SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN NGHỆ AN
CHI CỤC QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG NÔNG LÂM SẢN VÀ THỦY SẢN
AN TOÀN THỰC PHẨM
CÁC MỐI NGUY ATTP
Tài liệu đào tạo tập huấn an toàn thực phẩm cho
trong sản xuất kinh doanh nông lâm thủy sản
Thành phố Vinh, tháng 3/2014
NỘI DUNG
1. Chất lượng thực phẩm
2. Khái niệm về mối nguy
3. Nguồn gốc và tác hại của mối nguy
Định nghĩa:
Chất lượng là tập hợp các đặc tính
của hàng hóa, tạo cho hàng hóa khả
năng thỏa mãn những nhu cầu cụ thể
hoặc tiềm ẩn của người tiêu dùng
(TCVN 5814 - 1994/ISO 8042)
3
!"#$ % &'()
*+,-, *. /. !"#$
0123
45 !"#$67
*8$,9:
;<=
>,'$?45 !"#$
"$'(@!#A
CÁC BÊN LIÊN QUAN ĐẾN CHẤT LƯỢNG
4
C
h
i
c
ụ
c
Q
L
C
L
N
L
T
S
2. KHÁI NIỆM VỀ CHẤT LƯỢNG VÀ AN TOÀN THỰC PHẨM
Kh¸i niÖm mèi
nguy
Theo NMFS
Theo FDA, HACCP truyÒn thèng:
V%$?!+, ,Dsinh học, hoá học7W
vật lý 97$ /'S@I(X$ gây hại cho
sức khỏeO6$"PQ4RM$7W,?E %!+
$(nh khả dụng, nh trung thực về kinh tế.
Mối nguy là các tác nhân
sinh học, hoá học
hoặc
vật lý
Vật lý
Quy phạm vệ sinh
97$chất lượng@an toànY 97$an toàn@vệ sinh
1
0
Mối nguy an toàn thực phẩm cần được ngăn
chặn tại những công đoạn nào?
TRỒNG TRỌT
CHĂN NUÔI
NUÔI TRỒNG TS
THU HOẠCH
ĐÁNH BẮT
SƠ CHẾ
CHẾ BiẾN
BẢO QUẢN
PHÂN PHỐI
Trong toàn bộ chuỗi cung ứng
11
Là mối nguy ATTP + Xảy ra thường xuyên
Có khả năng
Gây hại nghiêm trọng đến
sức khỏe người tiêu dùng
Mối nguy
Quan trọng
b. Định nghĩa về mối nguy quan trọng (mối nguy đáng kể)
12
3.1. Mối nguy vật lý
a. Khái niệm
Là những vật cứng, sắc, nhọn
D? \ "]$
7.Q4@6
O$R)R+?C
@^"]$C
*G9X$
X$I(X$_;_$D?L.
^DA'*+7 /'S
@ &!+RA', C"`$-('S
Hóc xương
Thủng dạ dày
c. Tác hại của mối nguy vật lý
15
3.2. Mối nguy hóa học
3.2.1. Định nghĩa
Là các loại nguyên tố
hoặc hợp chất hóa học
Có khả năng
Gây ngộ độc cấp tính hoặc mạn tính
đối với người sử dụng
Mối nguy
hóa học
3.2.2. NGUỒN GỐC CỦA MỐI NGUY HÓA HỌC
A. PHÂN NHÓM MỐI NGUY HÓA HỌC THEO NGUỒN GỐC PHÁT SINH
16
Nguồn
gốc mối
nguy
1.4 Histamin Cá thịt màu đỏ
Axit amin Histidin
chuyển thành độc tố
Histamin khi nhiệt độ
bảo quản cao
B. NHÓM ĐỘC TỐ CÓ MỐI NGUY HÓA HỌC GẮN LIỀN VỚI LOÀI (TT)
18
TT Mối nguy Loài chứa mối nguy Diễn giải
2 Động vật trên cạn
2.1 Bufagins Một số loài cóc Nội độc tố
2.2 Haditoxin
Rắn (hổ mang, cạp
nia, rắn lục, )
Nội độc tố
3 Thực vật trên cạn
3.1 Solanine Mầm củ khoai tây Nội độc tố
3.2 Amygdalin Hạt táo, lê, mơ Nội độc tố
3.3 Cyanogen Củ sắn, măng Nội độc tố
C. NHÓM MỐI NGUY HÓA HỌC DO Ô NHIỄM MÔI TRƯỜNG
19
TT Mối nguy
Nguồn gốc
Thủy sản ĐV trên cạn Thực vật
1 Kim loại nặng: Khai khoáng; chất thải công nghiệp, chất thải sinh
hoạt
1.1
1.2
1.3
Chì (Pb)
Thủy ngân (Hg)
Nước
tưới
D. NHÓM MỐI NGUY HÓA HỌC DO CON NGƯỜI SỬ DỤNG
TRONG QUÁ TRÌNH SẢN XUẤT VÀ CHẾ BIẾN
20
TT Mối nguy
Nguồn gốc
Thủy sản ĐV trên cạn Thực vật
1 Aflatoxin
Thức ăn có ngũ cốc
bị mốc
Thức ăn có ngũ
cốc bị mốc
Bảo quản ngũ cốc
không đúng cách
2
Hooc môn
có hại
-
Kích thích sinh sản
-Kích thích tăng
trưởng
-Chuyển giới tính
-Kích thích sinh
sản
-Kích thích tăng
trưởng
-
Kích thích sinh sản
-Kích thích tăng
21
TT Mối nguy Tác hại
1 DSP Gây tiêu chảy
2 PSP Gây liệt cơ
3 ASP Gây mất trí nhớ
4 NSP Gây nhũn não
5 CFP Gây rối loạn đường ruột, hệ thần kinh và tim mạch
6 Tetrodotoxin Gây ngộ độc thần kinh
7 Histamine Gây dị ứng
8 Bufagins
Loạn nhịp tim, tụt/tăng huyết áp, khó thở, ngừng
thở, co giật, ảo giác, buồn nôn.
9 Haditoxin Loạn tim mạch, liệt, hôn mê, tử vong
10 Solanine Ngộ độc, tê liệt, giảm thân nhiệt, tử vong
a. Nhóm mối nguy gắn với loài
22
TT Mối nguy Tác hại
1 Chì Gây viêm thận, viêm gan, tai biến não,,,
2 Thủy ngân
Gây rối loạn thần kinh, tiêu hóa, ung
thư, quái thai
3 Cadimi
Gây đau bụng, phù phổi, suy giảm hệ
miễn dịch, ung thư
4 Asen Gây ngộ độc, cao huyết áp, ung thư
5
Thuốc trừ sâu
gốc chlor
Gây suy yếu hệ miễn dịch, ung thư,
hiếm muộn, sảy thai,
Mối nguy
Sinh học
Salmonella E.coli
Vibrio cholera Sán lá gan
C.botulinumNấm
3.3.2. CÁC LOẠI MỐI NGUY SINH HỌC
25
a. Các nhóm
mối nguy
Sinh học
Virus
Vi khuẩn
Nấm
Ký sinh
trùng