1
Tiểu luận
SẢN PHẨM TÍN DỤNG CÁ NHÂN CỦA NGÂN HÀNG
TMCP Á CHÂU (ACB)
2Phân loại
S
ả
n ph
ẩ
m cho vay có TSĐBCho vay tín ch
+ Cho v
ay b
ổ
sung
VLĐ trả cuối kỳ
+ Cho vay bổ sung
VLĐ trả góp
+ Cho vay đầu tư
TSCĐ
+ Cho vay thấu chi
SXKD
+ Cho vay hợp tác
SXKD với DN
+ Cho vay mua
nhà, nền nhà
+ Cho vay xây
dựng sửa chữa
nhà
+ Cho vay tiêu
dùng thế chấp
BĐS
+ Cho vay mua
xe thế chấp bằng
chính xe mua
+ Cho vay du
học
+ Cho vay xác
Nhóm sản phẩm này được phân ra thành 5 sản phẩm, bao gồm:
Cho vay bổ sung vốn lưu động trả cuối kỳ
Cho vay bổ sung vốn lưu động trả góp
Cho vay đầu tư tài sản cố định
Cho vay thấu chi sản xuất kinh doanh
Cho vay hợp tác kinh doanh với doanh nghiệp
1. Cho vay bổ sung vốn lưu động trả cuối kỳ
Đặc điểm sản phẩm:
- Dành cho KH có nhu cầu bổ sung VLĐ (thường xuyên/mùa vụ/hợp đồng ngắn hạn) cho hoạt
động SXKD – DV.
- ACB tái tài trợ đối với mục đích sử dụng vốn đã phát sinh.
- Tài sản bảo đảm chính là BĐS nhóm 01, 02, CTCG nhóm 0. Phụ: động sản nhóm 03, 04.
- Vốn gốc cuối kỳ hoặc theo KUNN.
Đối tượng khách hàng và điều kiện vay vốn:
3
- Khách hàng cá nhân, hộ gia đình người Việt Nam đang hoạt động SXKD có phương án kinh
doanh cùng lãnh vực/ ngành nghề hiện tại; hoặc phương án SXKD mới khác lãnh vực/ ngành
nghề hiện tại. (Tuổi từ 18-70t)
- Phương án sản xuất kinh hiệu quả khá thi.
- Mục đích sử dụng vốn vay hợp pháp.
- Khả năng tài chính đảm bảo hoàn trả nợ vay.
- Có tài sản đảm bảo thuộc sở hữu của người vay hoặc được thân nhân có tài sản bảo lãnh.
Hồ sơ vay vốn:
- Chứng từ đề nghị vay vốn theo mẫu của ACB
o Giấy đề nghị vay vốn
o Tờ khai về nguồn thu nhập, chi phí hoạt động SXKD
- Chứng từ thuyết minh nhân thân đối với cá nhân vay vốn
2. Cho vay bổ sung vốn lưu động trả góp
Đặc điểm sản phẩm:
- Dành cho KH vay bổ sung VLĐ thường xuyên cho hoạt động SXKD – DV.
- ACB tái tài trợ đối với mục đích sử dụng vốn đã phát sinh.
- Tài sản bảo đảm chính là BĐS nhóm 01, 02, CTCG nhóm 0. Phụ: động sản nhóm 03, 04.
- Nợ vay trả dần trong thời gian dài.
- Phù hợp với KH kinh doanh nhỏ.
Đối tượng khách hàng và điều kiện vay vốn:
- Khách hàng cá nhân, hộ gia đình người Việt Nam kinh doanh ngành nghề không thuộc các
ngành hạn chế cấp tín dụng.
- Kinh doanh ổn định, liên tục từ 12 tháng trở lên.
- Mục đích vay bổ sung vốn lưu động thường xuyên trong hoạt động kinh doanh.
- Tài sản đảm bảo thuộc nhóm 1, nhóm 2.
Hồ sơ vay vốn:
- Chứng từ đề nghị vay vốn theo mẫu của ACB
- Chứng từ thuyết minh nhân thân đối với cá nhân vay vốn
- Chứng từ thuyết minh nguồn nhập, mục đích sử dụng vốn vay
- Giấy tờ liên quan đến TSĐB
Thời hạn/ Quy mô khoản vay:
- Tối đa 84 tháng. Không ân hạn lãi.
- Ân hạn vốn:
o Thời hạn vay > 48 tháng: ân hạn tối đa 12 tháng
o Thời hạn vay <= 48 tháng: ân hạn tối đa 06 tháng.
- Tính pháp lý của KH về hoạt động SXKD là bình thường: cho vay tối đa 10 tỷ VND.
- Tính pháp lý hạn chế: cho vay tối đa 1 tỷ VND.
Loại tiền cho vay/ thu nợ:
- VND
Không ân hạn lãi.
- Tính pháp lý hoạt động SXKD hạn chế cho vay dưới 1 tỷ VND. Loại tiền cho vay/ thu nợ:
6
- Cho vay/ giải ngân bằng USD/ EUR/ Vàng phải thực hiện theo QĐ hiện hành của pháp luật/
ACB.
- Cho vay loại tiền nào thì thu nợ bằng loại đó hoặc loại tiền khác nếu ACB đồng ý.
Phương thức cho vay/ thu nợ:
- Vay món, giải ngân 1 lần hoặc nhiều lần bằng tiền mặt/ chuyển khoản (KH, bên thụ hưởng).
- Thu lãi hàng tháng; thu vốn góp đều hàng tháng hoặc định kỳ khác (không quá 12 tháng/
lần). Được trả cuối kỳ nếu vay ngắn hạn.
4. Cho vay thấu chi sản xuất kinh doanh
Đặc điểm sản phẩm:
- Dành cho khách hàng vay nhằm bù đắp sự thiếu hụt tạm thời VLĐ trong hoạt động SXKD.
- KH có TK TGTT tại ACB.
- Tài sản bảo đảm chính là BĐS nhóm 01, 02, CTCG nhóm 0. Phụ: động sản nhóm 03, 04.
- Giải ngân/ thu nợ linh hoạt theo cơ chế thấu chi.
Đối tượng khách hàng và điều kiện vay vốn:
- Khách hàng cá nhân, hộ gia đình người Việt Nam đang hoạt động SXKD có phương án kinh
doanh cùng lãnh vực/ ngành nghề hiện tại; hoặc phương án SXKD mới khác lãnh vực/ ngành
nghề hiện tại.
- Phương án sản xuất kinh hiệu quả khá thi.
- Mục đích sử dụng vốn vay hợp pháp.
- Khả năng tài chính đảm bảo hoàn trả nợ vay.
- Có tài sản đảm bảo thuộc sở hữu của người vay hoặc được thân nhân có tài sản bảo lãnh.
Hồ sơ vay vốn:
sản bảo đảm cho khoản vay.
Đối tượng khách hàng và điều kiện vay vốn:
- Đối với khách hàng (người vay) là đối tượng người VN hợp tác với DN đang SXKD, là chủ
sở hữu tài sản bảo đảm.
- Đối với doanh nghiệp; có kinh nghiệm SXKD, quản trị điều hành, ngành nghề kinh doanh
không thuộc các ngành hạn chế cấp tín dụng.
- Phương án sản xuất kinh hiệu quả khả thi.
- Mục đích sử dụng vốn vay hợp pháp.
- Khả năng tài chính đảm bảo hoàn trả nợ vay
- Tình hình tài chính của DN hợp tác .
Hồ sơ vay vốn:
- Chứng từ đề nghị vay vốn theo mẫu của ACB
- Chứng từ thuyết minh nhân thân đối với cá nhân vay vốn
- Chứng từ thuyết minh nguồn nhập, mục đích sử dụng vốn vay
- Giấy tờ liên quan đến TSĐB
Thời hạn/ Quy mô khoản vay:
- Thời hạn vay:
o Vay trả vốn cuối kỳ : <= 12 tháng
o Vay trả vốn góp định kỳ: <= 84 tháng.
8
- Không ân hạn vốn, lãi.
- Quy mô: tối đa 5 tỷ VND và nhỏ hơn hoặc bằng 85% tổng phương án hợp tác của khách
hàng. Tối thiểu 100 triệu VND.
Loại tiền cho vay/ thu nợ:
- VND
- Cho vay loại tiền nào thì thu nợ bằng loại đó hoặc loại tiền khác nếu ACB đồng ý.
Phương thức cho vay/ thu nợ:
- Vay món, vay trả góp. Giải ngân 1 hoặc nhiều lần chuyển khoản vào tài khoản DN hợp tác/
tiền mặt (phải có phiếu thu của DN)/
- Phương thức trả nợ: Vốn gốc trả hàng tháng. Lãi trả định kỳ hàng tháng hoặc định kỳ khác.
- Phương thức giải ngân: tiền mặt hoặc chuyển khoản
- Tài sản đảm bảo – Tỷ lệ cho vay trên TSĐB: theo quy định hiện hành của ACB
Hồ sơ và thủ tục:
Hồ sơ:
- Giấy đề nghị vay vốn (theo mẫu của ACB)
- Hồ sơ pháp lý: CMND/ Hộ chiếu, Hộ khẩu/ KT3, Giấy đăng ký kết hôn/ xác nhận độc
thân,… của người vay, người hôn phối và bên bảo lãnh (nếu có)
- Tài liệu chứng minh thu nhập: Hợp đồng lao động, Xác nhận lương, Hợp đồng cho thuê nhà,
thuê xe, giấy phép kinh doanh,… của người vay và người cùng trả nợ.
- Tài liệu liên quan đến tài sản thế chấp, cầm cố.
- Tài liệu chứng minh mục đích sử dụng vốn: Giấy phép xây dựng, sửa chữa, hợp đồng thi
công, dự toán công trình (nếu có)
Thủ tục:
- Khách hàng liên hệ nhân viên tín dụng của chi nhánh/PGD ACB gần nhất hoặc qua website:
www.acb.com.vn, CallCenter 247 để đăng ký và được hướng dẫn lập hồ sơ vay vốn. Nộp lại
bộ hồ sơ vay vốn hoàn chỉnh cho nhân viên tín dụng.
- Thời gian giải quyết hồ sơ và thông báo kết quả (cho vay/ từ chối): từ 3- 7 ngày làm việc kể
từ ngày nhận đủ hồ sơ.
Tiện ích sản phẩm
- Giúp KH hoàn thiện căn nhà theo ý muốn
- Tiết kiệm được chi phí trả lãi vay bằng hình thức giải ngân theo tiến độ xây dựng
- Thời hạn cho vay dài giúp KH cân đối được nguồn tài chính
2. Cho vay mua nhà:
Cho vay mua nhà ở, nền nhà là sản phẩm tín dụng hỗ trợ nguồn vốn giúp khách hàng mua được
nhà, nền nhà đúng theo mong muốn.
- Cho vay thế chấp bằng chính căn nhà / nền nhà sẽ mua.
- Cho vay thế chấp bằng tài sản khác.
Đối tượng & điều kiện:
Thanh toán các nhu cầu tiêu dùng phát sinh trong cuộc sống của cá nhân và gia đình
1. Cho vay tiêu dùng thế chấp bằng BĐS:
Cho vay tiêu dùng thế chấp bất động sản là sản phẩm tín dụng hỗ trợ nguồn vốn giúp khách hàng
mua sắm vật dụng gia đình, sửa chữa nhà ở, làm kinh tế hộ gia đình,… phục vụ các nhu cầu trong
cuộc sống
Đối tượng và điều kiện
- Cá nhân, hộ gia đình người Việt Nam
- Có thu nhập ổn định, đủ đảm bảo khả năng trả nợ.
- Có tài sản đảm bảo thuộc sở hữu của người vay hoặc được thân nhân có tài sản bảo lãnh.
- Có mục đích sử dụng vốn phục vụ cho nhu cầu tiêu dùng hợp pháp.
Đặc tính sản phẩm
11
- Thời gian cho vay: tối đa 84 tháng
- Loại tiền vay: VND
- Không ân hạn vốn gốc/lãi vay
- Lãi suất: theo lãi suất quy định hiện hành của ACB.
- Mức cho vay: được xác định dựa vào nhu cầu hợp lý và khả năng trả nợ của người vay. Tối
thiểu 20trđ/khoản vay. Tối đa : số tiền cho vay với một khách hàng không vượt quá 500 triệu
đồng (trường hợp KH không cung cấp đầy đủ chứng từ chứng minh mục đích sử dụng vốn
vay).
- Phương thức vay: vay trả góp.
- Phương thức giải ngân: Có thể giải ngân 1 lần hoặc nhiều lần bằng tiền mặt, chuyển khoản
- Phương thức thanh toán: trả vốn gốc hàng tháng, trả đều hoặc bậc thang tăng dần hàng năm;
trả lãi vay hàng tháng.
- Tài sản đảm bảo – Tỷ lệ cho vay trên TSĐB: theo quy định hiện hành của ACB
Hồ sơ và thủ tục:
Hồ sơ:
- Giấy đề nghị vay vốn (theo mẫu của ACB)
- Phải là chủ sở hữu ít nhất 1 BĐS hoặc chứng từ có giá > 150 tr.đ.
- Cam kết chuyển tài khoản lương về ACB.
KH mới có thu nhập từ SXKD chưa quan hệ tín dụng với ACB
- Cá nhân là chủ cơ sở SXKD, thời gian đăng ký & hoạt động liên tục > 1 năm
- Phải là chủ sở hữu ít nhất 1 BĐS hoặc chứng từ có giá > 150 tr.đ hoặc số dư tiền gửi bình
quân > 15 tr.đ/tháng trong vòng 6 tháng gần nhất.
KH cũ đã có quan hệ với ACB
- Cá nhân đã có quan hệ tín dụng trên 12 tháng tại ACB, có thế chấp BĐS.
- Có uy tín, không có NQH > 30 ngày trong vòng 12 tháng.
- Giao dịch TK thanh toán tại ACB > 1 năm, số dư TK thanh toán bình quân > 15 tr.đ/tháng.
Đặc điểm sản phẩm
TSĐB là chính xe mua
- Xe mới 100%, loại xe du lịch từ 4-16 chỗ, xe tải từ 550 kg – 2,5 tấn, mua tại các đại lý chính
thức của các DN SXKD xe tại Việt Nam.
- Định giá: theo giá bán trên hóa đơn (giá đã có thuế), không cao hơn giá bán công bố của các
hãng xe (nếu có).
- Mua bảo hiểm xe: phải mua bảo hiểm trách nhiệm dân sự, bảo hiểm thân vỏ xe trong suốt
thời gian thế chấp với người thụ hưởng là ACB.
Mức cho vay: Phân loại theo khách hàng (mới/cũ)
- Đối với KH mới: tối đa 60% giá trị xe.
- Đối với KH cũ: tối đa 70% giá trị xe.
Thời hạn cho vay: Phân loại theo nhãn hiệu xe
- Nhãn hiệu xe cao cấp như Mercedes, BM W, Toyota, Ford, : tối đa 48 tháng.
- Nhãn hiệu xe của Hàn Quốc và khác: tối đa 36 tháng.
Phương thức giải ngân và thu nợ
13
- Giải ngân trực tiếp vào tài khoản cho công ty bán xe.
- Phương thức vay: Vay trả góp
phương thức vốn góp đều hoặc vốn góp bậc thang lên.
- Phương thức giải ngân: chuyển tiền trực tiếp vào tài khoản của cơ sở giáo dục hoặc tài khoản
của du học sinh/ người giám hộ tại nước ngoài.
- Thời hạn giải ngân của hạn mức tín dụng: tối đa 60 tháng.
14
- Trả nợ trước hạn: phạt trả nợ trước hạn theo quy định ACB.
Hồ sơ và thủ tục:
Hồ sơ:
- Giấy đề nghị vay vốn (theo mẫu của ACB)
- Hồ sơ pháp lý: CMND/ Hộ chiếu, Hộ khẩu/ KT3, Giấy đăng ký kết hôn/ xác nhận độc
thân,… của người vay, người hôn phối và bên bảo lãnh (nếu có), Hộ chiếu, Visa của du học
sinh.
- Giấy tờ chứng minh quan hệ thân nhân (người vay và du học sinh): Hộ khẩu, Giấy khai
sinh…
- Giấy tờ chứng minh mục đích sử dụng vốn: thông báo học phí, sinh hoạt phí, thư chấp nhận
của cơ sở giáo dục nước ngoài,…
- Tài liệu chứng minh thu nhập: Hợp đồng lao động, Xác nhận lương, Hợp đồng cho thuê nhà,
thuê xe, giấy phép kinh doanh,… của người vay và người cùng trả nợ.
- Tài liệu liên quan đến tài sản thế chấp, cầm cố.
Thủ tục:
- Khách hàng liên hệ nhân viên tín dụng của chi nhánh/PGD ACB gần nhất hoặc qua website:
www.acb.com.vn, CallCenter 247 để đăng ký và được hướng dẫn lập hồ sơ vay vốn. Nộp lại
bộ hồ sơ vay vốn hoàn chỉnh cho nhân viên tín dụng.
- Thời gian giải quết hồ sơ và thông báo kết quả (cho vay/ từ chối): không quá 5 ngày làm việc
kể từ ngày nhận đủ hồ sơ.
Tiện ích và dịch vụ hỗ trợ:
- Giúp khách hàng có được nguồn tài chính kịp thời đáp ừng nhu cầu học tập của con em.
- Được xin hộ giấy phép chuyển ngoại tệ ra nước ngoài của NHNN.
- Được tư vấn miễn phí về thông tin du học (trường học) thông qua các cơ quan tư vấn do
bằng 120 tháng (chỉ giải ngân khi còn đi học)
- Không ân hạn gốc/ lãi
- Tối thiểu 20 triệu VND/ khoản vay.
Loại tiền:
- VND
- Cho vay loại tiền nào thì thu nợ bằng loại tiền đó hoặc loại tiền khác nếu ACB đồng ý.
5. Cho vay thấu chi thế chấp bằng BĐS
Là sản phẩm tín dụng dành cho KHCN, theo đó Khách hàng có thể chi vượt số dư có trên TK
TGTT VND của mình, nhưng không được vượt quá hạn mức thấu chi.
Đối tượng và điều kiện:
- Khách hàng là cá nhân người Việt Nam, độ tuổi từ 18-70t
- Có nguồn thu nhập ổn định từ lương, từ hoạt động sản xuất kinh doanh.
- TSBĐ phải phù hợp theo Quy định về TSBĐ, bảo hiểm và giao dịch đảm bảo hiện hành của
ACB. (TSĐB nhóm 1, 2)
Đặc tính sản phẩm:
- Thời hạn cho vay: tối đa 12 tháng
- HMTC tối thiểu 10 trđ/khoản vay/ KH
- HMTC tối đa 300trđ/khoản vay/KH
16
- Phương thức giải ngân: hạn mức thấu chi được kết nối vào TK TGTT của KH
- Tiền vay có thể rút ra bất cứ lúc nào thông qua rút tiền mặt, chuyển khoản
- Vốn vay có thể được thanh toán vào cuối kỳ hoặc bất cứ lúc nào mà không phải chịu phạt.
- Lãi vay thanh toán vào ngày 15 hàng tháng
Hồ sơ vay vốn:
- Giấy đề nghị cấp HMTC
- Bản sao CMND/ Passport người vay và người bảo lãnh.
- Bản sao Hộ khẩu / KT3 người vay và người bảo lãnh.
- Chứng từ chứng minh thu nhập
o Ngân hàng TMCP An Bình – ABBank.
o Ngân hàng TMCP Quân Đội – MB.
o Ngân hàng TMCP Đông Nam Á – SEABank.
- Đối tượng & điều kiện:
o Cá nhân, hộ kinh doanh người Việt Nam.
o Sở hữu hợp pháp STK, GTCG do các tổ chức sau phát hành: ACB, các TCTD như
trên và kho bạc Nhà Nước.
- Đặc điểm của sản phẩm:
o Loại tiền vay: Vàng, VND, USD, EUR theo quy định về quản lý ngoại hối.
o Thời gian vay: Được xác định phù hợp với nhu cầu của người vay. Thời hạn tối đa là
10 năm.
o Phương thức vay vốn: từng lần.
o Mức cho vay: tùy thuộc vào loại tiền vay và loại tiền STK thỏa mãn công thức
Vốn vay + lãi vay dự kiến < Số dư TKTG TK + lãi TGTK dự kiến
18
o Phương thức trả nợ: Nợ gốc và lãi vay được thanh toán một hoặc nhiều lần trong thời
hạn vay.
o Nguồn trả nợ: từ STK, CTCG, không bắt buộc có thêm nguồn thu nhập khác.
- Hồ sơ vay:
o Giấy đề nghị vay vốn (theo mẫu của ACB).
o CMND, hộ khẩu/KT3 của người vay và người bảo lãnh (nếu có).
o Tài liệu liên quan đến tài sản cầm cố (bản chính TTK, GTCG, Vàng hiện vật, Ngoại
tệ mặt, …).
- Nhận xét:
o Sản phẩm có nhiều tiện ích như: Thời gian xử lý hồ sơ nhanh (30 – 60 phút), giữ
được lãi tiền gửi/ lãi sổ tiết kiệm, không chịu áp lực trả nợ, thời hạn vay linh hoạt
theo yêu cầu, phương thức thanh toán linh hoạt (từ nguồn khác hoặc từ nguồn thanh
lý sổ tiết kiệm).
o Mức cho vay tối thiểu: 20 triệu đồng/khoản vay.
o Nguồn trả nợ: Có nguồn trả nợ từ bán chứng khoán đang đầu tư/cổ tức, hoặc các
nguồn khác được ACB chấp nhận.
20
- Hồ sơ vay vốn:
o CMND, Hộ khẩu/ KT3/ KT4/ Xác nhận cư trú.
o Hợp đồng: Đối với tài sản bảo đảm là CK niêm yết: Giấy đề nghị vay vốn, kiêm
phương án kinh doanh, Hợp đồng tín dụng, Hợp đồng cầm cố tài sản. Đối với tài sản
bảo đảm là CK chưa niêm yết: Hợp đồng tín dụng, Hợp đồng cầm cố tài sản là cổ
phiếu chưa niêm yết.
o Tài liệu liên quan đến tài sản bảo đảm: Giấy tờ chứng minh quyền sở hữu CK: Giấy
xác nhận góp vốn/Sổ xác nhận cổ đông/Cổ phiếu/Chứng chỉ cổ phiếu… (đối với CK
chưa niêm yết). Giấy xác nhận phong tỏa CK.
o Chứng từ chứng minh mục đích sử dụng vốn: Bảng kê số dư tài khoản CK của khách
hàng tại các Công ty CK.
2. Cho vay đầu tư kinh doanh chứng khoán (CK) thế chấp bằng bất động sản (BĐS)
Vay đầu tư kinh doanh chứng khoán (CK) thế chấp bằng bất động sản (BĐS) là sản phẩm
đáp ứng nhu cầu vay vốn để đầu tư kinh doanh CK của khách hàng đang có sở hữu CK và
thế chấp bằng BĐS.
- Đối tượng & điều kiện:
o Cá nhân người Việt Nam đang kinh doanh chứng khoán, cư trú cùng địa bàn chi
nhánh ACB cho vay, có điện thoại liên lạc thường xuyên, đang sở hữu chứng khoán,
lưu ký tại các công ty chứng khoán.
o CK mua/đầu tư phải được phép giao dịch, không tranh chấp và không thuộc diện lưu
ký có điều kiện.
o Có vốn tự có tham gia.
Đặc điểm của sản phẩm:
o Thời gian vay: Vay món ≤ 06 tháng.vĐặc biệt vay Hạn mức tín dụng (HMTD) lên
đến 12 tháng, Khế ước nhận nợ (KƯNN) ≤ 06 tháng.
Chứng khoán và lưu ký tại Công ty Chứng khoán ACBS, có nhu cầu ứng trước tiền
bán chứng khoán.
o Có TK TGTT tại ACB
- Đặc điểm của sản phẩm:
o Thời gian cho vay: Tối đa 3 ngày làm việc. Vay hạn mức thấu chi ≤ 12 tháng, thời
hạn mỗi lần giải ngân từ hạn mức thấu chi ≤ 03 ngày làm việc.
o Loại tiền vay: VND.
o Phương thức vay vốn: Từng lần hoặc hạn mức.
o Phương thức trả nợ: Vay từng lần: lãi trả sau khi giải ngân, vốn trả cuối kỳ; Vay hạn
mức thấu chi: lãi trả vào ngày 15 hàng tháng, vốn gốc trả cuối kỳ/vào cuối ngày làm
việc. Vào cuối mỗi ngày làm việc, chương trình tự động kiểm tra tài khoản thanh
toán (TKTT) của khách hàng, nếu trên TKTT có số dư có, hệ thống sẽ tự động thu nợ
số tiền đã thấu chi cho đến khi số dư trên TKTT bằng “0” hoặc đến khi thu đủ dư nợ
thấu chi khách hàng đã sử dụng.
23
o Số tiền cho vay tùy thuộc nhu cầu hợp lý của KHCN. Tỷ lệ cho vay không vượt quá
(giá trị khớp lệnh – lãi – phí – nợ vay phải trả). Mức cho vay tối đa lên đến 98% số
tiền khách hàng bán chứng khoán.
o Hạn mức thấu chi cấp tối đa lên đến 50 tỷ đồng.
o Nguồn trả nợ: Từ bán chứng khoán, TSBĐ là tiền đang chờ ghi có trên TK TGTT của
khách hàng.
- Hồ sơ vay vốn:
o CMND/Hộ chiếu, Hộ khẩu/KT3/KT4/Xác nhận cư trú của người vay.
o Ứng tiền từng lần: Giấy xác nhận khớp lệnh; Giấy đề nghị vay vốn kiêm phương án
kinh doanh, hợp đồng tín dụng, hợp đồng cầm cố tài sản.
o Ứng tiền theo hạn mức thấu chi: Giấy đề nghị vay vốn; Hợp đồng tín dụng, hợp đồng
cầm cố tài sản.
o Chứng từ chứng minh mục đích sử dụng vốn: Bảng kê số dư tài khoản CK của khách
hàng tại các Công ty CK.
o Tuổi từ 22-55 (nữ) và 22-60 (nam).
o Có điện thoại cố định tại nơi ở hiện tại.
- Đặc điểm sản phẩm:
o Số tiền vay để thanh toán mua hàng (trường hợp sử dụng rút tiền mặt sẽ tính phí rút
tiền), số tiền giải ngân của mỗi lần thấp, vay tiền trong vòng 16-45 ngày không phải
trả lãi, quá thời hạn trên tính lãi theo lãi suất vay tiêu dùng cá nhân.
o Thời gian cấp thẻ: 12 tháng.
o Loại tiền vay: VND.
o Mức cho vay: Tối đa 3 lần thu nhập (tín chấp 100% không cần tài sản thế chấp,
không bảo lãnh của cơ quan, không cam kết của người thân), không quá 90%trị giá
25
STK, tỷ lệ cho vay theo quy định ACB đối với trường hợp có TSBĐ (đối với mức
cấp lớn).
o Phương thức thu nợ: lãi vay vào ngày 22 hàng tháng, vốn gốc thanh toán tối thiểu
5%vốn vay. Đối với thẻ tín chấp: quá 90 ngày kể từ ngày đến hạn không thanh toán,
ACB sẽ thực hiện khóa thẻ, không cho phép KHCN sử dụng tiếp tục hạn mức thẻ.
Đối với thẻ thế chấp bằng STK, thực hiện xử lý STK để thu nợ.
- Hồ sơ cho vay:
o Giấy đề nghị cấp thẻ
o Hợp đồng sử dụng thẻ.
o Hồ sơ pháp lý: Bản sao CMND, Bản sao hộ khẩu/Sổ tạm trú/KT3 của người vay tại
nơi đăng ký vay.
o Tài liệu chứng minh thu nhập: Bản sao hợp đồng lao động/quyết định bổ nhiệm; sao
kê giao dịch tài khoản ngân hàng 3 tháng gần nhất; giấy xác nhận bản lương và bản
sao lương, giấy lĩnh lương hoặc phiếu lương; chứng từ chứng minh thu nhập khác,
ảnh 3x4.
o Các chứng từ có liên quan đến TSBĐ.
- Nhận xét:
o Tiện ích của sản phẩm: Hạn mức tín dụng cao, thủ tục đơn giản, thời gian giải quyết