Ngữ pháp về cụm giới từ tiếng Anh - Pdf 13


Luyện thi đại học tiếng Anh khối D,A1 Châu
Long
CHUYÊN ĐỀ 3
NGỮ PHÁP VỀ CỤM GIỚI TỪ
1.
Phrase with " IN"
• In consequence of: do đó, bởi vì.
• In (by) rotation: lần lượt, luân
phiên nhau.
• in (good/ bad) condition: trong
điều kiện tốt or xấu
• In (the) course of time: trong tiến
trình thời gian.
• In (to get into) a flap: tư thông với
quân đòch.
• In + ngôn ngữ (in Italian).
• In a (blue) funk: sợ xanh mặt,
khiếp đảm.
• In a (dead) faint: bất tỉnh nhân sự.
• In a clutter: mất trật tự.
• In a court:mở tiến hành
• In a fever of: bồn chồn.
• In a fever: bò sốt.
• In a fine pickle: gặp cảnh ngộ khó
khăn.
• In a fix: ở trong một cảnh ngộ lúng
túng.
• In a flutter: bối rối.
• In a fog: không hiểu gì, hoàn toàn
mù tòt.

xử.
• In a quagmire: gặp tình trạng khó
khăn.
• In a quandary: ở trong tình thế
nghi ngờ.
• In a rage: giận dữ.
• In a row: vào hàng
• In a sad case = in a sad plight: ở
trong hoàn cảnh đáng buồn.
• In a state of mortal anxiety: lo sợ
chết đi được.
• In a state of nervous: bực bội, khó
chòu.
• In a sweat of fear: sơ toát mồ hôi.
• In a tangle: bò lạc đường, lạc lối.
• In a tantrum: đang bực bội.
• In a terrible state of discover: vô
trật tự.
• In a thundering rage: giận dữ.
• In a ticklish situation: ở trong tình
thế khó xử.
1

Luyện thi đại học tiếng Anh khối D,A1 Châu
Long
• In a tight box: trong một tình trạng
bế tắc.
• In a wax: nổi giận.
• In a wrong box: ở trong cảnh khó
xử.

• In answer/respond to: để đáp lại.
• In apple pie order: hoàn toàn có
trật tự.
• In assent: tán thành
• In association with: liên kết với.
• In bad temper: nổi cáu.
• In bed: nằm nghỉ.
• In besetment with rivers on
every side: sông bao bọc khắp nơi.
• In between: đang ở giữa.
• In bloom: đang nở hoa.
• In bond: bò giữ.
• In bud: mọc mầm non, nảy chồi.
• In business: đi làm ăn
• In cahoot(s) with sb: đồng mưu,
thông đồng với ai.
• In case of: phòng khi có.
• in case: trong trường hợp.
• In cash: bằng tiền mặt.
• In celebration of: ăn mừng điều
gì.
• In chafe: phát cáu, nổi giận
• In chaos: hỗn độn.
• in charge of: chịu trách nhiệm
• In circumstances: trong bất kì
hoàn cảnh nào
• In clink: nằm trong khám.
• Ib color: có màu sắc
• In collaboration with: cộng tác
với.

• In darkness/the dark: trong bóng
tối.
• In debt:mắc nợ
• In decline: đang suy giảm.
• In deep water: lâm vào hoàn cảnh
hoạn nạn.
• In demand: đang có nhu cầu.
• In despair (about): thất vọng về
• In difficulty: đang gặp khó khăn.
• In disagreement with sb: không
đồng với ai.
• In disfavour with sb: bò người nào
ghét.
• in dispute with sb/st:trong tình
trạng tranh chấp với
• In dispute: bất đồng
• In distress: đang gặp thảm kòch.
• In doubt: còn nghi ngời
• In drink: say rượu.
• In earnest: một cách chân thực.
• In error: do sơ suất, chẳng may
• In every nook and cranny: trong
mọi ngóc ngách.
• In every respect: mọi phương
diện
• In every way: xét cho cùng
• In evidence: rõ rệt, hiển nhiên.
• In exchange for: để đổi lấy.
• In face of: trước mặt, đứng trước
• In the face of: mặc dù

• In future: từ nay trở đi/trong tương
lai.
• In gaol/jail: trong ngục.
• In general: nhìn chung
• In good shape: sung mãn.
• In great detail: một cách rất chi
tiết.
• In half/two: thành hai.
• In harmony: một cách hòa hợp
• In haste: vội vàng
• In heigh: về chiều cao.
• In high spirits: đang vui
• In hog heaven: rất hạnh phúc
• In honour of: để tỏ lòng thành
kính trước .
• In hopes for better life: trong hy
vọng cho cuộc sống tốt hơn.
• In horror: một cách hãi hùng.
• in ink: bằng mực
• In isolation: riêng rẽ.
• In jeopardy: có nguy cơ bò hủy
hoại.
3

Luyện thi đại học tiếng Anh khối D,A1 Châu
Long
• In living memory: trong ký ức
người đang sống.
• In love: đang yêu.
• In luck: gặp may.

• In power: đang cầm quyền.
• In practice = in reality: trong thực
tiễn.
• in practice: đang tiến hành
• In pratice of: có thời gian luyện
tập.
• In prison: trong tù.
• In private: một cách riêng tư.
• In public: trước công chúng.
• in public:trước cơng chúng
• In Queen’s street: khủng hoảng
tài chính.
• In question: đang được bàn tới.
• In rapport with: có quan hệ với,
thân thiết với.
• in recognition of: được cơng
nhận
• In recollections: trong ký ức.
• In regard to st: liên quan đến
• In relation to: liên quan tới.
• In retreat: tháo lui.
• In retropespect: hòi tưởng lại
• In return for sb’s kindness: sự
đền đáp lòng tốt
• In ruins: đang đổ nát.
• In safety: một cách an toàn.
• In sb’s present: trước mặt ai.
• In search of: tìm kiếm.
• In season: còn đang mùa
• In secret: một cách bí mật.

• In the army/airforce/navy…+ in +
the +STT + row: hàng thứ
• in the balance:ở thế cân bằng
• In the band-wagon: đứng vế phe
• In the beginning: thoạt đầu.
• in the black: có lợi nhuận
• In the blink of an eye: trong nháy
mắt.
• In the can: đã thu hình xong.
• In the cart: lúng lung.
• In the charge of: dưới sự cai quản
của.
• In the clouds: sống mơ màng.
• In the cold: sống cô độc, hiu
quạnh.
• In the conspiracy: nhúng tay vào
âm mưu.
• In the corner: ở góc trong
• In the dark: bò giam, ở tù, không
hay biết.
• In the death agony: gần cheat, hối
hận
• In the deep water: gặp khó khăn.
• In the distance: từ xa.
• In the dog house: xuống dốc, that
thế.
• In the doldrums: có những ý
tưởng buồn rầu, đen tối.
• In the early stages: vào những
giai đoạn đầu

• In the negative: vô hiệu.
• In the news: đang được đưa tin.
• In the nick of time: vừa đúng thời
hạn, ko có thời gian rảnh rỗi.
• in the past:trước đây
• In the pay of: trả tiền làm việc.
• In the pouts: nhăn nhó, khó chòu.
• in the red: không mang lợi nhuận
• In the right frame of mind: ngay
trong hoàn cảnh đó.
• In the running: có hi vọng thắng
giải.
• In the same box: cùng chung cảnh
ngộ.
• In the secret: ở trong tình trạng bí
mật
• In the seventies: bảy mươi mấy
tuổi
• In the shade: trong bóng râm.
• In the short run: trước mắt.
• In the soup: ở tình trạng khó xử,
bối rối
• In the suburb: ở ngoại thành
• In the suds: trong hoàn cảnh khó
khăn, lúng túng.
5

Luyện thi đại học tiếng Anh khối D,A1 Châu
Long
• In the sun: dưới trời nắng.

• In writing: dưới văn bản.
2.Phrase with "ON"
• on + a/the/my + phương tiện
giao thông ( trừ car và taxi): on the
bus.
• on + phố.
• on + tháng + ngày ( on July 21
st
)
• on + thứ trong tuần (on Monday)
• on a charge of: can tội về.
• on a diet: đang ăn kiêng
• on a line with: ở cùng hàng với.
• on a par with sb/st: cùng tồi, cùng
quan trọng như nhau.
• on account of: bởi vì.
• on average: tính trung bình
• on behalf of: thay mặt cho
• on balance: cân nhắc
• on board:trên tàu
• on business: đang cơng tác
• on Christmas day: vào ngày giáng
sinh.
• on cloud nine: rất vui vẻ
• on duty: trực nhật
• on end: liên tục
• on edge: bồn chồn, lo lắng
• on fire: đang cháy
• on foot: bằng chân
• on good terms with: có mối quan

( sự phá sản…).
• on the committee: là thành viên
ủy ban
• on the contrary to: tương phản
với
• on the corner: ở góc phố (ở giữa
2 phố)
• on the double: rất nhanh.
• on the edge of: ở sát/cạnh gì.
• on the face of: thật ra là.
• on the go: bận.
• on the grounds that = on grounds
of: do đó, bởi vì.
• on the house: không phải trả tiền
• on the level: thật thà, có thể tin
được.
• on the line: mập mờ ở giữa.
• on the loose: ăn chơi lu bù
• on the make: thích làm giàu, tăng
tiến, kiếm người ăn name
• on the mark: sẵn sàng bắt đầu
• on the market:đang được bán
trên thị trường
• on the
morning/afternoon/evening + of
+ một ngày xác đònh.
• on the move: đang chuyển động.
• on the never-never: theo thể thức
mua thuê.
• on the occasion of: nhân dòp.

the weekend(s).
• on the whole: nói chung,đại khái.
• on the wing: đang bay
• on time: đúng giờ
• on top of the world: cảm giác
hạnh phúc
• on trial: trắc nghiệm
.
7

Luyện thi đại học tiếng Anh khối D,A1 Châu
Long
3.Phrase with" OUT OF"
• out of alignment: leach hàng.
• out of bounds: ngoài giới hạn đònh
trước.
• out of breath: thở hổn hển
• out of business: vỡ nợ, phá sản.
• out of busy: bận tối mắt tối mũi.
• out of cash: hết tiền.
• out of character: xa lạ với tinh
cách thường ngày
• out of control: ngồi tầm kiểm
sốt
• out of curiousity: vì tò mò
• out of danger: thoát khỏi nguy
hiểm.
• out of date: lỗi thời
• out of doors: ngồi trời
• out of doubt: không nghi ngờ gì

• out of one’s wits: điên, mất trí
khôn.
• out of order: hư hỏng( máy
móc)
• out of patience: không nhòn được.
• out of pity: vì lòng trắc ẩn
• out of place: khơng đúng chỗ
• out of pocket: túng tiền, thiếu
tiền/không lãi, lỗ vốn.
• out of practice: khơnh thực hiện
đc
• out of pratice: không có thời gian
luyện tập.
• out of print: khơng in ấn
• out of reach:ngồi tầm tay
• out of rule: trái pháp luật.
• out of season:hết mùa
• out of sight, out of mind: xa mặt
cách lòng
• out of sorts: thấy khó chòu.
• out of the blue: bất tỉnh,bất ngờ
bất thình lình.ø
• out of the box (hay đi với think):
tư duy sáng tạo không bò gò bó.
• out of the common run: khác
thường.
• out of the common: đặc biệt bất
thường.
• out of the house: ra khỏi nha.ø
• out of the ordinary: khơng bình

• under a charm: bò mê hoặc bỏ bùa
• under a cloud: bò thất sủng
• under a curse: bò nguyền, bò bùa,
bò chài
• under a spell: bi mê hoặc.
• under a/the tittle: với tựa đề.
• under age: chưa đến tuổi
• under an (no) obligation to do :
có (khơng) có bổn phận làm gì
• under arms: hàng ngũ chỉnh tề,
trang bò đầy đủ
• under control: bị kiểm sốt
• under cover of: đọi lốp, giả danh
• under cover: được bao phủ
• under discussion: đang đc thảo
luận
• under guarantee: đc bảo hành
• under key : giữ bí mật
• under no circumstance: trong
bất kì trường hợp nào cũng
khơng
• under one’s belt: có kinh nghiệm
• under one’s breath: lầm bầm
• under one’s hat: giữ bí mật.
• under one’s own team: tự thân
vận động (dựa vào sức mình)
• under one’s skin: quấy rầy hoặc
chọc tức ai/làm cho ai phải chú ý
• under one's thumb:bò ai khống
chế.

• under the same head: dưới đề
mục.
• Under threat of: bị đe dọa
• under the sun: ai cũng biết
• under the table: dưới gầm bàn.
• under the table: giấm giúi, trao bí
mật (tiền hối lộ).
• under the weather: không khỏe
trong người.
• (take sb) under one’s wing: che
chở, bảo vệ
• under wraps: được che đậy
5.Phrase with "WITHOUT
"
• without a break:khơng được
nghỉ ngơi
• without a chance:khơng có cơ
hội
• without a word: khơng một lời
• without ceremony: không lòch sự
• without delay: khơng trậm trễ,
khơng trì hỗn, ngay lập tức
• without difficulties: suôn sẻ
• without doubt:khơng nghi ngờ
• without exception: khơng có
ngoại lệ
• without fail:chắc chắn sẽ xảy ra
ngay dù có khó khăn.
• without good reason: không có lí
do gì cả

• At a stretch: liên tục.
• At a time: ngay lập tức
• At all: chút nào, chẳng chút nào
• At all costs: bằng mọi giá.
• At all hours: mọi lúc.
• At an angle: nghiêng sang một
bên.
• At an end: kết thúc.
• at any rate: bất kì giá nào
• At bat: giữ vai trò quan trọng.
• At best: hi vọng lắm, cố gắng làm
mới được.
• At breakfast/luch/dinner: đang ăn
sáng/trưa/tối.
• At all: sẵn sang nhận lệnh
• At cross-purpose: hiểu nhầm.
• At deal of night: lúc nửa đêm.
• At death’s poor: sắp chết, cận kề
cái chết.
10

Luyện thi đại học tiếng Anh khối D,A1 Châu
Long
• At different prices: ở những giá
khác nhau.
• at disadvantage: gặp bất lợi
• At ease: nhàn rỗi
• At enmity with sb: thù đòch vơí
• at fault: sai lầm
• at first sight: ngay từ cái nhìn

lâm vào thế bí.
• At person’s service: sẵn sáng
phục vụ.
• At play: đang chơi.
• at present= at the moment =
now: hiện tại, bây giờ
• At random: một cách ngẫu nhiên.
• At rest: thoải mái, trong lúc nghỉ
ngơi.
• at risk: đang gặp nguy hiểm
• At sb’s beck and call: tuân lệch,
phục tùng.
• At sb’s disposal: tùy nghi sử dụng.
• At sb’s elbow: đứng bênh cạnh
người nào.
• At sb’s heel: bến gót theo ai.
• At sb’s leisure: vào lúc rãnh rỗi
• At sb’s prayers: cầu nguyện.
• at sea: ở ngồi biển, lênh đênh
trên biển
• At short notice: thông báo gấp
gáp, báo muộn.
• At sixes and sevens: hỗn đỗn, lung
tung.
• At stake: lâm nguy.
• At stand: không tiến lên được,
lúng túng.
• At table: lúc đang ngồi ăn.
• At table: đang bàn ăn, lúc ngồi ăn.
• At that = moreover: hơn thế nữa.

nghò của
• At the top of the form: đứng đầu
lớp.
• At the top of the tree: lên tới vò trí
cao nhất của nghề nghiệp.
• At the weekend(s): cuối tuần.
• At the wheel: lái xe.
• at times:thỉnh thoảng
• At variance with sb: đang mâu
thuẫn với ai
• at war:đang có chiến tranh
• At will: tùy ý, theo ý muốn.
• at work: đang làm việc
• At one’s request/command: theo
yêu cầu/lệnh của ai.
7.Phrase with"BY"
• By a miracle: may mắn như có
phép màu.
• by accident = by chance = by
mistake: tình cờ
• by adoption: bằng cách nhận làm
con nuôi.
• By agreement: thảo luận, đồng ý.
• by air: bằng đường khơng
• by all manner of means: bằng đủ
mọi cách, bằng bất cứ giá nào.
• by all means= certainly: chắc
chắn, dó nhiên rồi.
• By analogy: tương đồng, giống.
• by and large: nhìn chung.

gì, không sao.
• by oneself:một mình
• by over spilt milk: ca thán về cái
gì đó không lấy lại được
• By request: theo yêu cầu.
• By rights: công bằng mà nói.
• By rule and line: rất đúng, rất
chính xác.
• by sight: biết mặt.
• by some means or other: bằng
cách này hay cách khác.
• by surprise: 1 cách kinh ngạc
12

Luyện thi đại học tiếng Anh khối D,A1 Châu
Long
• by the book: theo trình tự, theo
hướng dẫn
• by the by: nhân đây, tiện thể.
• by the same token: vì lẽ ấy, vì vậy
• by the skin of one’s teeth: sát sao,
suyết.
• by the time: trước khi
• by the way:nhân tiện đây
• by then: vào lúc đó.
• by way of (via): ngang qua, qua
ngả,theo đường.
8.Phrase with"FOR
"
• for a change: thay đổi

• for the last: lần cuối.
• for the moment: tạm thời
• for the most part: phần lớn
• for the sake of: vì quyền lợi
• for the time being: tạm thời
• For two pins: xém chút xong.
• for variety: thay đổi.
• For starter: trên hết
.
9.Phrase with" FROM"
• from bad to worse: ngày càng
tồi tệ
• from memory: theo trí nhớ
• from now then on: kể từ ngày
bây giờ trở đi
• From rags to riches: từ nghèo khổ
đến giàu có.
• from the first= from the start:
ngay lúc đầu.
• from time to time: thỉnh thoảng
• from what I can gather: theo
những gì tơi biết
• from cover to cover: từ đầu đến
cuối
10. Phrase with"WITH"
• With all: mặc dù
• With a different: đặc biệt khác
thường.
13


phạm vi.
• Off one’s bargain: that ước trong
việc mua bán.
• Off one’s base: mất trí.
• Off one’s chump: gàn gàn.
• Off one’s food: ăn không ngon.
• Off one’s guard: xao lãng đề
phòng.
• Off one’s head: điên loạn.
• Off one’s nut: khùng, điên, mất trí.
• Off one’s rocket: hơi khùng.
• Off the air: không được lên
sóng/lên hình
• Off the beaten track: chệch
hướng.
• Off the hinges: lạc đề.
• Off the hook: đỡ phiền, đỡ mệt,
càng khỏe.
• Off the map: không quan trong, xa
xôi, hẻo lánh
• Off the peg: may sẵn (quần áo).
• Off the record: không chính thức,
không công khai.
• Off the top of my head: nói ngay
không cần suy nghó.
14


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status