LỜI CẢM ƠN
Kính thưa các thầy cô giáo :
Trong suốt thời gian học tập và rèn luyện tại khoa xây dựng DD&CN trường Đại
Học Kỹ thuật Công Nghệ Tp.HCM, được sự quan tâm chỉ bảo nhiệt tình của các thầy, cô
giáo trong khoa, đặc biệt được sự hướng dẫn tận tình của các thầy Nguyễn Trí Dũng
trong suốt quá trình thực hiện đồ án tốt nghiệp với đề tài " CHUNG CƯ BẮC LINH ĐÀM
". Em đã hoàn thành đồ án tốt nghiệp trong thời hạn cho phép.
Khối lượng công việc thực hiện trong đồ án khá nhiều, song thời gian hoàn thành
công việc lại có hạn. Vì thế, em chỉ trình bày những nội dung cơ bản mà giáo viên hướng
dẫn giao trong quá trình thực hiện đồ án tốt nghiệp.
Hoàn thành đồ án tốt nghiệp với em đó là thử thách đầu tiên với công việc tính
toán phức tạp, gặp nhiều khó khăn, kiến thức còn hạn hẹp, chưa có nhiều kinh nghiệm
trong tính toán cũng như kinh nghiệm thực tế, nên khi thể hiện đồ án sẽ không tránh khỏi
những thiếu sót, kính mong nhận được sự chỉ bảo của các Thầy, Cô giáo để em có những
kiến thức hoàn thiện hơn sau này.
Một lần nữa em chân thành cảm ơn các thầy cô giáo trong khoa xây dựng
DD&CN, cảm ơn những năm tháng học tập ở khoa đã được thầy cô chỉ bảo tận tình. Đó
là hành trang quí báu cho bản thân em trước khi ra trường.
Em xin chân thành cảm ơn!
Tp.HCM, ngày 25 tháng 10 năm 2010
Sinh viên Lâm Sư Trọng. Đồ Án Tốt Nghiệp Kỹ Sư, khóa 2008 -2010 GVHD: Th.S Nguyễn Trí Dũng
SVTH: Lâm Sư Trọng Trang : 108
5.12.1 Vật liệu sử dụng: 166
5.12.2. Tính toán cốt thép dầm khung trục 2: 166
5.12.3. TÍNH TOÁN THÉP CỘT : 174
PHẦN III : NỀN MÓNG
Đồ Án Tốt Nghiệp Kỹ Sư, khóa 2008 -2010 GVHD: Th.S Nguyễn Trí Dũng
SVTH: Lâm Sư Trọng Trang : 109 CHƯƠNG 1
1.1. CẤU TẠO ĐỊA CHẤT CÔNG TRÌNH: 181
1.2 .ĐIỀU KIỆN THỦY VĂN: 185
1.3. ĐỀ XUẤT PHƯƠNG ÁN MÓNG : 185
1.4. NỘI LỰC THIẾT KẾ MÓNG CHO KHUNG TRỤC 2: 185
1.5. TÍNH TOÁN SƠ BỘ : 187
1.5.1. Chọn chiều sâu chôn móng : 187
CHƯƠNG 2
TÍNH TOÁN MÓNG CỌC ÉP BTCT.
189
2.1. KÍCH THƯỚC - VẬT LIỆU VÀ CỐT THÉP TRONG CỌC 189
2.1.1 Vật liệu làm cọc : 189
2.1.2. Kiểm tra vận chuyển, cẩu lắp cọc : 189
2.2. XÁC ĐỊNH SỨC CHỊU TẢI CỦA CỌC : 191
2.2.1. Theo vật liệu làm cọc : 191
2.2.2. Tính sức chịu tải của cọc theo chỉ tiêu cơ lý của đất nền : 191
3.3.4. Kiểm tra độ lún của móng : 230
3.3.5. Tính toán độ bền và xác định cốt thép đài cọc : 231
3.3.6. Tính toán momen và thép đặt cho đài cọc : 232
3.4 .KIỂM TRA CỌC CHỊU TẢI NGANG VÀ MOMEN ĐẦU CỌC. 233
3.4.1. Tính Cốt Thep Cho Cọc : 237
3.4.2 Xác định vị trí lắp ghép thép : 238
3.5. THIẾT KẾ MÓNG M2 CỘT TRỤC B VÀ TRỤC C KHUNG TRỤC 2 238
3.5.1. Xác định diện tích đáy đài và số lượng cọc : 238
3.5.2. Kiểm tra lực tác dụng lên cọc : 239
3.5.3. Kiểm tra lực tác dụng lên đất nền : 241
3.5.4. Kiểm tra độ lún của móng : 244
3.5.5. Tính toán độ bền và xác định cốt thép đài cọc : 246
3.5.6. Tính toán momen và thép đặt cho đài cọc : 247
3.6.KIỂM TRA CỌC CHỊU TẢI NGANG VÀ MOMEN ĐẦU CỌC. 248
3.6.1. Tính Cốt Thép Dọc Cho Cọc : 252
CHƯƠNG 4
SO SÁNH HAI PHƯƠNG ÁN MÓNG.
254
Đồ Án Tốt Nghiệp Kỹ Sư, khóa 2008 -2010 GVHD: Th.S Nguyễn Trí Dũng
hb
3
1
2
1
a. Dầm các tầng : tầng trệt đến tầng 1 - 8.
- nhịp dầm : BC và CD là 7.0 m .
)8.5370(700
13
1
10
1
(cm)
Vậy chọn được dầm có tiết diện
)3060()(
dkdk
bh
(cm).
- nhịp dầm : AB là 6.5 m .
)5065(650
13
1
10
1
dk
h
(cm) ,chọn
60
dk
h
(cm)
c
= k.
b
R
N
cm
2
.
Trong đó : hệ số lấy k = 1 ÷1.1
N – Lực nén tác dụng lên cột N=n
q
F
xq
n – số tầng phía trên cột .
A
xq
- Tổng diện tích tại tầng trong phạm vi tác dụng lên cột.
q – Tải trọng tính toán sơ bộ .
Đồ Án Tốt Nghiệp Kỹ Sư, khóa 2008 -2010 GVHD: Th.S Nguyễn Trí Dũng
SVTH: Lâm Sư Trọng Trang : 112
R
b
=11.5MPa ; cường độ chịu nén tính tốn của bê tơng.
F
c
– Diện tích tiết diện ngang của cột.
Tĩnh tải
(daN/m
2
)
Hoạt tải
(daN/m
2
)
Tải tường
(daN/m)
Cột
Trục
A
Sàn S2 535.8 222 - 757.8
Dầm khung 421.8 - 392.4 814.2
Dầm dọc 421.8 - 392.4 814.2
Cột
Trục
B
Sàn S2 535.8 222 - 757.8
Sàn S3 492.6 223.4 - 716
Sàn S6 492.6 192.5 - 685.1
Dầm khung 421.8 - 392.4 814.2
Dầm dọc 421.8 - 227.4 649.2
Dầm giao 190 - 227.4 417.4
Cột
Trục
Sàn S6 492.6 192.5 - 685.1
Sàn S8 492.6 311.4 - 804
79.509
B
N
kN )
2.81475.6)4.4172.6491.6855.37163.28.75795.0(8.7
B
N
50979
B
N
(daN).
+ Tại trục C : (
23.609
C
N
kN )
2.8144)5.04.5822.8141.8435.380431.6855.0(8.7
C
N
60923
B
N
(daN).
+ Tại trục D : (
Tầng 6, 7, 8 3 846.2 736 1200 300x400
Cột
trục B
Trệt, 1, 2 9 4588 3990 2800 400x700
Tầng 3, 4, 5 6 3059 2660 2400 400x600
Tầng 6, 7, 8 3 1529 1329 1750 350x500
Cột
trục C
Trệt, 1, 2 9 5483 4768 3200 500x800
Tầng 3, 4, 5 6 3656 3179 2800 400x700
Tầng 6, 7, 8 3 1828 1590 2100 350x600
Đồ Án Tốt Nghiệp Kỹ Sư, khóa 2008 -2010 GVHD: Th.S Nguyễn Trí Dũng
SVTH: Lâm Sư Trọng Trang : 114
Cột
trục D
Trệt, 1, 2 9 3104 2699 2400 400x600
Tầng 3, 4, 5 6 2069 1799 1750 300x500
Tầng 6, 7, 8 3 1035 900 1200 300x400
5.2. SƠ ĐỒ KẾT CẤU KHUNG NGANG: SƠ ĐỒ TIẾT DIỆN KHUNG TRỤC 2
700070006500
D300x600D300x600D300x600
D300x600D300x600D300x600
D300x600D300x600D300x600
D300x600D300x600D300x600
C300x400
C350x600
C300x400
C350x500
C300x400
C350x600
C300x400
C350x500
C300x400
C350x600
C300x400
3400 3400 3400 3400 3400 3400 3400 3400
32100
TẦNG 1
TẦNG 2
TẦNG 3
TẦNG 4
TẦNG 5
TẦNG 6
TẦNG 7
TẦNG 8
MÁI
4900
TẦNG TRỆT
A B C D
n Tt Nghip K S, khúa 2008 -2010 GVHD: Th.S Nguyn Trớ Dng
SVTH: Lõm S Trng Trang : 115
1
3
S9S9S7S5S4S1
S10S10S8S6S3S2
DG7
DG8
DG9
DG10
DG11
DG12
S9S9S7S5S4S1
S10S10S8S6S3S2
70006500 7000
350035003000400023004200
A B C D
DG7 DG9
DG10
DG11
DG12
Đồ Án Tốt Nghiệp Kỹ Sư, khóa 2008 -2010 GVHD: Th.S Nguyễn Trí Dũng
SVTH: Lâm Sư Trọng Trang : 117 78007800
2
1
3
78007800
DG14 DG16
DG15
DG16Đồ Án Tốt Nghiệp Kỹ Sư, khóa 2008 -2010 GVHD: Th.S Nguyễn Trí Dũng
SVTH: Lâm Sư Trọng Trang : 118
5.4.TẢI TRỌNG TÁC DỤNG LÊN CỒNG TRÌNH :
5.4.1. Tĩnh tải sàn và tường xây trên sàn :
a. phần tải trọng này đã có tính toán thuyết minh trong chương I : Tính Sàn Điển
Hình và số liệu tải trọng được tổng hợp như sau : ( Lấy theo chương I – trang 15 và 16 )
- Đối với sàn S1 ; S3 ; S5 đến S8 có tổng tĩnh tải là : 492.6 (daN/m
2
)
- Đối với sàn S2 ; S4 ; S10 có tổng tĩnh tải là : 535.8 (daN/m
2
)
5.4.2. Tĩnh tải tường xây trực tiếp lên dầm khung :
5.4.3 Tĩnh tải cấu kiện:
a. Trọng lượng bản thân dầm (300 x 600) & vữa trát :
q
1
= n.
bt
.b.(h-h
b
5.4.4.Tải trọng do bể nước mái :
Theo số liệu tính toán trong phần bể nước mái ở chương 4. Ta lấy được phản lực
gối tựa theo biểu đồ lực cắt từ các dầm nắp và dầm đáy truyền vào cột ở các trang 83 và
trang 99.
a. Đối với dầm nắp
Tải trọng tường dày 200
STT Vật liệu
Chiều dày
Hệ số vượt
tải (n)
Tĩnh tải tính toán
(m) (daN/m
3
) g
tt
(daN/m
2
)
1 Gạch xây 0,2 1500 1,1 330
2 Lớp vữa trát 0,015x2 1600 1,3 62.4
Tổng cộng 392.4
Đồ Án Tốt Nghiệp Kỹ Sư, khóa 2008 -2010 GVHD: Th.S Nguyễn Trí Dũng
SVTH: Lâm Sư Trọng Trang : 119
BIỂU ĐỒ LỰC CẮT DẦM DN1 (T)
5.4.5. Thành phần hoạt tải : số liệu tải trọng được tổng hợp như sau : ( Lấy theo
chương I : Tính Sàn Điển Hình – trang 15 và 16
+ Đối với sàn mái có hoạt tải tính tốn được xác định ( theo mục 18 ở bảng 3 trang 14 :
TCVN : 2737 – 1995 ) : P
ht
= P
TC
x n = 150 x 1.2 = 180 (daN/m
2
)
5.5 Ngun Tắc Truyền Tải .
- Nếu hai bên đều có sàn thì tải trọng truyền lên dầm được cộng dồn.
- Để đơn giản hóa việc quy tải, mặt khác thiên về an tồn ta khơng trử phần lỗ cửa
khi tính tải trọng tường.
5.5.1. Tải trọng tác dụng lên nhịp A-B
P3(t)
q1
6500
23004200
A B
SƠ ĐỒ TÍNH TOÁN HOẠT TẢI
G1
g2
G2 G3
g1
S7 8.40 300 1 1.2 360
S8 15.00 300 1 1.2 360
S9 9.80 200 0.975 1.2 234
S10 17.50 200 0.83 1.2 199.2
Đồ Án Tốt Nghiệp Kỹ Sư, khóa 2008 -2010 GVHD: Th.S Nguyễn Trí Dũng
SVTH: Lâm Sư Trọng Trang : 121
a. Tĩnh tải phân bố.
a.1. Tải phân bố g1 : gồm có các tải hợp thành .
- Tải do sàn S2 truyền vào dạng tam giác quy đổi thành phân bố đều :
140728/55.02.48.535
(daN/m )
Trọng lượng tường xây trên dầm khung :
10998.24.392
(daN/m)
250610991407
1
g
(daN/m )
a.2. Tải phân bố g2 : gồm có các tải hợp thành .
Trọng lượng tường xây trên dầm khung :
10998.24.392
( daN/m)
- Trọng lượng tường xây trên dầm khung :
10998.24.392
( daN/m)
198306.4531099431
a
g
(daN/m )
b.1.2. Tải phân bố g
b
: gồm các tải hợp thành :
- Trọng lượng bản thân dầm dọc : 453.06 (daN/m )
- Tải do sàn S2 truyền vào dạng hình thang quy đổi thành phân bố đều :
8125.02.4)42.042.021(8.535
32
(daN/m )
- Trọng lượng tường xây trên dầm khung :
10998.24.392
(daN/m)
2346109981206.435
b
g
(daN/m )
b.1.3. Tải tập trung Ga : gồm các tải hợp thành trên dầm DG7 truyền vào và
209263770356296.189
1
a
g
(daN/m )
b.1.3.2. Tải phân bố g
a2
: gồm các tải hợp thành .
- Trọng lượng bản thân dầm DG7 : 189.96 (daN/m)
- Tải do sàn S4 truyền vào dạng tam giác quy đổi thành phân bố đều :
3858/55.03.28.535
(daN/m )
- Trọng lượng tường xây trên dầm khung :
6378.24.227
(daN/m)
121263738596.189
2
a
g
(daN/m )
Vậy lực tập trung Ga và Gb được xác định :
-
2346
6441
Lực tập trung G1 được xác định :
Đồ Án Tốt Nghiệp Kỹ Sư, khóa 2008 -2010 GVHD: Th.S Nguyễn Trí Dũng
SVTH: Lâm Sư Trọng Trang : 123
225582
8.7
8.26441
2
8.2
8.21983)8.2
2
5
(52346
1
G
(daN).
b.2. Tải tập trung G2 : gồm các tải hợp thành trên dầm DG8 truyền vào. Các tải hợp
thành trên dầm DG8 xét cho đoạn 1-3 bao gồm và có sơ đồ tính như sau :
7800
50002800
1 2
SÔ ÑOÀ TÍNH TOAÙN
ga8
7800
(daN/m )
b.2.2. Tải phân bố g
a8
: gồm các tải hợp thành .
- Trọng lượng bản thân dầm DG8 : 189.96 (daN/m)
- Tải do sàn S2 truyền vào dạng hình thang quy đổi thành phân bố đều :
8125.02.4)42.042.021(8.535
32
(daN/m).
- Tải do sàn S3 truyền vào :
5665.03.26.492
(daN/m).
- Trọng lượng tường xây trên dầm khung :
6378.24.227
(daN/m).
220563756681296.189
8
b
g
(daN/m).
Vậy ta có được sơ đồ tính với số liệu :
7800
50002800
1 2
1 2
SÔ ÑOÀ TÍNH TOAÙN
Gb(t)
ga2(t)
7800
5000 2800
3
ga2(t)
gb2(t)
Gb(t) b.3.1. Tải phân bố g
a2
(t) : gồm các tải hợp thành :
- Trọng lượng bản thân dầm dọc : 453.06 (daN/m )
- Tải do sàn S4 truyền vào dạng hình thang quy đổi thành phân bố đều :
4525.03.2)41.041.021(8.535
32
(daN/m )
- Trọng lượng tường xây trên dầm khung :
6378.24.227
( daN/m)
154263745206.453)( tg
a
(daN/m )
1656
5133Đồ Án Tốt Nghiệp Kỹ Sư, khóa 2008 -2010 GVHD: Th.S Nguyễn Trí Dũng
SVTH: Lâm Sư Trọng Trang : 125
Lực tập trung G3(t) được xác định :
164872
8.7
8.25133
2
8.2
8.21542)8.2
2
5
(51656
)(3
tG
(daN).
5.5.1.2. Hoạt tải.
a. Hoạt tải phân bố.
a.1. Tải phân bố p1 : Tải do sàn S2 truyền vào dạng tam giác quy đổi thành phân
bố đều :
75028/55.02.45.285
: Tải do sàn S2 truyền vào dạng hình thang quy đổi thành
phân bố đều :
4425.02.4)42.042.021(5.285
32
(daN/m )
b.1.3. Tải tập trung Ga : gồm các tải hợp thành trên dầm DG7 truyền vào và
có sơ đồ tính toán như sau :
qb8
qa7
6500
23004200
A B
SÔ ÑOÀ TÍNH TOAÙN
b.1.3.1. Tải phân bố q
a7
: gồm các tải hợp thành .
- Tải do sàn S1 truyền vào dạng hình thang quy đổi thành phân bố đều :
2535.08.2)333.0333.021(222
32
(daN/m )
- Tải do sàn S2 truyền vào dạng tam giác quy đổi thành phân bố đều :
3758/55.02.45.285
(daN/m )
a
P
(daN).
-
118018563.21732.4628
b
P
(daN).
Vậy ta có được sơ đồ tính với số liệu :
7800
50002800
1 2
SÔ ÑOÀ TÍNH TOAÙN
1856
194
7800
5000 2800
3
194
442
1856
Lực tập trung P1 được xác định :
45312
8.7
8.21856
2
8.2
8.2194)8.2
1948/55.08.2222
(daN/m )
396194202
8
a
q
(daN/m )
b.2.2. Tải phân bố q
a8
: gồm các tải hợp thành .
- Tải do sàn S2 truyền vào dạng hình thang quy đổi thành phân bố đều :
Đồ Án Tốt Nghiệp Kỹ Sư, khóa 2008 -2010 GVHD: Th.S Nguyễn Trí Dũng
SVTH: Lâm Sư Trọng Trang : 127 4365.02.4)42.042.021(5.285
32
(daN/m).
- Tải do sàn S3 truyền vào :
2575.03.24.223
(daN/m).
P
(daN).
b.3. Tải tập trung P3 bên trái : gồm các tải hợp thành trên dầm dọc trục B
truyền vào , Và các tải hợp thành trên dầm dọc trục B xét cho đoạn 1-3 bao gồm .
7800
50002800
1 2
SÔ ÑOÀ TÍNH TOAÙN
Pa2(t)
qa2(t)
7800
5000 2800
3
qa2(t)
qb2(t)
Pa2(t) b.3.1. Tải phân bố q
a2
(t) : Tải do sàn S4 truyền vào dạng hình thang quy đổi
thành phân bố đều :
2025.03.2)41.041.021(240)(2
32
tqa
(daN/m )
b.1.2. Tải phân bố g
8.7
8.21180
2
8.2
8.2202)8.2
2
5
(5257
)(3
tP
(daN).
Vi cỏc s liu ó tớnh toỏn ta cú c s tnh ti v hot ti nhp AB nh sau :
22558
1099
16701 16487
2506
6500
23004200
A B
Sễ ẹO TNH TOAN TểNH TAI
4531 5107 2796
750
6500
23004200
A B
Sễ ẹO TNH TOAN HOAẽT TAI5.5.2. Ti trng tỏc dng lờn nhp B-C :
- Trọng lượng tường xây trên dầm khung :
10998.24.392
(daN/m)
232910991230
3
g
(daN/m )
a.2. Tải phân bố g4 : gồm có các tải hợp thành .
- Tải do sàn S8 truyền vào dạng tam giác quy đổi thành phân bố đều :
92428/55.036.492
(daN/m )
Trọng lượng tường xây trên dầm khung :
10998.24.392
( daN/m)
20231099924
2
g
(daN/m )
b. Tải trọng tập trung :
b.1. Tải tập trung G3(p) : gồm các tải hợp thành trên dầm dọc trục B
truyền vào , Và các tải hợp thành trên dầm dọc trục B xét cho đoạn 1-3 bao gồm .
7800
50002800
b.1.3. Tải tập trung Ga2(p) : gồm các tải hợp thành trên dầm DG9 truyền
vào và có sơ đồ tính toán như sau :
gb9
ga9
7000
30004000
B C
SÔ ÑOÀ TÍNH TOAÙN b.1.3.1. Tải phân bố g
a9
: gồm các tải hợp thành .
- Trọng lượng bản thân dầm DG9 : 189.96 (daN/m)
- Tải do sàn S5 truyền vào dạng hình thang quy đổi thành phân bố đều :
5505.08.2)35.035.021(06.492
32
(daN/m )
- Tải do sàn S6 truyền vào dạng tam giác quy đổi thành phân bố đều :
Đồ Án Tốt Nghiệp Kỹ Sư, khóa 2008 -2010 GVHD: Th.S Nguyễn Trí Dũng
SVTH: Lâm Sư Trọng Trang : 130 6168/55.046.492
(daN/m )
- Trọng lượng tường xây trên dầm khung :
6378.24.227
174663746245796.189
9
b
g
(daN/m )
Vậy lực tập trung Ga2(p) và Gb3(t) được xác định :
-
6816
7
2
3
31746)3
2
4
(41993
)(2
pGa
(daN).
-
639468163174641993)(3 tGb
(daN).
Vậy ta có được sơ đồ tính với số liệu :
7800
50002800
1 2
SÔ ÑOÀ TÍNH TOAÙN
6816
431
5000 2800
3
ga10
gb10
Đồ Án Tốt Nghiệp Kỹ Sư, khóa 2008 -2010 GVHD: Th.S Nguyễn Trí Dũng
SVTH: Lâm Sư Trọng Trang : 131
b.2.1. Tải phân bố ga10 : gồm các tải hợp thành .
- Trọng lượng bản thân dầm DG10 : 189.96 (daN/m)
- Tải do sàn S5 truyền vào dạng tam giác quy đổi thành phân bố đều :
4318/55.08.26.492
(daN/m)
- Tải do sàn S7 truyền vào dạng tam giác quy đổi thành phân bố đều :
4318/55.08.26.492
(daN/m )
- Trọng lượng tường xây trên dầm khung :
10998.206.392
(daN/m)
2151109943143196.18910 ga
(daN/m )
b.2.2. Tải phân bố gb10 : gồm các tải hợp thành .
- Trọng lượng bản thân dầm DG10 : 189.96 (daN/m)
- Tải do sàn S6 truyền vào dạng hình thang quy đổi thành phân bố đều :
Lực tập trung G4 được xác định :
201552
8.7
2
8.2
8.22151)8.2
2
5
(52648
4
G
(daN).
b.3. Tải tập trung G5 bên trái : gồm các tải hợp thành trên dầm dọc trục C
truyền vào , Và các tải hợp thành trên dầm dọc trục C xét cho đoạn 1-3 bao gồm.
7800
50002800
1 2
SÔ ÑOÀ TÍNH TOAÙN
Ga3(t)
ga3(t)
7800
5000 2800
3
ga3(t)
gb3(t)
Ga3(t)