Đề cương lý thuyết cơ chế di truyền và biến dị Sinh học 12 - Pdf 13


Phát tri n b iể ở : Nguy n Tu n Vi tễ ấ ệ
CH NG I C CH DI TRUY N VÀ BI N DƯƠ Ơ Ế Ề Ế Ị
BÀI 1 GEN, MÃ DI TRUY N VÀ QUÁ TRÌNH NHÂN ĐÔI ADNỀ
I.Gen
1. Khái ni mệ
Gen là m t đo n c a phân t ADN mang thông tin mã hoá 1 chu i pôlipeptit hay 1 phân t A RNộ ạ ủ ử ỗ ử
2.C u trúc chung c a gen c u trúcấ ủ ấ
* Gen c u trúc có 3 vùng :ấ
- Vùng đi u hoà đ u gen : mang tín hi u kh i đ ngề ầ ệ ở ộ
- Vùng mã hoá : mang thông tin mã hoá a.a
- Vùng k t thúc :n m cu i gen mang tín hi u k t thúc phiên mãế ằ ở ố ệ ế
II. Mã di truy nề
1. Khái ni mệ
* Mã di truy n là trình t các nuclêôtit trong gen quy đ nh trình t các a.a trong phân t prôtêinề ự ị ự ử
2. Đ c đi m :ặ ể
- Mã di truy n là mã b ba : nghĩa là c 3 nu đ ng k ti p nhau mã hoá cho 1 a.a ho c làm nhi m về ộ ứ ứ ế ế ặ ệ ụ
k t thúc chu i pôlipeptitế ỗ
- Mã di truy n đ c đ c theo 1 chi u 5’ 3’ề ượ ọ ề
- Mã di truy n đ c đ c liên t c theo t ng c m 3 nu, các b ba không g i lên nhauề ượ ọ ụ ừ ụ ộ ố
-Mã di truy n là đ c hi u , không 1 b ba nào mã hoá đ ng th i 2 ho c 1 s a.a khác nhauề ặ ệ ộ ồ ờ ặ ố
- Mã di truy n có tính thoái hoá : m i a.a đ c mã hoá b i 1 s b ba khác nhauề ỗ ượ ở ố ộ
- Mã di truy n có tính ph bi n : các loài sinh v t đ u đ c mã hoá theo 1 nguyên t c chung ( t cácề ổ ế ậ ề ượ ắ ừ
mã gi ng nhau )ố
III. Quá trình nhân đôi c aADNủ
* Th i đi m : trong nhân t bào , t i các NST, kì trung gian gi a 2 l n phân bàoờ ể ế ạ ở ữ ầ
*Nguyên t c: nhân đôi theo nguyên t c b sung và bán b o toànắ ắ ổ ả
* Di n bi n : ễ ế
+ D i tác đông c a E ADN-polimeraza và 1 s E khác, ADN du i xo n, 2 m ch đ n tách t đ uướ ủ ố ỗ ắ ạ ơ ừ ầ
đ n cu iế ố
+ C 2 m ch đ u làm m ch g cả ạ ề ạ ố

+ M i nu trong m i m ch g c k t h p v i 1 Ri nu t do theo NTBSỗ ỗ ạ ố ế ợ ớ ự
A
g cố
- U
môi tr ng ườ
T
g cố
- A
môi tr ng ườ
G
g cố
– X
môi tr ng ườ
X
g c ố
– G
môi tr ng ườ
→ chu i poli ribonucleotit có c u trúc b c 1. n u là tARN , rARN thì ti p t c hình thành c u trúc koỗ ấ ậ ế ế ụ ấ
gian b c cao h nậ ơ
+ sau khi hình thành ARN chuy n qua màng nhân t i t bào ch t, ADN xo n l i nh cũể ớ ế ấ ắ ạ ư
* K t qu : m t đo n pt ADN→ 1 Pt ARNế ả ộ ạ
* Ý nghĩa : hình thanh ARN tr c ti p tham gia vào qt sinh t ng h p prôtêin quy đ nh tính tr ngự ế ổ ợ ị ạ
1

Phát tri n b iể ở : Nguy n Tu n Vi tễ ấ ệ
II. D ch mãị
1. Ho t hoá a.aạ
- D i tác đ ng c a 1 s E các a.a t do trong mt n i bào dc ho t hoá nh g n v i h p ch t ATPướ ộ ủ ố ự ộ ạ ờ ắ ớ ợ ấ
- Nh tác d ng c a E đ c hi u, a.a dc ho t hoá liên k t v i tARN t ng ng → ph c h p a.a - tARNờ ụ ủ ặ ệ ạ ế ớ ươ ứ ứ ợ
2. T ng h p chu i pôlipeptitổ ợ ỗ

- sinh v t nhân th c, s đi u hoà ph c t p h n nhi u c p đ t m c ADN (tr c phiên mã),Ở ậ ự ự ề ứ ạ ơ ở ề ấ ộ ừ ứ ướ
đ n m c phiên mã, d ch mã và sau d ch mã.ế ứ ị ị
II. Đi u hoà ho t đ ng c a gen sinh v t nhân sề ạ ộ ủ ở ậ ơ
1. Mô hình c u trúc ope ron Lacấ
- các gen có c u trúc liên quan v ch c năng th ng dc phân b li n nhau thành t ng c m và cóấ ề ứ ườ ố ề ừ ụ
chung 1 c ch đi u hoà g i chung la ôpe ronơ ế ề ọ
- c u trúc c a 1 ôperon g m :ấ ủ ồ
+ Z,Y,A : các gen c u trúcấ
+ O (operator) : vùng v n hànhậ
+ P (prômoter) : vùng kh i đ ngở ộ
+ R: gen đi u hoàề
2. S đi u hoà ho t đ ng c a ôperon lacự ề ạ ộ ủ
* Khi môi tr ng không có lactôz : gen đi u hoµ R t ng h p prôtêin c ch , prôtêin c ch g nườ ơ ề ổ ợ ứ ế ứ ế ắ
vào gen v n hành O làm c ch phiên mã c a gen c u trúc (các gen c u trúc không bi u hiên)ậ ứ ế ủ ấ ấ ể
* Khi môi tr ng có lactôz : gen đi u hoà R t ng h p prôtêin c ch , lactôz nh là ch t c m ngườ ơ ề ổ ợ ư ế ơ ư ấ ả ứ
g n vào và làm thay đ i c u hình prôtêin c ch , prôtêin c ch b b t ho t không găn dc vào gen v nắ ổ ấ ứ ế ứ ế ị ấ ạ ậ
hành O nên gen đ c t do v n hành ho t đ ng c a các gen c u trúc A,B,C giúp chúng phiên mã và d chượ ự ậ ạ ộ ủ ấ ị
mã (bi u hi n).ể ệ
BÀI 4: Đ T BI N GENỘ Ế
I. Đ t biên genộ
1. Khái ni m ệ
- Là nh ng bi n đ i nh trong c u c a gen liên quan đ n 1 (đ t bi n đi m ) ho c m t s c p nuữ ế ổ ỏ ấ ủ ế ộ ế ể ặ ộ ố ặ
- Đa s đ t bi n gen là có h i, m t s có l i ho c trung tínhố ộ ế ạ ộ ố ợ ặ
* Th đ t bi n: là nh ng cá th mang đ t bi n đã bi u hi n ra ki u hình c a c thể ộ ế ữ ể ộ ế ể ệ ể ủ ơ ể
2. Các d ng đ t bi n gen ( ch đ c p đ n đ t bi n đi m)ạ ộ ế ỉ ề ậ ế ộ ế ể
- Thay thê m t c p nuộ ặ
- Thêm ho c m t m t c p nuặ ấ ộ ặ
II. Nguyên nhân và c ch ph t sinh đ t bi n genơ ế ỏ ộ ế
1 Nguyên nhân - Tia t ngo i, Tia phóng x , Ch t hoá h c, S c nhi tử ạ ạ ấ ọ ố ệ
- R i lo n qt sinh lí sinh hoá trong c th , M t s vi rút ố ạ ơ ể ộ ố

+ S i ch t nhi m s c( m c xo n 2)ợ ấ ễ ắ ứ ắ
+ Crômatit ( m c xoăn 3)ứ
* M i NST có 3 b ph n ch y uỗ ộ ậ ủ ế
+ Tâm đ ng:ộ
+Đ u mútầ
+Trình t kh i đ u nhân đôi ADNự ở ầ
3. Ch c năng c a NST ứ ủ
-L u gi , b o qu n và truy n đ t thông tin di truy nư ữ ả ả ề ạ ề
II. Đ t bi n c u trúc NSTộ ế ấ
1. Khái ni mệ
Là nh ng bi n đ i trong c u trúc c a NST, có th làm thay đ i hình d ng và c u trúc NSTữ ế ổ ấ ủ ể ổ ạ ấ
2. Các d ng đ t bi n c u trúc NST và h u qu c a chúngạ ộ ế ấ ậ ả ủ
* Nguyên nhân:
- Tác nhân v t lí, hoá h c , sinh h cậ ọ ọ
d ng đ tạ ộ
bi nế
Khái ni mệ H u quậ ả Ví dụ
1. m tấ
đo nạ
S r i r ng t ng đo n NST,làmự ơ ụ ừ ạ
gi m s l ng gen trên đóả ố ưọ
Th ng gây ch t, m t đo nườ ế ấ ạ
nh không nh h ngỏ ả ưở
M t đo n NST 22 ấ ạ ở
ng i gây ung th máuườ ư
2. l p đo nặ ạ 1 đo n NST b l p l i 1 l n hayạ ị ặ ạ ầ
nhi u l n làm tăng s l ng genề ầ ố ưọ
trên đó
Làm tăng ho c gi m c ng đặ ả ườ ộ
bi u hi n c a tính tr ngể ệ ủ ạ

BÀI 6
Đ T BI N S L NG NHI M S C THỘ Ế Ố ƯỢ Ễ Ắ Ể
Là s thay đ i v s l ng NST trong t bào : l ch b i, t đa b i , d đa b iự ổ ề ố ượ ế ệ ộ ự ộ ị ộ
I. Đ t bi n l ch b iộ ế ệ ộ
1. Khái ni m:ệ Là đ t bi n làm bi n đ i s l ng NST ch x y ra 1 hay 1 s c o NST t ng đ ngộ ế ế ổ ố ượ ỉ ả ở ố ặ ươ ồ
G m : + Th không nhi mồ ể ễ
+ Th m t nhi mể ộ ễ
+ Th m t nhi m képể ộ ễ
+ Th ba nhi mể ễ
+ Th b n nhi mể ố ễ
+ Th b n nhi m képể ố ễ
2. C ch phát sinhơ ế
* Trong gi m phân: m t hay vài c p ST nào đó không phân li t o giao t th a ho c thi u m t vàiả ộ ặ ạ ử ừ ặ ế ộ
NST . các giao t này k t h p v i giao t bình th ng s t o các th l ch b iử ế ợ ớ ử ườ ẽ ạ ể ệ ộ
* Trong nguyên phân ( t bào sinh d ng ) : m t ph n c th mang đ t bi n l ch b i và hình thànhế ưỡ ộ ầ ơ ể ộ ế ệ ộ
th kh mể ả
3. H u quậ ả
M t cân b ng toàn b h gen ,th ng gi m s c s ng ,gi m kh năng sinh s n ho c ch tấ ằ ộ ệ ườ ả ứ ố ả ả ả ặ ế
4. Ý nghĩa
Cung c p nguyên li u cho ti n hoáấ ệ ế
-s d ng l ch b i đ đ a các NST theo ý mu n vào 1 gi ng cây tr ng nào đóử ụ ệ ộ ể ư ố ố ồ
II. Đ t bi n đa b iộ ế ộ
1. T đa b iự ộ
a. Khái ni mệ
là s tăng s NST đ n b i c a cùng 1 loài lên m t s nguyên l nự ố ơ ộ ủ ộ ố ầ
- Đa b i ch n : 4n ,6n, 8nộ ẵ
1. Đa b i l :3n ,5n, 7nộ ẻ
b. C ch phát sinhơ ế
- th tam b i: s k t h p c a giao t nvà giao t 2n trong th tinhể ộ ự ế ợ ủ ử ử ụ
- th t b i: s k t h p gi a 2 giao t 2n ho c c b NST không phân li trong l n nguyên phân đ uể ứ ộ ự ế ợ ữ ư ặ ả ộ ầ ầ

c. Khi th tinh các giao t k t h p v i nhau m t cách ng u nhiên t o nên các h p tụ ử ế ợ ớ ộ ẫ ạ ợ ử
2. Ki m tra gi thuy tể ả ế
B ng phép lai phân tích ( lai ki m nghi m ) đ u cho t l ki u hinhf x p x 1:1 nh d đoán c aằ ể ệ ề ỉ ệ ể ấ ỉ ư ự ủ
Međen
3. N i dung c a quy lu t: Sgkộ ủ ậ
III. C s t bào h c c a quy lu t phân liơ ở ế ọ ủ ậ
- Trong t bào sinh d ng, các gen và các NST luôn t n t i thành t ng c p , các gen n m trên cácế ưỡ ồ ạ ừ ặ ằ
NST
-Khi gi m phân t o giao t , các NST t ng đ ng phân li đ ng đ u v giao t , kéo theo s phân liả ạ ử ươ ồ ồ ề ề ử ự
đ ng đ u c a các alen trên nóồ ề ủ
BÀI 9
QUY LU T MEĐEN –QUY LU T PHÂN LI Đ C L PẬ Ậ Ộ Ậ
I.Thí nghi m lai hai tính tr ngệ ạ
1. Thí nghi mệ
Lai 2 th đ u Hà Lan thu n ch ngứ ậ ầ ủ
P t.c: vàng ,tr n xanh, nhănơ
F1 : 100% vàng ,tr nơ
Cho 15 cây F1 ,t th ph n ho c giao ph nự ụ ấ ặ ấ
F2 : 315 vàng ,tr nơ
101 vàng ,nhăn
108 xanh ,tr nơ
32 xanh, nhăn
- Xét riêng t ng c p tính tr ngừ ặ ạ
+ màu s c: vàng.xanh = 3.1ắ
+ hình d ng: tr n.nhăn = 3.1ạ ơ
2. Nh n xét k t qu thí nghi mậ ế ả ệ
- T l phân li KH chung F2 : 9:9:3:1ỉ ệ ở
- T l phân li KH n u xét riêng t ng c p tính tr ng đ u = 3: 1ỉ ệ ế ừ ặ ạ ề
- M i quan h gi a các ki u hình chung va riêng : t l KH chung đ c tính b ng tích các t l KHố ệ ữ ể ỉ ệ ượ ằ ỉ ệ
riêng ( quy lu t nhân xác su t )ậ ấ

* Vi t s đ laiế ơ ồ
2. T ng tác c ng g pươ ộ ộ
* Khái niêm:Khi các alen tr i thu c 2 hay nhi u lôcut gen t ng tác v i nhau theo ki u m i alen tr i (ộ ộ ề ươ ớ ể ỗ ộ
b t k lôcut nào) đ u làm tăng s bi u hi n c a ki u hình lên m t chútấ ể ề ự ể ệ ủ ể ộ
* Ví d :ụ
Tác đ ng c ng g p c a 3 gen tr i quy đ nh t ng h p s c t mêlanin ng i. KG càng có nhi u genộ ộ ộ ủ ộ ị ổ ợ ắ ố ở ườ ề
tr i thì kh năng t ng h p s c t mêlanin càng cao ,da càng đen, ko có gen tr i nào da tr ng nh tộ ả ổ ợ ắ ố ộ ắ ấ
* Tính tr ng càng do nhi u gen t ng tác quy đ nh thí s sai khác v KH gi a cac KG càng nh vàạ ề ươ ị ự ề ữ ỏ
càng khó nh n bi t đ c các KH đ c thù cho t ng KGậ ế ượ ặ ừ
* Nh ng tính tr ng s l ng th ng do nhi u gen quy đ nh, ch u nh h ng nhi u c a môi tr ng:ữ ạ ố ượ ườ ề ị ị ả ưở ề ủ ườ
s n l ng s a. kh i l ng , s l ng tr ngả ượ ữ ố ượ ố ượ ứ
II. Tác đ ng đa hi u c genộ ệ ủ
* Khái ni m:ệ
Là hi n t ng 1 gen tác đ ng đ n s bi u hi n c a nhi u tính tr ng khác nhauệ ượ ộ ế ự ể ệ ủ ề ạ
*Ví d :ụ
Alen A quy đ nh qu tròn, v ng tị ả ị ọ
Alen a quy đ nh q a b u, v chuaị ủ ầ ị
* Các gen trong 1 t bào không ho t đ ng đ c l p, các t bào trong 1 c th cũng có tác đ ng qua l iế ạ ộ ộ ậ ế ơ ể ộ ạ
v i nhau vì c th là 1 b máy th ng nhâtớ ơ ể ộ ố
BÀI 11
LIÊN K T GEN VÀ HOÁN V GENẾ Ị
I. Liên k t genế
1. Bài toán
SGK
2. Nh n xét :ậ n u gen quy đ nh màu thân và hình d ng cách phân li theo Menđen thì t l phân ly KHế ị ạ ỷ ệ
là 1:1:1:1
3. Gi i thích :ả
S ki u t h p gi m, s ki u hình gi m,do các gen trên cùng 1 NST luôn đi cùng nhau trong quáố ể ổ ợ ả ố ể ả
trình sinh giao t , h n ch s t h p t do c a các genử ạ ế ự ổ ợ ự ủ
4. K t lu nế ậ

BÀI 12 DI TRUY N LIÊN K T V I GI I TÍNH Ề Ế Ớ Ớ
VÀ DI TRUY N NGOÀI NHÂNỀ
I.Di truy n liên k t v i gi i tínhề ế ớ ớ
1. NST gi i tính và c ch t bào h c xác đ nh gi i tính b ng NSTớ ơ ế ế ọ ị ớ ằ
a) NST gi i tínhớ
- là lo i NST có ch a gen quy đ nh gi i tính ( có th ch a các gen khác)ạ ứ ị ớ ể ứ
- c p NST gi i tính XX g m 2 chi c t ng đ ng, c P XY có vùng t ng đ ng ,có vùng ko t ngặ ớ ồ ế ươ ồ ặ ươ ồ ươ
đ ngồ
b) m t s c ch TB h c xác đinh gi i tính b ng NSTộ ố ở ế ọ ớ ằ
* Ki u XX, XYể
- Con cái XX, con đ c XY: đ ng v t có vú,,,,, ru i gi m, ng iự ộ ậ ồ ấ ườ
- Con cái XY, con đ c XX : chim, b mc, cá, ch nháiự ươ ế
* Ki u XX, XO:ể
- Con cái XX, con đ c XO: châu ch u ,r p, b xitự ấ ệ ọ
- Con cái XO, con đ c XX : b nh yự ọ ậ
2. Di truy n liên k t v i gi i tínhề ế ớ ớ
a. gen trên NST X
* Thí nghi m: SGKệ
* Nh n xét : K t qu c a 2 phép lai thu n ngh ch c a Moocgan là khác nhau và khác k t qu c aậ ế ả ủ ậ ị ủ ế ả ủ
phép lai thu n ngh ch c a Menđenậ ị ủ
* Gi i thích :ả
Gen quy đ nh tính tr ng màu m t ch có trên NST X mà không có trên Y→ vì v y cá th đ c ( XY)ị ạ ắ ỉ ậ ể ự
ch c n 1 gen l n n m trên NST X đã bi u hi n ra KHỉ ầ ặ ằ ể ệ
* Đ c đi m di truy n c a gen trên NST X: Di truy n chéoặ ể ề ủ ề
b) gen trên NST Y
VD : ng i b có túm lông tai s truy n đ c đi m này cho t t c các con trai mà con gái thì ko b t tườ ố ẽ ề ặ ể ấ ả ị ậ
này
* Gi i thích : gen quy đ nh tính tr ng n m trên NST Y, ko có alen t ng ng trên X→ Di truy n choả ị ạ ằ ươ ứ ề
t t c cá th mang ki u gen XY trong dòng hấ ả ể ể ọ
* đ c đi m : di truy n th ngặ ể ề ẳ

nh bên ngoài chi ph iư ố
II. S t ng tác gi a KG và MTự ươ ữ
* Hi n t ng:ệ ượ
- th : + T i v trí đ u mút c th ( tai, bàn chân, đuôi, mõm) có lông màu đenỞ ỏ ạ ị ầ ở ể
+ nh ng v trí khác lông tr ng mu tỞ ữ ị ắ ố
* Gi i thích:ả
- T i các t bào đ u mút c th có nhi t đ th p h n nên có kh năng t ng h p đ c s c tạ ế ở ầ ơ ể ệ ộ ấ ơ ả ổ ợ ượ ắ ố
mêlanin làm cho lông màu đen
- Các vùng khác có nhi t đ cao h n không t ng h p mêlanin nên lông màu tr ng → làm gi m nhi tệ ộ ơ ổ ợ ắ ả ệ
đ thì vùng lông tr ng s chuy n sang màu đenộ ắ ẽ ể
* K t lu n :ế ậ
- Môi tr ng có th nh h ng đ n s bi u hi n c a KGườ ể ả ưở ế ự ể ệ ủ
III. M c ph n ng c a KGứ ả ứ ủ
1. Khái ni mệ
T p h p các ki u hình c a cùng 1 KG t ng ng v i các môi tr nghác nhau g i là m c ph n ngậ ợ ể ủ ươ ứ ớ ườ ọ ứ ả ứ
cua 1 KG
VD:Con t c kè hoaắ
Trên lá cây: da có hoa văn màu xanh c a lá câyủ
Trên đá: màu hoa rêu c a đáủ
Trên thân cây: da màu hoa nâu
2. Đ c đi m:ặ ể
- M c ph n ng do gen quy đ nh, trong cùng 1 KG m i gen có m c ph n ng riêngứ ả ứ ị ỗ ứ ả ứ
- Có 2 lo i m c ph n ng: m c ph n ng r ng và m c ph n ng h p, m c ph n ng càng r ng sinhạ ứ ả ứ ứ ả ứ ộ ứ ả ứ ẹ ứ ả ứ ộ
v t càng d thích nghiậ ễ
- Di truy n đ c vì do KG quy đ nhề ượ ị
- Thay đ i theo t ng lo i tính tr ngổ ừ ạ ạ
3.PP xác đ nh m c ph n ngị ứ ả ứ
( * Đ xác đ nh m c ph n ng c a 1KG c n ph i t o ra các cá th svcó cùng 1 KG , v i cây sinh s nể ị ứ ả ứ ủ ầ ả ạ ể ớ ả
sinh d ng có th xác đinh MPU b ng cách c t đ ng lo t cành c a cùng 1 cây đem tr ng và theo dõi đ cưỡ ể ằ ắ ồ ạ ủ ồ ặ
đi m c a chúng )ể ủ

II. Câu truc di truyên cua quân thê t thu phân va giao phôi gân.́ ́ ̀ ̉ ̀ ̉ ự ̣ ́ ̀ ́ ̀
1. Quân thê t thu phân.̀ ̉ ự ̣ ́
* Công th c tông quat cho tân sô kiêu gen thê hê th n c a qu n th t th ph n là:ứ ̉ ́ ̀ ́ ̉ ở ́ ̣ ứ ủ ầ ể ự ụ ấ
T n s KG AA=(ầ ố
1
1
2
n
 

 
 
).2
T n s KG Aa = ầ ố
1
2
n
 
 
 
T n s KG aa = (ầ ố
1
1
2
n
 

 
 
).2

thành ph n ki u gen c a qu n th s duy trì không đ i t th h này sang th h khác theo công th c :ầ ể ủ ầ ể ẽ ổ ừ ế ệ ế ệ ứ
P
2
+ 2pq +q
2
=1
* Bài toán :
N u trong 1 QT, lôcut gen A ch có 2 alen Avà a n m trên NST th ngế ỉ ằ ườ
G i t n s alen A là p, a là qọ ấ ố
- T ng p và q =1ổ
- Các ki u gen có th có : Aa, AA, aaể ể
- Gi s TP gen c a qu n th ban đ u là :0.64 AA : 0,32 Aa : 0,04 aaả ử ủ ầ ể ầ
- Tính dc p=0.8, q=0.2
→ Công th c t ng quát v thành ph n KG : pứ ố ề ầ
2
AA + 2pqAa + q
2
aa
- Nh n xét : t n s alen và thành ph n KG không đ i qua các th hậ ầ ố ầ ổ ế ệ
* Đi u ki n nghi m đúng:ề ệ ệ
- Qu n th ph i có kích th c l nầ ể ả ướ ớ
- Các cá th trong qu n th ph i có s c s ng và kh năng sinh s n nh nhau( ko có ch n l c t nhiênể ầ ể ả ứ ố ả ả ư ọ ọ ự
)
- Không x y ra đ t bi n ,n u có thì t n s đ t bi n thu n b ng t n s đ t bi n ngh ch ả ộ ế ế ầ ố ộ ế ậ ằ ầ ố ộ ế ị
- Không có s di - nh p genự ậ
CH NG IVƯƠ NG D NG DI TRUY N H CỨ Ụ Ề Ọ
BÀI 18 CH N GI NG V T NUÔI VÀ CÂY TR NGỌ Ố Ậ Ồ
D A TRÊN NGU N BI N D T H PỰ Ồ Ế Ị Ổ Ợ
I.T o gi ng thu n d a trên ngu n bi n d t h pạ ố ầ ự ồ ế ị ổ ợ
- Các gen n m trên các NST khác nhau s phân li đ c l p v i nhau nên câc t h p gen m i luôn đ cằ ẽ ộ ậ ớ ổ ợ ớ ượ


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status