PHÁƯN 1
ÂÀÛT VÁÚN ÂÃƯ
1.1 Måí âáưu
Nỉåïc ta l mäüt nỉåïc näng nghiãûp våïi khong 75% dán säú sinh säúng bàòng
nghãư näng, näng nghiãûp cọ vai tr hãút sỉïc quan trng trong nãưn kinh tãú ca
nỉåïc ta, âm bo âåìi säúng täúi thiãøu cho ngỉåìi dán, ngoi ra nọ cn l tiãưn âãư
cho cạc ngnh kinh tãú khạc phạt triãøn, l cå såí cho sỉû sàõp xãúp, bäú trê cå cáúu
lao âäüng trong nãưn kinh tãú ca nỉåïc ta.
Hiãûn nay màûc d con ngỉåìi â âảt âỉåüc nhỉỵng trçnh âäü phạt triãøn cao vãư
cäng nghãû v khoa hc k thût trong näng nghiãûp cng nhỉ cạc lénh vỉûc
khạc, tảo ra nàng sút cao, cháút lỉåüng täút, âỉa Viãût Nam tỉì nỉåïc nháûp kháøu
lỉång thỉûc hng nàm tråí thnh nỉåïc xút kháøu gảo âỉïng thỉï hai trãn thãú giåïi.
Song bãn cảnh nhỉỵng màût têch cỉûc áúy näng nghiãûp Viãût Nam váùn cn nhiãưu
màûc hản chãú nháút âënh, cáưn cọ nhỉỵng gii phạp khàõc phủc âãø näng nghiãûp
phạt triãøn mảnh hån. Trãn thỉûc tãú ngỉåìi näng dán sn xút ra sn pháøm cọ
cháút lỉåüng l â khọ, nhỉng âãø tiãu thủ âỉåüc sn pháøm nhanh v cọ hiãûu qu
vãư kinh tãú lải cng khọ hån, âáy tháût sỉû l mäüt bi toạn khọ cho cạc nh qun
l. Bn thán ngỉåìi näng dán quanh nàm chè biãút lo lm àn, cy bỉìa våïi rüng
âáút, h khäng biãút gç vãư thë trỉåìng, giạ c sn pháøm, khäng dỉû bạo, khäng dỉû
âoạn âỉåüc thë trỉåìng, nãn sn pháøm ca h lm ra thỉåìng bë ẹp giạ hồûc cung
nhiãưu hån cáưu dáùn âãún thua läø trong sn xút v kinh doanh.
Nghiãn cỉïu mä hçnh liãn kãút bäún nh (LKBN) trong sn xút v tiãu thủ
sàõn l váún âãư cáưn thiãút, cọ tênh chiãún lỉåüc phạt triãøn l gii phạp hỉíu hiãûu âãø
gii quút nhỉỵng váún âãư khọ khàn cho ngỉåìi näng dán.
Trong nhỉỵng nàm qua, tènh Thỉìa Thiãn Hú â âáøy mảnh viãûc k kãút
håüp âäưng kinh tãú trong näng nghiãûp giỉỵa cạc doanh nghiãûp trong tènh v
ngoi tènh âãø tiãu thủ näng sn pháøm cho ngỉåìi näng dán. Trong âọ cọ mä
hçnh LKBN trong sn xút v tiãu thủ sàõn tải huûn Phong Âiãưn (Nh nỉåïc,
khoa hc, doanh nghiãûp, näng) m trỉûc tiãúp
l giỉỵa nh doanh nghiãûp v nh
näng cọ kãút qu ráút kh quan v
âãư ca h, nhàòm phạt triãøn sn xút, ci thiãûn âåìi säúng váût cháút v tinh tháưn
cho näng dán hay khuún näng l cáưu näúi giỉỵa nghiãn cỉïu v sn xút, l
kãnh chuøn ti täút nháút tiãún bäü khoa hc k thût âãún våïi näng dán, âäưng
thåìi cng l gii phạp hỉíu hiãûu ca nh nỉåïc giụp cho näng dán phạt triãøn sn
xút, kinh doanh, dëch vủ, xáy dỉûng v phạt triãøn näng thän nhàòm náng cao
thu nháûp, ci thiãûn âåìi säúng váût cháút v tinh tháưn cho ngỉåìi näng dán.
2.1.2 Mủc âêch khuún näng.
Âáøy mảnh cäng tạc khuún näng nhàòm giụp häü näng dán måí räüng sn
xút, náng cao hiãûu qu sn xút näng nghiãûp phạt triãøn kinh tãú gia âçnh v x
häüi.
Náng cao trçnh âäü mi màûc ca ngỉåìi dán âãø h tỉû vỉåüt qua thỉí thạch
khọ khàn trong sn xút näng nghiãûp, trong cüc säúng nhàòm biãún näng dán
tråí thnh mäüt âån vë qun l nh nỉåïc, mäüt bäü pháûn cå bn ca nãưn kinh tãú
qúc dán, âäưng thåìi cọ kh nàng bo vãû mäi sinh phạt triãøn ti ngun âáút
nỉåïc vç ngy nay v hãû thäúng mai sau.
2.1.3 Vai tr ca cạn bäü khuún näng.
Cạn bäü khuún näng cọ trạch nhiãûm cung cáúp thäng tin, giụp cho näng
dán hiãøu âỉåüc v giạm quút âënh vãư mäüt váún âãư củ thãø. Khi näng dán quút
âënh cạn bäü khuún näng phi chuøn giạo kiãún thỉïc âãø näng dán ạp dủng
thnh cäng cạch lm àn måïi âọ. Nhỉ váûy, vai tr ca cạn bäü khuún näng l
âem kiãún thỉïc cho näng dán v giụp h sỉí dủng kiãún thỉïc âọ.
Cạn bäü khuún näng phi lm sao cho näng dán ngy cng tin tỉåíng vo
nàng lỉûc ca chênh h, âãø h tỉû täø chỉïc láúy cạc hoảt âäüng kinh tãú ca gia âçnh
v tham gia ngy cng têch cỉûc vo cạc chỉång trçnh khuún näng. Mún váûy,
3
caùn bọỹ khuyóỳn nọng phaới thổồỡng xuyón họự trồỹ vaỡ õọỹng vión nọng dỏn phaùt
huy tióửm nng saùng kióỳn cuớa hoỹ, õóứ chuớ õọỹng giaới quyóỳt nhổợng vỏỳn õóử cuọỹc
sọỳng. Caùn bọỹ khuyóỳn nọng phaới phỏn tờch tỗnh huọỳng cuớa nọng dỏn trổồùc khi
quyóỳt õởnh laỡ caùch tọỳt nhỏỳt õóứ giuùp hoỹ. Mọỹt caùn bọỹ khuyóỳn nọng thổùc sổỷ seợ coù
nhổợng vai troỡ õọỳi nọng dỏn nhổ sau: Ngổồỡi õaỡo taỷo, laớnh õaỷo, mọi giồùi, baỷn, tọứ
- ỈÏng trỉåïc väún, häø tråü k thût, váût tỉ, cäng nghãû v mua lải sn
pháøm.
- Bạn váût tỉ mua lải näng sn.
- Trỉûc tiãúp tiãu thủ.
- Håüp âäưng chuøn giao cäng nghãû.
- Âáøu tỉ cäø pháưn.
Giạ c âỉåüc thỉûc hiãûn theo HÂKT cọ thãø l giạ sn, giạ tho thûn theo thåìi
âiãøm, giạ cäú âënh, håüp âäưng gia cäng tu theo vo loải sn pháøm, dëch vủ v
sỉû tho thûn cạc bãn.
2.1.7. Mä hçnh liãn kãút bäún nh.
Liãn kãút bäún nh l ch trỉång ca Âng v nh nỉåïc. Ch trỉång ca
nghë quút 09 v 80 ca chênh ph vãư HÂKT giỉỵa nh doanh nghiãûp, cạc täø
chỉïc âäúi våïi nh näng nhàòm gọp pháưn tiãu thủ näng sn pháøm cho ngỉåìi näng
dán trong quạ trçnh sn xút. Âáy l ch trỉång âụng âàõng ca nh nỉåïc âỉåüc
sỉû hỉåíng ỉïng âäng âo ca cạc ban ngnh trong c nỉåïc, giụp näng dán phạt
triãøn sn xút v tại sn xút cạc màûc hng näng sn pháøm trong âọ.
+ Nh nỉåïc cọ vai tr quan trng trong quạ trçnh liãn kãút, âỉa ra cạc ch
trỉång, quy hoảch cạc vng näng sn, âỉa ra cạc ch trỉång khuún khêch
ngỉåìi dán tham gia vo quạ trçnh sn xút. Âäưng thåìi giạm sạt v xỉí l cạc sai
phảm do cạc bãn vi phảm khäng lm âụng theo håüp âäưng â k. Xáy dỉûng cå
såí hả táưng giụp cho ngỉåìi näng dán cọ âiãưu kiãûn hån trong quạ trçnh sn xút.
+ Nh khoa hc l ngỉåìi tiãn phong trong quạ trçnh âỉa khoa hc k
thût vo ỉïng dủng trong sn xút, ln tçm mi cạch âãø âỉa cạc giäúng cáy
träưng váût ni måïi cọ nàng sút cao, cháút lỉåüng täút vo sn xút. H cọ vai tr
hãút sỉïc quan trng âäúi våïi näng dán trong ỉïng dủng khoa hc k thût, giụp
näng dán nàõm bàõt âỉåüc k thût tiãn tiãún mäüt cạch nhanh nháút v cọ hiãûu qu
nháút. Cọ ráút nhiãưu cáúp khoa hc tham gia vo quạ trçnh sn xút våïi mi hçnh
thỉïc, cọ thãø l bäü pháûn khoa hc ca tènh, huûn, x hồûc ca doanh nghiãûp
v cọ thãø bäü pháûn khoa hc håüp âäưng våïi doanh nghiãûp âãø tham gia vo qua
trçnh sn xút.
7
Nh khoa hc
Nh nc
Nh nụng
Nh doanh nghip
Tiờu th
Hp ng
1.8. Caùc chố tióu nghión cổùu
+ Giaù trở tọứng saớn lổồỹng (TSL ) = Tọứng saớn lổồỹng x ồn giaù saớn phỏứm.
+ Tọứng doanh thu (TDT) = Giaù trở TSL + Giaù trở saớn phỏửm phuỷ.
( Saớn phỏứm phuỷ laỡ nhổợng saớn phỏứm thổỡa laỷi sau khi baùn sừn thổồng phỏứm
bao gọửm : laù sừn , thỏn sừn, sừn cuớ keùm chỏỳt lổồỹng ).
+ Tọứng chi phờ = Tọứng chi phờ vỏỷt chỏỳt + Chi phờ lao õọng.
+ Thu nhỏỷp = TDT - Chi phờ mua - Chi phờ lao õọỹng thuó.
+ Lồỹi nhuỏỷn = Thu nhỏỷp - Chi phờ vỏỷt chỏỳt tổỷ coù - Chi phờ lao õọỹng nhaỡ.
+ Nng xuỏỳt bỗnh quỏn = TSL/ Tọứng dióỷn tờch saớn xuỏỳt.
+ Thu nhỏỷp = TDT - Chi phờ vỏỷt chỏỳt .
8
PHÁƯN 3
ÂÄÚI TỈÅÜNG - PHẢM VI - PHỈÅNG PHẠP V NÄÜI
DUNG NGHIÃN CỈÏU
3.1. Âäúi tỉåüng nghiãn cỉïu.
Tçnh hçnh håüp âäưng liãn kãút bäún nh trong sn xút v tiãu thủ sàõn ( Nh
nỉåïc, khoa hc, doanh nghiãûp, näng) m trỉûc tiãúp l nh näng v nh doanh
nghiãûp.
3.2 Phảm vi nghiãn cỉïu.
+ Khäng gian nghiãn cỉïu âỉåüc tiãún hnh tải ba x Phong M v Phong
An, Phong Sån huûn Phong Âiãưn TT- Hú
+ Thåìi gian nghiãn cỉïu 5/1/2006- 6/5/200
3.3. Phỉång phạp nghiãn cỉïu.
+ aùnh giaù õióửu kióỷn tổỷ nhión- kinh tóỳ xaợ họỹi cuớa huyóỷn Phong ióửn.
+ aùnh giaù tỗnh hỗnh saớn xuỏỳt sừn cọng nghióỷp tai huyóỷn Phong ióửn.
+ aùnh giaù tỗnh hỗnh thổỷc hióỷn lión kóỳt vọỳn nhaỡ trong saớn xuỏỳt vaỡ tióu thuỷ
sừn.
+ aùnh giaù vai troỡ khuyóỳn nọng trong quaù trỗnh saớn xuỏỳt sừn.
+ Tỗm hióứu tỗnh hỗnh vay vọỳn tờn duỷng cuớa ngổồỡi dỏn trong vaỡ ngoaỡi hồỹp
õọửng.
+ Tỗm hióứu õỷc õióứm canh taùc cuớa họỹ nọng dỏn.
+ aùnh giaù, so saùnh kóỳt quaớ saớn xuỏỳt sừn giổợa hai nhoùm họỹ trong hồỹp
õọửng vaỡ ngoaỡi hồỹp õọửng.
+ aùnh giaù vai troỡ cuớa bọỳn nhaỡ trong KKH.
+ Kóỳt luỏỷn vaỡ kióỳn nghở.
10
PHÁƯN 4
KÃÚT QU NGHIÃN CỈÏU
4.1 Âiãưu kiãûn tỉû nhiãn.
4.1.1. Vë trê âëa l.
Phong Âiãưn l huûn nàòm åí phêa Bàõc ca tènh TT Hú, cạch thnh phäú
khong 30 Km vãư phêa Bàõc, cọ toả âäü âëa l tỉì 16035/41-16057/ vé âäü Bàõc
1070 21/ 41/ Âäng. Âëa bn huûn nàòm dc hai bãn âỉåìng qúc läü IA v cọ
tuún âỉåìng sàõt chảy qua våïi täøng chiãưu di 17 km .
+ Phêa táy giạp våïi huûn Hi Làng - Qung Trë
+ Phêa Âäng giạp våïi huûn Qung Âiãưn - TTHú
+ Phêa Nam giạp våïi huûn A Lỉåïi - TTHú
+ Phêa Bàõc giạp våïi huûn Hỉång Tr - TT Hú
4.1.2. Âëa hçnh.
Âëa bn huûn Phong Âiãưn cọ âëa hçnh âa dảng, cọ vng nụi, âäưng bàòng,
cạt näüi âäưng, âáưm phạ, vng ven biãøn våïi täøng diãûn têch l 953,75 km
2
, tháúp
C-22
0
C, miãưn nụi tỉì 17
0
C- 19
0
C, thạng cọ nhiãût âäü tháúp nháút l
thạng 1 dỉåïi 15
0
C.
+ Chãú âäü mỉa áøm.
Huûn Phong Âiãưn cọ lỉåüng mỉa ráút låïn, lỉåüng mỉa trung bçnh hng
nàm âảt 2800 - 3000 mm hồûc låïn hån táûp trung ch úu vo ma mỉa, hai
thạng cọ lỉåüng mỉa låïn nháút l thạng 10 v thạng 11chiãúm 45% täøng lỉåüng
mỉa hng nàm nãn thỉåìng cọ l lủt xy ra vo thåìi gian ny.
Âäü áøm khäng khê trong vng trung bçnh âảt 84%, trong ma mỉa âäü áøm
lãn tåïi 90%. Do ma mỉa trng våïi ma cọ giọ bo nãn hay gáy ra l lủt,
ngáûp ụng åí nhiãưu vng miãưn trong huûn. Ma khä kẹo di, chëu nh hỉåíng
ca giọ Táy Nam khä v nọng nãn mỉûc nỉåïc ca cạc con säng xúng tháúp,
gáy ra viãûc tải hả lỉu cạc con säng nỉåïc màûn xám nháûp vo sáu trong âáút liãưn,
nh hỉåíng nghiãm trng âãún sn xút näng nghiãûp v sinh hoảt ca nhán dán.
+ Giọ bo
Huûn Phong Âiãưn chëu nh hỉåíng ca hai hỉåïng giọ chênh.
Giọ ma Táy Nam: Bàõt âáưu tỉì thạng 3 âãún thạng 8 täúc âäü giọ bçnh qn
tỉì 2 - 3 m/s cọ khi lãn tåïi 7-8 m/s. Giọ khä nọng, bäúc håi mảnh gáy khä hản
kẹo di.
Giọ ma Âäng Bàõc : Bàõt âáưu tỉì thạng 9 âãún thạng 2 nàm sau, täúc âäü giọ
4-6 m/s, trong ma mỉa bo cọ khi lãn tåïi 30-40 m/s. Giọ km theo mỉa låïn
dãù gáy ra l lủt.
4.1.4 Thu vàn.
(m
3
/s)
Muỡa
kióỷt
(m
3
/s)
Muỡa luợ
(m
3
/s/km)
Muỡa kióỷt
(m
3
/s/km)
1 Sọng Bọử 150 50-200 680 4000 5,0 1520 2
2 Lỏu 50 50-150 115 4000 4,0 446 7
3 Myợ Chaùnh 45 50-80 200 3000 2,0 - -
4.1.5. Caùc nguọửn taỡi nguyón.
+ Taỡi nguyón õỏỳt:
Dióỷn tờch õỏỳt tổỷ nhión cuớa huyóỷn Phong ióửn laỡ 95375 ha cao hồn so vồùi
bỗnh quỏn dióỷn tờch õỏỳt trón toaỡn tốnh. Tọứng dióỷn tờch õỏỳt nọng nghióỷp laỡ
10.523,76 ha chióỳm 10,57% õỏỳt tổỷ nhión vaỡ 20,33% dióỷn tờch õỏỳt õang sổớ
duỷng. Bỗnh quỏn dióỷn tờch õỏỳt nọng nghióỷp trón õỏửu ngổồỡi laỡ 1034 m
2
/ngổồỡi.
+ Taỡi nguyón rổỡng:
Theo thọỳng kó õỏỳt õai nm 2000 huyóỷn Phong ióửn coù 36000 ha õỏỳt lỏm
nghióỷp coù rổỡng, chióỳm tồùi 37,8% õỏỳt tổỷ nhión. Trong õoù rổỡng tổỷ nhión coù
, Phong Xn 30 ngỉåìi/km
2
.
Ton huûn cọ 4 dán täüc: Pa Hi, Pa Cä, Kinh, Ván Kiãưu
Nhỉỵng nàm gáưn âáy cäng tạc dán säú hãú hoảch hoạ gia âçnh âỉåüc coi
trng gọp pháưn hả t lãû phạt sinh dán säú tỉû nhiãn ca huûn xúng âạng kãø.
Tuy nhiãn dán säú ca ton huûn váùn tàng ráút nhanh âiãưu ny gáy ạp lỉûc
låïn âãún tçnh hçnh kinh tãú cn nhỉ viãûc sỉí dủng âáút ca ton huûn. Bçnh qn
diãûn têch âáút trãn âáưu ngỉåìi gim xúng, nhu cáưu âáút näng nghiãûp, måí räüng
khu dán cỉ, âáút xáy dỉûng cå såí hả táưng v cạc cäng trçnh phục låüi x häüi khạc
tàng nhanh, âáy cng l váún âãư cáưn nghiãn cỉïu sao cho ph håüp våïi qu âáút
ca huûn.
Ngưn lao âäüng: Ton huûn cọ 42378 lao âäüng chiãúm 42,73% dán säú
trong âọ lao âäüng näng lám nghiãûp chiãúm 70-80% cn lải l lao âäüng tham
gia vo cạc ngnh sn xút khạc. Nhçn chung säú lao âäüng tham gia vo cạc
lénh vỉûc hoảt âäüng kinh tãú x häüi trãn âëa bn huûn chỉa âỉåüc håüp l, âàûc
biãût trong sn xút näng nghiãûp do tênh thåìi vủ nãn váùn cn tçnh trảng thiãúu
viãûc lm, nàng sút lao âäüng tháúp. Cọ thãø nọi ngưn lao âäüng ca huûn däưi
do song trçnh âäü váùn cn hản chãú. Trçnh trảng khäng cọ hồûc thiãúu viãûc lm
nháút l âäúi våïi thanh niãn hc sinh måïi ra trỉåìng cng nhỉ lao âäüng näng
nhn l váún âãư bỉïc xục cáưn gii quút.
14
4.2.2 Cå s hả táưng.
4.2.2.1: Âỉåìng giao thäng.
+ Âỉåìng bäü:
Ton huûn cọ 563,5 km âỉåìng bäü trong âọ qúc läü 45 km, tènh läü 63,5
km. Cạc tuún âỉåìng huûn läü, âỉåìng liãn thän, liãn x váùn chỉa âỉåüc xáy
dỉûng bã täng hay nhỉûa nãn giao thäng âi lải khọ khàn, lm nh hỉåíng xáúu âãún
quạ trçnh phạt triãøn kinh tãú, båíi báút cỉï mäüt nh âáưu tỉ no mún âáưu tỉ âãø
phạt triãøn thç trỉåïc hãút h xem xẹt vãư giao thäng cọ thûn tiãûn khäng måïi âáưu
+ Mọỹt trung tỏm giaùo duỷc thổồỡng xuyón
óỳn nay toaỡn huyóỷn õaỷt phọứ cỏỷp giaùo duỷc tióứu hoỹc vaỡ xoaù muỡ chổợ cỏỳp
quọỳc gia. Sọỳ hoỹc sinh theo hoỹc caùc cỏỳp ngaỡy caỡng tng.
Thồỡi gian qua Phong ióửn coù nhổợng cọỳ gừng khừc phuỷc khoù khn tỗm
moỹi giaới phaùp õóứ tng cổồỡng cồ sồớ vỏỷt chỏỳt, trang thióỳt bở trổồỡng hoỹc cuỡng vồùi
vióỷc nỏng cao trỗnh õọỹ õọỹi nguợ giaùo vión. óỳn nay huyóỷn õaợ coù trón 50% sọỳ
trổồỡng õổồỹc xỏy hai tỏửng, thióỳt bở õổồỹc tng cổồỡng, Phong traỡo cổùng hoaù sỏn
trổồỡng, xỏy dổỷng caớnh quan õang õổồỹc caùc trổồỡng thi õua hổồớng ổùng. Chỏỳt
lổồỹng õaỡo taỷo cao, sọỳ lổồỹng hoỹc sinh ngaỡy caỡng tng, õỷc bióỷt cọng taùc xoaù muỡ
phaùt trióứn maỷnh.
4.2.4 Y tóỳ.
Hióỷn taỷi toaỡn huyóỷn coù mọỹt bóỷnh vión trung tỏm, 3 phoỡng khaùm õa khoa,
hai õọỹi y tóỳ dổỷ phoỡng, 16 tram y tóỳ xaợ thở trỏỳn vồùi sọỳ giổồỡng bóỷnh laỡ 80
giổồỡng. Coù 105 caùn bọỹ trong õoù coù 33 baùc syợ, mọỹt dổồỹc syợ õai hoỹc vaỡ mọỹt lổỷc
lổồỹng caùn bọỹ chuyón ngaỡnh nhổ y syợ, y taù, kyợ thuỏỷt vión, nổợ họỹ sinh, dổồỹc taù,
họỹ lyù, caùn bọỹ khaùc laỡ 71 ngổồỡi.
Hoaỷt õọỹng cuớa ngaỡnh y tóỳ coù nhióửu chuyóứn bióỳn tờch cổỷc trong cọng taùc
chm soùc sổùc khoeớ cọỹng õọửng bũng caùc chổồng trỗnh; CSSKB, tióm chuớng
mồớ rọỹng, phoỡng chọỳng baỷi liót
4.3. Cồ cỏỳu kinh tóỳ.
4.3.1. Nọng- lỏm- ngổ nghióỷp.
16
Phaùt trióứn toaỡn dióỷn, cồ cỏỳu nọỹi bọỹ ngaỡnh chuyóứn dởch theo hổồùng tờch
cổỷc. aợ tỏỷp trung thổỷc hióỷn dọửn õióửn õọứi thổớa, chuyóứn õọứi cồ cỏỳu cỏy trọửng,
vỏỷt nuọi, nỏng cao chỏỳt lổồỹng giọỳng vaỡ trỗnh õọỹ canh taùc cuớa nọng dỏn, cuợng
nhổ nng lổỷc saớn xuỏỳt nón giaù trở saớn xuỏỳt toaỡn ngaỡnh õaỷt tọỳc õọỹ bỗnh quỏn
nm 10,36%, vổồỹt 3,5 lỏửn so vồùi chố tióu õóử ra; trong õoù nọng nghióỷp tng
7,2%, lỏm nghióỷp tng 1,75%, õỷc bióỷt thuớy saớn coù sổỷ tng trổồớng vổồỹt bỏỷc
39,06%. Giaù trở saớn xuỏỳt trón mọỹt õồn vở saớn xuỏỳt trọửng troỹt laỡ 20 trióỷu õọửng/
ha/nm. Dióỷn tờch gieo trọửng luùa nm õaỷt trón 80%, tng gỏỳp 8 lỏửn so vồùi nm
ngaỡng chuyóứn bióỳn tờch cổỷc, goùp phỏửn quan troỹng vaỡo trng trổồớng nóửn kinh tóỳ
cuớa nổồùc nhaỡ. aợ taỷo õióửu kióỷn thuỏỷn lồỹi vaỡ õổa vaỡo hoaỷt õọỹng coù hióỷu quaớ
mọỹt sọỳ cồ sồớ cọng nghióỷp, hỗnh thaỡnh caùc cồ sồớ khai thaùc, chóỳ bióỳn khoaùn saớn,
nọng saớn, do vỏỷy õaợ taỷo ra lổồỹng haỡng hoaù cao hồn so vồùi nhióỷm kyỡ nm
trổồùc.
Tổỡng bổồùc cuợng cọỳ, khọi phuỷc caùc laỡng nghóử truyóửn thọỳng vaỡ phaùt trióứn
mọỹt sọỳ ngaỡnh nghóử mồùi, õaợ goùp phỏửn chuyóựn dởch cồ cỏỳu lao õọỹng tổỡ nọng
nghióỷp sang phi nọng nghióỷp. aợ tổỡng bổồùc quy hoaỷch khu cọng nghióỷp vaỡ
mọỹt sọỳ laỡng nghóử õaợ xuùc tióỳn õỏửu tổ.
4.3.3. Dởch vuỷ:
Caùc ngaỡnh dởch vuỷ phaùt trióứn õa daỷng, õaùp ổùng ngaỡy caỡng tọỳt hồn cho saớn
xuỏỳt vaỡ phuỷc vuỷ nhỏn dỏn. Tọỳc õọỹ tng trổồớng bỗnh quỏn haỡng nm õaỷt 6,98%.
Cồ sồớ vỏỷt chỏỳt cuớa mọỹt sọỳ ngaỡnh dởch vuỷ nhổ chồỹ : Thở trỏỳn Phong ióửn, An
Lọự, ặu ióửm, ióửn Lọỹc õổồỹc xỏy dổỷng khang trang hồn. Maỷng lổồùi bổu chờnh
vióựn thọng (BCVT) tng nhanh hồn, cuỡng vồùi vióỷc xỏy dổỷng õọửng bọỹ caùc kóỳt
cỏỳu haỷ tỏửng khaùc õaợ taỷo õióửu kióỷn thuỏỷn lồỹi cho dởch vuỷ phaùt trióứn. Tọứng mổùc
baùn leớ haỡng haùo xaợ họỹi tng bỗnh quỏn 5,42 %/nm, dởch vuỷ BCVT tng bỗnh
quỏn 17,6 %/nm. BCVT õổồỹc õỏửu tổ vaỡ phaùt trióứn, tổỡng bổồùc hióỷn õaỷi hoaù vóử
cọng nghóỷ, mồớ rọỹng quy mọ vaỡ loaỷi hỗnh dởch vuỷ. Maỷng BCVT Intrenet phaùt
trióứn nhanh, õióứm bổu õióỷn - vn hoaù xaợ tng tổỡ 0,7 õióứm nm 2000 lón 13
õióứm, coù 10 cồ sồớ dởch vở Intrenet; sọỳ maùy õióỷn thoaỷi õaỷt 4,1 maùy/100 dỏn,
vổồỹt lóỳ hoaỷch õóử ra, tng 3,6 lỏửn so vồùi nm 2000. Du lởch sinh thaùi coù bổồùc
phaùt trióứn caớ vóử quy mọ chỏỳt lổồỹng, õọửng thồỡi õaợ hỗnh thaỡnh õổồỹc hai baợi trừm
ồớ vuỡng bióứn vaỡ du lởch sinh thaùi cọỹng õọửng A on (xaợ Phong Myợ )
4.4. aùnh giaù tỗnh hỗnh chung cuớa toaỡn huyóỷn.
Phong ióửn laỡ mọỹt huyóỷn ngheỡo cuớa tốnh TT Huóỳ, trong nhổợng nm qua
õổồỹc sổỷ õỏửu tổ cuớa tốnh nóửn kinh tóỳ coù nhổợng thay õọứi õaùng kóứ. Tuy nhión tọỳc
18
âäü phạt triãøn kinh tãú ca huûn váùn cn tháúp so våïi ton tènh, âåìi säúng ca
ngỉåìi cn tháúp, t lãû häü ngho váùn cn cao.
vồùi mọỹt sọỳ họỹ muọỳn saớn xuỏỳt lồùn, tng quy mọ dióỷn tờch õóứ saớn xuỏt nhổng
gỷp phaới vỏỳn õóử khoù khn vóử vọỳn bồới vỗ khọng vay õổồỹc vọỳn ồớ Ngỏn haỡng.
Trón thổỷc tóỳ vióỷc thổỷc hióỷn hồỹp õọửng õóỳn nay trỗnh traỷng vi phaỷm hồỹp
õọửng vỏựn chổa xaớy ra, nhổng coù mọỹt vỏỳn õóử maỡ ngổồỡi dỏn chổa haỡi loỡng laỡ
caùch xaùc nhỏỷn chổợ bọỹt sừn. Vióỷc xaùc õởnh chổợ bọỹt sừn õổồỹc tióỳn haỡnh taỷi õióứm
thu mua hay taỷi nhaỡ maùy. Hỗnh thổùc choỹn mỏựu ngỏựu nhión rọửi xaùc õởnh, bũng
caùch cừt mọỹt õỏửu sừn õóứ xaùc õởnh. Nóỳu cừt saùt ồớ phỏửn cuọỳng thỗ chổợ bọỹt ờt, giaù
thaỡnh haỷ xuọỳng, ngổồỹc laỷi cừt xa cuọỳng vóử phờa thỏn thỗ chổợ bọỹt nhióửu giaù
thaỡnh cao.
4.5. Tỗnh hỗnh saớn xuỏỳt sừn Taỷi Thổỡa Thión Huóỳ (TTH).
4.5.1.Tỗnh hỗnh chung.
Trong nhổợng nm trổồùc 2002 cỏy sừn trọửng ồớ TTH chuớ yóỳu theo kióứu tổỷ
phaùt, quaớng canh, dióỷn tờch manh muùn, cuớ sừn chuớ yóỳu õóứ n tổồi vaỡ cừt laùt
phồi khọ duỡng laỡm thổùc n cho gia suùc. óỳn thồỡi õióứm thaùng 10/2002 khi coù
quyóỳt õởnh cuớa UBND tốnh TTH vóử vióỷt phó duyóỷt õóử cổồng chi tióỳt dổỷ aùn quy
hoaỷch xỏy dổỷng vuỡng nguyón lióỷu sừn cọng nghióỷp, dióỷn tờch nng suỏỳt vaỡ saớn
lổồỹng sừn coù thay õọứi õaùng kóứ.
Baớng 3: Dióỷn tờch nng suỏỳt saớn lổồỹng sừn cuớa tốnh TTH 1995 -
2005
Nm
Dióỷn tờch
(ha)
Tyớ lóỷ dióỷn tờch
so vồùi cỏy haỡng
nm (%)
Nng suỏỳt
(tỏỳn/ha)
Saớn lổồỹng
(tỏỳn)
1995 5.473 7,6 71,4 39.135
trong õoù vuỷ ọng Xuỏn laỡ 87 ha, Heỡ Thu 38,3 ha. Nng suỏỳt sừn vuỷ ọng
Xuỏn nm 2001-2002 õaỷt 16-18 tỏỳn/ha, cao nhỏỳt laỡ 22 tỏỳn/ha.
Nm 2003, thổỷc hióỷn nghở quyóỳt cuớa huyóỷn uyớ, HND huyóỷn vóử vióỷc
phaùt trióứn vaỡ mồớ rọỹng nguọửn nguyón lióỷu sừn trón õởa baỡn. Phoỡng NN-PTNT
õaợ tờch cổỷc phọỳi hồỹp vồùi UBND caùc xaợ thở trỏỳn, caùc HTX, caùc õọỹi saớn xuỏỳt
trong toaỡn huyóỷn vỏỷn õọỹng nọng dỏn vaỡ caùc chuớ trang traỷi tham gia hồỹp õọửng
trọửng sừn cọng nghióỷp (KM94). Vuỷ ọng Xuỏn nm 2002-2003 toaỡn huyóỷn
21
õaợ trọửng õổồỹc 42,3 ha, õaỷt 76% so vồùi kóỳ hoaỷch nm, nng suỏỳt bỗnh quỏn
19 -20 tỏỳn/ha.
Nm 2004, dổồùi sổỷ chố õaỷo cuớa huyóỷn uyớ, UBND, phoỡng NN-PTNT phọỳi
hồỹp vồùi nhaỡ maùy Tinh Bọỹt Sừn cuỡng vồùi UBND caùc xaợ, HTX, caùc õọỹi saớn xuỏỳt
õaợ tng cổồỡng mồớ rọỹng dióỷn tờch trọửng sừn cọng nghióỷp. Cuỷ thóứ nm 2004
dióỷn tờch trọửng sừn cọng nghióỷp tng 823 ha, tng 399,5 ha so vồùi nm 2003.
Do caùc chờnh saùch ổu õaợi cuớa nhaỡ nổồùc, taỷo moỹi õióửu kióỷn õỏửu vaỡo cho ngổồỡi
dỏn saớn xuỏỳt sừn nón nng suỏỳt vaỡ chỏỳt lổồỹng sừn tng lón rỏỳt nhióửu so vồùi caùc
nm cuỡng kyỡ. Bỗnh quỏn nng suỏỳt 20-21 tỏỳn/ha sừn, haỡm lổồỹng tinh bọỹt bỗnh
quỏn laỡ 22-24 % baùn vồùi giaù 510-520 õọửng/kg.
Nm 2005, saớn xuỏỳt nọng nghióỷp trón õởa baỡn huyóỷn coù nhióửu thuỏỷn lồỹi,
song vỏựn chởu aớnh hổồớng bỏỳt lồỹi cuớa thồỡi tióỳt, mổa reùt, sỏu bóỷnh, aùp thỏỳp, baớo,
nừng haỷn gay gừt gỏy khoù khn cho saớn xuỏỳt nọng nghióỷp. Nhổng, dổồùi sổỷ chố
õaỷo saùt xao cuớa huyóỷn uyớ, phoỡng NN-PTNT, traỷm KN-PTNT, dióỷn tờch, nng
suỏỳt, chỏỳt lổồỹng sừn vỏựn tng lón. Cuỷ thóứ nm 2005 dióỷn tờch trọửng sừn cọng
nghióỷp laỡ 1480 ha, tng 657 ha so vồùi nm 2004, trong õoù dióỷn tờch khai
hoang 208,9 ha, nng suỏỳt bỗnh quỏn 21-22 tỏỳn/ha.
Nhỗn chung, quaù trỗnh trióứn khai thổỷc hióỷn trọửng sừn trong thồỡi gian qua
coù chuớ õọỹng cao, tổỡ khỏu chố õaỷo õióửu haỡnh ồớ huyóỷn õóỳn cồ sồớ, cọng taùc quy
hoaỷch õỏỳt õai bọỳ trờ thồỡi vuỷ, kyợ thuỏỷt trọửng vaỡ chm soùc, chuỏứn bở thu hoaỷch,
õóửu õổồỹc trióứn khai khaù õọửng bọỹ. Ngoaỡi ra Phong NN-PTNT coỡn phọỳi hồỹp vồùi
trung tỏm Khuyóỳn nọng tốnh khaớo nghióỷm vóử tỏỷp õoaỡn giọỳng sừn cọng nghióỷp
4.6.1. Säú máùu âiãưu tra.
Trong quạ trçnh âiãưu tra, chụng täi thu tháûp thäng tin säú liãûu så cáúp bàòng
cạch chn ngáùu nhiãn 40 häü träưng sàõn tải 3 x Phong M, Phong An, Phong
Sån. Trong âọ cọ 20 häü nàòm trong k kãút håüp âäưng våïi nh mạy, 20 häü khäng
k kãút håüp âäưng âãø âạnh giạ âỉåüc hiãûu qu ca viãûc liãn kãút bäún nh trong sn
xút v tiãu thủ sàõn.
Bng 5: Säú máùu âiãưu tra theo âån vë x.
X Säú máùu âiãưu tra (máùu) Cå cáúu (%)
Phong M 20 50
Phong An 10 25
Phong Sån 10 25
23
Tọứng 40 100,00
Nguọửn: ióửu tra 2/2006
Thọng qua baớng trón cho ta thỏỳy, xaợ Phong Myợ coù 20 mỏựu chióỳm 50% sọỳ
mỏựu. ổồỹc bióỳt ồớ õỏy toaỡn xaợ coù dióỷn tờch õỏỳt nọng nghióỷp vaỡ õỏỳt goỡ õọửi rỏỳt
lồùn cho nón thuỏỷn lồỹi cho vióỷc trọửng sừn. a sọỳ ngổồỡi dỏn ồớ Phong Myợ trọửng
sừn xen laỷc, tỏỷn duỷng õổồỹc nguọửn õaỷm do cỏy hoỹ õỏỷu cuớng cọỳ, giaớm chi phờ
cho ngổồỡi saớn xuỏỷt. Xaợ Phong An coù vở trờ gỏửn õổồỡng quọỳc lọỹ IA, ngổồỡi dỏn
õa sọỳ tham gia vaỡo hoaỷt õọỹng kinh doanh dởch vuỷ nón dióỷn tờch trọửng sừn
khọng nhióửu coù 10 mỏựu õióửu tra chióỳm 25% sọỳ họỹ õióửu tra. Coỡn xaợ Phong Sồn
mỷc duỡ laỡ vuỡng baùn sồn õởa nhổng dióỷn tờch trọửng sừn vỏựn khọng nhióửu do ồớ
xaợ coù caùc õióứm dởch vuỷ du lởch nhổ suọỳi nổồùc noùng Thanh Tỏn, sọỳ mỏựu õióửu
tra cuớa xaợ cuợng õổồỹc 10 mỏựu chióỳm 25% trón tọứng sọỳ họỹ õióửu tra.
Baớng 6: Quy mọ saớn xuỏỳt sừn cuớa caùc họỹ õióửu tra
Quy mọ
dióỷn tờch
(ha)
Họỹ trong H Họỹ ngoaỡi H
Sọỳ họỹ Cồ cỏỳu % Sọỳ họỹ Cồ cỏỳu %
Sọỳ họỹ Cồ cỏỳu (%) Sọỳ họỹ Cồ cỏỳu(%)
Khọng hoỹc 0 0 2 10
Cỏỳp I 10 50 10 50
Cỏỳp II 9 45 7 35
Cỏỳp III 1 5 1 5
Tọứng 20 100 20 100,00
Nguọửn : ióửu tra 2/2006
Qua baớng cho ta thỏỳy õa sọỳ ngổồỡi dỏn õóửu hoỹc hóỳt cỏỳp I. Trong họỹ H
coù 10 họỹ hoỹc hóỳt cỏỳp I chióỳm tyớ lóỷ 50% sọỳ họỹ coù kyù kóỳt H, coù 9 họỹ hoỹc hóỳt
cỏỳp II chióỳm tyớ lóỷ 45% tón tọứng sọỳ họỹ 20 họỹ, sọỳ họỹ hoỹc hóỳt cỏỳp III laỡ 1 họỹ
chióỳm tyớ lóỷ 5%, sọỳ họỹ khọng hoỹc laỡ khọng coù, chióỳm tyớ lóỷ 0%. ọỳi vồùi 20 họỹ
ngoaỡi H thỗ coù 10 họỹ hoỹc hóỳt cỏỳp I chióỳm tyớ lóỷ 50% trón tọứng sọỳ họỹ õióửu tra,
coù 7 họỹ hoỹc õóỳn cỏỳp II, chióỳm tyớ lóỷ 35%, coù 1 họỹ hoỹc hóỳt cỏỳp I, Chióỳm tyớ lóỷ
5%, sọỳ họỹ khọng hoỹc chióỳm 10% vồùi 2 họỹ. Nhỗn chung qua 40 họỹ õióửu tra, ta
thỏỳy õổồỹc trỗnh õọỹ cuớa ngổồỡi dỏn tổồng õọỳi cao, vồùi tỗnh õọỹ naỡy thỗ rỏỳt thuỏn
25