu đã thực hiện có
chất lượng đảm bảo yêu cầu làm cơ sở cho việc
nghiệm thu đề tài. Do điều kiện khách quan và chủ
quan, đề tài chậm tiến độ so với kế hoạch khoảng 3
tháng
II Kiểm tra định kỳ

Lần 1 8/2008 - Khối lượng và tiến độ đã hoàn thành theo đúng
hợp đồng
- Báo cáo định kỳ cần bám sát phụ lục hợp đồng, mô
tả và tự đánh giá kết quả chi tiết hơn

sang trồng cao su.
Chủ nhiệm đề tài
(Họ tên, chữ ký)

Thủ trưởng tổ chức chủ trì
(Họ tên, chữ ký và đóng dấu)

HỒ DẦU TIẾNG 45

2.1 GIỚI THIỆU VỀ HỆ THỐNG CÔNG TRÌNH DẦU TIẾNG 45
• Quá trình thay đổi mục tiêu, nhiệm vụ của hồ Dầu Tiếng 47
• Quá trình phát triển hệ thống kênh mương 49
• Quản lý hệ thống công trình 50
• Hiệu quả của hệ thống 50
• Tình hình cấp nước và đánh giá về khả năng cấp nước đối với nhu cầu
dùng nước 51

2.2 ĐÁNH GIÁ TIỀM NĂNG NGUỒN NƯỚC 52
2.2.1 Phương pháp 52
2.2.2 Thu thập tài liệu và phân tích 52
2.2.3 Thiết lập mô hình NAM 65
2.2.4 Kết quả tính toán dòng chảy từ mô hình NAM 71
2.3 ĐÁNH GIÁ TUỔI THỌ HỒ DẦU TIẾNG 81
2.3.1 Phương pháp nghiên cứu 81
2.3.2 Đánh giá thực trạng bồi lắng lòng hồ 81
2.3.3 Dự báo bồi lắng lòng hồ 87
2.4 KẾT LUẬN VỀ TIỀM NĂNG NGUỒN NƯỚC VÀ TUỔI THỌ CÔNG
TRÌNH 92

3 CHƯƠNG 3: ĐÁNH GIÁ TÁC ĐỘNG CỦA HỆ THỐNG DẦU TIẾNG
ĐẾN MÔI TRƯỜNG TỰ NHIÊN VÀ KINH TẾ XÃ HỘI 94

3.1 KHẢO SÁT VÀ ĐÁNH GIÁ CHẤT LƯỢNG NƯỚC HỒ DẦU TIẾNG
94

3.1.1 Vị trí và chỉ tiêu giám sát chất lượng nước 94
3.1.2 Đánh giá chất lượng nước 97

3.4.2 Mục tiêu và nội dung nghiên cứu 134
3.4.3 Phương pháp nghiên cứu 134
3.4.4 Xây dựng mô hình tính toán 135
3.4.5 Kết quả tính toán dự báo mực nước lớn nhất dọc sông Sài Gòn 148
3.4.6 Kết quả tính toán mức xả tối thiểu xuống sông Sài Gòn để giảm thiểu
tác động đến môi trường 152

3.4.7 Kết quả dự báo xói lở dọc sông Sài Gòn 157
3.4.8 Kết quả nghiên cứu phương pháp xả tiết kiệm nước để đẩy mặn 158
3.5 KẾT LUẬN VỀ TÁC ĐỘNG CỦA HỆ THỐNG THỦY LỢI DẦU
TIẾNG VÀ BIỆN PHÁP GIẢM THIỂU TÁC ĐỘNG TIÊU CỰC 163

3.5.1 Những tác động tích cực của hệ thống thủy lợi Dầu Tiếng 163
3.5.2 Những tác động tiêu cực của hệ thống thủy lợi Dầu Tiếng 164
3.5.3 Những biện pháp giảm thiểu các tác động tiêu cực 166
4 CHƯƠNG 4: XÁC ĐỊNH VÀ ĐÁNH GIÁ NHU CẦU DÙNG NƯỚC
CỦA CÁC ĐỐI TƯỢNG SỬ DỤNG NƯỚC TRONG HỆ THỐNG 169

4.1 ĐẶT VẤN ĐỀ 169
4.2 MỤC TIÊU VÀ NỘI DUNG NGHIÊN CỨU 169
4.3 PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU 169
4.4 KẾT QUẢ TÍNH TOÁN 170
4.4.1 Nhu cầu sử dụng nước hiện trạng (2007) 170
4.4.2 Nhu cầu sử dụng nước theo quy hoạch phát triển đến năm 2020 184
4.4.3 Đánh giá nhu cầu sử dụng nước của các hộ dùng nước 191
4.5 NHẬN XÉT KẾT LUẬN 198
5 CHƯƠNG 5: NGHIÊN CỨU THIẾT LẬP QUY TRÌNH VẬN HÀNH VÀ
HỆ ĐIỀU HÀNH HỆ THỐNG TRƯỚC VÀ SAU KHI CÓ HỒ PHƯỚC
HÒA 199


5.4.4 Các tính năng của hệ điều hành hệ thống công trình Dầu Tiếng 256
5.4.5 Nhận xét về hệ điều hành hệ thống công trình Dầu Tiếng 265
6 CHƯƠNG 6: THIẾT KẾ MÔ HÌNH GIÁM SÁT VỀ NƯỚC TỰ ĐỘNG
TRÊN HỆ THỐNG 266

6.1 ĐẶT VẤN ĐỀ 266
6.2 MẠNG LƯỚI GIÁM SÁT HIỆN HỮU 266
6.3 THIẾT KẾ MẠNG LƯỚI GIÁM SÁT TỰ ĐỘNG HỆ THỐNG THỦY
LỢI DẦU TIẾNG – PHƯỚC HÒA 268

6.3.1 Mục tiêu, nhiệm vụ của mạng lưới giám sát 268
6.3.2 Vị trí các trạm của mạng lưới giám sát 269
6.3.3 Quy trình xây dựng hệ thống giám sát hệ thống Thủy lợi Dầu Tiếng
Phước Hòa 270

6.3.4 Cấu hình và thiết bị trong mỗi trạm đo 276
6.3.5 Cấu hình và thiết bị trong mỗi trung tâm 280
6.3.6 Thời gian và kinh phí thực hiện 280
6.3.7 Nhận xét kết luận 280
7 CHƯƠNG 7: KẾT LUẬN VÀ KIẾN NGHỊ 282
7.1 VỀ TIỀM NĂNG NGUỒN NƯỚC VÀ TUỔI THỌ CÔNG TRÌNH 282
7.2 TÁC ĐỘNG CỦA HỆ THỐNG THỦY LỢI DẦU TIẾNG VÀ BIỆN
PHÁP GIẢM THIỂU TÁC ĐỘNG TIÊU CỰC 283

7.2.1 Những tác động tích cực của hệ thống thủy lợi Dầu Tiếng 283
7.2.2 Những tác động tiêu cực của hệ thống thủy lợi Dầu Tiếng 284
7.2.3 Kiến nghị những biện pháp giảm thiểu các tác động tiêu cực 285
7.3 XÁC ĐỊNH VÀ ĐÁNH GIÁ VỀ NHU CẦU DÙNG NƯỚC 287
7.4 QUY TRÌNH VẬN HÀNH VÀ HỆ ĐIỀU HÀNH HỒ DẦU TIẾNG 288
7.4.1 Quy trình vận hành hồ Dầu Tiếng 288

Lưu đồ truyền thông qua sóng radio 359
DANH MỤC CÁC KÝ HIỆU, CÁC CHỮ VIẾT TẮT
CÁC KÝ HIỆU
1. BOD (mg/l)
2. COD (mg/l)
3. DO (mg/l): Hàm lượng ôxy hòa tan trong nước
4. EC : Độ dẫn điện (µS/cm)
5. TDS (mg/l): Tổng lượng rắn
6. Sal (º/oo): Độ mặn
7. NO
3
– N (mg/l)
8. Tổng P (mg/l)
9. Fe tổng (FeTS) (mg/l)
CÁC CHỮ VIẾT TẮT
1. AD (Advection Dispersion): Mô đun chất lượng nước mô hình họ MIKE
2. CTTLDT-PH : Công ty Thủy lợi Dầu Tiếng- Phước Hòa (tên gọi tắt của
Công ty Trách nhiệm hữu hạn Một thành viên khai thác Thủy lợi Dầu Tiếng
-Phước Hòa)
Báo cáo tổng hợp đề tài KC08.16/06-10: “Nghiên cứu cơ sở khoa học nhằm quản lý và phát triển bền vững hệ thống
công trình Dầu Tiếng phục vụ phát triển kinh tế - xã hội vùng kinh tế trọng điểm phía Nam”

Trung tâm Nghiên cứu chỉnh trị sông và Phòng chống Thiên Tai - Viện Khoa học Thủy lợi miền Nam
25
3. HD (Hydrodymamic): Mô đun thủy động lực của mô hình họ MIKE
4. KTTV: Khí tượng thủy văn
5. MIKE : Bộ mô hình toán tài nguyên nước của Viện Thủy lực Đan Mạch
6. MIKE BASIN: Mô hình toán cân bằng nước lưu vực (thuộc họ MIKE)
7. NAM: Mô hình mưa dòng chảy (thuộc họ MIKE)
8. NN&PTNT : Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn

Bảng 2-10 Trọng số của các trạm mưa đến từng lưu vực 67
Bảng 2-11 Lượng mưa trung bình tháng (mm) theo tần suất tại các lưu vực nhỏ
trong lưu vực Dầu Tiếng 68

Bảng 2-12 Thống kê kết quả hiệu chỉnh mô hình NAM 69
Bảng 2-13 Lưu lượng dòng chảy đến hồ Dầu Tiếng trung bình tháng (m
3
/s), giai
đoạn 1979-2008 73

Bảng 2-14 Dòng chảy từ Phước Hòa sang Dầu Tiếng theo các trường hợp (m
3
/s)
[12] 75

Bảng 2-15 Dòng chảy trung bình tháng hồ Dầu Tiếng (m
3
/s) theo năm thủy văn khi
có bổ sung nước từ hồ Phước Hòa liên tục 50 m
3
/s, giai đoạn 1979-2008 76


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status