tiểu luận tốt nghiệp
tiểu luận tốt nghiệp
nhận xét một số đặc điểm bệnh lý Và
nhận xét một số đặc điểm bệnh lý Và
đánh giá kết quả Điều trị phẫu thuật
đánh giá kết quả Điều trị phẫu thuật
sót sỏi, sỏi tái phát Đ ờng mật
sót sỏi, sỏi tái phát Đ ờng mậtTHĐT:
THĐT:
SVY6. Nguyễn Ngọc Hoàng
SVY6. Nguyễn Ngọc HoàngNHD:
NHD:
ThS. Trần Thái Phúc
ThS. Trần Thái Phúctại khoa ngoại tổng hợp BVĐK tỉnh thái bình
tại khoa ngoại tổng hợp BVĐK tỉnh thái bình
từ tháng 1/2005 đến tháng 12/2007
từ tháng 1/2005 đến tháng 12/2007
Chẩn đoán sỏi mật:
Lâm sàng:
Cận lâm sàng:
Tổng quan
Tổng quan
Các ph ơng pháp điều trị sỏi mật
Mở OMC lấy sỏi dẫn l u kekr
Mở OMC lấy sỏi dẫn l u kehr và cắt TM
Mở OMC lấy sỏi dẫn l u kehr và cắt gan, mở
nhu mô gan lấy sỏi
Nối mật ruột
Tán sỏi xuyên gan qua da
Tán sỏi qua đ ờng hầm
Gắp sỏi qua nội soi mật tụy ng ợc dòng
Tæng quan
Tæng quan
Sái sãt vµ sái t¸i ph¸t
- Sái sãt: Trªn phim chôp §M sau mæ cã sái
- Sái t¸i ph¸t: Trªn phim chôp §M sau mæ
kh«ng cßn sái
Nghiên cứu hồi cứu
Các biến số nghiên cứu:
Tuổi: d ới 30; 30-39; 40-49; 50-59; 60-69; 70-79; và
từ 80 tuổi trở lên
Giới: Nam và Nữ
Nghề nghiệp: Làm ruộng, công chức, nghề nghiệp
khác.
Đia d : Tám huyện,TP trong tỉnh và ở tỉnh ngoài.
Ph ơng pháp Nghiên cứu
Ph ơng pháp Nghiên cứu
Tiền sử:
- Số lần đau HSP, sốt, vàng da:
- Số lần mổ tr ớc đây: 1 lần; 2 lần; 3 lần
- TG từ lần mổ tr ớc đến lần này: tháng?
Lâm sàng: Đau HSF, sốt, vàng da, gầy sút, ngứa,
PBM, XH d ới da, gan to, TM to, phản ứng HSP.
CLS: BC, Bilirubil máu, GOT, GPT, Amylase máu,
Amylase niệu, tỷ lệ Prothrombin, SA ĐM tr ớc mổ,
nuôi cấy dịch mật, chụp ĐM sau mổ
Ph ơng pháp Nghiên cứu
Ph ơng pháp Nghiên cứu
CĐ tr ớc mổ: Sỏi mật , sỏi mật có biến chứng
Chỉ định mổ: mổ cấp cứu hay mổ có kế hoạch
Tổn th ơng trong mổ: tình trạng ổ bụng, tình trạng
gan, dịch mật, vị trí sỏi, giun đ ờng mật
Ph ơng pháp xử lý:
- Mở OMC lấy sỏi dẫn l u kekr
kết quả NC và bàn luận
kết quả NC và bàn luận
Tuổi: Tuổi trung bình 61,015,6. Nhóm tuổi th ờng
gặp là 40-79 tuổi chiếm 84,3%
Giới: Nam 45,2%; Nữ 54,8%; Nữ/Nam = 1,2
Nghề nghiệp: Làm ruộng 76,5%; công chức
13,2%; Nghề khác 11,3%
Địa d : Thành phố 4,3%; Nông thôn 95,7%
Biểu đồ 1: Tiền sử mổ mật
Biểu đồ 1: Tiền sử mổ mật
NC của Trần Bảo Long (2003) tại BV Việt Đức là
NC của Trần Bảo Long (2003) tại BV Việt Đức là
87% BN có tiền sử mổ mật 1- 2 lần.
87% BN có tiền sử mổ mật 1- 2 lần.
70% BN trong NC có TS đau HSP, sốt , vàng da.
70% BN trong NC có TS đau HSP, sốt , vàng da.
Trần Bảo Long là 63%
Trần Bảo Long là 63%
Biểu đồ 2: Thời gian từ lần mổ tr ớc đền lần này
Biểu đồ 2: Thời gian từ lần mổ tr ớc đền lần này
Tỷ lệ sỏi sót trong NC thấp hơn các tác giả
Tỷ lệ sỏi sót trong NC thấp hơn các tác giả
khác vì đây chỉ là những BN đ ợc phẫu thuật, còn khá
Amylase m¸u t¨ng trªn 4 lÇn 10 8.7
Bảng 2: SA và tổn th ơng trong mổ
Bảng 2: SA và tổn th ơng trong mổ
SA,PT
Sỏi, giun
SA Phẫu thuật
N % N %
Sỏi OMC 115 100 115 100
Sỏi gan phải 28 24,6 18 15,6
Sỏi gan trái 44 38,5 35 30,4
Sỏi TM 25 21,7 18 15,6
Giun 30 26,1 23 20,0
Sự phù hợp của SA với PT: Sỏi OMC
Sự phù hợp của SA với PT: Sỏi OMC
100%;
100%;
Sỏi
Sỏi
GP
GP
64,3%;
64,3%;
sỏi GT
sỏi GT
79,6%,
79,6%,
sỏi TM
sỏi TM
72%,
Đỗ Trọng Quyết 1996: Mổ CC là 85,1%
Trần Bảo Long 2003: Mổ CC là 47%
Trần Bảo Long 2003: Mổ CC là 47%
Nguyễn Công Hóa 2004: Mổ CC là 62,5%
Nguyễn Công Hóa 2004: Mổ CC là 62,5%
Bảng 4: Tổn th ơng Trong mổ
Bảng 4: Tổn th ơng Trong mổ
Tổn th ơng trong mổ N %
ổ bụng dính nhiều 86 74,8
Dịch mật trong ổ bụng 30 26,1
Gan xơ 55 47,8
Hoại tử TM 7 6,1
OMC giãn 115 100
Dịch mật mủ 48 41,8
Sỏi OMC 115 100
Sỏi gan phải 23 20,0
Sỏi gan trái 42 36,5
Sỏi túi mật 22 19,1
Giun 23 20,0
Chít hẹp oddi 28 24,4
Bảng 5: Kết quả nuôi cấy dịch mật
Bảng 5: Kết quả nuôi cấy dịch mật
Tác giả
VK
Chúng tôi
Đ. T. Quyết
1996
T. B. Long
Ceftriaxon 59
Sentram 35
Ciprofloxacin 80 63 65
Amikacin 69 70
Gentamycin 48,8 50 53
Metronidazol 0 25
Biểu đồ 5: Ph ơng pháp phẫu thuật
Biểu đồ 5: Ph ơng pháp phẫu thuật
Đ. T. Quyết 1996: Mở OMC đơn thuần là 67,4%,
mở OMC kết hợp cắt TM 12,1%, nối mật ruột 0,7%
T. B. Long 2003: Mở OMC đơn thuần hoặc KH cắt
TM là 59%, nối mật ruột 36%, cắt thuỳ gan trái 5%
N. C. Hoá 2004: Mở OMC đơn thuần là 75%, mở
OMC KH cắt TM 10%