Prepositions of Motion
Các giới từ chỉ sự chuyển động trong tiếng Anh
Nhấn chuột vào hình để nghe audio
1. through (the tomato)
/θruː/ - xuyên qua (quả cà
chua)
2. around (the sun) /ə
ˈraʊnd/ - xong quanh (mặt
trời)
3. down (the hill) /daʊn/ -
xuống (quả đồi)
4. toward (the hole) /tə
ˈwɔːdz/ - tiến tới (cái lỗ)
5. away from (the hole) /ə
ˈweɪ frɒm/ - xa khỏi (cái lỗ)
6. across (the water) /ə
ˈkrɒs/ - ngang qua (dòng
nước)
7. out of ( the water) /aʊt əv/
- ra khỏi (mặt nước)
8. over (the bridge) /ˈəʊ.vəʳ/
- qua (chiếc cầu)
9. to (school) /tuː/ - tới
(trường)
10. from (school) /frɒm/ - từ
(trường)
11. up (the hill) /ʌp/ - lên
(dốc)
Prepositions of Description
Các giới từ chỉ vị trí trong tiếng Anh
Nhấn chuột vào hình để nghe audio
A. Sewing /ˈsəʊ.ɪŋ/ - máy khâu
1. sewing machine /ˈsəʊ.ɪŋ
məˈʃiːn/ - máy may
2. (spool of) thread /θred/ -
(cuộn) chỉ
3. pincushion /ˈpɪŋ
ˌkʊʃ.ən/ - gối nhỏ để giắt
ghim, kim
4. material /məˈtɪə.ri.əl/ -
vải
5. pinking shears /pɪŋkɪŋ
ʃɪəz/ - kéo cắt vải
6. pattern piece /ˈpæt.ən
piːs/ - mẫu để cắt
7. pattern /ˈpæt.ən/ - hoa
văn vải
8. buttonhole /ˈbʌt.ən.həʊl/ -
khuyết áo
9. button /ˈbʌt.ən/ - nút
10. seam /siːm/ - đường may
nổi
11. hem /hem/ - viền 12. hem binding /hem
ˈbaɪn.dɪŋ/ - đường viền
may lại
13. snap /snæp/ - cúc bấm
14. hook and eye /hʊk ænd
aɪ/ - móc gài
15. tape measure /teɪp
ˈmeʒ.əʳ/ - thước dây
16. zipper /ˈzɪp.əʳ/ - khóa
Nhấn chuột vào hình để nghe audio
A. Video /ˈvɪd.i.əʊ/ - truyền hình
1. video camera /ˈvɪd.i.əʊ
ˈkæm.rə/ - máy quay phim
2. Minicam /
ˈmɪn.ɪ.kæm/ - máy quay
phim mini
3. video cassette /
ˈvɪd.i.əʊ kəˈset/ - cuộn
băng hình
4. VCR (video cassette recorder) /
ˌviː.siːˈɑːʳ/ - đầu máy video
5. television /
ˈtel.ɪ.vɪʒ.ən/ - truyền
hình
B. Photography /ˈfəʊ.tə.grɑːfi/ - nhiếp ảnh
6. lens /lenz/ - ống kính
7. flash /flæʃ/ - đèn nháy
8. camera /ˈkæm.rə/ -
máy ảnh
9. tripod /ˈtraɪ.pɒd/ - giá ba chân
10. (roll of) film /fɪlm/ -
(cuộn) phim
11. prints /prɪnts/ - ảnh in
ra
12. slides /slaɪds/ - phim ảnh để
trình chiếu
13. slide projector /slaɪd
prəˈdʒek.təʳ/ - máy chiếu
ảnh
28. compact disc player
/kəmˈpækt dɪsk ˈpleɪ.əʳ/
- đầu đĩa
29. headphones /
ˈhed.fəʊnz/ - ống nghe
30. Sony walkman /
ˈsɒn.i ˈwɔːk.mən/ - máy
nghe nhạc mini có thể
mang theo người
E. Computer /kəmˈpjuː.təʳ/ - máy tính
31. Personal Computer (PC) /
ˈpɜː.sən.əl kəmˈpjuː.təʳ/ - máy
tính cá nhân
32. Monitor /ˈmɒn.ɪ.təʳ/
- màn hình
33. keyboard /ˈkiː.bɔːd/ -
bàn phím
34. calculator /
ˈkæl.kjʊ.leɪ.təʳ/ - máy
tính
Music, Dance, and Theater
Từ vựng tiếng Anh về âm nhạc, điệu nhảy và rạp hát
Nhấn chuột vào hình để nghe audio
A. The Ballet /ðə ˈbæl.eɪ/ - ba lê
1. curtain /ˈkɜː.tən/ - màn
2. scenery /ˈsiː.nər.i/ -
cảnh phông
3. dancer /dɑːnts/ - vũ
công
B. Musical Comedy /'mjuːzɪkl ˈkɒm.ə.di/ - hài kịch
18. chorus /ˈkɔː.rəs/ -
đồng ca
19. actor /ˈæk.təʳ/ - nam
diễn viên
20. actress /'æktrɪs/ - nữ
diễn viên
C. Rock Group /rɒk gruːp/ - ban nhạc rock
21. synthesizer /
ˈsɪn.θə.saɪ.zəʳ/ - nhạc cụ
điện tử tạo ra nhiều âm
thanh khác nhau
22. keyboard player /
ˈkiː.bɔːd ˈpleɪ.əʳ/ - người
chơi đàn điện tử
23. bass guitarist /beɪs gɪ
ˈtɑː.rɪst/ - người chơi đàn
bass
24. singer /ˈsɪŋ.əʳ/ - ca sĩ
25. lead guitarist /liːd gɪ
ˈtɑː.rɪst/ - người chơi
ghita chính
26. electric guitar /ɪ
ˈlek.trɪk gɪˈtɑːʳ/ - ghi ta
điện
27. drummer /ˈdrʌm.əʳ/ -
người chơi trống
Musical Instruments
Từ vựng tiếng Anh về các loại nhạc cụ
13. flute /fluːt/ - sáo
14. bassoon /bəˈsuːn/ -
kèn fagôt
15. oboe /ˈəʊ.bəʊ/ - kèn ô-
boa
16.clarinet /ˌklær.ɪˈnet/ -
kèn clarinet
Percussion /pəˈkʌʃ.ən/ - bộ trống
17. tambourine /ˌtæm.bə
ˈriːn/ - trống prôvăng
18. cymbals /ˈsɪm.bəls/ -
cái chũm chọe
19. drum /drʌm/ - cái
trống
a. drumstick /ˈdrʌm.stɪk/ -
dùi trống
20. conga /ˈkɒŋ.gə/ - trống
sử dụng trong điệu nhảy Mĩ
Latinh
21. kettledrum /ˈket.ļ.drʌm/
- trống định âm
22. bongos /ˈbɒŋ.gəʊs/ -
trống nhỏ gõ bằng tay
Brass /brɑːs/ - nhạc cụ bằng đồng
23. trombone /trɒmˈbəʊn/ -
kèn trombon
24. saxophone /
ˈsæk.sə.fəʊn/ - kèn xắc-sô
25. trumpet /ˈtrʌm.pɪt/ -
kèn trompet
14. dive /daɪv/ - nhảy lao
đầu xuống, lặn
15. drive /draɪv/ - lái
16. shoot /ʃuːt/ - bắn
Individual Sports
Từ vựng tiếng Anh về các môn thể thao cá nhân
Nhấn chuột vào hình để nghe audio
Tennis /ˈten.ɪs/ - quần vợt
1. tennis ball /ˈten.ɪs bɔːl/
- bóng quần vợt
2. racket /ˈræk.ɪt/ - vợt
Bowling /ˈbəʊ.lɪŋ/ - trò trơi bóng gỗ
3. gutter /ˈgʌt.əʳ/ - đường
rãnh
4. lane /leɪn/ - đường băng
5. pin /pɪn/ - chai gỗ
6. bowling ball /bəʊl bɔːl/ -
bóng gỗ
Golf /gɒlf/ - chơi gôn
7. golf ball /gɒlf bɔːl/ -
8. hole /həʊl/ - lỗ
9. putter /ˈpʌt.əʳ/ - gậy
chơi gôn
bóng gôn
10. golfer /ˈgɒl.fəʳ/ - người
chơi gôn
Handball /ˈhænd.bɔːl/ - môn bóng ném
11. glove /glʌv/ - găng tay
12. handball /ˈhænd.bɔːl/ -
trượt
27. blade /bleɪd/ - lưỡi
Racquetball /ˈræk.ɪt bɔːl/ - môn bóng vợt
28. safety goggles /ˈseɪf.ti
ˈgɒg.ļs/ - kính bảo vệ mắt
29. racquet /ˈræk.ɪt/ - vợt 30. racquet ball /ˈræk.ɪt
bɔːl/ - quả bóng vợt
Track and Field /træk ænd fiːld/ - điền kinh
31. runner /ˈrʌn.əʳ/ - vận
động viên điền kinh
32. track /træk/ - đường
chạy
Skiing /ˈskiː.ɪŋ/ - trượt tuyết
33. skis /skɪːz/ - ván trượt
34. pole /pəʊl/ - gậy trượt
tuyết
35. skier /skiː/ - người
trượt tuyết
Team Sports
Từ vựng tiếng Anh về các môn thể thao đồng đội
Nhấn chuột vào hình để nghe audio
Baseball /ˈbeɪs.bɔːl/ - bóng chày
1. umpire /ˈʌm.paɪəʳ/ -
trọng tài
2. catcher /ˈkætʃ.əʳ/ -
người bắt bóng
3. catcher's mask /
ˈkætʃ.ərs mɑːsk/ - mặt nạ
của người bắt bóng
4. catcher's mitt /ˈkætʃ.ərs