TRƯỜNG ĐẠI HỌC SÀI GÒN
KHOA TÀI CHÍNH – KẾ TOÁN
1
CÁC VẤN ĐỀ
NHÓM 7 2
!""#$#%&'()
*+,-))./!.+0!"
1.2!+.(
.3+)42!"5#6&
./!.+.7!.8*+.
9+:;&</#
.2!
=!"%&>!?
Click to edit Master subtle style
NHÓM 7 3
=!"%&*)+.7!.8*+.)/#@.A>B/+.7!.8*+.
:6!)C
Chính sách tài khóa
NHÓM 7 4
.*#
!#C,
.*#
!#C,
9+
:;&
9+
NHÓM 7 6
.*##C,
J!5K!.!6!
L,M+8$!NO!"
:6,!P!"
QNC).R)!".#CS
)3!.#;!
QNCN2,S.*)
BT>S.$#
Mục tiêu
NHÓM 7 7
E
E
F
F
G
G
0!"+9+.7!.8*+.)/#@.A>
NHÓM 7 8
•
S<9!"+.7!.8*+.)/#
@.A>,L4U!"
•
S<9!"+.7!.8*+.)/#
@.A>,L4U!"
.#!6!@#!.
)(8&').V*#
.#!6!@#!.
)(8&').V*#
•
NHÓM 7 10
2!+.().+.#C!
2!+.().+.#C!
CHÍNH SÁCH TIỀN TỆ
NHÓM 7 11
Khái niệm
•
Chính sách tiền tệ (monetary policy) là việc
thực hiện tổng thể các biện pháp, sử dụng các
công cụ của Ngân hàng Trung ương nhằm
góp phần đạt được các mục tiêu của chính
sách kinh tế vĩ mô.
NHÓM 7 12
E
•
Mở rộng hoạt động kinh tế trong những thời kỳ thất
nghiệp và công suất dư thừa
•
Mở rộng hoạt động kinh tế trong những thời kỳ thất
nghiệp và công suất dư thừa
F
•
Giảm bớt hoạt động đó trong những thời kỳ cầu quá lớn
và lạm phát
•
Giảm bớt hoạt động đó trong những thời kỳ cầu quá lớn
và lạm phát
Mục tiêu
NHÓM 7 13
V2)5U!")4;!
P!"Y+.#()@.R&
•
^*!+.M!"@.V*!
•
P!")QNC]^^
•
P!"Y+.#()@.R&
•
^*!+.M!"@.V*!
Nguyên tắc thực hiện chính sách
NHÓM 7 15
•
Mức độ tác động của chính sách
tiền tệ phụ thuộc vào độ nhạy cảm
của cầu tiền đối với lãi suất.
•
Sự nhạy cảm của đầu tư đối với lãi
suất.
•
Mức độ tác động của chính sách
tiền tệ phụ thuộc vào độ nhạy cảm
của cầu tiền đối với lãi suất.
•
Sự nhạy cảm của đầu tư đối với lãi
suất.
NHÓM 7 16
2!+.(
2!+.(
II. CÁC MỤC TIÊU KINH TẾ VĨ MÔ DÀI HẠN
II. CÁC MỤC TIÊU KINH TẾ VĨ MÔ DÀI HẠN
NHÓM 7 19
Chỉ tiêu 2004 2005 2006 2007 2008 2009 2010 2011 2012
Mục tiêu
<5 <6.5 <8 <8 <10 15 7-8 <7 <10
Thực hiện
9.5 8.4 6.6 12.6 19.9 6.5 11.8 18.1 7*
Lạm phát: Mục tiêu và kết quả thực hiện giai đoạn 2004-2012
(Nguồn: Tổng cục Thống kê)
Lạm phát: Mục tiêu và kết quả thực hiện giai đoạn 2004-2012
(Nguồn: Tổng cục Thống kê)
NHÓM 7 20
+ Năm 2005 - 2007 và đầu năm 2008 thực hiện CS tiền tệ thắt
chặt.
+ Những tháng cuối năm 2008 và năm 2009 thực hiện CS tiền tệ
nới lỏng.
+ Năm 2005 - 2007 và đầu năm 2008 thực hiện CS tiền tệ thắt
chặt.
+ Những tháng cuối năm 2008 và năm 2009 thực hiện CS tiền tệ
nới lỏng.
1.Chính sách tiền tệ:
a. Giai đoạn 2005-2009:
NHÓM 7 21
•
NHNN thay đổi tăng LSCK: 3% - 4,5%/năm.
•
Nghiệp vụ thị trường mở: doanh số giao dịch đạt 102.511 tỷ VNĐ, tăng
65,5% so với năm 2004.
Tín dụng tăng chậm nhưng chất lượng tín dụng tăng cao, kim ngạch XNK,
tốc độ tăng GDP đạt 8,17%, tốc độ tăng CPI giảm còn 6,6%
•
YZ#8&R)+e\$! QNC<3)4[\D)\&U+
f).*!"5g&!P, Thay đổi 3 lần: 8,25% - 8,75% -
12% - 14% vào tháng 2,5,6/2008
- Tăng 1%
(16/1/2008)
f).*!"+&h#!P, Thay đổi 5 lần: 14% - 13% - 12%
- 11% - 10% - 8,5%.
- giảm từ 11% xuống
còn 6% (12/2008)
NHÓM 7 24
P,Faai
P,Faai
QNCN2,S.*)"#>)P!"!.>!.)4V!"@.#).K)4X!"^
B/8&''(&`
.3+.#C!+*+"#$#S.*S!.j,@#6,+.(N2,S.*)k)P!"
)4L!"\6!B[!"B/5$,\$V>!8#!.lP.U#`
.d:;& Q"#*\m!.%&n!N#;! YZ#8&R)
f).*!"5g&!P, Mở rộng biên độ tỷ giá giao
dịch USD/VND,
Thực hiên gói hỗ trợ lãi suất 4%
trị giá 17.000 tỷ đồng cung cấp TD
ngắn hạn cho các tổ chức, cá
nhân để SXKD
f).*!"+&h#
!P,
Thu hẹp lại (26/11/2009)
.d:;& Q"#*\m!.%&n!N#;! YZ#8&R)