CẦU VỀ LAO ĐỘNG
CẦU VỀ LAO ĐỘNG
Mục tiêu NC :Phân tích những nhân tố
Mục tiêu NC :Phân tích những nhân tố
quyết đònh cầu về lao động của 1 DN
quyết đònh cầu về lao động của 1 DN
Mục tiêu doanh nghiệp :
Mục tiêu doanh nghiệp :-
Thỏa mãn nhu cầu người tiêu dùng về
Thỏa mãn nhu cầu người tiêu dùng về
các loại hàng hóa và dòch vụ.
các loại hàng hóa và dòch vụ.
-Nhằm tối đa hóa lợi nhuận.
Nhằm tối đa hóa lợi nhuận.
-
Do vậy cầu về lao động của doanh nghiệp
Do vậy cầu về lao động của doanh nghiệp
gọi là cầu hệ quả (Cầu phát sinh), cầu
gọi là cầu hệ quả (Cầu phát sinh), cầu
phát sinh từ nhu cầu sản xuất đáp ứng
phát sinh từ nhu cầu sản xuất đáp ứng
K – Vốn : Là giá trò đất đai, MMTB và
các đầu vào vật chất khác
các đầu vào vật chất khác
3.1.1 SP biên và SP trung bình
3.1.1 SP biên và SP trung bình
-Sản phẩm biên của lao động (MP
-Sản phẩm biên của lao động (MP
E
E
)
)
Là sự thay đổi sản lượng khi thuê thêm 1
Là sự thay đổi sản lượng khi thuê thêm 1
lao động giữ nguyên tất cả số đầu vào
lao động giữ nguyên tất cả số đầu vào
khác
khácQ
QMP
MP
E
MP
MP
K
K
=
= K
Kq
q
-
SP trung bình : AP
SP trung bình : AP
E
E
=
= E
E
E
(3 – 3)
Lao
122
131
138
-
11
16
20
19
17
16
13
11
9
7
-
11
13,5
15,7
16,5
16,6
16,3
15,9
15,3
14,6
13,8
-
22
32
40
38
Số lao động
Sản
lượng
5
25
20
15
10
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
SP. Biên
SP.trung bình
Hình 2.1 : Đường tổng SP, SP biên và SP trung bình
-
SP biên của LĐ là độ dốc của đường tổng
SP biên của LĐ là độ dốc của đường tổng
SP
SP
= p.f(E,K) – wE – rK
= p.f(E,K) – wE – rK
Giả sử doanh nghiệp có tính cạnh tranh
Giả sử doanh nghiệp có tính cạnh tranh
hoàn hảo cả thò trường đầu vào và đầu ra.
hoàn hảo cả thò trường đầu vào và đầu ra.
Vì vậy giá sản phẩm p, giá thuê mướn
Vì vậy giá sản phẩm p, giá thuê mướn
nhân công w, và giá vốn r không đổi.
nhân công w, và giá vốn r không đổi.
Do vậy doanh nghiệp sẽ tối đa hóa lợi
Do vậy doanh nghiệp sẽ tối đa hóa lợi
nhuận bằng cách kết hợp tối ưu 2 yếu tố
nhuận bằng cách kết hợp tối ưu 2 yếu tố
E và K
E và K
3.2 Cầu lao động trong ngắn hạn
3.2 Cầu lao động trong ngắn hạn
Trong ngắn hạn : Quy mô SX không thay
Trong ngắn hạn : Quy mô SX không thay
đổi. Tổng vốn doanh nghiệp cố đònh (K
đổi. Tổng vốn doanh nghiệp cố đònh (K
0
0
)
)
Giá trò sản phẩm trung bình
Giá trò sản phẩm trung bình
Là giá trò sản phẩm tạo ra tính bình quan
Là giá trò sản phẩm tạo ra tính bình quan
trên 1 lao động sử dụng
trên 1 lao động sử dụng
VAP
VAP
E
E
= p x AP
= p x AP
E
E
Đồ thò của đường giá trò sản phẩm biên và
Đồ thò của đường giá trò sản phẩm biên và
giá trò sản phẩm trung bình chính là phiên
giá trò sản phẩm trung bình chính là phiên
bản phóng to của sản phẩm biên và sản
bản phóng to của sản phẩm biên và sản
phẩm trung bình
phẩm trung bình
0
1
4
8
22
Giả sử mức lương trên thò trường là 38
USD, theo phân tích trên doanh nghiệp sẽ
USD, theo phân tích trên doanh nghiệp sẽ
thuê mướn 4 lao động. Tuy nhiên tại mức
thuê mướn 4 lao động. Tuy nhiên tại mức
sử dụng lao động này giá trò sản phẩm
sử dụng lao động này giá trò sản phẩm
trung bình của mỗi lao động tạo ra ít hơn
trung bình của mỗi lao động tạo ra ít hơn
tiền lương do vậy doanh nghiệp sẽ thuê lỗ
tiền lương do vậy doanh nghiệp sẽ thuê lỗ
và phá sản.
và phá sản.
•
(đường VMP
(đường VMP
E
E
cao hơn đường VAP
cao hơn đường VAP
E
E
)
)
Do vậy cầu về lao động để doanh nghiệp
Do vậy cầu về lao động để doanh nghiệp
E
tại mức cầu về lao động đó
tại mức cầu về lao động đó
phải thấp hơn đường VAP
phải thấp hơn đường VAP
E
E
Đường cầu lao động trong ngắn hạn
Đường cầu lao động trong ngắn hạn
-W = 22 DN thuê mướn 8 LĐ
W = 22 DN thuê mướn 8 LĐ
-
W = 18 DN thuê mướn 9 LĐ
W = 18 DN thuê mướn 9 LĐ
-Đường cầu lao động chính là
Đường cầu lao động chính là
đường giá trò SP biên.
đường giá trò SP biên.
-
Giá bán sản phẩm tăng sẽ làm dòch
chuyển đường giá trò sản phẩm biên từ
chuyển đường giá trò sản phẩm biên từ
VMP
VMP
E
E
đến VMP
đến VMP
E*
E*
-
Nếu tiền lương không đổi 22 USD sẽ làm
Nếu tiền lương không đổi 22 USD sẽ làm
tăng số lao động doanh nghiệp từ 8 lên 12
tăng số lao động doanh nghiệp từ 8 lên 12
LĐ. Do vậy giá bán SP tương quan thuận
LĐ. Do vậy giá bán SP tương quan thuận
với nhu cầu LĐ
với nhu cầu LĐ
Hàm cầu LĐ trong ngắn hạn :
Hàm cầu LĐ trong ngắn hạn :
E
E
SR
SR
= g (w,p,K
= g (w,p,K
0
0PP khác xác đònh cầu LĐ
PP khác xác đònh cầu LĐ
Một doanh nghiệp muốn tối đa hóa lợi
Một doanh nghiệp muốn tối đa hóa lợi
nhuận cần tăng sản lượng sao cho giá
nhuận cần tăng sản lượng sao cho giá
thành một đơn vò sản phẩm tăng thêm
thành một đơn vò sản phẩm tăng thêm
(Chi phí biên) bằng với doanh thu có được
(Chi phí biên) bằng với doanh thu có được
do bán sản phẩm đó.
do bán sản phẩm đó.
Trong ngắn hạn điều kiện trên có thể
Trong ngắn hạn điều kiện trên có thể
hiểu chi phí tiền lương cho 1 sản phẩm
hiểu chi phí tiền lương cho 1 sản phẩm
tăng thêm bằng với giá bán sản phẩm
tăng thêm bằng với giá bán sản phẩm
w : MP
w : MP
E
E
= p
= p
P
Đường đẳng lượng mô tả những kết hợp
giữa lao động và vốn có thể cho cùng 1
giữa lao động và vốn có thể cho cùng 1
mức sản lượng.
mức sản lượng.
Hàm sản xuất :
Hàm sản xuất :
q = f(E,K)
q = f(E,K)
Các tính chất của đường đẳng lượng :
Các tính chất của đường đẳng lượng :
+ Đường đẳng lượng dốc xuống
+ Đường đẳng lượng dốc xuống
+ Đường đẳng lượng cao hơn tương
+ Đường đẳng lượng cao hơn tương
ứng mức sản lượng lớn hơn
ứng mức sản lượng lớn hơn
+Đường đẳng lượng lồi về phía gốc tọa
+Đường đẳng lượng lồi về phía gốc tọa
độ
độ
+ Các đường đẳng lượng không cắt
+ Các đường đẳng lượng không cắt
nhau
nhau
thêm :q = E x MP
q = E x MP
E
E